Point: Anh Nguyễn chỉ tìm việc làm thêm trong dịp nghỉ hè.
グエンさんは どの アルバイトが できますか。
Anh Nguyễn có thể làm công việc bán thời gian nào?
A. 19さいで、大学に 通って います。
Anh ấy 19 tuổi và đang học đại học.
B. グエンさんは、今まで アルバイトを した ことが ありません。
Anh Nguyễn chưa từng là công việc bán thời gian nào trước đây.
C. 夏休みだけ アルバイトを しようと 思って います。
Anh ấy dự định làm công việc bán thời gian chỉ trong kỳ nghỉ hè.
D. 毎週 木曜日の 午前中は 勉強会が あります。 それ 以外の 時間は、いつでも はたらけます。
Anh ấy có một buổi học nhóm mỗi sáng thứ Năm hàng tuần. Ngoài thời gian đó ra, thì có thể làm việc bất cứ lúc nào.
①にもつを はこぶ アルバイト
・18さい 以上で、車の うんてんが できる 方。 ・1週間に 3日~5日、13時半から 19時半まで はたらける 方。
②
レストランで お皿を 洗う アルバイト
・月曜日、木曜日、金曜日の 17時から 21時まで はたらける 方。 ・レストランで はたらいた ことが ない 人でも 大丈夫です。
③
スーパーの レジの アルバイト
・土曜日、日曜日 9時から 5時まで はたらける 方。 ・スーパーで はたらいた ことが ある 方。
④
工場の アルバイト
・一週間に 3回 以上、1日 5時間 はたらける 方。 ・学生も OK。 ・長く つづけられる 方。
|
①Công việc khuân vác hành lý ・Người từ 18 tuổi trở lên và có thể lái xe ô tô. ・Người có thể làm việc 3 đến 5 ngày một tuần từ 13:30 đến 19:30.
②
Công việc rửa bát tại nhà hàng
・Có thể làm việc từ 17:00 đến 21:00 vào thứ hai, thứ năm và thứ sáu. ・Chấp nhận những người chưa từng làm việc ở nhà hàng.
③
Công việc quầy thu ngân ở siêu thị ・Người có thể làm việc từ 9:00 đến 5:00 vào thứ bảy và chủ nhật. ・Người đã từng làm việc tại siêu thị.
④
Công việc tại nhà máy
・Người có thể làm việc 1 tuần 3 buổi trở lên, mỗi buổi 5 tiếng. ・Học sinh cũng OK. ・Người có thể làm việc lâu dài.
|
Đáp án: 2