Bài 3 – ~が どうか ~ Hay không

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
ねつsốt
せるđưa cho xem
うまくtốt
ていねいにcẩn thận
図書としょカードthẻ mua sách

Ngữ Pháp


~か どうか

~ hay không

▶ 「~か どうか」là mẫu câu chỉ sự lựa chọn「AまたはB」. Động từ và tính từ đúng trước「か」sẽ để ở dạng từ điển. Ngay cả trong trường hợp lịch sự cũng không chuyển「うまく 書けたか どうか」thành「うまく 書けましたか どうか」.

1. 料理りょうりは おいしいか どうか、意見いけんって ください。
    Hãy cho biết ý kiến món ăn có ngon hay không.

2. みせいているか どうか、わかりません。
    Tôi không biết cửa hàng có mở hay không.


~が ある

~ có

▶ 「ある」có nghĩa sở hữu giống như「持っている」. Ngoài những đồ vật cụ thể, có thể dùng với những đồ vật trừu tượng hoặc có ý nghĩa tâm lý.

1. 明日あしたは よていがあって、けません。
    Ngày mai tôi có việc nên không đi được.

2. ここに おくと、なくなる しんぱいが あります。
    Để ở đây tôi lo bị mất.

Đọc Hiểu

   月曜日げつようびあさ、ワンさんから きゅうに 電話でんわが て、「今日きょうは ねつが ありますから、従業じゅうぎょうを やすみます。すみませんが、あとで ノートを かして ください。」 と いました。そして 今日きょう、ワンさんの 部屋へやに きました。わたしは ノートを せて、「うまくけたか どうか、わかりませんよ。」 と いました。ワンさんは「とても ていねいに いて いますね。どうも、ありがとう。」 と って、500えんの 図書としょカードを くれました。
☞ Dịch
   
月曜日げつようびあさ、ワンさんから きゅうに 電話でんわが て、「今日きょうは ねつが ありますから、従業じゅうぎょうを やすみます。
Sáng thứ hai bất ngờ có điện thoại của Wan gọi tới bảo:"Hôm nay tôi bị sốt nên nghỉ học.
すみませんが、あとで ノートを かして ください。」 と いました。
Phiền cậu cho tới mượn vở sau nhé."
そして 今日きょう、ワンさんの 部屋へやに きました。
Hôm nay, tôi đến phòng của Wan .
わたしは ノートを せて、「うまくけたか どうか、わかりませんよ。」 と いました。
Tôi đưa vở và bảo:"Không biết tôi chép bài có tốt hay không."
ワンさんは「とても ていねいに いて いますね。
Wan nói:"Cậu chép cẩn thận nhỉ.
どうも、ありがとう。」 と って、500えんの 図書としょカードを くれました。
Cảm ơn cậu nhiều nhé" rồi đưa cho tôi thể mua sách trị giá 500 yên.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict