Từ Vựng + Ngữ Pháp
Từ Vựng
| Mục Từ | Nghĩa |
|---|---|
| ちょうど | đúng lúc |
| 出かける | ra ngoài |
| ~中 | trong khi, trong vòng |
| たのむ | nhờ |
Ngữ Pháp
~ところ
Đang sắp, chuẩn bị ~▶ 「ところ」trong cách nói 「出かけるところ」được gắn sau động từ thể từ điển để thể hiện ý nghĩa"Từ giờ chuẩn bị/ sắp làm việc gì đó". Thường dùng như「寝るところです」(chuẩn bị ngủ/sắp ngủ) hay「食べれところだ」(chuẩn bị ăn/sắp ăn).
1. これから 家を出る ところです。
Tôi đang chuẩn bị ra khỏi nhà.
2. もう 寝る ところですから、明日、ゆっくり 話しましょう。
Tôi sắp ngủ rồi nên ngày mai ta nói chuyện thong thả sau nhé!
~中(に)
Trong khi, trong vòng▶ 「~中」trong cách nói「2,3日中」thể hiện ý nghĩa"trong khoảng thời gian đó."
1. まだ、はっきりしません。4、5日中に 返事を します。
Vẫn chưa rõ. Tôi sẽ trả lời trong vòng 4,5 ngày tới.
2. 今月中に この 部屋を出ます。
Tôi sẽ rời khỏi căn phòng này trong tháng này.
3. 今日中に ゴミを捨てて ください。
Hãy vứt rác trong ngày hôm nay.