Bài 29 – ~で[理由] Mãi ~ mà không

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
先週(せんしゅう)tuần trước
パソコンmáy tính
ちょうしtình trạng
進(すす)むtiến triển
直(なお)すsửa
かかる [時間(じかん)]mất (thời gian)

Ngữ Pháp


~なかなか~ない

Mãi ~ mà không

▶ Tình hình không tiến triển như người nói kì vọng.

1. 毎日(まいにち)、練習(れんしゅう)を しているけど、なかなか 上手(じょうず)に なりません。
    Tôi luyện tập hằng ngày nhưng mãi không giỏi.

2. 休(やす)みが 十分(じゅうぶん) とれなくて、なかなか かぜが 治(なお)りません。
    Không thể nghỉ ngơi đầy đủ nên mãi mà không hết cảm.


~のに[時間(じかん)・費用(ひよう)]

Thời gian, chi phí

▶ 「の」có nghĩa là「こと」 , biểu hiện làm việc đó thì cần bao nhiêu thời gian hoặc chi phí. Dùng với dạng từ điển của động từ.

1. 京都(きょうと)に 行(い)くのに、2時間半(じかんはん) かかります。
    Để đi tới Kyoto thì mất khoảng 2 tiếng rưỡi.

2. 会場(かいじょう)に 入(はい)るのに、この ハガキが いります。
    Để vào hội trường thì cần có bưu thiếp này.


~間(あいだ)

~ trong

▶ Chỉ thời kì hoặc một phạm vi thời gian nhất định.

1. 友(とも)だちを待(ま)っている間(あいだ)、本(ほん)を読(よ)んでいました。
    Tôi đọc sách trong lúc đợi bạn.

2. 食事(しょくじ)の間(あいだ)、彼女(かのじょ)はずっとしゃべって いました。
    Cô ấy nói suốt trong bữa ăn.


~でも かまわない

Kể cả ~ cũng được

▶ Cho phép dù là như thế.

1. ペンがなかったら、えんぴつでも かまいません。
    Nếu không có bút máy thì bút chì cũng được.

▶ Có thể dùng với động từ, khi đó sẽ là「~てもかまわない」.

1. 5分(ふん)くらいなら、おくれても かまいません。
    Nếu khoảng 5 phút thì muộn cũng được.

2. 代(か)わりに わたしが行(い)っても、かまいません。
    Tôi đi thay cũng được.

Đọc Hiểu

   先週(せんしゅう)から パソコンの ちょうしが 悪(わる)く、なかなか レポートが進(すす)まなくなって しまいました。それで、お店(みせ)に 持(も)って 行(い)ったら、直(なお)すのに 2週間(しゅうかん)くらい かかると 言(い)われました。でも、その間(あいだ)、代(か)わりの パソコンを 貸(か)して くれる という ことでした。パソコンが ないと いろいろ こまるので、借(か)りる ことに しました。最初(さいしょ)は 使(つか)いにくいと 思(おも)いましたが、すぐに なれました。自分(じぶん)の パソコンより いいので、このままでも かまわないと 思(おも)って います。
☞ Dịch
   
先週(せんしゅう)から パソコンの ちょうしが 悪(わる)く、なかなか レポートが進(すす)まなくなって しまいました。
Tình trạng máy tính không ổn định từ tuần trước nên báo cáo mãi mà chẳng tiến triển.
それで、お店(みせ)に 持(も)って 行(い)ったら、直(なお)すのに 2週間(しゅうかん)くらい かかると 言(い)われました。
Vì thế tôi đem máy tính ra cửa hàng thfi được báo mất khoảng 2 tuần để sửa.
でも、その間(あいだ)、代(か)わりの パソコンを 貸(か)して くれる という ことでした。
Nhưng họ bảo trong thời gian đó sẽ cho tôi mượn máy thay thế.
パソコンが ないと いろいろ こまるので、借(か)りる ことに しました。
Không có máy tính sẽ gặp nhiều khó khăn nên tôi quyết định sẽ mượn.
最初(さいしょ)は 使(つか)いにくいと 思(おも)いましたが、すぐに なれました。
Ban đầu tôi nghĩ hơi khó dùng nhưng rồi quen ngay.
自分(じぶん)の パソコンより いいので、このままでも かまわないと 思(おも)って います。
Máy tính này còn tốt hơn cả máy tính của tôi nên tôi nghĩ cứ thế này cũng được.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict