Từ Vựng + Ngữ Pháp
Từ Vựng
| Mục Từ | Nghĩa |
|---|---|
| ひどく | trầm trọng |
| 着る | mặc |
| 目がさめる | tỉnh dậy |
| パジャマ | đồ ngủ |
| 熱い | nóng |
| シャワー | vòi sen |
| あびる | tắm |
Ngữ Pháp
~まま
~ Nguyên▶ Có nghĩa là「同じ状態で」, dùng với dạng「N+の+まま」 và động từ dạng「TA+まま」.
1. どうぞ、くつのまま、上がって ください。
Xin mời để nguyên giày bước lên.
2. 彼女たちは、立ったまま、1時間くらい 話している。
Các cô ấy đứng nguyên và nói chuyện gần một tiếng.
~かもしれない
~ Có lẽ là▶ Mẫu câu ám chỉ có khả năng trở thành như thế.
1. 夕方、雨が 降る かもしれません。
Chiều tối, có lẽ trời sẽ mưa.
2. 彼が 言って いる ことは 正しい かもしれない。
Có lẽ điều anh ấy nói là đúng.
疑問詞+~ても
Từ nghi vấn + ~ても▶ Dù tình hình có thay đổi thì kết luận không thay đổi.
1. どんなに 時間が かかっても、見つける つもりです。
Dù mất bao nhiêu thời gian thì cũng muốn tìm được.
2. 何が 起きても、もう おどろきません。
Dù có gì xảy ra cũng không ngạc nhiên.
~たら[確定条件、仮定条件]
Điều kiện giả định, điều kiện giả định▶ Là mẫu câu điều kiện giả định, được sử dụng nhiều. Dùng với các dạng「V たら」「Aかったら」「NAだったら」và「Nだったら」.
1. お店に 行ったら、まだ 開いて いなかった。
Tôi đến cửa hàng thì cửa hàng chưa mở.
2. おいしかったら、もう一つ 注文しよう。
Nếu ngon thì gọi thêm một phần nữa.
3. ひまだったら、てつだって。
Nếu rảnh thì hãy giúp tôi.
4. 彼だってたら、怒ると思う。
Nếu là anh ấy thì tôi nghĩ anh ấy sẽ giận.