Từ Vựng + Ngữ Pháp
Từ Vựng
| Mục Từ | Nghĩa |
|---|---|
| ぼんやり(する) | mơ màng |
| 切れる[電話] | ngắt (điện thoại) |
| 知らせ | tin |
| うれしい | vui |
Ngữ Pháp
~た ばかり
~ Vừa mới▶ Biểu hiện rằng thời gian trôi qua chưa lâu sau đó. 「起きたばかり」có ý muốn nói là đầu óc vẫn chưa hoạt động bình thường.
1. その時は 日本に 来た ばかりで、何も わかりませんでした。
Hồi ấy tôi vừa đến Nhật bên chẳng hiểu gì cả.
2. さっき 食べた ばかりだから、おなかは すいて いません。
Tôi vừa ăn ban nảy nên không đói.
こう
Thế này▶ Là trạng từ có nghĩa là "như thế này". Thuộc nhóm từ 「こそあど」, có những cách nói tương tự là 「そう、ああ、どう」.
1. こう すれば、いいですか。
Làm như thế này được không.
2. こう 書いて ください。
Hãy viết như thế này.