Unit 01 名詞A 1~100

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

1. 青春(せいしゅん)
THANH XUÂN
Tuổi trẻ

1.
青春(せいしゅん)時代(じだい)を懐(なつ)かしく思(おも)い出(だ)す。
Tôi hoài niệm về thời thanh xuân.

合 ―時代(じだい)
Thời thanh xuân
2. 晩年(ばんねん)
VÃN NIÊN
Cuối đời

1.
彼(かれ)は若(わか)い頃(ころ)は不遇(ふぐう)だったが、晩年(ばんねん)は幸(しあわ)せに過(す)ごした。
Anh ấy thời trẻ đã gặp khó khăn nhưng về già thì sống hạnh phúc.

合 最(さい)―
Năm cuối đời (Thời điểm gần nhất với lúc một người sắp mất)
3. 葬式(そうしき)
TÁNG THỨC
Đám tang

1.
知人(ちじん)の葬式(そうしき)に参列(さんれつ)した。
Tôi đã dự đám tang của người quen.

2.
父(ちち)の葬式(そうしき)は仏(ぶっ)式(しき)で行(おこな)った。
Tang lễ của cha tôi được tiến hành theo nghi thức Phật giáo.

3.
叔母(おば)の葬式(そうしき)に行(い)った。
Đi dự đám tang của người dì.

連 _をする
Tổ chức đám tang

連 _を出(だ)す
Cử hành đám tang

連 _に行(い)く
Đi dự đám tang

類 葬儀(そうぎ)
Tang lễ

関 埋葬(まいそう)
Mai táng

関 墓地(ぼち)
Nghĩa trang

関 墓(はか)
Mộ

関 墓参(はかまい)り
Viếng mộ
4. 世帯(せたい)
THẾ ĐỚI
Hộ gia đình

1.
都市部(としぶ)は一人(ひとり)住(ず)まいが多(おお)いので、世帯数(せたいすう)が多(おお)い。
Khu vực thành thị có nhiều người sống một mình, nên số hộ gia đình cao.

2.
二世帯住宅(にせたいじゅうたく)で、三(さん)世代(せだい)が一緒(いっしょ)に暮(くら)してるご家庭(かてい)もある。
Cũng có những gia đình sống chung ba thế hệ trong căn nhà hai thế hệ.

合 _主(ぬし)
Chủ gia đình, chủ hộ

合 _数(すう)
Số hộ gia đình

合 ニ(に)_ (住宅(じゅうたく))
(Nhà) hai thế hệ
5. 世間(せけん)
THẾ GIAN
Thế gian; xã hội; thiên hạ (dư luận)

①
汚職事件(おしょくじけん)が世間(せけん)を騒(さわ)がせている。
Những vụ án tham nhũng đang làm xôn xao dư luận.

   
彼女(かのじょ)はまだ若(わか)いから、世間(せけん)を知(し)らない。
Cô ấy vẫn còn trẻ nên chưa hiểu nhiều biết về xã hội.

合 _知(し)らず
Tấm chiếu mới, ngây ngô

合 _話(ばなし)
Chuyện phiếm

合 ガ_離(はな)れスル
Xa rời thực tế

合 _並(な)み
Bình thường như bao người

類 世(よ)の中(なか)
Xã hội, thế giới

類 社会(しゃかい)
Xã hội

慣 渡(わた)る世間(せけん)に鬼(おに)はなし
Thế gian này còn nhiều người tốt

②
1億(いちおく)円(えん)の宝(たから)くじに当(あ)たったが、世間(せけん)の口(くち)がうるさいので彼(かれ)は黙(だま)っている。
Anh ấy trúng xổ số một trăm triệu Yên, nhưng vì sợ điều tiếng nên đã giữ im lặng.

   
彼(かれ)はすぐに敵(てき)を作(つく)って、自分(じぶん)で世間(せけん)を狭(せま)くしている。
Anh ta dễ gây thù chuốc oán, tự mình khiến quan hệ xã hội càng thu hẹp.

合 _体(てい)
Thể diện với xã hội

連 _が狭(せま)い⇔広(ひろ)い
Mối quan hệ xã hội hẹp <=> rộng
6. 庶民(しょみん)
THỨ DÂN
Dân thường

1.
こんな立派(りっぱ)で広(ひろ)い家(いえ)は、庶民(しょみん)には縁(えん)がない。
Ngôi nhà rộng và đẹp như thế này thì với thường dân thật là xa vời.

合 _的(てき)な {例(れい).彼女(かのじょ)は庶民的(しょみんてき)なアイドルとして人気(にんき)がある。}
Bình thường, bình dân (Ví dụ: Cô ấy được yêu thích như một thần tượng thân thiện.)

合 _階級(かいきゅう)
Tầng lớp bình dân
7. おんぶ
Cõng (trên lưng)

①
昔(むかし)の母親(ははおや)は赤(あか)ん坊(ぼう)をおんぶして家事(かじ)をしていたものだ。
Thời xưa các bà mẹ thường cõng con trên lưng làm việc nhà.

関 ヲだっこスル
Ẵm, bế

②
姉(あね)は結婚(けっこん)しているのに、何(なに)かにつけて実家(じっか)におんぶしている。
Chị gái tôi dù đã lấy chồng nhưng có chuyện gì cũng dựa dẫm vào bố mẹ đẻ.

関 ガ依存(いぞん)スル
Sự phụ thuộc; sống nhờ; nghiện

慣 おんぶにだっこ
Dựa dẫm vào người khác
8. 片言(かたこと)
PHIẾN NGÔN
Nói bập bõm

1.
1歳(さい)の誕生日(たんじょうび)を過(す)ぎ、息子(むすこ)が片言(かたこと)を話(はな)すようになった。
Qua sinh nhật 1 tuổi, con trai đã bập bõm nói được vài từ.

2.
母(はは)は片言(かたこと)の英語(えいご)しか話(はな)せないが、アメリカでの旅(たび)は楽(たの)しかったそうだ。
Mẹ tôi chỉ nói bập bõm vài từ tiếng Anh nhưng nghe nói chuyến đi sang Mỹ rất vui.
9. 夜更(よふ)かし
DẠ CANH
Thức khuya

1.
休(やす)みの前(まえ)の日(ひ)は、ビデオを見(み)て夜更(よふ)かしをする。
Trước ngày nghỉ, tôi thức khuya xem video.

関 夜更(よふ)け
Đêm khuya
10. 家出(いえで)
GIA XUẤT
Bỏ nhà ra đi

1.
高校生(こうこうせい)の時(とき)、親(おや)に反発(はんぱつ)して家出(いえで)をする。
Lúc học cấp 3 tôi đã chống đối với cha mẹ rồi bỏ nhà ra đi.
11. 戸締(とじま)り
HỘ ĐẾ
Khóa cửa; chốt cửa

1.
寝(ね)る前(まえ)に戸締(とじ)まりを確(たし)かめた。
Tôi đã kiểm tra đã khóa cửa hết chưa trước khi tôi đi ngủ.

2.
しっかり戸締(とじ)まり(を)して出(で)かけた。
Tôi khóa cửa cẩn thận rồi mới đi ra khỏi nhà.
12. ずぶぬれ
Ướt đẫm; ướt sũng

1.
歩(ある)いていると、急(きゅう)に雨(あめ)が降(ふ)り出(だ)し、ずぶぬれになった。
Đang đi bộ thì trời đột nhiên mưa, quần áo tôi ướt sũng.

2.
ずぶぬれの服(ふく)
Quần áo ướt đẫm
13. 顔(かお)つき
NHAN
Vẻ mặt; nét mặt

①
医者(いしゃ)の厳(きび)しい顔(かお)つきから、母(はは)の病状(びょうじょう)がよくないことがわかった。
Nhìn nét mặt nghiêm trọng của bác sĩ, tôi hiểu rằng bệnh tình của mẹ không được tốt.

類 表情(ひょうじょう)
Biểu hiện, biểu cảm

関 目(め)つき
Ánh mắt

②
あの子(こ)は男(おとこ)の子(こ)だが、性格(せいかく)も優(やさ)しく、顔(かお)つきも女(おんな)の子(こ)のようだ。
Đứa trẻ kia là con trai, ấy vậy mà tính cách thì nhẹ nhàng, nét mặt cũng giống như con gái vậy.

類 顔(かお)立(た)ち
Nét mặt

関 体(からだ)つき
Thể hình, hình dáng, vóc dáng
14. 身(み)なり
THÂN
Diện mạo; dáng vẻ ăn mặc

1.
このレストランの客(きゃく)は、みな立派(りっぱ)な身(み)なりをしている。
Khách hàng của nhà hàng này, ai cũng ăn mặc chỉnh tề.

2.
人前(ひとまえ)に立(た)つ職業(しゅくぎょう)の人(ひと)は、身(み)なりにも気(き)を遣(つか)うことが多(おお)い。
Người làm nghề mà phải đứng trước đám đông thường rất chú ý đến diện mạo của bản thân nữa.

連 _がいい⇔悪(わる)い
Ăn mặc chỉnh chu <=> luộm thuộm

連 _が立派(りっぱ)だ⇔みすぼらしい
Ăn mặc sang trọng ⇔ Tả tơi

連 _に気(き)を遣(つか)う
Chú ý đến diện mạo

連 _を気(き)にする
Để tâm đến cách ăn mặc

類 服装(ふくそう)
Trang phục, quần áo
15. 身(み)の回(まわ)り
THÂN HỒI
Việc/đồ dùng quanh mình; sinh hoạt hằng ngày

1.
祖母(そぼ)は98歳(さい)だが、身(み)の回(まわ)りのことはすべて自分(じぶん)でできる。
Bà đã 98 tuổi nhưng vẫn có thể làm mọi việc cá nhân.

2.
最近(さいきん)、身(み)の回(まわ)りでいろいろな出来事(できごと)があった。
Gần đây, xung quanh tôi xảy ra rất nhiều chuyện.

類 身辺(しんぺん)
Xung quanh mình
16. 身振(みぶ)り
THÂN CHẤN
Cử chỉ; điệu bộ

1.
コミュニケーションでは、言葉(ことば)だけでなく身振(みぶ)りも重要(じゅうよう)な役割(やくわり)を果(は)たす。
Trong giao tiếp không chỉ ngôn từ mà cử chỉ cũng đóng vai trò quan trọng.

2.
外国(がいこく)で、道(みち)を身振(みぶ)り手振(てぶ)りで教(おし)えてもらった。
Ở nước ngoài, tôi được người ta chỉ đường bằng cử chỉ tay chân.

関 振(ふ)り
Cử chỉ

関 手振(てぶ)り
Cử chỉ của tay

関 ジェスチャー
Cử chỉ; điệu bộ

関 振(ふ)り付(つ)け
Biên đạo múa
17. 良心(りょうしん)
LƯƠNG TÂM
Lương tâm

1.
やむを得(え)ずうそをついたが、いつまでも良心(りょうしん)が{痛(いた)んだ/とがめた}。
Buộc phải nói dối, nhưng lương tâm tôi cứ cắn rứt mãi.

2.
彼女(かのじょ)は良心(りょうしん)の痛(いた)みに耐(た)えられず、罪(つみ)を告白(こくはく)した。
Cô ấy không chịu được sự giằng vặt lương tâm và đã thú tội.

連 _がある⇔ない
Có/Không có lương tâm

連 _が痛(いた)む
Lương tâm cắn rứt

連 _の痛(いた)み
Nỗi đau lương tâm

連 _に恥(は)じる
Hổ thẹn với lương tâm

連 _がとがめる
Lương tâm cắn rứt

連 _の呵責(かしゃく)
Dằn vặt lương tâm

合 _的(てき)な {例(れい). この店(みせ)は高級(こうきゅう)な革製品(かわせいひん)を良心的(りょうしんてき)な値段(ねだん)で売(う)っている。}
Có đạo lý, hợp tình (Ví dụ: Cửa hàng này bán đồ da cao cấp với giá hợp lý.)
18. 素質(そしつ)
TỐ CHẤT
Tố chất

1.
あの子(こ)は音楽(おんがく)の素質(そしつ)がある。
Đứa trẻ kia có năng khiếu âm nhạc.

2.
教師(きょうし)は生徒(せいと)の素質(そしつ)を見抜(みぬ)いた。
Người giáo viên đã nhìn thấy tố chất của người học sinh.

連 _がある⇔ない
Có/Không có tố chất

類 才能(さいのう)
Tài năng
19. 好意(こうい)
HẢO Ý
Thiện chí; ý tốt

1.
彼(かれ)は一目(ひとめ)見(み)て彼女(かのじょ)に好意(こうい)を持(も)った。
Anh ấy vừa nhìn qua thì đã có cảm tình với cô ấy.

2.
先輩(せんぱい)の好意(こうい) (/厚意(こうい))に甘(あま)え、10万円(まんえん)貸(か)してもらった。
Nhờ vào lòng tốt của tiền bối, tôi được cho mượn 10 vạn Yên.

3.
人(ひと)からの言葉(ことば)は、なるべく好意的(こういてき)に解釈(かいしゃく)するようにしている。
Tôi cố gắng hiều lời nói từ người khác theo một cách thiện chí nhất có thể.

連 二_を持(も)つ
Có thiện cảm

連 二_を抱(いだ)く
Có thiện cảm

連 二_を寄(よ)せる
Có thiện cảm

連 _を無(む)にする
Làm mất thiện cảm

連 _に甘(あま)える
Tiếp nhận lòng tốt

合 _的(てき)な
Thiện chí, có ý tốt

対 敵意(てきい)
Thù địch

類 好感(こうかん)
Thiện cảm

※ 「厚意(こうい)」は自分(じぶん)に対(たい)する他者(たしゃ)の気持(きも)ちに使(つか)う。
Dùng khi nói cảm xúc của người khác đối với bản thân mình.
20. ため息(いき)
TỨC
Thở dài

1.
減(へ)っていく貯金(ちょきん)残高(ざんだか)を見(み)つめながら、彼女(かのじょ)は{深(ふか)い/大(おお)きな}ため息(いき)をついた。
Nhìn số tiền tiết kiệm đang giảm đi, cô ấy đã thở dài ngao ngán.

連 _をつく
Thở dài

連 深(ふか)い_
Thở dài sâu
21. ど忘(わす)れ
VONG
Chợt quên; quên bẵng

1.
好(す)きな俳優(はいゆう)の名前(なまえ)をど忘(わす)れてしまい、どうしても出(で)てこない。
Quên đột nhiên quên mất tên diễn viên yêu thích, cố thế nào cũng không nhớ ra nổi.
22. 用心(ようじん)
DỤNG TÂM
Cẩn thận; đề phòng

1.
夜道(よみち)を歩(ある)くときは、用心(ようじん)のために防犯(ぼうはん)ブザーを持(も)っておくといい。
Khi đi trên đường vào buổi tối, để đề phòng thì nên mang theo còi báo động tội phạm.

2.
「振(ふ)り込(こ)め詐欺(さぎ)には十分(じゅうぶん)用心(ようじん)してください。」
Hãy đặc biệt cẩn thận với việc lừa đảo chuyển khoản qua ngân hàng.

3.
たぶん大丈夫(だいじょうぶ)だと思(おも)うが、用心(ようじん)するに越(こ)したことはない。
Có thể không sao đâu nhưng cẩn thận vẫn hơn.

連 火(ひ)の_
Cẩn thận với lửa

合 _深(ぶか)い
Cẩn thận, thận trọng

対 不(ぶ)_(な)
Cẩu thả, bất cẩn

関 ガ/ヲ注意(ちゅうい)スル
Chú ý

関 ヲ警戒(けいかい)スル
Cảnh giác, đề phòng

関 気(き)をつける
Chú ý
23. 予感(よかん)
DỰ CẢM
Dự cảm; linh cảm

1.
今日(きょう)はなんだかいいことがありそうな予感(よかん)がする。
Hôm nay tôi có linh cảm như sẽ có điều gì đó tốt đẹp xảy ra.

2.
何(なに)か嫌(いや)な予感(よかん)がする。
Có dự cảm không lành.

3.
彼(かれ)が遺言状(ゆいごんじょう)を書(か)いたのは、死(し)を予感(よかん)したからかもしれない。
Việc ông ấy viết di chúc có lẽ là ổng đã dự cảm được cái chết của mình.

連 ~_がする
Có cảm giác ∼

連 ~_がある
Có dự cảm ∼

連 嫌(いや)な_
Dự cảm xấu

連 悪(わる)い_
Linh cảm xấu
24. 視線(しせん)
THỊ TUYẾN
Ánh nhìn; ánh mắt

1.
視線(しせん)を感(かん)じて、振(ふ)り向(む)くと、知(し)らない人(ひと)が私(わたし)を見(み)ていた。
Cảm nhận được ánh mắt nhìn mình, quay mặt lại thì thấy người lạ đang nhìn tôi.

2.
私(わたし)は身長(しんちょう)が2メートルもあるので、どこへ行(い)っても好奇(こうき)の視線(しせん)を浴(あ)びる。
Tôi cao đến 2 mét nên đi đâu cũng thu hút ánh nhìn hiếu kì của mọi người.

連 _が合(あ)う
Ánh mắt chạm nhau

連 _を合(あ)わせる
Nhìn vào mắt nhau

連 _をそらす
Lảng tránh ánh mắt

連 _をはずす
Né tránh ánh mắt

連 _を浴(あ)びる
Bị người khác nhìn
25. 迷信(めいしん)
MÊ TÍN
Mê tín

1.
「玄関(げんかん)が北(きた)にあるのは、縁起(えんぎ)が悪(わる)いだって」 「そんなの迷信(めいしん)だよ。」
"Ngõ vào hướng Bắc thì vận may không tốt." "Chuyện đó chỉ là mê tín mà thôi."

連 _を信(しん)じる
Tin vào điều mê tín
26. 縁(えん)
DUYÊN
Duyên; mối liên hệ

①
「またお会(あ)いしましたね。ご縁(えん)がありますね。」
"Chúng ta lại gặp nhau rồi. Có duyên đấy nhỉ."

②
祖父(そふ)は政治家(せいじか)だが、私(わたし)はこれまで政治(せいじ)とは縁(えん)のない人生(じんせい)を送(おく)ってきた。
Ông tôi là chính trị gia, nhưng tôi đang sống 1 cuộc sống không có mối liên quan đến chính trị.

連 ①②_がある⇔ない
Có duyên <=> Không có duyên

連 _が深(ふか)い
Có mối liên hệ mật thiết

合 ②無(む)_な
Không liên quan, không có duyên

類 ②関係(かんけい)
Quan hệ

③
家(うち)の財産(ざいさん)を使(つか)い果(は)たして、父(ちち)に親子(おやこ)の縁(えん)を切(き)られた。
Tôi đã tiêu xài hết tài sản của gia đình, và đã bị cha mình từ mặt.

合 血(けつ)_
Huyết thống

合 _故(こ)
Mối quan hệ, mối thân tình

合 離(り)_
Cắt đứt quan hệ

合 絶(ぜつ)_
Cắt đứt hoàn toàn quan hệ

合 {親類(しんるい)/親戚(しんせき)}_者(じゃ)
Họ hàng thân thích

合 _起(ぎ)
Điềm báo

☆ 縁起(えんぎ)
Điềm báo

15.
「もし手術(てじゅつ)が失敗(しっぱい)したら...」「縁起(えんぎ)でもないこと、言(い)わないで」
"Nếu như mà ca phẫu thuật thất bại…" "Đừng có nói những chuyện không tốt lành vậy."

16.
日本(にほん)では、八(はち)は縁起(えんぎ)のいい数(かず)、四(よん)と九(きゅう)は縁起(えんぎ)の悪(わる)い数(かず)ということになっている。
Ở Nhật thì số 8 là con số may mắn, còn 4 là con số xui xẻo.

連 _がいい⇔悪(わる)い
Điềm lành <=> Điềm xấu

連 _でもない
Xui xẻo

連 _を担(かつ)ぐ
Mê tín, tin vào điềm báo

※ もともとは仏教(ぶっきょう) 用語(ようご)
Vốn là thuật ngữ trong Phật giáo.
27. 使(つか)い捨(す)て
SỬ XÁ
Dùng một lần; dùng rồi bỏ

1.
使(つか)い捨(す)ての紙(かみ)コップは便利(べんり)だが、資源(しげん)の無駄(むだ)になるかもしれない。
Cốc giấy dùng một lần thì tiện lợi thật nhưng có thể gây lãng phí tài nguyên.

2.
使(つか)い捨(す)てのライター
Bật lửa dùng một lần

3.
何(なん)でも使(つか)い捨(す)てにせず、大切(たいせつ)に使(つか)うようにしたい。
Tôi cũng muốn sử dụng cẩn thận, chứ không phải cái gì cũng dùng một lần rồi bỏ.

連 _にする
Sử dụng một lần rồi bỏ
28. 下取(したど)り
HẠ THỦ
Thu/đổi cũ lấy mới (trade-in)

1.
新(あたら)しい車(くるま)や大型(おおがた)電気製品(でんきせいひん)を買(か)うと古(ふる)い方(ほう)は普通(ふつう)、業者(ぎょうしゃ)が下取(したど)りしてくれる。
Khi mua xe mới hay đồ điện tử cỡ lớn, sản phẩm cũ thường sẽ được công ty thu mua lại.

連 _に出(だ)す
Đổ cũ lấy mới

合 _価格(かかく)
Giá thu mua (hàng cũ đổi mới)
29. 倹約(けんやく)
KIỆM ƯỚC
Tiết kiệm

1.
給料(きゅうりょう)が減(へ)ったので、もっと倹約(けんやく)しなければならない。
Lương giảm cho nên càng phải tiết kiệm hơn nữa.

連 _に努(つと)める
Nỗ lực tiết kiệm

合 _家(か)
Người sống tiết kiệm

類 ヲ節約(せつやく)(ヲ)スル
Tiết kiệm

※ 「節約(せつやく)」は資源(しげん)や時間(じかん)に関(かん)しても使(つか)えるが、「倹約(けんやく)」は使(つか)えない。
節約 có thể dùng với tài nguyên, thời gian, còn 倹約 thì không thể.

関 ヲ切(き)り詰(つ)める
Giảm bớt, cắt giảm
30. 出費(しゅっぴ)
XUẤT PHÍ
Chi tiêu; khoản chi

1.
今年(ことし)は、子供(こども)の進学(しんがく)で出費(しゅっぴ)がかさんだ。
Năm nay, con cái đi học cấp cao hơn cho nên là chi phí tăng lên.

連 _が多(おお)い⇔少(すく)ない
Chi tiêu nhiều <=> Chi tiêu ít

連 _がかさむ
Chi phí tăng lên

連 _を切(き)り詰(つ)める
Cắt giảm chi tiêu
31. 会計(かいけい)
HỘI KẾ
Kế toán; thanh toán/tính tiền

①
私(わたし)はサークルで会計(かいけい)を担当(たんとう)している。
Tôi phụ trách kế toán trong câu lạc bộ.

合 _報告(ほうこく)
Báo cáo tài chính

合 _係(がかり)
Nhân viên kế toán

合 (公認(こうにん))_士(し)
Kế toán viên (có chứng chỉ hành nghề)

②
会計(かいけい)を済(す)ませて店(みせ)を出(で)ると10時(じ)だった。
Hoàn tất việc thanh toán, rồi ra khỏi cửa hàng thì cũng đã 10h rồi.

   
「(お)会計(かいけい)、お願(ねが)いします。」
Xin hãy tính tiền cho tôi.

連 _を済(す)ませる
Hoàn tất thanh toán

類 (お)勘定(かんじょう)
Thanh toán, tính tiền

関 計算(けいさん)
Tính toán
32. 所得(しょとく)
SỞ ĐẮC
Thu nhập

1.
所得(しょとく)の範囲内(はんいない)で生活(せいかつ)する。
Tôi sống trong phạm vi thu nhập của mình.

2.
第二次世界大戦(だいにじせかいたいせん)後(ご)、政府(せいふ)は「所得(しょとく)倍増計画(ばいぞうけいかく)」を打(う)ち出(だ)した。
Sau Thế chiến II, chính phủ đã đề xuất kế hoạch nhân đôi thu nhập.

連 _が高(たか)い⇔低(ひく)い
Thu nhập cao <=> thấp

合 _格差(かくさ)
Chênh lệch thu nhập

合 _控除(こうじょ)
Khấu trừ thu nhập

合 _税(ぜい)
Thuế thu nhập

類 収入(しゅうにゅう)
Thu nhập

※ 収入(しゅうにゅう)の方(ほう)が日常的(にちじょうてき)な言葉(ことば)
収入 là từ có tính thông dụng hơn trong hội thoại hàng ngày.
33. 採用(さいよう)
THẢI DỤNG
Tuyển dụng; nhận vào

①
新入社員(しんにゅうしゃいん)を 5人(ごにん)採用(さいよう)することになった。
Đã quyết định tuyển 5 nhân viên mới.

   
採用試験(さいようしけん)を受(う)ける。
Tham gia kỳ thi tuyển dụng.

合 _試験(しけん)
Kỳ thi tuyển dụng

合 現地(げんち)_
Tuyển dụng tại địa phương

合 _条件(じょうけん)
Điều kiện tuyển dụng

合 _基準(きじゅん)
Tiêu chí tuyển dụng

関 ヲ雇用(こよう)スル
Tuyển dụng

②
会議(かいぎ)で、私(わたし)の案(あん)が採用(さいよう)された。
Ở cuộc họp, đề án của tôi đã được chấp nhận.

関 ヲ取(と)り上(あ)げる
Đưa ra, nêu ra (chủ đề, vấn đề)

対 ①②不採用(ふさいよう) (×不採用(ふさいよう)する   ○不採用(ふさいよう)にする)
Không được tuyển (bị loại)
34. 雇用(こよう)
CỐ DỤNG
Việc làm; tuyển & sử dụng lao động (employment)

1.
人手(ひとで)不足(ぶそく)のため、会社(かいしゃ)は新(あら)たに5人(にん)を雇用(こよう)した。
Do thiếu nhân lực, công ty đã thuê mới thêm 5 người.

2.
雇用(こよう)を促進(そくしん)するため、政府(せいふ)はさまざまな政策(せいさく)を打(う)ち出(だ)した。
Chính phủ đưa ra nhiều chính sách nhằm thúc đẩy việc làm.

合 終身(しゅうしん)_
Tuyển dụng suốt đời (hệ thống làm việc đến khi nghỉ hưu)

合 _主(ぬし)
Chủ thuê lao động

合 _条件(じょうけん)
Điều kiện lao động

合 _者(しゃ)⇔被(ひ)_者(しゃ)
Người tuyển dụng ⇔ Người được tuyển dụng

合 _促進(そくしん)
Thúc đẩy việc làm

対 ヲ解雇(かいこ)する
Sa thải / Cho nghỉ việc

関 ヲ雇(やと)う
Thuê (người làm)

関 ヲ採用(さいよう)スル
Tuyển dụng

関 ヲ採(と)る
Tuyển (nhân sự v.v.)
35. 所属(しょぞく)
SỞ THUỘC
Thuộc về; trực thuộc

1.
人事異動(じんじいどう)で営業部(えいぎょうぶ)の所属(しょぞく)になった。
Do thay đổi nhân sự, tôi đã được chuyển sang bộ phận kinh doanh.

2.
私(わたし)は区(く)のボランティア会(かい)に所属(しょぞく)している。
Tôi là thành viên của hội tình nguyện quận.

合 _部隊(ぶたい)
Đơn vị trực thuộc
36. 待遇(たいぐう)
ĐÃI NGỘ
Đãi ngộ

①
あの会社(かいしゃ)は給与(きゅうよ)も高(たか)く、従業員(じゅうぎょういん)の待遇(たいぐう)がいい。
Công ty đó có mức lương cao và chế độ đãi ngộ nhân viên tốt.

   
課長(かちょう)は地位(ちい)に見合(みあ)った待遇(たいぐう)を受(う)けていないと思(おも)う。
Tôi nghĩ trưởng phòng không được đãi ngộ xứng đáng với chức vụ.

   
彼(かれ)は部長待遇(ぶちょうたいぐう)で入社(にゅうしゃ)した。
Anh ấy được nhận vào công ty với đãi ngộ tương đương trưởng bộ phận.

合 [名詞(めいし)]+待遇(たいぐう)
Đãi ngộ (đi kèm danh từ)

関 処遇(しょぐう)
Sự đối đãi, cách xử lý (tình huống, con người)

②
息子(むすこ)の華(はな)やかなパーティーで、田舎(いなか)から上京(じょうきょう)した両親(りょうしん)は冷(つめ)たい待遇(たいぐう)を受(う)けていた。
Trong bữa tiệc xa hoa của con trai, cha mẹ từ quê lên Tokyo bị đối xử lạnh nhạt.

   
大臣(だいじん)は、訪問(ほうもん)した国賓待遇(こくひんたいぐう)のもてなしを受(う)けた。
Bộ trưởng đã được tiếp đãi với với sự tiếp đãi của vị khách cấp quốc gia.

関 もてなし
Sự tiếp đón, chiêu đãi

連 ①②_がいい⇔悪(わる)い
Đãi ngộ tốt ⇔ kém

連 ~_を受(う)ける
Nhận được sự đãi ngộ ~
37. 派遣(はけん)
PHÁI KHIỂN
Phái cử; cử đi

1.
国連(こくれん)は内戦(ないせん)の起(お)きたA国(くに)に調査団(ちょうさだん)を派遣(はけん)した。
Liên Hợp Quốc đã cử đoàn điều tra đến nước A, nơi đã xảy ra nội chiến.

2.
今回(こんかい)のオリンピックには、過去(かこ)最高(さいこう)の数(かず)の選手(せんしゅ)が派遣(はけん)された。
Kỳ Olympic lần này có số lượng vận động viên được cử đi nhiều nhất từ trước đến nay.

合 人材(じんざい)_ 
Phái cử lao động

合 _会社(がいしゃ)
Công ty phái cử lao động

合 _労働(ろうどう)
Lao động phái cử

合 災害(さいがい)_
Cử đi cứu trợ thiên tai
38. 赴任(ふにん)
PHÓ NHÂM
Nhậm chức (đi công tác nơi khác)

1.
辞令(じれい)を受(う)けて東京(とうきょう)本社(ほんしゃ)から大阪支社(おおさかししゃ){へ/に}赴任(ふにん)した。
Sau khi nhận quyết định bổ nhiệm, tôi đã từ trụ sở Tokyo chuyển đến công tác mới tại chi nhánh Osaka.

合 単身(たんしん)_
Công tác xa một mình

合 海外(かいがい)_
Công tác ở nước ngoài

合 _地(ち)
Nơi công tác mới

合 _先(さき)
Địa điểm công tác mới
39. 地元(じもと)
ĐỊA NGUYÊN
Địa phương; quê nhà

①
親元(おやもと)から離(はな)れたくないので、地元(じもと)の会社(かいしゃ)で働(はたら)きたい。
Vì không muốn rời xa gia đình nên tôi muốn làm việc tại công ty ở quê nhà.

②
あの政治家(せいじか)は地元(じもと)の声(こえ)に耳(みみ)を傾(かたむ)けている。
Vị chính trị gia kia đang lắng nghe tiếng nói của người dân địa phương.
40. 現役(げんえき)
HIỆN DỊCH
Đương chức; còn đang thi đấu/làm việc

①
長嶋(ながしま) 選手(せんしゅ)は40歳(さい)を超(こ)えているが、まだ現役(げんえき)としてがんばっている。
Tuyển thủ Nagashima đã hơn 40 tuổi nhưng vẫn đang nỗ lực vẫn chưa giải nghệ.

   
現役(げんえき)の{選手(せんしゅ)/医者(いしゃ)/歌手(かしゅ)...}
Tuyển thủ/Bác sĩ/Ca sĩ... đang hoạt động

   
生涯現役(しょうがいげんえき)を貫(つらぬ)きたい。
Tôi muốn làm việc cống hiến đến suốt đời.

連 _を退(しりぞ)く
Từ chức, rút lui (khỏi chức vụ hoặc vị trí)

連 _を引退(いんたい)する
Giải nghệ, nghỉ hưu (từ bỏ sự nghiệp chuyên môn)

②
現役(げんえき)で東京大学(とうきょうだいがく)に合格(ごうかく)するとはすごい。
Việc thi đỗ ngay vào Đại học Tokyo ngay thật sự đáng khâm phục.

合 _合格(ごうかく)
Đỗ ngay (không cần thi lại)

対 浪人(ろうにん)
Học sinh trượt đại học và đang ôn thi lại để thi năm sau

関 一郎(いちろう)
Thi lại sau 1 năm

関 二浪(にろう)
Thi lại sau 2 năm
41. 指図(さしず)
CHỈ ĐỒ
Chỉ đạo; ra lệnh

1.
メンバーはリーダーの指図(さしず)で働(はたら)いている。
Các thành viên đang làm việc theo sự chỉ dẫn của người lãnh đạo.

2.
部下(ぶか){を/に}指図(さしず)して会議(かいぎ)の準備(じゅんび)をさせた。
Chỉ đạo cấp dưới chuẩn bị cho cuộc họp.

3.
「あなたの指図(さしず)は受(う)けたくない」
Tôi không muốn bị anh sai khiến.

連 _を受(う)ける
Nhận lệnh, tiếp nhận mệnh lệnh

連 _に従(したが)う
Tuân theo, làm theo chỉ thị

類 ヲ指揮(しき)する
Chỉ huy (một nhóm, một đội, hay tổ chức...)

関 ヲ指示(しじ)スル
Ra chỉ thị, hướng dẫn cụ thể

関 ヲ命令(めいれい)スル
Ra lệnh (mạnh mẽ, mang tính ép buộc)
42. 操縦(そうじゅう)
THAO TÚNG
Điều khiển

①
将来(しょうらい)は飛行機(ひこうき)を操縦(そうじゅう)するパイロットになりたい。
Tương lai tôi muốn trở thành phi công điều khiển máy bay.

   
船(ふね)を操縦(そうじゅう)する
Lái tàu/thuyền

※ 「操縦(そうじゅう)」は飛行機(ひこうき)や船舶(せんぱく)などを動(うご)かすときに使(つか)う。
“操縦” dùng khi điều khiển các phương tiện lớn như máy bay, tàu thuyền….

合 _かん (例(れい).操縦(そうじゅう)かんを握(にぎ)る。)
Cần điều khiển (Ví dụ: Nắm cần điều khiển)

合 _士(し)
Người điều khiển (phi công, lái tàu...)

合 _席(せき)
Ghế điều khiển

合 _性(せい)
Khả năng điều khiển (dễ lái, khó lái)

関 ヲ運転(うんてん)スル
Lái (thường dùng với xe)

関 ヲ操(あやつ)る
Vận hành, điều khiển (một cách thuần thục)

②
あの家(いえ)は、妻(つま)が夫(おっと)をうまく操縦(そうじゅう)している。
Ở gia đình đó, người vợ khéo léo thao túng chồng mình.

類 ヲ操(あやつ)る
Điều khiển, thao túng
43. 主食(しゅしょく)
CHỦ THỰC
Lương thực chính; món chính (cơm, bánh mì...)

1.
日本人(にほんじん)は米(こめ)を主食(しゅしょく)にしている。
Người Nhật lấy gạo làm lương thực chính.

対 副食(ふくしょく)
Món ăn phụ

対 おかず
Món ăn kèm (ăn với cơm)

関 ごはん
Cơm
44. 食物(しょくもつ)
THỰC VẬT
Thức ăn; đồ ăn

1.
食物(しょくもつ)によって引(ひ)き起(お)こされるアレルギーもある。
Cũng có những loại dị ứng do thực phẩm gây ra.

2.
食物(しょくもつ)本来(ほんらい)のおいしさを味(あじ)わうには少(すこ)し硬(ほう)いの方(かた)がいいそうだ。
Nghe nói để thưởng thức được hương vị vốn có của thực phẩm, thì thức ăn hơi cứng một chút sẽ thích hợp hơn.

合 _繊維(せんい)
Chất xơ thực phẩm

合 _連鎖(れんさ)
Chuỗi thức ăn
45. 穀物(こくもつ)
CỐC VẬT
Ngũ cốc

1.
日本(にほん)は、米以外(こめいがい)の穀物(こくもつ)は輸入(ゆにゅう)に頼(たよ)っている。
Nhật Bản phụ thuộc vào nhập khẩu các loại ngũ cốc khác ngoài gạo.

※ 米以外(こめいがい)の穀物(こくもつ)としては、麦(むぎ)、マメ、トウモロコシなどがある。
Ngoài gạo, các loại ngũ cốc còn có: lúa mì, các loại đậu, ngô,...

類 穀類(こくるい)
Ngũ cốc
46. 豊作(ほうさく)
PHONG TÁC
Mùa bội thu

1.
今年(ことし)は米(こめ)が豊作(ほうさく)だ。
Năm nay lúa được mùa.

対 不作(ふさく)
Mất mùa

対 凶作(きょうさく)
Mất mùa nghiêm trọng
47. 例年(れいねん)
LỆ NIÊN
Hằng năm

1.
例年(れいねん)(は)11月(がつ)に行(おこな)われる学園祭(がくえんさい)が、今年(ことし)は10月(がつ)に繰(く)り上(あ)げられた。
Ngày hội trường vốn diễn ra vào tháng 11 hằng năm, nhưng năm nay được tổ chức sớm vào tháng 10.

2.
今年(ことし)の夏(なつ)は、例年(れいねん)にない暑(あつ)さだった。
Mùa hè năm nay nóng chưa từng thấy so với mọi năm.

3.
今年(ことし)も新入生歓迎会(しんにゅうせいかんげいかい)が例年(れいねん)通(とお)りに行(おこな)われた。
Năm nay buổi lễ chào đón tân sinh viên vẫn được tổ chức như mọi năm.

連 _にない+【名詞(めいし)】、_になく+【形容詞(けいようし)など】
N/A +“chưa từng thấy"
48. 種(たね)
CHỦNG
Hạt; giống; loại

①
庭(にわ)にアサガオの種(たね)をまいた。
Tôi đã gieo hạt hoa bìm bìm trong vườn.

   
桃(もも)は種(たね)が大(おお)きい。
Hạt của quả đào rất to.

連 _をまく
Gieo hạt

連 _を取(と)る / 取(と)り除(のぞ)く
Loại bỏ/Lấy hạt ra

合 _なし (例(れい).種(たね)なしぶどう)
Không hạt (VD: nho không hạt)

②
いつまでたっても心配(しんぱい)の種(たね)が尽(つ)きない。
Dù thời gian trôi qua, nỗi lo vẫn còn đó.

   
小説(しょうせつ)の種(たね)を探(さが)す。
Tìm kiếm ý tưởng cho tiểu thuyết.

連 悩(なや)みの_
Nguyên nhân gây muộn phiền

連 話(はなし)の_
Chủ đề chuyện trò

慣 自分(じぶん)でまいた種(たね)
Tự mình gây ra thì tự mình gánh chịu

※ 俗語(ぞくご)で「ネタ」という言(い)い方(かた)がある。 (例(れい).話(はなし)のネタ、 すしのネタ)
Trong tiếng lóng có từ “ネタ” (VD: chủ đề trò chuyện, nguyên liệu sushi)

③
手品(てじな)の種(たね)を教(おし)えることはできない。
Không thể tiết lộ bí mật ảo thuật.

連 _を明(あ)かす
Vạch trần bí mật

慣 種(たね)も仕掛(しか)けもない
Không có mánh khóe hay chiêu trò gì cả
49. とげ
Gai

①
バラにはとげがある。
Hoa hồng có gai.

②
古(ふる)い木材(もくざい)を触(さわ)っていたら、とげが刺(さ)さってしまった。
Khi chạm vào gỗ cũ, tôi bị gai đâm.

   
とげを抜(ぬ)く。
Rút gai ra

連 ①②_が刺(さ)さる
Gai đâm vào

連 _を抜(ぬ)く
Lấy gai ra

③
とげのある言葉(ことば)
Lời nói móc mỉa

連 ①③_がある⇔ない
Có ⇔ Không gai
50. 毒(どく)
ĐỘC
Chất độc; độc

①
このキノコには毒(どく)があるから、食(た)べてはいけない。
Nấm này có độc, nên không được ăn.

   
薬(くすり)も飲(の)みすぎると毒(どく)になる。
Dùng thuốc quá liều cũng có thể trở thành độc tố.

連 _がある⇔ない
Có ⇔ Không độc

合 有(ゆう)_
Có độc

合 無(む)_
Không độc

合 消(しょう)_
Khử độc

合 中(ちゅう)_
Ngộ độc

合 _物(ぶつ)
Chất độc

合 _薬(やく)
Thuốc độc

合 _殺(さつ)
Giết bằng thuốc độc

②
バタコの吸(す)い過(す)ぎは体(からだ)に毒(どく)だ。
Hút thuốc lá nhiều có hại cho cơ thể.

   
ダイエットしている私(わたし)にとって、お菓子(かし)のコマーシャルは目(め)の毒(どく)だ。
Đối với tôi, người đang ăn kiêng, thì quảng cáo bánh kẹo thật là “gai mắt”.

慣 目(め)の毒(どく)
Gai mắt

③
意地悪(いじわる)な彼女(かのじょ)は、ライバルに毒(どく)を含(ふく)んだ言葉(ことば)を浴(あ)びせかけた。
Cô gái độc ác đó đã ném những lời lẽ cay độc về phía đối thủ của mình.
51. くじ
Bốc thăm; xổ số

1.
発表(はっぴょう)の順番(じゅんばん)をくじで決(き)めた。
Đã bốc thăm để quyết định thứ tự phát biểu.

2.
神社(じんじゃ)でおみくじを引(ひ)いたら大吉(だいきち)だった。
Tôi rút thăm ở đền và được quẻ đại cát.

3.
私(わたし)はくじ運(うん)が悪(わる)く、当(あ)たったことがない。
Tôi không may mắn, chưa từng trúng thăm.

連 _を引(ひ)く
Bốc thăm / Rút thăm

連 _{が/に}当(あ)たる
Trúng thăm / Trúng giải

合 宝(たから)_
Xổ số

合 _引(び)き
Bốc thăm

合 運(うん)_
Vận may

合 おみ_
Quẻ (bói)

合 当(あ)たり_
Lá thăm trúng

合 あみだ_
Rút thăm kiểu Amida
52. 桁(けた)
HÀNH
Hàng/chữ số (độ lớn: hàng nghìn, hàng vạn)

1.
計算(けいさん)するとき、一桁(ひとけた)間違(まちが)えてしまった。
Khi tính toán, tôi đã tính sai một hàng.

2.
日本(にほん)では、二桁(ふたけた)の掛(か)け算(さん)は小学校(しょうがっこう)3年(ねん)で学(まな)ぶ。
Ở Nhật, học sinh lớp 3 tiểu học học phép nhân hai chữ số.

3.
同(おな)じ貿易(ぼうえき)会社(かいしゃ)でも、A社(しゃ)とB社(しゃ)では資産(しさん)の桁が違う。
Dù cùng là công ty thương mại, tài sản của A và B chênh lệch rất lớn.

連 _が違(ちが)う
Khác biệt lớn

合 _違(ちが)い (例(れい).山口(やまぐち)選手(せんしゅ)は他(ほか)の選手(せんしゅ)とは桁違(けたちが)いの強(つよ)さを発揮(はっき)した。)
Khác biệt hoàn toàn (VD: Tuyển thủ Yamaguchi đã thể hiện sức mạnh vượt trội hoàn toàn so với các tuyển thủ khác.)
53. 単位(たんい)
ĐƠN
Đơn vị; tín chỉ

①
リットルは量(りょう)の単位(たんい)で、1リットルは1,000ccに当(あ)たる。
Lít là một đơn vị đo, 1 lít = 1000cc.

②
夫婦(ふうふ)は家族(かぞく)の最小(さいしょう)単位(たんい)だ。
Vợ chồng là đơn vị nhỏ nhất của một gia đình.

③
大学(だいがく)に入(はい)ったら、1年生(ねんせい)でできるだけ多(おお)くの単位(たんい)を取(と)りたい。
Khi vào đại học, tôi muốn lấy thật nhiều tín chỉ trong năm nhất.

連 _を取(と)る / 取(と)り除(のぞ)く
Lấy / bỏ tín chỉ

連 _を収(おさ)める
Đăng ký tín chỉ
54. 一括(いっかつ)
NHẤT QUÁT
Gộp một lần; một lượt

1.
授業料(じゅぎょうりょう)1年分(ねんぶん)を一括(いっかつ)で納付(のうふ)した。
Tôi đã thanh toán học phí cả năm một lần.

2.
亡(な)くなった岡田教授(おかだきょうじゅ)の蔵書(ぞうしょ)は、一括(いっかつ)して市(し)の図書館(としょかん)に寄贈(きぞう)された。
Toàn bộ sách của GS Okada đã được tặng cho thư viện thành phố.

合 _払(ばら)い⇔分割払(ぶんかつばら)い
Trả hết ⇔ Trả góp

関 ヲまとめる
Tổng hợp, gom lại
55. 固(かた)まり
CỐ
Cục; khối

①
ご飯(はん)をかまずに塊(かたまり)で飲(の)み込(こ)む。
Nuốt cả miếng cơm mà không nhai.

   
{砂糖(さとう) / 塩(しお) / 脂肪(しぼう) / 土(つち)...}のかたまり
Khối, cục (đường, muối, mỡ, đất...)

②
小(ちい)さい魚(さかな)は敵(てき)に襲(おそ)われないように、固(かた)まりになって泳(およ)ぐ。
Cá nhỏ bơi theo đàn để tránh bị kẻ địch tấn công.

   
一固(かた)まりになって走(はし)る。
Chạy thành cụm.

(動) ①②が固(かた)まる
Cứng lại

③
子供(こども)は好奇心(こうきしん)の固(かた)まり。
Trẻ con là hiện thân của sự tò mò.
56. 丈(たけ)
TRƯỢNG
Chiều dài/độ dài (nhất là vải); (độ cao) tùy ngữ cảnh

①
スカートの丈(たけ)をつめる。
Tôi cắt ngắn chiều dài chân váy.

合 背(せ)_
Chiều cao

類 長(なが)さ
Độ dài

②
彼女(かのじょ)は彼(かれ)に思(おも)いのたけをぶつけた手紙(てがみ)を書(か)いた。
Cô ấy đã viết một lá thư dốc hết nỗi lòng gửi cho anh ấy.
57. 欄(らん)
LAN
Cột; mục (trong bảng/biểu)

①
(書類(しょるい)など)「ファックス番号(ばんごう)はこの欄(らん)の中(なか)に書(か)いてください。なければ空欄(くうらん)にしておいてください。」
(Giấy tờ...) “Vui lòng ghi số fax vào ô này. Nếu không có thì để trống.”

合 空(くう)_
Ô trống

合 _外(がい)
Bên ngoài ô/cột

合 解答(かいとう)_
Ô trả lời

合 回答(かいとう)_
Ô phản hồi

②
新聞(しんぶん)の投書欄(とうしょらん)に私(わたし)の投書(とうしょ)が載(の)った。
Bài viết của tôi đã được đăng trên mục bạn đọc của báo.

   
(新聞(しんぶん) ・雑誌(ざっし)など) {社会(しゃかい) / 番組(ばんぐみ) / テレビ /料理(りょうり)...}欄(らん)
Mục (xã hội / chương trình / truyền hình / ẩm thực...) trên báo, tạp chí

関 コラム
Cột chuyên mục / chuyên mục nhỏ
58. 隅(すみ)
NGUNG
Góc

1.
「その箱(はこ)、邪魔(じゃま)だから、部屋(へや)の隅(すみ)に置(お)いといて。」
Cái hộp đó vướng quá, để nó vào góc phòng đi.

2.
写真(しゃしん)の隅(すみ)に写(うつ)っているのが私(わたし)です。
Người xuất hiện ở góc bức ảnh là tôi.

合 _っこ
Góc (nhỏ)

対 真(ま)ん中(なか)
Chính giữa

対 中央(ちゅうおう)
Trung tâm

慣 隅(すみ)から隅(すみ)まで (例(れい).隅(すみ)から隅(すみ)まで探(さが)したが見(み)つからなかった。
Tìm khắp mọi ngóc ngách (VD: Tôi đã tìm khắp nhưng không thấy.)

慣 隅(すみ)に置(お)けない
Không thể xem thường
59. 縁(ふち)
DUYÊN
Mép; viền

1.
茶(ちゃ)わんのふちが欠(か)けてしまった。
Viền của chén bị sứt.

2.
{メガネ / 帽子(ぼうし) / テーブル / 池(いけ) ...}の縁(ふち)
Viền (kính, mũ); mép (bàn); bờ (ao)

合 _取(ど)り
Viền bao quanh

合 額縁(がくぶち)
Khung ảnh

合 崖(がけ)っぷち
Vách đá, bờ vực

合 へり
Mép, rìa
60. ひび
Vết nứt; rạn nứt

1.
地震(じしん)の揺(ゆ)れでビルの壁(かべ)にひびが入(はい)った。
Vì dư chấn động đất, vết nứt đã xuất hiện trên tường tòa nhà.

2.
金銭(きんせん)問題(もんだい)で人間関係(にんげんかんけい)にひび入(はい)ることもある。
Đôi khi, vấn đề tiền bạc cũng khiến các mối quan hệ rạn nứt.

連 二_が入(はい)る
Xuất hiện vết nứt

合 _割(わ)れ
Vỡ, nứt

合 ガ_割(わ)れる
Bị vỡ, nứt

類 亀裂(きれつ)
Vết nứt
61. 分裂(ぶんれつ)
PHÂN LIỆT
Phân裂; chia rẽ

1.
政党(せいとう)が二(ふた)つに分裂(ぶんれつ)した。
Đảng phái chia rẽ thành hai.

2.
{国(くに) / 細胞(さいぼう) / グループ ...}が分裂(ぶんれつ)する。
(Đất nước/tế bào/nhóm...) bị chia rẽ

合 内部(ないぶ)_
Sự chia rẽ nội bộ

合 細胞(さいぼう)_
Phân chia tế bào

合 核(かく)_
Phản ứng phân hạch hạt nhân

対 ガ/ヲ統一(とういつ)スル
Thống nhất
62. 振動(しんどう)
CHẤN ĐỘNG
Rung; dao động

1.
このマンションは大通(おおどお)りに面(めん)しているので、振動(しんどう)がひどい。
Chung cư này nằm sát đường lớn nên bị rung lắc mạnh.

2.
携帯電話(けいたいでんわ)は振動(しんどう)した。
Điện thoại rung.

3.
一分間(いっぷんかん)の振(ふ)り子(こ)の振動(しんどう)数(すう)は振(ふ)り子(こ)の長(なが)さが長(なが)くなるほど少(すく)なくなる。
Độ dài con lắc càng lớn, tần suất rung của con lắc trong một phút càng giảm.

連 _が激(はげ)しい
Rung lắc mạnh

合 _計(けい)
Máy đo dao động

合 _公害(こうがい)
Ô nhiễm rung chấn

合 _数(すう)
Tần số dao động

類 揺(ゆ)れ
Sự rung lắc

関 公害(こうがい)
Ô nhiễm (môi trường, âm thanh...)

関 騒音(そうおん)
Tiếng ồn
63. 沸騰(ふっとう)
PHÍ ĐẰNG
Sôi; (bóng) sục sôi/đạt đỉnh

①
水(みず)は100゜Cで沸騰(ふっとう)している。
Nước đang sôi ở 100°C.

②
この歌手(かしゅ)は今(いま)、人気(にんき)が沸騰(ふっとう)している。
Ca sĩ này đang cực kỳ nổi tiếng.

   
{話題(わだい) / 世論(せろん) / 株価(かぶか) ...}が沸騰(ふっとう)する。
(Chủ đề, dư luận, giá cổ phiếu...) nóng sốt.

合 話題(わだい)_
Chủ đề hot

合 人気(にんき)_
Được yêu thích mạnh mẽ
64. 循環(じゅんかん)
TUẦN HOÀN
Tuần hoàn; lưu thông

1.
血液(けつえき)の循環(じゅんかん)が悪(わる)い。
Tuần hoàn máu không tốt.

2.
やせるために運動(うんどう)すると、おなかがすいて食(た)べて太(ふと)る。悪循環(あくじゅんかん)だ。
Tôi tập thể dục để giảm cân, mà đói quá nên lại ăn rồi tăng cân. Đúng là vòng luẩn quẩn.

3.
景気(けいき)は周期的(しゅうきてき)に循環(じゅんかん)している。
Kinh tế biến động theo chu kỳ.

4.
このバスは、市内(しない)を循環(じゅんかん)している。
Xe buýt này chạy vòng quanh thành phố.

合 悪(あく)_
Vòng xoáy tiêu cực

合 _器(き)
Thiết bị tuần hoàn

合 _バス
Xe buýt tuyến vòng

関 ガ回(まわ)る、ガ巡る
Đi vòng quanh / Tuần hoàn
65. 回収(かいしゅう)
HỒI THU
Thu hồi

1.
ペットボトルを回収(かいしゅう)してリサイクルに回(まわ)す。
Thu gom chai nhựa để tái chế.

2.
{アンケート/ テスト問題(もんだい)/ 欠陥商品(けっかんしょうひん)/資金(しきん)...}を回収(かいしゅう)する。
Thu hồi (bảng khảo sát, đề kiểm tra, sản phẩm lỗi, vốn đầu tư)
66. 獲得(かくとく)
HOẠCH ĐẮC
Giành được; đạt được; thu được

1.
選挙(せんきょ)で勝(か)って政権(せいけん)を獲得(かくとく)した。
Thắng cử và giành được chính quyền.

2.
{自由(じゆう) / 権利(けんり) / 地位(ちい) / メダル ...}を獲得(かくとく)する。
Giành được (tự do, quyền lợi, địa vị, huy chương...)

関 ヲ取得(しゅとく)スル
Đạt được, giành lấy

関 ヲ勝(か)ち取(と)る
Chiến thắng sau nỗ lực

関 ヲ得(え)る
Có được, thu được
67. 区間(くかん)
KHU GIAN
Đoạn; quãng (giữa 2 điểm)

1.
(鉄道(てつどう))この区間(くかん)はトンネルが多(おお)い。
Đoạn đường này có nhiều hầm (tàu hỏa).

2.
乗車区間(じょうしゃくかん)
Quãng đường lên tàu

3.
(駅伝(えきでん))選手(せんしゅ)が走(はし)る距離(きょり)は区間(くかん)によって違(ちが)う。
(Cuộc thi chạy tiếp sức) Độ dài quãng đường tuyển thủ sẽ khác nhau tùy theo chặng đường.

4.
区間記録(くかんきろく)
Kỷ lục theo cự ly

関 区画(くかく)
Khu vực, khu đất (được phân chia)

関 区分(くぶん)
Phân loại, phân khu
68. 施設(しせつ)
THI THIẾT
Cơ sở; công trình

1.
駅(えき)のそばに、図書館(としょかん)や市民(しみん)ホールなど、公共(こうきょう)の施設(しせつ)がいくつかある。
Gần ga có một số cơ sở công cộng như thư viện và hội trường thành phố.

2.
私(わたし)は子供(こども)の頃(ころ)両親(りょうしん)をなくし、(養護(ようご))施設(しせつ)で育(そだ)った。
Tôi mồ côi từ nhỏ và lớn lên trong trại trẻ mồ côi.

合 公共(こうきょう)_
Cơ sở công cộng

合 娯楽(ごらく)_
Cơ sở giải trí

合 医療(いりょう)_
Cơ sở y tế

合 養護(ようご)_
Cơ sở chăm sóc trẻ mồ côi

合 老人福祉(ろうじんふくし)_
Cơ sở phúc lợi cho người già
69. 運営(うんえい)
VẬN DOANH
Vận hành; quản lý

1.
学園祭(がくえんさい)の運営(うんえい)は、全(すべ)て学生(がくせい)たちによって行(おこな)われた。
Việc tổ chức lễ hội trường hoàn toàn do học sinh đảm nhận.

2.
{祖式(そしき) /学校(がっこう) /会議(かいぎ) ...}を運営(うんえい)する。
Điều hành (lễ, trường học, hội nghị...)
70. 面会(めんかい)
DIỆN HỘI
Gặp mặt; thăm (người bệnh/tù)

1.
首相(しゅしょう)はホワイトハウスで大統領(だいとうりょう)と面会(めんかい)した。
Thủ tướng đã gặp mặt Tổng thống tại Nhà Trắng.

2.
PTA が子供(こども)の指導(しどう)について話(はな)し合(あ)いたいと、校長(こうちょう)に面会(めんかい)を求(もと)めた。
Hội phụ huynh đề nghị gặp hiệu trưởng để bàn về việc giáo dục học sinh.

合 _時間(じかん)
Thời gian gặp mặt

合 _謝絶(しゃぜつ) (※病院など。例(れい).彼(かれ)は重体(じゅうたい)で面会謝絶(めんかいしゃぜつ)の状態(じょうたい)だ。)
Từ chối tiếp khách (Như trong bệnh viện. VD: Anh ấy đang trong tình trạng nguy kịch và cấm vào thăm.)
71. 返却(へんきゃく)
PHẢN KHƯỚC
Trả lại; hoàn trả

1.
図書館(としょかん)に本(ほん)を返却(へんきゃく)する。
Trả lại sách cho thư viện.

合 _期限(きげん)
Hạn trả sách

関 ヲ返(かえ)す
Trả lại
72. 投書(とうしょ)
ĐẦU THƯ
Thư gửi tòa soạn (thư bạn đọc)

1.
新(あたら)しい法律(ほうりつ)についての意見(いけん)を新聞(しんぶん)に投書(とうしょ)した。
Tôi gửi ý kiến về luật mới cho tòa báo.

2.
投書欄(とうしょらん)を見(み)ると、いろいろな考(かんが)え方(かた)があることがわかる。
Đọc mục ý kiến bạn đọc có thể thấy nhiều quan điểm khác nhau.

合 _欄(らん)
Chuyên mục thư bạn đọc
73. 検索(けんさく)
SÁCH
Tìm kiếm (tra cứu)

1.
インターネットで検索(けんさく)すれば、たいていのことは調(しら)べられる。
Nếu tìm kiếm trên internet, thì hầu hết có thể tra được mọi thứ.

2.
ネット検索(けんさく)
Tìm kiếm qua mạng

3.
漢和辞典(かんわじてん)は漢字(かんじ)の画数(かくすう)で検索(けんさく)できる。
Có thể tra cứu từ điển Hán-Nhật theo số nét của chữ Hán.

4.
{情報(じょうほう) / データ ...}を検索(けんさく)する。
Tìm kiếm (thông tin, dữ liệu...)
74. 負傷(ふしょう)
PHỤ THƯƠNG
Bị thương

1.
サッカーの試合中(しあいちゅう)、選手(せんしゅ)が転倒(てんとう)して足(あし)を負傷(ふしょう)した。
Trong trận bóng, cầu thủ ngã và bị thương ở chân.

2.
バスの事故(じこ)で大勢(おおぜい)の負傷者(ふしょうしゃ)が出(で)た。
Vụ tai nạn xe buýt khiến nhiều người bị thương.

合 _者(しゃ)
Người bị thương
75. 感染(かんせん)
CẢM NHIỄM
Nhiễm; lây nhiễm

1.
病気(びょうき)のウイルスに感染(かんせん)しても、症状(しょうじょう)が出(で)るとは限(かぎ)らない。
Nhiễm virus bệnh nhưng không hẳn sẽ xuất hiện triệu chứng.

2.
この病気(びょうき)は鳥(とり)から人(ひと)に感染(かんせん)する。
Bệnh này lây từ chim sang người.

合 _者(しゃ)
Người bị nhiễm

合 二次(にじ)_
Nhiễm bệnh thứ cấp

合 _経路(けいろ)
Con đường lây nhiễm

合 病内(びょうない)_
Nhiễm khuẩn bệnh viện

関 ガ伝染(でんせん)スル
Lây lan (bệnh)

関 ガうつる
Bị lây

※ 「感染(かんせん)される」とは言(い)わない
Không nói "感染される"
76. 作用(さよう)
TÁC DỤNG
Tác dụng; ảnh hưởng

1.
薬(くすり)の副作用(ふくさよう)で胃(い)が悪(わる)くなった。
Tác dụng phụ của thuốc khiến dạ dày khó chịu.

2.
放射能(ほうしゃのう)は人体(じんたい)にどのような作用(さよう)を及(およ)ぼすのだろうか。
Phóng xạ ảnh hưởng như thế nào đến cơ thể người nhỉ?

3.
この薬(くすり)は神経(しんけい)に作用(さよう)して痛(いた)みを和(やわ)らげる。
Thuốc này tác động lên thần kinh giúp giảm đau.

連 _を及(およ)ぼす
Gây ra ảnh hưởng

合 副(ふく)_
Tác dụng phụ

合 反(はん)_
Tác dụng ngược
77. 依存(いそん)
Ỷ TỒN
Phụ thuộc

1.
25歳(さい)の姉(あね)は、まだ経済(けいざい)的(てき)には親(おや)に依存(いぞん)している。
Chị tôi 25 tuổi nhưng vẫn phụ thuộc tài chính vào bố mẹ.

2.
この国(くに)の経済(けいざい)はアメリカへの依存(いぞん)を強(つよ)めつつある。
Kinh tế nước này ngày càng phụ thuộc vào Mỹ.

合 _心(しん)
Tâm lý phụ thuộc

合 相互(そうご)_
Phụ thuộc lẫn nhau

合 _症(しょう) (例(れい).アルコール依存症(いぞんしょう))
Hội chứng nghiện (VD: nghiện rượu)

関 ガ頼(たよ)る
Dựa dẫm, phụ thuộc
78. 解消(かいしょう)
GIẢI TIÊU
Giải tỏa; khắc phục

1.
先輩(せんぱい)のアドバイスのおかげで悩(なや)みが解消(かいしょう)した。
Nhờ lời khuyên của đàn anh, tôi giải tỏa được nỗi lo.

2.
不安(ふあん)が解消(かいしょう)する。
Lo lắng được xua tan.

3.
ストレスを解消(かいしょう)するにはカラオケが一番(いちばん)だと思(おも)う。
Tôi nghĩ karaoke là cách tốt nhất để xả stress.

4.
{契約(けいやく) / 婚約(こんやく) ...}を解消(かいしょう)する。
Hủy bỏ (hợp đồng, đính hôn...)

合 ストレス_
Giảm căng thẳng

合 婚約(こんやく)_
Hủy hôn
79. 促進(そくしん)
XÚC TIẾN
Thúc đẩy; xúc tiến

1.
脱原発(だつげんぱつ)を図(はか)るため、自然(しぜん)エネルギーの開発(かいはつ)を促進(そくしん)する。
Để loại bỏ điện hạt nhân, người ta thúc đẩy phát triển năng lượng tái tạo.

2.
販売(はんばい)促進(そくしん)のため、取引先(とりひきさき)へのマージンを高(たか)くした。
Tăng chiết khấu cho đối tác để thúc đẩy bán hàng.

合 販売(はんばい)_
Thúc đẩy bán hàng

対 ヲ阻害(そがい)スル
Gây trở ngại

関 ヲ推進(すいしん)スル
Thúc đẩy, xúc tiến
80. 意向(いこう)
Ý HƯỚNG
Ý định; ý muốn

1.
佐藤(さとう)氏(し)は市長選挙(しちょうせんきょ)に立候補(りっこうほ)する意向(いこう)を固(かた)めたようだ。
Có vẻ ông Sato đã quyết định ứng cử thị trưởng.

2.
「マンションの立(た)て直(なお)しに関(かん)し、住人(じゅうにん)の皆様(みなさま)のご意向(いこう)をお聞(き)かせください。」
Cho tôi xin ý kiến của quý cư dân về việc tái thiết chung cư.

3.
会社(かいしゃ)は組合側(くみあいがわ)の意向(いこう)を無視(むし)して大規模(だいきぼ)なリストアを行(おこな)った。
Công ty đã bỏ qua ý kiến nghiệp đoàn và thực hiện cải tổ quy mô lớn.

連 _を固(かた)める
Củng cố, xác lập ý định

連 _に従(したが)う
Làm theo ý định

連 _を問(と)う
Hỏi ý kiến

連 _を打診(だしん)する
Thăm dò, dò xét ý kiến
81. 意図(いと)
Ý ĐỒ
Mục đích; ý đồ

1.
提案(ていあん)の意図(いと)を説明(せつめい)した。
Tôi đã giải thích mục đích của đề xuất.

2.
この法律(ほうりつ)は、低所得者層(ていしょとくしゃそう)の税負担(ぜいふたん)の軽減(けいげん)を意図(いと)して制定(せいてい)された。
Luật này được ban hành nhằm giảm gánh nặng thuế cho người thu nhập thấp.

連 _がある⇔ない
Có ⇔ không có mục đích

合 _的(てき)な (例(れい).情報(じょうほう)を意図的(いとてき)に漏(も)らす。)
Có chủ đích (VD: Cố ý để lộ thông tin)

類 狙(ねら)い
Mục tiêu

類 目的(もくてき)
Mục đích

関 ヲ狙(ねら)う
Nhắm tới, hướng tới
82. 向上(こうじょう)
HƯỚNG THƯỢNG
Nâng cao; cải thiện

1.
生活水準(せいかつすいじゅん)が向上(こうじょう)すると、平均寿命(へいきんじゅみょう)が伸(の)びる。
Khi mức sống nâng cao, tuổi thọ trung bình cũng tăng.

2.
{学力(がくりょく) / 技術(ぎじゅつ) / レベル / 意識(いしき) ...}の向上(こうじょう)
Cải thiện (học lực, kỹ năng, trình độ, ý thức...)

合 _心(しん) (例(れい).向上心(こうじょうしん)が強(つよ)い ・ 向上心(こうじょうしん)がない)
Tinh thần cầu tiến (VD: Tinh thần cầu tiến mạnh mẽ - Không có tinh thần cầu tiến)

対 ガ低下(ていか)スル
Giảm sút

関 ガ進歩(しんぽ)スル
Tiến bộ

関 ガ上向(うわむ)く
Cải thiện, có chiều hướng tích cực
83. 活気(かっき)
HOẠT KHÍ
Sức sống; không khí sôi nổi

1.
市場(いちば)は活気(かっき)に満(み)ちていた。
Khu chợ đầy sức sống.

2.
このクラスは活気(かっき)があって楽(たの)しい。
Lớp học sôi nổi và vui vẻ.

連 _がある⇔ない
Có ⇔ không có sự sôi nổi

連 _に満(み)ちている
Tràn đầy năng lượng

連 _にあふれている
Ngập tràn sức sống

連 _に乏(とぼ)しい
Thiếu sức sống
84. 迫力(はくりょく)
BÁCH LỰC
Uy lực; sức mạnh áp đảo; độ ấn tượng

1.
ナイアガラの滝(たき)は、近(ちか)くで見(み)るとすごい迫力(はくりょく)だ。
Thác Niagara nhìn gần thật sự hoành tráng.

2.
「この大画面(おおがめん)テレビでは、迫力(はくりょく)のある映像(えいぞう)をご覧(らん)になれます。」
TV màn hình lớn này mang lại hình ảnh sống động.

3.
この俳優(はいゆう)は舞台(ぶたい)で見(み)ると迫力(はくりょく)に欠(か)ける。
Diễn viên này lên sân khấu lại thiếu sức hút.

連 _がある⇔ない
Có ⇔ không có sự cuốn hút

連 _に欠(か)ける
Thiếu sức hút

合 大(だい)_
Cực kỳ hoành tráng

合 _満点(まんてん)
Đầy sức hấp dẫn
85. 勝利(しょうり)
THẮNG LỢI
Chiến thắng

1.
AチームはBチームに勝利(しょうり)した。
Đội A đã giành chiến thắng trước đội B.

2.
今回(こんかい)の選挙(せんきょ)で、野党(やとう)は与党(よとう)に対(たい)し勝利(しょうり)を収(おさ)めた。
Trong cuộc bầu cử lần này, đảng đối lập đã đánh bại đảng cầm quyền.

連 _を収(おさ)める
Đạt được chiến thắng

合 _者(しゃ)
Người thắng cuộc

合 _投手(とうしゅ)
Pitcher thắng trận

合 _宣言(せんげん)
Tuyên bố chiến thắng

対 ガ敗北(はいぼく)スル
Bị đánh bại

関 ガ敗退(はいたい)スル
Bị loại / thất bại (trong cạnh tranh)
86. 適応(てきおう)
THÍCH ỨNG
Thích ứng

1.
弟(おとうと)は気(き)が弱(よわ)く、新(あたら)しい環境(かんきょう)になかなか適応(てきおう)できないのに対(たい)し、私(わたし)は適応力(てきおうりょく)がある方(ほう)だ。
Trái lại với em trai tôi, người yếu đuối và khó thích nghi với môi trường mới, tôi là người có khả năng thích ứng tốt.

2.
この薬(くすり)の適応症(てきおうしょう)は以下(いか)の通(とお)りです。
Các chỉ định của loại thuốc này như sau.

3.
動物(どうぶつ)は環境(かんきょう)に適応(てきおう)したものが生(い)き残(のこ)る。
Động vật thích nghi với môi trường thì mới có thể sinh tồn.

合 _力(りょく) (例(れい).適応(てきおう)力(りょく)がある⇔ない)
Khả năng thích ứng (Ví dụ: Có ⇔ Không có khả năng thích ứng)

合 _性(せい) (例(れい).適応性(てきおうせい)に富(と)む ・ 適応性(てきおうせい)に欠(か)ける)
Tính thích nghi (VD: Có tính thích nghi cao / Thiếu tính thích nghi)

合 _症(しょう)
Chỉ định điều trị

類 ガ順応(じゅんのう)スル
Thích nghi
87. 調和(ちょうわ)
ĐIỀU HÒA
Hài hòa; hòa hợp

1.
ファッションでもインテリアでも、全体(ぜんたい)の調和(ちょうわ)がとれている方(ほう)が美(うつく)しい。
Dù là thời trang hay nội thất, sự hài hòa tổng thể sẽ đẹp hơn.

2.
あの建物(たてもの)は新(あたら)しいが、古(ふる)い町並(まちな)み {と / に} よく調和(ちょうわ)している。
Tòa nhà đó dù mới nhưng rất hòa hợp với dãy phố cổ.

3.
日本(にほん)の組織(そしき)では人(ひと)との調和(ちょうわ)が重(おも)んじられる。
Trong các tổ chức Nhật Bản, sự hài hòa giữa con người với nhau được coi trọng.

連 _がある⇔ない
Có ⇔ Không có sự hài hòa

連 _がとれる ・ _をとる
Đạt được sự hài hòa / duy trì sự cân bằng

連 _欠(か)く
Thiếu sự hài hòa

関 つり合(あ)い
Sự cân đối

関 バランス
Sự cân bằng

関 統一(とういつ)
Sự thống nhất
88. 権力(けんりょく)
QUYỀN LỰC
Quyền lực

1.
この国(くに)では、大統領(だいとうりょう)は強大(きょうだい)な権力(けんりょく)を持(も)っている。
Ở quốc gia này, tổng thống nắm giữ quyền lực to lớn.

2.
けんりの席(せき)につく
Đảm nhiệm vị trí quyền lực

3.
権力(けんりょく)を行使(こうし)する
Thi hành quyền lực

連 _を握(にぎ)る
Nắm giữ quyền lực

連 _をふるう
Phát huy / sử dụng quyền lực

合 _者(しゃ)
Người nắm quyền lực

合 _闘争(とうそう)
Đấu tranh quyền lực

合 国家(こっか)_
Quyền lực nhà nước

合 権限(けんげん)
Quyền hạn
89. 権威(けんい)
QUYỀN UY
Uy quyền; quyền uy

①
戦争(せんそう)に敗(やぶ)れ、王(おう)の権威(けんい)は失(うしな)われた。
Sau khi thất bại trong chiến tranh, nhà vua đánh mất uy quyền.

合 _者(しゃ)
Người có uy quyền

類 権勢(けんせい)
Quyền thế

慣 権威(けんい)を笠(かさ)に着(き)る
Dựa vào quyền uy để hành xử

②
ノーベル賞(しょう)は、世界(せかい)でも最(もっと)も権威(けんい) (の)ある賞(しょう)の一(ひと)つだ。
Giải Nobel là một trong những giải thưởng danh giá nhất trên thế giới.

③
佐藤教授(さとうきょうじゅ)は植物(しょくぶつ)学(がく)の権威(けんい)だ。
Giáo sư Sato là chuyên gia đầu ngành trong lĩnh vực thực vật học.
90. 圧迫(あっぱく)
ÁP BÁCH
Đè nén; áp bức

①
出血(しゅっけつ)がひどいときは、傷口(きずぐち)を強(つよ)く圧迫(あっぱく)するとよい。
Khi chảy máu nhiều, nên ấn chặt vào vết thương.

   
何(なに)か胸(むね)を圧迫(あっぱく)されるような感(かん)じがする。
Tôi cảm thấy như có gì đó đang đè nặng lên ngực.

②
物価高(ぶっかだか)が庶民(しょみん)の生活(せいかつ)を圧迫(あっぱく)した。
Giá cả tăng cao gây áp lực lên cuộc sống người dân.

   
武力(ぶりょく)で隣国(りんごく)を圧迫(あっぱく)する。
Dùng vũ lực để gây sức ép lên nước láng giềng.

関 ヲ抑圧(よくあつ)スル
Đàn áp, áp chế

合 ①②_感(かん)
Cảm giác bị đè nén
91. 強制(きょうせい)
CƯỠNG CHẾ
Cưỡng chế; ép buộc

1.
ボランティア活動(かつどう)は、強制(きょうせい)されてするものではない。
Hoạt động tình nguyện không phải là việc bị ép buộc.

2.
会社(かいしゃ)が社員(しゃいん)に寄付(きふ)を強制(きょうせい)するのは問題(もんだい)だと思(おも)う。
Tôi cho rằng việc công ty ép buộc nhân viên quyên góp là một vấn đề.

3.
強制的(きょうせいてき)に働(はたら)かせる。
Bắt buộc phải làm việc.

合 _的(てき)な
Tính cưỡng ép

合 _送還(そうかん)
Trục xuất cưỡng chế

合 _労働(ろうどう)
Lao động cưỡng bức

関 ヲ強要(きょうよう)スル
Ép buộc, cưỡng ép

関 ヲ強(し)いる
Bắt buộc, ép buộc
92. 規制(きせい)
QUY CHẾ
Quy định; kiểm soát

1.
このあたりでは、建物(たてもの)の高(たか)さは法律(ほうりつ)によって規制(きせい)されている。
Ở khu vực này, chiều cao các tòa nhà được quy định theo pháp luật.

2.
産業界(さんぎょうかい)は自由競争(じゆうきょうそう)をしやすくするため、規制(きせい) (の) 緩和(かんわ)を求(もと)めている。
Ngành công nghiệp đang yêu cầu nới lỏng quy định để dễ dàng cạnh tranh tự do hơn.

3.
マラソン大会(たいかい)のため、交通(こうつう)規制(きせい)が敷(し)かれた。
Do đại hội marathon, quy định kiểm soát giao thông đã được áp dụng.

連 _がある⇔ない
Có ⇔ không có quy định

連 _を強(つよ)める ⇔ 緩(ゆる)める
Siết chặt ⇔ nới lỏng quy định

連 _を敷(し)く ⇔ 解(と)く / 解除(かいじょ)する
Áp dụng ⇔ bãi bỏ quy định

合 _緩和(かんわ)
Nới lỏng quy định

合 交通(こうつう)_
Quy định giao thông

合 _解除(かいじょ)
Bãi bỏ quy định
93. 拒否(きょひ)
CỰ PHỦ
Từ chối

1.
会社側(かいしゃがわ)は組合(くみあい)の要求(ようきゅう)を拒否(きょひ)した。
Phía công ty đã từ chối yêu cầu từ công đoàn.

2.
国連(こくれん)の常任理事国(じょうにんりじこく)は拒否(きょひ)を持(も)つ。
Các quốc gia thành viên thường trực của LHQ có quyền phủ quyết.

3.
国民(こくみん)の多(おお)くは増税(ぞうぜい)に拒否反応(きょひはんのう)を示(しめ)した。
Nhiều người dân phản ứng tiêu cực trước việc tăng thuế.

合 _権(けん)
Quyền phủ quyết

合 _反応(はんのう)
Phản ứng phản đối

合 ヲ承諾(しょうだく)スル
Chấp thuận

合 ヲ拒絶(きょぜつ)スル
Từ chối, cự tuyệt
94. 対抗(たいこう)
ĐỐI KHÁNG
Đối kháng; đối đầu

1.
数学(すうがく)では彼(かれ)に対抗(たいこう)できる学生(がくせい)ではない。
Về môn Toán, không có học sinh nào có thể đối đầu với anh ấy.

2.
クラス対抗(たいこう)リレーで私(わたし)のクラスが優勝(ゆうしょう)した。
Trong cuộc thi tiếp sức giữa các lớp, lớp tôi đã chiến thắng.

3.
選挙(せんきょ)で、与党(よとう)のA氏(し)の対抗馬(たいこうば)として、野党(やとう)はB氏(し)を立(た)てた。
Trong cuộc bầu cử, đảng đối lập đã đưa ông B ra làm đối thủ cạnh tranh với ông A của đảng cầm quyền.

合 ー策(さく)
Kế sách đối phó

合 _馬(ば)
Đối thủ

合 _戦(せん)
Trận chiến
95. 抗議(こうぎ)
KHÁNG NGHỊ
Phản đối; kháng nghị

1.
増税(ぞうぜい)に抗議(こうぎ)するデモが行(おこな)われた。
Đã diễn ra một cuộc biểu tình phản đối việc tăng thuế.

2.
審判(しんぱん)の制定(せいてい)に抗議(こうぎ)したが、聞(き)き入(い)れられなかった。
Tôi đã phản đối quyết định của trọng tài, nhưng không được chấp nhận.

連 _を押(お)し入(い)れる
Đưa ra yêu cầu phản đối

合 _集会(しゅうかい)
Cuộc tụ tập phản đối

合 _デモ
Cuộc biểu tình phản đối

慣 抗議(こうぎ)の声(こえ)を上(あ)げる
Lên tiếng phản đối
96. 革新(かくしん)
CÁCH TÂN
Cải cách; đổi mới

1.
平等(びょうどう)な社会(しゃかい)の表現(ひょうげん)のためには、思(おも)い切(き)った政治(せいじ)の革新(かくしん)が必要(ひつよう)だ。
Để xây dựng một xã hội bình đẳng, cần có những cải cách chính trị mạnh mẽ.

合 _的(てき)な
Mang tính cách mạng

合 _政党(せいとう)
Đảng cải cách

合 技術(ぎじゅつ)_
Cải cách công nghệ

対 保守(ほしゅ)
Bảo thủ

類 ヲ改革(かいかく)スル
Cải cách
97. 原則(げんそく)
NGUYÊN TẮC
Nguyên tắc

1.
この奨学金(しょうがくきん)は、卒業後(そつぎょうご)に返済(へんさい)するのが原則(げんそく)だ。
Học bổng này theo nguyên tắc là phải hoàn trả sau khi tốt nghiệp.

2.
私(わたし)は原則的(げんそくてき)には消費税値上(しょうひぜいねあ)げに賛成(さんせい)だ。
Về nguyên tắc, tôi tán thành việc tăng thuế tiêu dùng.

3.
原則(げんそく)として大学卒(だいがくそつ)以上(いじょう)の学歴(がくれき)がなければ、この仕事(しごと)には応募(おうぼ)できない。
Theo nguyên tắc, nếu không có bằng đại học trở lên thì không thể ứng tuyển vào công việc này.

連 _として
Theo nguyên tắc

合 _的(てき)な
Mang tính chất nguyên tắc

関 法則(ほうそく)
Quy luật, định lý
98. 経過(けいか)
KINH QUÁ
Diễn biến; quá trình trôi qua

①
事件(じけん)から3ヵ月(げつ)が経過(けいか)した。
Đã 3 tháng trôi qua kể từ vụ việc.

②
手術後(しゅじゅつご)の経過(けいか)は順調(じゅんちょう)だ。
Tiến trình sau phẫu thuật rất thuận lợi.

   
交渉(こうしょう)の経過(けいか)を見守(みまも)る。
Theo dõi tiến triển của cuộc đàm phán.

   
試合(しあい)の途中経過(とちゅうけいか)
Diễn biến giữa trận đấu.

合 途中(とちゅう)_
Diễn biến giữa chừng
99. 中継(ちゅうけい)
TRUNG KẾ
Truyền tiếp/tiếp sóng; tường thuật trực tiếp

1.
イギリスの王室(おうしつ)の結婚式(けっこんしき)の模様(もよう)は、世界中(せかいちゅう)に中継(ちゅうけい)された。
Lễ cưới của hoàng gia Anh đã được truyền trực tiếp trên toàn thế giới.

2.
宇宙(うちゅう)の様子(ようす)は人工衛星(じんこうえいせい)を中継(ちゅうけい)して地球(ちきゅう)に送(おく)られた。
Hình ảnh vũ trụ được truyền qua vệ tinh nhân tạo và gửi về Trái Đất.

3.
テニスの試合(しあい)を中継(ちゅうけい)する。
Phát trực tiếp trận đấu tennis.

合 _局(きょく)
Đài truyền hình

合 _車(しゃ)
Xe phát sóng truyền hình

合 _放送(ほうそう)
Phát sóng trực tiếp

合 衛星(えいせい)_
Truyền hình qua vệ tinh

合 生(なま)_
Phát trực tiếp

合 実況(じっきょう)
Bình luận trực tiếp
100. 規模(きぼ)
QUY MÔ
Quy mô

1.
会社(かいしゃ)の規模(きぼ)は10年(ねん)で2倍(ばい)になった。
Quy mô công ty đã tăng gấp đôi trong vòng 10 năm.

2.
調査(ちょうさ)は全国的(ぜんこくてき)な規模(きぼ)で実施(じっし)された。
Cuộc khảo sát được thực hiện trên quy mô toàn quốc.

3.
遺跡(いせき)の規模(きぼ)から、ここが大(おお)きな町(まち)だったことがわかる。
Qua quy mô của di tích, có thể thấy đây từng là một thành phố lớn.

連 _を拡大(かくだい)する ⇔ 縮小(しゅくしょう)する
Mở rộng <=> Thu hẹp quy mô

連 _を広(ひろ)げる
Mở rộng quy mô

合 大(だい)_な ⇔ 小(しょう)_な (例(れい).大規模(だいきぼ)な {工事(こうじ)/調査(ちょうさ) ...}
Quy mô lớn (nhỏ) (Ví dụ: Công trình/ điều tra quy mô lớn)

関 スケール、サイズ
Quy mô, kích thước

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict