Bài 2 – 存在文 Câu tồn tại

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
近(ちか)くにgần
大(おお)きいto
いけao
さかなcá
たくさんnhiều

Ngữ Pháp


N1にN2が あります。

ở N1 có N2

▶ 「Nがあります」 biểu thị sự tồn tại của N, và 「N2」 là trợ từ chỉ chủ ngữ. Động từ「あります」chỉ sự tồn tại của những vật không phải động vật.

1. 町(まち)に としょかんが あります。
    Ở thành phố có thư viện.

2. 公園(こうえん)に いけがあります。
    Ở công viên có cái ao.


N1にN2が います。

ở N1 có N2

▶ Động từ「あります」 chỉ sự tồn tại của những vật không phải động vật, còn động từ「います」chỉ sự tồn tại của sinh vật. Trên ngữ pháp tiếng Nhật, danh từ không phân biệt dạng số ít và số nhiều, vì vậy khi nói「公園に人が います」chúng ta sẽ không thể biết được công viên sẽ có một người hay nhiều người.

1. としょかんに学生(がくせい)がおおぜい います。
    Ở thư viện có nhiều sinh viên.

2. いま、教室(きょうしつ)に 青木(あおき)先生(せんせい)が います。
    Bây giờ ở phòng học có thầy Aoki.


Nの 中(なか)に

Bên trong N

▶ 「の 中に」 chỉ nơi chốn bên trong N

1. 車(くるま)の 中(なか)に 子(こ)どもが います。
    Trong ô tô có trẻ em.

2. かばんの 中(なか)に 本(ほん)が あります。
    Trong cặp có quyển sách.

3. 机(つくえ)の 上(うえ)に 本(ほん)が あります。
    Trên bàn có quyển sách.

4. いすの 下(した)に かばんが あります。
    Dưới ghế có cái cặp.

Đọc Hiểu

   大学(だいがく)の 近(ちか)くに 大(おお)きい いけが あります。いけの 中(なか)に さかながたくさん います。
☞ Dịch
   
大学(だいがく)の 近(ちか)くに 大(おお)きい いけが あります。
Ở gần trường đại học có cái ao to.
いけの 中(なか)に さかながたくさん います。
Trong ao có nhiều cá.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict