Bài 19 – 興味の表現 Cách nói về sự quan tâm

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
えいがphim
おもしろいhay, thú vị
~だけchỉ
やめますthôi, bỏ

Ngữ Pháp


A くありません

▶ Dạng phủ định của tính từ đuôi I như「おもしろい」có 2 dạng:「~くない」như「おもしろいくない」và「~くありません」 . Trong đó,「~くない」 là cách nói thân mật hơn, còn「~くありません」là cách nói hơi cứng.

1. まだ ねむくない/ありません。
    Tôi vẫn chưa thấy buồn ngủ.

2. わたしのへやは あまり ひろくない/ありません。
    Phòng tôi không rộng lắm.

▶ Với cách nói lịch sự, thêm「です」vào sau「~くない」. Dạng phủ định của tính từ đuôi NA cũng thêm giống như vậy.

3. このとしょかんは あまり きれいじゃない(です)/きれいではありません。
    Thư viện này không đẹp lắm.

4. 田中たなかさんは きょうは げんきじゃない(です)/げんきではありません。
    Bạn Tanaka hôm nay không khỏe.


すこしだけ

Chỉ một chút

▶ 「だけ」trong「少しだけ」biểu thị sự hạn chế.

1. これは なつだけの メニューです。
    Đây là thực đơn chỉ có vào mùa hè.

2. 先生せんせい、しゅくだいは これだけですか。
    Thầy ơi, bài tập về nhà chỉ có thế này thôi phải không ạ?


目的語もくてきご省略しょうりゃく

Lược bỏ tân ngữ

▶ Tân ngữ của động từ「見る」trong「少しだけ 見て」là「えいが」. Và cụm tân ngữ của「やめます」là「えいがを見ること」, nhưng vì không cần nói rõ cũng hiểu được nên không nhắc lại tân ngữ.

1. おさけは あまり すきではありませんが、パーティーのときは、すこし だけ みます。
    Tôi không thích uống rượu lắm, nhưng khi tham dự tiệc thì tôi uống một chút.

Đọc Hiểu

   この えいがは あまり おもしろく ありません。すこし だけて、やめました。
☞ Dịch
   
この えいがは あまり おもしろく ありません。
Phim này không hay lắm.
すこし だけて、やめました。
Tôi chỉ xem một chút rồi thôi.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict