Từ Vựng
| Mục Từ |
Nghĩa |
| 鳥 | chim |
| 変(な) | lạ |
| 鳴き声 | tiếng hót |
| 何~か | là ~ gì |
| ヤマバト | tên gọi khác của「キジパト」 |
| ハト | bồ câu |
Ngữ Pháp
~が する
~ Thấy có
▶ Thất được âm thanh, mùi, vị bằng cảm giác.
1. 2階のほうで 何か 音が しますね。
Trên tầng 2 có tiếng gì đó nhỉ.
2. この 牛乳、ちょっと変な においが します。
Sữa tươi này có mùi hơi lạ.
3. この スープ、リンゴの ような 味が します。
Súp này có vị giống như táo.
~た ことが ない
~ Chưa từng
▶ Chưa có kinh nghiệm làm việc đó.
1. わたしは まだ、その 人に会った ことが ありません。
Tôi vẫn chưa từng gặp người đó.
2. そんな話、聞いた ことが ありません。
Tôi chưa từng nghe chuyện đó.
アパートの
部屋で
勉強を していると、ときどき、
鳥の
変な
鳴き
声が します。「ホーホホッホー」という ような
鳴き
声です。どんな
鳥かと
思って、
何回か
探して
見ましたが、
見た ことがありません。それで、
今日、
授業が
終わったあとに、
何という
鳥か、
先生に たずねました。すると
先生は、「ああ、それは きっと ヤマバト ですよ。
山に
住んで いる ハトです。」と
教えて くれました。わたしは、
先生は どう
聞こえるか、
聞いて
見ました。すると、「そうですね・・・・。わたしの
場合は、ホーホーホッホホーですね。でも、デデッポッポーなども よく
言われて いる よう ですね。」 と
答えて くれました。
☞ Dịch
アパートの 部屋で 勉強を していると、ときどき、鳥の 変な鳴き声が します。
Hễ tôi học bài ở phòng trọ là thỉnh thoảng lại nghe thấy tiếng có tiếng chim hót lạ.
「ホーホホッホー」という ような 鳴き声です。
Tiếng hót "hoo-ho-hop-hoo".
どんな 鳥かと 思って、何回か 探して 見ましたが、見た ことがありません。
Không biết là chim gì, tôi đã thử tìm vài lần nhưng chưa bao giờ thấy.
それで、 今日、授業が 終わったあとに、何という 鳥か、先生に たずねました。
Vì thế, hôm nay, sau khi giờ học kết thúc, tôi hỏi thầy giáo là chim gì .
すると 先生は、「ああ、それは きっと ヤマバト ですよ。
Thầy giáo cho tôi biết là "À, đó chắc là chim bồ câu núi rồi.
山に 住んで いる ハトです。」と 教えて くれました。
Loài chim bồ câu sống ở trên núi."
わたしは、先生は どう 聞こえるか、聞いて 見ました。
Tôi thử hỏi là thầy nghe tiếng chim hot như thế nào.
すると、「そうですね・・・・。わたしの場合は、ホーホーホッホホーですね。
Thầy trả lời "Phải rồi… Trường hợp của thầy thì là hoo-hoo-hop-hoo.
でも、デデッポッポーなども よく 言われて いる よう ですね。」 と 答えて くれました。
Nhưng hình như cũng có nhiều người nói là dedepopoo."