Từ Vựng + Ngữ Pháp
Từ Vựng
| Mục Từ | Nghĩa |
|---|---|
| ~たい | muốn ~ |
| ホテル | khách sạn |
| レストラン | nhà hàng |
| いっしょに | cùng |
| 何か | cái gì đó |
Ngữ Pháp
Vたい
▶ 「食べたい」là dạng kết hợp thể MASU của「食べる」và「たい」biểu thị sự mong muốn.
1. 早く 国に 帰って 母に 会いたいです。
Tôi muốn về nước sớm để gặp mẹ.
2. じぶんの すきな しごとを したいです。
Tôi muốn làm công việc mà tôi thích.
▶ 「Vたい」được biến đổi như tính từ đuôi I. Dạng quá khứ là「~かった」.
1. わたしも その パーティーに行きたかったです。
Tôi đã muốn đi đến bữa tiệc đó.
▶ Dạng phủ định là 「~たくない」, dạng phủ định quá khứ là「~たくなかった」.
1. 学生の ときは朝早く おきたくなかったです。
Khi còn là sinh viên tôi không muốn thức dậy sớm.
何か
▶ Khi「か」đi cùng với từ nghi vấn, giống như「何+か」, thì sẽ mang ý nghĩa "không được xác định"⇒ See L16
1. どれか 持って ください。
Hãy cầm cái nào đó đi.
2. いつか 富士山に のぼりたいです。
Lúc nào đó tôi muốn leo núi Phú Sĩ.
V ましょう
▶ 「食べましょう」là cách nói rủ rê. Mặc dù giống với「Vませんか」, nhưng thể hiện rõ ràng ý hơn「いっしょに」.
1. あそこで ちょっと 休みましょう。
Chúng ta hãy cùng nghỉ ngơi ở đằng kia một lúc.