Bài 28 – 助詞+助詞 Trợ từ+trợ từ

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
母(はは)mẹ
よくthường xuyên
電話(でんわ)điện thoại
話(はな)しますnói chuyện
父(ちち)bố
メールemail
ときどきthỉnh thoảng
送(おく)りますgửi

Ngữ Pháp


~とは

▶ Là dạng kết hợp trợ từ「と」và trợ từ「は」.「は」có vai trò đưa ra chủ đề hoặc nhấn mạnh đối tượng. Ngoài ra, với việc liệt kê như「Aは~、Bは~」,thì sẽ mang nghĩa so sánh.

1. 田中(たなか)さんとは 会(あ)いましたが、青木(あおき)さんとは 会(あ)いませんでした。
    Tôi đã gặp bạn Tanaka nhưng không gặp Aoki.


~で「ほうほう・道具(どうぐ)・材料(ざいりょう)」

Phương tiện, dụng cụ, nguyên liệu

▶ 「~で」trong「~でV」ngoài biểu thị nơi chốn còn biểu thị phương tiện, dụng cụ, hoặc nguyên liệu.

1. バスで びょういんに 行(い)きます。
    Tôi đi đến bệnh viện bằng xe buýt.

2. これは たまごと ぎゅうにゅうで 作(つく)ります。
    Cái này được làm từ trứng và sữa.


~には

▶ Là dạng kết hợp trợ tư「に」và trợ từ「は」. Ngoài việc biểu thị "nơi tồn tại của đồ vật" thì còn mô tả đối tượng hành động.

1. 先生(せんせい)には あした、話(はな)します。
    Với thầy thì tôi sẽ nói vào ngày mai.

2. 駅(えき)には、本屋(ほんや)も あります。
    Ở nhà ga cũng có cả hiệu sách.


~からも

▶ Là dạng kết hợp trợ từ「から」và trợ từ「も」.

1. かのじょからも ハガキが 来(き)ました。
    Cũng có thiệp từ cô ấy.

2. タイからも たくさんの 留学生(りゅうがくせい)が 来(き)ています。
    Cũng có nhiều lưu học sinh đến từ Thái Lan.

Đọc Hiểu

   母(はは)とは よく 電話(でんわ)で 話(はな)しますが、父(ちち)とは あまり 話(はな)しません。父(ちち)には ときどき メールを送(おく)ります。父(ちち)からも よく メールが来(き)ます。
☞ Dịch
   
母(はは)とは よく 電話(でんわ)で 話(はな)しますが、父(ちち)とは あまり 話(はな)しません。
Tôi hay nói chuyện với mẹ bằng điện thoại, nhưng không hay nói chuyện với bố.
父(ちち)には ときどき メールを送(おく)ります。
Với bố thì tôi gửi email.
父(ちち)からも よく メールが来(き)ます。
Bố tôi cũng hay gửi email cho tôi.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict