Từ Vựng + Ngữ Pháp
Từ Vựng
| Mục Từ | Nghĩa |
|---|---|
| べんきょうします | học |
| 一日じゅう | suốt cả ngày |
Ngữ Pháp
~も~も
Cả ~ cả ~▶ Biểu thị một việc nào đó được thực hiện ở 2 địa điểm trở lên.
1. ここには、電車も バズも ありません。
Ở đây thì cả tàu điện và xe buýt đều không có.
2. かれは べんきょうでも スポーツでも クラスで いちばんです。
Anh ấy giỏi nhất lớp cả về việc học tập và thể thao.
~が[逆接]
Liên kết nghịch.▶ Là trợ từ chỉ liên kết nghịch.
1. 安いですが、とてもおいしいです。
Rẻ nhưng rất ngon.
一日じゅう
Suốt cả ngày▶ 「じゅう」trong「一日じゅう」mang ý nghĩa là "Liên tục trong một khoảng thời gian". Ngoài ra cũng có thể nói「今年じゅう(Suốt cả năm)」「今週じゅう(Suốt cả tuần này)」「一年じゅう(quanh năm)」.Nếu đi cùng từ chỉ địa điểm thì sẽ mang ý nghĩa là "ở khắp mọi nơi của địa điểm".
1. せかいじゅうに A社の店が あります。
Trên khắp thế giới đều có cửa hàng của công ty A.
V ています。
▶ 「勉強しています」biểu thị hành động「勉強する」vẫn còn tiếp tục.
1. 子どもたちは 一日じゅう 外で あそんでいます。
Lũ trẻ chơi ở ngoài suốt cả ngày.
2. あの 学生は なつ休みじゅう、アルバイトを しています。
Sinh viên ấy đi làm thêm suốt cả kỳ nghỉ hè.
▶ Ngoài ra, nếu đi cùng với từ chỉ hiện tại như「いま」thì sẽ mô tả hành động "đang diễn ra".
1. 子どもたちは いま ねています。
Lũ trẻ bây giờ đang ngủ.
2. いま 雨が ふっています。あとで 出かけましょう。
Bây giờ trời đang mưa. Hãy đi ra ngoài sau nhé.