Từ Vựng + Ngữ Pháp
Từ Vựng
| Mục Từ | Nghĩa |
|---|---|
| ~年間 | ~ năm |
| この | này |
| 町 | thành phố |
| 前 | trước |
| となり | bên cạnh |
Ngữ Pháp
この
Này▶ 「この、その、あの、どの」là những từ chỉ định bổ nghĩa cho danh từ. Dùng「この」khi chỉ đồ vật gần cả hai người nói và nghe, dùng「その」khi chỉ đồ vật gần người nghe hoặc đồ vật đang được nhắc đến và dùng「あの」khi chỉ đồ vật xa từ cả hai người nói và người nghe, còn「どの」thì sử dụng khi đặt câu hỏi.
1. この 町に 来ました。
Tôi đã đến thành phố này.
2. その 人は どこに いますか。
Người đấy đang ở đâu?
3. あの 山は 高いです。
Núi kia cao.
4. どの 大学に 行きますか。
Bạn đi trường đại học nào?
V+前(に)
Trước khi V▶ Khi nói về hành động xảy ra trước một hành động khác nào đó, dù đó là câu hiện tại hay câu quá khứ đều sử dụng thể từ điển.
1. ごはんを 食べる 前に 手を あらいます。(現在)
Tôi rửa tay trước khi ăn cơm. (Chỉ hiện tại)
2. きのう 寝る 前に 本を 読みました。(過去)
Hôm qua tôi đọc sách trước khi đi ngủ.
▶ Dù nói về chuyện đã xảy ra vào ngày hôm qua, nhưng không nói là「寝た 前に 本を読みました。」.