Bài 42 – どれに 行きますか。 Đi cái nào?

Mã quảng cáo 1

リーさんは どれに きますか。
リーさんは・・・・・
A. シンガポールからの 留学生りゅうがくせいで、さくらに んで います。
B. 英語えいごと 日本語にほんごが はなせます。
C. 日本にほんの 文化ぶんかに きょうみが あり、日本にほんで しか できない けいけんが したいです。
D. 日本人にほんじんと はなしたいです。
E. 大学だいがくは 月曜日げつようびから 金曜日きんようび。9から 18までです。
F. 土曜日どようびと 日曜日にちようびは アルバイトが あるので、けそう にありません。月曜日げつようびから 金曜日きんようびまでの ほうが いいです。


さくら() 外国人(がいこくじん)(かい)

日本(にほん)の 生活(せいかつ)や 文化(ぶんか)について、

    みんなで (はな)しましょう。

・さくら()に ()む 外国人(がいこくじん)の (ほう)なら、

    どなたでも、けっこうです。

・みんなで 食事(しょくじ)を しながら、

    ゲームを します。


(つき)31()(つち)) 19:00~

英語(えいご)で (はな)そう!

英語(えいご)が 上手(じょうず)に なりたい (ほう)は、

    どなたでも ()る ことが できます。

(たの)しく 会話(かいわ)を したり、ゲームを

    したり します。

英語(えいご)しか 使(つか)ってはいけない と

    いう ルールです。


(つき)29()()) 18:30~


日本(にほん)料理(りょうり) 教室(きょうしつ)

日本(にほん)料理(りょうり)を (なら)って みませんか。

先生(せんせい)は 東京(とうきょう)の 有名(ゆうめい) ホテルの

    料理(りょうり)(ちょう)です。

・さくら()に ()んで いる (ひと)なら、

どなたでも ()る ことができます。


(つき)30()(きん)) 13:00~

(ちゃ)教室(きょうしつ)

着物(きもの)を ()て、茶道(さどう)を (なら)って

    みませんか。

先生(せんせい)は 英語(えいご)も (はな)せますので、

    外国人(がいこくじん)の (ほう)も ぜひ、ご参加(さんか)

 ださい。


(つき)29()()) 19:00~


☞ Đáp án + Dịch
Point: Chị Lee quan tâm tới văn hóa Nhật Bản nên rất muốn nói chuyện với người Nhật.
リーさんは どれに きますか。
Chị Lee sẽ đi đâu?

リーさんは・・・・・
Chị Lee...

A. シンガポールからの 留学生りゅうがくせいで、さくらに んで います。
Là du học sinh đến từ Singapore, và đang sống ở thành phố Sakura.

B. 英語えいごと 日本語にほんごが はなせます。
Có thể nói tiếng Anh và tiếng Nhật.

C. 日本にほんの 文化ぶんかに きょうみが あり、日本にほんで しか できない けいけんが したいです。
Có hứng thú về văn hóa Nhật Bản và muốn trải nghiệm những điều chỉ có thể có được ở Nhật Bản.

D. 日本人にほんじんと はなしたいです。
Muốn nói chuyện với người Nhật.

E. 大学だいがくは 月曜日げつようびから 金曜日きんようび。9から 18までです。
Học ở trường đại học từ thứ Hai đến thứ Sáu. Từ 9 giờ đến 18 giờ.

F. 土曜日どようびと 日曜日にちようびは アルバイトが あるので、けそう にありません。月曜日げつようびから 金曜日きんようびまでの ほうが いいです。
Có công việc làm thêm vào thứ bảy và chủ nhật, nên có thể sẽ không thể đi được. Thời gian từ thứ Hai đến thứ Sáu sẽ tốt hơn.


さくら() 外国人(がいこくじん)(かい)

日本(にほん)の 生活(せいかつ)や 文化(ぶんか)について、

    みんなで (はな)しましょう。

・さくら()に ()む 外国人(がいこくじん)の (ほう)なら、

    どなたでも、けっこうです。

・みんなで 食事(しょくじ)を しながら、

    ゲームを します。


(つき)31()(つち)) 19:00~

英語(えいご)で (はな)そう!

英語(えいご)が 上手(じょうず)に なりたい (ほう)は、

    どなたでも ()る ことが できます。

(たの)しく 会話(かいわ)を したり、ゲームを

    したり します。

英語(えいご)しか 使(つか)ってはいけない と

    いう ルールです。


(つき)29()()) 18:30~


日本(にほん)料理(りょうり) 教室(きょうしつ)

日本(にほん)料理(りょうり)を (なら)って みませんか。

先生(せんせい)は 東京(とうきょう)の 有名(ゆうめい) ホテルの

    料理(りょうり)(ちょう)です。

・さくら()に ()んで いる (ひと)なら、

どなたでも ()る ことができます。


(つき)30()(きん)) 13:00~

(ちゃ)教室(きょうしつ)

着物(きもの)を ()て、茶道(さどう)を (なら)って

    みませんか。

先生(せんせい)は 英語(えいご)も (はな)せますので、

    外国人(がいこくじん)の (ほう)も ぜひ、ご参加(さんか)

 ださい。


(つき)29()()) 19:00~


Hội người nước ngoài ở TP Sakura

Hãy cùng nhau nói về cuộc sống và

   văn hóa Nhật Bản.

Bất cứ ai là người nước ngoài sống ở

   Thành phố Sakura đều được chào đón.

Chúng ta sẽ chơi trò chơi vừa dùng

   bữa cùng nhau.


Ngày 31 tháng 7 (Thứ 7) 19:00~

Cùng nói chuyện bằng tiếng Anh!

Bất cứ ai muốn giỏi tiếng Anh đều

   có thể ghé đến.

Trò chuyện vui vẻ và chơi trò chơi.

Nguyên tắc là chỉ được sử dụng

   tiếng Anh.



Ngày 29 tháng 7 (thứ 5) 18:30~


Lớp học nấu món ăn Nhật Bản

・Bạn có muốn thử học cách nấu món ăn

   Nhật Bản không?

Giáo viên là bếp trưởng của một khách

   sạn nổi tiếng ở Tokyo.

Bất cứ ai sống ở Thành phố Sakura

  đều có thể ghé đến.


Ngày 30 tháng 7 (Thứ Sáu) 13:00~

Lớp học trà đạo

Bạn có muốn thử mặc kimono và học

   trà đạo không?

Giáo viên cũng có thể nói tiếng Anh,

   nên các bạn nước ngoài nhất định

   hãy tham gia.



Ngày 29 tháng 7 (thứ 5) 19:00~


Đáp án: 4
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict