Unit 11 形容詞B 851~930

Mã quảng cáo 1
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

851. 軽率けいそつ
KHINH SUẤT
Khinh suất, vội vã

1.
先生せんせいとけんかして高校こうこうをやめたのは、軽率けいそつだったとおもう。
Tôi nghĩ việc nghỉ học do cãi nhau với giáo viên của tôi thật là thiếu suy nghĩ.

2.
軽率けいそつ行為こうい
Hành vi thiếu suy nghĩ

軽率けいそつ
Sự hấp tấp, khinh suất

慎重しんちょう
Thận trọng

かるはずみな
Cẩu thả, hấp tấp
852. 怠慢たいまん
ĐÃI MẠN
Cẩu thả, chậm chạp

1.
対策たいさくをとるのがおくれ、被害ひがい増大ぞうだいしたのは行政ぎょうせい怠慢たいまんだ。
Sự chậm trễ trong việc đưa ra đối sách khiến thiệt hại gia tăng là thiếu sót của chính quyền.

2.
会社かいしゃ職務しょくむ怠慢たいまん社員しゃいんのリストラを検討けんとうしている。
Công ty đang xem xét tái cơ cấu các nhân viên cẩu thả trong công việc.

怠慢たいまん
Sự cẩu thả

職務怠慢しょくむたいまん
Cẩu thả/ lười biếng trong công việc

なまける
Lười biếng
853. いい加減かげん
GIA
Vô trách nhiệm, cẩu thả

あのひと仕事しごとがいい加減かげんこまる。
Người đó gặp rắc rối do bất cẩn trong công việc.

   
「いい加減かげんなことをうな」
"Đừng nói vô trách nhiệm thế."

いい加減かげん
Sự vô trách nhiệm, sự bất cẩn

無責任むせきにん
Vô trách nhiệm

安易あんい
Bất cẩn

おそくなったから、いい加減かげんなところでかえろう」
"Cũng trễ rồi, chúng ta hãy về cho kịp giờ thôi."

ひとあまえるのもいい加減かげんにしろ」
"Hãy thôi ngay cái việc ỷ lại vào người khác đi."

いい加減かげんにする
Chấm dứt, thôi đi

[(ふく)いい加減かげん
[(Phó từ) Khá, tương đối]

   
毎日同まいにちおなじような食事しょくじで、いい加減きた。
Mỗi ngày ăn những bữa ăn giống nhau như vậy, tôi ngán lắm rồi.
854. げやりな
ĐẦU
Cẩu thả

1.
「もうどうなってもいい」というげやりなかんがかたはよくない。
Cách nghĩ vô trách nhiệm như "Sao cũng được" là (cách nghĩ) không tốt.

2.
かれはこのごろ仕事しごとげやりた。
Anh ấy gần đây hay cẩu thả trong công việc.

3.
げやりな態度たいどる。
Có thái độ cẩu thả/ bất cần

いい加減かげん
Cẩu thả

無責任むせきにん
Vô trách nhiệm
855. そっけない
TỐ KHÍ
Cộc lốc, lỗ mãng

1.
わたし愛想あいそよくはなしかけても、彼女かのじょなく「うん」とっただけだった。
Ngay cả khi tôi bắt chuyện một cách vui vẻ thì cô ấy cũng chỉ nói "Ừ" cộc lốc.

2.
ない態度たいどる。
Thái độ lạnh lùng

3.
ない返事へんじ
Trả lời cộc lốc

なさ
Sự cộc lốc, lạnh lùng

すげない
Cộc lốc

つめたい
Lạnh lùng

よそよそしい
Khách sáo, lạnh lùng
856. ややかな
LÃNH
Lạnh lùng

1.
彼女かのじょ自分じぶん裏切うらぎった友人ゆうじんを、ややかにつめた。
Cô ấy nhìn chằm chằm người bạn đã phản bội mình một cách lạnh lùng.

2.
ややかな態度たいどをとる。
Có thái độ lạnh lùng.

ややかさ
Sự lạnh lùng

冷淡れいたん
Lãnh đạm

つめたい
Lạnh lùng
857. なれなれしい
Cực kỳ thân thiết, suồng sã

1.
初対面しょたいめんひとに、あまりなれなれしくはなすものではない。
Không nên nói chuyện quá thân mật với người gặp lần đầu tiên.

2.
なれなれしいくちをきく。
Nói chuyện suồng sã.

なれなれしさ
Sự suồng sã

なれなれしげな
Sự thân mật quá mức
858. みっともない
Xấu hổ, Khó coi, mất thể diện

1.
電車でんしゃなかくちけてるなんてみっともない。
Ở trên tàu mà ngủ há miệng như thế, thật là khó coi.

2.
「そんなみっともない格好かっこうをするな」
"Đừng có ra vẻ khó coi như thế."

3.
日本代表にほんだいひょうチームなのだから、みっともないかたはできない。
Vì là đội tuyển quốc gia Nhật Bản nên không có cách nào để thua mất thể diện được.

みっともなさ
Sự khó coi, xấu hổ

格好悪かっこうわる
Không có duyên, kém sang
859. たくましい
Lực lưỡng, vạm vỡ

運動選手うんどうせんしゅだけあって、かれはたくましいからだつきをしている。
Quả đúng là một VĐV có khác, anh ấy có một thể hình cường tráng.

筋骨きんこつ_
Cơ thịt rắn chắn

戦後せんご混乱期こんらんきを、はははたくましくいた。
Mẹ tôi kiên cường sống sót trong thời kỳ hỗn loạn sau chiến tranh.

   
商魂しょうこんたくましい
Xúc tiến bán hàng nhờ những ý tưởng kinh doanh phong phú.

想像そうぞうをたくましくする
Phát triển trí tưởng tượng

商魂しょうこん_
Ý tưởng kinh doanh phong phú

したたかな
Mạnh mẽ

①②たくましさ
Sự cường tráng
860. すこやかな
KIỆN
Khỏe mạnh

1.
あかちゃんぼう両親りょうしん愛情あいじょうのもとですこやかにそだった。
Đứa trẻ đã lớn lên khỏe mạnh dưới tình yêu thương của bố mẹ.

2.
すこやかな{からだこころ...}
(Cơ thể/ trái tim) khỏe mạnh

すこやかさ
Sự khỏe mạnh
861. 無邪気むじゃき
VÔ TÀ KHÍ
Ngây thơ

1.
あかちゃんぼう無邪気むじゃき笑顔えがおていると、こちらも元気げんきづけられる。
Khi nhìn thấy nụ cười hồn nhiên của em bé, chính mình cũng được tiếp thêm sức mạnh.

2.
おやんだことが理解りかいできず、子供こども無邪気むじゃきあそんでいた。
Không thể thấu hiểu được nỗi đau mất cha mẹ, đứa trẻ vẫn hồn nhiên vui chơi.

無邪気むじゃき
Sự ngây thơ, hồn nhiên
862. 無神経むしんけい
VÔ THẦN KINH
Không cảm xúc, trơ lì, vô tâm, vô ý

大学だいがくちたひとまえで、自分じぶん合格ごうかく大喜おおよろこびするのは無神経むしんけいだ。
Việc bày tỏ sự sung sướng khi mình đậu ĐH trước mặt những người rớt ĐH thật là vô ý tứ.

