Bài 1 – 主語の省略 Lược bỏ chủ ngữ

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
大学(だいがく)trường đại học
留学生(りゅうがくせい)lưu học sinh, du học sinh
きょねんnăm ngoái

Ngữ Pháp


N1はN2です

N1 là N2

▶ Là mẫu câu được sử dụng khi giới thiệu về tên, quốc tịch hoặc nghề nghiệp v.v của N1「は」 trong 「N1は」 là trợ từ chỉ chủ ngữ.

1. かのじょうは ベトナム人(じん)です。
    Cô ấy là người Việt Nam.

2. 父(ちち)は いしゃです。
    Bố tôi là bác sĩ.


主語(しゅご)の 省略(しょうりゃく)

Lược bỏ chủ ngữ

▶ Chủ ngữ thường được lược bỏ khi nó được làm rõ ràng.

1. かれはカルロスです。(かれは) わたしの友(とも)だちです。
    Anh ấy là Calros. (Anh ấy) là bạn của tôi.


N1のN2

N2 (của) N1

▶ Danh từ (N2) bổ nghĩa cho danh từ khác (N1). Trợ từ 「の」 chỉ các ý nghĩa như sở hữu, sở thuộc về, phạm vi, nội dung cụ thể v.v..Hãy ghi nhớ với thứ tự "danh từ bổ nghĩa => danh từ được bổ nghĩa".

1. わたしの家(いえ)
    Nhà tôi

2. 大学(だいがく)の としょかん
    Thư viện trường đại học.

3. 日本語(にほんご)のじゅぎょう
    Giờ học tiếng Nhật

4. 東京(とうきょう)の ホテル
    Khách sạn ở Tokyo


N[場所(ばしょ)] に

ở N [Nơi chốn]

▶ Trợ từ「に」 chỉ nơi chốn (địa điểm) như 「日本に 来ます(sang Nhật)」 「駅に 着きます(đến nhà ga)」 「ソファーに すわります(ngồi vào ghế sô pha.)」.

Đọc Hiểu

   わたしは A大学(だいがく)の 留学生(りゅうがくせい)です。きょねんの 3月(がつ)に、日本(にほん)にきました。
☞ Dịch
   
わたしは A大学(だいがく)の 留学生(りゅうがくせい)です。
Tôi là lưu học sinh trường đại học A.
きょねんの 3月(がつ)に、日本(にほん)にきました。
Tôi sang Nhật vào tháng 3 năm ngoái.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict