Bài 5 – 形状の表現 Cách nói hình dáng, trạng thái

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
にぎやか(な)náo nhiệt
しずか(な)yên tĩnh
すき(な)thích
へやphòng
どんなnhư thế nào

Ngữ Pháp


~は~が~

▶ Trong câu「わたしは しずかなへやすきです」,「しずかなへや」chỉ đối tượng được ưa thích. Mẫu câu「~は~が~」thường hay được sử dụng.

1. 田中(たなか)さんは イヌが すきです。
    Bạn Tanaka thích con chó.

2. かのじょは ピアノが じょうずです。
    Cô ấy chơi piano giỏi.


NAな+N

▶ Những tính từ có đuôi「な」như「しずかな」được gọi là tính từ đuôi NA. Ví dụ như「きれいな」,「りっぱな」. 「な」được lược bỏ khi đứng trước「です」.

1. きれいな 公園(こうえん)
    Công viên đẹp.

2. この 公園(こうえん)は きれいです。
    Công viên này đẹp

3. あの 教室(きょうしつ)は しずかです。
    Phòng học đó yên tĩnh.


NAな+の

▶ "NO" chỉ danh từ được nhắc ở phần trước.

1. かばんが ありますか。
    Có cái cặp không?

    ――はい、きれいなのが あります。
    Có, có một cái rất đẹp.

2. 町(まち)に としょかんは ありますか。
    Trong thành phố có thư viện không?

    ――はい、りっぱおなのが あります。
    "NO" chỉ danh từ được nhắc ở phần trước.


どんな N

▶ Là từ chỉ định để hỏi tính chất hoặc hình dáng của N.

1. どんな カバンが ありますか。
    Có cái cặp như thế nào?

2. どんな 大学(だいがく)ですか。
    Là trường đại học như thế nào?

Đọc Hiểu

   わたしは にぎやかな 町(まち)が すきです。でも、へやは しずかなのが いいです。さくらさんは、どんなへやが すきですか。
☞ Dịch
   
わたしは にぎやかな 町(まち)が すきです。
Tôi thích thành phố náo nhiệt.
でも、へやは しずかなのが いいです。
Nhưng với phòng thì tôi thích nơi yên tĩnh.
さくらさんは、どんなへやが すきですか。
Bạn Sakura thích phòng như thế nào?

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict