Bài 32 – ~てくださいませんか Có thể ~ được không ạ?

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
それからvả lại
きらい(な)không thích, ghét

Ngữ Pháp


~て くださいませんか。

Có thể ~ được không ạ?

▶ Là cách đưa ra yêu cầu làm gì đối với người trên một cách lịch sự. Để thể hiện sự khiêm tốn「すみません」sẽ được thêm vào phần đầu.

1. すみません、ちょっと おしえて くださいませんか。
    Xin lỗi, anh có thể cho tôi biết một chút có được không ạ?

2. ここに お名前なまえを いて くださいませんか。
    Anh có thể viết tên vào đây có được không ạ?


お~

▶ Là một trong các cách nói lịch sự, bằng cách thêm「お」vào đầu từ.

1. おくには どちらですか。
    Anh đến từ nước nào vậy ạ?

2. どうぞ、おへやの かぎです。
    Xin mời, đây là chia khóa phòng của anh.

3. こちらが おみものの メニューです。
    Đây là thực đơn đồ uống.

Đọc Hiểu

   田中先生たなかせんせい
   すみません、来週らいしゅうの クラスの パーティーの とき、えきの ほんに て くださいませんか。5ごろが いいです。わたしかカルロスさんが そこに います。えきから おみせまで いっしょに きます。それから、きらいな ものは ありませんか。また、おみもの、なにが きですか。よろしく おねがいします。
☞ Dịch
   
田中先生たなかせんせい
Thưa thấy Tanaka

   
すみません、来週らいしゅうの クラスの パーティーの とき、えきの ほんに て くださいませんか。
Em xin lỗi nhưng hôm liên hoan lớp vào tuần sau thầy có thể đến hiệu sách trước nhà ga có được không ạ?
ごろが いいです。
Thầy đến khoảng lúc 5 giờ thì được ạ.
わたしかカルロスさんが そこに います。
Em hoặc bạn Carlos sẽ ở đó.
えきから おみせまで いっしょに きます。
Và sẽ đi cùng từ nhà ga đến nhà hàng ạ.
それから、きらいな ものは ありませんか。
Và thầy ơi, thầy có không thích đồ ăn nào không ạ?
また、おみもの、なにが きですか。
Ngoài ra, đồ uống thì thầy thích đồ gì ạ?
よろしく おねがいします。
Em cám ơn ạ.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict