Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe
彼女はまだ若いから、世間を知らない。
彼はすぐに敵を作って、自分で世間を狭くしている。
「(お)会計、お願いします。」
採用試験を受ける。
課長は地位に見合った待遇を受けていないと思う。
彼は部長待遇で入社した。
大臣は、訪問した国賓待遇のもてなしを受けた。
現役の{選手/医者/歌手...}
生涯現役を貫きたい。
船を操縦する
桃は種が大きい。
小説の種を探す。
とげを抜く。
薬も飲みすぎると毒になる。
ダイエットしている私にとって、お菓子のコマーシャルは目の毒だ。
{砂糖 / 塩 / 脂肪 / 土...}のかたまり
一固まりになって走る。
(新聞 ・雑誌など) {社会 / 番組 / テレビ /料理...}欄
{話題 / 世論 / 株価 ...}が沸騰する。
何か胸を圧迫されるような感じがする。
武力で隣国を圧迫する。
交渉の経過を見守る。
試合の途中経過
Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.
1. 青春
THANH XUÂN
Tuổi trẻ
1.
青春時代を懐かしく思い出す。Tôi hoài niệm về thời thanh xuân.
合 ―時代
Thời thanh xuân
2. 晩年
VÃN NIÊN
Cuối đời
1.
彼は若い頃は不遇だったが、晩年は幸せに過ごした。Anh ấy thời trẻ đã gặp khó khăn nhưng về già thì sống hạnh phúc.
合 最―
Năm cuối đời (Thời điểm gần nhất với lúc một người sắp mất)
3. 葬式
TÁNG THỨC
Đám tang
1.
知人の葬式に参列した。Tôi đã dự đám tang của người quen.
2.
父の葬式は仏式で行った。Tang lễ của cha tôi được tiến hành theo nghi thức Phật giáo.
3.
叔母の葬式に行った。Đi dự đám tang của người dì.
連 _をする
Tổ chức đám tang
連 _を出す
Cử hành đám tang
連 _に行く
Đi dự đám tang
類 葬儀
Tang lễ
関 埋葬
Mai táng
関 墓地
Nghĩa trang
関 墓
Mộ
関 墓参り
Viếng mộ
4. 世帯
THẾ ĐỚI
Hộ gia đình
1.
都市部は一人住まいが多いので、世帯数が多い。Khu vực thành thị có nhiều người sống một mình, nên số hộ gia đình cao.
2.
二世帯住宅で、三世代が一緒に暮してるご家庭もある。Cũng có những gia đình sống chung ba thế hệ trong căn nhà hai thế hệ.
合 _主
Chủ gia đình, chủ hộ
合 _数
Số hộ gia đình
合 ニ_ (住宅)
(Nhà) hai thế hệ
5. 世間
THẾ GIAN
Thế giới
①
汚職事件が世間を騒がせている。Những vụ án tham nhũng đang làm xôn xao dư luận.
Cô ấy vẫn còn trẻ nên chưa hiểu nhiều biết về xã hội.
合 _知らず
Tấm chiếu mới, ngây ngô
合 _話
Chuyện phiếm
合 ガ_離れスル
Xa rời thực tế
合 _並み
Bình thường như bao người
類 世の中
Xã hội, thế giới
類 社会
Xã hội
慣 渡る世間に鬼はなし
Thế gian này còn nhiều người tốt
②
1億円の宝くじに当たったが、世間の口がうるさいので彼は黙っている。Anh ấy trúng xổ số một trăm triệu Yên, nhưng vì sợ điều tiếng nên đã giữ im lặng.
Anh ta dễ gây thù chuốc oán, tự mình khiến quan hệ xã hội càng thu hẹp.
合 _体
Thể diện với xã hội
連 _が狭い⇔広い
Mối quan hệ xã hội hẹp <=> rộng
6. 庶民
THỨ DÂN
Dân thường
1.
こんな立派で広い家は、庶民には縁がない。Ngôi nhà rộng và đẹp như thế này thì với thường dân thật là xa vời.
合 _的な {例.彼女は庶民的なアイドルとして人気がある。}
Bình thường, bình dân (Ví dụ: Cô ấy được yêu thích như một thần tượng thân thiện.)
合 _階級
Tầng lớp bình dân
7. おんぶ
Cõng, dựa
①
昔の母親は赤ん坊をおんぶして家事をしていたものだ。Thời xưa các bà mẹ thường cõng con trên lưng làm việc nhà.
関 ヲだっこスル
Ẵm, bế
②
姉は結婚しているのに、何かにつけて実家におんぶしている。Chị gái tôi dù đã lấy chồng nhưng có chuyện gì cũng dựa dẫm vào bố mẹ đẻ.
関 ガ依存スル
Sự phụ thuộc; sống nhờ; nghiện
慣 おんぶにだっこ
Dựa dẫm vào người khác
8. 片言
PHIẾN NGÔN
Bập bõm (nói)
1.
1歳の誕生日を過ぎ、息子が片言を話すようになった。Qua sinh nhật 1 tuổi, con trai đã bập bõm nói được vài từ.
2.
母は片言の英語しか話せないが、アメリカでの旅は楽しかったそうだ。Mẹ tôi chỉ nói bập bõm vài từ tiếng Anh nhưng nghe nói chuyến đi sang Mỹ rất vui.
9. 夜更かし
DẠ CANH
Thức khuya
1.
休みの前の日は、ビデオを見て夜更かしをする。Trước ngày nghỉ, tôi thức khuya xem video.
関 夜更け
Đêm khuya
10. 家出
GIA XUẤT
Bỏ nhà
1.
高校生の時、親に反発して家出をする。Lúc học cấp 3 tôi đã chống đối với cha mẹ rồi bỏ nhà ra đi.
11. 戸締り
HỘ ĐẾ
Khóa cửa
1.
寝る前に戸締まりを確かめた。Tôi đã kiểm tra đã khóa cửa hết chưa trước khi tôi đi ngủ.
2.
しっかり戸締まり(を)して出かけた。Tôi khóa cửa cẩn thận rồi mới đi ra khỏi nhà.
12. ずぶぬれ
Ướt đẫm, ướt sũng
1.
歩いていると、急に雨が降り出し、ずぶぬれになった。Đang đi bộ thì trời đột nhiên mưa, quần áo tôi ướt sũng.
2.
ずぶぬれの服Quần áo ướt đẫm
13. 顔つき
NHAN
Vẻ mặt, biểu cảm
①
医者の厳しい顔つきから、母の病状がよくないことがわかった。Nhìn nét mặt nghiêm trọng của bác sĩ, tôi hiểu rằng bệnh tình của mẹ không được tốt.
類 表情
Biểu hiện, biểu cảm
関 目つき
Ánh mắt
②
あの子は男の子だが、性格も優しく、顔つきも女の子のようだ。Đứa trẻ kia là con trai, ấy vậy mà tính cách thì nhẹ nhàng, nét mặt cũng giống như con gái vậy.
類 顔立ち
Nét mặt
関 体つき
Thể hình, hình dáng, vóc dáng
14. 身なり
THÂN
Ngoại hình, diện mạo
1.
このレストランの客は、みな立派な身なりをしている。Khách hàng của nhà hàng này, ai cũng ăn mặc chỉnh tề.
2.
人前に立つ職業の人は、身なりにも気を遣うことが多い。Người làm nghề mà phải đứng trước đám đông thường rất chú ý đến diện mạo của bản thân nữa.
連 _がいい⇔悪い
Ăn mặc chỉnh chu <=> luộm thuộm
連 _が立派だ⇔みすぼらしい
Ăn mặc sang trọng ⇔ Tả tơi
連 _に気を遣う
Chú ý đến diện mạo
連 _を気にする
Để tâm đến cách ăn mặc
類 服装
Trang phục, quần áo
15. 身の回り
THÂN HỒI
Chuyện thường ngày
1.
祖母は98歳だが、身の回りのことはすべて自分でできる。Bà đã 98 tuổi nhưng vẫn có thể làm mọi việc cá nhân.
2.
最近、身の回りでいろいろな出来事があった。Gần đây, xung quanh tôi xảy ra rất nhiều chuyện.
類 身辺
Xung quanh mình
16. 身振り
THÂN CHẤN
Cử chỉ, điệu bộ
1.
コミュニケーションでは、言葉だけでなく身振りも重要な役割を果たす。Trong giao tiếp không chỉ ngôn từ mà cử chỉ cũng đóng vai trò quan trọng.
2.
外国で、道を身振り手振りで教えてもらった。Ở nước ngoài, tôi được người ta chỉ đường bằng cử chỉ tay chân.
関 振り
Cử chỉ
関 手振り
Cử chỉ của tay
関 ジェスチャー
Cử chỉ; điệu bộ
関 振り付け
Biên đạo múa
17. 良心
LƯƠNG TÂM
Lương tâm
1.
やむを得ずうそをついたが、いつまでも良心が{痛んだ/とがめた}。Buộc phải nói dối, nhưng lương tâm tôi cứ cắn rứt mãi.
2.
彼女は良心の痛みに耐えられず、罪を告白した。Cô ấy không chịu được sự giằng vặt lương tâm và đã thú tội.
連 _がある⇔ない
Có/Không có lương tâm
連 _が痛む
Lương tâm cắn rứt
連 _の痛み
Nỗi đau lương tâm
連 _に恥じる
Hổ thẹn với lương tâm
連 _がとがめる
Lương tâm cắn rứt
連 _の呵責
Dằn vặt lương tâm
合 _的な {例. この店は高級な革製品を良心的な値段で売っている。}
Có đạo lý, hợp tình (Ví dụ: Cửa hàng này bán đồ da cao cấp với giá hợp lý.)
18. 素質
TỐ CHẤT
Tố chất
1.
あの子は音楽の素質がある。Đứa trẻ kia có năng khiếu âm nhạc.
2.
教師は生徒の素質を見抜いた。Người giáo viên đã nhìn thấy tố chất của người học sinh.
連 _がある⇔ない
Có/Không có tố chất
類 才能
Tài năng
19. 好意
HẢO Ý
Ý tốt, thiện chí
1.
彼は一目見て彼女に好意を持った。Anh ấy vừa nhìn qua thì đã có cảm tình với cô ấy.
2.
先輩の好意 (/厚意)に甘え、10万円貸してもらった。Nhờ vào lòng tốt của tiền bối, tôi được cho mượn 10 vạn Yên.
3.
人からの言葉は、なるべく好意的に解釈するようにしている。Tôi cố gắng hiều lời nói từ người khác theo một cách thiện chí nhất có thể.
連 二_を持つ
Có thiện cảm
連 二_を抱く
Có thiện cảm
連 二_を寄せる
Có thiện cảm
連 _を無にする
Làm mất thiện cảm
連 _に甘える
Tiếp nhận lòng tốt
合 _的な
Thiện chí, có ý tốt
対 敵意
Thù địch
類 好感
Thiện cảm
※ 「厚意」は自分に対する他者の気持ちに使う。
Dùng khi nói cảm xúc của người khác đối với bản thân mình.
20. ため息
TỨC
Thở dài
1.
減っていく貯金残高を見つめながら、彼女は{深い/大きな}ため息をついた。Nhìn số tiền tiết kiệm đang giảm đi, cô ấy đã thở dài ngao ngán.
連 _をつく
Thở dài
連 深い_
Thở dài sâu
21. ど忘れ
VONG
Chợt quên, đột nhiên quên
1.
好きな俳優の名前をど忘れてしまい、どうしても出てこない。Quên đột nhiên quên mất tên diễn viên yêu thích, cố thế nào cũng không nhớ ra nổi.
22. 用心
DỤNG TÂM
Cẩn trọng
1.
夜道を歩くときは、用心のために防犯ブザーを持っておくといい。Khi đi trên đường vào buổi tối, để đề phòng thì nên mang theo còi báo động tội phạm.
2.
「振り込め詐欺には十分用心してください。」Hãy đặc biệt cẩn thận với việc lừa đảo chuyển khoản qua ngân hàng.
3.
たぶん大丈夫だと思うが、用心するに越したことはない。Có thể không sao đâu nhưng cẩn thận vẫn hơn.
連 火の_
Cẩn thận với lửa
合 _深い
Cẩn thận, thận trọng
対 不_(な)
Cẩu thả, bất cẩn
関 ガ/ヲ注意スル
Chú ý
関 ヲ警戒スル
Cảnh giác, đề phòng
関 気をつける
Chú ý
23. 予感
DỰ CẢM
Dự cảm, linh tính
1.
今日はなんだかいいことがありそうな予感がする。Hôm nay tôi có linh cảm như sẽ có điều gì đó tốt đẹp xảy ra.
2.
何か嫌な予感がする。Có dự cảm không lành.
3.
彼が遺言状を書いたのは、死を予感したからかもしれない。Việc ông ấy viết di chúc có lẽ là ổng đã dự cảm được cái chết của mình.
連 ~_がする
Có cảm giác ∼
連 ~_がある
Có dự cảm ∼
連 嫌な_
Dự cảm xấu
連 悪い_
Linh cảm xấu
24. 視線
THỊ TUYẾN
Ánh nhìn, liếc
1.
視線を感じて、振り向くと、知らない人が私を見ていた。Cảm nhận được ánh mắt nhìn mình, quay mặt lại thì thấy người lạ đang nhìn tôi.
2.
私は身長が2メートルもあるので、どこへ行っても好奇の視線を浴びる。Tôi cao đến 2 mét nên đi đâu cũng thu hút ánh nhìn hiếu kì của mọi người.
連 _が合う
Ánh mắt chạm nhau
連 _を合わせる
Nhìn vào mắt nhau
連 _をそらす
Lảng tránh ánh mắt
連 _をはずす
Né tránh ánh mắt
連 _を浴びる
Bị người khác nhìn
25. 迷信
MÊ TÍN
Mê tín
1.
「玄関が北にあるのは、縁起が悪いだって」 「そんなの迷信だよ。」"Ngõ vào hướng Bắc thì vận may không tốt." "Chuyện đó chỉ là mê tín mà thôi."
連 _を信じる
Tin vào điều mê tín
26. 縁
DUYÊN
Duyên nợ, mối liên hệ
①
「またお会いしましたね。ご縁がありますね。」"Chúng ta lại gặp nhau rồi. Có duyên đấy nhỉ."
②
祖父は政治家だが、私はこれまで政治とは縁のない人生を送ってきた。Ông tôi là chính trị gia, nhưng tôi đang sống 1 cuộc sống không có mối liên quan đến chính trị.
連 ①②_がある⇔ない
Có duyên <=> Không có duyên
連 _が深い
Có mối liên hệ mật thiết
合 ②無_な
Không liên quan, không có duyên
類 ②関係
Quan hệ
③
家の財産を使い果たして、父に親子の縁を切られた。Tôi đã tiêu xài hết tài sản của gia đình, và đã bị cha mình từ mặt.
合 血_
Huyết thống
合 _故
Mối quan hệ, mối thân tình
合 離_
Cắt đứt quan hệ
合 絶_
Cắt đứt hoàn toàn quan hệ
合 {親類/親戚}_者
Họ hàng thân thích
合 _起
Điềm báo
☆ 縁起
Điềm báo
15.
「もし手術が失敗したら...」「縁起でもないこと、言わないで」"Nếu như mà ca phẫu thuật thất bại…" "Đừng có nói những chuyện không tốt lành vậy."
16.
日本では、八は縁起のいい数、四と九は縁起の悪い数ということになっている。Ở Nhật thì số 8 là con số may mắn, còn 4 là con số xui xẻo.
連 _がいい⇔ない悪い
Điềm lành <=> Điềm xấu
連 _でもない
Xui xẻo
連 _を担ぐ
Mê tín, tin vào điềm báo
※ もともとは仏教 用語
Vốn là thuật ngữ trong Phật giáo.
27. 使い捨て
SỬ XÁ
Dùng một lần
1.
使い捨ての紙コップは便利だが、資源の無駄になるかもしれない。Cốc giấy dùng một lần thì tiện lợi thật nhưng có thể gây lãng phí tài nguyên.
2.
使い捨てのライターBật lửa dùng một lần
3.
何でも使い捨てにせず、大切に使うようにしたい。Tôi cũng muốn sử dụng cẩn thận, chứ không phải cái gì cũng dùng một lần rồi bỏ.
連 _にする
Sử dụng một lần rồi bỏ
28. 下取り
HẠ THỦ
Đổi, trao đổi
1.
新しい車や大型電気製品を買うと古い方は普通、業者が下取りしてくれる。Khi mua xe mới hay đồ điện tử cỡ lớn, sản phẩm cũ thường sẽ được công ty thu mua lại.
連 _に出す
Đổ cũ lấy mới
合 _価格
Giá thu mua (hàng cũ đổi mới)
29. 倹約
KIỆM ƯỚC
Tiết kiệm
1.
給料が減ったので、もっと倹約しなければならない。Lương giảm cho nên càng phải tiết kiệm hơn nữa.
連 _に努める
Nỗ lực tiết kiệm
合 _家
Người sống tiết kiệm
類 ヲ節約(ヲ)スル
Tiết kiệm
※ 「節約」は資源や時間に関しても使えるが、「倹約」は使えない。
節約 có thể dùng với tài nguyên, thời gian, còn 倹約 thì không thể.
関 ヲ切り詰める
Giảm bớt, cắt giảm
30. 出費
XUẤT PHÍ
Chi phí
1.
今年は、子供の進学で出費がかさんだ。Năm nay, con cái đi học cấp cao hơn cho nên là chi phí tăng lên.
連 _が多い⇔少ない
Chi tiêu nhiều <=> Chi tiêu ít
連 _がかさむ
Chi phí tăng lên
連 _を切り詰める
Cắt giảm chi tiêu
31. 会計
HỘI KẾ
Kế toán, tính tiền
①
私はサークルで会計を担当している。Tôi phụ trách kế toán trong câu lạc bộ.
合 _報告
Báo cáo tài chính
合 _係
Nhân viên kế toán
合 (公認)_士
Kế toán viên (có chứng chỉ hành nghề)
②
会計を済ませて店を出ると10時だった。Hoàn tất việc thanh toán, rồi ra khỏi cửa hàng thì cũng đã 10h rồi.
Xin hãy tính tiền cho tôi.
連 _を済ませる
Hoàn tất thanh toán
類 (お)勘定
Thanh toán, tính tiền
関 計算
Tính toán
32. 所得
SỞ ĐẮC
Thu nhập
1.
所得の範囲内で生活する。Tôi sống trong phạm vi thu nhập của mình.
2.
第二次世界大戦後、政府は「所得倍増計画」を打ち出した。Sau Thế chiến II, chính phủ đã đề xuất kế hoạch nhân đôi thu nhập.
連 _が高い⇔低い
Thu nhập cao <=> thấp
合 _格差
Chênh lệch thu nhập
合 _控除
Khấu trừ thu nhập
合 _税
Thuế thu nhập
類 収入
Thu nhập
※ 収入の方が日常的な言葉
収入 là từ có tính thông dụng hơn trong hội thoại hàng ngày.
33. 採用
THẢI DỤNG
Tuyển dụng, thu nhận
①
新入社員を 5人採用することになった。Đã quyết định tuyển 5 nhân viên mới.
Tham gia kỳ thi tuyển dụng.
合 _試験
Kỳ thi tuyển dụng
合 現地_
Tuyển dụng tại địa phương
合 _条件
Điều kiện tuyển dụng
合 _基準
Tiêu chí tuyển dụng
関 ヲ雇用スル
Tuyển dụng
②
会議で、私の案が採用された。Ở cuộc họp, đề án của tôi đã được chấp nhận.
関 ヲ取り上げる
Đưa ra, nêu ra (chủ đề, vấn đề)
対 ①②不採用 (×不採用する ○不採用にする)
Không được tuyển (bị loại)
34. 雇用
CỐ DỤNG
Tuyển dụng
1.
人手不足のため、会社は新たに5人を雇用した。Do thiếu nhân lực, công ty đã thuê mới thêm 5 người.
2.
雇用を促進するため、政府はさまざまな政策を打ち出した。Chính phủ đưa ra nhiều chính sách nhằm thúc đẩy việc làm.
合 終身_
Tuyển dụng suốt đời (hệ thống làm việc đến khi nghỉ hưu)
合 _主
Chủ thuê lao động
合 _条件
Điều kiện lao động
合 _者⇔被_者
Người tuyển dụng ⇔ Người được tuyển dụng
合 _促進
Thúc đẩy việc làm
対 ヲ解雇する
Sa thải / Cho nghỉ việc
関 ヲ雇う
Thuê (người làm)
関 ヲ採用スル
Tuyển dụng
関 ヲ採る
Tuyển (nhân sự v.v.)
35. 所属
SỞ THUỘC
Thành viên, thuộc vào
1.
人事異動で営業部の所属になった。Do thay đổi nhân sự, tôi đã được chuyển sang bộ phận kinh doanh.
2.
私は区のボランティア会に所属している。Tôi là thành viên của hội tình nguyện quận.
合 _部隊
Đơn vị trực thuộc
36. 待遇
ĐÃI NGỘ
Đãi ngộ
①
あの会社は給与も高く、従業員の待遇がいい。Công ty đó có mức lương cao và chế độ đãi ngộ nhân viên tốt.
Tôi nghĩ trưởng phòng không được đãi ngộ xứng đáng với chức vụ.
Anh ấy được nhận vào công ty với đãi ngộ tương đương trưởng bộ phận.
合 [名詞]+待遇
Đãi ngộ (đi kèm danh từ)
関 処遇
Sự đối đãi, cách xử lý (tình huống, con người)
②
息子の華やかなパーティーで、田舎から上京した両親は冷たい待遇を受けていた。Trong bữa tiệc xa hoa của con trai, cha mẹ từ quê lên Tokyo bị đối xử lạnh nhạt.
Bộ trưởng đã được tiếp đãi với với sự tiếp đãi của vị khách cấp quốc gia.
関 もてなし
Sự tiếp đón, chiêu đãi
連 ①②_がいい⇔悪い
Đãi ngộ tốt ⇔ kém
連 ~_を受ける
Nhận được sự đãi ngộ ~
37. 派遣
PHÁI KHIỂN
Phái cử
1.
国連は内戦の起きたA国に調査団を派遣した。Liên Hợp Quốc đã cử đoàn điều tra đến nước A, nơi đã xảy ra nội chiến.
2.
今回のオリンピックには、過去最高の数の選手が派遣された。Kỳ Olympic lần này có số lượng vận động viên được cử đi nhiều nhất từ trước đến nay.
合 人材_
Phái cử lao động
合 _会社
Công ty phái cử lao động
合 _労働
Lao động phái cử
合 災害_
Cử đi cứu trợ thiên tai
38. 赴任
PHÓ NHÂM
Nhậm chức (ở nơi khác)
1.
辞令を受けて東京本社から大阪支社{へ/に}赴任した。Sau khi nhận quyết định bổ nhiệm, tôi đã từ trụ sở Tokyo chuyển đến công tác mới tại chi nhánh Osaka.
合 単身_
Công tác xa một mình
合 海外_
Công tác ở nước ngoài
合 _地
Nơi công tác mới
合 _先
Địa điểm công tác mới
39. 地元
ĐỊA NGUYÊN
Địa phương
①
親元から離れたくないので、地元の会社で働きたい。Vì không muốn rời xa gia đình nên tôi muốn làm việc tại công ty ở quê nhà.
②
あの政治家は地元の声に耳を傾けている。Vị chính trị gia kia đang lắng nghe tiếng nói của người dân địa phương.
40. 現役
HIỆN DỊCH
Đương chức, đương nhiệm
①
長嶋 選手は40歳を超えているが、まだ現役としてがんばっている。Tuyển thủ Nagashima đã hơn 40 tuổi nhưng vẫn đang nỗ lực vẫn chưa giải nghệ.
Tuyển thủ/Bác sĩ/Ca sĩ... đang hoạt động
Tôi muốn làm việc cống hiến đến suốt đời.
連 _を退く
Từ chức, rút lui (khỏi chức vụ hoặc vị trí)
連 _を引退する
Giải nghệ, nghỉ hưu (từ bỏ sự nghiệp chuyên môn)
②
現役で東京大学に合格するとはすごい。Việc thi đỗ ngay vào Đại học Tokyo ngay thật sự đáng khâm phục.
合 _合格
Đỗ ngay (không cần thi lại)
対 浪人
Học sinh trượt đại học và đang ôn thi lại để thi năm sau
関 一郎
Thi lại sau 1 năm
関 二浪
Thi lại sau 2 năm
41. 指図
CHỈ ĐỒ
Hướng dẫn
1.
メンバーはリーダーの指図で働いている。Các thành viên đang làm việc theo sự chỉ dẫn của người lãnh đạo.
2.
部下{を/に}指図して会議の準備をさせた。Chỉ đạo cấp dưới chuẩn bị cho cuộc họp.
3.
「あなたの指図は受けたくない」Tôi không muốn bị anh sai khiến.
連 _を受ける
Nhận lệnh, tiếp nhận mệnh lệnh
連 _に従う
Tuân theo, làm theo chỉ thị
類 ヲ指揮する
Chỉ huy (một nhóm, một đội, hay tổ chức...)
関 ヲ指示スル
Ra chỉ thị, hướng dẫn cụ thể
関 ヲ命令スル
Ra lệnh (mạnh mẽ, mang tính ép buộc)
42. 操縦
THAO TÚNG
Điều khiển, thao tác
①
将来は飛行機を操縦するパイロットになりたい。Tương lai tôi muốn trở thành phi công điều khiển máy bay.
Lái tàu/thuyền
※ 「操縦」は飛行機や船舶などを動かすときに使う。
“操縦” dùng khi điều khiển các phương tiện lớn như máy bay, tàu thuyền….
合 _かん (例.操縦かんを握る。)
Cần điều khiển (Ví dụ: Nắm cần điều khiển)
合 _士
Người điều khiển (phi công, lái tàu...)
合 _席
Ghế điều khiển
合 _性
Khả năng điều khiển (dễ lái, khó lái)
関 ヲ運転スル
Lái (thường dùng với xe)
関 ヲ操る
Vận hành, điều khiển (một cách thuần thục)
②
あの家は、妻が夫をうまく操縦している。Ở gia đình đó, người vợ khéo léo thao túng chồng mình.
類 ヲ操る
Điều khiển, thao túng
43. 主食
CHỦ THỰC
Bữa chính
1.
日本人は米を主食にしている。Người Nhật lấy gạo làm lương thực chính.
対 副食
Món ăn phụ
対 おかず
Món ăn kèm (ăn với cơm)
関 ごはん
Cơm
44. 食物
THỰC VẬT
Đồ ăn
1.
食物によって引き起こされるアレルギーもある。Cũng có những loại dị ứng do thực phẩm gây ra.
2.
食物本来のおいしさを味わうには少し硬いの方がいいそうだ。Nghe nói để thưởng thức được hương vị vốn có của thực phẩm, thì thức ăn hơi cứng một chút sẽ thích hợp hơn.
合 _繊維
Chất xơ thực phẩm
合 _連鎖
Chuỗi thức ăn
45. 穀物
CỐC VẬT
Ngũ cốc
1.
日本は、米以外の穀物は輸入に頼っている。Nhật Bản phụ thuộc vào nhập khẩu các loại ngũ cốc khác ngoài gạo.
※ 米以外の穀物としては、麦、マメ、トウモロコシなどがある。
Ngoài gạo, các loại ngũ cốc còn có: lúa mì, các loại đậu, ngô,...
類 穀類
Ngũ cốc
46. 豊作
PHONG TÁC
Mùa màng bội thu
1.
今年は米が豊作だ。Năm nay lúa được mùa.
対 不作
Mất mùa
対 凶作
Mất mùa nghiêm trọng
47. 例年
LỆ NIÊN
Hằng năm
1.
例年(は)11月に行われる学園祭が、今年は10月に繰り上げられた。Ngày hội trường vốn diễn ra vào tháng 11 hằng năm, nhưng năm nay được tổ chức sớm vào tháng 10.
2.
今年の夏は、例年にない暑さだった。Mùa hè năm nay nóng chưa từng thấy so với mọi năm.
3.
今年も新入生歓迎会が例年通りに行われた。Năm nay buổi lễ chào đón tân sinh viên vẫn được tổ chức như mọi năm.
連 _にない+【名詞】、_になく+【形容詞など】
N/A +“chưa từng thấy"
48. 種
CHỦNG
Hạt, nguồn gốc, kỹ thuật
①
庭にアサガオの種をまいた。Tôi đã gieo hạt hoa bìm bìm trong vườn.
Hạt của quả đào rất to.
連 _をまく
Gieo hạt
連 _を取る / 取り除く
Loại bỏ/Lấy hạt ra
合 _なし (例.種なしぶどう)
Không hạt (VD: nho không hạt)
②
いつまでたっても心配の種が尽きない。Dù thời gian trôi qua, nỗi lo vẫn còn đó.
Tìm kiếm ý tưởng cho tiểu thuyết.
連 悩みの_
Nguyên nhân gây muộn phiền
連 話の_
Chủ đề chuyện trò
慣 自分でまいた種
Tự mình gây ra thì tự mình gánh chịu
※ 俗語で「ネタ」という言い方がある。 (例.話のネタ、 すしのネタ)
Trong tiếng lóng có từ “ネタ” (VD: chủ đề trò chuyện, nguyên liệu sushi)
③
手品の種を教えることはできない。Không thể tiết lộ bí mật ảo thuật.
連 _を明かす
Vạch trần bí mật
慣 種も仕掛けもない
Không có mánh khóe hay chiêu trò gì cả
49. とげ
Gai, gai góc
①
バラにはとげがある。Hoa hồng có gai.
②
古い木材を触っていたら、とげが刺さってしまった。Khi chạm vào gỗ cũ, tôi bị gai đâm.
Rút gai ra
連 ①②_が刺さる
Gai đâm vào
連 _を抜く
Lấy gai ra
③
とげのある言葉Lời nói móc mỉa
連 ①③_がある⇔ない
Có ⇔ Không gai
50. 毒
ĐỘC
Độc, độc địa (tâm hồn)
①
このキノコには毒があるから、食べてはいけない。Nấm này có độc, nên không được ăn.
Dùng thuốc quá liều cũng có thể trở thành độc tố.
連 _がある⇔ない
Có ⇔ Không độc
合 有_
Có độc
合 無_
Không độc
合 消_
Khử độc
合 中_
Ngộ độc
合 _物
Chất độc
合 _薬
Thuốc độc
合 _殺
Giết bằng thuốc độc
②
バタコの吸い過ぎは体に毒だ。Hút thuốc lá nhiều có hại cho cơ thể.
Đối với tôi, người đang ăn kiêng, thì quảng cáo bánh kẹo thật là “gai mắt”.
慣 目の毒
Gai mắt
③
意地悪な彼女は、ライバルに毒を含んだ言葉を浴びせかけた。Cô gái độc ác đó đã ném những lời lẽ cay độc về phía đối thủ của mình.
51. くじ
Rút thăm, xổ số
1.
発表の順番をくじで決めた。Đã bốc thăm để quyết định thứ tự phát biểu.
2.
神社でおみくじを引いたら大吉だった。Tôi rút thăm ở đền và được quẻ đại cát.
3.
私はくじ運が悪く、当たったことがない。Tôi không may mắn, chưa từng trúng thăm.
連 _を引く
Bốc thăm / Rút thăm
連 _{が/に}当たる
Trúng thăm / Trúng giải
合 宝_
Xổ số
合 _引き
Bốc thăm
合 運_
Vận may
合 おみ_
Quẻ (bói)
合 当たり_
Lá thăm trúng
合 あみだ_
Rút thăm kiểu Amida
52. 桁
HÀNH
Chữ số
1.
計算するとき、一桁間違えてしまった。Khi tính toán, tôi đã tính sai một hàng.
2.
日本では、二桁の掛け算は小学校3年で学ぶ。Ở Nhật, học sinh lớp 3 tiểu học học phép nhân hai chữ số.
3.
同じ貿易会社でも、A社とB社では資産の桁が違う。Dù cùng là công ty thương mại, tài sản của A và B chênh lệch rất lớn.
連 _が違う
Khác biệt lớn
合 _違い (例.山口選手は他の選手とは桁違いの強さを発揮した。)
Khác biệt hoàn toàn (VD: Tuyển thủ Yamaguchi đã thể hiện sức mạnh vượt trội hoàn toàn so với các tuyển thủ khác.)
53. 単位
ĐƠN
Đơn vị, tín chỉ, học phần
①
リットルは量の単位で、1リットルは1,000ccに当たる。Lít là một đơn vị đo, 1 lít = 1000cc.
②
夫婦は家族の最小単位だ。Vợ chồng là đơn vị nhỏ nhất của một gia đình.
③
大学に入ったら、1年生でできるだけ多くの単位を取りたい。Khi vào đại học, tôi muốn lấy thật nhiều tín chỉ trong năm nhất.
連 _を取る / 取り除く
Lấy / bỏ tín chỉ
連 _を収める
Đăng ký tín chỉ
54. 一括
NHẤT QUÁT
Gộp, cùng lúc
1.
授業料1年分を一括で納付した。Tôi đã thanh toán học phí cả năm một lần.
2.
亡くなった岡田教授の蔵書は、一括して市の図書館に寄贈された。Toàn bộ sách của GS Okada đã được tặng cho thư viện thành phố.
合 _払い⇔分割払い
Trả hết ⇔ Trả góp
関 ヲまとめる
Tổng hợp, gom lại
55. 固まり
CỐ
Cục, tảng, miếng
①
ご飯をかまずに塊で飲み込む。Nuốt cả miếng cơm mà không nhai.
Khối, cục (đường, muối, mỡ, đất...)
②
小さい魚は敵に襲われないように、固まりになって泳ぐ。Cá nhỏ bơi theo đàn để tránh bị kẻ địch tấn công.
Chạy thành cụm.
(動) ①②が固まる
Cứng lại
③
子供は好奇心の固まり。Trẻ con là hiện thân của sự tò mò.
56. 丈
TRƯỢNG
Chiều dài, cao, độn đầy, chứa đầy
①
スカートの丈をつめる。Tôi cắt ngắn chiều dài chân váy.
合 背_
Chiều cao
類 長さ
Độ dài
②
彼女は彼に思いのたけをぶつけた手紙を書いた。Cô ấy đã viết một lá thư dốc hết nỗi lòng gửi cho anh ấy.
57. 欄
LAN
Cột
①
(書類など)「ファックス番号はこの欄の中に書いてください。なければ空欄にしておいてください。」(Giấy tờ...) “Vui lòng ghi số fax vào ô này. Nếu không có thì để trống.”
合 空_
Ô trống
合 _外
Bên ngoài ô/cột
合 解答_
Ô trả lời
合 回答_
Ô phản hồi
②
新聞の投書欄に私の投書が載った。Bài viết của tôi đã được đăng trên mục bạn đọc của báo.
Mục (xã hội / chương trình / truyền hình / ẩm thực...) trên báo, tạp chí
関 コラム
Cột chuyên mục / chuyên mục nhỏ
58. 隅
NGUNG
Góc
1.
「その箱、邪魔だから、部屋の隅に置いといて。」Cái hộp đó vướng quá, để nó vào góc phòng đi.
2.
写真の隅に写っているのが私です。Người xuất hiện ở góc bức ảnh là tôi.
合 _っこ
Góc (nhỏ)
対 真ん中
Chính giữa
対 中央
Trung tâm
慣 隅から隅まで (例.隅から隅まで探したが見つからなかった。
Tìm khắp mọi ngóc ngách (VD: Tôi đã tìm khắp nhưng không thấy.)
慣 隅に置けない
Không thể xem thường
59. 縁
DUYÊN
Mép, viền
1.
茶わんのふちが欠けてしまった。Viền của chén bị sứt.
2.
{メガネ / 帽子 / テーブル / 池 ...}の縁Viền (kính, mũ); mép (bàn); bờ (ao)
合 _取り
Viền bao quanh
合 額縁
Khung ảnh
合 崖っぷち
Vách đá, bờ vực
合 へり
Mép, rìa
60. ひび
Nứt
1.
地震の揺れでビルの壁にひびが入った。Vì dư chấn động đất, vết nứt đã xuất hiện trên tường tòa nhà.
2.
金銭問題で人間関係にひび入ることもある。Đôi khi, vấn đề tiền bạc cũng khiến các mối quan hệ rạn nứt.
連 二_が入る
Xuất hiện vết nứt
合 _割れ
Vỡ, nứt
合 ガ_割れる
Bị vỡ, nứt
類 亀裂
Vết nứt
61. 分裂
PHÂN LIỆT
Phân chia, tách
1.
政党が二つに分裂した。Đảng phái chia rẽ thành hai.
2.
{国 / 細胞 / グループ ...}が分裂する。(Đất nước/tế bào/nhóm...) bị chia rẽ
合 内部_
Sự chia rẽ nội bộ
合 細胞_
Phân chia tế bào
合 核_
Phản ứng phân hạch hạt nhân
対 ガ/ヲ統一スル
Thống nhất
62. 振動
CHẤN ĐỘNG
Chấn động, rung lắc
1.
このマンションは大通りに面しているので、振動がひどい。Chung cư này nằm sát đường lớn nên bị rung lắc mạnh.
2.
携帯電話は振動した。Điện thoại rung.
3.
一分間の振り子の振動数は振り子の長さが長くなるほど少なくなる。Độ dài con lắc càng lớn, tần suất rung của con lắc trong một phút càng giảm.
連 _が激しい
Rung lắc mạnh
合 _計
Máy đo dao động
合 _公害
Ô nhiễm rung chấn
合 _数
Tần số dao động
類 揺れ
Sự rung lắc
関 公害
Ô nhiễm (môi trường, âm thanh...)
関 騒音
Tiếng ồn
63. 沸騰
PHÍ ĐẰNG
Sôi, đỉnh điểm
①
水は100゜Cで沸騰している。Nước đang sôi ở 100°C.
②
この歌手は今、人気が沸騰している。Ca sĩ này đang cực kỳ nổi tiếng.
(Chủ đề, dư luận, giá cổ phiếu...) nóng sốt.
合 話題_
Chủ đề hot
合 人気_
Được yêu thích mạnh mẽ
64. 循環
TUẦN HOÀN
Tuần hoàn
1.
血液の循環が悪い。Tuần hoàn máu không tốt.
2.
やせるために運動すると、おなかがすいて食べて太る。悪循環だ。Tôi tập thể dục để giảm cân, mà đói quá nên lại ăn rồi tăng cân. Đúng là vòng luẩn quẩn.
3.
景気は周期的に循環している。Kinh tế biến động theo chu kỳ.
4.
このバスは、市内を循環している。Xe buýt này chạy vòng quanh thành phố.
合 悪_
Vòng xoáy tiêu cực
合 _器
Thiết bị tuần hoàn
合 _バス
Xe buýt tuyến vòng
関 ガ回る、ガ巡る
Đi vòng quanh / Tuần hoàn
65. 回収
HỒI THU
Thu hồi
1.
ペットボトルを回収してリサイクルに回す。Thu gom chai nhựa để tái chế.
2.
{アンケート/ テスト問題/ 欠陥商品/資金...}を回収する。Thu hồi (bảng khảo sát, đề kiểm tra, sản phẩm lỗi, vốn đầu tư)
66. 獲得
HOẠCH ĐẮC
Thu thập, giành được
1.
選挙で勝って政権を獲得した。Thắng cử và giành được chính quyền.
2.
{自由 / 権利 / 地位 / メダル ...}を獲得する。Giành được (tự do, quyền lợi, địa vị, huy chương...)
関 ヲ取得スル
Đạt được, giành lấy
関 ヲ勝ち取る
Chiến thắng sau nỗ lực
関 ヲ得る
Có được, thu được
67. 区間
KHU GIAN
Đoạn, khoảng cách, khu vực
1.
(鉄道)この区間はトンネルが多い。Đoạn đường này có nhiều hầm (tàu hỏa).
2.
乗車区間Quãng đường lên tàu
3.
(駅伝)選手が走る距離は区間によって違う。(Cuộc thi chạy tiếp sức) Độ dài quãng đường tuyển thủ sẽ khác nhau tùy theo chặng đường.
4.
区間記録Kỷ lục theo cự ly
関 区画
Khu vực, khu đất (được phân chia)
関 区分
Phân loại, phân khu
68. 施設
THI THIẾT
Cơ sở, thiết bị
1.
駅のそばに、図書館や市民ホールなど、公共の施設がいくつかある。Gần ga có một số cơ sở công cộng như thư viện và hội trường thành phố.
2.
私は子供の頃両親をなくし、(養護)施設で育った。Tôi mồ côi từ nhỏ và lớn lên trong trại trẻ mồ côi.
合 公共_
Cơ sở công cộng
合 娯楽_
Cơ sở giải trí
合 医療_
Cơ sở y tế
合 養護_
Cơ sở chăm sóc trẻ mồ côi
合 老人福祉_
Cơ sở phúc lợi cho người già
69. 運営
VẬN DOANH
Quản lý
1.
学園祭の運営は、全て学生たちによって行われた。Việc tổ chức lễ hội trường hoàn toàn do học sinh đảm nhận.
2.
{祖式 /学校 /会議 ...}を運営する。Điều hành (lễ, trường học, hội nghị...)
70. 面会
DIỆN HỘI
Gặp gỡ
1.
首相はホワイトハウスで大統領と面会した。Thủ tướng đã gặp mặt Tổng thống tại Nhà Trắng.
2.
PTA が子供の指導について話し合いたいと、校長に面会を求めた。Hội phụ huynh đề nghị gặp hiệu trưởng để bàn về việc giáo dục học sinh.
合 _時間
Thời gian gặp mặt
合 _謝絶 (※病院など。例.彼は重体で面会謝絶の状態だ。)
Từ chối tiếp khách (Như trong bệnh viện. VD: Anh ấy đang trong tình trạng nguy kịch và cấm vào thăm.)
71. 返却
PHẢN KHƯỚC
Trả lại, hoàn trả
1.
図書館に本を返却する。Trả lại sách cho thư viện.
合 _期限
Hạn trả sách
関 ヲ返す
Trả lại
72. 投書
ĐẦU THƯ
Thư bạn đọc
1.
新しい法律についての意見を新聞に投書した。Tôi gửi ý kiến về luật mới cho tòa báo.
2.
投書欄を見ると、いろいろな考え方があることがわかる。Đọc mục ý kiến bạn đọc có thể thấy nhiều quan điểm khác nhau.
合 _欄
Chuyên mục thư bạn đọc
73. 検索
SÁCH
Tìm kiếm
1.
インターネットで検索すれば、たいていのことは調べられる。Nếu tìm kiếm trên internet, thì hầu hết có thể tra được mọi thứ.
2.
ネット検索Tìm kiếm qua mạng
3.
漢和辞典は漢字の画数で検索できる。Có thể tra cứu từ điển Hán-Nhật theo số nét của chữ Hán.
4.
{情報 / データ ...}を検索する。Tìm kiếm (thông tin, dữ liệu...)
74. 負傷
PHỤ THƯƠNG
Bị thương
1.
サッカーの試合中、選手が転倒して足を負傷した。Trong trận bóng, cầu thủ ngã và bị thương ở chân.
2.
バスの事故で大勢の負傷者が出た。Vụ tai nạn xe buýt khiến nhiều người bị thương.
合 _者
Người bị thương
75. 感染
CẢM NHIỄM
Bị nhiễm, lây nhiễm
1.
病気のウイルスに感染しても、症状が出るとは限らない。Nhiễm virus bệnh nhưng không hẳn sẽ xuất hiện triệu chứng.
2.
この病気は鳥から人に感染する。Bệnh này lây từ chim sang người.
合 _者
Người bị nhiễm
合 二次_
Nhiễm bệnh thứ cấp
合 _経路
Con đường lây nhiễm
合 病内_
Nhiễm khuẩn bệnh viện
関 ガ伝染スル
Lây lan (bệnh)
関 ガうつる
Bị lây
※ 「感染される」とは言わない
Không nói "感染される"
76. 作用
TÁC DỤNG
Tác dụng, ảnh hưởng
1.
薬の副作用で胃が悪くなった。Tác dụng phụ của thuốc khiến dạ dày khó chịu.
2.
放射能は人体にどのような作用を及ぼすのだろうか。Phóng xạ ảnh hưởng như thế nào đến cơ thể người nhỉ?
3.
この薬は神経に作用して痛みを和らげる。Thuốc này tác động lên thần kinh giúp giảm đau.
連 _を及ぼす
Gây ra ảnh hưởng
合 副_
Tác dụng phụ
合 反_
Tác dụng ngược
77. 依存
Ỷ TỒN
Phụ thuộc
1.
25歳の姉は、まだ経済的には親に依存している。Chị tôi 25 tuổi nhưng vẫn phụ thuộc tài chính vào bố mẹ.
2.
この国の経済はアメリカへの依存を強めつつある。Kinh tế nước này ngày càng phụ thuộc vào Mỹ.
合 _心
Tâm lý phụ thuộc
合 相互_
Phụ thuộc lẫn nhau
合 _症 (例.アルコール依存症)
Hội chứng nghiện (VD: nghiện rượu)
関 ガ頼る
Dựa dẫm, phụ thuộc
78. 解消
GIẢI TIÊU
Giải trừ, giải quyết
1.
先輩のアドバイスのおかげで悩みが解消した。Nhờ lời khuyên của đàn anh, tôi giải tỏa được nỗi lo.
2.
不安が解消する。Lo lắng được xua tan.
3.
ストレスを解消するにはカラオケが一番だと思う。Tôi nghĩ karaoke là cách tốt nhất để xả stress.
4.
{契約 / 婚約 ...}を解消する。Hủy bỏ (hợp đồng, đính hôn...)
合 ストレス_
Giảm căng thẳng
合 婚約_
Hủy hôn
79. 促進
XÚC TIẾN
Xúc tiến, thúc đẩy
1.
脱原発を図るため、自然エネルギーの開発を促進する。Để loại bỏ điện hạt nhân, người ta thúc đẩy phát triển năng lượng tái tạo.
2.
販売促進のため、取引先へのマージンを高くした。Tăng chiết khấu cho đối tác để thúc đẩy bán hàng.
合 販売_
Thúc đẩy bán hàng
対 ヲ阻害スル
Gây trở ngại
関 ヲ推進スル
Thúc đẩy, xúc tiến
80. 意向
Ý HƯỚNG
Ý muốn, dự định
1.
佐藤氏は市長選挙に立候補する意向を固めたようだ。Có vẻ ông Sato đã quyết định ứng cử thị trưởng.
2.
「マンションの立て直しに関し、住人の皆様のご意向をお聞かせください。」Cho tôi xin ý kiến của quý cư dân về việc tái thiết chung cư.
3.
会社は組合側の意向を無視して大規模なリストアを行った。Công ty đã bỏ qua ý kiến nghiệp đoàn và thực hiện cải tổ quy mô lớn.
連 _を固める
Củng cố, xác lập ý định
連 _に従う
Làm theo ý định
連 _を問う
Hỏi ý kiến
連 _を打診する
Thăm dò, dò xét ý kiến
81. 意図
Ý ĐỒ
Mục đích, ý đồ
1.
提案の意図を説明した。Tôi đã giải thích mục đích của đề xuất.
2.
この法律は、低所得者層の税負担の軽減を意図して制定された。Luật này được ban hành nhằm giảm gánh nặng thuế cho người thu nhập thấp.
連 _がある⇔ない
Có ⇔ không có mục đích
合 _的な (例.情報を意図的に漏らす。)
Có chủ đích (VD: Cố ý để lộ thông tin)
類 狙い
Mục tiêu
類 目的
Mục đích
関 ヲ狙う
Nhắm tới, hướng tới
82. 向上
HƯỚNG THƯỢNG
Cải thiện, cải tiến
1.
生活水準が向上すると、平均寿命が伸びる。Khi mức sống nâng cao, tuổi thọ trung bình cũng tăng.
2.
{学力 / 技術 / レベル / 意識 ...}の向上Cải thiện (học lực, kỹ năng, trình độ, ý thức...)
合 _心 (例.向上心が強い ・ 向上心がない)
Tinh thần cầu tiến (VD: Tinh thần cầu tiến mạnh mẽ - Không có tinh thần cầu tiến)
対 ガ低下スル
Giảm sút
関 ガ進歩スル
Tiến bộ
関 ガ上向く
Cải thiện, có chiều hướng tích cực
83. 活気
HOẠT KHÍ
Náo nhiệt, hoạt bát, sôi nổi
1.
市場は活気に満ちていた。Khu chợ đầy sức sống.
2.
このクラスは活気があって楽しい。Lớp học sôi nổi và vui vẻ.
連 _がある⇔ない
Có ⇔ không có sự sôi nổi
連 _に満ちている
Tràn đầy năng lượng
連 _にあふれている
Ngập tràn sức sống
連 _に乏しい
Thiếu sức sống
84. 迫力
BÁCH LỰC
Áp lực
1.
ナイアガラの滝は、近くで見るとすごい迫力だ。Thác Niagara nhìn gần thật sự hoành tráng.
2.
「この大画面テレビでは、迫力のある映像をご覧になれます。」TV màn hình lớn này mang lại hình ảnh sống động.
3.
この俳優は舞台で見ると迫力に欠ける。Diễn viên này lên sân khấu lại thiếu sức hút.
連 _がある⇔ない
Có ⇔ không có sự cuốn hút
連 _に欠ける
Thiếu sức hút
合 大_
Cực kỳ hoành tráng
合 _満点
Đầy sức hấp dẫn
85. 勝利
THẮNG LỢI
Chiến thắng
1.
AチームはBチームに勝利した。Đội A đã giành chiến thắng trước đội B.
2.
今回の選挙で、野党は与党に対し勝利を収めた。Trong cuộc bầu cử lần này, đảng đối lập đã đánh bại đảng cầm quyền.
連 _を収める
Đạt được chiến thắng
合 _者
Người thắng cuộc
合 _投手
Pitcher thắng trận
合 _宣言
Tuyên bố chiến thắng
対 ガ敗北スル
Bị đánh bại
関 ガ敗退スル
Bị loại / thất bại (trong cạnh tranh)
86. 適応
THÍCH ỨNG
Thích ứng
1.
弟は気が弱く、新しい環境になかなか適応できないのに対し、私は適応力がある方Trái lại với em trai tôi, người yếu đuối và khó thích nghi với môi trường mới, tôi là người có khả năng thích ứng tốt.
2.
この薬の適応症は以下の通りです。Các chỉ định của loại thuốc này như sau.
3.
動物は環境に適応したものが生き残る。Động vật thích nghi với môi trường thì mới có thể sinh tồn.
合 _力 (例.適応力がある⇔ない)
Khả năng thích ứng (Ví dụ: Có ⇔ Không có khả năng thích ứng)
合 _性 (例.適応性に富む ・ 適応性に欠ける)
Tính thích nghi (VD: Có tính thích nghi cao / Thiếu tính thích nghi)
合 _症
Chỉ định điều trị
類 ガ順応スル
Thích nghi
87. 調和
ĐIỀU HÒA
Điều hòa, điều tiết
1.
ファッションでもインテリアでも、全体の調和がとれている方が美しい。Dù là thời trang hay nội thất, sự hài hòa tổng thể sẽ đẹp hơn.
2.
あの建物は新しいが、古い町並み {と / に} よく調和している。Tòa nhà đó dù mới nhưng rất hòa hợp với dãy phố cổ.
3.
日本の組織では人との調和が重んじられる。Trong các tổ chức Nhật Bản, sự hài hòa giữa con người với nhau được coi trọng.
連 _がある⇔ない
Có ⇔ Không có sự hài hòa
連 _がとれる ・ _をとる
Đạt được sự hài hòa / duy trì sự cân bằng
連 _欠く
Thiếu sự hài hòa
関 つり合い
Sự cân đối
関 バランス
Sự cân bằng
関 統一
Sự thống nhất
88. 権力
QUYỀN LỰC
Quyền lực
1.
この国では、大統領は強大な権力を持っている。Ở quốc gia này, tổng thống nắm giữ quyền lực to lớn.
2.
けんりの席につくĐảm nhiệm vị trí quyền lực
3.
権力を行使するThi hành quyền lực
連 _を握る
Nắm giữ quyền lực
連 _をふるう
Phát huy / sử dụng quyền lực
合 _者
Người nắm quyền lực
合 _闘争
Đấu tranh quyền lực
合 国家_
Quyền lực nhà nước
合 権限
Quyền hạn
89. 権威
QUYỀN UY
Quyền uy
①
戦争に敗れ、王の権威は失われた。Sau khi thất bại trong chiến tranh, nhà vua đánh mất uy quyền.
合 _者
Người có uy quyền
類 権勢
Quyền thế
慣 権威を笠に着る
Dựa vào quyền uy để hành xử
②
ノーベル賞は、世界でも最も権威 (の)ある賞の一つだ。Giải Nobel là một trong những giải thưởng danh giá nhất trên thế giới.
③
佐藤教授は植物学の権威だ。Giáo sư Sato là chuyên gia đầu ngành trong lĩnh vực thực vật học.
90. 圧迫
ÁP BÁCH
Áp lực, áp chế, bó chặt
①
出血がひどいときは、傷口を強く圧迫するとよい。Khi chảy máu nhiều, nên ấn chặt vào vết thương.
Tôi cảm thấy như có gì đó đang đè nặng lên ngực.
②
物価高が庶民の生活を圧迫した。Giá cả tăng cao gây áp lực lên cuộc sống người dân.
Dùng vũ lực để gây sức ép lên nước láng giềng.
関 ヲ抑圧スル
Đàn áp, áp chế
合 ①②_感
Cảm giác bị đè nén
91. 強制
CƯỠNG CHẾ
Cưỡng chế, ép buộc
1.
ボランティア活動は、強制されてするものではない。Hoạt động tình nguyện không phải là việc bị ép buộc.
2.
会社が社員に寄付を強制するのは問題だと思う。Tôi cho rằng việc công ty ép buộc nhân viên quyên góp là một vấn đề.
3.
強制的に働かせる。Bắt buộc phải làm việc.
合 _的な
Tính cưỡng ép
合 _送還
Trục xuất cưỡng chế
合 _労働
Lao động cưỡng bức
関 ヲ強要スル
Ép buộc, cưỡng ép
関 ヲ強いる
Bắt buộc, ép buộc
92. 規制
QUY CHẾ
Quy chế, quy định
1.
このあたりでは、建物の高さは法律によって規制されている。Ở khu vực này, chiều cao các tòa nhà được quy định theo pháp luật.
2.
産業界は自由競争をしやすくするため、規制 (の) 緩和を求めている。Ngành công nghiệp đang yêu cầu nới lỏng quy định để dễ dàng cạnh tranh tự do hơn.
3.
マラソン大会のため、交通規制が敷かれた。Do đại hội marathon, quy định kiểm soát giao thông đã được áp dụng.
連 _がある⇔ない
Có ⇔ không có quy định
連 _を強める ⇔ 緩める
Siết chặt ⇔ nới lỏng quy định
連 _を敷く ⇔ 解く / 解除する
Áp dụng ⇔ bãi bỏ quy định
合 _緩和
Nới lỏng quy định
合 交通_
Quy định giao thông
合 _解除
Bãi bỏ quy định
93. 拒否
CỰ PHỦ
Từ chối
1.
会社側は組合の要求を拒否した。Phía công ty đã từ chối yêu cầu từ công đoàn.
2.
国連の常任理事国は拒否を持つ。Các quốc gia thành viên thường trực của LHQ có quyền phủ quyết.
3.
国民の多くは増税に拒否反応を示した。Nhiều người dân phản ứng tiêu cực trước việc tăng thuế.
合 _権
Quyền phủ quyết
合 _反応
Phản ứng phản đối
合 ヲ承諾スル
Chấp thuận
合 ヲ拒絶スル
Từ chối, cự tuyệt
94. 対抗
ĐỐI KHÁNG
Đối thủ, đối kháng
1.
数学では彼に対抗できる学生ではない。Về môn Toán, không có học sinh nào có thể đối đầu với anh ấy.
2.
クラス対抗リレーで私のクラスが優勝した。Trong cuộc thi tiếp sức giữa các lớp, lớp tôi đã chiến thắng.
3.
選挙で、与党のA氏の対抗馬として、野党はB氏を立てた。Trong cuộc bầu cử, đảng đối lập đã đưa ông B ra làm đối thủ cạnh tranh với ông A của đảng cầm quyền.
合 ー策
Kế sách đối phó
合 _馬
Đối thủ
合 _戦
Trận chiến
95. 抗議
KHÁNG NGHỊ
Kháng nghị, phản đối
1.
増税に抗議するデモが行われた。Đã diễn ra một cuộc biểu tình phản đối việc tăng thuế.
2.
審判の制定に抗議したが、聞き入れられなかった。Tôi đã phản đối quyết định của trọng tài, nhưng không được chấp nhận.
連 _を押し入れる
Đưa ra yêu cầu phản đối
合 _集会
Cuộc tụ tập phản đối
合 _デモ
Cuộc biểu tình phản đối
慣 抗議の声を上げる
Lên tiếng phản đối
96. 革新
CÁCH TÂN
Cải cách
1.
平等な社会の表現のためには、思い切った政治の革新が必要だ。Để xây dựng một xã hội bình đẳng, cần có những cải cách chính trị mạnh mẽ.
合 _的な
Mang tính cách mạng
合 _政党
Đảng cải cách
合 技術_
Cải cách công nghệ
対 保守
Bảo thủ
類 ヲ改革スル
Cải cách
97. 原則
NGUYÊN TẮC
Nguyên tắc
1.
この奨学金は、卒業後に返済するのが原則だ。Học bổng này theo nguyên tắc là phải hoàn trả sau khi tốt nghiệp.
2.
私は原則的には消費税値上げに賛成だ。Về nguyên tắc, tôi tán thành việc tăng thuế tiêu dùng.
3.
原則として大学卒以上の学歴がなければ、この仕事には応募できない。Theo nguyên tắc, nếu không có bằng đại học trở lên thì không thể ứng tuyển vào công việc này.
連 _として
Theo nguyên tắc
合 _的な
Mang tính chất nguyên tắc
関 法則
Quy luật, định lý
98. 経過
KINH QUÁ
Trải qua
①
事件から3ヵ月が経過した。Đã 3 tháng trôi qua kể từ vụ việc.
②
手術後の経過は順調だ。Tiến trình sau phẫu thuật rất thuận lợi.
Theo dõi tiến triển của cuộc đàm phán.
Diễn biến giữa trận đấu.
合 途中_
Diễn biến giữa chừng
99. 中継
TRUNG KẾ
Truyền hình
1.
イギリスの王室の結婚式の模様は、世界中に中継された。Lễ cưới của hoàng gia Anh đã được truyền trực tiếp trên toàn thế giới.
2.
宇宙の様子は人工衛星を中継して地球に送られた。Hình ảnh vũ trụ được truyền qua vệ tinh nhân tạo và gửi về Trái Đất.
3.
テニスの試合を中継する。Phát trực tiếp trận đấu tennis.
合 _局
Đài truyền hình
合 _車
Xe phát sóng truyền hình
合 _放送
Phát sóng trực tiếp
合 衛星_
Truyền hình qua vệ tinh
合 生_
Phát trực tiếp
合 実況
Bình luận trực tiếp
100. 規模
QUY MÔ
Quy mô
1.
会社の規模は10年で2倍になった。Quy mô công ty đã tăng gấp đôi trong vòng 10 năm.
2.
調査は全国的な規模で実施された。Cuộc khảo sát được thực hiện trên quy mô toàn quốc.
3.
遺跡の規模から、ここが大きな町だったことがわかる。Qua quy mô của di tích, có thể thấy đây từng là một thành phố lớn.
連 _を拡大する ⇔ 縮小する
Mở rộng <=> Thu hẹp quy mô
連 _を広げる
Mở rộng quy mô
合 大_な ⇔ 小_な (例.大規模な {工事/調査 ...}
Quy mô lớn (nhỏ) (Ví dụ: Công trình/ điều tra quy mô lớn)
関 スケール、サイズ
Quy mô, kích thước