   
無神経むしんけいな{ひと言葉ことば...}
(Người/ lời nói) vô ý tứ

騒音そうおんなからしていると、おとたいして無神経むしんけいになる。
Sống trong tiếng ồn khiến tôi trở nên trơ lì với âm thanh.

鈍感どんかん
Đần độn, trơ lì

①②無神経むしんけい
Sự vô ý tứ, trơ lì
863. 無造作むぞうさ
VÔ TẠO TÁC
Đơn giản, dễ dàng

1.
かれは1万円まんえんさつ10すうを、無造作むぞうさにポケットにんだ。
Anh ta thản nhiên bỏ 10 tờ mười nghìn yên vào túi.

2.
重要書類じゅうようしょるい無造作むぞうさつくえうえいてあったので、しにしまった。
Vì các tài liệu quan trọng để lộn xộn trên ngăn bàn nên tôi đã cất chúng vào ngăn kéo rồi.
864. 優雅ゆうが
ƯU NHÃ
Thanh lịch, nhã nhặn

1.
女王じょうおうあるかたはなかた優雅ゆうがだ。
Nữ hoàng thanh lịch trong cả cách đi lại lẫn nói chuyện.

2.
白鳥はくちょう富士山ふじさん...}の優雅ゆうが姿すがた
Dáng vẻ tao nhã/ thanh lịch của (thiên nga/ núi Phú Sĩ)

3.
優雅ゆうがおどる。
Nhảy duyên dáng

4.
優雅ゆうが生活せいかつ
Cuộc sống tao nhã

優雅ゆうが
Sự thanh lịch, tao nhã

優美ゆうび
Tao nhã
865. 見事みごと
KIẾN SỰ
Đáng khâm phục, tuyệt vời, tuyệt hảo

職人しょくにん見事みごと腕前うでまえに、ていた人々ひとびとから拍手はくしゅいた。
Tiếng vỗ tay của người xem vang lên trước kỹ năng tuyệt vời của những người thợ.

   
大会たいかい初出場はつしゅつじょうのAチームの活躍かつやく見事みごとだった。
Sự nỗ lực đáng nể của đội A khi lần đầu tham dự Đại hội thật đáng khâm phục.

   
見事みごとな{演奏えんそう技術ぎじゅつ作品さくひん景色けしき...}
(Trình diễn/ Kỹ thuật/ Tác phẩm/ Cảnh sắc) tuyệt vời.

   
田中たなかさんはむずかしい国家試験こっかしけんに、見事みごと(に)一回いっかい合格ごうかくした。
Anh Tanaka đã vượt qua kỳ thi quốc gia đầy khó khăn chỉ với 1 lần thi.

見事みごと
Sự tuyệt vời

素晴すばらしい
Tuyệt vời

練習れんしゅうではうまくいっていたのだが、本番ほんばんではものの見事みごと失敗しっぱいしてしまった。
Lúc tập luyện thì hay như thế, nhưng đến khi thực tế thì thất bại thảm hại.

ものの見事みごと
Vẻ vang, oanh liệt (chiến thắng)/ thảm hại (thất bại)
866. もうぶんない
THÂN PHÂN
Không chê vào đâu được

1.
佐藤氏さとうしなら、知名度ちめいどといい経歴といい、市長しちょう候補こうほとしてもうぶんない。
Ông Sato nổi tiếng và có lý lịch tốt, là một ứng cử viên hoàn hảo cho chức thị trưởng.

2.
その学生がくせいもうぶん(の)ない成績せいせきおさめた。
Bạn học sinh đó đã giành được thành tích không chê vào đâu được.
867. 模範もはんてき
MÔ PHẠM ĐÍCH
Mẫu mực, gương mẫu

1.
かれ成績せいせきもよく、模範的もはんてき学生がくせいだ。
Anh ấy có thành tích tốt và là học sinh gương mẫu.

2.
模範的もはんてきな{態度たいどこたえ...}
(Thái độ/ câu trả lời) gương mẫu, mẫu

模範もはん
Chuẩn mực, khuôn mẫu

4.
全校ぜんこう模範もはんとなる。
Trở thành chuẩn mực của toàn trường.

5.
教師きょうし生徒せいと模範もはんしめす。
Giáo viên làm gương cho học sinh.

_回答かいとう
Đáp án mẫu

_演技えんぎ
Trình diễn mẫu

手本てほん
Mẫu, tấm gương
868. まめな
Chăm chỉ

1.
祖母そぼ健康けんこう秘訣ひけつは、まめにからだうごかすことだそうだ。
Bí quyết giữ sức khỏe của bà là chăm chỉ vận động.

2.
わたしはいろいろな会合かいごうに、まめにかおすかただ。
Tôi là người thường xuyên có mặt tại các cuộc họp khác nhau.

3.
「20ねん毎日日記まいにちにっきをつけています」 「まめですねえ」
"20 năm qua, mỗi ngày tôi đều viết nhật ký." "Chăm chỉ quá!"

まめさ
Sự chăm chỉ

ふでまめ (⇔筆部情ふでぶじょう
Chăm chỉ (⇔ Lười biếng)
869. 円滑えんかつ
VIÊN HOẠT
Trôi chảy

1.
Bしゃとの交渉こうしょう円滑えんかつはこんだ。
Cuộc đàm phán với công ty B đã được tiến hành suôn sẻ.

2.
今日きょう会議かいぎながかった。もっと円滑えんかつ経営けいえいのぞむ。
Cuộc họp hôm nay kéo dài. Mong muốn việc điều hành sẽ suôn sẻ hơn.

円滑えんかつ
Sự trôi chảy, suôn sẻ

スムーズな
Trôi chảy
870. 迅速じんそく
TẤN TỐC
Nhanh chóng, mau lẹ

1.
事故じこ発生はっせいしたさいには、迅速じんそく対処たいしょのぞまれる。
Khi tai nạn xảy ra, mong rằng sẽ có cách ứng phó nhanh chóng.

2.
問題もんだい迅速じんそく解決かいけつする。
Giải quyết vấn đề một cách nhanh chóng.

3.
時間じかんがないので、迅速じんそく行動こうどうしてください」
"Không có thời gian nữa, hãy hành động nhanh lên."

迅速じんそく
Sự nhanh chóng

迅速性じんそくせい
Tính mau chóng, mau lẹ

素早すばや
Tức khắc, mau lẹ

すみやかな
Nhanh chóng

スピーディーな
Nhanh nhẹn, mau lẹ
871. すみやかな
TỐC
Nhanh chóng

1.
地震じしんれがおさまったら、すみやかに屋外おくがい避難ひなんしてください」
"Khi cơn địa chấn ngừng lại, hãy nhanh chóng sơ tán ra phía ngoài trời."

2.
近所きんじょ強盗事件ごうとうじけん発生はっせいした。すみやかな解決かいけつのぞみたい。
Một vụ cướp đã xảy ra tại nhà hàng xóm. Tôi mong vụ việc sẽ được giải quyết nhanh chóng.

すみやかさ
Sự nhanh chóng

素早すばや
Tức khắc, mau lẹ

スピーディーな
Nhanh chóng

迅速じんそく
Nhanh chóng
872. 素早すばや
TỐ TẢO
Nhanh chóng, lẹ

1.
どちらの条件じょうけん有利ゆうりか、かれあたまなか素早すばや計算けいさんした。
Anh ta nhanh chóng tính toán trong đầu liệu điều kiện nào sẽ có lợi.

2.
「もう着替きがえたの?素早すばやい!」
"Đã thay quần áo rồi à? Nhanh ghê đó!"

3.
素早すばやい{うごき/行動こうどう処置しょち...}
(Động tác/ Hành động/ Điều trị) nhanh chóng

素早すばや
Sự nhanh nhẹn
873. びんしょうな
MẪN
Lanh lợi

1.
山下やました選手せんしゅからだちいさいが、びんしょうなうごきで次々つぎつぎとゴールをめた。
Cầu thủ Yamashita có dáng người nhỏ bé, nhưng lại liên tiếp ghi bàn bằng những động tác nhanh nhẹn.

びんしょうさ
Sự nhanh nhẹn

鈍重どんじゅう
Chậm chạp, ngốc nghếch

機敏きびん
Nhanh nhẹn, linh hoạt

敏速びんそく
Nhanh nhẹn, linh hoạt
874. 詳細しょうさい
TƯỜNG TẾ
Chi tiết, tường tận

1.
あの作家さっか事実じじつ詳細しょうさい調しらべたうえ小説しょうせつくそうだ。
Nhà văn đó dự định sẽ viết một cuốn tiểu thuyết sau khi tìm hiểu thực tế một cách chi tiết.

2.
部下ぶか詳細しょうさい報告ほうこくもとめる。
Yêu cầu cấp dưới báo cáo thông tin chi tiết.

くわしい
Chi tiết

(名) 詳細しょうさい (れい事件じけん詳細しょうさいについては、現在げんざい捜査中そうさちゅうだ。
Chi tiết (Ví dụ: Hiện đang điều tra chi tiết của vụ việc.)
875. 綿密めんみつ
TRÍ MẬT
Chính xác

1.
わたし緻密ちみつ計画けいかくを立てて行動するかただ。
Tôi là người luôn lập kế hoạch một cách tỉ mỉ rồi mới hành động.

2.
緻密ちみつな{計算けいさん研究けんきゅう...}
(Tính toán, nghiên cứu) tỉ mỉ, chính xác

緻密ちみつ
Sự tỉ mỉ, chính xác

緻密性ちみつせい
Tính chính xác

綿密めんみつ
Tỉ mỉ, chi tiết

情密じょうみつ
Chính xác, tỉ mỉ
876. まれな
Hiếm, không phổ biến

1.
最近忙さいきんいそがしく、12時前じまえかえることはまれだ。
Gần đây tôi rất bận và hiếm khi về nhà trước 12 giờ.

2.
温暖おんだんなこの地方ちほうでも、まれにはゆきることもある。
Ngay cả ở vùng ấm áp này, đôi lúc cũng có tuyết rơi.

3.
田中君たなかくんちかごろまれな、礼儀正れいぎただしい好青年こうせいねんだ。
Cậu Tanaka là một thanh niên tốt lễ phép hiếm có.

4.
彼女かのじょはまれに天才てんさいだ。
Cô ấy là một thiên tài hiếm có.

まれにる+[名詞めいし
~ hiếm có

にも
Cực kì hiếm

ちかごろ
Hiếm có

めったにない
Hiếm
877. ひそかな
Bí mật, riêng tư

1.
同僚どうりょう会社かいしゃ機密書類きみつしょるいをひそかにしていたことが発覚はっかくした。
Tôi đã phát hiện ra việc đồng nghiệp bí mật đem tài liệu mật của công ty ra ngoài.

2.
電車でんしゃなかひと観察かんさつしてあれこれ想像そうぞうするのが、わたしのひそかなたのしみだ。
Niềm vui bí mật của tôi là quan sát mọi người trên tàu và tưởng tượng đủ thứ.

ひそやかな
Kín miệng

こっそり
Lén lút
878. こまやかな
TẾ
Giản dị, kỹ lưỡng

1.
この旅館りょかん部屋へやにも料理りょうりにも、こまやかなサービスがとどいている。
Nhà trọ này từ phòng ốc đến món ăn, đều phục vụ rất chu đáo và kỹ lưỡng.

2.
こまやかな{愛情あいじょう配慮はいりょ心遣こころづかい...}
(Tình cảm/ sự chăm sóc/ sự quan tâm) chân thành, kỹ lưỡng.

こまやかさ
Sự tỉ mỉ, sự chân thành
879. ささやかな
Khiêm tốn

1.
世話せわになったおれいに、ささやかなおくものをした。
Tôi đã tặng một món quà nhỏ bé để cảm ơn vì đã giúp đỡ.

2.
先日せんじつ、1年目ねんめ結婚記念けっこんきねんをささやかにいわった。
Tháng trước chúng tôi tổ chức ăn mừng kỷ niệm 1 năm ngày cưới khá là ấm cúng. (Một buổi tiệc nhỏ với chi phí vừa phải.)

謙遜けんそんしてうときにも使つかう。
Dùng khi nói khiêm tốn.

ささやかさ
Sự khiêm tốn

しょっとした
Một chút
880. ささいな
Nhỏ nhặt, không đáng kể

1.
昨日きのう、ささいなことからははとけんかになったしまた。
Hôm qua, tôi đã cãi nhau với mẹ vì một chuyện vụn vặt.

_こと
Chuyện vụn vặt

_問題もんだい
Vấn đề nhỏ nhặt

ちいさな
Nhỏ

これ以外いがい使つかかたはあまりしない。
Không còn cách sử dụng nào khác ngoài những cách dùng kể trên.
881. 切実せつじつ
THIẾT THỰC
Khẩn cấp, nghiêm trọng

子供こどもちいさいので、受験じゅけんはまだそれほど切実せつじつ問題もんだいではない。
Vì đứa trẻ còn nhỏ nên việc thi cử vẫn chưa phải là vấn đề quan trọng đến mức đó.

   
先進億せんしんおくでは、少子高齢化しょうしこうれいか切実せつじつ問題もんだいとなっている。
Ở các nước phát triển, tỷ lệ sinh giảm và sự già hóa dân số đang trở thành một vấn đề nghiêm trọng.

深刻しんこく
Nghiêm trọng

重大じゅうだい
Quan trọng

自分じぶんがけがをして、バリアフリーの必要ひつようせい切実せつじつかんじた。
Khi bị thương, tôi mới cảm nhận sâu sắc sự cần thiết của cầu thang dành cho người đi xe lăn (barrier-free).

痛切つうせつ
Sâu sắc

①②切実せつじつ
Sự nghiêm trọng, cấp bách
882. 痛切つうせつ
THỐNG THIẾT
Sâu sắc

1.
病気びょうきのときなどは、家族かぞくのありがたさを痛切つうせつかんじる。
Những lúc bị bệnh tôi mới cảm nhận sâu sắc sự quan trọng của gia đình.

切実せつじつ
Cấp bách, tha thiết

痛烈つうれつ
Mãnh liệt
883. せつない
THIẾT
Đau khổ, dễ nặng

1.
かねがないのことをおもってなにもほしがらないむすめ気持きもちをかんがえると、せつなくなる。
Con gái tôi vì nghĩ cho gia đình không có tiền mà không hề đòi hỏi thứ gì cả, nghĩ đến cảm xúc của con mà thấy nghẹn lòng.

2.
この映画えいが少女しょうじょせつないあいえがいている。
Bộ phim này kể về tình yêu đau đớn của một cô gái.

せつなさ
Sự đau đớn, nhói đau
884. うっとうしい
U sầu, khó chịu

1.
梅雨時つゆどき気温きおん温度おんどたかくてうっとうしい。
Mùa mưa nhiệt độ và độ ẩm đều cao nên rất khó chịu.

2.
はなまって、うっとうしい気分きぶんだ。
Tâm trạng khó chịu vì bị nghẹt mũi.

3.
ながかみがうっとうしいのでみじかった。
Vì tóc dài khó chịu nên tôi đã cắt ngắn.

うっとうしさ
Ảm đạm, khó chịu

不快ふかい
Khó chịu
885. わずらわしい
PHIỀN
Phức tạp, phiền phức

1.
わかころ隣近所となりきんじょとのいがわずらわしかったが、いまではその大切たいせつさがわかる。
Khi còn trẻ tôi thấy việc kết giao với hàng xóm là khá phiền phức nhưng bây giờ tôi mới hiểu tầm quan trọng của nó.

2.
保険金ほけんきん請求せいきゅうにはわずらわしい手続てつづきが必要ひつようだった。
Cần nhiều thủ tục phức tạp để yêu cầu thanh toán bảo tiền bảo hiểm.

わずらわしさ
Sự phức tạp, phiền hà, rắc rối

面倒めんどう
Phức tạp, phiền hà

厄介やっかい
Phiền hà, rắc rối

(動)わずらわす
Gây muộn phiền, làm phiền

(動) れいこころわずらわす。
Thấp thỏm

(動) ひとわずらわす。
Làm phiền người khác.
886. 厄介やっかい
ÁCH GIỚI
Phiền phức

よくクレームをつけるきゃくが、今度こんどしゃうったえるとってきた。厄介やっかいなことになった。
Một khách hàng thường xuyên phàn nàn đã nói lần này sẽ kiện công ty chúng tôi. Chuyện đã trở nên rắc rối rồi.

厄介やっかい
Sự phiền hà, rắc rối

面倒めんどう
Phức tạp, phiền hà

[(めい厄介やっかい
Sự gây phiền hà, gây lo âu (Thái độ chịu ơn)

   
「すみません。一晩ひとばん厄介やっかいになります」
"Xin cảm ơn, làm phiền anh chị một đêm ạ."

   
おや厄介やっかいをかけた。
Tôi đã làm cho bố mẹ bận tâm.

_になる
Dùng với thái độ mang ơn tương tự như お世話になります、_をかける (làm bận tâm, làm phiền).

面倒めんどう
Quan tâm, chăm sóc

世話せわ
Quan tâm, chăm sóc
887. やさしい
Dễ dàng, đơn giản

1.
毎日運動まいにちうんどうしたほうがいいとわかってはいても、実行じっこうするのはたやすいことではない。
Ngay cả khi biết rằng nên tập thể dục mỗi ngày nhưng việc thực hiện lại không hề dễ dàng.

2.
わたしはなかなかけられない技術ぎじゅつを、友人ゆうじんはたやすくけてしまった。
Bạn bè dễ dàng học những kỹ năng mà chính tôi lại không thể học được.

たやすさ
Sự đơn giản, dễ dàng

むずかしい
Khó

やさしい
Dễ

簡単かんたん
Đơn giản
888. おもわしい
Phù hợp, đạt yêu cầu, hài lòng

1.
メールによると、祖父そふ病状びょうじょうおもわしくないそうだ。
Theo như mail thì có vẻ tình trạng của ông tôi không được khả quan. (như mong muốn)

2.
努力どりょくしているつもりだが、なかなかおもわしい結果けっかられない。
0

否定的ひていてき内容ないようぶん使つかう。
Dùng trong câu mang nghĩa phủ định.
889. なやましい
NÃO
Khó khăn, quyến rũ

共働ともばたらきの女性じょせいにとって、仕事しごと家庭かてい両立りょうりつなやましい問題もんだいだ。 
Đối với những người phụ nữ của xã hội thì cân bằng giữa công việc và gia đình là một vấn đề khó khăn. ((共働きの女性: Chỉ những người phụ nữ đi làm để kiếm sống cùng với chồng để lo cho gia đình.)

この女性じょせいなやましいポーズでこちらをつめている。
Người phụ nữ trong bức tranh này đang nhìn chằm chằm về phía này trong tư thế quyến rũ.

①②なやましさ
Sự khó khăn

なやましげな
Sức quyến rũ
890. 手持無沙汰てもちぶさた
THỦ TRÌ VÔ XA THÁI
Không có gì để làm, chán nản

1.
定年退職後ていねんたいしょくごいえにいても手持無沙汰てもちぶさたかない。
Sau khi về hưu, ngay cả ở nhà cũng không có gì để làm nên tôi thấy không thoải mái.
891. あわ
ĐẠM
Nhợt nhạt

彼女かのじょあわいろあう。
Cô ấy hợp với những màu nhạt.

   
あわい {いろひかりかおり...}
(Màu sắc/ Ánh sáng/ Mùi thơm) nhạt, nhẹ, mờ

Đậm, nồng, đặc

つよ
Mạnh

濃厚のうこう
Đậm đà

もしかしたら合格ごうかくできたかもしれないとあわ期待きたいいだいたが、やはり不合格ふごうかくだった。
Tôi đã ôm hi vọng mong manh rằng biết không chừng mình có thể đậu, nhưng rốt cuộc tôi đã rớt.

_期待きたい
Hi vọng mong manh

やかない
Thoáng qua, phù du

①②あわ
Sự nhạt, nhẹ, mờ, thoáng qua, phù du
892. 淡白たんぱく
ĐẠM BẠCH
Nhạt, đạm bạc, chất phác

一般いっぱんに、としると淡白たんぱくあじこのむようになるとわれる。
Người ta nói rằng thông thường, khi có tuổi càng thích mùi vị nhạt.

   
濃厚のうこう
Đậm đà

Đậm, nồng, đặc

さっぱりした
Nhạt (mùi vị)

上原うえはらさんは金銭きんせん淡白たんぱくひとだ。
Anh Uehara là người thờ ơ với tiền bạc.

淡白たんぱく性格せいかく
Tính cách lạnh nhạt

   
さっぱりした
Lạnh nhạt

執着しゅうちゃくしない
Không bận tâm, không thiết tha

①②淡白たんぱく
Sự nhạt (mùi vị), đạm bạc, thờ ơ, lạnh nhạt
893. はかない
Thoáng qua, phù du

大自然だいしぜんまえでが人間にんげんなどははかない存在そんざいだ。
Trước thiên nhiên rộng lớn, con người là một dạng tồn tại mong manh.

   
はかないいのち
Cuộc đời ngắn ngủi

   
日本にほんさくらあいされているのは、そのはかないゆえだ。
Sakura được yêu thích ở Nhật Bản là do sự mong manh của nó.

はかなさ
Sự mong manh, phù du

はかなげな
Sự thoáng qua

「もしかしたら」とはかないのぞみをいだいたが、ゆめわってしまった。
Tôi cứ ôm hy vọng mong manh rằng "Biết đâu chừng…" nhưng kết thúc chỉ là mơ mộng mà thôi.

あわ
Thoáng qua, mong manh
894. あっけない
Không đủ, ngắn ngủi, quá nhanh

1.
接戦せっせん予想よそうされたが、Aチームはあっけなくけてしまった。
Một cuộc chiến bất phân thắng bại đã được dự đoán trước, nhưng đội A đã để thua một cách chóng vánh.

2.
「あの映画えいが途中とちゅうまでは面白おもしろかったけど、わりがあっけなかったね。」
"Bộ phim kia đã đến phần giữa thú vị vậy mà lại kết thúc lại chóng vánh quá."

あっけなさ
Sự chóng vánh

あっさり
Nhanh gọn

ものりない
Không thỏa mãn
895. むなしい
Trống rỗng, phí công, vô ích

政府せいふ方針ほうしんがすでにかたまっているのなら、審議会しんぎかい議論ぎろんすることなどむなしい。
Nếu chính sách của chính phủ đã quyết thì có thảo luận tại cuộc họp thẩm định cũng vô ích.

   
船長せんちょうふねすくうために、むなしい努力どりょくつづけた。
Thuyền trưởng tiếp tục nỗ lực vô ích để cứu con thuyền.

   
国民こくみんのおねがいもむなしく、オリンピック誘致ゆうち失敗しっぱいした。
Mong muốn của người dân cũng vô ích, nỗ lực mời gọi Olympic đã thất bại. (Tức là nỗ lực để được lựa chọn là nước chủ nhà đăng cai Đại hội Olympic)

_努力どりょく
Nỗ lực vô ích, phí công vô ích

かいがない
Vô ích

人生じんせいとはむなしいのだ」というのが、この物語ものがたりのテーマだ。
"Cuộc đời là vô nghĩa" là chủ đề của truyện này.

   
むなしい {人生じんせい言葉ことば...}
(Cuộc đời/ Lời nói) vô nghĩa

空虚くうきょ
Trống rỗng

①②むなしさ
Sự vô ích, vô nghĩa
896. なだらかな
Nhẹ nhàng, thoải mái

1.
なだらかな山道やまみちを1時間じかんほどあるくと頂上ちょうじょうた。
Đi bộ khoảng 1 tiếng trên đường núi thoai thoải.

2.
なだらかな {坂道さかみち傾斜けいしゃ丘陵地帯きゅうりょうちたい...}
(Đường dốc/ Dốc/ Dãy đồi) thoai thoải

なだらかさ
Sự nhẹ nhàng, thoải mái

きゅう
Hiểm trở

けわしい
Nguy hiểm

きつい
Khó khăn, chặt chẽ

ゆるやかな
Nhẹ nhàng, chậm rãi

「なだらかな」は垂直方向すいちょくほうこう傾斜けいしゃ使つかうことがおおい。
「なだらかな」thường dùng để chỉ độ nghiêng của dốc/ góc xiên.
897. ゆるやかな
HOÃN
Nhẹ nhàng, chậm rãi

海岸線かいがんせんはこのあたりでゆるやかにカーブしている。
Bờ biển uốn lượn nhẹ nhàng quanh khu vực này.

   
ゆるやかな {傾斜けいしゃ起伏きふく曲線きょくせん...}
(Dốc nghiêng/ Gợn sóng/ Đường cong) thoai thoải, nhẹ nhàng

きゅう
Khó khăn, chặt chẽ

きつい
Hiểm trở

なだらかな
Nhẹ nhàng, thoai thoải

景気けいきゆるやかに回復かいふくしつつある。
Tình hình kinh tế dần hồi phục một cách chậm rãi.

   
ゆるやかな {ながれ/テンポ/変化へんか...}
(Dòng chảy/ Nhịp độ/ Biến đổi) chậm rãi, từ từ

きゅう
Gấp gáp

ゆっくりと (した)
Chầm chậm, từ từ

うちの学校がっこう規則きそくゆるやかなかただ。
Nội quy trường chúng tôi khá là thoải mái.

プラスの意味いみ使つかう。
Sử dụng với nghĩa tích cực.

きびしい
Nghiêm khắc

ローマ時代じだい衣服いふくゆるやかなものだった。
Quần áo ở thời kỳ Roma khá rộng rãi.

きつい
Chật chội

①~④ゆるやかさ
Sự nhẹ nhàng, chậm rãi, thoai thoải, thoải mái, rộng rãi (quần áo)

①~④ゆる
Rộng (quần áo), lỏng lẻo
898. のどかな
Yên tĩnh, thanh bình

1.
のどかなはる一日いちにちひさしぶりに近所きんじょ散歩さんぽした。
Vào một ngày mùa xuân yên bình, tôi đi dạo quanh xóm giềng sau một thời gian dài.

2.
定年退職後ていねんたいしょくご田舎いなかかえったちちは、「田舎いなか生活せいかつはのどかでいい」とっている。
Cha tôi trở về quê sau khi nghỉ hưu luôn nói rằng: "Cuộc sống làng quê thật tốt và yên bình."

のどかさ
Sự yên bình, thanh bình
899. なごやかな
HÒA
Hòa nhã, dịu êm

1.
両首脳りょうしゅのう会談かいだんなごやかな雰囲気ふんいきのうちにすすんだ。
Cuộc hội đàm giữa hai nhà lãnh đạo đã diễn ra trong bầu không khí thân mật.

2.
なごやかにはなう。
Trao đổi/ thảo luận một cách thân mật

なごやかさ
Sự ôn hòa, thân mật

おだやかな
Ôn hòa, nhẹ nhàng

やわらかい
Nhẹ nhàng

和気わきあいあい
Thân thiện

(動)なごむ (例.れいあかちゃんぼう笑顔えがおると、気持きもちがなごむ。)
Dịu đi, thư thái (Ví dụ: Khi nhìn nụ cười của đứa bé, tôi lại thấy tâm trạng thư thái.)
900. しなやかな
Mềm dẻo

やなぎのようなしなやかなほどれにくい。
Khó có thể bẻ gãy được những cây mềm dẻo như cây liễu.

   
しなやかな{ぬのからだ...}
(Vải/ Cơ thể) co dãn, mềm mại, dẻo dai

   
彼女かのじょおどりははたらきがしなやかでうつくしい。
Điệu nhảy của cô ấy rất uyển chuyển và đẹp.

かれ芸能げいのういえだけあって、かんがかた感性かんせいがしなやかだ。
Chính vì là một nghệ sĩ nên anh ấy thường nhạy cảm trong suy nghĩ và tình cảm.

プラスの意味いみ使つかう。
Sử dụng với nghĩa tích cực.

①②しなやかさ
Sự mềm dẻo, co dãn, mềm mại

①②やわらかい
Mềm mại

柔軟じゅうなん
Mềm dẻo, linh hoạt
901. かけがえのない
Không thể thay thế

1.
かけがえのない地球ちきゅうをこれ以上いじょうよごしてはならないとおもう。
Tôi nghĩ chúng ta không được làm ô nhiễm trái đất, thứ không thể nào thay thế được, thêm lần nào nữa.

2.
事故じこでかけがえのないひとうしなった。
Tôi đã mất một người quan trọng trong vụ tai nạn. (Một người không thể thay thế)
902. 格別かくべつ
CÁCH BIỆT
Ngoại lệ

1.
今回こんかい格別かくべつはからいにより、寺院内部じいんないぶのテレビ撮影さつえいゆるされた。
Lần này, vì trường hợp ngoại lệ nên được phép quay phim chụp hình bên trong chùa.

2.
おな作者さくしゃ小説しょうせつなかでも、この作品さくひん面白おもしろさは格別かくべつだ。
Trong các tiểu thuyết của cùng một tác giả, sự quan tâm dành cho tác phẩm này rất đặc biệt.

_はからい
Trường hợp ngoại lệ

格別かくべつ
Đặc biệt
903. 画期かっきてき
HỌA KỲ ĐÍCH
Đột phá

1.
印刷いんさつじゅつ画期的かっきてき発明はつめいだった。
Kỹ thuật in ấn là một phát minh mang tính bước ngoặt.
904. 重宝ちょうほう
TRỌNG BẢO
Tiện ích, tiện lợi, hữu ích

1.
電子でんしレンジは重宝ちょうほう調理器具ちょうりきぐだとおもう。
Tôi nghĩ lò vi sóng là dụng cụ nấu ăn tiện lợi.

[(動)]重宝ちょうほうする
Thích thú

[(動)]部屋へやさむいので、いただいた膝掛ひざかけを重宝ちょうほうしています。」
Trời lạnh nên thật là thích khi được đắp tấm chăn mỏng.

重宝ちょうほう
Sự tiện lợi, thuận tiện

重宝ちょうほうがる (れい手先てさき器用きようおとうとは、どこでも重宝ちょうほうがられている。)
Được trọng dụng, đánh giá cao (Ví dụ: Đứa em trai của tôi rất khéo léo nên ở đâu cũng được trọng dụng.)
905. 無難ぶなん
VÔ NAN
An toàn

あの政治家せいじかのスピーチは無難ぶなんなだけで、無力むりょくける。
Bài phát biểu của nhà chính trị gia kia chỉ có an toàn mà thiếu sức hấp dẫn.

ややマイナスの意味いみ使つかう。
Sử dụng với nghĩa hơi tiêu cực.

あのあたりは治安ちあんわるいから、ちかづかないほう無難ぶなんだ。
Vì an ninh khu vực đó không tốt, để an toàn chúng ta không nên lại gần.

安全あんぜん
An toàn
906. 画一かくいつてき
HỌA NHẤT ĐÍCH
Tiêu chuẩn

1.
画一的かくいつてき教育きょういくでは、個性的こせいてき人間にんげんそだちにくい。
Trong nền giáo dục tiêu chuẩn, những người có cá tính riêng thường khó phát triển.

2.
かんがかた画一的かくいつてきだ。
Cách suy nghĩ chuẩn mực.

個性的こせいてき
Có cá tính

画一性かくいつせい
Chuẩn mực
907. まぎらわしい
PHÂN
Gây hiểu lầm, dễ nhầm lẫn

1.
あたらしくつくった会社かいしゃに、大企業だいきぎょうまぎらわしい名前なまえをつけるのは、いいこととはおもえない。
Sẽ không hay khi một công ty mới thành lập lại đặt một cái tên dễ nhầm với các công ty lớn.

2.
「あなたのく "れ″のは "わ″とまぎらわしいから、をつけてください。」
"Chữ "れ″của bạn viết rất dễ nhầm với chữ "わ″nên hãy chú ý nhé.″

まぎらわしさ
Sự dễ nhầm, dễ gây hiểu lầm

まぎらす
Nhầm lẫn, hiểu lầm
908. なまぬるい
SINH
Ấm áp, mềm mỏng

今夜こんやあつく、まどけてもなまぬるいかぜしかはいってこない。
Tối nay trời nóng, ngay cả khi mở cửa sổ chỉ có gió nồm thổi vào. (生ぬるい風 gió mang theo hơi nóng, khá khó chịu)

   
なまぬるい(おちゃ/スープ/ビール...}
(Trà/ Súp/ Bia) âm ấm

生暖なまあたたかい
Âm ấm

あんななまぬるいやりかたでは、いい選手せんしゅそだたないだろう。
Với cách làm việc thiếu nhiệt tình như vậy sẽ không thể nào đào tạo được những tuyển thủ giỏi.

きびしい
Nghiêm khắc

生易なまやさしい
Đơn giản, dễ dàng

マイナスの意味いみ使つかう。
Sử dụng với nghĩa tiêu cực.

①②なまぬるさ
Sự âm ấm, mềm mỏng, thiếu nhiệt tình
909. したたかな
Cứng rắn, khắt khe

1.
彼女かのじょよわそうにえて、じつはけっこうしたたかなところがある。
Cô ấy trông thì có vẻ yếu ớt nhưng thực ra lại rất cứng cỏi.

2.
混乱こんらん時代じだいを、かれはしたたかにいた。
Anh ấy kiên cường sống sót trong thời kỳ hỗn loạn.

マイナスの意味いみ使つかうことがおおい。
Thường sử dụng nhiều với nghĩa tiêu cực.

したたかさ
Sự cứng cỏi, kiên quyết

たくましい
Mạnh mẽ
910. もろい
Dễ vỡ, mong manh, yếu đuối

としるとほねがもろくなる。
Khi già, xương cốt trở nên dễ gãy.

   
このいしはもろくてくずれやすい。
Tảng đá này dễ vỡ và dễ sạt lở.

かれつよそうにえて、精神的せいしんてきにもろいめんがある。
Anh ấy trông thì có vẻ mạnh mẽ nhưng tâm hồn lại khá mềm yếu.

   
ちちじょうにもろく、たのまれるとことわれない性格せいかくだ。
Bố tôi có tính dễ siêu lòng nên khi được nhờ vả thường không thể từ chối.

なみだもろい
Dễ khóc, dễ mủi lòng

①②もろさ
Sự giòn, dễ vỡ, mềm yếu, mong manh
911. あやうい
NGUY
Nguy hiểm, suýt

今度こんど衆議院選挙しゅうぎいんせんきょでは、あの元大臣もとだいじん当選とうせんあやういそうだ。
Trong cuộc bầu cử Hạ viện lần này, vị cựu Bộ trưởng đó dường như có nguy cơ thất bại.

   
線路せんろちそうになったが、駅員えきいんあやういところをたすけてもらった。
Tôi suýt ngã vào đường ray nhưng nhân viên nhà ga đã cứu tôi thoát chết.

道路どうろ渋滞じゅうたいし、あやうく飛行機ひこうきおくれるところだった。
Đường kẹt xe và tôi có nguy cơ bị lỡ chuyến bay.

あわや
Trong chớp mắt, suýt soát

①②あやうさ
Sự nguy hiểm, suýt chết

①②あぶない
Nguy hiểm

あやうい」のほうがかたい言葉ことば
「危うい」là cách nói cứng.

飛行機ひこうきおくれるかとおもったが、あやうくった。
Tôi cứ tưởng sẽ lỡ chuyến bay nhưng vừa may lại đến sát nút.

かろうじて
Mãi mới xoay sở được, khó khăn lắm mới…
912. ややこしい
Phiền phức, lộn xộn, phức tạp, dễ nhầm lẫn

1.
この数学すうがく問題もんだいは、かたむずかしくないが、計算けいさんがややこしい。
Bài toán này cách giải không khó nhưng tính toán khá phức tạp.

2.
わたし祖父そふいもうと彼女かのじょのおばさんだから、彼女かのじょわたし関係かんけいは・・・・ああ、ややこしい!」
"Bà của anh ấy là em của ông tôi nên mối quan hệ giữa tôi và anh ấy là….. Ôi, phức tạp quá!"

会話的かいわてき表現ひょうげん
Cách diễn đạt trong hội thoại.

ややこしさ
Sự phức tạp

複雑ふくざつ
Phức tạp
913. まちまちな
Đa dạng, phong phú, muôn hình muôn vẻ

1.
このまち建物たてものおおきさもいろもまちまちで、統一感とういつかんける。
Thành phố này có nhiều tòa nhà với kích cỡ và màu sắc khác nhau nên thiếu cảm giác thống nhất.

2.
この会社かいしゃには服装ふくそう規定きていく、社員しゃいんたちはまちまち{な/の} 服装ふくそうはたらいている。
Công ty này không có quy định về quần áo nên nhân viên đi làm với nhiều loại trang phục khác nhau.

いろいろな
Nhiều, đa dạng

さまざまな
Khác nhau, nhiều loại, đa dạng

ばらばらな
Rời rạc, không cố định
914. 生々なまなましい
SINH
Sinh động, sống động

けがをした友人ゆうじん見舞みまいにくと、まだ傷跡きずあと生々なまなましく、いたそうだった。
Khi tôi đến thăm người bạn bị thương, thấy vết thương có vẻ vẫn còn mới và khá đau.

戦場せんじょうカメラマンの生々なまなましいはなしき、とてもおそろしかった。
Tôi rất sợ khi nghe những câu chuyện sống động của các nhiếp ảnh gia chiến trường.

   
生々なまなましい {記憶きおく映像えいぞう病者びょうしゃ...}
(Ký ức/ Hình ảnh/ Miêu tả) sống động.

①②生々なまなましさ
Sự mới, tươi mới, sinh động, sống động
915. 露骨ろこつ
LỘ CỐT
Thẳng thắn, trơ trẽn

1.
田中たなかさんに仕事しごとたのむと、かれ露骨ろこついやかおをした。
Khi nhờ anh Tanaka công việc, anh ấy luôn lộ rõ khuôn mặt khó chịu.

2.
露骨ろこつな {敵意てきい描写びょうしゃ表現ひょうげん...}
(Thù oán/ Miêu tả/ Biểu hiện) chân thật, rõ ràng

露骨ろこつ
Sự thẳng thắn, chân thật, rõ ràng

あからさまな
Minh bạch

あらわな
Rõ ràng/ không giấu giếm
916. 巧妙こうみょう
XẢO DIỆU
Đa mưu, khôn khéo, tài năng

1.
犯人はんにん巧妙こうみょう手口てぐちおおくのひとをだました。
Tên tội phạm đã lừa nhiều người với thủ đoạn tinh vi.

あまりいい意味いみでは使つかわない。
Dùng với nghĩa không tốt lắm.

巧妙こうみょう
Sự khéo léo, tinh vi

たくみな
Khéo léo, lanh lợi

うまい
Thông minh, khéo léo
917. 重厚じゅうこう
TRỌNG HẬU
Trang nghiêm

1.
社長室しゃちょうしつには重厚じゅうこう応接おうせつセットがいてある。
Trong phòng giám đốc có đặt một bộ bàn ghế tiếp khách khá đồ sộ.

2.
重厚じゅうこうな {家具かぐ/デザイン/作風さくふう絵面えづら映画えいが...}
(Đồ nội thất/ Thiết kế/ Phong cách/ Ấn tượng (khi nhìn một bức tranh/ hình ảnh)/ Phim) đồ sộ, oai nghiêm, có giá trị

重厚じゅうこう
Sự trang nghiêm, đồ sộ, có giá trị

重々おもおもしい
Long trọng

どっしりした
Đồ sộ, to lớn
918. おごそかな
NGHIÊM
Uy nghiêm, tráng lệ

1.
ノーベルしょう授賞式じゅしょうしきおごそかにおこなわれた。
Lễ trao giải Nobel đã được tổ chức một cách trang trọng.

2.
おごそかな {儀式ぎしき音楽おんがく雰囲気ふんいき...}
(Nghi thức/ Âm nhạc/ Bầu không khí) trang trọng, uy nghiêm

厳粛げんしゅく
Nghiêm trang

荘重そうちょう
Trang trọng

荘厳しょうごん
Uy nghi
919. 希薄きはく
HI BẠC
Mỏng manh, thưa, loãng

1.
たかやまうえでは酸素さんそ希薄きはくになる。
Trên núi cao, không khí trở nên loãng.

2.
人間関係にんげんかんけい因果いんが関係かんけい愛情あいじょう熱意ねつい...}が希薄きはくだ。
(Mối quan hệ xã hội/ Quan hệ nhân quả/ Tình cảm/ Lòng đam mê) mong manh, ít ỏi

①②希薄きはく
Sự mong manh, loãng, ít ỏi

①②
Đậm đà, đặc

濃厚のうこう
Đậm đà, dạt dào

①②うす
Loãng
920. 旺盛おうせい
VƯỢNG THỊNH
Khỏe, thịnh vượng, đầy sức sống, phấn chấn

1.
選手せんしゅたちは旺盛おうせい食欲しょくよくで、料理りょうりのこらずにべてしまった。
Các tuyển thủ với cảm giác thèm ăn mãnh liệt, đã ăn hết thức ăn mà không bỏ sót tí nào.

2.
好奇心旺盛こうきしんおうせい子供こども
Đứa trẻ hiếu kỳ

旺盛おうせいさ、食欲しょくよく_
Cảm giác thèm ăn mãnh liệt

好奇心こうきしん_
Tính hiếu kỳ/ tò mò cao
921. 圧倒あっとうてき
ÁP ĐẢO ĐÍCH
Áp đảo

1.
高橋選手たかはしせんしゅ圧倒的あっとうてきつよさで決勝けっしょうまですすんだ。
Tuyển thủ Takahashi đã chiến đấu vào chung kết với sức mạnh áp đảo.

