Từ Vựng
| Mục Từ |
Nghĩa |
| クラス | lớp học |
| にぎやか(な) | náo nhiệt |
| できます[~が] | có thể |
| はじめて | lần đầu tiên |
| 作ります | làm |
| ほんとう | thật |
| ほかの | khác |
| せかい | thế giới |
Ngữ Pháp
~かた
cách ~
▶ 「Vます+かた」biểu thị "cách làm, phương pháp".
1. 学校への 行きかたを 教えてください。
Làm ơn chỉ cách đến trường cho tôi.
名詞修飾(Nの V)
Bổ nghĩa cho danh từ (NのV)
▶ 「母のつくった料理」cùng ý nghĩa với「母のつくった料理」(món ăn mà mẹ tôi nấu)」.
1. 田中さんの かいた えは きれいです。
Bức tranh do bạn Tanaka vẽ thật đẹp.
2. わたしの 知っている 店は この近くにあります。
Có cửa hàng mà tôi biết ở gần đây.
きょう、わたしの へやで パーティーを しました。クラスの
友だちが 6
人 来て、とても にぎやかに なりました。わたしはりょうりが できませんが、
本を
見ながら、
作りました。
母にも
作り
方を
聞いて、
国の りょうりも はじめて
作りました。みんな、「おいしいですよ。」と
言いましたが、「これ、ぜんぶ じぶんで
作った ん ですか。」と
聞く
人も いました。わたしは「いつも
作っている りょうりだけです(ほんとうは、きょうが はじめてです)。ほかの りょうりは
知らない んです。」と
言いました。その
人は「そうですか。でも、お
国の りょうりは ほんとうにおいしいですね。」と
言いました。わたしは「はい。
母のつくるりょうりが せかいで
一ばんです。」と
言いました。
☞ Dịch
きょう、わたしの へやで パーティーを しました。
Hôm nay tôi đã tổ chức liên hoan tại phòng tôi.
クラスの 友だちが 6人 来て、とても にぎやかに なりました。
6 người bạn cùng lớp đến chơi, thật là náo nhiệt.
わたしはりょうりが できませんが、本を 見ながら、作りました。
Tôi không biết nấu ăn nhưng vừa xem sách vừa làm.
母にも 作り方を 聞いて、国の りょうりも はじめて 作りました。
Tôi cũng hỏi cả mẹ để nấu cả những món của nước mình lần đầu tiên.
みんな、「おいしいですよ。」と言いましたが、「これ、ぜんぶ じぶんで作った ん ですか。」と 聞く 人も いました。
Mọi người khen "Ngon đấy." nhưng cũng có bạn hỏi là "Cái này toàn bộ là tự nấu à?".
わたしは「いつも作っている りょうりだけです(ほんとうは、きょうが はじめてです)。
Tôi đã trả lời là "Chỉ toàn là món hay nấu thôi mà (Thật sự thì hôm nay mới là lần đầu tiên nấu).
ほかの りょうりは 知らない んです。」と言いました。
Các món ăn khác thì tôi không biết nấu đâu."
その人は「そうですか。
Và bạn ấy nói lại là "Thế à.
でも、お国の りょうりは ほんとうにおいしいですね。」と言いました。
Mà món ăn nước bạn ngon thật đấy".
わたしは「はい。
Tôi đã nói lại "Đúng thế.
母のつくるりょうりが せかいで一ばんです。」と言いました。
Món ăn mẹ tôi nấu là ngon nhất thế giới".