Bài 22 – 時間の前後を表す表現 Cách nói quan hệ trước sau về thời gian

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
ゆうがたbuổi chiều
ニュースthời sự
しゅくだいbài tập về nhà
そしたvà, rồi sau đó
ばんごはんbữa tối

Ngữ Pháp


Vた あと(で/に)

Sau khi ~

▶ Là cách nói quan hệ trước sau về thời gian. Dù là câu chuyện ở hiện tại nhưng「あと」in「見たあと」vẫn đứng sau động từ thì quá khứ "thể TA". Nói「AたあとでB」thì làm A trước rồi làm B sau.

1. えいがを た あと、カラオケに きます。
    Đi hát karaoke sau khi đi xem phim.


そして

Rồi sau đó ~

▶ Là từ nối biểu thị sự tiếp tục của sự việc được mô tả trước đó và sự việc được mô tả sau đó.


V てから

Sau khi ~

▶ 「Vてから」giống với「Vたあと」về mặt ý nghĩa là cùng biểu thị thứ tự của hành động. Nó đi cùng với động từ chia "Thể TE".

1. ともだちに 電話でんわしてから、かけます。
    Tôi sẽ đi ra ngoài sau khi gọi điện cho bạn.

2. もっと あたたかくなってから、あそびに きましょう。
    Khi nào trời ấm lên hơn thì cùng đi chơi nhé.


Vる まえ

Trước khi ~

▶ Khi mô tả về việc sẽ xảy ra sau một hành động, thì dù là việc đó ở hiện tại hay ở quá khứ thì đều sử dụng thể quá khứ của động từ giống như「読んだあと」. Nhưng khi nó mô tả về việc xảy ra trước một hành động thì sẽ dùng thể từ điển của động từ giống như「ねえ前に 本を飲みました」cho cả việc ở hiện tại và việc ở quá khứ. Sẽ không nói là「ねたまえ」.

1. その ほんを んだ あと、みんなで いろいろな ことを はなしました。
    Sau khi đọc quyển sách đó, nói nhiều chuyện với mọi người.

2. べるまえに を あらうってください。
    Trước khi ăn hãy rửa tay.

Đọc Hiểu

   ゆうがたの ニュースを た あとで しゅくだいをします。そして、ばんごはんを べてから、ほんを すこみます。
☞ Dịch
   
ゆうがたの ニュースを た あとで しゅくだいをします。
Sau khi xem thời sự buổi chiều, tôi sẽ làm bài tập về nhà.
そして、ばんごはんを べてから、ほんを すこみます。
Và sau khi ăn tối xong, tôi sẽ đọc sách một lúc.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict