Từ Vựng
| Mục Từ |
Nghĩa |
| 問題 | vấn đề |
| 起きる | xảy ra |
| ~倍 | ~ lần |
| 捨てる | vứt |
| 足りる | đủ |
| 市 | thành phố |
| 考える | suy nghĩ |
| 市民 | người dân |
| おねがいする | yêu cầu |
| ポスター | áp phích |
| くばる | phát |
Ngữ Pháp
~ため
~ Vì
▶ Mẫu câu chỉ nguyên nhân, lý do. Dùng với dạng thường của động từ và「N+の」.
1. かぜを 引いたため、昨日は 休みました。
Vì bị cảm nên hôm qua tôi nghỉ.
2. 大雪の ため、電車が 止まって います。
Vì tuyết rơi nên tàu điện ngừng chạy.
~も[程度]
Mức độ
▶ Mức độ vượt quá dự tính.
1. おいしくて、3個も たべました。
Ngon nên tôi ăn những 3 cái.
2. ねぼうして、20分も おくれて しまった。
Ngủ quên nên tôi bị muộn những 20 phút.
~でに
~ Ngay cả
▶ Mẫu câu dùng khi nêu ví dụ thứ có mức độ thấp.
1. これは、子どもでも 知っています。
Cái này thì ngay cả trẻ con cũng biết.
2. コーヒーでも 飲みませんか。
Anh có dùng tạm cà phê không?
家庭から
出る ゴミが ふえて いるため、いろいろ
問題が
起きて いる。10
年前の 2
倍にも なって いるので、まず、ゴミを すてる ところが
足りなくなっている。そこで、
市は、ゴミを
少なく する ことが
必要と
考えて、
市民に できるだけ ゴミを
少なく する よう、おねがいする ことに した。その ために、
子どもでも わかる ような ポスターを
作って、くばる よていだ。わたしも
一人の
市民なので、できる ことを しっかり やろうと
思う。
☞ Dịch
家庭から 出る ゴミが ふえて いるため、いろいろ 問題が 起きて いる。
Vì rác từ các gia đình đang tăng lên nên xảy ra nhiều vấn đề.
10年前の 2倍にも なって いるので、まず、ゴミを すてる ところが 足りなくなっている。
Do rác tăng gấp đôi 10 năm trước nên trước hết là thiếu chỗ vứt rác.
そこで、市は、ゴミを 少なく する ことが 必要と 考えて、市民に できるだけ ゴミを 少なく する よう、おねがいする ことに した。
Vì thế, thành phố nghĩ cần phải giảm bớt rác đi nên quyết định yêu cầu người dân giảm bớt rác nhiều nhất có thể.
その ために、子どもでも わかる ような ポスターを 作って、くばる よていだ。
Do đó, thành phố dự định sẽ làm vài tờ áp phích mà ngay cả trẻ con cũng hiểu được.
わたしも一人の 市民なので、できる ことを しっかり やろうと 思う。
Tôi cũng là một người dân thành phố nên tôi sẽ làm tốt những việc có thể.