Unit 11 形容詞B 851~930

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

851. 軽率(けいそつ)な
KHINH SUẤT
Khinh suất, vội vã

1.
先生(せんせい)とけんかして高校(こうこう)をやめたのは、軽率(けいそつ)だったと思(おも)う。
Tôi nghĩ việc nghỉ học do cãi nhau với giáo viên của tôi thật là thiếu suy nghĩ.

2.
軽率(けいそつ)な行為(こうい)
Hành vi thiếu suy nghĩ

合 軽率(けいそつ)さ
Sự hấp tấp, khinh suất

対 慎重(しんちょう)な
Thận trọng

類 軽(かる)はずみな
Cẩu thả, hấp tấp
852. 怠慢(たいまん)な
ĐÃI MẠN
Lơ là; tắc trách

1.
対策(たいさく)をとるのが遅(おく)れ、被害(ひがい)が増大(ぞうだい)したのは行政(ぎょうせい)の怠慢(たいまん)だ。
Sự chậm trễ trong việc đưa ra đối sách khiến thiệt hại gia tăng là thiếu sót của chính quyền.

2.
会社(かいしゃ)は職務(しょくむ)に怠慢(たいまん)な社員(しゃいん)のリストラを検討(けんとう)している。
Công ty đang xem xét tái cơ cấu các nhân viên cẩu thả trong công việc.

合 怠慢(たいまん)さ
Sự cẩu thả

合 職務怠慢(しょくむたいまん)
Cẩu thả/ lười biếng trong công việc

関 怠(なま)ける
Lười biếng
853. いい加減(かげん)な
GIA
Vô trách nhiệm, cẩu thả

①
あの人(ひと)は仕事(しごと)がいい加減(かげん)で困(こま)る。
Người đó gặp rắc rối do bất cẩn trong công việc.

   
「いい加減(かげん)なことを言(い)うな」
"Đừng nói vô trách nhiệm thế."

合 いい加減(かげん)さ
Sự vô trách nhiệm, sự bất cẩn

関 無責任(むせきにん)な
Vô trách nhiệm

関 安易(あんい)な
Bất cẩn

②
「遅(おそ)くなったから、いい加減(かげん)なところで帰(かえ)ろう」
"Cũng trễ rồi, chúng ta hãy về cho kịp giờ thôi."

③
「人(ひと)に甘(あま)えるのもいい加減(かげん)にしろ」
"Hãy thôi ngay cái việc ỷ lại vào người khác đi."

連 いい加減(かげん)にする
Chấm dứt, thôi đi

④
[(副(ふく))いい加減(かげん)]
[(Phó từ) Khá, tương đối]

   
毎日同(まいにちおな)じような食事(しょくじ)で、いい加減飽(あ)きた。
Mỗi ngày ăn những bữa ăn giống nhau như vậy, tôi ngán lắm rồi.
854. 投(な)げやりな
ĐẦU
Cẩu thả

1.
「もうどうなってもいい」という投(な)げやりな考(かんが)え方(かた)はよくない。
Cách nghĩ vô trách nhiệm như "Sao cũng được" là (cách nghĩ) không tốt.

2.
彼(かれ)はこの頃(ごろ)仕事(しごと)が投(な)げやりだ。
Anh ấy gần đây hay cẩu thả trong công việc.

3.
投(な)げやりな態度(たいど)を取(と)る。
Có thái độ cẩu thả/ bất cần

関 いい加減(かげん)な
Cẩu thả

関 無責任(むせきにん)な
Vô trách nhiệm
855. そっけない
TỐ KHÍ
Lạnh nhạt; cộc lốc

1.
私(わたし)が愛想(あいそ)よく話(はな)しかけても、彼女(かのじょ)は素(そ)っ気(け)なく「うん」と言(い)っただけだった。
Ngay cả khi tôi bắt chuyện một cách vui vẻ thì cô ấy cũng chỉ nói "Ừ" cộc lốc.

2.
素(そ)っ気(け)ない態度(たいど)を取(と)る。
Thái độ lạnh lùng

3.
素(そ)っ気(け)ない返事(へんじ)
Trả lời cộc lốc

合 素(そ)っ気(け)なさ
Sự cộc lốc, lạnh lùng

類 すげない
Cộc lốc

類 冷(つめ)たい
Lạnh lùng

類 よそよそしい
Khách sáo, lạnh lùng
856. 冷(ひ)ややかな
LÃNH
Lạnh lùng

1.
彼女(かのじょ)は自分(じぶん)を裏切(うらぎ)った友人(ゆうじん)を、冷(ひ)ややかに見(み)つめた。
Cô ấy nhìn chằm chằm người bạn đã phản bội mình một cách lạnh lùng.

2.
冷(ひ)ややかな態度(たいど)をとる。
Có thái độ lạnh lùng.

合 冷(ひ)ややかさ
Sự lạnh lùng

類 冷淡(れいたん)な
Lãnh đạm

類 冷(つめ)たい
Lạnh lùng
857. なれなれしい
Cực kỳ thân thiết, suồng sã

1.
初対面(しょたいめん)の人(ひと)に、あまりなれなれしく話(はな)すものではない。
Không nên nói chuyện quá thân mật với người gặp lần đầu tiên.

2.
なれなれしい口(くち)をきく。
Nói chuyện suồng sã.

合 なれなれしさ
Sự suồng sã

合 なれなれしげな
Sự thân mật quá mức
858. みっともない
Xấu hổ, Khó coi, mất thể diện

1.
電車(でんしゃ)の中(なか)で口(くち)を開(あ)けて寝(ね)るなんてみっともない。
Ở trên tàu mà ngủ há miệng như thế, thật là khó coi.

2.
「そんなみっともない格好(かっこう)をするな」
"Đừng có ra vẻ khó coi như thế."

3.
日本代表(にほんだいひょう)チームなのだから、みっともない負(ま)け方(かた)はできない。
Vì là đội tuyển quốc gia Nhật Bản nên không có cách nào để thua mất thể diện được.

合 みっともなさ
Sự khó coi, xấu hổ

類 格好悪(かっこうわる)い
Không có duyên, kém sang
859. たくましい
Lực lưỡng, vạm vỡ

①
運動選手(うんどうせんしゅ)だけあって、彼(かれ)はたくましい体(からだ)つきをしている。
Quả đúng là một VĐV có khác, anh ấy có một thể hình cường tráng.

合 筋骨(きんこつ)_
Cơ thịt rắn chắn

②
戦後(せんご)の混乱期(こんらんき)を、母(はは)はたくましく生(い)き抜(ぬ)いた。
Mẹ tôi kiên cường sống sót trong thời kỳ hỗn loạn sau chiến tranh.

   
商魂(しょうこん)たくましい売(う)り込(こ)み
Xúc tiến bán hàng nhờ những ý tưởng kinh doanh phong phú.

連 想像(そうぞう)をたくましくする
Phát triển trí tưởng tượng

合 商魂(しょうこん)_
Ý tưởng kinh doanh phong phú

関 したたかな
Mạnh mẽ

合 ①②たくましさ
Sự cường tráng
860. 健(すこ)やかな
KIỆN
Khỏe mạnh

1.
赤(あか)ちゃん坊(ぼう)やは両親(りょうしん)の愛情(あいじょう)のもとで健(すこ)やかに育(そだ)った。
Đứa trẻ đã lớn lên khỏe mạnh dưới tình yêu thương của bố mẹ.

2.
健(すこ)やかな{体(からだ)/心(こころ)...}
(Cơ thể/ trái tim) khỏe mạnh

合 健(すこ)やかさ
Sự khỏe mạnh
861. 無邪気(むじゃき)な
VÔ TÀ KHÍ
Ngây thơ

1.
赤(あか)ちゃん坊(ぼう)の無邪気(むじゃき)な笑顔(えがお)を見(み)ていると、こちらも元気(げんき)づけられる。
Khi nhìn thấy nụ cười hồn nhiên của em bé, chính mình cũng được tiếp thêm sức mạnh.

2.
親(おや)が死(し)んだことが理解(りかい)できず、子供(こども)は無邪気(むじゃき)に遊(あそ)んでいた。
Không thể thấu hiểu được nỗi đau mất cha mẹ, đứa trẻ vẫn hồn nhiên vui chơi.

合 無邪気(むじゃき)さ
Sự ngây thơ, hồn nhiên
862. 無神経(むしんけい)な
VÔ THẦN KINH
Không cảm xúc, trơ lì, vô tâm, vô ý

①
大学(だいがく)に落(お)ちた人(ひと)の前(まえ)で、自分(じぶん)の合格(ごうかく)を大喜(おおよろこ)びするのは無神経(むしんけい)だ。
Việc bày tỏ sự sung sướng khi mình đậu ĐH trước mặt những người rớt ĐH thật là vô ý tứ.

   
無神経(むしんけい)な{人(ひと)/言葉(ことば)...}
(Người/ lời nói) vô ý tứ

②
騒音(そうおん)の中(なか)で暮(く)らしていると、音(おと)に対(たい)して無神経(むしんけい)になる。
Sống trong tiếng ồn khiến tôi trở nên trơ lì với âm thanh.

類 鈍感(どんかん)な
Đần độn, trơ lì

合 ①②無神経(むしんけい)さ
Sự vô ý tứ, trơ lì
863. 無造作(むぞうさ)な
VÔ TẠO TÁC
Cẩu thả; không chăm chút; tùy tiện

1.
彼(かれ)は1万円札(まんえんさつ)を十数枚、無造作(むぞうさ)にポケットに突(つ)っ込(こ)んだ。
Anh ta thản nhiên bỏ 10 tờ mười nghìn yên vào túi.

2.
重要書類(じゅうようしょるい)が無造作(むぞうさ)に机(つくえ)の上(うえ)に置(お)いてあったので、引(ひ)き出(だ)しにしまった。
Vì các tài liệu quan trọng để lộn xộn trên ngăn bàn nên tôi đã cất chúng vào ngăn kéo rồi.
864. 優雅(ゆうが)な
ƯU NHÃ
Thanh lịch, nhã nhặn

1.
女王(じょうおう)は歩(ある)き方(かた)も話(はな)し方(かた)も優雅(ゆうが)だ。
Nữ hoàng thanh lịch trong cả cách đi lại lẫn nói chuyện.

2.
{白鳥(はくちょう)/富士山(ふじさん)...}の優雅(ゆうが)な姿(すがた)
Dáng vẻ tao nhã/ thanh lịch của (thiên nga/ núi Phú Sĩ)

3.
優雅(ゆうが)に踊(おど)る。
Nhảy duyên dáng

4.
優雅(ゆうが)な生活(せいかつ)
Cuộc sống tao nhã

合 優雅(ゆうが)さ
Sự thanh lịch, tao nhã

類 優美(ゆうび)な
Tao nhã
865. 見事(みごと)な
KIẾN SỰ
Đáng khâm phục, tuyệt vời, tuyệt hảo

①
職人(しょくにん)の見事(みごと)な腕前(うでまえ)に、見(み)ていた人々(ひとびと)から拍手(はくしゅ)が沸(わ)いた。
Tiếng vỗ tay của người xem vang lên trước kỹ năng tuyệt vời của những người thợ.

   
大会(たいかい)初出場(はつしゅつじょう)のAチームの活躍(かつやく)は見事(みごと)だった。
Sự nỗ lực đáng nể của đội A khi lần đầu tham dự Đại hội thật đáng khâm phục.

   
見事(みごと)な{演奏(えんそう)/技術(ぎじゅつ)/作品(さくひん)/景色(けしき)...}
(Trình diễn/ Kỹ thuật/ Tác phẩm/ Cảnh sắc) tuyệt vời.

   
田中(たなか)さんは難(むずか)しい国家試験(こっかしけん)に、見事(みごと)(に)一回(いっかい)で合格(ごうかく)した。
Anh Tanaka đã vượt qua kỳ thi quốc gia đầy khó khăn chỉ với 1 lần thi.

合 見事(みごと)さ
Sự tuyệt vời

類 素晴(すば)らしい
Tuyệt vời

②
練習(れんしゅう)ではうまくいっていたのだが、本番(ほんばん)ではものの見事(みごと)に失敗(しっぱい)してしまった。
Lúc tập luyện thì hay như thế, nhưng đến khi thực tế thì thất bại thảm hại.

連 ものの見事(みごと)に
Vẻ vang, oanh liệt (chiến thắng)/ thảm hại (thất bại)
866. 申(もう)し分(ぶん)ない
THÂN PHÂN
Không chê vào đâu được

1.
佐藤氏(さとうし)なら、知名度(ちめいど)といい経歴といい、市長(しちょう)候補(こうほ)として申(もう)し分(ぶん)ない。
Ông Sato nổi tiếng và có lý lịch tốt, là một ứng cử viên hoàn hảo cho chức thị trưởng.

2.
その学生(がくせい)は申(もう)し分(ぶん)(の)ない成績(せいせき)を収(おさ)めた。
Bạn học sinh đó đã giành được thành tích không chê vào đâu được.
867. 模範(もはん)的(てき)な
MÔ PHẠM ĐÍCH
Mẫu mực, gương mẫu

1.
彼(かれ)は成績(せいせき)もよく、模範的(もはんてき)な学生(がくせい)だ。
Anh ấy có thành tích tốt và là học sinh gương mẫu.

2.
模範的(もはんてき)な{態度(たいど)/答(こた)え...}
(Thái độ/ câu trả lời) gương mẫu, mẫu

☆ 模範(もはん)
Chuẩn mực, khuôn mẫu

4.
全校(ぜんこう)の模範(もはん)となる。
Trở thành chuẩn mực của toàn trường.

5.
教師(きょうし)が生徒(せいと)に模範(もはん)を示(しめ)す。
Giáo viên làm gương cho học sinh.

合 _回答(かいとう)
Đáp án mẫu

合 _演技(えんぎ)
Trình diễn mẫu

類 手本(てほん)
Mẫu, tấm gương
868. まめな
Chăm chỉ

1.
祖母(そぼ)の健康(けんこう)の秘訣(ひけつ)は、まめに体(からだ)を動(うご)かすことだそうだ。
Bí quyết giữ sức khỏe của bà là chăm chỉ vận động.

2.
私(わたし)はいろいろな会合(かいごう)に、まめに顔(かお)を出(だ)す方(かた)だ。
Tôi là người thường xuyên có mặt tại các cuộc họp khác nhau.

3.
「20年(ねん)、毎日日記(まいにちにっき)をつけています」 「まめですねえ」
"20 năm qua, mỗi ngày tôi đều viết nhật ký." "Chăm chỉ quá!"

合 まめさ
Sự chăm chỉ

合 筆(ふで)まめ (⇔筆不精(ふでぶしょう))
Chăm chỉ (⇔ Lười biếng)
869. 円滑(えんかつ)な
VIÊN HOẠT
Trôi chảy

1.
B社(しゃ)との交渉(こうしょう)は円滑(えんかつ)に運(はこ)んだ。
Cuộc đàm phán với công ty B đã được tiến hành suôn sẻ.

2.
今日(きょう)の会議(かいぎ)は長(なが)かった。もっと円滑(えんかつ)な経営(けいえい)を望(のぞ)む。
Cuộc họp hôm nay kéo dài. Mong muốn việc điều hành sẽ suôn sẻ hơn.

合 円滑(えんかつ)さ
Sự trôi chảy, suôn sẻ

類 スムーズな
Trôi chảy
870. 迅速(じんそく)な
TẤN TỐC
Nhanh chóng, mau lẹ

1.
事故(じこ)が発生(はっせい)した際(さい)には、迅速(じんそく)な対処(たいしょ)が望(のぞ)まれる。
Khi tai nạn xảy ra, mong rằng sẽ có cách ứng phó nhanh chóng.

2.
問題(もんだい)を迅速(じんそく)に解決(かいけつ)する。
Giải quyết vấn đề một cách nhanh chóng.

3.
「時間(じかん)がないので、迅速(じんそく)に行動(こうどう)してください」
"Không có thời gian nữa, hãy hành động nhanh lên."

合 迅速(じんそく)さ
Sự nhanh chóng

合 迅速性(じんそくせい)
Tính mau chóng, mau lẹ

類 素早(すばや)い
Tức khắc, mau lẹ

類 速(すみ)やかな
Nhanh chóng

類 スピーディーな
Nhanh nhẹn, mau lẹ
871. 速(すみ)やかな
TỐC
Nhanh chóng

1.
「地震(じしん)の揺(ゆ)れが収(おさ)まったら、速(すみ)やかに屋外(おくがい)へ避難(ひなん)してください」
"Khi cơn địa chấn ngừng lại, hãy nhanh chóng sơ tán ra phía ngoài trời."

2.
近所(きんじょ)で強盗事件(ごうとうじけん)が発生(はっせい)した。速(すみ)やかな解決(かいけつ)を望(のぞ)みたい。
Một vụ cướp đã xảy ra tại nhà hàng xóm. Tôi mong vụ việc sẽ được giải quyết nhanh chóng.

合 速(すみ)やかさ
Sự nhanh chóng

類 素早(すばや)い
Tức khắc, mau lẹ

類 スピーディーな
Nhanh chóng

類 迅速(じんそく)な
Nhanh chóng
872. 素早(すばや)い
TỐ TẢO
Nhanh chóng, lẹ

1.
どちらの条件(じょうけん)が有利(ゆうり)か、彼(かれ)は頭(あたま)の中(なか)で素早(すばや)く計算(けいさん)した。
Anh ta nhanh chóng tính toán trong đầu liệu điều kiện nào sẽ có lợi.

2.
「もう着替(きが)えたの?素早(すばや)い!」
"Đã thay quần áo rồi à? Nhanh ghê đó!"

3.
素早(すばや)い{動(うご)き/行動(こうどう)/処置(しょち)...}
(Động tác/ Hành động/ Điều trị) nhanh chóng

合 素早(すばや)さ
Sự nhanh nhẹn
873. 敏(びん)しょうな
MẪN
Nhanh nhẹn; lanh lẹ

1.
山下(やました)選手(せんしゅ)は体(からだ)が小(ちい)さいが、敏(びん)しょうな動(うご)きで次々(つぎつぎ)とゴールを決(き)めた。
Cầu thủ Yamashita có dáng người nhỏ bé, nhưng lại liên tiếp ghi bàn bằng những động tác nhanh nhẹn.

合 敏(びん)しょうさ
Sự nhanh nhẹn

対 鈍重(どんじゅう)な
Chậm chạp, ngốc nghếch

類 機敏(きびん)な
Nhanh nhẹn, linh hoạt

類 敏速(びんそく)な
Nhanh nhẹn, linh hoạt
874. 詳細(しょうさい)な
TƯỜNG TẾ
Chi tiết, tường tận

1.
あの作家(さっか)は事実(じじつ)を詳細(しょうさい)に調(しら)べた上(うえ)で小説(しょうせつ)を書(か)くそうだ。
Nhà văn đó dự định sẽ viết một cuốn tiểu thuyết sau khi tìm hiểu thực tế một cách chi tiết.

2.
部下(ぶか)に詳細(しょうさい)な報告(ほうこく)を求(もと)める。
Yêu cầu cấp dưới báo cáo thông tin chi tiết.

類 詳(くわ)しい
Chi tiết

(名) 詳細(しょうさい)(例(れい).事件(じけん)の詳細(しょうさい)については、現在(げんざい)捜査中(そうさちゅう)だ。)
Chi tiết (Ví dụ: Hiện đang điều tra chi tiết của vụ việc.)
875. 綿密(めんみつ)な
TRÍ MẬT
Tỉ mỉ; cẩn mật

1.
私(わたし)は緻密(ちみつ)に計画(けいかく)を立てて行動する方(かた)だ。
Tôi là người luôn lập kế hoạch một cách tỉ mỉ rồi mới hành động.

2.
緻密(ちみつ)な{計算(けいさん)/研究(けんきゅう)...}
(Tính toán, nghiên cứu) tỉ mỉ, chính xác

合 緻密(ちみつ)さ
Sự tỉ mỉ, chính xác

合 緻密性(ちみつせい)
Tính chính xác

類 綿密(めんみつ)な
Tỉ mỉ, chi tiết

関 精密(せいみつ)な
Chính xác, tỉ mỉ
876. まれな
Hiếm, không phổ biến

1.
最近忙(さいきんいそが)しく、12時前(じまえ)に帰(かえ)ることはまれだ。
Gần đây tôi rất bận và hiếm khi về nhà trước 12 giờ.

2.
温暖(おんだん)なこの地方(ちほう)でも、まれには雪(ゆき)が降(ふ)ることもある。
Ngay cả ở vùng ấm áp này, đôi lúc cũng có tuyết rơi.

3.
田中君(たなかくん)は近(ちか)ごろまれな、礼儀正(れいぎただ)しい好青年(こうせいねん)だ。
Cậu Tanaka là một thanh niên tốt lễ phép hiếm có.

4.
彼女(かのじょ)はまれに見(み)る天才(てんさい)だ。
Cô ấy là một thiên tài hiếm có.

連 まれに見(み)る+[名詞(めいし)]
~ hiếm có

連 世(よ)にも
Cực kì hiếm

連 近(ちか)ごろ
Hiếm có

類 めったにない
Hiếm
877. ひそかな
Bí mật, riêng tư

1.
同僚(どうりょう)が会社(かいしゃ)の機密書類(きみつしょるい)をひそかに持(も)ち出(だ)していたことが発覚(はっかく)した。
Tôi đã phát hiện ra việc đồng nghiệp bí mật đem tài liệu mật của công ty ra ngoài.

2.
電車(でんしゃ)の中(なか)の人(ひと)を観察(かんさつ)してあれこれ想像(そうぞう)するのが、私(わたし)のひそかな楽(たの)しみだ。
Niềm vui bí mật của tôi là quan sát mọi người trên tàu và tưởng tượng đủ thứ.

関 ひそやかな
Kín miệng

関 こっそり
Lén lút
878. 細(こま)やかな
TẾ
Giản dị, kỹ lưỡng

1.
この旅館(りょかん)は部屋(へや)にも料理(りょうり)にも、こまやかなサービスが行(い)き届(とど)いている。
Nhà trọ này từ phòng ốc đến món ăn, đều phục vụ rất chu đáo và kỹ lưỡng.

2.
こまやかな{愛情(あいじょう)/配慮(はいりょ)/心遣(こころづか)い...}
(Tình cảm/ sự chăm sóc/ sự quan tâm) chân thành, kỹ lưỡng.

合 こまやかさ
Sự tỉ mỉ, sự chân thành
879. ささやかな
Khiêm tốn

1.
お世話(せわ)になったお礼(れい)に、ささやかな贈(おく)り物(もの)をした。
Tôi đã tặng một món quà nhỏ bé để cảm ơn vì đã giúp đỡ.

2.
先日(せんじつ)、1年目(ねんめ)の結婚記念(けっこんきねん)日(び)をささやかに祝(いわ)った。
Tháng trước chúng tôi tổ chức ăn mừng kỷ niệm 1 năm ngày cưới khá là ấm cúng. (Một buổi tiệc nhỏ với chi phí vừa phải.)

※ 謙遜(けんそん)して言(い)うときにも使(つか)う。
Dùng khi nói khiêm tốn.

合 ささやかさ
Sự khiêm tốn

関 しょっとした
Một chút
880. ささいな
Nhỏ nhặt, không đáng kể

1.
昨日(きのう)、ささいなことから母(はは)とけんかになってしまった。
Hôm qua, tôi đã cãi nhau với mẹ vì một chuyện vụn vặt.

連 _こと
Chuyện vụn vặt

連 _問題(もんだい)
Vấn đề nhỏ nhặt

類 小(ちい)さな
Nhỏ

※ これ以外(いがい)の使(つか)い方(かた)はあまりしない。
Không còn cách sử dụng nào khác ngoài những cách dùng kể trên.
881. 切実(せつじつ)な
THIẾT THỰC
Bức thiết; thống thiết

①
子供(こども)が小(ちい)さいので、受験(じゅけん)はまだそれほど切実(せつじつ)な問題(もんだい)ではない。
Vì đứa trẻ còn nhỏ nên việc thi cử vẫn chưa phải là vấn đề quan trọng đến mức đó.

   
先進国(せんしんこく)では、少子高齢化(しょうしこうれいか)が切実(せつじつ)な問題(もんだい)となっている。
Ở các nước phát triển, tỷ lệ sinh giảm và sự già hóa dân số đang trở thành một vấn đề nghiêm trọng.

類 深刻(しんこく)な
Nghiêm trọng

類 重大(じゅうだい)な
Quan trọng

②
自分(じぶん)がけがをして、バリアフリーの必要(ひつよう)性(せい)を切実(せつじつ)に感(かん)じた。
Khi bị thương, tôi mới cảm nhận sâu sắc sự cần thiết của cầu thang dành cho người đi xe lăn (barrier-free).

類 痛切(つうせつ)な
Sâu sắc

合 ①②切実(せつじつ)さ
Sự nghiêm trọng, cấp bách
882. 痛切(つうせつ)な
THỐNG THIẾT
Sâu sắc

1.
病気(びょうき)のときなどは、家族(かぞく)のありがたさを痛切(つうせつ)に感(かん)じる。
Những lúc bị bệnh tôi mới cảm nhận sâu sắc sự quan trọng của gia đình.

類 切実(せつじつ)な
Cấp bách, tha thiết

関 痛烈(つうれつ)な
Mãnh liệt
883. 切(せつ)ない
THIẾT
Đau lòng; xót xa; da diết

1.
お金(かね)がない我(わ)が家(や)のことを思(おも)って何(なに)もほしがらない娘(むすめ)の気持(きも)ちを考(かんが)えると、切(せつ)なくなる。
Con gái tôi vì nghĩ cho gia đình không có tiền mà không hề đòi hỏi thứ gì cả, nghĩ đến cảm xúc của con mà thấy nghẹn lòng.

2.
この映画(えいが)は少女(しょうじょ)の切(せつ)ない愛(あい)を描(えが)いている。
Bộ phim này kể về tình yêu đau đớn của một cô gái.

合 切(せつ)なさ
Sự đau đớn, nhói đau
884. うっとうしい
U sầu, khó chịu

1.
梅雨時(つゆどき)は気温(きおん)も温度(おんど)も高(たか)くてうっとうしい。
Mùa mưa nhiệt độ và độ ẩm đều cao nên rất khó chịu.

2.
鼻(はな)が詰(つ)まって、うっとうしい気分(きぶん)だ。
Tâm trạng khó chịu vì bị nghẹt mũi.

3.
長(なが)い髪(かみ)がうっとうしいので短(みじか)く切(き)った。
Vì tóc dài khó chịu nên tôi đã cắt ngắn.

合 うっとうしさ
Ảm đạm, khó chịu

類 不快(ふかい)な
Khó chịu
885. 煩(わずら)わしい
PHIỀN
Phức tạp, phiền phức

1.
若(わか)い頃(ころ)は隣近所(となりきんじょ)との付(つ)き合(あ)いが煩(わずら)わしかったが、今(いま)ではその大切(たいせつ)さがわかる。
Khi còn trẻ tôi thấy việc kết giao với hàng xóm là khá phiền phức nhưng bây giờ tôi mới hiểu tầm quan trọng của nó.

2.
保険金(ほけんきん)の請求(せいきゅう)には煩(わずら)わしい手続(てつづ)きが必要(ひつよう)だった。
Cần nhiều thủ tục phức tạp để yêu cầu thanh toán bảo tiền bảo hiểm.

合 煩(わずら)わしさ
Sự phức tạp, phiền hà, rắc rối

類 面倒(めんどう)な
Phức tạp, phiền hà

類 厄介(やっかい)な
Phiền hà, rắc rối

(動) ヲ煩(わずら)わす
Gây muộn phiền, làm phiền

(動) 例(れい).心(こころ)を煩(わずら)わす。
Thấp thỏm

(動) 人(ひと)の手(て)を煩(わずら)わす。
Làm phiền người khác.
886. 厄介(やっかい)な
ÁCH GIỚI
Phiền phức

①
よくクレームをつける客(きゃく)が、今度(こんど)は我(わ)が社(しゃ)を訴(うった)えると言(い)ってきた。厄介(やっかい)なことになった。
Một khách hàng thường xuyên phàn nàn đã nói lần này sẽ kiện công ty chúng tôi. Chuyện đã trở nên rắc rối rồi.

合 厄介(やっかい)さ
Sự phiền hà, rắc rối

類 面倒(めんどう)な
Phức tạp, phiền hà

②
[(名(めい))厄介(やっかい)]
Sự gây phiền hà, gây lo âu (Thái độ chịu ơn)

   
「すみません。一晩(ひとばん)ご厄介(やっかい)になります」
"Xin cảm ơn, làm phiền anh chị một đêm ạ."

   
親(おや)に厄介(やっかい)をかけた。
Tôi đã làm cho bố mẹ bận tâm.

連 厄介(やっかい)になる
Dùng với thái độ mang ơn tương tự như お世話になります、_をかける (làm bận tâm, làm phiền).

合 面倒(めんどう)
Quan tâm, chăm sóc

合 世話(せわ)
Quan tâm, chăm sóc
887. 易(やさ)しい
Dễ dàng, đơn giản

1.
毎日運動(まいにちうんどう)した方(ほう)がいいとわかってはいても、実行(じっこう)するのはたやすいことではない。
Ngay cả khi biết rằng nên tập thể dục mỗi ngày nhưng việc thực hiện lại không hề dễ dàng.

2.
私(わたし)はなかなか身(み)に付(つ)けられない技術(ぎじゅつ)を、友人(ゆうじん)はたやすく身(み)に付(つ)けてしまった。
Bạn bè dễ dàng học những kỹ năng mà chính tôi lại không thể học được.

合 たやすさ
Sự đơn giản, dễ dàng

対 難(むずか)しい
Khó

類 易(やさ)しい
Dễ

類 簡単(かんたん)な
Đơn giản
888. 思(おも)わしい
TƯ
Phù hợp, đạt yêu cầu, hài lòng

1.
メールによると、祖父(そふ)の病状(びょうじょう)は思(おも)わしくないそうだ。
Theo như mail thì có vẻ tình trạng của ông tôi không được khả quan. (như mong muốn)

2.
努力(どりょく)しているつもりだが、なかなか思(おも)わしい結果(けっか)が得(え)られない。
0

※ 否定的(ひていてき)な内容(ないよう)の文(ぶん)で使(つか)う。
Dùng trong câu mang nghĩa phủ định.
889. 悩(なや)ましい
NÃO
Khó xử; đau đầu

①
共働(ともばたら)きの女性(じょせい)にとって、仕事(しごと)と家庭(かてい)の両立(りょうりつ)は悩(なや)ましい問題(もんだい)だ。 
Đối với những người phụ nữ của xã hội thì cân bằng giữa công việc và gia đình là một vấn đề khó khăn. ((共働きの女性: Chỉ những người phụ nữ đi làm để kiếm sống cùng với chồng để lo cho gia đình.)

②
この絵(え)の女性(じょせい)は悩(なや)ましいポーズでこちらを見(み)つめている。
Người phụ nữ trong bức tranh này đang nhìn chằm chằm về phía này trong tư thế quyến rũ.

合 ①②悩(なや)ましさ
Sự khó khăn

合 悩(なや)ましげな
Sức quyến rũ
890. 手持無沙汰(てもちぶさた)な
THỦ TRÌ VÔ XA THÁI
Không có gì để làm, chán nản

1.
定年退職後(ていねんたいしょくご)、家(いえ)にいても手持無沙汰(てもちぶさた)で落(お)ち着(つ)かない。
Sau khi về hưu, ngay cả ở nhà cũng không có gì để làm nên tôi thấy không thoải mái.
891. 淡(あわ)い
ĐẠM
Nhợt nhạt

①
彼女(かのじょ)は淡(あわ)い色(いろ)が似(に)あう。
Cô ấy hợp với những màu nhạt.

   
淡(あわ)い {色(いろ)/光(ひかり)/香(かお)り...}
(Màu sắc/ Ánh sáng/ Mùi thơm) nhạt, nhẹ, mờ

対 濃(こ)い
Đậm, nồng, đặc

対 強(つよ)い
Mạnh

対 濃厚(のうこう)な
Đậm đà

②
もしかしたら合格(ごうかく)できたかもしれないと淡(あわ)い期待(きたい)を抱(いだ)いたが、やはり不合格(ふごうかく)だった。
Tôi đã ôm hi vọng mong manh rằng biết không chừng mình có thể đậu, nhưng rốt cuộc tôi đã rớt.

連 _期待(きたい)
Hi vọng mong manh

類 やかない
Thoáng qua, phù du

合 ①②淡(あわ)さ
Sự nhạt, nhẹ, mờ, thoáng qua, phù du
892. 淡白(たんぱく)な
ĐẠM BẠCH
Nhạt, đạm bạc, chất phác

①
一般(いっぱん)に、年(とし)を取(と)ると淡白(たんぱく)な味(あじ)を好(この)むようになると言(い)われる。
Người ta nói rằng thông thường, khi có tuổi càng thích mùi vị nhạt.

   
濃厚(のうこう)な
Đậm đà

対 濃(こ)い
Đậm, nồng, đặc

対 さっぱりした
Nhạt (mùi vị)

類 上原(うえはら)さんは金銭(きんせん)に淡白(たんぱく)な人(ひと)だ。
Anh Uehara là người thờ ơ với tiền bạc.

②
淡白(たんぱく)な性格(せいかく)
Tính cách lạnh nhạt

   
さっぱりした
Lạnh nhạt

類 執着(しゅうちゃく)しない
Không bận tâm, không thiết tha

合 ①②淡白(たんぱく)さ
Sự nhạt (mùi vị), đạm bạc, thờ ơ, lạnh nhạt
893. はかない
Thoáng qua, phù du

①
大自然(だいしぜん)の前(まえ)では、人間(にんげん)などははかない存在(そんざい)だ。
Trước thiên nhiên rộng lớn, con người là một dạng tồn tại mong manh.

   
はかない命(いのち)
Cuộc đời ngắn ngủi

   
日本(にほん)で桜(さくら)が愛(あい)されているのは、そのはかなさゆえだ。
Sakura được yêu thích ở Nhật Bản là do sự mong manh của nó.

合 はかなさ
Sự mong manh, phù du

合 はかなげな
Sự thoáng qua

②
「もしかしたら」とはかない望(のぞ)みを抱(いだ)いたが、夢(ゆめ)に終(お)わってしまった。
Tôi cứ ôm hy vọng mong manh rằng "Biết đâu chừng…" nhưng kết thúc chỉ là mơ mộng mà thôi.

類 淡(あわ)い
Thoáng qua, mong manh
894. あっけない
Không đủ, ngắn ngủi, quá nhanh

1.
接戦(せっせん)が予想(よそう)されたが、Aチームはあっけなく負(ま)けてしまった。
Một cuộc chiến bất phân thắng bại đã được dự đoán trước, nhưng đội A đã để thua một cách chóng vánh.

2.
「あの映画(えいが)、途中(とちゅう)までは面白(おもしろ)かったけど、終(お)わりがあっけなかったね。」
"Bộ phim kia đã đến phần giữa thú vị vậy mà lại kết thúc lại chóng vánh quá."

合 あっけなさ
Sự chóng vánh

関 あっさり
Nhanh gọn

関 もの足(た)りない
Không thỏa mãn
895. むなしい
Trống rỗng, phí công, vô ích

①
政府(せいふ)の方針(ほうしん)がすでに固(かた)まっているのなら、審議会(しんぎかい)で議論(ぎろん)することなどむなしい。
Nếu chính sách của chính phủ đã quyết thì có thảo luận tại cuộc họp thẩm định cũng vô ích.

   
船長(せんちょう)は船(ふね)を救(すく)うために、むなしい努力(どりょく)を続(つづ)けた。
Thuyền trưởng tiếp tục nỗ lực vô ích để cứu con thuyền.

   
国民(こくみん)のお願(ねが)いもむなしく、オリンピック誘致(ゆうち)は失敗(しっぱい)した。
Mong muốn của người dân cũng vô ích, nỗ lực mời gọi Olympic đã thất bại. (Tức là nỗ lực để được lựa chọn là nước chủ nhà đăng cai Đại hội Olympic)

連 _努力(どりょく)
Nỗ lực vô ích, phí công vô ích

関 かいがない
Vô ích

②
「人生(じんせい)とはむなしいのだ」というのが、この物語(ものがたり)のテーマだ。
"Cuộc đời là vô nghĩa" là chủ đề của truyện này.

   
むなしい {人生(じんせい)/言葉(ことば)...}
(Cuộc đời/ Lời nói) vô nghĩa

類 空虚(くうきょ)な
Trống rỗng

合 ①②むなしさ
Sự vô ích, vô nghĩa
896. なだらかな
Nhẹ nhàng, thoải mái

1.
なだらかな山道(やまみち)を1時間(じかん)ほど歩(ある)くと頂上(ちょうじょう)に出(で)た。
Đi bộ khoảng 1 tiếng trên đường núi thoai thoải.

2.
なだらかな {坂道(さかみち)/傾斜(けいしゃ)/丘陵地帯(きゅうりょうちたい)...}
(Đường dốc/ Dốc/ Dãy đồi) thoai thoải

合 なだらかさ
Sự nhẹ nhàng, thoải mái

対 急(きゅう)な
Hiểm trở

対 険(けわ)しい
Nguy hiểm

対 きつい
Khó khăn, chặt chẽ

類 ゆるやかな
Nhẹ nhàng, chậm rãi

※ 「なだらかな」は垂直方向(すいちょくほうこう)の傾斜(けいしゃ)に使(つか)うことが多(おお)い。
「なだらかな」thường dùng để chỉ độ nghiêng của dốc/ góc xiên.
897. 緩(ゆる)やかな
HOÃN
Nhẹ nhàng, chậm rãi

①
海岸線(かいがんせん)はこの辺(あた)りで緩(ゆる)やかにカーブしている。
Bờ biển uốn lượn nhẹ nhàng quanh khu vực này.

   
緩(ゆる)やかな {傾斜(けいしゃ)/起伏(きふく)/曲線(きょくせん)...}
(Dốc nghiêng/ Gợn sóng/ Đường cong) thoai thoải, nhẹ nhàng

対 急(きゅう)な
Khó khăn, chặt chẽ

対 きつい
Hiểm trở

類 なだらかな
Nhẹ nhàng, thoai thoải

②
景気(けいき)は緩(ゆる)やかに回復(かいふく)しつつある。
Tình hình kinh tế dần hồi phục một cách chậm rãi.

   
緩(ゆる)やかな {流(なが)れ/テンポ/変化(へんか)...}
(Dòng chảy/ Nhịp độ/ Biến đổi) chậm rãi, từ từ

対 急(きゅう)な
Gấp gáp

類 ゆっくりと (した)
Chầm chậm, từ từ

③
うちの学校(がっこう)は規則(きそく)が緩(ゆる)やかな方(かた)だ。
Nội quy trường chúng tôi khá là thoải mái.

※ プラスの意味(いみ)で使(つか)う。
Sử dụng với nghĩa tích cực.

対 厳(きび)しい
Nghiêm khắc

④
ローマ時代(じだい)の衣服(いふく)は緩(ゆる)やかなものだった。
Quần áo ở thời kỳ Roma khá rộng rãi.

対 きつい
Chật chội

合 ①~④緩(ゆる)やかさ
Sự nhẹ nhàng, chậm rãi, thoai thoải, thoải mái, rộng rãi (quần áo)

関 ①~④緩(ゆる)い
Rộng (quần áo), lỏng lẻo
898. のどかな
Yên tĩnh, thanh bình

1.
のどかな春(はる)の一日(いちにち)、久(ひさ)しぶりに近所(きんじょ)を散歩(さんぽ)した。
Vào một ngày mùa xuân yên bình, tôi đi dạo quanh xóm giềng sau một thời gian dài.

2.
定年退職後(ていねんたいしょくご)田舎(いなか)に帰(かえ)った父(ちち)は、「田舎(いなか)の生活(せいかつ)はのどかでいい」と言(い)っている。
Cha tôi trở về quê sau khi nghỉ hưu luôn nói rằng: "Cuộc sống làng quê thật tốt và yên bình."

合 のどかさ
Sự yên bình, thanh bình
899. 和(なご)やかな
HÒA
Hòa nhã, dịu êm

1.
両首脳(りょうしゅのう)の会談(かいだん)は和(なご)やかな雰囲気(ふんいき)のうちに進(すす)んだ。
Cuộc hội đàm giữa hai nhà lãnh đạo đã diễn ra trong bầu không khí thân mật.

2.
和(なご)やかに話(はな)し合(あ)う。
Trao đổi/ thảo luận một cách thân mật

合 和(なご)やかさ
Sự ôn hòa, thân mật

類 穏(おだ)やかな
Ôn hòa, nhẹ nhàng

類 柔(やわ)らかい
Nhẹ nhàng

関 和気(わき)あいあい
Thân thiện

(動) ガ和(なご)む (例.(れい)赤(あか)ちゃん坊(ぼう)の笑顔(えがお)を見(み)ると、気持(きも)ちが和(なご)む。)
Dịu đi, thư thái (Ví dụ: Khi nhìn nụ cười của đứa bé, tôi lại thấy tâm trạng thư thái.)
900. しなやかな
Mềm dẻo

①
柳(やなぎ)のようなしなやかな木(き)ほど折(お)れにくい。
Khó có thể bẻ gãy được những cây mềm dẻo như cây liễu.

   
しなやかな{布(ぬの)/体(からだ)...}
(Vải/ Cơ thể) co dãn, mềm mại, dẻo dai

   
彼女(かのじょ)の踊(おど)りは動(うご)きがしなやかで美(うつく)しい。
Điệu nhảy của cô ấy rất uyển chuyển và đẹp.

②
彼(かれ)は芸能(げいのう)家(いえ)だけあって、考(かんが)え方(かた)や感性(かんせい)がしなやかだ。
Chính vì là một nghệ sĩ nên anh ấy thường nhạy cảm trong suy nghĩ và tình cảm.

※ プラスの意味(いみ)で使(つか)う。
Sử dụng với nghĩa tích cực.

合 ①②しなやかさ
Sự mềm dẻo, co dãn, mềm mại

類 ①②柔(やわ)らかい
Mềm mại

類 柔軟(じゅうなん)な
Mềm dẻo, linh hoạt
901. かけがえのない
Không thể thay thế

1.
かけがえのない地球(ちきゅう)をこれ以上(いじょう)汚(よご)してはならないと思(おも)う。
Tôi nghĩ chúng ta không được làm ô nhiễm trái đất, thứ không thể nào thay thế được, thêm lần nào nữa.

2.
事故(じこ)でかけがえのない人(ひと)を失(うしな)った。
Tôi đã mất một người quan trọng trong vụ tai nạn. (Một người không thể thay thế)
902. 格別(かくべつ)な
CÁCH BIỆT
Ngoại lệ

1.
今回(こんかい)、格別(かくべつ)な計(はか)らいにより、寺院内部(じいんないぶ)のテレビ撮影(さつえい)が許(ゆる)された。
Lần này, vì trường hợp ngoại lệ nên được phép quay phim chụp hình bên trong chùa.

2.
同(おな)じ作者(さくしゃ)の小説(しょうせつ)の中(なか)でも、この作品(さくひん)の面白(おもしろ)さは格別(かくべつ)だ。
Trong các tiểu thuyết của cùng một tác giả, sự quan tâm dành cho tác phẩm này rất đặc biệt.

連 _計(はか)らい
Trường hợp ngoại lệ

類 格別(かくべつ)な
Đặc biệt
903. 画期(かっき)的(てき)な
HỌA KỲ ĐÍCH
Đột phá

1.
印刷(いんさつ)術(じゅつ)は画期的(かっきてき)な発明(はつめい)だった。
Kỹ thuật in ấn là một phát minh mang tính bước ngoặt.
904. 重宝(ちょうほう)な
TRỌNG BẢO
Tiện ích, tiện lợi, hữu ích

1.
電子(でんし)レンジは重宝(ちょうほう)な調理器具(ちょうりきぐ)だと思(おも)う。
Tôi nghĩ lò vi sóng là dụng cụ nấu ăn tiện lợi.

[(動)] ヲ重宝(ちょうほう)する
Thích thú

[(動)] 「部屋(へや)が寒(さむ)いので、いただいた膝掛(ひざか)けを重宝(ちょうほう)しています。」
Trời lạnh nên thật là thích khi được đắp tấm chăn mỏng.

合 重宝(ちょうほう)さ
Sự tiện lợi, thuận tiện

合 ヲ重宝(ちょうほう)がる (例(れい).手先(てさき)の器用(きよう)な弟(おとうと)は、どこでも重宝(ちょうほう)がられている。)
Được trọng dụng, đánh giá cao (Ví dụ: Đứa em trai của tôi rất khéo léo nên ở đâu cũng được trọng dụng.)
905. 無難(ぶなん)な
VÔ NAN
An toàn; không có gì nổi bật (chọn cho chắc)

①
あの政治家(せいじか)のスピーチは無難(ぶなん)なだけで、無力(むりょく)に欠(か)ける。
Bài phát biểu của nhà chính trị gia kia chỉ có an toàn mà thiếu sức hấp dẫn.

※ ややマイナスの意味(いみ)で使(つか)う。
Sử dụng với nghĩa hơi tiêu cực.

②
あの辺(あた)りは治安(ちあん)が悪(わる)いから、近(ちか)づかない方(ほう)が無難(ぶなん)だ。
Vì an ninh khu vực đó không tốt, để an toàn chúng ta không nên lại gần.

類 安全(あんぜん)な
An toàn
906. 画一(かくいつ)的(てき)な
HỌA NHẤT ĐÍCH
Tiêu chuẩn

1.
画一的(かくいつてき)な教育(きょういく)では、個性的(こせいてき)な人間(にんげん)に育(そだ)ちにくい。
Trong nền giáo dục tiêu chuẩn, những người có cá tính riêng thường khó phát triển.

2.
考(かんが)え方(かた)が画一的(かくいつてき)だ。
Cách suy nghĩ chuẩn mực.

対 個性的(こせいてき)な
Có cá tính

関 画一性(かくいつせい)
Chuẩn mực
907. 紛(まぎ)らわしい
PHÂN
Gây hiểu lầm, dễ nhầm lẫn

1.
新(あたら)しく作(つく)った会社(かいしゃ)に、大企業(だいきぎょう)と紛(まぎ)らわしい名前(なまえ)をつけるのは、いいこととは思(おも)えない。
Sẽ không hay khi một công ty mới thành lập lại đặt một cái tên dễ nhầm với các công ty lớn.

2.
「あなたの書(か)く "れ″の字(じ)は "わ″と紛(まぎ)らわしいから、気(き)をつけてください。」
"Chữ "れ″của bạn viết rất dễ nhầm với chữ "わ″nên hãy chú ý nhé.″

合 紛(まぎ)らわしさ
Sự dễ nhầm, dễ gây hiểu lầm

関 ヲ紛(まぎ)らす
Nhầm lẫn, hiểu lầm
908. 生(なま)ぬるい
SINH
Âm ấm; (thái độ) nửa vời/không quyết liệt

①
今夜(こんや)は暑(あつ)く、窓(まど)を開(あ)けても生(なま)ぬるい風(かぜ)しか入(はい)ってこない。
Tối nay trời nóng, ngay cả khi mở cửa sổ chỉ có gió nồm thổi vào. (生ぬるい風 gió mang theo hơi nóng, khá khó chịu)

   
生(なま)ぬるい(お茶(ちゃ)/スープ/ビール...}
(Trà/ Súp/ Bia) âm ấm

関 生暖(なまあたた)かい
Âm ấm

②
あんな生(なま)ぬるいやり方(かた)では、いい選手(せんしゅ)は育(そだ)たないだろう。
Với cách làm việc thiếu nhiệt tình như vậy sẽ không thể nào đào tạo được những tuyển thủ giỏi.

対 厳(きび)しい
Nghiêm khắc

関 生易(なまやさ)しい
Đơn giản, dễ dàng

※ マイナスの意味(いみ)で使(つか)う。
Sử dụng với nghĩa tiêu cực.

合 ①②生(なま)ぬるさ
Sự âm ấm, mềm mỏng, thiếu nhiệt tình
909. したたかな
Ranh mãnh; lọc lõi; dai dẳng

1.
彼女(かのじょ)は弱(よわ)そうに見(み)えて、実(じつ)はけっこうしたたかなところがある。
Cô ấy trông thì có vẻ yếu ớt nhưng thực ra lại rất cứng cỏi.

2.
混乱(こんらん)の時代(じだい)を、彼(かれ)はしたたかに生(い)き抜(ぬ)いた。
Anh ấy kiên cường sống sót trong thời kỳ hỗn loạn.

※ マイナスの意味(いみ)で使(つか)うことが多(おお)い。
Thường sử dụng nhiều với nghĩa tiêu cực.

合 したたかさ
Sự cứng cỏi, kiên quyết

関 たくましい
Mạnh mẽ
910. もろい
Dễ vỡ, mong manh, yếu đuối

①
年(とし)を取(と)ると骨(ほね)がもろくなる。
Khi già, xương cốt trở nên dễ gãy.

   
この石(いし)はもろくて崩(くず)れやすい。
Tảng đá này dễ vỡ và dễ sạt lở.

②
彼(かれ)は強(つよ)そうに見(み)えて、精神的(せいしんてき)にもろい面(めん)がある。
Anh ấy trông thì có vẻ mạnh mẽ nhưng tâm hồn lại khá mềm yếu.

   
父(ちち)は情(じょう)にもろく、頼(たの)まれると断(ことわ)れない性格(せいかく)だ。
Bố tôi có tính dễ siêu lòng nên khi được nhờ vả thường không thể từ chối.

合 涙(なみだ)もろい
Dễ khóc, dễ mủi lòng

合 ①②もろさ
Sự giòn, dễ vỡ, mềm yếu, mong manh
911. 危(あや)うい
NGUY
Nguy hiểm, suýt

①
今度(こんど)の衆議院選挙(しゅうぎいんせんきょ)では、あの元大臣(もとだいじん)も当選(とうせん)が危(あや)ういそうだ。
Trong cuộc bầu cử Hạ viện lần này, vị cựu Bộ trưởng đó dường như có nguy cơ thất bại.

   
線路(せんろ)に落(お)ちそうになったが、駅員(えきいん)に危(あや)ういところを助(たす)けてもらった。
Tôi suýt ngã vào đường ray nhưng nhân viên nhà ga đã cứu tôi thoát chết.

②
道路(どうろ)が渋滞(じゅうたい)し、危(あや)うく飛行機(ひこうき)に乗(の)り遅(おく)れるところだった。
Đường kẹt xe và tôi có nguy cơ bị lỡ chuyến bay.

類 あわや
Trong chớp mắt, suýt soát

合 ①②危(あや)うさ
Sự nguy hiểm, suýt chết

類 ①②危(あぶ)ない
Nguy hiểm

※ 「危(あや)うい」の方(ほう)がかたい言葉(ことば)。
「危うい」là cách nói cứng.

③
飛行機(ひこうき)に乗(の)り遅(おく)れるかと思(おも)ったが、危(あや)うく間(ま)に合(あ)った。
Tôi cứ tưởng sẽ lỡ chuyến bay nhưng vừa may lại đến sát nút.

類 かろうじて
Mãi mới xoay sở được, khó khăn lắm mới…
912. ややこしい
Phiền phức, lộn xộn, phức tạp, dễ nhầm lẫn

1.
この数学(すうがく)の問題(もんだい)は、解(と)き方(かた)は難(むずか)しくないが、計算(けいさん)がややこしい。
Bài toán này cách giải không khó nhưng tính toán khá phức tạp.

2.
「私(わたし)の祖父(そふ)の妹(いもうと)が彼女(かのじょ)のおばさんだから、彼女(かのじょ)と私(わたし)の関係(かんけい)は・・・・ああ、ややこしい!」
"Bà của anh ấy là em của ông tôi nên mối quan hệ giữa tôi và anh ấy là….. Ôi, phức tạp quá!"

※ 会話的(かいわてき)な表現(ひょうげん)。
Cách diễn đạt trong hội thoại.

合 ややこしさ
Sự phức tạp

類 複雑(ふくざつ)な
Phức tạp
913. まちまちな
Không đồng đều; mỗi cái một kiểu

1.
この町(まち)は建物(たてもの)の大(おお)きさも色(いろ)もまちまちで、統一感(とういつかん)に欠(か)ける。
Thành phố này có nhiều tòa nhà với kích cỡ và màu sắc khác nhau nên thiếu cảm giác thống nhất.

2.
この会社(かいしゃ)には服装(ふくそう)の規定(きてい)が無(な)く、社員(しゃいん)たちはまちまち{な/の} 服装(ふくそう)で働(はたら)いている。
Công ty này không có quy định về quần áo nên nhân viên đi làm với nhiều loại trang phục khác nhau.

類 いろいろな
Nhiều, đa dạng

類 さまざまな
Khác nhau, nhiều loại, đa dạng

関 ばらばらな
Rời rạc, không cố định
914. 生々(なまなま)しい
SINH
Sinh động, sống động

①
けがをした友人(ゆうじん)を見舞(みま)いに行(い)くと、まだ傷跡(きずあと)も生々(なまなま)しく、痛(いた)そうだった。
Khi tôi đến thăm người bạn bị thương, thấy vết thương có vẻ vẫn còn mới và khá đau.

②
戦場(せんじょう)カメラマンの生々(なまなま)しい話(はなし)を聞(き)き、とても恐(おそ)ろしかった。
Tôi rất sợ khi nghe những câu chuyện sống động của các nhiếp ảnh gia chiến trường.

   
生々(なまなま)しい {記憶(きおく)/映像(えいぞう)/病者(びょうしゃ)...}
(Ký ức/ Hình ảnh/ Miêu tả) sống động.

合 ①②生々(なまなま)しさ
Sự mới, tươi mới, sinh động, sống động
915. 露骨(ろこつ)な
LỘ CỐT
Thẳng thắn, trơ trẽn

1.
田中(たなか)さんに仕事(しごと)を頼(たの)むと、彼(かれ)は露骨(ろこつ)に嫌(いや)な顔(かお)をした。
Khi nhờ anh Tanaka công việc, anh ấy luôn lộ rõ khuôn mặt khó chịu.

2.
露骨(ろこつ)な {敵意(てきい)/描写(びょうしゃ)/表現(ひょうげん)...}
(Thù oán/ Miêu tả/ Biểu hiện) chân thật, rõ ràng

合 露骨(ろこつ)な
Sự thẳng thắn, chân thật, rõ ràng

類 あからさまな
Minh bạch

類 あらわな
Rõ ràng/ không giấu giếm
916. 巧妙(こうみょう)な
XẢO DIỆU
Khéo léo; tinh vi; xảo quyệt

1.
犯人(はんにん)は巧妙(こうみょう)な手口(てぐち)で多(おお)くの人(ひと)をだました。
Tên tội phạm đã lừa nhiều người với thủ đoạn tinh vi.

※ あまりいい意味(いみ)では使(つか)わない。
Dùng với nghĩa không tốt lắm.

合 巧妙(こうみょう)さ
Sự khéo léo, tinh vi

類 巧(たく)みな
Khéo léo, lanh lợi

類 うまい
Thông minh, khéo léo
917. 重厚(じゅうこう)な
TRỌNG HẬU
Vững chãi; trầm; đậm chất

1.
社長室(しゃちょうしつ)には重厚(じゅうこう)な応接(おうせつ)セットが置(お)いてある。
Trong phòng giám đốc có đặt một bộ bàn ghế tiếp khách khá đồ sộ.

2.
重厚(じゅうこう)な {家具(かぐ)/デザイン/作風(さくふう)/絵面(えづら)/映画(えいが)...}
(Đồ nội thất/ Thiết kế/ Phong cách/ Ấn tượng (khi nhìn một bức tranh/ hình ảnh)/ Phim) đồ sộ, oai nghiêm, có giá trị

合 重厚(じゅうこう)さ
Sự trang nghiêm, đồ sộ, có giá trị

類 重々(おもおも)しい
Long trọng

類 どっしりした
Đồ sộ, to lớn
918. 厳(おごそ)かな
NGHIÊM
Uy nghiêm, tráng lệ

1.
ノーベル賞(しょう)の授賞式(じゅしょうしき)が厳(おごそ)かに執(と)り行(おこな)われた。
Lễ trao giải Nobel đã được tổ chức một cách trang trọng.

2.
厳(おごそ)かな {儀式(ぎしき)/音楽(おんがく)/雰囲気(ふんいき)...}
(Nghi thức/ Âm nhạc/ Bầu không khí) trang trọng, uy nghiêm

類 厳粛(げんしゅく)な
Nghiêm trang

類 荘重(そうちょう)な
Trang trọng

類 荘厳(しょうごん)な
Uy nghi
919. 希薄(きはく)な
HI BẠC
Mỏng manh, thưa, loãng

1.
高(たか)い山(やま)の上(うえ)では酸素(さんそ)が希薄(きはく)になる。
Trên núi cao, không khí trở nên loãng.

2.
{人間関係(にんげんかんけい)/因果(いんが)関係(かんけい)/愛情(あいじょう)/熱意(ねつい)...}が希薄(きはく)だ。
(Mối quan hệ xã hội/ Quan hệ nhân quả/ Tình cảm/ Lòng đam mê) mong manh, ít ỏi

合 ①②希薄(きはく)さ
Sự mong manh, loãng, ít ỏi

対 ①②濃(こ)い
Đậm đà, đặc

対 濃厚(のうこう)な
Đậm đà, dạt dào

類 ①②薄(うす)い
Loãng
920. 旺盛(おうせい)な
VƯỢNG THỊNH
Khỏe, thịnh vượng, đầy sức sống, phấn chấn

1.
選手(せんしゅ)たちは旺盛(おうせい)な食欲(しょくよく)で、料理(りょうり)を残(のこ)らずに食(た)べてしまった。
Các tuyển thủ với cảm giác thèm ăn mãnh liệt, đã ăn hết thức ăn mà không bỏ sót tí nào.

2.
好奇心旺盛(こうきしんおうせい)な子供(こども)
Đứa trẻ hiếu kỳ

合 旺盛(おうせい)さ、食欲(しょくよく)_
Cảm giác thèm ăn mãnh liệt

合 好奇心(こうきしん)_
Tính hiếu kỳ/ tò mò cao
921. 圧倒(あっとう)的(てき)な
ÁP ĐẢO ĐÍCH
Áp đảo

1.
高橋選手(たかはしせんしゅ)は圧倒的(あっとうてき)な強(つよ)さで決勝(けっしょう)まで勝(か)ち進(すす)んだ。
Tuyển thủ Takahashi đã chiến đấu vào chung kết với sức mạnh áp đảo.

2.
投票(とうひょう)に結果(けっか)、反対意見(はんたいいけん)が圧倒的(あっとうてき)に多(おお)いことがわかった。
Qua kết quả của cuộc bỏ phiếu, thấy rằng ý kiến phản đối nhiều vượt trội.

合 圧倒的勝利(あっとうてきしょうり)
Thắng lợi tuyệt đối, chiến thắng áp đảo

関 ヲ圧倒(あっとう)する (例(れい).相手(あいて)を圧倒(あっとう)する。)
Áp đảo (Ví dụ: Áp đảo đối phương.)
922. 生理(せいり)的(てき)な
SINH LÝ ĐÍCH
Sinh lý

①
食欲(しょくよく)や排泄欲(はいせつよく)は生理的(せいりてき)な欲求(よっきゅう)だ。
Sự thèm ăn hay bài tiết là những nhu cầu sinh lý.

合 生理(せいり)的(てき)欲求(よっきゅう)
Nhu cầu sinh lý

合 生理的反応(せいりてきはんのう)
Phản ứng sinh lý

関 生理(せいり) → _現象(げんしょう)
Hiện tượng sinh lý

②
ゴキブリには生理的(せいりてき)な嫌悪感(けんおかん)を覚(おぼ)えてしまう。
Tôi thấy gián rất kinh tởm. (Cảm giác "kinh tởm" này sinh ra tự nhiên, ở mỗi người sẽ khác nhau. Người sợ gián, người sợ chuột,…)

   
生理的(せいりてき)に受(う)け付(つ)けない。
Không tiếp nhận vào chức năng sinh lý.
923. 致命(ちめい)的(てき)な
TRÍ MỆNH ĐÍCH
Chí mạng

1.
食品会社(しょくひんかいしゃ)にとって、食中毒事件(しょくちゅうどくじけん)を起(お)こすのとは致命的(ちめいてき)な打撃(だげき)になる。
Đối với công ty thực phẩm thì việc gây ra vụ ngộ độc thực phẩm là một đòn chí mạng.

2.
致命的(ちめいてき)な失敗(しっぱい)をしてしまった。
Đã phạm phải sai lầm chết người.

3.
致命的(ちめいてき)な重傷(じゅうしょう)を負(お)う。
Bị sát thương chí mạng.

関 致命傷(ちめいしょう)
Vết thương chí mạng
924. 著(いちじる)しい
TRỨ
Đáng kể

1.
副詞問題(ふくしもんだい)に関(かん)しては、民主党(みんしゅとう)と共和党(きょうわとう)は考(かんが)え方(かた)が著(いちじる)しく異(こと)なる。
Đảng Dân chủ và Đảng Cộng hòa đã có những ý tưởng đáng chú ý khác nhau liên quan đến vấn đề phúc lợi.

2.
あの学生(がくせい)のレポートは、進歩(しんぽ)の跡(あと)が著(いちじる)しい。
Báo cáo của học sinh kia có những tiến bộ đáng kể.

合 著(いちじる)しさ
Sự đáng kể, đáng chú ý

類 甚(はなは)だしい
Mãnh liệt/ cực kỳ

類 顕著(けんちょ)な
Nổi bật
925. 顕著(けんちょ)な
HIỂN TRỨ
Nổi bật, gây ấn tượng mạnh

1.
新(あたら)しい薬(くすり)を試(ため)してみたが、今(いま)のところ、顕著(けんちょ)な効果(こうか)は現(あらわ)れる。
Tôi đã thử loại thuốc mới nhưng đến nay vẫn chưa thấy kết quả gì nổi bật.

2.
この病気(びょうき)は中年男性(ちゅうねんだんせい)に顕著(けんちょ)に現(あらわ)れる。
Bệnh này thường xuất hiện cực kỳ nhiều ở đàn ông trung niên.

合 顕著(けんちょ)さ
Sự nổi bật, đáng kể

類 著(いちじる)しい
Đáng kể

類 甚(はなは)だしい
Mãnh liệt, cực kỳ

関 ガ目立(めだ)つ
Nổi bật
926. 莫大(ばくだい)な
MẠC ĐẠI
Không lồ, to lớn

1.
元会社(もとかいしゃ)社長(しゃちょう)の本田氏(ほんだし)は、莫大(ばくだい)な遺産(いさん)を残(のこ)した。
Cựu giám đốc công ty, ngài Honda đã để lại một khối tài sản khổng lồ.

2.
地震(じしん)の被災地(ひさいち)には、莫大(ばくだい)な量(りょう)のがれきの山(やま)が残(のこ)った。
Tại vùng bị động đất còn sót lại một khối lượng rất lớn đất đá của núi bị sạc lở.

合 莫大(ばくだい)さ
Sự khổng lồ

類 多大(ただい)な
To lớn

類 膨大(ぼうだい)な
Khổng lồ

類 おびただしい
Vô số
927. おびただしい
Lượng lớn, vô số, một loạt

1.
毎日(まいにち)おびただしい量(りょう)のごみが、この焼却場(しょうきゃくじょう)に運(はこ)び込(こ)まれる。
Một lượng lớn rác thải được đưa vào bãi thiêu hủy mỗi ngày.

2.
おびただしい群衆(ぐんしゅう)が広場(ひろば)を埋(う)め尽(つ)くした。
Rất nhiều đám đông đã lấp đầy quảng trường.

合 おびただしさ
Sự nhiều, vô số

類 膨大(ぼうだい)な
Khổng lồ
928. 甚(はなは)だしい
THẬM
Cực kỳ, kinh khủng, quá mức

1.
「私(わたし)が犯人(はんにん)だなんて、誤解(ごかい)も甚(はなは)だしい」
"Tôi mà là tội phạm ư, đây là sự hiểu lầm khủng khiếp."

2.
AとBは甚(はなは)だしく異(こと)なる。
A và B cực kỳ khác nhau.

3.
{思(おも)い上(あ)がり/勘違(かんちが)い/時代錯誤(じだいさくご)...}も甚(はなは)だしい。
(Tự mãn/ Hiểu lầm/ Lỗi thời) kinh khủng.

4.
あの国(くに)では一部(いちぶ)の金持(かねも)ちと庶民(しょみん)との間(ま)に、甚(はなは)だしい格差(かくさ)が存在(そんざい)する。
Ở nước đó, có sự chênh lệch rất lớn giữa một bộ phận giàu có với dân thường.

合 甚(はなは)だしさ
Sự kinh khủng, cực kỳ

類 ひどい
Kinh khủng
929. 端(たん)的(てき)な
ĐOAN ĐÍCH
Rõ ràng, thẳng thắn

①
この事件(じけん)には現代(げんだい)の矛盾(むじゅん)が端的(たんてき)に現(あらわ)れている。
Sự xung đột với xã hội hiện tại được thể hiện rõ ràng qua vụ việc này.

   
端的(たんてき)な例(れい)を示(しめ)す。
Chỉ ra ví dụ rõ ràng.

類 明白(めいはく)な
Rõ ràng

類 はっきりした
Rõ ràng

②
「要点(ようてん)だけを端的(たんてき)に述(の)べてください」
"Xin vui lòng chỉ nêu rõ những điểm chính."

   
「端的(たんてき)に言(い)えば、この絵(え)は駄作(ださく)だ」
"Nói một cách đơn giản thì bức tranh này là đồ bỏ đi."

類 勘単(かんたん)に
Một cách đơn giản
930. 堪能(たんのう)な
KHAM NĂNG
Thành thạo/giỏi; tận hưởng

①
語学(ごがく)に堪能(たんのう)な佐藤課長(さとうかちょう)は海外出張(かいがいしゅっちょう)も多(おお)い。
Người giỏi ngôn ngữ như tổ trưởng Sato thường xuyên có nhiều chuyến công tác nước ngoài.

類 上手(じょうず)な
Giỏi

②
[(動(どう))ヲ堪能(たんのう)する] 香港(ほんこん)で本場(ほんば)の中華料理(ちゅうかりょうり)を堪能(たんのう)した。
[Thưởng thức] Tôi đã thưởng thức đồ ăn Trung Hoa chính gốc tại Hồng Kông.

※ 「~に堪能(たんのう)する」 といういい方(かた)もある。
Cũng có cách nói 「~に堪能する」

関 ガ満足(まんぞく)する
Hài lòng

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict