Từ Vựng + Ngữ Pháp
Từ Vựng
| Mục Từ | Nghĩa |
|---|---|
| あたたかい | ấm |
| テスト | kỳ thi |
| おわります | kết thúc |
| どこか | đâu đó |
| あそびます | chơi |
Ngữ Pháp
Aくなります
▶ 「あたたかく」trong「あたたかくなります」là thể「く」của tính từ「あたたかい」, đi sau là động từ 「なる」. Tương tự cũng có thể sử dụng như「さむくなる」「おそくなる」. Biểu thị sự thay đổi.
1. 日が長くなりました。外は まだ あかるいです。
Khoảng thời gian ban ngày đã dài ra. Bên ngoài trời vẫn còn sáng.
▶ 「く形」của tính từ「いい」 sẽ là「よく」.
1. 来週には びょうきも よくなるでしょう。
Tuần sau bệnh sẽ đỡ thôi.
~から「理由」
Lí do▶ Trong mẫu câu「から」, vế trước sẽ là nguyên nhân hoặc lí do, vế sau sẽ là kết quả hoặc phán đoán.
1. すぐ かえしますから、ちょっと じしょをかしてください。
Sẽ trả lại ngay thôi, cho tôi mượn quyển từ điển một lúc.
2. よるは さむくなりますから、早く 帰りましょう。
Vì buổi tối trời sẽ trở lạnh, nên chúng ta hãy về sớm đi.
どこか
▶ Thêm「か」vào từ nghi vấn「どこ」sẽ mang ý nghĩa "địa điểm không được xác định". Tương tự như vậy, có những ví dụ cũng thêm「か」như「なにーなにか(cái gì-cái gì đó)」「だれーだれか (ai-ai đó)」「いつーいつか (khi nào-khi nào đó)」.
1. いつか いっしょに 北海道に 行きませんか。
Lúc nào đó cùng đi Hokkaido nhé.
あそびに
▶ 「に」trong「あそびに」biểu thị mục đích. Sử dụng với động từ thể「~ます」.
1. 今年の なつ休みは、家族に 会いに国に 帰ります。
Kỳ nghỉ hè năm nay tôi sẽ về nước để gặp gia đình.
Vませんか
▶ Là cách biểu thị khuyến khích hoặc đề nghị làm gì đó đối với người nghe. Đứng sau động từ thể MASU.
1. この えいがを 見に 行きませんか。
Đi xem phim này đi.