Bài 24 – ~たり ~たり lúc thì ~ lúc thì~

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
おんがくâm nhạc
きますnghe
うたbài hát
うたいますhát
ほんとうにthật
たのしいvui

Ngữ Pháp


~と

▶ 「と」trong「ともだち」mang ý nghĩa「~といっしょに」.

1. 田中たなかさんと いろいろなはなしをします。
    Tôi đã nói nhiều chuyện với bạn Tanaka.

2. かぞくと りょこうをしたいです。
    Tôi muốn có một chuyến đi du lịch với gia đình.


~たり~たり(します)

▶ Khi nối hai động từ hoặc tính từ bằng「たり」thì biểu thị quan hệ song song.

1. おちゃんだり おかしを べたり しました。
    Khi thì uống trà khi thì ăn bánh.

2. このごろは あつかったり さむかったり します。
    Gần đây trời lúc thì nóng, lúc thì lạnh.


A かった

▶ Là dạng quá khứ của tính từ đuôi I. Cách biến đổi là「い→かった」.

1. おちゃも おかしも とても おいしかったです。
    Cả trà và bánh đều rất ngon.

2. このほんは むずかしかったです。
    Quyển sách này rất khó.

Đọc Hiểu

   きのう、ともだちと おんがくを いたり うたを うたっかりしました。ほんとうに たのしかったです。
☞ Dịch
   
きのう、ともだちと おんがくを いたり うたを うたっかりしました。
Hôm qua tôi lúc thì nghe nhạc lúc thì hát bài hát với bạn bè.
ほんとうに たのしかったです。
Thật sự là đã rất vui.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict