Từ Vựng
| Mục Từ |
Nghĩa |
| ときどき | thỉnh thoảng |
| かた | người, vị |
| どなた | ai |
| ピアノ | đàn piano |
| わかい | trẻ |
| おなじ | bằng |
| 年 | tuổi |
| れんしゅう | luyện tập |
Ngữ Pháp
かた
Người, vị
▶ Là cách nói lịch sự của「人」.
1. 女のかた(←女の人)、おりるかた(←おりる人)、学生のかた(←学生)
どなた
Ai
▶ Là cách nói lịch sự của「だれ」.
1. どなたに 会いますか。(←だれに会いますか。)
Bạn sẽ gặp ai vậy?
2. これは どなたの おにもつですか。
Đây là hành lí của ai vậy?
きのう、さくらさんの
家に あそびに
行きました。わたしは ときどき かのじょの
家に
行きますから、かのじょの かぞくは みんな、
知って います。でも、きのうは
知らない
人が いましたから、「あの かたは どなたですか。」と
聞きました。その
人は、かのじょの
妹の ピアノ
先生でした。さくらさんは「かのじょは まだ おんがく
大学の
学生で、わかいです。わたしたちと おなじくらいの
年です。でも、いつも げんきで、おもしろくて、いい
先生です。」と
言いました。5
分後くらいに れんしゅうが はじまりました。
☞ Dịch
きのう、さくらさんの 家に あそびに 行きました。
Hôm qua tôi đã đến nhà bạn Sakura chơi.
わたしは ときどき かのじょの 家に 行きますから、かのじょの かぞくは みんな、知って います。
Tôi thỉnh thoảng xuống nhà bạn ấy nên đã biết hết gia đình của bạn ấy.
でも、きのうは 知らない 人が いましたから、「あの かたは どなたですか。」と聞きました。
Tuy nhiên, hôm qua có người mà tôi chưa biết nên nhỏ giọng hỏi "Người kia là ai vậy?"
その 人は、かのじょの 妹の ピアノ 先生でした。
Đó là cô giáo dạy piano của em gái bạn ấy.
さくらさんは「かのじょは まだ おんがく大学の学生で、わかいです。
Bạn Sakura đã nói là "Cô ấy vẫn là sinh viên trường đại học âm nhạc và còn trẻ.
わたしたちと おなじくらいの 年です。
Cô ấy gần bằng tuổi chúng mình.
でも、いつも げんきで、おもしろくて、いい先生です。」と言いました。
Lúc nào cô ấy cũng khỏe mạnh, vui tính và là cô giáo tốt lắm."
5分後くらいに れんしゅうが はじまりました。
Khoảng 5 phút sau, buổi luyện tập bắt đầu.