Từ Vựng + Ngữ Pháp
Từ Vựng
| Mục Từ | Nghĩa |
|---|---|
| 木よう日 | thứ 5 |
| 金よう日 | thứ 6 |
| かぜ | bệnh cảm |
| げんき(な) | khỏe |
| じゅぎょう | giờ học |
| 出ます[じゅぎょうに] | tham gia |
Ngữ Pháp
~で「理由」
Lý do▶ 「で」trong「びょうきで」biểu thị nguyên nhân hoặc lí do.
1. かれは びょうきで 2週間、会社を 休んで います。
Anh ấy vì bị bệnh nên đã nghỉ làm ở công ty 2 tuần rồi.
2. しゅくだいで いろがしいですから、買いものは やめました。
Tôi đang bận làm bài tập về nhà, nên thôi không đi.
NAに なります。
▶ Sử dụng tính từ đuôi NA để mô tả sự thay đổi trạng thái.
1. かのじょは きれいに なりました。
Cô ấy đã trở nên xinh đẹp.
2. よく 休んで、早く げんきに なって ください。
Hãy nghỉ ngơi thật nhiều và sớm khỏe lại nhé.