Bài 17 – 気候の表現② Cách nói thời tiết②

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
おとといhôm kia
あついnóng
たいへん(な)khó, vất vả
らく(な)thoải mái, dễ chịu

Ngữ Pháp


Aくなくて

▶ Dạng phủ định của tính từ đuôi I là「あつきない」.

1. このへやは あまり ひろくないです。 ⇒L9参照さんしょう(「あまり~ません」)
    Phòng này không rộng lắm. ⇒ Xem thêm L9(「あまり~ません」)

2. 大学だいがくは えきから とおくないです。
    Trường đại học không xa nhà ga.

▶ "Thể TE" của「あつくない」là「あつくなくて」.

1. いえが えきから とおくなくて、いいですね。
    Từ nhà ga đến ga không xa, thật tốt quá.

2. このうは さむくなくて、らくでした。
    Vì hôm qua trời không lạnh, nên thật dễ chịu.


NAでした。

▶ 「らく」là tính từ đuôi NA tương tự như「すき」. Ở cuối câu của thì hiện tại sẽ là「です」, của thì quá khứ sẽ là「でした」.

1. きょうの しごとは らくでした。
    Công việc ngày hôm nay thật nhẹ nhàng.

▶ Dạng phủ định thì hiện tại là「~じゃない」, trong thì quá khứ là「~じゃなかった」.

1. あのへやは きれいじゃなかったです。
    Phòng đó không đẹp.

2. きのうの しごとは らくじゃなかったです。
    Công việc ngày hôm qua không nhẹ nhàng.

Đọc Hiểu

   おとといは あつくて たいへんでしたね。きょうは あつくなくて らくです。
☞ Dịch
   
おとといは あつくて たいへんでしたね。
Hôm kia trời nóng, khó chịu nhỉ.
きょうは あつくなくて らくです。
Hôm nay trời không nóng, thật dễ chịu.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict