Bài 25 – N1はN2で Đây là ~ còn kia là~

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
えtranh
かのじょcô ấy
みんなmọi thứ
いもうとem gái
北海道(ほっかいどう)Hokkaido

Ngữ Pháp


Nが~

▶ Mô tả rút gọn nội dung「彼女は絵をかきました。その絵です。(Cô ấy đã vẽ tranh. Đây là bức tranh đó.)」sẽ là「彼女がいたものです(Là tranh do cô ấy vẽ)」. Sử dụng「が」để biểu thị "người đã làm" là nội dung bổ nghĩa.

1. これは田中(たなか)さんがつくったりょうりです。
    Đây là những món ăn do bạn Tanaka nấu.


N1はN2で

▶ Sử dụng「~で」khi liệt kê 2 sự vật trở lên như「これは~で、それは~です(Đây là ~, còn đó là ~)」.

1. こちらは Aさんで、こちらは B さんです。
    Đây là bạn A, còn đây là bạn B.

2. これはわたしが とった しゃしんで、あれは かのじょが とったしゃしんです。
    Đây là bức ảnh tôi chụp, còn kia là bức cô ấy chụp.


Aの「名詞化(めいしか)」

Danh từ hóa

▶ Là cách chuyển tính từ đuôi I sang danh từ.

1. 新(あたら)しいくつを 買(か)いました。古(ふる)いのは すてます。
    Tôi đã mua giày mới. Đôi cũ thì tôi sẽ vứt đi.

Đọc Hiểu

   ここにある えは みんな、かのじょが かいた ものです。これは かのじょの いもうとで、あれは 北海道(ほっかいどう)の 山(やま)です。その 小(ちい)さいのは かのじょです。
☞ Dịch
   
ここにある えは みんな、かのじょが かいた ものです。
Những bức tranh có ở đây, mọi thứ đều là do cô ấy vẽ.
これは かのじょの いもうとで、あれは 北海道(ほっかいどう)の 山(やま)です。
Đây là em gái của cô ấy, còn kia là một ngọn núi nằm ở Hokkaido.
その 小(ちい)さいのは かのじょです。
Người nhỏ đó là cô ấy.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict