Từ Vựng
| Mục Từ |
Nghĩa |
| きっさてん | quán nước |
| あまい | ngọt |
| さとう | đường |
| たくさん | nhiều |
| スプーン | thìa |
| ~はい | ~ thìa/ cốc/ bát.. |
| からだ | cơ thể (hàm ý sức khỏe) |
| びょうき | bệnh |
| はんぶん | nửa |
Ngữ Pháp
A くします
▶ Biểu thị việc chuyển sang một trạng thái nào đó hoặc điều chỉnh trạng thái.
1. にもつを かるくします。
Bớt hành lý cho nhẹ.
2. ねる時間を少し はやくします。
Tôi sẽ ngủ sớm hơn.
~んです。
▶ Là cách giải thích sự tình.
1. すみません、知らなかったんです。
Xin lỗi, tôi đã không biết.
2. 安くて、おいしいんですよ。
Vừa rẻ vừa ngon đấy.
どれくらい
Bao nhiêu
▶ Là từ nghi vấn chỉ mức độ được sử dụng trong câu nghi vấn.
1. いま、お金はどれくらい 持っていますか。
Bây giờ bạn có khoảng bao nhiêu tiền?
2. どれくらい けんしゅうしましたか。
Bạn đã luyện tập bao nhiêu?
Nにします
▶ Biểu thị sự thay đổi sang một trạng thái nào đó.
1. この イチゴは ぜんぶ、ジャムにします。
Những quả dâu này thì tôi sẽ nấu thành mức dẻo.
2. この話をうたに しました。
Đã lấy câu chuyện này tạo bài hát.
きょう、
学校から
帰るとき、みんなで きっさてんに
行きました。わたしと カルロスさんが コーヒーを
飲みました。わたしは いつも
何も
入れませんが、カルロスさんは あまくして
飲みます。カルロスさんが さとうを たくさん
入れましたから、さくらさんが「たくさん
入れるんですね。いつも、どれくらい さとうを
入れる んですか。」と
聞きました。カルロスさんは、「スプーン 3ばいか 4はいですね。」と
言いました。それを
聞いて、みんなが「からだに よくないですよ。」「びょうきに なりますよ。」と 言いました。カルロスさんは「わかりました。はんぶんにします。」と、小さい こえ で言いました。
☞ Dịch
きょう、学校から 帰るとき、みんなで きっさてんに 行きました。
Hôm nay trên đường đi học về, tôi đã đi uống nước cùng với các bạn.
わたしと カルロスさんが コーヒーを 飲みました。
Tôi với bạn Carlos đã uống cà phê.
わたしは いつも 何も 入れませんが、カルロスさんは あまくして 飲みます。
Tôi thường không cho thêm gì vào cà phê, nhưng bạn Carlos thì làm thật ngọt khi uống.
カルロスさんが さとうを たくさん 入れましたから、さくらさんが「たくさん 入れるんですね。
Lúc bạn Carlos cho nhiều đường và cà phê, bạn Sakura hỏi "Bạn cho nhiều đường thế.
いつも、どれくらい さとうを 入れる んですか。」と聞きました。
Bạn thường thêm bao nhiêu đường vậy?"
カルロスさんは、「スプーン 3ばいか 4はいですね。」と言いました。
Bạn Carlos trả lời rằng "Mình thường cho thêm 3, 4 thìa đường".
それを聞いて、みんなが「からだに よくないですよ。」「びょうきに なりますよ。」と 言いました。
Nghe vậy, các bạn đều nói "Như thế sẽ không tốt cho sức khỏe đâu.""bạn sẽ bị bệnh đấy".
カルロスさんは「わかりました。
Bạn Carlos nói lại bằng giọng nhỏ "Mình hiểu rồi.
はんぶんにします。」と、小さい こえ で言いました。
Mình sẽ bới cho một nửa".