Bài 21 – 未完了の表現 Cách nói chưa hoàn thành

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
今月こんげつtháng này
あめmưa
まだchưa
ふります(mưa) rơi
たぶncó lẽ
あさってngày kia

Ngữ Pháp


まだ Vていません

Chưa V

▶ 「ていません」trong「ふっていません」được sử dụng để mô tả một trạng thái, hành động chưa được thực hiện.

1. あたたかくなりましたが、まだ サクラは さいていません。
    Trời ấm lên rồi nhưng hoa anh đào vẫn chưa nở.

2. としょかんで ほんを かかりましたが、まだ かえしていません。
    Tôi đã mượn sách của thư viện, nhưng tôi vẫn chưa trả lại.


たぶん

Có lẽ

▶ Là cách nói suy đoán, phán đoán về điều có khả năng khá cao.

1. たぶん、このみせです。
    Có lẽ là cửa hàng này.


~でしょう

Có lẽ ~

▶ Là cách nói suy đoán. Có thể sử dụng cho cả trường hợp phán đoán chủ quan và phán đoán khách quan dựa trên cơ sở nào đó như dự báo thời tiết. Thường sử dụng「たぶん~でしょう」.

1. たぶん、これがいいでしょう。
    Có lẽ cái này là tốt.

2. あすは はれるでしょう。
    Ngày mai trời sẽ nắng.

▶ 「でしょう」đi với thể thông thường.

1. ふらないでしょう、ったでしょう、きれいでしょう、たのしいでしょう、など。
    Trời có lẽ sẽ không mưa, có lẽ là nên đi, có lẽ là đẹp, có lẽ vui v.v..


~か~

~ hoặc ~

▶ 「あしたか あさって」là biểu thị lựa chọn một trong hai.

1. 田中たなかさんか 青木あおきさんにいて ください。
    Hãy hỏi bạn Tanaka hoặc bạn Aoki.

2. なつやすみには うみか やまに きます。
    Nghỉ hè tôi sẽ đi ra biển hoặc lên núi.

Đọc Hiểu

   今月こんげつ、まだあめが ふっていません。たぶん、あしたか あさって、 ふるでしょう。
☞ Dịch
   
今月こんげつ、まだあめが ふっていません。
Tháng này vẫn chưa mưa.
たぶん、あしたか あさって、 ふるでしょう。
Có lẽ ngày mai hoặc ngày kia sẽ mưa.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict