Bài 26 – ~を「経路」 ~Wo[lộ trình]

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
川(かわ)sông
そばbên cạnh
ほそくhẹp
とおりますđi qua
デパートcửa hàng bách hóa
~などv.v..
車(くるま)ô tô
道(みち)đường
たくさんnhiều
はしりますchạy

Ngữ Pháp


~へ「方向(ほうこう)・方角(ほうがく)」

Phương hướng, hướng chính

▶ 「へ」biểu thị phương hướng di chuyển đến. Mặc dù giống với「に」, nhưng「に」sẽ biểu thị "điểm đến".

1. 来週(らいしゅう)の 土(ど)よう日(び)、京都(きょうと)へ行(い)きます。
    Thứ 7 tuần sau tôi sẽ đi Kyoto.

2. 京都(きょうと)の 友(とも)だちの家(いえ)に 行(い)きます。
    Tôi sẽ đi đến nhà bạn ở Kyoto.


~を「経路(けいろ)」

Lộ trình

▶ Khi sử dụng những động từ biểu thị sự di chuyển như「とおる」, thì lộ trình di chuyển đó được thể hiện bằng「N+を」.

1. 大(おお)きなとりが空(そら)を とんでいます。(とびます)
    Một con chim to đang bay trên trời.

2. こうえんの中(なか)をさんぽしました。(さんぽします)
    Tôi đã đi dạo trong công viên.

3. びょういんに行(い)くとき、この はしをわたります。(わたります)
    Khi đến bệnh viện, thường qua cây cầu này.


~など

~v.v..

▶ 「など」biểu thị "bao gồm những thứ khác tương tự như vậy".

1. 食(た)べ物(もの)や飲(の)みものなどを買(か)いました。
    Đã mua đồ ăn, đồ uống v.v..

2. はこの中(なか)には、本(ほん)やノートなどが入(はい)っていました。
    Trong hộp đang bỏ nhiều thứ như sách, vở v.v..

Đọc Hiểu

   うみへ行(い)く ときは、川(かわ)の そばの ほそい 道(みち)を とおります。駅(えき)や デパート など へ 行(い)く ときは、車(くるま)が たくさん はしる 道(みち)をとおります。
☞ Dịch
   
うみへ行(い)く ときは、川(かわ)の そばの ほそい 道(みち)を とおります。
Khi đi đến biển, thường đi qua đường nhỏ bên sông.
駅(えき)や デパート など へ 行(い)く ときは、車(くるま)が たくさん はしる 道(みち)をとおります。
Khi đi đến nhà ga hoặc cửa hàng bách hóa v.v, thường đi qua đường có nhiều ô tô đi.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict