Unit 01 名詞A 1~100

Mã quảng cáo 1
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

1. 青春せいしゅん
THANH XUÂN
Tuổi trẻ

1.
青春せいしゅん時代じだいなつかしくおもす。
Tôi hoài niệm về thời thanh xuân.

時代じだい
Thời thanh xuân
2. 晩年ばんねん
VÃN NIÊN
Cuối đời

1.
かれわかころ不遇ふぐうだったが、晩年ばんねんしあわせにごした。
Anh ấy thời trẻ đã gặp khó khăn nhưng về già thì sống hạnh phúc.

さい
Năm cuối đời (Thời điểm gần nhất với lúc một người sắp mất)
3. 葬式そうしき
TÁNG THỨC
Đám tang

1.
知人ちじん葬式そうしき参列さんれつした。
Tôi đã dự đám tang của người quen.

2.
ちち葬式そうしきぶっしきおこなった。
Tang lễ của cha tôi được tiến hành theo nghi thức Phật giáo.

3.
叔母おば葬式そうしきった。
Đi dự đám tang của người dì.

_をする
Tổ chức đám tang

_を
Cử hành đám tang

_に
Đi dự đám tang

葬儀そうぎ
Tang lễ

埋葬まいそう
Mai táng

墓地ぼち
Nghĩa trang

はか
Mộ

墓参はかまい
Viếng mộ
4. 世帯せたい
THẾ ĐỚI
Hộ gia đình

1.
都市部としぶ一人ひとりまいがおおいので、世帯数せたいすうおおい。
Khu vực thành thị có nhiều người sống một mình, nên số hộ gia đình cao.

2.
二世帯住宅にせたいじゅうたくで、さん世代せだい一緒いっしょくらしてるご家庭かていもある。
Cũng có những gia đình sống chung ba thế hệ trong căn nhà hai thế hệ.

_ぬし
Chủ gia đình, chủ hộ

_すう
Số hộ gia đình

_ (住宅じゅうたく
(Nhà) hai thế hệ
5. 世間せけん
THẾ GIAN
Thế giới

汚職事件おしょくじけん世間せけんさわがせている。
Những vụ án tham nhũng đang làm xôn xao dư luận.

   
彼女かのじょはまだわかいから、世間せけんらない。
Cô ấy vẫn còn trẻ nên chưa hiểu nhiều biết về xã hội.

_らず
Tấm chiếu mới, ngây ngô

_ばなし
Chuyện phiếm

ガ_はなれスル
Xa rời thực tế

_
Bình thường như bao người

なか
Xã hội, thế giới

社会しゃかい
Xã hội

わた世間せけんおにはなし
Thế gian này còn nhiều người tốt

1億いちおくえんたからくじにたったが、世間せけんくちがうるさいのでかれだまっている。
Anh ấy trúng xổ số một trăm triệu Yên, nhưng vì sợ điều tiếng nên đã giữ im lặng.

   
かれはすぐにてきつくって、自分じぶん世間せけんせまくしている。
Anh ta dễ gây thù chuốc oán, tự mình khiến quan hệ xã hội càng thu hẹp.

_てい
Thể diện với xã hội

_がせまい⇔ひろ
Mối quan hệ xã hội hẹp <=> rộng
6. 庶民しょみん
THỨ DÂN
Dân thường

1.
こんな立派りっぱひろいえは、庶民しょみんにはえんがない。
Ngôi nhà rộng và đẹp như thế này thì với thường dân thật là xa vời.

_てきな {れい彼女かのじょ庶民的しょみんてきなアイドルとして人気にんきがある。}
Bình thường, bình dân (Ví dụ: Cô ấy được yêu thích như một thần tượng thân thiện.)

_階級かいきゅう
Tầng lớp bình dân
7. おんぶ
Cõng, dựa

むかし母親ははおやあかぼうをおんぶして家事かじをしていたものだ。
Thời xưa các bà mẹ thường cõng con trên lưng làm việc nhà.

ヲだっこスル
Ẵm, bế

あね結婚けっこんしているのに、なにかにつけて実家じっかにおんぶしている。
Chị gái tôi dù đã lấy chồng nhưng có chuyện gì cũng dựa dẫm vào bố mẹ đẻ.

依存いぞんスル
Sự phụ thuộc; sống nhờ; nghiện

おんぶにだっこ
Dựa dẫm vào người khác
8. 片言かたこと
PHIẾN NGÔN
Bập bõm (nói)

1.
1さい誕生日たんじょうびぎ、息子むすこ片言かたことはなすようになった。
Qua sinh nhật 1 tuổi, con trai đã bập bõm nói được vài từ.

2.
はは片言かたこと英語えいごしかはなせないが、アメリカでのたびたのしかったそうだ。
Mẹ tôi chỉ nói bập bõm vài từ tiếng Anh nhưng nghe nói chuyến đi sang Mỹ rất vui.
9. 夜更よふかし
DẠ CANH
Thức khuya

1.
やすみのまえは、ビデオを夜更よふかしをする。
Trước ngày nghỉ, tôi thức khuya xem video.

夜更よふ
Đêm khuya
10. 家出いえで
GIA XUẤT
Bỏ nhà

1.
高校生こうこうせいときおや反発はんぱつして家出いえでをする。
Lúc học cấp 3 tôi đã chống đối với cha mẹ rồi bỏ nhà ra đi.
11. 戸締とじま
HỘ ĐẾ
Khóa cửa

1.
まえ戸締とじまりをたしかめた。
Tôi đã kiểm tra đã khóa cửa hết chưa trước khi tôi đi ngủ.

2.
しっかり戸締とじまり(を)してかけた。
Tôi khóa cửa cẩn thận rồi mới đi ra khỏi nhà.
12. ずぶぬれ
Ướt đẫm, ướt sũng

1.
あるいていると、きゅうあめし、ずぶぬれになった。
Đang đi bộ thì trời đột nhiên mưa, quần áo tôi ướt sũng.

2.
ずぶぬれのふく
Quần áo ướt đẫm
13. かおつき
NHAN
Vẻ mặt, biểu cảm

医者いしゃきびしいかおつきから、はは病状びょうじょうがよくないことがわかった。
Nhìn nét mặt nghiêm trọng của bác sĩ, tôi hiểu rằng bệnh tình của mẹ không được tốt.

表情ひょうじょう
Biểu hiện, biểu cảm

つき
Ánh mắt

あのおとこだが、性格せいかくやさしく、かおつきもおんなのようだ。
Đứa trẻ kia là con trai, ấy vậy mà tính cách thì nhẹ nhàng, nét mặt cũng giống như con gái vậy.

かお
Nét mặt

からだつき
Thể hình, hình dáng, vóc dáng
14. なり
THÂN
Ngoại hình, diện mạo

1.
このレストランのきゃくは、みな立派りっぱなりをしている。
Khách hàng của nhà hàng này, ai cũng ăn mặc chỉnh tề.

2.
人前ひとまえ職業しゅくぎょうひとは、なりにもつかうことがおおい。
Người làm nghề mà phải đứng trước đám đông thường rất chú ý đến diện mạo của bản thân nữa.

_がいい⇔わる
Ăn mặc chỉnh chu <=> luộm thuộm

_が立派りっぱだ⇔みすぼらしい
Ăn mặc sang trọng ⇔ Tả tơi

_につか
Chú ý đến diện mạo

_をにする
Để tâm đến cách ăn mặc

服装ふくそう
Trang phục, quần áo
15. まわ
THÂN HỒI
Chuyện thường ngày

1.
祖母そぼは98さいだが、まわりのことはすべて自分じぶんでできる。
Bà đã 98 tuổi nhưng vẫn có thể làm mọi việc cá nhân.

2.
最近さいきんまわりでいろいろな出来事できごとがあった。
Gần đây, xung quanh tôi xảy ra rất nhiều chuyện.

身辺しんぺん
Xung quanh mình
16. 身振みぶ
THÂN CHẤN
Cử chỉ, điệu bộ

1.
コミュニケーションでは、言葉ことばだけでなく身振みぶりも重要じゅうよう役割やくわりたす。
Trong giao tiếp không chỉ ngôn từ mà cử chỉ cũng đóng vai trò quan trọng.

2.
外国がいこくで、みち身振みぶ手振てぶりでおしえてもらった。
Ở nước ngoài, tôi được người ta chỉ đường bằng cử chỉ tay chân.

Cử chỉ

手振てぶ
Cử chỉ của tay

ジェスチャー
Cử chỉ; điệu bộ

Biên đạo múa
17. 良心りょうしん
LƯƠNG TÂM
Lương tâm

1.
やむをずうそをついたが、いつまでも良心りょうしんが{いたんだ/とがめた}。
Buộc phải nói dối, nhưng lương tâm tôi cứ cắn rứt mãi.

2.
彼女かのじょ良心りょうしんいたみにえられず、つみ告白こくはくした。
Cô ấy không chịu được sự giằng vặt lương tâm và đã thú tội.

_がある⇔ない
Có/Không có lương tâm

_がいた
Lương tâm cắn rứt

_のいた
Nỗi đau lương tâm

_にじる
Hổ thẹn với lương tâm

_がとがめる
Lương tâm cắn rứt

_の呵責かしゃく
Dằn vặt lương tâm

_てきな {れい. このみせ高級こうきゅう革製品かわせいひん良心的りょうしんてき値段ねだんっている。}
Có đạo lý, hợp tình (Ví dụ: Cửa hàng này bán đồ da cao cấp với giá hợp lý.)
18. 素質そしつ
TỐ CHẤT
Tố chất

1.
あの音楽おんがく素質そしつがある。
Đứa trẻ kia có năng khiếu âm nhạc.

2.
教師きょうし生徒せいと素質そしつ見抜みぬいた。
Người giáo viên đã nhìn thấy tố chất của người học sinh.

_がある⇔ない
Có/Không có tố chất

才能さいのう
Tài năng
19. 好意こうい
HẢO Ý
Ý tốt, thiện chí

1.
かれ一目ひとめ彼女かのじょ好意こういった。
Anh ấy vừa nhìn qua thì đã có cảm tình với cô ấy.

2.
先輩せんぱい好意こうい (/厚意こうい)にあまえ、10万円まんえんしてもらった。
Nhờ vào lòng tốt của tiền bối, tôi được cho mượn 10 vạn Yên.

3.
ひとからの言葉ことばは、なるべく好意的こういてき解釈かいしゃくするようにしている。
Tôi cố gắng hiều lời nói từ người khác theo một cách thiện chí nhất có thể.

二_を
Có thiện cảm

二_をいだ
Có thiện cảm

二_をせる
Có thiện cảm

_をにする
Làm mất thiện cảm

_にあまえる
Tiếp nhận lòng tốt

_てき
Thiện chí, có ý tốt

敵意てきい
Thù địch

好感こうかん
Thiện cảm

厚意こうい」は自分じぶんたいする他者たしゃ気持きもちに使つかう。
Dùng khi nói cảm xúc của người khác đối với bản thân mình.
20. ためいき
TỨC
Thở dài

1.
っていく貯金ちょきん残高ざんだかつめながら、彼女かのじょは{ふかい/おおきな}ためいきをついた。
Nhìn số tiền tiết kiệm đang giảm đi, cô ấy đã thở dài ngao ngán.

_をつく
Thở dài

ふかい_
Thở dài sâu
21. わす
VONG
Chợt quên, đột nhiên quên

1.
きな俳優はいゆう名前なまえをどわすれてしまい、どうしてもてこない。
Quên đột nhiên quên mất tên diễn viên yêu thích, cố thế nào cũng không nhớ ra nổi.
22. 用心ようじん
DỤNG TÂM
Cẩn trọng

1.
夜道よみちあるくときは、用心ようじんのために防犯ぼうはんブザーをっておくといい。
Khi đi trên đường vào buổi tối, để đề phòng thì nên mang theo còi báo động tội phạm.

2.
詐欺さぎには十分じゅうぶん用心ようじんしてください。」
Hãy đặc biệt cẩn thận với việc lừa đảo chuyển khoản qua ngân hàng.

3.
たぶん大丈夫だいじょうぶだとおもうが、用心ようじんするにしたことはない。
Có thể không sao đâu nhưng cẩn thận vẫn hơn.

の_
Cẩn thận với lửa

_ぶか
Cẩn thận, thận trọng

_(な)
Cẩu thả, bất cẩn

ガ/ヲ注意ちゅういスル
Chú ý

警戒けいかいスル
Cảnh giác, đề phòng

をつける
Chú ý
23. 予感よかん
DỰ CẢM
Dự cảm, linh tính

1.
今日きょうはなんだかいいことがありそうな予感よかんがする。
Hôm nay tôi có linh cảm như sẽ có điều gì đó tốt đẹp xảy ra.

2.
なにいや予感よかんがする。
Có dự cảm không lành.

3.
かれ遺言状ゆいごんじょういたのは、予感よかんしたからかもしれない。
Việc ông ấy viết di chúc có lẽ là ổng đã dự cảm được cái chết của mình.

~_がする
Có cảm giác ∼

~_がある
Có dự cảm ∼

いやな_
Dự cảm xấu

わるい_
Linh cảm xấu
24. 視線しせん
THỊ TUYẾN
Ánh nhìn, liếc

1.
視線しせんかんじて、くと、らないひとわたしていた。
Cảm nhận được ánh mắt nhìn mình, quay mặt lại thì thấy người lạ đang nhìn tôi.

2.
わたし身長しんちょうが2メートルもあるので、どこへっても好奇こうき視線しせんびる。
Tôi cao đến 2 mét nên đi đâu cũng thu hút ánh nhìn hiếu kì của mọi người.

_が
Ánh mắt chạm nhau

_をわせる
Nhìn vào mắt nhau

_をそらす
Lảng tránh ánh mắt

_をはずす
Né tránh ánh mắt

_をびる
Bị người khác nhìn
25. 迷信めいしん
MÊ TÍN
Mê tín

1.
玄関げんかんきたにあるのは、縁起えんぎわるいだって」 「そんなの迷信めいしんだよ。」
"Ngõ vào hướng Bắc thì vận may không tốt." "Chuyện đó chỉ là mê tín mà thôi."

_をしんじる
Tin vào điều mê tín
26. えん
DUYÊN
Duyên nợ, mối liên hệ

「またおいしましたね。ごえんがありますね。」
"Chúng ta lại gặp nhau rồi. Có duyên đấy nhỉ."

祖父そふ政治家せいじかだが、わたしはこれまで政治せいじとはえんのない人生じんせいおくってきた。
Ông tôi là chính trị gia, nhưng tôi đang sống 1 cuộc sống không có mối liên quan đến chính trị.

①②_がある⇔ない
Có duyên <=> Không có duyên

_がふか
Có mối liên hệ mật thiết

_な
Không liên quan, không có duyên

関係かんけい
Quan hệ

うち財産ざいさん使つかたして、ちち親子おやこえんられた。
Tôi đã tiêu xài hết tài sản của gia đình, và đã bị cha mình từ mặt.

けつ_
Huyết thống

_
Mối quan hệ, mối thân tình

_
Cắt đứt quan hệ

ぜつ_
Cắt đứt hoàn toàn quan hệ

親類しんるい親戚しんせき}_じゃ
Họ hàng thân thích

_
Điềm báo

縁起えんぎ
Điềm báo

15.
「もし手術てじゅつ失敗しっぱいしたら...」「縁起えんぎでもないこと、わないで」
"Nếu như mà ca phẫu thuật thất bại…" "Đừng có nói những chuyện không tốt lành vậy."

16.
日本にほんでは、はち縁起えんぎのいいかずよんきゅう縁起えんぎわるかずということになっている。
Ở Nhật thì số 8 là con số may mắn, còn 4 là con số xui xẻo.

_がいい⇔ないわる
Điềm lành <=> Điềm xấu

_でもない
Xui xẻo

_をかつ
Mê tín, tin vào điềm báo

もともとは仏教ぶっきょう 用語ようご
Vốn là thuật ngữ trong Phật giáo.
27. 使つか
SỬ XÁ
Dùng một lần

1.
使つかてのかみコップは便利べんりだが、資源しげん無駄むだになるかもしれない。
Cốc giấy dùng một lần thì tiện lợi thật nhưng có thể gây lãng phí tài nguyên.

2.
使つかてのライター
Bật lửa dùng một lần

3.
なんでも使つかてにせず、大切たいせつ使つかうようにしたい。
Tôi cũng muốn sử dụng cẩn thận, chứ không phải cái gì cũng dùng một lần rồi bỏ.

_にする
Sử dụng một lần rồi bỏ
28. 下取したど
HẠ THỦ
Đổi, trao đổi

1.
あたらしいくるま大型おおがた電気製品でんきせいひんうとふるほう普通ふつう業者ぎょうしゃ下取したどりしてくれる。
Khi mua xe mới hay đồ điện tử cỡ lớn, sản phẩm cũ thường sẽ được công ty thu mua lại.

_に
Đổ cũ lấy mới

_価格かかく
Giá thu mua (hàng cũ đổi mới)
29. 倹約けんやく
KIỆM ƯỚC
Tiết kiệm

1.
給料きゅうりょうったので、もっと倹約けんやくしなければならない。
Lương giảm cho nên càng phải tiết kiệm hơn nữa.

_につとめる
Nỗ lực tiết kiệm

_
Người sống tiết kiệm

節約せつやく(ヲ)スル
Tiết kiệm

節約せつやく」は資源しげん時間じかんかんしても使つかえるが、「倹約けんやく」は使つかえない。
節約 có thể dùng với tài nguyên, thời gian, còn 倹約 thì không thể.

める
Giảm bớt, cắt giảm
30. 出費しゅっぴ
XUẤT PHÍ
Chi phí

1.
今年ことしは、子供こども進学しんがく出費しゅっぴがかさんだ。
Năm nay, con cái đi học cấp cao hơn cho nên là chi phí tăng lên.

_がおおい⇔すくない
Chi tiêu nhiều <=> Chi tiêu ít

_がかさむ
Chi phí tăng lên

_をめる
Cắt giảm chi tiêu
31. 会計かいけい
HỘI KẾ
Kế toán, tính tiền

わたしはサークルで会計かいけい担当たんとうしている。
Tôi phụ trách kế toán trong câu lạc bộ.

_報告ほうこく
Báo cáo tài chính

_がかり
Nhân viên kế toán

公認こうにん)_
Kế toán viên (có chứng chỉ hành nghề)

会計かいけいませてみせると10だった。
Hoàn tất việc thanh toán, rồi ra khỏi cửa hàng thì cũng đã 10h rồi.

   
「(お)会計かいけい、おねがいします。」
Xin hãy tính tiền cho tôi.

_をませる
Hoàn tất thanh toán

(お)勘定かんじょう
Thanh toán, tính tiền

計算けいさん
Tính toán
32. 所得しょとく
SỞ ĐẮC
Thu nhập

1.
所得しょとく範囲内はんいない生活せいかつする。
Tôi sống trong phạm vi thu nhập của mình.

2.
第二次世界大戦だいにじせかいたいせん政府せいふは「所得しょとく倍増計画ばいぞうけいかく」をした。
Sau Thế chiến II, chính phủ đã đề xuất kế hoạch nhân đôi thu nhập.

_がたかい⇔ひく
Thu nhập cao <=> thấp

_格差かくさ
Chênh lệch thu nhập

_控除こうじょ
Khấu trừ thu nhập

_ぜい
Thuế thu nhập

収入しゅうにゅう
Thu nhập

収入しゅうにゅうほう日常的にちじょうてき言葉ことば
収入 là từ có tính thông dụng hơn trong hội thoại hàng ngày.
33. 採用さいよう
THẢI DỤNG
Tuyển dụng, thu nhận

新入社員しんにゅうしゃいんを 5人ごにん採用さいようすることになった。
Đã quyết định tuyển 5 nhân viên mới.

   
採用試験さいようしけんける。
Tham gia kỳ thi tuyển dụng.

_試験しけん
Kỳ thi tuyển dụng

現地げんち_
Tuyển dụng tại địa phương

_条件じょうけん
Điều kiện tuyển dụng

_基準きじゅん
Tiêu chí tuyển dụng

雇用こようスル
Tuyển dụng

会議かいぎで、わたしあん採用さいようされた。
Ở cuộc họp, đề án của tôi đã được chấp nhận.

げる
Đưa ra, nêu ra (chủ đề, vấn đề)

①②不採用ふさいよう (×不採用ふさいようする   ○不採用ふさいようにする)
Không được tuyển (bị loại)
34. 雇用こよう
CỐ DỤNG
Tuyển dụng

1.
人手ひとで不足ぶそくのため、会社かいしゃあらたに5にん雇用こようした。
Do thiếu nhân lực, công ty đã thuê mới thêm 5 người.

2.
雇用こよう促進そくしんするため、政府せいふはさまざまな政策せいさくした。
Chính phủ đưa ra nhiều chính sách nhằm thúc đẩy việc làm.

終身しゅうしん_
Tuyển dụng suốt đời (hệ thống làm việc đến khi nghỉ hưu)

_ぬし
Chủ thuê lao động

_条件じょうけん
Điều kiện lao động

_しゃ_しゃ
Người tuyển dụng ⇔ Người được tuyển dụng

_促進そくしん
Thúc đẩy việc làm

解雇かいこする
Sa thải / Cho nghỉ việc

やと
Thuê (người làm)

採用さいようスル
Tuyển dụng

Tuyển (nhân sự v.v.)
35. 所属しょぞく
SỞ THUỘC
Thành viên, thuộc vào

1.
人事異動じんじいどう営業部えいぎょうぶ所属しょぞくになった。
Do thay đổi nhân sự, tôi đã được chuyển sang bộ phận kinh doanh.

2.
わたしのボランティアかい所属しょぞくしている。
Tôi là thành viên của hội tình nguyện quận.

_部隊ぶたい
Đơn vị trực thuộc
36. 待遇たいぐう
ĐÃI NGỘ
Đãi ngộ

あの会社かいしゃ給与きゅうよたかく、従業員じゅうぎょういん待遇たいぐうがいい。
Công ty đó có mức lương cao và chế độ đãi ngộ nhân viên tốt.

   
課長かちょう地位ちい見合みあった待遇たいぐうけていないとおもう。
Tôi nghĩ trưởng phòng không được đãi ngộ xứng đáng với chức vụ.

   
かれ部長待遇ぶちょうたいぐう入社にゅうしゃした。
Anh ấy được nhận vào công ty với đãi ngộ tương đương trưởng bộ phận.

名詞めいし]+待遇たいぐう
Đãi ngộ (đi kèm danh từ)

処遇しょぐう
Sự đối đãi, cách xử lý (tình huống, con người)

息子むすこはなやかなパーティーで、田舎いなかから上京じょうきょうした両親りょうしんつめたい待遇たいぐうけていた。
Trong bữa tiệc xa hoa của con trai, cha mẹ từ quê lên Tokyo bị đối xử lạnh nhạt.

   
大臣だいじんは、訪問ほうもんした国賓待遇こくひんたいぐうのもてなしをけた。
Bộ trưởng đã được tiếp đãi với với sự tiếp đãi của vị khách cấp quốc gia.

もてなし
Sự tiếp đón, chiêu đãi

①②_がいい⇔わる
Đãi ngộ tốt ⇔ kém

~_をける
Nhận được sự đãi ngộ ~
37. 派遣はけん
PHÁI KHIỂN
Phái cử

1.
国連こくれん内戦ないせんきたAくに調査団ちょうさだん派遣はけんした。
Liên Hợp Quốc đã cử đoàn điều tra đến nước A, nơi đã xảy ra nội chiến.

2.
今回こんかいのオリンピックには、過去かこ最高さいこうかず選手せんしゅ派遣はけんされた。
Kỳ Olympic lần này có số lượng vận động viên được cử đi nhiều nhất từ trước đến nay.

人材じんざい_ 
Phái cử lao động

_会社がいしゃ
Công ty phái cử lao động

_労働ろうどう
Lao động phái cử

災害さいがい_
Cử đi cứu trợ thiên tai
38. 赴任ふにん
PHÓ NHÂM
Nhậm chức (ở nơi khác)

1.
辞令じれいけて東京とうきょう本社ほんしゃから大阪支社おおさかししゃ{へ/に}赴任ふにんした。
Sau khi nhận quyết định bổ nhiệm, tôi đã từ trụ sở Tokyo chuyển đến công tác mới tại chi nhánh Osaka.

単身たんしん_
Công tác xa một mình

海外かいがい_
Công tác ở nước ngoài

_
Nơi công tác mới

_さき
Địa điểm công tác mới
39. 地元じもと
ĐỊA NGUYÊN
Địa phương

親元おやもとからはなれたくないので、地元じもと会社かいしゃはたらきたい。
Vì không muốn rời xa gia đình nên tôi muốn làm việc tại công ty ở quê nhà.

あの政治家せいじか地元じもとこえみみかたむけている。
Vị chính trị gia kia đang lắng nghe tiếng nói của người dân địa phương.
40. 現役げんえき
HIỆN DỊCH
Đương chức, đương nhiệm

長嶋ながしま 選手せんしゅは40さいえているが、まだ現役げんえきとしてがんばっている。
Tuyển thủ Nagashima đã hơn 40 tuổi nhưng vẫn đang nỗ lực vẫn chưa giải nghệ.

   
現役げんえきの{選手せんしゅ医者いしゃ歌手かしゅ...}
Tuyển thủ/Bác sĩ/Ca sĩ... đang hoạt động

   
生涯現役しょうがいげんえきつらぬきたい。
Tôi muốn làm việc cống hiến đến suốt đời.

_を退しりぞ
Từ chức, rút lui (khỏi chức vụ hoặc vị trí)

_を引退いんたいする
Giải nghệ, nghỉ hưu (từ bỏ sự nghiệp chuyên môn)

現役げんえき東京大学とうきょうだいがく合格ごうかくするとはすごい。
Việc thi đỗ ngay vào Đại học Tokyo ngay thật sự đáng khâm phục.

_合格ごうかく
Đỗ ngay (không cần thi lại)

浪人ろうにん
Học sinh trượt đại học và đang ôn thi lại để thi năm sau

一郎いちろう
Thi lại sau 1 năm

二浪にろう
Thi lại sau 2 năm
41. 指図さしず
CHỈ ĐỒ
Hướng dẫn

1.
メンバーはリーダーの指図さしずはたらいている。
Các thành viên đang làm việc theo sự chỉ dẫn của người lãnh đạo.

2.
部下ぶか{を/に}指図さしずして会議かいぎ準備じゅんびをさせた。
Chỉ đạo cấp dưới chuẩn bị cho cuộc họp.

3.
「あなたの指図さしずけたくない」
Tôi không muốn bị anh sai khiến.

_をける
Nhận lệnh, tiếp nhận mệnh lệnh

_にしたが
Tuân theo, làm theo chỉ thị

指揮しきする
Chỉ huy (một nhóm, một đội, hay tổ chức...)

指示しじスル
Ra chỉ thị, hướng dẫn cụ thể

命令めいれいスル
Ra lệnh (mạnh mẽ, mang tính ép buộc)
42. 操縦そうじゅう
THAO TÚNG
Điều khiển, thao tác

将来しょうらい飛行機ひこうき操縦そうじゅうするパイロットになりたい。
Tương lai tôi muốn trở thành phi công điều khiển máy bay.

   
ふね操縦そうじゅうする
Lái tàu/thuyền

操縦そうじゅう」は飛行機ひこうき船舶せんぱくなどをうごかすときに使つかう。
“操縦” dùng khi điều khiển các phương tiện lớn như máy bay, tàu thuyền….

_かん (れい操縦そうじゅうかんをにぎる。)
Cần điều khiển (Ví dụ: Nắm cần điều khiển)

_
Người điều khiển (phi công, lái tàu...)

_せき
Ghế điều khiển

_せい
Khả năng điều khiển (dễ lái, khó lái)

運転うんてんスル
Lái (thường dùng với xe)

あやつ
Vận hành, điều khiển (một cách thuần thục)

あのいえは、つまおっとをうまく操縦そうじゅうしている。
Ở gia đình đó, người vợ khéo léo thao túng chồng mình.

あやつ
Điều khiển, thao túng
43. 主食しゅしょく
CHỦ THỰC
Bữa chính

1.
日本人にほんじんこめ主食しゅしょくにしている。
Người Nhật lấy gạo làm lương thực chính.

副食ふくしょく
Món ăn phụ

おかず
Món ăn kèm (ăn với cơm)

ごはん
Cơm
44. 食物しょくもつ
THỰC VẬT
Đồ ăn

1.
食物しょくもつによってこされるアレルギーもある。
Cũng có những loại dị ứng do thực phẩm gây ra.

2.
食物しょくもつ本来ほんらいのおいしさをあじわうにはすこほういのかたがいいそうだ。
Nghe nói để thưởng thức được hương vị vốn có của thực phẩm, thì thức ăn hơi cứng một chút sẽ thích hợp hơn.

_繊維せんい
Chất xơ thực phẩm

_連鎖れんさ
Chuỗi thức ăn
45. 穀物こくもつ
CỐC VẬT
Ngũ cốc

1.
日本にほんは、米以外こめいがい穀物こくもつ輸入ゆにゅうたよっている。
Nhật Bản phụ thuộc vào nhập khẩu các loại ngũ cốc khác ngoài gạo.

米以外こめいがい穀物こくもつとしては、むぎ、マメ、トウモロコシなどがある。
Ngoài gạo, các loại ngũ cốc còn có: lúa mì, các loại đậu, ngô,...

穀類こくるい
Ngũ cốc
46. 豊作ほうさく
PHONG TÁC
Mùa màng bội thu

1.
今年ことしこめ豊作ほうさくだ。
Năm nay lúa được mùa.

不作ふさく
Mất mùa

凶作きょうさく
Mất mùa nghiêm trọng
47. 例年れいねん
LỆ NIÊN
Hằng năm

1.
例年れいねん(は)11がつおこなわれる学園祭がくえんさいが、今年ことしは10がつげられた。
Ngày hội trường vốn diễn ra vào tháng 11 hằng năm, nhưng năm nay được tổ chức sớm vào tháng 10.

2.
今年ことしなつは、例年れいねんにないあつさだった。
Mùa hè năm nay nóng chưa từng thấy so với mọi năm.

3.
今年ことし新入生歓迎会しんにゅうせいかんげいかい例年れいねんとおりにおこなわれた。
Năm nay buổi lễ chào đón tân sinh viên vẫn được tổ chức như mọi năm.

_にない+【名詞めいし】、_になく+【形容詞けいようしなど】
N/A +“chưa từng thấy"
48. たね
CHỦNG
Hạt, nguồn gốc, kỹ thuật

にわにアサガオのたねをまいた。
Tôi đã gieo hạt hoa bìm bìm trong vườn.

   
ももたねおおきい。
Hạt của quả đào rất to.

_をまく
Gieo hạt

_をる / のぞ
Loại bỏ/Lấy hạt ra

_なし (れいたねなしぶどう)
Không hạt (VD: nho không hạt)

いつまでたっても心配しんぱいたねきない。
Dù thời gian trôi qua, nỗi lo vẫn còn đó.

   
小説しょうせつたねさがす。
Tìm kiếm ý tưởng cho tiểu thuyết.

なやみの_
Nguyên nhân gây muộn phiền

はなしの_
Chủ đề chuyện trò

自分じぶんでまいたたね
Tự mình gây ra thì tự mình gánh chịu

俗語ぞくごで「ネタ」というかたがある。 (れいはなしのネタ、 すしのネタ)
Trong tiếng lóng có từ “ネタ” (VD: chủ đề trò chuyện, nguyên liệu sushi)

手品てじなたねおしえることはできない。
Không thể tiết lộ bí mật ảo thuật.

_をかす
Vạch trần bí mật

たね仕掛しかけもない
Không có mánh khóe hay chiêu trò gì cả
49. とげ
Gai, gai góc

バラにはとげがある。
Hoa hồng có gai.

ふる木材もくざいさわっていたら、とげがさってしまった。
Khi chạm vào gỗ cũ, tôi bị gai đâm.

   
とげをく。
Rút gai ra

①②_がさる
Gai đâm vào

_を
Lấy gai ra

とげのある言葉ことば
Lời nói móc mỉa

①③_がある⇔ない
Có ⇔ Không gai
50. どく
ĐỘC
Độc, độc địa (tâm hồn)

このキノコにはどくがあるから、べてはいけない。
Nấm này có độc, nên không được ăn.

   
くすりみすぎるとどくになる。
Dùng thuốc quá liều cũng có thể trở thành độc tố.

_がある⇔ない
Có ⇔ Không độc

ゆう_
Có độc

_
Không độc

しょう_
Khử độc

ちゅう_
Ngộ độc

_ぶつ
Chất độc

_やく
Thuốc độc

_さつ
Giết bằng thuốc độc

バタコのぎはからだどくだ。
Hút thuốc lá nhiều có hại cho cơ thể.

   
ダイエットしているわたしにとって、お菓子かしのコマーシャルはどくだ。
Đối với tôi, người đang ăn kiêng, thì quảng cáo bánh kẹo thật là “gai mắt”.

どく
Gai mắt

意地悪いじわる彼女かのじょは、ライバルにどくふくんだ言葉ことばびせかけた。
Cô gái độc ác đó đã ném những lời lẽ cay độc về phía đối thủ của mình.
51. くじ
Rút thăm, xổ số

1.
発表はっぴょう順番じゅんばんをくじでめた。
Đã bốc thăm để quyết định thứ tự phát biểu.

2.
神社じんじゃでおみくじをいたら大吉だいきちだった。
Tôi rút thăm ở đền và được quẻ đại cát.

3.
わたしはくじうんわるく、たったことがない。
Tôi không may mắn, chưa từng trúng thăm.

_を
Bốc thăm / Rút thăm

_{が/に}たる
Trúng thăm / Trúng giải

たから_
Xổ số

_
Bốc thăm

うん_
Vận may

おみ_
Quẻ (bói)

たり_
Lá thăm trúng

あみだ_
Rút thăm kiểu Amida
52. けた
HÀNH
Chữ số

1.
計算けいさんするとき、一桁ひとけた間違まちがえてしまった。
Khi tính toán, tôi đã tính sai một hàng.

2.
日本にほんでは、二桁ふたけたさん小学校しょうがっこうねんまなぶ。
Ở Nhật, học sinh lớp 3 tiểu học học phép nhân hai chữ số.

3.
おな貿易ぼうえき会社かいしゃでも、AしゃとBしゃでは資産しさんの桁が違う。
Dù cùng là công ty thương mại, tài sản của A và B chênh lệch rất lớn.

_がちが
Khác biệt lớn

_ちがい (れい山口やまぐち選手せんしゅほか選手せんしゅとは桁違けたちがいのつよさを発揮はっきした。)
Khác biệt hoàn toàn (VD: Tuyển thủ Yamaguchi đã thể hiện sức mạnh vượt trội hoàn toàn so với các tuyển thủ khác.)
53. 単位たんい
ĐƠN
Đơn vị, tín chỉ, học phần

リットルはりょう単位たんいで、1リットルは1,000ccにたる。
Lít là một đơn vị đo, 1 lít = 1000cc.

夫婦ふうふ家族かぞく最小さいしょう単位たんいだ。
Vợ chồng là đơn vị nhỏ nhất của một gia đình.

大学だいがくはいったら、1年生ねんせいでできるだけおおくの単位たんいりたい。
Khi vào đại học, tôi muốn lấy thật nhiều tín chỉ trong năm nhất.

_をる / のぞ
Lấy / bỏ tín chỉ

_をおさめる
Đăng ký tín chỉ
54. 一括いっかつ
NHẤT QUÁT
Gộp, cùng lúc

1.
授業料じゅぎょうりょう年分ねんぶん一括いっかつ納付のうふした。
Tôi đã thanh toán học phí cả năm một lần.

2.
くなった岡田教授おかだきょうじゅ蔵書ぞうしょは、一括いっかつして図書館としょかん寄贈きぞうされた。
Toàn bộ sách của GS Okada đã được tặng cho thư viện thành phố.

_ばらい⇔分割払ぶんかつばら
Trả hết ⇔ Trả góp

ヲまとめる
Tổng hợp, gom lại
55. かたまり
CỐ
Cục, tảng, miếng

はんをかまずにかたまりむ。
Nuốt cả miếng cơm mà không nhai.

   
砂糖さとう / しお / 脂肪しぼう / つち...}のかたまり
Khối, cục (đường, muối, mỡ, đất...)

ちいさいさかなてきおそわれないように、かたまりになっておよぐ。
Cá nhỏ bơi theo đàn để tránh bị kẻ địch tấn công.

   
かたまりになってはしる。
Chạy thành cụm.

(動) ①②がかたまる
Cứng lại

子供こども好奇心こうきしんかたまり。
Trẻ con là hiện thân của sự tò mò.
56. たけ
TRƯỢNG
Chiều dài, cao, độn đầy, chứa đầy

スカートのたけをつめる。
Tôi cắt ngắn chiều dài chân váy.

_
Chiều cao

なが
Độ dài

彼女かのじょかれおもいのたけをぶつけた手紙てがみいた。
Cô ấy đã viết một lá thư dốc hết nỗi lòng gửi cho anh ấy.
57. らん
LAN
Cột

書類しょるいなど)「ファックス番号ばんごうはこのらんなかいてください。なければ空欄くうらんにしておいてください。」
(Giấy tờ...) “Vui lòng ghi số fax vào ô này. Nếu không có thì để trống.”

くう_
Ô trống

_がい
Bên ngoài ô/cột

解答かいとう_
Ô trả lời

回答かいとう_
Ô phản hồi

新聞しんぶん投書欄とうしょらんわたし投書とうしょった。
Bài viết của tôi đã được đăng trên mục bạn đọc của báo.

   
新聞しんぶん ・雑誌ざっしなど) {社会しゃかい / 番組ばんぐみ / テレビ /料理りょうり...}らん
Mục (xã hội / chương trình / truyền hình / ẩm thực...) trên báo, tạp chí

コラム
Cột chuyên mục / chuyên mục nhỏ
58. すみ
NGUNG
Góc

1.
「そのはこ邪魔じゃまだから、部屋へやすみいといて。」
Cái hộp đó vướng quá, để nó vào góc phòng đi.

2.
写真しゃしんすみうつっているのがわたしです。
Người xuất hiện ở góc bức ảnh là tôi.

_っこ
Góc (nhỏ)

なか
Chính giữa

中央ちゅうおう
Trung tâm

すみからすみまで (れいすみからすみまでさがしたがつからなかった。
Tìm khắp mọi ngóc ngách (VD: Tôi đã tìm khắp nhưng không thấy.)

すみけない
Không thể xem thường
59. ふち
DUYÊN
Mép, viền

1.
ちゃわんのふちがけてしまった。
Viền của chén bị sứt.

2.
{メガネ / 帽子ぼうし / テーブル / いけ ...}のふち
Viền (kính, mũ); mép (bàn); bờ (ao)

_
Viền bao quanh

額縁がくぶち
Khung ảnh

がけっぷち
Vách đá, bờ vực

へり
Mép, rìa
60. ひび
Nứt

1.
地震じしんれでビルのかべにひびがはいった。
Vì dư chấn động đất, vết nứt đã xuất hiện trên tường tòa nhà.

2.
金銭きんせん問題もんだい人間関係にんげんかんけいにひびはいることもある。
Đôi khi, vấn đề tiền bạc cũng khiến các mối quan hệ rạn nứt.

二_がはい
Xuất hiện vết nứt

_
Vỡ, nứt

ガ_れる
Bị vỡ, nứt

亀裂きれつ
Vết nứt
61. 分裂ぶんれつ
PHÂN LIỆT
Phân chia, tách

1.
政党せいとうふたつに分裂ぶんれつした。
Đảng phái chia rẽ thành hai.

2.
くに / 細胞さいぼう / グループ ...}が分裂ぶんれつする。
(Đất nước/tế bào/nhóm...) bị chia rẽ

内部ないぶ_
Sự chia rẽ nội bộ

細胞さいぼう_
Phân chia tế bào

かく_
Phản ứng phân hạch hạt nhân

ガ/ヲ統一とういつスル
Thống nhất
62. 振動しんどう
CHẤN ĐỘNG
Chấn động, rung lắc

1.
このマンションは大通おおどおりにめんしているので、振動しんどうがひどい。
Chung cư này nằm sát đường lớn nên bị rung lắc mạnh.

2.
携帯電話けいたいでんわ振動しんどうした。
Điện thoại rung.

3.
一分間いっぷんかん振動しんどうすうながさがながくなるほどすくなくなる。
Độ dài con lắc càng lớn, tần suất rung của con lắc trong một phút càng giảm.

_がはげしい
Rung lắc mạnh

_けい
Máy đo dao động

_公害こうがい
Ô nhiễm rung chấn

_すう
Tần số dao động

Sự rung lắc

公害こうがい
Ô nhiễm (môi trường, âm thanh...)

騒音そうおん
Tiếng ồn
63. 沸騰ふっとう
PHÍ ĐẰNG
Sôi, đỉnh điểm

みずは100゜Cで沸騰ふっとうしている。
Nước đang sôi ở 100°C.

この歌手かしゅいま人気にんき沸騰ふっとうしている。
Ca sĩ này đang cực kỳ nổi tiếng.

   
話題わだい / 世論せろん / 株価かぶか ...}が沸騰ふっとうする。
(Chủ đề, dư luận, giá cổ phiếu...) nóng sốt.

話題わだい_
Chủ đề hot

人気にんき_
Được yêu thích mạnh mẽ
64. 循環じゅんかん
TUẦN HOÀN
Tuần hoàn

1.
血液けつえき循環じゅんかんわるい。
Tuần hoàn máu không tốt.

2.
やせるために運動うんどうすると、おなかがすいてべてふとる。悪循環あくじゅんかんだ。
Tôi tập thể dục để giảm cân, mà đói quá nên lại ăn rồi tăng cân. Đúng là vòng luẩn quẩn.

3.
景気けいき周期的しゅうきてき循環じゅんかんしている。
Kinh tế biến động theo chu kỳ.

4.
このバスは、市内しない循環じゅんかんしている。
Xe buýt này chạy vòng quanh thành phố.

あく_
Vòng xoáy tiêu cực

_
Thiết bị tuần hoàn

_バス
Xe buýt tuyến vòng

まわる、ガ巡る
Đi vòng quanh / Tuần hoàn
65. 回収かいしゅう
HỒI THU
Thu hồi

1.
ペットボトルを回収かいしゅうしてリサイクルにまわす。
Thu gom chai nhựa để tái chế.

2.
{アンケート/ テスト問題もんだい/ 欠陥商品けっかんしょうひん資金しきん...}を回収かいしゅうする。
Thu hồi (bảng khảo sát, đề kiểm tra, sản phẩm lỗi, vốn đầu tư)
66. 獲得かくとく
HOẠCH ĐẮC
Thu thập, giành được

1.
選挙せんきょって政権せいけん獲得かくとくした。
Thắng cử và giành được chính quyền.

2.
自由じゆう / 権利けんり / 地位ちい / メダル ...}を獲得かくとくする。
Giành được (tự do, quyền lợi, địa vị, huy chương...)

取得しゅとくスル
Đạt được, giành lấy

Chiến thắng sau nỗ lực

Có được, thu được
67. 区間くかん
KHU GIAN
Đoạn, khoảng cách, khu vực

1.
鉄道てつどう)この区間くかんはトンネルがおおい。
Đoạn đường này có nhiều hầm (tàu hỏa).

2.
乗車区間じょうしゃくかん
Quãng đường lên tàu

3.
駅伝えきでん選手せんしゅはし距離きょり区間くかんによってちがう。
(Cuộc thi chạy tiếp sức) Độ dài quãng đường tuyển thủ sẽ khác nhau tùy theo chặng đường.

4.
区間記録くかんきろく
Kỷ lục theo cự ly

区画くかく
Khu vực, khu đất (được phân chia)

区分くぶん
Phân loại, phân khu
68. 施設しせつ
THI THIẾT
Cơ sở, thiết bị

1.
えきのそばに、図書館としょかん市民しみんホールなど、公共こうきょう施設しせつがいくつかある。
Gần ga có một số cơ sở công cộng như thư viện và hội trường thành phố.

2.
わたし子供こどもころ両親りょうしんをなくし、(養護ようご施設しせつそだった。
Tôi mồ côi từ nhỏ và lớn lên trong trại trẻ mồ côi.

公共こうきょう_
Cơ sở công cộng

娯楽ごらく_
Cơ sở giải trí

医療いりょう_
Cơ sở y tế

養護ようご_
Cơ sở chăm sóc trẻ mồ côi

老人福祉ろうじんふくし_
Cơ sở phúc lợi cho người già
69. 運営うんえい
VẬN DOANH
Quản lý

1.
学園祭がくえんさい運営うんえいは、すべ学生がくせいたちによっておこなわれた。
Việc tổ chức lễ hội trường hoàn toàn do học sinh đảm nhận.

2.
祖式そしき /学校がっこう /会議かいぎ ...}を運営うんえいする。
Điều hành (lễ, trường học, hội nghị...)
70. 面会めんかい
DIỆN HỘI
Gặp gỡ

1.
首相しゅしょうはホワイトハウスで大統領だいとうりょう面会めんかいした。
Thủ tướng đã gặp mặt Tổng thống tại Nhà Trắng.

2.
PTA が子供こども指導しどうについてはないたいと、校長こうちょう面会めんかいもとめた。
Hội phụ huynh đề nghị gặp hiệu trưởng để bàn về việc giáo dục học sinh.

_時間じかん
Thời gian gặp mặt

_謝絶しゃぜつ (※病院など。れいかれ重体じゅうたい面会謝絶めんかいしゃぜつ状態じょうたいだ。)
Từ chối tiếp khách (Như trong bệnh viện. VD: Anh ấy đang trong tình trạng nguy kịch và cấm vào thăm.)
71. 返却へんきゃく
PHẢN KHƯỚC
Trả lại, hoàn trả

1.
図書館としょかんほん返却へんきゃくする。
Trả lại sách cho thư viện.

_期限きげん
Hạn trả sách

かえ
Trả lại
72. 投書とうしょ
ĐẦU THƯ
Thư bạn đọc

1.
あたらしい法律ほうりつについての意見いけん新聞しんぶん投書とうしょした。
Tôi gửi ý kiến về luật mới cho tòa báo.

2.
投書欄とうしょらんると、いろいろなかんがかたがあることがわかる。
Đọc mục ý kiến bạn đọc có thể thấy nhiều quan điểm khác nhau.

_らん
Chuyên mục thư bạn đọc
73. 検索けんさく
SÁCH
Tìm kiếm

1.
インターネットで検索けんさくすれば、たいていのことは調しらべられる。
Nếu tìm kiếm trên internet, thì hầu hết có thể tra được mọi thứ.

2.
ネット検索けんさく
Tìm kiếm qua mạng

3.
漢和辞典かんわじてん漢字かんじ画数かくすう検索けんさくできる。
Có thể tra cứu từ điển Hán-Nhật theo số nét của chữ Hán.

4.
情報じょうほう / データ ...}を検索けんさくする。
Tìm kiếm (thông tin, dữ liệu...)
74. 負傷ふしょう
PHỤ THƯƠNG
Bị thương

1.
サッカーの試合中しあいちゅう選手せんしゅ転倒てんとうしてあし負傷ふしょうした。
Trong trận bóng, cầu thủ ngã và bị thương ở chân.

2.
バスの事故じこ大勢おおぜい負傷者ふしょうしゃた。
Vụ tai nạn xe buýt khiến nhiều người bị thương.

_しゃ
Người bị thương
75. 感染かんせん
CẢM NHIỄM
Bị nhiễm, lây nhiễm

1.
病気びょうきのウイルスに感染かんせんしても、症状しょうじょうるとはかぎらない。
Nhiễm virus bệnh nhưng không hẳn sẽ xuất hiện triệu chứng.

2.
この病気びょうきとりからひと感染かんせんする。
Bệnh này lây từ chim sang người.

_しゃ
Người bị nhiễm

二次にじ_
Nhiễm bệnh thứ cấp

_経路けいろ
Con đường lây nhiễm

病内びょうない_
Nhiễm khuẩn bệnh viện

伝染でんせんスル
Lây lan (bệnh)

ガうつる
Bị lây

感染かんせんされる」とはわない
Không nói "感染される"
76. 作用さよう
TÁC DỤNG
Tác dụng, ảnh hưởng

1.
くすり副作用ふくさようわるくなった。
Tác dụng phụ của thuốc khiến dạ dày khó chịu.

2.
放射能ほうしゃのう人体じんたいにどのような作用さようおよぼすのだろうか。
Phóng xạ ảnh hưởng như thế nào đến cơ thể người nhỉ?

3.
このくすり神経しんけい作用さようしていたみをやわらげる。
Thuốc này tác động lên thần kinh giúp giảm đau.

_をおよぼす
Gây ra ảnh hưởng

ふく_
Tác dụng phụ

はん_
Tác dụng ngược
77. 依存いそん
Ỷ TỒN
Phụ thuộc

1.
25さいあねは、まだ経済けいざいてきにはおや依存いぞんしている。
Chị tôi 25 tuổi nhưng vẫn phụ thuộc tài chính vào bố mẹ.

2.
このくに経済けいざいはアメリカへの依存いぞんつよめつつある。
Kinh tế nước này ngày càng phụ thuộc vào Mỹ.

_しん
Tâm lý phụ thuộc

相互そうご_
Phụ thuộc lẫn nhau

_しょう (れい.アルコール依存症いぞんしょう
Hội chứng nghiện (VD: nghiện rượu)

たよ
Dựa dẫm, phụ thuộc
78. 解消かいしょう
GIẢI TIÊU
Giải trừ, giải quyết

1.
先輩せんぱいのアドバイスのおかげでなやみが解消かいしょうした。
Nhờ lời khuyên của đàn anh, tôi giải tỏa được nỗi lo.

2.
不安ふあん解消かいしょうする。
Lo lắng được xua tan.

3.
ストレスを解消かいしょうするにはカラオケが一番いちばんだとおもう。
Tôi nghĩ karaoke là cách tốt nhất để xả stress.

4.
契約けいやく / 婚約こんやく ...}を解消かいしょうする。
Hủy bỏ (hợp đồng, đính hôn...)

ストレス_
Giảm căng thẳng

婚約こんやく_
Hủy hôn
79. 促進そくしん
XÚC TIẾN
Xúc tiến, thúc đẩy

1.
脱原発だつげんぱつはかるため、自然しぜんエネルギーの開発かいはつ促進そくしんする。
Để loại bỏ điện hạt nhân, người ta thúc đẩy phát triển năng lượng tái tạo.

2.
販売はんばい促進そくしんのため、取引先とりひきさきへのマージンをたかくした。
Tăng chiết khấu cho đối tác để thúc đẩy bán hàng.

販売はんばい_
Thúc đẩy bán hàng

阻害そがいスル
Gây trở ngại

推進すいしんスル
Thúc đẩy, xúc tiến
80. 意向いこう
Ý HƯỚNG
Ý muốn, dự định

1.
佐藤さとう市長選挙しちょうせんきょ立候補りっこうほする意向いこうかためたようだ。
Có vẻ ông Sato đã quyết định ứng cử thị trưởng.

2.
「マンションのなおしにかんし、住人じゅうにん皆様みなさまのご意向いこうをおかせください。」
Cho tôi xin ý kiến của quý cư dân về việc tái thiết chung cư.

3.
会社かいしゃ組合側くみあいがわ意向いこう無視むしして大規模だいきぼなリストアをおこなった。
Công ty đã bỏ qua ý kiến nghiệp đoàn và thực hiện cải tổ quy mô lớn.

_をかためる
Củng cố, xác lập ý định

_にしたが
Làm theo ý định

_を
Hỏi ý kiến

_を打診だしんする
Thăm dò, dò xét ý kiến
81. 意図いと
Ý ĐỒ
Mục đích, ý đồ

1.
提案ていあん意図いと説明せつめいした。
Tôi đã giải thích mục đích của đề xuất.

2.
この法律ほうりつは、低所得者層ていしょとくしゃそう税負担ぜいふたん軽減けいげん意図いとして制定せいていされた。
Luật này được ban hành nhằm giảm gánh nặng thuế cho người thu nhập thấp.

_がある⇔ない
Có ⇔ không có mục đích

_てきな (れい情報じょうほう意図的いとてきらす。)
Có chủ đích (VD: Cố ý để lộ thông tin)

ねら
Mục tiêu

目的もくてき
Mục đích

ねら
Nhắm tới, hướng tới
82. 向上こうじょう
HƯỚNG THƯỢNG
Cải thiện, cải tiến

1.
生活水準せいかつすいじゅん向上こうじょうすると、平均寿命へいきんじゅみょうびる。
Khi mức sống nâng cao, tuổi thọ trung bình cũng tăng.

2.
学力がくりょく / 技術ぎじゅつ / レベル / 意識いしき ...}の向上こうじょう
Cải thiện (học lực, kỹ năng, trình độ, ý thức...)

_しん (れい向上心こうじょうしんつよい ・ 向上心こうじょうしんがない)
Tinh thần cầu tiến (VD: Tinh thần cầu tiến mạnh mẽ - Không có tinh thần cầu tiến)

低下ていかスル
Giảm sút

進歩しんぽスル
Tiến bộ

上向うわむ
Cải thiện, có chiều hướng tích cực
83. 活気かっき
HOẠT KHÍ
Náo nhiệt, hoạt bát, sôi nổi

1.
市場いちば活気かっきちていた。
Khu chợ đầy sức sống.

2.
このクラスは活気かっきがあってたのしい。
Lớp học sôi nổi và vui vẻ.

_がある⇔ない
Có ⇔ không có sự sôi nổi

_にちている
Tràn đầy năng lượng

_にあふれている
Ngập tràn sức sống

_にとぼしい
Thiếu sức sống
84. 迫力はくりょく
BÁCH LỰC
Áp lực

1.
ナイアガラのたきは、ちかくでるとすごい迫力はくりょくだ。
Thác Niagara nhìn gần thật sự hoành tráng.

2.
「この大画面おおがめんテレビでは、迫力はくりょくのある映像えいぞうをごらんになれます。」
TV màn hình lớn này mang lại hình ảnh sống động.

3.
この俳優はいゆう舞台ぶたいると迫力はくりょくける。
Diễn viên này lên sân khấu lại thiếu sức hút.

_がある⇔ない
Có ⇔ không có sự cuốn hút

_にける
Thiếu sức hút

だい_
Cực kỳ hoành tráng

_満点まんてん
Đầy sức hấp dẫn
85. 勝利しょうり
THẮNG LỢI
Chiến thắng

1.
AチームはBチームに勝利しょうりした。
Đội A đã giành chiến thắng trước đội B.

2.
今回こんかい選挙せんきょで、野党やとう与党よとうたい勝利しょうりおさめた。
Trong cuộc bầu cử lần này, đảng đối lập đã đánh bại đảng cầm quyền.

_をおさめる
Đạt được chiến thắng

_しゃ
Người thắng cuộc

_投手とうしゅ
Pitcher thắng trận

_宣言せんげん
Tuyên bố chiến thắng

敗北はいぼくスル
Bị đánh bại

敗退はいたいスル
Bị loại / thất bại (trong cạnh tranh)
86. 適応てきおう
THÍCH ỨNG
Thích ứng

1.
おとうとよわく、あたらしい環境かんきょうになかなか適応てきおうできないのにたいし、わたし適応てきおうりょくがある(<
Trái lại với em trai tôi, người yếu đuối và khó thích nghi với môi trường mới, tôi là người có khả năng thích ứng tốt.

2.
このくすり適応症てきおうしょう以下いかとおりです。
Các chỉ định của loại thuốc này như sau.

3.
動物どうぶつ環境かんきょう適応てきおうしたものがのこる。
Động vật thích nghi với môi trường thì mới có thể sinh tồn.

_りょく (れい適応てきおうりょくがある⇔ない)
Khả năng thích ứng (Ví dụ: Có ⇔ Không có khả năng thích ứng)

_せい (れい適応性てきおうせいむ ・ 適応性てきおうせいける)
Tính thích nghi (VD: Có tính thích nghi cao / Thiếu tính thích nghi)

_しょう
Chỉ định điều trị

順応じゅんのうスル
Thích nghi
87. 調和ちょうわ
ĐIỀU HÒA
Điều hòa, điều tiết

1.
ファッションでもインテリアでも、全体ぜんたい調和ちょうわがとれているほううつくしい。
Dù là thời trang hay nội thất, sự hài hòa tổng thể sẽ đẹp hơn.

2.
あの建物たてものあたらしいが、ふる町並まちなみ {と / に} よく調和ちょうわしている。
Tòa nhà đó dù mới nhưng rất hòa hợp với dãy phố cổ.

3.
日本にほん組織そしきではひととの調和ちょうわおもんじられる。
Trong các tổ chức Nhật Bản, sự hài hòa giữa con người với nhau được coi trọng.

_がある⇔ない
Có ⇔ Không có sự hài hòa

_がとれる ・ _をとる
Đạt được sự hài hòa / duy trì sự cân bằng

_
Thiếu sự hài hòa

つり
Sự cân đối

バランス
Sự cân bằng

統一とういつ
Sự thống nhất
88. 権力けんりょく
QUYỀN LỰC
Quyền lực

1.
このくにでは、大統領だいとうりょう強大きょうだい権力けんりょくっている。
Ở quốc gia này, tổng thống nắm giữ quyền lực to lớn.

2.
けんりのせきにつく
Đảm nhiệm vị trí quyền lực

3.
権力けんりょく行使こうしする
Thi hành quyền lực

_をにぎ
Nắm giữ quyền lực

_をふるう
Phát huy / sử dụng quyền lực

_しゃ
Người nắm quyền lực

_闘争とうそう
Đấu tranh quyền lực

国家こっか_
Quyền lực nhà nước

権限けんげん
Quyền hạn
89. 権威けんい
QUYỀN UY
Quyền uy

戦争せんそうやぶれ、おう権威けんいうしなわれた。
Sau khi thất bại trong chiến tranh, nhà vua đánh mất uy quyền.

_しゃ
Người có uy quyền

権勢けんせい
Quyền thế

権威けんいかさ
Dựa vào quyền uy để hành xử

ノーベルしょうは、世界せかいでももっと権威けんい (の)あるしょうひとつだ。
Giải Nobel là một trong những giải thưởng danh giá nhất trên thế giới.

佐藤教授さとうきょうじゅ植物しょくぶつがく権威けんいだ。
Giáo sư Sato là chuyên gia đầu ngành trong lĩnh vực thực vật học.
90. 圧迫あっぱく
ÁP BÁCH
Áp lực, áp chế, bó chặt

出血しゅっけつがひどいときは、傷口きずぐちつよ圧迫あっぱくするとよい。
Khi chảy máu nhiều, nên ấn chặt vào vết thương.

   
なにむね圧迫あっぱくされるようなかんじがする。
Tôi cảm thấy như có gì đó đang đè nặng lên ngực.

物価高ぶっかだか庶民しょみん生活せいかつ圧迫あっぱくした。
Giá cả tăng cao gây áp lực lên cuộc sống người dân.

   
武力ぶりょく隣国りんごく圧迫あっぱくする。
Dùng vũ lực để gây sức ép lên nước láng giềng.

抑圧よくあつスル
Đàn áp, áp chế

①②_かん
Cảm giác bị đè nén
91. 強制きょうせい
CƯỠNG CHẾ
Cưỡng chế, ép buộc

1.
ボランティア活動かつどうは、強制きょうせいされてするものではない。
Hoạt động tình nguyện không phải là việc bị ép buộc.

2.
会社かいしゃ社員しゃいん寄付きふ強制きょうせいするのは問題もんだいだとおもう。
Tôi cho rằng việc công ty ép buộc nhân viên quyên góp là một vấn đề.

3.
強制的きょうせいてきはたらかせる。
Bắt buộc phải làm việc.

_てき
Tính cưỡng ép

_送還そうかん
Trục xuất cưỡng chế

_労働ろうどう
Lao động cưỡng bức

強要きょうようスル
Ép buộc, cưỡng ép

いる
Bắt buộc, ép buộc
92. 規制きせい
QUY CHẾ
Quy chế, quy định

1.
このあたりでは、建物たてものたかさは法律ほうりつによって規制きせいされている。
Ở khu vực này, chiều cao các tòa nhà được quy định theo pháp luật.

2.
産業界さんぎょうかい自由競争じゆうきょうそうをしやすくするため、規制きせい (の) 緩和かんわもとめている。
Ngành công nghiệp đang yêu cầu nới lỏng quy định để dễ dàng cạnh tranh tự do hơn.

3.
マラソン大会たいかいのため、交通こうつう規制きせいかれた。
Do đại hội marathon, quy định kiểm soát giao thông đã được áp dụng.

_がある⇔ない
Có ⇔ không có quy định

_をつよめる ⇔ ゆるめる
Siết chặt ⇔ nới lỏng quy định

_をく ⇔ く / 解除かいじょする
Áp dụng ⇔ bãi bỏ quy định

_緩和かんわ
Nới lỏng quy định

交通こうつう_
Quy định giao thông

_解除かいじょ
Bãi bỏ quy định
93. 拒否きょひ
CỰ PHỦ
Từ chối

1.
会社側かいしゃがわ組合くみあい要求ようきゅう拒否きょひした。
Phía công ty đã từ chối yêu cầu từ công đoàn.

2.
国連こくれん常任理事国じょうにんりじこく拒否きょひつ。
Các quốc gia thành viên thường trực của LHQ có quyền phủ quyết.

3.
国民こくみんおおくは増税ぞうぜい拒否反応きょひはんのうしめした。
Nhiều người dân phản ứng tiêu cực trước việc tăng thuế.

_けん
Quyền phủ quyết

_反応はんのう
Phản ứng phản đối

承諾しょうだくスル
Chấp thuận

拒絶きょぜつスル
Từ chối, cự tuyệt
94. 対抗たいこう
ĐỐI KHÁNG
Đối thủ, đối kháng

1.
数学すうがくではかれ対抗たいこうできる学生がくせいではない。
Về môn Toán, không có học sinh nào có thể đối đầu với anh ấy.

2.
クラス対抗たいこうリレーでわたしのクラスが優勝ゆうしょうした。
Trong cuộc thi tiếp sức giữa các lớp, lớp tôi đã chiến thắng.

3.
選挙せんきょで、与党よとうのA対抗馬たいこうばとして、野党やとうはBてた。
Trong cuộc bầu cử, đảng đối lập đã đưa ông B ra làm đối thủ cạnh tranh với ông A của đảng cầm quyền.

さく
Kế sách đối phó

_
Đối thủ

_せん
Trận chiến
95. 抗議こうぎ
KHÁNG NGHỊ
Kháng nghị, phản đối

1.
増税ぞうぜい抗議こうぎするデモがおこなわれた。
Đã diễn ra một cuộc biểu tình phản đối việc tăng thuế.

2.
審判しんぱん制定せいてい抗議こうぎしたが、れられなかった。
Tôi đã phản đối quyết định của trọng tài, nhưng không được chấp nhận.

_をれる
Đưa ra yêu cầu phản đối

_集会しゅうかい
Cuộc tụ tập phản đối

_デモ
Cuộc biểu tình phản đối

抗議こうぎこえげる
Lên tiếng phản đối
96. 革新かくしん
CÁCH TÂN
Cải cách

1.
平等びょうどう社会しゃかい表現ひょうげんのためには、おもった政治せいじ革新かくしん必要ひつようだ。
Để xây dựng một xã hội bình đẳng, cần có những cải cách chính trị mạnh mẽ.

_てき
Mang tính cách mạng

_政党せいとう
Đảng cải cách

技術ぎじゅつ_
Cải cách công nghệ

保守ほしゅ
Bảo thủ

改革かいかくスル
Cải cách
97. 原則げんそく
NGUYÊN TẮC
Nguyên tắc

1.
この奨学金しょうがくきんは、卒業後そつぎょうご返済へんさいするのが原則げんそくだ。
Học bổng này theo nguyên tắc là phải hoàn trả sau khi tốt nghiệp.

2.
わたし原則的げんそくてきには消費税値上しょうひぜいねあげに賛成さんせいだ。
Về nguyên tắc, tôi tán thành việc tăng thuế tiêu dùng.

3.
原則げんそくとして大学卒だいがくそつ以上いじょう学歴がくれきがなければ、この仕事しごとには応募おうぼできない。
Theo nguyên tắc, nếu không có bằng đại học trở lên thì không thể ứng tuyển vào công việc này.

_として
Theo nguyên tắc

_てき
Mang tính chất nguyên tắc

法則ほうそく
Quy luật, định lý
98. 経過けいか
KINH QUÁ
Trải qua

事件じけんから3ヵげつ経過けいかした。
Đã 3 tháng trôi qua kể từ vụ việc.

手術後しゅじゅつご経過けいか順調じゅんちょうだ。
Tiến trình sau phẫu thuật rất thuận lợi.

   
交渉こうしょう経過けいか見守みまもる。
Theo dõi tiến triển của cuộc đàm phán.

   
試合しあい途中経過とちゅうけいか
Diễn biến giữa trận đấu.

途中とちゅう_
Diễn biến giữa chừng
99. 中継ちゅうけい
TRUNG KẾ
Truyền hình

1.
イギリスの王室おうしつ結婚式けっこんしき模様もようは、世界中せかいちゅう中継ちゅうけいされた。
Lễ cưới của hoàng gia Anh đã được truyền trực tiếp trên toàn thế giới.

2.
宇宙うちゅう様子ようす人工衛星じんこうえいせい中継ちゅうけいして地球ちきゅうおくられた。
Hình ảnh vũ trụ được truyền qua vệ tinh nhân tạo và gửi về Trái Đất.

3.
テニスの試合しあい中継ちゅうけいする。
Phát trực tiếp trận đấu tennis.

_きょく
Đài truyền hình

_しゃ
Xe phát sóng truyền hình

_放送ほうそう
Phát sóng trực tiếp

衛星えいせい_
Truyền hình qua vệ tinh

なま_
Phát trực tiếp

実況じっきょう
Bình luận trực tiếp
100. 規模きぼ
QUY MÔ
Quy mô

1.
会社かいしゃ規模きぼは10ねんで2ばいになった。
Quy mô công ty đã tăng gấp đôi trong vòng 10 năm.

2.
調査ちょうさ全国的ぜんこくてき規模きぼ実施じっしされた。
Cuộc khảo sát được thực hiện trên quy mô toàn quốc.

3.
遺跡いせき規模きぼから、ここがおおきなまちだったことがわかる。
Qua quy mô của di tích, có thể thấy đây từng là một thành phố lớn.

_を拡大かくだいする ⇔ 縮小しゅくしょうする
Mở rộng <=> Thu hẹp quy mô

_をひろげる
Mở rộng quy mô

だい_な ⇔ しょう_な (れい大規模だいきぼな {工事こうじ調査ちょうさ ...}
Quy mô lớn (nhỏ) (Ví dụ: Công trình/ điều tra quy mô lớn)

スケール、サイズ
Quy mô, kích thước
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict