Từ Vựng
| Mục Từ |
Nghĩa |
| 式 | lễ |
| 「式に」呼ぶ | mời |
| 前に | trước đây |
| 着物 | kimono |
| スーツ | vest |
| ていねい(な) | lịch sự |
| かっこいい | lịch lãm, ra dáng |
| 優しい | hiền lành |
| 幸せ(な) | hạnh phúc |
Ngữ Pháp
~て いく
~ Còn tiếp tục
▶ Mẫu câu chỉ động tác, sự thay đổi sẽ còn kéo dài nữa.
1. もっと 上手に なれるよう、努力して いく つもりです。
Tôi muốn tiếp tục nổ lực để có thể giỏi hơn nữa.
2. この 作家は、これから 有名に なって いくでしょう。
Nhà văn này chắc hẳn sẽ còn nổi tiếng nữa.
~なら
~ Nếu là
▶ Là mẫu câu điều kiện giả định, vế sau thường là câu nhận định, dùng với danh từ, tính từ, động từ dạng từ điển.
1. 飲み物なら、もう 買って あります。
Nếu là đồ uống thì đã mua rồi.
2. 歯医者なら、いい ところを 知って います。
Nếu là nha sĩ thì tôi biết chỗ rất tốt.
3. 留学するなら、若い 時が いいです。
Nếu đi du học thì nên đi lúc còn trẻ.
今日は
本当に うれしい
日です。
田中さんが
結婚する ことになり、わたしと さくらさんと あきらさんを
式に
呼んで くれたのです。
田中さんの
奥さんに なる
人は、
同じ
会社の
社員で、
前に、わたしの
国へ
旅行した
人でした。
さくらさんは
着物を
着て
来て、とても きれいでした。あきらさんも、いつもと
全然 違って いました。スーツを
着て、
話し
方も ていねいで、 けっこう かっこよかったです。
田中さんの
家族にも、
今日、
初めて
会いました。
皆さん、とても
優し そうな
方たちでした。
田中さんの
奥さんは、
結婚したあとも、また、
子どもが できてからも、
仕事を
続けたいと
言いました。
田中さんも、そうできるよう、
二人で がんばって いく つもりだと
言いました。
二人なら、きっと
幸せな
家庭を つくって くれると
思いました。
☞ Dịch
今日は 本当に うれしい 日です。
Hôm nay là một ngày thật sự rất vui.
田中さんが 結婚する ことになり、わたしと さくらさんと あきらさんを 式に 呼んで くれたのです。
Tanaka kết hôn, tôi, Sakura và Akira được mời tới lễ cưới.
田中さんの 奥さんに なる 人は、同じ 会社の 社員で、前に、わたしの 国へ 旅行した 人でした。
Người sẽ trở thành vợ của Tanaka làm cùng công ty với Tanaka, là người mà trước đây đã tới du lịch ở nước tôi.
さくらさんは 着物を 着て 来て、とても きれいでした。
Sakura mặc kimono đến dự trông rất xinh đẹp.
あきらさんも、いつもと 全然 違って いました。
Akira cũng khác hẳn mọi ngày.
スーツを 着て、話し 方も ていねいで、 けっこう かっこよかったです。
Cậu ta mặc vest, nói năng lịch sự, nhìn rất ra dáng.
田中さんの 家族にも、今日、初めて 会いました。
Hôm nay tôi cũng gặp gia đình Tanaka lần đầu tiên.
皆さん、とても 優し そうな 方たちでした。
Mọi người đều có vẻ hiền lành.
田中さんの 奥さんは、結婚したあとも、また、子どもが できてからも、仕事を 続けたいと 言いました。
Vợ Tanaka nói sau khi kết hôn, và kể cả sau khi có con vẫn muốn tiếp tục làm việc.
田中さんも、そうできるよう、二人で がんばって いく つもりだと 言いました。
Tanaka cũng nói là cả hai sẽ tiếp tục cố gắng để được như vậy.
二人なら、きっと 幸せな 家庭を つくって くれると 思いました。
Tôi nghĩ, nếu là hai người này thì nhất định sẽ xây dựng được một gia đình hạnh phúc.