2.
投票とうひょう結果けっか反対意見はんたいいけん圧倒的あっとうてきおおいことがわかった。
Qua kết quả của cuộc bỏ phiếu, thấy rằng ý kiến phản đối nhiều vượt trội.

圧倒的勝利あっとうてきしょうり
Thắng lợi tuyệt đối, chiến thắng áp đảo

圧倒あっとうする (れい相手あいて圧倒あっとうする。)
Áp đảo (Ví dụ: Áp đảo đối phương.)
922. 生理せいりてき
SINH LÝ ĐÍCH
Sinh lý

食欲しょくよく排泄欲はいせつよく生理的せいりてき欲求よっきゅうだ。
Sự thèm ăn hay bài tiết là những nhu cầu sinh lý.

生理せいりてき欲求よっきゅう
Nhu cầu sinh lý

生理的反応せいりてきはんのう
Phản ứng sinh lý

生理せいり → _現象げんしょう
Hiện tượng sinh lý

ゴキブリには生理的せいりてき嫌悪感けんおかんおぼえてしまう。
Tôi thấy gián rất kinh tởm. (Cảm giác "kinh tởm" này sinh ra tự nhiên, ở mỗi người sẽ khác nhau. Người sợ gián, người sợ chuột,…)

   
生理的せいりてきけない。
Không tiếp nhận vào chức năng sinh lý.
923. 致命ちめいてき
TRÍ MỆNH ĐÍCH
Chí mạng

1.
食品会社しょくひんかいしゃにとって、食中毒事件しょくちゅうどくじけんこすのとは致命的ちめいてき打撃だげきになる。
Đối với công ty thực phẩm thì việc gây ra vụ ngộ độc thực phẩm là một đòn chí mạng.

2.
致命的ちめいてき失敗しっぱいをしてしまった。
Đã phạm phải sai lầm chết người.

3.
致命的ちめいてき重傷じゅうしょうう。
Bị sát thương chí mạng.

致命傷ちめいしょう
Vết thương chí mạng
924. いちじるしい
TRỨ
Đáng kể

1.
副詞問題ふくしもんだいかんしては、民主党みんしゅとう共和党きょうわとうかんがかたいちじるしくことなる。
Đảng Dân chủ và Đảng Cộng hòa đã có những ý tưởng đáng chú ý khác nhau liên quan đến vấn đề phúc lợi.

2.
あの学生がくせいのレポートは、進歩しんぽあといちじるしい。
Báo cáo của học sinh kia có những tiến bộ đáng kể.

いちじるしさ
Sự đáng kể, đáng chú ý

はなはだしい
Mãnh liệt/ cực kỳ

顕著けんちょ
Nổi bật
925. 顕著けんちょ
HIỂN TRỨ
Nổi bật, gây ấn tượng mạnh

1.
あたらしいくすりためしてみたが、いまのところ、顕著けんちょ効果こうかあらわれる。
Tôi đã thử loại thuốc mới nhưng đến nay vẫn chưa thấy kết quả gì nổi bật.

2.
この病気びょうき中年男性ちゅうねんだんせい顕著けんちょあらわれる。
Bệnh này thường xuất hiện cực kỳ nhiều ở đàn ông trung niên.

顕著けんちょ
Sự nổi bật, đáng kể

いちじるしい
Đáng kể

はなはだしい
Mãnh liệt, cực kỳ

目立めだ
Nổi bật
926. 莫大ばくだい
MẠC ĐẠI
Không lồ, to lớn

1.
元会社もとかいしゃ社長しゃちょう本田氏ほんだしは、莫大ばくだい遺産いさんのこした。
Cựu giám đốc công ty, ngài Honda đã để lại một khối tài sản khổng lồ.

2.
地震じしん被災地ひさいちには、莫大ばくだいりょうのがれきのやまのこった。
Tại vùng bị động đất còn sót lại một khối lượng rất lớn đất đá của núi bị sạc lở.

莫大ばくだい
Sự khổng lồ

多大ただい
To lớn

膨大ぼうだい
Khổng lồ

おびただしい
Vô số
927. おびただしい
Lượng lớn, vô số, một loạt

1.
毎日まいにちおびただしいりょうのごみが、この焼却場しょうきゃくじょうはこまれる。
Một lượng lớn rác thải được đưa vào bãi thiêu hủy mỗi ngày.

2.
おびただしい群衆ぐんしゅう広場ひろばくした。
Rất nhiều đám đông đã lấp đầy quảng trường.

おびただしさ
Sự nhiều, vô số

膨大ぼうだい
Khổng lồ
928. はなはだしい
THẬM
Cực kỳ, kinh khủng, quá mức

1.
わたし犯人はんにんだなんて、誤解ごかいはなはだしい」
"Tôi mà là tội phạm ư, đây là sự hiểu lầm khủng khiếp."

2.
AとBははなはだしくことなる。
A và B cực kỳ khác nhau.

3.
おもがり/勘違かんちがい/時代錯誤じだいさくご...}もはなはだしい。
(Tự mãn/ Hiểu lầm/ Lỗi thời) kinh khủng.

4.
あのくにでは一部いちぶ金持かねもちと庶民しょみんとのに、はなはだしい格差かくさ存在そんざいする。
Ở nước đó, có sự chênh lệch rất lớn giữa một bộ phận giàu có với dân thường.

はなはだしさ
Sự kinh khủng, cực kỳ

ひどい
Kinh khủng
929. たんてき
ĐOAN ĐÍCH
Rõ ràng, thẳng thắn

この事件じけんには現代げんだい矛盾むじゅん端的たんてきあらわれている。
Sự xung đột với xã hội hiện tại được thể hiện rõ ràng qua vụ việc này.

   
端的たんてきれいしめす。
Chỉ ra ví dụ rõ ràng.

明白めいはく
Rõ ràng

はっきりした
Rõ ràng

要点ようてんだけを端的たんてきべてください」
"Xin vui lòng chỉ nêu rõ những điểm chính."

   
端的たんてきえば、この駄作ださくだ」
"Nói một cách đơn giản thì bức tranh này là đồ bỏ đi."

勘単かんたん
Một cách đơn giản
930. 堪能たんのう
KHAM NĂNG
Giỏi, thành thạo, hài lòng

語学ごがく堪能たんのう佐藤課長さとうかちょう海外出張かいがいしゅっちょうおおい。
Người giỏi ngôn ngữ như tổ trưởng Sato thường xuyên có nhiều chuyến công tác nước ngoài.

上手じょうず
Giỏi

[(どう)ヲ堪能たんのうする] 香港ほんこん本場ほんば中華料理ちゅうかりょうり堪能たんのうした。
[Thưởng thức] Tôi đã thưởng thức đồ ăn Trung Hoa chính gốc tại Hồng Kông.

「~に堪能たんのうする」 といういいかたもある。
Cũng có cách nói 「~に堪能する」

満足まんぞくする
Hài lòng
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict