Từ Vựng + Ngữ Pháp
Từ Vựng
| Mục Từ | Nghĩa |
|---|---|
| せわ | chăm sóc |
| 大好き(な) | rất thích |
| 庭 | vườn |
| みごと(な) | hoành tráng |
Ngữ Pháp
~ているところ
~ Đúng lúc đang▶ Mẫu câu giải thích tình huống, hoàn cảnh đang làm việc đó.
1. 彼に 電話したら、ちょうど 食事を している ところでした。
Tôi gọi điện cho anh ấy đúng lúc đang ăn.
2. 今、バスを 待っている ところで、もう 少しで 着きます。
Bây giờ đang đợi xe buýt, một chút nữa là tới.
~なくてもかまわない
~ Cũng không sao▶ Không làm chuyện đó cũng không bận tâm, không thành vấn đề.
1. 全部 持っていかなくても かまいません。
Không cần mang hết đi.
2. わたしは、行けなくても かまわないです。
Tôi không đi cũng được.
~って
Nói là▶ Mẫu câu văn nói của「~と」, dùng để trích dẫn.
1. 彼は 「知らない。」って 言って いました。
Anh ấy nói là "Không biết".
2. 先生は、 いつ 試験を やるって 言いましたか。
Thầy giáo bảo bao giờ thi?
やる
Cho▶ Thể hiện hành động cho người bằng mình hoặc dưới mình thứ gì đó.
1. あの かばんは 使わなくなったので、妹に やりました。
Tôi không dùng cái cặp đó nữa nên cho em gái.
2. だれかに それを やった んですか。
Anh cho ai cái đó vậy.