Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe
「いい加減なことを言うな」
毎日同じような食事で、いい加減飽きた。
商魂たくましい売り込み
無神経な{人/言葉...}
大会初出場のAチームの活躍は見事だった。
見事な{演奏/技術/作品/景色...}
田中さんは難しい国家試験に、見事(に)一回で合格した。
先進億では、少子高齢化が切実な問題となっている。
「すみません。一晩ご厄介になります」
親に厄介をかけた。
淡い {色/光/香り...}
濃厚な
さっぱりした
はかない命
日本で桜が愛されているのは、そのはかないゆえだ。
船長は船を救うために、むなしい努力を続けた。
国民のお願いもむなしく、オリンピック誘致は失敗した。
むなしい {人生/言葉...}
緩やかな {傾斜/起伏/曲線...}
緩やかな {流れ/テンポ/変化...}
しなやかな{布/体...}
彼女の踊りは働きがしなやかで美しい。
生ぬるい(お茶/スープ/ビール...}
この石はもろくて崩れやすい。
父は情にもろく、頼まれると断れない性格だ。
線路に落ちそうになったが、駅員に危ういところを助けてもらった。
生々しい {記憶/映像/病者...}
生理的に受け付けない。
端的な例を示す。
「端的に言えば、この絵は駄作だ」
Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.
851. 軽率な
KHINH SUẤT
Khinh suất, vội vã
1.
先生とけんかして高校をやめたのは、軽率だったと思う。Tôi nghĩ việc nghỉ học do cãi nhau với giáo viên của tôi thật là thiếu suy nghĩ.
2.
軽率な行為Hành vi thiếu suy nghĩ
合 軽率さ
Sự hấp tấp, khinh suất
対 慎重な
Thận trọng
類 軽はずみな
Cẩu thả, hấp tấp
852. 怠慢な
ĐÃI MẠN
Cẩu thả, chậm chạp
1.
対策をとるのが遅れ、被害が増大したのは行政に怠慢だ。Sự chậm trễ trong việc đưa ra đối sách khiến thiệt hại gia tăng là thiếu sót của chính quyền.
2.
会社は職務に怠慢な社員のリストラを検討している。Công ty đang xem xét tái cơ cấu các nhân viên cẩu thả trong công việc.
合 怠慢さ
Sự cẩu thả
合 職務怠慢
Cẩu thả/ lười biếng trong công việc
関 ヲ怠ける
Lười biếng
853. いい加減な
GIA
Vô trách nhiệm, cẩu thả
①
あの人は仕事がいい加減で困る。Người đó gặp rắc rối do bất cẩn trong công việc.
"Đừng nói vô trách nhiệm thế."
合 いい加減さ
Sự vô trách nhiệm, sự bất cẩn
関 無責任な
Vô trách nhiệm
関 安易な
Bất cẩn
②
「遅くなったから、いい加減なところで帰ろう」"Cũng trễ rồi, chúng ta hãy về cho kịp giờ thôi."
③
「人に甘えるのもいい加減にしろ」"Hãy thôi ngay cái việc ỷ lại vào người khác đi."
連 いい加減にする
Chấm dứt, thôi đi
④
[(副)いい加減][(Phó từ) Khá, tương đối]
Mỗi ngày ăn những bữa ăn giống nhau như vậy, tôi ngán lắm rồi.
854. 投げやりな
ĐẦU
Cẩu thả
1.
「もうどうなってもいい」という投げやりな考え方はよくない。Cách nghĩ vô trách nhiệm như "Sao cũng được" là (cách nghĩ) không tốt.
2.
彼はこの頃仕事が投げやりた。Anh ấy gần đây hay cẩu thả trong công việc.
3.
投げやりな態度を取る。Có thái độ cẩu thả/ bất cần
関 いい加減な
Cẩu thả
関 無責任な
Vô trách nhiệm
855. そっけない
TỐ KHÍ
Cộc lốc, lỗ mãng
1.
私が愛想よく話しかけても、彼女は素っ気なく「うん」と言っただけだった。Ngay cả khi tôi bắt chuyện một cách vui vẻ thì cô ấy cũng chỉ nói "Ừ" cộc lốc.
2.
素っ気ない態度を取る。Thái độ lạnh lùng
3.
素っ気ない返事Trả lời cộc lốc
合 素っ気なさ
Sự cộc lốc, lạnh lùng
類 すげない
Cộc lốc
類 冷たい
Lạnh lùng
類 よそよそしい
Khách sáo, lạnh lùng
856. 冷ややかな
LÃNH
Lạnh lùng
1.
彼女は自分を裏切った友人を、冷ややかに見つめた。Cô ấy nhìn chằm chằm người bạn đã phản bội mình một cách lạnh lùng.
2.
冷ややかな態度をとる。Có thái độ lạnh lùng.
合 冷ややかさ
Sự lạnh lùng
類 冷淡な
Lãnh đạm
類 冷たい
Lạnh lùng
857. なれなれしい
Cực kỳ thân thiết, suồng sã
1.
初対面の人に、あまりなれなれしく話すものではない。Không nên nói chuyện quá thân mật với người gặp lần đầu tiên.
2.
なれなれしい口をきく。Nói chuyện suồng sã.
合 なれなれしさ
Sự suồng sã
合 なれなれしげな
Sự thân mật quá mức
858. みっともない
Xấu hổ, Khó coi, mất thể diện
1.
電車の中で口を開けて寝るなんてみっともない。Ở trên tàu mà ngủ há miệng như thế, thật là khó coi.
2.
「そんなみっともない格好をするな」"Đừng có ra vẻ khó coi như thế."
3.
日本代表チームなのだから、みっともない負け方はできない。Vì là đội tuyển quốc gia Nhật Bản nên không có cách nào để thua mất thể diện được.
合 みっともなさ
Sự khó coi, xấu hổ
類 格好悪い
Không có duyên, kém sang
859. たくましい
Lực lưỡng, vạm vỡ
①
運動選手だけあって、彼はたくましい体つきをしている。Quả đúng là một VĐV có khác, anh ấy có một thể hình cường tráng.
合 筋骨_
Cơ thịt rắn chắn
②
戦後の混乱期を、母はたくましく生き抜いた。Mẹ tôi kiên cường sống sót trong thời kỳ hỗn loạn sau chiến tranh.
Xúc tiến bán hàng nhờ những ý tưởng kinh doanh phong phú.
連 想像をたくましくする
Phát triển trí tưởng tượng
合 商魂_
Ý tưởng kinh doanh phong phú
関 したたかな
Mạnh mẽ
合 ①②たくましさ
Sự cường tráng
860. 健やかな
KIỆN
Khỏe mạnh
1.
赤ちゃん坊は両親の愛情のもとで健やかに育った。Đứa trẻ đã lớn lên khỏe mạnh dưới tình yêu thương của bố mẹ.
2.
健やかな{体/心...}(Cơ thể/ trái tim) khỏe mạnh
合 健やかさ
Sự khỏe mạnh
861. 無邪気な
VÔ TÀ KHÍ
Ngây thơ
1.
赤ちゃん坊の無邪気な笑顔を見ていると、こちらも元気づけられる。Khi nhìn thấy nụ cười hồn nhiên của em bé, chính mình cũng được tiếp thêm sức mạnh.
2.
親が死んだことが理解できず、子供は無邪気に遊んでいた。Không thể thấu hiểu được nỗi đau mất cha mẹ, đứa trẻ vẫn hồn nhiên vui chơi.
合 無邪気さ
Sự ngây thơ, hồn nhiên
862. 無神経な
VÔ THẦN KINH
Không cảm xúc, trơ lì, vô tâm, vô ý
①
大学に落ちた人の前で、自分の合格を大喜びするのは無神経だ。Việc bày tỏ sự sung sướng khi mình đậu ĐH trước mặt những người rớt ĐH thật là vô ý tứ.
(Người/ lời nói) vô ý tứ
②
騒音の中で暮らしていると、音に対して無神経になる。Sống trong tiếng ồn khiến tôi trở nên trơ lì với âm thanh.
類 鈍感な
Đần độn, trơ lì
合 ①②無神経さ
Sự vô ý tứ, trơ lì
863. 無造作な
VÔ TẠO TÁC
Đơn giản, dễ dàng
1.
彼は1万円札10数を、無造作にポケットに突っ込んだ。Anh ta thản nhiên bỏ 10 tờ mười nghìn yên vào túi.
2.
重要書類が無造作に机の上に置いてあったので、引き出しにしまった。Vì các tài liệu quan trọng để lộn xộn trên ngăn bàn nên tôi đã cất chúng vào ngăn kéo rồi.
864. 優雅な
ƯU NHÃ
Thanh lịch, nhã nhặn
1.
女王は歩き方も話し方も優雅だ。Nữ hoàng thanh lịch trong cả cách đi lại lẫn nói chuyện.
2.
{白鳥/富士山...}の優雅な姿Dáng vẻ tao nhã/ thanh lịch của (thiên nga/ núi Phú Sĩ)
3.
優雅に踊る。Nhảy duyên dáng
4.
優雅な生活Cuộc sống tao nhã
合 優雅さ
Sự thanh lịch, tao nhã
類 優美な
Tao nhã
865. 見事な
KIẾN SỰ
Đáng khâm phục, tuyệt vời, tuyệt hảo
①
職人の見事な腕前に、見ていた人々から拍手が沸いた。Tiếng vỗ tay của người xem vang lên trước kỹ năng tuyệt vời của những người thợ.
Sự nỗ lực đáng nể của đội A khi lần đầu tham dự Đại hội thật đáng khâm phục.
(Trình diễn/ Kỹ thuật/ Tác phẩm/ Cảnh sắc) tuyệt vời.
Anh Tanaka đã vượt qua kỳ thi quốc gia đầy khó khăn chỉ với 1 lần thi.
合 見事さ
Sự tuyệt vời
類 素晴らしい
Tuyệt vời
②
練習ではうまくいっていたのだが、本番ではものの見事に失敗してしまった。Lúc tập luyện thì hay như thế, nhưng đến khi thực tế thì thất bại thảm hại.
連 ものの見事に
Vẻ vang, oanh liệt (chiến thắng)/ thảm hại (thất bại)
866. 申し分ない
THÂN PHÂN
Không chê vào đâu được
1.
佐藤氏なら、知名度といい経歴といい、市長候補として申し分ない。Ông Sato nổi tiếng và có lý lịch tốt, là một ứng cử viên hoàn hảo cho chức thị trưởng.
2.
その学生は申し分(の)ない成績を収めた。Bạn học sinh đó đã giành được thành tích không chê vào đâu được.
867. 模範的な
MÔ PHẠM ĐÍCH
Mẫu mực, gương mẫu
1.
彼は成績もよく、模範的な学生だ。Anh ấy có thành tích tốt và là học sinh gương mẫu.
2.
模範的な{態度/答え...}(Thái độ/ câu trả lời) gương mẫu, mẫu
☆ 模範
Chuẩn mực, khuôn mẫu
4.
全校の模範となる。Trở thành chuẩn mực của toàn trường.
5.
教師が生徒に模範を示す。Giáo viên làm gương cho học sinh.
合 _回答
Đáp án mẫu
合 _演技
Trình diễn mẫu
類 手本
Mẫu, tấm gương
868. まめな
Chăm chỉ
1.
祖母の健康の秘訣は、まめに体を動かすことだそうだ。Bí quyết giữ sức khỏe của bà là chăm chỉ vận động.
2.
私はいろいろな会合に、まめに顔を出すかただ。Tôi là người thường xuyên có mặt tại các cuộc họp khác nhau.
3.
「20年、毎日日記をつけています」 「まめですねえ」"20 năm qua, mỗi ngày tôi đều viết nhật ký." "Chăm chỉ quá!"
合 まめさ
Sự chăm chỉ
合 筆まめ (⇔筆部情)
Chăm chỉ (⇔ Lười biếng)
869. 円滑な
VIÊN HOẠT
Trôi chảy
1.
B社との交渉は円滑に運んだ。Cuộc đàm phán với công ty B đã được tiến hành suôn sẻ.
2.
今日の会議は長かった。もっと円滑な経営を望む。Cuộc họp hôm nay kéo dài. Mong muốn việc điều hành sẽ suôn sẻ hơn.
合 円滑さ
Sự trôi chảy, suôn sẻ
類 スムーズな
Trôi chảy
870. 迅速な
TẤN TỐC
Nhanh chóng, mau lẹ
1.
事故が発生した際には、迅速な対処が望まれる。Khi tai nạn xảy ra, mong rằng sẽ có cách ứng phó nhanh chóng.
2.
問題を迅速に解決する。Giải quyết vấn đề một cách nhanh chóng.
3.
「時間がないので、迅速に行動してください」"Không có thời gian nữa, hãy hành động nhanh lên."
合 迅速さ
Sự nhanh chóng
合 迅速性
Tính mau chóng, mau lẹ
類 素早い
Tức khắc, mau lẹ
類 速やかな
Nhanh chóng
類 スピーディーな
Nhanh nhẹn, mau lẹ
871. 速やかな
TỐC
Nhanh chóng
1.
「地震の揺れが収まったら、速やかに屋外へ避難してください」"Khi cơn địa chấn ngừng lại, hãy nhanh chóng sơ tán ra phía ngoài trời."
2.
近所で強盗事件が発生した。速やかな解決を望みたい。Một vụ cướp đã xảy ra tại nhà hàng xóm. Tôi mong vụ việc sẽ được giải quyết nhanh chóng.
合 速やかさ
Sự nhanh chóng
類 素早い
Tức khắc, mau lẹ
類 スピーディーな
Nhanh chóng
類 迅速な
Nhanh chóng
872. 素早い
TỐ TẢO
Nhanh chóng, lẹ
1.
どちらの条件が有利か、彼は頭の中で素早く計算した。Anh ta nhanh chóng tính toán trong đầu liệu điều kiện nào sẽ có lợi.
2.
「もう着替えたの?素早い!」"Đã thay quần áo rồi à? Nhanh ghê đó!"
3.
素早い{動き/行動/処置...}(Động tác/ Hành động/ Điều trị) nhanh chóng
合 素早さ
Sự nhanh nhẹn
873. 敏しょうな
MẪN
Lanh lợi
1.
山下選手は体が小さいが、敏しょうな動きで次々とゴールを決めた。Cầu thủ Yamashita có dáng người nhỏ bé, nhưng lại liên tiếp ghi bàn bằng những động tác nhanh nhẹn.
合 敏しょうさ
Sự nhanh nhẹn
対 鈍重な
Chậm chạp, ngốc nghếch
類 機敏な
Nhanh nhẹn, linh hoạt
類 敏速な
Nhanh nhẹn, linh hoạt
874. 詳細な
TƯỜNG TẾ
Chi tiết, tường tận
1.
あの作家は事実を詳細に調べた上で小説を書くそうだ。Nhà văn đó dự định sẽ viết một cuốn tiểu thuyết sau khi tìm hiểu thực tế một cách chi tiết.
2.
部下に詳細な報告を求める。Yêu cầu cấp dưới báo cáo thông tin chi tiết.
類 詳しい
Chi tiết
(名) 詳細 (例.事件の詳細については、現在捜査中だ。
Chi tiết (Ví dụ: Hiện đang điều tra chi tiết của vụ việc.)
875. 綿密な
TRÍ MẬT
Chính xác
1.
私は緻密に計画を立てて行動する方だ。Tôi là người luôn lập kế hoạch một cách tỉ mỉ rồi mới hành động.
2.
緻密な{計算/研究...}(Tính toán, nghiên cứu) tỉ mỉ, chính xác
合 緻密さ
Sự tỉ mỉ, chính xác
合 緻密性
Tính chính xác
類 綿密な
Tỉ mỉ, chi tiết
関 情密な
Chính xác, tỉ mỉ
876. まれな
Hiếm, không phổ biến
1.
最近忙しく、12時前に帰ることはまれだ。Gần đây tôi rất bận và hiếm khi về nhà trước 12 giờ.
2.
温暖なこの地方でも、まれには雪が降ることもある。Ngay cả ở vùng ấm áp này, đôi lúc cũng có tuyết rơi.
3.
田中君は近ごろまれな、礼儀正しい好青年だ。Cậu Tanaka là một thanh niên tốt lễ phép hiếm có.
4.
彼女はまれに見る天才だ。Cô ấy là một thiên tài hiếm có.
連 まれに見る+[名詞]
~ hiếm có
連 世にも
Cực kì hiếm
連 近ごろ
Hiếm có
類 めったにない
Hiếm
877. ひそかな
Bí mật, riêng tư
1.
同僚が会社の機密書類をひそかに持ち出していたことが発覚した。Tôi đã phát hiện ra việc đồng nghiệp bí mật đem tài liệu mật của công ty ra ngoài.
2.
電車の中の人を観察してあれこれ想像するのが、私のひそかな楽しみだ。Niềm vui bí mật của tôi là quan sát mọi người trên tàu và tưởng tượng đủ thứ.
関 ひそやかな
Kín miệng
関 こっそり
Lén lút
878. 細やかな
TẾ
Giản dị, kỹ lưỡng
1.
この旅館は部屋にも料理にも、こまやかなサービスが行き届いている。Nhà trọ này từ phòng ốc đến món ăn, đều phục vụ rất chu đáo và kỹ lưỡng.
2.
こまやかな{愛情/配慮/心遣い...}(Tình cảm/ sự chăm sóc/ sự quan tâm) chân thành, kỹ lưỡng.
合 こまやかさ
Sự tỉ mỉ, sự chân thành
879. ささやかな
Khiêm tốn
1.
お世話になったお礼に、ささやかな贈り物をした。Tôi đã tặng một món quà nhỏ bé để cảm ơn vì đã giúp đỡ.
2.
先日、1年目の結婚記念日をささやかに祝った。Tháng trước chúng tôi tổ chức ăn mừng kỷ niệm 1 năm ngày cưới khá là ấm cúng. (Một buổi tiệc nhỏ với chi phí vừa phải.)
※ 謙遜して言うときにも使う。
Dùng khi nói khiêm tốn.
合 ささやかさ
Sự khiêm tốn
関 しょっとした
Một chút
880. ささいな
Nhỏ nhặt, không đáng kể
1.
昨日、ささいなことから母とけんかになったしまた。Hôm qua, tôi đã cãi nhau với mẹ vì một chuyện vụn vặt.
連 _こと
Chuyện vụn vặt
連 _問題
Vấn đề nhỏ nhặt
類 小さな
Nhỏ
※ これ以外の使い方はあまりしない。
Không còn cách sử dụng nào khác ngoài những cách dùng kể trên.
881. 切実な
THIẾT THỰC
Khẩn cấp, nghiêm trọng
①
子供が小さいので、受験はまだそれほど切実な問題ではない。Vì đứa trẻ còn nhỏ nên việc thi cử vẫn chưa phải là vấn đề quan trọng đến mức đó.
Ở các nước phát triển, tỷ lệ sinh giảm và sự già hóa dân số đang trở thành một vấn đề nghiêm trọng.
類 深刻な
Nghiêm trọng
類 重大な
Quan trọng
②
自分がけがをして、バリアフリーの必要性を切実に感じた。Khi bị thương, tôi mới cảm nhận sâu sắc sự cần thiết của cầu thang dành cho người đi xe lăn (barrier-free).
類 痛切な
Sâu sắc
合 ①②切実さ
Sự nghiêm trọng, cấp bách
882. 痛切な
THỐNG THIẾT
Sâu sắc
1.
病気のときなどは、家族のありがたさを痛切に感じる。Những lúc bị bệnh tôi mới cảm nhận sâu sắc sự quan trọng của gia đình.
類 切実な
Cấp bách, tha thiết
関 痛烈な
Mãnh liệt
883. 切ない
THIẾT
Đau khổ, dễ nặng
1.
お金がない我が家のことを思って何もほしがらない娘の気持ちを考えると、切なくなる。Con gái tôi vì nghĩ cho gia đình không có tiền mà không hề đòi hỏi thứ gì cả, nghĩ đến cảm xúc của con mà thấy nghẹn lòng.
2.
この映画は少女の切ない愛を描いている。Bộ phim này kể về tình yêu đau đớn của một cô gái.
合 切なさ
Sự đau đớn, nhói đau
884. うっとうしい
U sầu, khó chịu
1.
梅雨時は気温も温度も高くてうっとうしい。Mùa mưa nhiệt độ và độ ẩm đều cao nên rất khó chịu.
2.
鼻が詰まって、うっとうしい気分だ。Tâm trạng khó chịu vì bị nghẹt mũi.
3.
長い髪がうっとうしいので短く切った。Vì tóc dài khó chịu nên tôi đã cắt ngắn.
合 うっとうしさ
Ảm đạm, khó chịu
類 不快な
Khó chịu
885. 煩わしい
PHIỀN
Phức tạp, phiền phức
1.
若い頃は隣近所との付き合いが煩わしかったが、今ではその大切さがわかる。Khi còn trẻ tôi thấy việc kết giao với hàng xóm là khá phiền phức nhưng bây giờ tôi mới hiểu tầm quan trọng của nó.
2.
保険金の請求には煩わしい手続きが必要だった。Cần nhiều thủ tục phức tạp để yêu cầu thanh toán bảo tiền bảo hiểm.
合 煩わしさ
Sự phức tạp, phiền hà, rắc rối
類 面倒な
Phức tạp, phiền hà
類 厄介な
Phiền hà, rắc rối
(動) ヲ煩わす
Gây muộn phiền, làm phiền
(動) 例.心を煩わす。
Thấp thỏm
(動) 人の手を煩わす。
Làm phiền người khác.
886. 厄介な
ÁCH GIỚI
Phiền phức
①
よくクレームをつける客が、今度は我が社を訴えると言ってきた。厄介なことになった。Một khách hàng thường xuyên phàn nàn đã nói lần này sẽ kiện công ty chúng tôi. Chuyện đã trở nên rắc rối rồi.
合 厄介さ
Sự phiền hà, rắc rối
類 面倒な
Phức tạp, phiền hà
②
[(名)厄介]Sự gây phiền hà, gây lo âu (Thái độ chịu ơn)
"Xin cảm ơn, làm phiền anh chị một đêm ạ."
Tôi đã làm cho bố mẹ bận tâm.
連 _になる
Dùng với thái độ mang ơn tương tự như お世話になります、_をかける (làm bận tâm, làm phiền).
合 面倒
Quan tâm, chăm sóc
合 世話
Quan tâm, chăm sóc
887. 易しい
Dễ dàng, đơn giản
1.
毎日運動した方がいいとわかってはいても、実行するのはたやすいことではない。Ngay cả khi biết rằng nên tập thể dục mỗi ngày nhưng việc thực hiện lại không hề dễ dàng.
2.
私はなかなか身に付けられない技術を、友人はたやすく身に付けてしまった。Bạn bè dễ dàng học những kỹ năng mà chính tôi lại không thể học được.
合 たやすさ
Sự đơn giản, dễ dàng
対 難しい
Khó
類 易しい
Dễ
類 簡単な
Đơn giản
888. 思わしい
TƯ
Phù hợp, đạt yêu cầu, hài lòng
1.
メールによると、祖父の病状は思わしくないそうだ。Theo như mail thì có vẻ tình trạng của ông tôi không được khả quan. (như mong muốn)
2.
努力しているつもりだが、なかなか思わしい結果が得られない。0
※ 否定的な内容の文で使う。
Dùng trong câu mang nghĩa phủ định.
889. 悩ましい
NÃO
Khó khăn, quyến rũ
①
共働きの女性にとって、仕事と家庭の両立は悩ましい問題だ。 Đối với những người phụ nữ của xã hội thì cân bằng giữa công việc và gia đình là một vấn đề khó khăn. ((共働きの女性: Chỉ những người phụ nữ đi làm để kiếm sống cùng với chồng để lo cho gia đình.)
②
この絵の女性は悩ましいポーズでこちらを見つめている。Người phụ nữ trong bức tranh này đang nhìn chằm chằm về phía này trong tư thế quyến rũ.
合 ①②悩ましさ
Sự khó khăn
合 悩ましげな
Sức quyến rũ
890. 手持無沙汰な
THỦ TRÌ VÔ XA THÁI
Không có gì để làm, chán nản
1.
定年退職後、家にいても手持無沙汰で落ち着かない。Sau khi về hưu, ngay cả ở nhà cũng không có gì để làm nên tôi thấy không thoải mái.
891. 淡い
ĐẠM
Nhợt nhạt
①
彼女は淡い色が似あう。Cô ấy hợp với những màu nhạt.
(Màu sắc/ Ánh sáng/ Mùi thơm) nhạt, nhẹ, mờ
対 濃い
Đậm, nồng, đặc
対 強い
Mạnh
対 濃厚な
Đậm đà
②
もしかしたら合格できたかもしれないと淡い期待を抱いたが、やはり不合格だった。Tôi đã ôm hi vọng mong manh rằng biết không chừng mình có thể đậu, nhưng rốt cuộc tôi đã rớt.
連 _期待
Hi vọng mong manh
類 やかない
Thoáng qua, phù du
合 ①②淡さ
Sự nhạt, nhẹ, mờ, thoáng qua, phù du
892. 淡白な
ĐẠM BẠCH
Nhạt, đạm bạc, chất phác
①
一般に、年を取ると淡白な味を好むようになると言われる。Người ta nói rằng thông thường, khi có tuổi càng thích mùi vị nhạt.
Đậm đà
対 濃い
Đậm, nồng, đặc
対 さっぱりした
Nhạt (mùi vị)
類 上原さんは金銭に淡白な人だ。
Anh Uehara là người thờ ơ với tiền bạc.
②
淡白な性格Tính cách lạnh nhạt
Lạnh nhạt
類 執着しない
Không bận tâm, không thiết tha
合 ①②淡白さ
Sự nhạt (mùi vị), đạm bạc, thờ ơ, lạnh nhạt
893. はかない
Thoáng qua, phù du
①
大自然の前でが人間などははかない存在だ。Trước thiên nhiên rộng lớn, con người là một dạng tồn tại mong manh.
Cuộc đời ngắn ngủi
Sakura được yêu thích ở Nhật Bản là do sự mong manh của nó.
合 はかなさ
Sự mong manh, phù du
合 はかなげな
Sự thoáng qua
②
「もしかしたら」とはかない望みを抱いたが、夢に終わってしまった。Tôi cứ ôm hy vọng mong manh rằng "Biết đâu chừng…" nhưng kết thúc chỉ là mơ mộng mà thôi.
類 淡い
Thoáng qua, mong manh
894. あっけない
Không đủ, ngắn ngủi, quá nhanh
1.
接戦が予想されたが、Aチームはあっけなく負けてしまった。Một cuộc chiến bất phân thắng bại đã được dự đoán trước, nhưng đội A đã để thua một cách chóng vánh.
2.
「あの映画、途中までは面白かったけど、終わりがあっけなかったね。」"Bộ phim kia đã đến phần giữa thú vị vậy mà lại kết thúc lại chóng vánh quá."
合 あっけなさ
Sự chóng vánh
関 あっさり
Nhanh gọn
関 もの足りない
Không thỏa mãn
895. むなしい
Trống rỗng, phí công, vô ích
①
政府の方針がすでに固まっているのなら、審議会で議論することなどむなしい。Nếu chính sách của chính phủ đã quyết thì có thảo luận tại cuộc họp thẩm định cũng vô ích.
Thuyền trưởng tiếp tục nỗ lực vô ích để cứu con thuyền.
Mong muốn của người dân cũng vô ích, nỗ lực mời gọi Olympic đã thất bại. (Tức là nỗ lực để được lựa chọn là nước chủ nhà đăng cai Đại hội Olympic)
連 _努力
Nỗ lực vô ích, phí công vô ích
関 かいがない
Vô ích
②
「人生とはむなしいのだ」というのが、この物語のテーマだ。"Cuộc đời là vô nghĩa" là chủ đề của truyện này.
(Cuộc đời/ Lời nói) vô nghĩa
類 空虚な
Trống rỗng
合 ①②むなしさ
Sự vô ích, vô nghĩa
896. なだらかな
Nhẹ nhàng, thoải mái
1.
なだらかな山道を1時間ほど歩くと頂上に出た。Đi bộ khoảng 1 tiếng trên đường núi thoai thoải.
2.
なだらかな {坂道/傾斜/丘陵地帯...}(Đường dốc/ Dốc/ Dãy đồi) thoai thoải
合 なだらかさ
Sự nhẹ nhàng, thoải mái
対 急な
Hiểm trở
対 険しい
Nguy hiểm
対 きつい
Khó khăn, chặt chẽ
類 ゆるやかな
Nhẹ nhàng, chậm rãi
※ 「なだらかな」は垂直方向の傾斜に使うことが多い。
「なだらかな」thường dùng để chỉ độ nghiêng của dốc/ góc xiên.
897. 緩やかな
HOÃN
Nhẹ nhàng, chậm rãi
①
海岸線はこの辺りで緩やかにカーブしている。Bờ biển uốn lượn nhẹ nhàng quanh khu vực này.
(Dốc nghiêng/ Gợn sóng/ Đường cong) thoai thoải, nhẹ nhàng
対 急な
Khó khăn, chặt chẽ
対 きつい
Hiểm trở
類 なだらかな
Nhẹ nhàng, thoai thoải
②
景気は緩やかに回復しつつある。Tình hình kinh tế dần hồi phục một cách chậm rãi.
(Dòng chảy/ Nhịp độ/ Biến đổi) chậm rãi, từ từ
対 急な
Gấp gáp
類 ゆっくりと (した)
Chầm chậm, từ từ
③
うちの学校は規則が緩やかな方だ。Nội quy trường chúng tôi khá là thoải mái.
※ プラスの意味で使う。
Sử dụng với nghĩa tích cực.
対 厳しい
Nghiêm khắc
④
ローマ時代の衣服は緩やかなものだった。Quần áo ở thời kỳ Roma khá rộng rãi.
対 きつい
Chật chội
合 ①~④緩やかさ
Sự nhẹ nhàng, chậm rãi, thoai thoải, thoải mái, rộng rãi (quần áo)
関 ①~④緩い
Rộng (quần áo), lỏng lẻo
898. のどかな
Yên tĩnh, thanh bình
1.
のどかな春の一日、久しぶりに近所を散歩した。Vào một ngày mùa xuân yên bình, tôi đi dạo quanh xóm giềng sau một thời gian dài.
2.
定年退職後田舎に帰った父は、「田舎の生活はのどかでいい」と言っている。Cha tôi trở về quê sau khi nghỉ hưu luôn nói rằng: "Cuộc sống làng quê thật tốt và yên bình."
合 のどかさ
Sự yên bình, thanh bình
899. 和やかな
HÒA
Hòa nhã, dịu êm
1.
両首脳の会談は和やかな雰囲気のうちに進んだ。Cuộc hội đàm giữa hai nhà lãnh đạo đã diễn ra trong bầu không khí thân mật.
2.
和やかに話し合う。Trao đổi/ thảo luận một cách thân mật
合 和やかさ
Sự ôn hòa, thân mật
類 穏やかな
Ôn hòa, nhẹ nhàng
類 柔らかい
Nhẹ nhàng
関 和気あいあい
Thân thiện
(動) ガ和む (例.赤ちゃん坊の笑顔を見ると、気持ちが和む。)
Dịu đi, thư thái (Ví dụ: Khi nhìn nụ cười của đứa bé, tôi lại thấy tâm trạng thư thái.)
900. しなやかな
Mềm dẻo
①
柳のようなしなやかな木ほど折れにくい。Khó có thể bẻ gãy được những cây mềm dẻo như cây liễu.
(Vải/ Cơ thể) co dãn, mềm mại, dẻo dai
Điệu nhảy của cô ấy rất uyển chuyển và đẹp.
②
彼は芸能家だけあって、考え方や感性がしなやかだ。Chính vì là một nghệ sĩ nên anh ấy thường nhạy cảm trong suy nghĩ và tình cảm.
※ プラスの意味で使う。
Sử dụng với nghĩa tích cực.
合 ①②しなやかさ
Sự mềm dẻo, co dãn, mềm mại
類 ①②柔らかい
Mềm mại
類 柔軟な
Mềm dẻo, linh hoạt
901. かけがえのない
Không thể thay thế
1.
かけがえのない地球をこれ以上汚してはならないと思う。Tôi nghĩ chúng ta không được làm ô nhiễm trái đất, thứ không thể nào thay thế được, thêm lần nào nữa.
2.
事故でかけがえのない人を失った。Tôi đã mất một người quan trọng trong vụ tai nạn. (Một người không thể thay thế)
902. 格別な
CÁCH BIỆT
Ngoại lệ
1.
今回、格別な計らいにより、寺院内部のテレビ撮影が許された。Lần này, vì trường hợp ngoại lệ nên được phép quay phim chụp hình bên trong chùa.
2.
同じ作者の小説の中でも、この作品の面白さは格別だ。Trong các tiểu thuyết của cùng một tác giả, sự quan tâm dành cho tác phẩm này rất đặc biệt.
連 _計らい
Trường hợp ngoại lệ
類 格別な
Đặc biệt
903. 画期的な
HỌA KỲ ĐÍCH
Đột phá
1.
印刷術は画期的な発明だった。Kỹ thuật in ấn là một phát minh mang tính bước ngoặt.
904. 重宝な
TRỌNG BẢO
Tiện ích, tiện lợi, hữu ích
1.
電子レンジは重宝な調理器具だと思う。Tôi nghĩ lò vi sóng là dụng cụ nấu ăn tiện lợi.
[(動)] ヲ重宝する
Thích thú
[(動)] 「部屋が寒いので、いただいた膝掛けを重宝しています。」
Trời lạnh nên thật là thích khi được đắp tấm chăn mỏng.
合 重宝さ
Sự tiện lợi, thuận tiện
合 ヲ重宝がる (例.手先の器用な弟は、どこでも重宝がられている。)
Được trọng dụng, đánh giá cao (Ví dụ: Đứa em trai của tôi rất khéo léo nên ở đâu cũng được trọng dụng.)
905. 無難な
VÔ NAN
An toàn
①
あの政治家のスピーチは無難なだけで、無力に欠ける。Bài phát biểu của nhà chính trị gia kia chỉ có an toàn mà thiếu sức hấp dẫn.
※ ややマイナスの意味で使う。
Sử dụng với nghĩa hơi tiêu cực.
②
あの辺りは治安が悪いから、近づかない方が無難だ。Vì an ninh khu vực đó không tốt, để an toàn chúng ta không nên lại gần.
類 安全な
An toàn
906. 画一的な
HỌA NHẤT ĐÍCH
Tiêu chuẩn
1.
画一的な教育では、個性的な人間に育ちにくい。Trong nền giáo dục tiêu chuẩn, những người có cá tính riêng thường khó phát triển.
2.
考え方が画一的だ。Cách suy nghĩ chuẩn mực.
対 個性的な
Có cá tính
関 画一性
Chuẩn mực
907. 紛らわしい
PHÂN
Gây hiểu lầm, dễ nhầm lẫn
1.
新しく作った会社に、大企業と紛らわしい名前をつけるのは、いいこととは思えない。Sẽ không hay khi một công ty mới thành lập lại đặt một cái tên dễ nhầm với các công ty lớn.
2.
「あなたの書く "れ″の字は "わ″と紛らわしいから、気をつけてください。」"Chữ "れ″của bạn viết rất dễ nhầm với chữ "わ″nên hãy chú ý nhé.″
合 紛らわしさ
Sự dễ nhầm, dễ gây hiểu lầm
関 ヲ紛らす
Nhầm lẫn, hiểu lầm
908. 生ぬるい
SINH
Ấm áp, mềm mỏng
①
今夜は暑く、窓を開けても生ぬるい風しか入ってこない。Tối nay trời nóng, ngay cả khi mở cửa sổ chỉ có gió nồm thổi vào. (生ぬるい風 gió mang theo hơi nóng, khá khó chịu)
(Trà/ Súp/ Bia) âm ấm
関 生暖かい
Âm ấm
②
あんな生ぬるいやり方では、いい選手は育たないだろう。Với cách làm việc thiếu nhiệt tình như vậy sẽ không thể nào đào tạo được những tuyển thủ giỏi.
対 厳しい
Nghiêm khắc
関 生易しい
Đơn giản, dễ dàng
※ マイナスの意味で使う。
Sử dụng với nghĩa tiêu cực.
合 ①②生ぬるさ
Sự âm ấm, mềm mỏng, thiếu nhiệt tình
909. したたかな
Cứng rắn, khắt khe
1.
彼女は弱そうに見えて、実はけっこうしたたかなところがある。Cô ấy trông thì có vẻ yếu ớt nhưng thực ra lại rất cứng cỏi.
2.
混乱の時代を、彼はしたたかに生き抜いた。Anh ấy kiên cường sống sót trong thời kỳ hỗn loạn.
※ マイナスの意味で使うことが多い。
Thường sử dụng nhiều với nghĩa tiêu cực.
合 したたかさ
Sự cứng cỏi, kiên quyết
関 たくましい
Mạnh mẽ
910. もろい
Dễ vỡ, mong manh, yếu đuối
①
年を取ると骨がもろくなる。Khi già, xương cốt trở nên dễ gãy.
Tảng đá này dễ vỡ và dễ sạt lở.
②
彼は強そうに見えて、精神的にもろい面がある。Anh ấy trông thì có vẻ mạnh mẽ nhưng tâm hồn lại khá mềm yếu.
Bố tôi có tính dễ siêu lòng nên khi được nhờ vả thường không thể từ chối.
合 涙もろい
Dễ khóc, dễ mủi lòng
合 ①②もろさ
Sự giòn, dễ vỡ, mềm yếu, mong manh
911. 危うい
NGUY
Nguy hiểm, suýt
①
今度の衆議院選挙では、あの元大臣も当選が危ういそうだ。Trong cuộc bầu cử Hạ viện lần này, vị cựu Bộ trưởng đó dường như có nguy cơ thất bại.
Tôi suýt ngã vào đường ray nhưng nhân viên nhà ga đã cứu tôi thoát chết.
②
道路が渋滞し、危うく飛行機に乗り遅れるところだった。Đường kẹt xe và tôi có nguy cơ bị lỡ chuyến bay.
類 あわや
Trong chớp mắt, suýt soát
合 ①②危うさ
Sự nguy hiểm, suýt chết
類 ①②危ない
Nguy hiểm
※ 「危うい」の方がかたい言葉。
「危うい」là cách nói cứng.
③
飛行機に乗り遅れるかと思ったが、危うく間に合った。Tôi cứ tưởng sẽ lỡ chuyến bay nhưng vừa may lại đến sát nút.
類 かろうじて
Mãi mới xoay sở được, khó khăn lắm mới…
912. ややこしい
Phiền phức, lộn xộn, phức tạp, dễ nhầm lẫn
1.
この数学の問題は、解き方は難しくないが、計算がややこしい。Bài toán này cách giải không khó nhưng tính toán khá phức tạp.
2.
「私の祖父の妹が彼女のおばさんだから、彼女と私の関係は・・・・ああ、ややこしい!」"Bà của anh ấy là em của ông tôi nên mối quan hệ giữa tôi và anh ấy là….. Ôi, phức tạp quá!"
※ 会話的な表現。
Cách diễn đạt trong hội thoại.
合 ややこしさ
Sự phức tạp
類 複雑な
Phức tạp
913. まちまちな
Đa dạng, phong phú, muôn hình muôn vẻ
1.
この町は建物の大きさも色もまちまちで、統一感に欠ける。Thành phố này có nhiều tòa nhà với kích cỡ và màu sắc khác nhau nên thiếu cảm giác thống nhất.
2.
この会社には服装の規定が無く、社員たちはまちまち{な/の} 服装で働いている。Công ty này không có quy định về quần áo nên nhân viên đi làm với nhiều loại trang phục khác nhau.
類 いろいろな
Nhiều, đa dạng
類 さまざまな
Khác nhau, nhiều loại, đa dạng
関 ばらばらな
Rời rạc, không cố định
914. 生々しい
SINH
Sinh động, sống động
①
けがをした友人を見舞いに行くと、まだ傷跡も生々しく、痛そうだった。Khi tôi đến thăm người bạn bị thương, thấy vết thương có vẻ vẫn còn mới và khá đau.
②
戦場カメラマンの生々しい話を聞き、とても恐ろしかった。Tôi rất sợ khi nghe những câu chuyện sống động của các nhiếp ảnh gia chiến trường.
(Ký ức/ Hình ảnh/ Miêu tả) sống động.
合 ①②生々しさ
Sự mới, tươi mới, sinh động, sống động
915. 露骨な
LỘ CỐT
Thẳng thắn, trơ trẽn
1.
田中さんに仕事を頼むと、彼は露骨に嫌な顔をした。Khi nhờ anh Tanaka công việc, anh ấy luôn lộ rõ khuôn mặt khó chịu.
2.
露骨な {敵意/描写/表現...}(Thù oán/ Miêu tả/ Biểu hiện) chân thật, rõ ràng
合 露骨な
Sự thẳng thắn, chân thật, rõ ràng
類 あからさまな
Minh bạch
類 あらわな
Rõ ràng/ không giấu giếm
916. 巧妙な
XẢO DIỆU
Đa mưu, khôn khéo, tài năng
1.
犯人は巧妙な手口で多くの人をだました。Tên tội phạm đã lừa nhiều người với thủ đoạn tinh vi.
※ あまりいい意味では使わない。
Dùng với nghĩa không tốt lắm.
合 巧妙さ
Sự khéo léo, tinh vi
類 巧みな
Khéo léo, lanh lợi
類 うまい
Thông minh, khéo léo
917. 重厚な
TRỌNG HẬU
Trang nghiêm
1.
社長室には重厚な応接セットが置いてある。Trong phòng giám đốc có đặt một bộ bàn ghế tiếp khách khá đồ sộ.
2.
重厚な {家具/デザイン/作風/絵面/映画...}(Đồ nội thất/ Thiết kế/ Phong cách/ Ấn tượng (khi nhìn một bức tranh/ hình ảnh)/ Phim) đồ sộ, oai nghiêm, có giá trị
合 重厚さ
Sự trang nghiêm, đồ sộ, có giá trị
類 重々しい
Long trọng
類 どっしりした
Đồ sộ, to lớn
918. 厳かな
NGHIÊM
Uy nghiêm, tráng lệ
1.
ノーベル賞の授賞式が厳かに執り行われた。Lễ trao giải Nobel đã được tổ chức một cách trang trọng.
2.
厳かな {儀式/音楽/雰囲気...}(Nghi thức/ Âm nhạc/ Bầu không khí) trang trọng, uy nghiêm
類 厳粛な
Nghiêm trang
類 荘重な
Trang trọng
類 荘厳な
Uy nghi
919. 希薄な
HI BẠC
Mỏng manh, thưa, loãng
1.
高い山の上では酸素が希薄になる。Trên núi cao, không khí trở nên loãng.
2.
{人間関係/因果関係/愛情/熱意...}が希薄だ。(Mối quan hệ xã hội/ Quan hệ nhân quả/ Tình cảm/ Lòng đam mê) mong manh, ít ỏi
合 ①②希薄さ
Sự mong manh, loãng, ít ỏi
対 ①②濃い
Đậm đà, đặc
対 濃厚な
Đậm đà, dạt dào
類 ①②薄い
Loãng
920. 旺盛な
VƯỢNG THỊNH
Khỏe, thịnh vượng, đầy sức sống, phấn chấn
1.
選手たちは旺盛な食欲で、料理を残らずに食べてしまった。Các tuyển thủ với cảm giác thèm ăn mãnh liệt, đã ăn hết thức ăn mà không bỏ sót tí nào.
2.
好奇心旺盛な子供Đứa trẻ hiếu kỳ
合 旺盛さ、食欲_
Cảm giác thèm ăn mãnh liệt
合 好奇心_
Tính hiếu kỳ/ tò mò cao
921. 圧倒的な
ÁP ĐẢO ĐÍCH
Áp đảo
1.
高橋選手は圧倒的な強さで決勝まで勝ち進んだ。Tuyển thủ Takahashi đã chiến đấu vào chung kết với sức mạnh áp đảo.
2.
投票に結果、反対意見が圧倒的に多いことがわかった。Qua kết quả của cuộc bỏ phiếu, thấy rằng ý kiến phản đối nhiều vượt trội.
合 圧倒的勝利
Thắng lợi tuyệt đối, chiến thắng áp đảo
関 ヲ圧倒する (例.相手を圧倒する。)
Áp đảo (Ví dụ: Áp đảo đối phương.)
922. 生理的な
SINH LÝ ĐÍCH
Sinh lý
①
食欲や排泄欲は生理的な欲求だ。Sự thèm ăn hay bài tiết là những nhu cầu sinh lý.
合 生理的欲求
Nhu cầu sinh lý
合 生理的反応
Phản ứng sinh lý
関 生理 → _現象
Hiện tượng sinh lý
②
ゴキブリには生理的な嫌悪感を覚えてしまう。Tôi thấy gián rất kinh tởm. (Cảm giác "kinh tởm" này sinh ra tự nhiên, ở mỗi người sẽ khác nhau. Người sợ gián, người sợ chuột,…)
Không tiếp nhận vào chức năng sinh lý.
923. 致命的な
TRÍ MỆNH ĐÍCH
Chí mạng
1.
食品会社にとって、食中毒事件を起こすのとは致命的な打撃になる。Đối với công ty thực phẩm thì việc gây ra vụ ngộ độc thực phẩm là một đòn chí mạng.
2.
致命的な失敗をしてしまった。Đã phạm phải sai lầm chết người.
3.
致命的な重傷を負う。Bị sát thương chí mạng.
関 致命傷
Vết thương chí mạng
924. 著しい
TRỨ
Đáng kể
1.
副詞問題に関しては、民主党と共和党は考え方が著しく異なる。Đảng Dân chủ và Đảng Cộng hòa đã có những ý tưởng đáng chú ý khác nhau liên quan đến vấn đề phúc lợi.
2.
あの学生のレポートは、進歩の跡が著しい。Báo cáo của học sinh kia có những tiến bộ đáng kể.
合 著しさ
Sự đáng kể, đáng chú ý
類 甚だしい
Mãnh liệt/ cực kỳ
類 顕著な
Nổi bật
925. 顕著な
HIỂN TRỨ
Nổi bật, gây ấn tượng mạnh
1.
新しい薬を試してみたが、今のところ、顕著な効果は現れる。Tôi đã thử loại thuốc mới nhưng đến nay vẫn chưa thấy kết quả gì nổi bật.
2.
この病気は中年男性に顕著に現れる。Bệnh này thường xuất hiện cực kỳ nhiều ở đàn ông trung niên.
合 顕著さ
Sự nổi bật, đáng kể
類 著しい
Đáng kể
類 甚だしい
Mãnh liệt, cực kỳ
関 ガ目立つ
Nổi bật
926. 莫大な
MẠC ĐẠI
Không lồ, to lớn
1.
元会社社長の本田氏は、莫大な遺産を残した。Cựu giám đốc công ty, ngài Honda đã để lại một khối tài sản khổng lồ.
2.
地震の被災地には、莫大な量のがれきの山が残った。Tại vùng bị động đất còn sót lại một khối lượng rất lớn đất đá của núi bị sạc lở.
合 莫大さ
Sự khổng lồ
類 多大な
To lớn
類 膨大な
Khổng lồ
類 おびただしい
Vô số
927. おびただしい
Lượng lớn, vô số, một loạt
1.
毎日おびただしい量のごみが、この焼却場に運び込まれる。Một lượng lớn rác thải được đưa vào bãi thiêu hủy mỗi ngày.
2.
おびただしい群衆が広場を埋め尽くした。Rất nhiều đám đông đã lấp đầy quảng trường.
合 おびただしさ
Sự nhiều, vô số
類 膨大な
Khổng lồ
928. 甚だしい
THẬM
Cực kỳ, kinh khủng, quá mức
1.
「私が犯人だなんて、誤解も甚だしい」"Tôi mà là tội phạm ư, đây là sự hiểu lầm khủng khiếp."
2.
AとBは甚だしく異なる。A và B cực kỳ khác nhau.
3.
{思い上がり/勘違い/時代錯誤...}も甚だしい。(Tự mãn/ Hiểu lầm/ Lỗi thời) kinh khủng.
4.
あの国では一部の金持ちと庶民との間に、甚だしい格差が存在する。Ở nước đó, có sự chênh lệch rất lớn giữa một bộ phận giàu có với dân thường.
合 甚だしさ
Sự kinh khủng, cực kỳ
類 ひどい
Kinh khủng
929. 端的な
ĐOAN ĐÍCH
Rõ ràng, thẳng thắn
①
この事件には現代の矛盾が端的に現れている。Sự xung đột với xã hội hiện tại được thể hiện rõ ràng qua vụ việc này.
Chỉ ra ví dụ rõ ràng.
類 明白な
Rõ ràng
類 はっきりした
Rõ ràng
②
「要点だけを端的に述べてください」"Xin vui lòng chỉ nêu rõ những điểm chính."
"Nói một cách đơn giản thì bức tranh này là đồ bỏ đi."
類 勘単に
Một cách đơn giản
930. 堪能な
KHAM NĂNG
Giỏi, thành thạo, hài lòng
①
語学に堪能な佐藤課長は海外出張も多い。Người giỏi ngôn ngữ như tổ trưởng Sato thường xuyên có nhiều chuyến công tác nước ngoài.
類 上手な
Giỏi
②
[(動)ヲ堪能する] 香港で本場の中華料理を堪能した。[Thưởng thức] Tôi đã thưởng thức đồ ăn Trung Hoa chính gốc tại Hồng Kông.
※ 「~に堪能する」 といういい方もある。
Cũng có cách nói 「~に堪能する」
関 ガ満足する
Hài lòng