Bài 26 – ~た ことが ある ~ Wo [lộ trình]

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
一日いちにちmột ngày
こうぎbài giảng
~など~ vân vân
外国がいこくnước ngoài
かんがえるnghỉ

Ngữ Pháp


~に ついて

~ Về

▶ 「~について」là mẫu câu chỉ đề tài hoặc chủ đề câu chuyện.

1. 先生せんせいは、日本文学にほんぶんがくの れきしに ついて はなしを した。
    Thấy giáo nói chuyện về lịch sử văn học Nhật Bản.

2. 彼女かのじょに ついて っている のは、それだけです。
    Những gì tôi biết về cô ấy chỉ có vậy thôi.


~た ことが ある

~ Đã từng

▶ 「~たことがある」là mẫu câu nói về việc đã có kinh nghiệm.

1. この うたは いた ことが あります。
    Tôi từng nghe bài hát này.

2. 富士山ふじさんに のぼった ことが ありますか。
    Anh đã bao giờ leo núi Phú Sĩ chưa.

Đọc Hiểu

   今日きょうは いそがしい 一日いちにちでした。大学だいがくの こうぎに 3つ た あと、田中たなかさんに いに きました。日本にほんの 会社かいしゃについて レポートを する ために、いろいろ はなしを きたかったのです。たとえば、日本にほんの やりほうの いい ところと よくない ところ、などです。田中たなかさんは 外国がいこくに 6,7ねん んだ ことがあるので、そんな ことを ときどき かんがえると って いました。夕方ゆうがた、また大学だいがくに って 図書館としょかんで すこし 勉強べんきょうして、そのあと、ともだちと 映画えいがを に きました。
☞ Dịch
   
今日きょうは いそがしい 一日いちにちでした。
Hôm nay là một ngày bận rộn.
大学だいがくの こうぎに 3つ た あと、田中たなかさんに いに きました。
Sau khi tham dự 3 bài giảng ở trường đại học, tôi đi gặp anh Tanaka.
日本にほんの 会社かいしゃについて レポートを する ために、いろいろ はなしを きたかったのです。
Tôi muốn hỏi anh Tanaka nhiều chuyện để viết báo cáo về công ty của Nhật.
たとえば、日本にほんの やりほうの いい ところと よくない ところ、などです。
Chẳng hạn như những điểm tốt và những điểm không tốt trong cách làm của Nhật… vân vân.
田中たなかさんは 外国がいこくに 6,7ねん んだ ことがあるので、そんな ことを ときどき かんがえると って いました。
Anh Tanaka bảo anh đã từng sông ở nước ngoài 6, 7 năm nên thỉnh thoảng có nghĩ tới chuyện đó.
夕方ゆうがた、また大学だいがくに って 図書館としょかんで すこし 勉強べんきょうして、そのあと、ともだちと 映画えいがを に きました。
Buổi chiều, tôi lại đến trường, học ở thư viện một chút rồi đi xem phim với bạn.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict