Bài 4 – 疑問の表現 Cách đặt câu hỏi

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
きのうhôm qua
なにcái gì đó
なにbất cứ cái gì
いますmua

Ngữ Pháp


疑問文ぎもんぶんの「か」

「か」biểu thị câu hỏi

▶ Trợ từ「か」được sử dụng ở cuối câu khi đặt câu hỏi. Trong cả những câu có những từ nghi vấn như「なに」, cũng như những câu không có từ nghi vấn nào thì đều được sử dụng ở cuối câu.

1. だれといますか。
    Bạn sẽ gặp ai.

2. きのう ねる まえに テレビを ましたか。
    Hôm qua bạn đã xem tivi trước khi đi ngủ phải không?


疑問詞ぎもんし+「か」

Nghi vấn từ +「か」

▶ Dạng ghép từ nghi vấn「何」với trợ từ「か」biểu thị ý "Cái gì đó chưa được xác định". Các từ nghi vấn khác cũng vậy.

1. なに ―― あとで なにか べます。
    Lát nữa tôi sẽ đi ăn cái gì đó.

2. だれ ―― へやに だれか います。
    Ở trong phòng có ai đó.

3. どこ ―― あした、どこかに きます。
    Ngày mai tôi sẽ đi đâu đó.


疑問詞ぎもんし+「も」

Từ nghi vấn + 「も」

▶ Dạng ghép từ nghi vấn「も」với trợ từ「何」đi với thể phủ định (Như Vません) là biểu thị ý phủ định.

1. なに ―― あさは なにも べません。
    Buổi sáng tôi không ăn gì cả.

2. だれ ―― へやに だれも いません。
    Ở trong phòng không có ai.


Vの現在げんざいと 過去かこ

Dạng hiện tại và dạng quá khứ của V.

▶ 「Vます」biểu thị hành động xảy ra trong hiện tại, còn「Vました」biểu thị hành động xảy ra trong quá khứ. Dạng phủ định trong hiện tại là, còn dạng phủ định trong quá khứ là「Vませんでした」.

1. きょうは 大学だいがくに きます。
    Hôm nay tôi đến trường đại học.

2. きょうは 大学だいがくに きました。
    Hôm nay tôi đã đến trường đại học.

3. きょうは 大学だいがくに きませんか。
    Hôm nay tôi không đến trường đại học.

4. きょうは 大学だいがくに きませんでした。
    Hôm nay tôi đã không đến trường đại học.

Đọc Hiểu

   きのう、なにか いましたか。わたしは なにも いませんでした。
☞ Dịch
   
きのう、なにか いましたか。
Hôm qua bạn có mua gì không.
わたしは なにも いませんでした。
Tôi thì không mua gì cả.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict