Từ Vựng + Ngữ Pháp
Từ Vựng
| Mục Từ | Nghĩa |
|---|---|
| きのう | hôm qua |
| 何か | cái gì đó |
| 何も | bất cứ cái gì |
| 買います | mua |
Ngữ Pháp
疑問文の「か」
「か」biểu thị câu hỏi▶ Trợ từ「か」được sử dụng ở cuối câu khi đặt câu hỏi. Trong cả những câu có những từ nghi vấn như「なに」, cũng như những câu không có từ nghi vấn nào thì đều được sử dụng ở cuối câu.
1. だれと会いますか。
Bạn sẽ gặp ai.
2. きのう ねる 前に テレビを 見ましたか。
Hôm qua bạn đã xem tivi trước khi đi ngủ phải không?
疑問詞+「か」
Nghi vấn từ +「か」▶ Dạng ghép từ nghi vấn「何」với trợ từ「か」biểu thị ý "Cái gì đó chưa được xác định". Các từ nghi vấn khác cũng vậy.
1. 何 ―― あとで 何か 食べます。
Lát nữa tôi sẽ đi ăn cái gì đó.
2. だれ ―― へやに だれか います。
Ở trong phòng có ai đó.
3. どこ ―― あした、どこかに 行きます。
Ngày mai tôi sẽ đi đâu đó.
疑問詞+「も」
Từ nghi vấn + 「も」▶ Dạng ghép từ nghi vấn「も」với trợ từ「何」đi với thể phủ định (Như Vません) là biểu thị ý phủ định.
1. 何 ―― 朝は 何も 食べません。
Buổi sáng tôi không ăn gì cả.
2. だれ ―― へやに だれも いません。
Ở trong phòng không có ai.
Vの現在と 過去
Dạng hiện tại và dạng quá khứ của V.▶ 「Vます」biểu thị hành động xảy ra trong hiện tại, còn「Vました」biểu thị hành động xảy ra trong quá khứ. Dạng phủ định trong hiện tại là, còn dạng phủ định trong quá khứ là「Vませんでした」.
1. きょうは 大学に 行きます。
Hôm nay tôi đến trường đại học.
2. きょうは 大学に 行きました。
Hôm nay tôi đã đến trường đại học.
3. きょうは 大学に 行きませんか。
Hôm nay tôi không đến trường đại học.
4. きょうは 大学に 行きませんでした。
Hôm nay tôi đã không đến trường đại học.