Bài 9 – ~ところ Đang sắp, chuẩn bị

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
ちょうどđúng lúc
出(で)かけるra ngoài
~中(ちゅう)trong khi, trong vòng
たのむnhờ

Ngữ Pháp


~ところ

Đang sắp, chuẩn bị ~

▶ 「ところ」trong cách nói 「出かけるところ」được gắn sau động từ thể từ điển để thể hiện ý nghĩa"Từ giờ chuẩn bị/ sắp làm việc gì đó". Thường dùng như「寝るところです」(chuẩn bị ngủ/sắp ngủ) hay「食べれところだ」(chuẩn bị ăn/sắp ăn).

1. これから 家(いえ)を出(で)る ところです。
    Tôi đang chuẩn bị ra khỏi nhà.

2. もう 寝(ね)る ところですから、明日(あした)、ゆっくり 話(はな)しましょう。
    Tôi sắp ngủ rồi nên ngày mai ta nói chuyện thong thả sau nhé!


~中(ちゅう)(に)

Trong khi, trong vòng

▶ 「~中」trong cách nói「2,3日中」thể hiện ý nghĩa"trong khoảng thời gian đó."

1. まだ、はっきりしません。4、5日(にち)中(ちゅう)に 返事(へんじ)を します。
    Vẫn chưa rõ. Tôi sẽ trả lời trong vòng 4,5 ngày tới.

2. 今月(こんげつ)中(ちゅう)に この 部屋(へや)を出(で)ます。
    Tôi sẽ rời khỏi căn phòng này trong tháng này.

3. 今日中(きょうじゅう)に ゴミを捨(す)てて ください。
    Hãy vứt rác trong ngày hôm nay.

Đọc Hiểu

   朝(あさ)、あきらさんから 電話(でんわ)が ありました。ちょうど 大学(だいがく)に 出(で)かける ところでした。彼(かれ)は「2,3日中(にちちゅう)に 会(あ)って もらえませんか。たのみたい ことが あるん です。」と言(い)いました。かなり急(いそ)いで いました。それで、明日(あした)の 午後(ごご)、会(あ)う ことに しました。たのみたい ことが 何(なに)か、ちょっと 心配(しんぱい)です。
☞ Dịch
   
朝(あさ)、あきらさんから 電話(でんわ)が ありました。
Sáng nay tôi nhận được điện thoại từ anh Akira.
ちょうど 大学(だいがく)に 出(で)かける ところでした。
Đúng lúc tôi sắp ra khỏi nhà để đến trường đại học.
彼(かれ)は「2,3日中(にちちゅう)に 会(あ)って もらえませんか。
Anh ấy nói là "Cậu có thể gặp tớ trong một hai ngày tới không?
たのみたい ことが あるん です。」と言(い)いました。
Tớ có việc muốn nhờ cậu".
かなり急(いそ)いで いました。
Anh ấy rất vội vã.
それで、明日(あした)の 午後(ごご)、会(あ)う ことに しました。
Vì thế, tôi quyết định chiều mai sẽ gặp anh ấy.
たのみたい ことが 何(なに)か、ちょっと 心配(しんぱい)です。
Tôi hơi lo lắng không biết việc anh ấy muốn nhờ là việc gì.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict