Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe
要領を得た説明
作業の要領をすぐに覚えた。
彼は仕事があまりできないのに出世が早いので、「要領のいい人」と思われている。
今は子供の教育費がかかるので、家を建てる費用の融通が付かない。
対策を立てるためには、まず状況をよく認識する必要がある。
問題がこじれて、いつになったら解決るかめどが立たない。
新党を樹立する。
国交樹立
彼女は芸能界で勢力がある。
対不の勢力が衰えた。
大きな勢力を持つ。
この先の試合の展開はどうなるだろうか。
事件は思わぬ方向へ展開した。
山野を開拓する。
本田さんはとても義理がたい人だ。
行きたくなかったが、義理で出席した。
情緒豊かな港街を散歩する。
気分にむらがある。
波が渦を巻いている。
広場は {歓喜/興奮/怒号...}の渦に包まれた。
{タイヤ/レコード...}の溝
今、与党と野党の間には深い溝がある。
<手紙> 「寒さ厳しき折り、お体、お大切に」
折りに触れて思い出す。
Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.
931. 主催
CHỦ THÔI
Chủ trì, tổ chức
1.
今日の会議の主催は部長だ。Người tổ chức cuộc họp hôm nay là trưởng phòng.
2.
企業が主催する展覧会がよく開かれている。Các cuộc triển lãm do các công ty chủ trì thường được tổ chức.
合 _者
Người tổ chức
関 ヲ共催スル
Đồng tổ chức
932. 企画
XÍ HỌA
Kế hoạch, dự án
1.
この新商品の企画を立て始めたのは、1年前だ。Chúng tôi bắt đầu lập kế hoạch cho sản phẩm mới này một năm trước.
2.
新年会を企画する。Lập kế hoạch cho bữa tiệc mừng năm mới.
連 _を立てる
Lập kế hoạch
合 _立案
Thiết kế dự án/ lập kế hoạch
関 計画
Kế hoạch
関 プラン
Kế hoạch
関 立案
Đề án
関 企て
Kế hoạch
933. 趣旨
THÚ CHỈ
Ý đồ, mục đích
1.
「日本の会議の趣旨をご説明いたします」"Tôi sẽ giải thích mục đích của cuộc họp ngày hôm nay."
2.
会費を取るのはこの会の趣旨に反する。Thu hội phí là trái với mục đích của hiệp hội này.
連 _に反する⇔沿う
Trái với mục đích ⇔ Theo mục đích
934. 要領
YẾU
Phác thảo, đề cương, ý chính, sự khái quát
①
あの人の説明はいつも要領を得ない。Lời giải thích của người đó lúc nào cũng lan man. (Không đi vào trọng tâm vấn đề)
Giải thích súc tích (đi vào trọng tâm vấn đề)
Ghi nhớ ngay lập tức điểm mấu chốt của công việc.
連 _を得る
Nắm bắt điểm mấu chốt
類 要点
Trọng điểm
②
彼女は仕事の要領がいい。Cô ấy tháo vát trong công việc.
Anh ấy trong công việc tuy không giỏi lắm nhưng lại thăng tiến nhanh nên được coi là "người thành công".
※ 「要領のいい人」という言葉はあまりいい意味で使わない。
Từ 「要領のいい人」không hay sử dụng với nghĩa tốt.
連 _がいい⇔悪い
Tháo vát/ thông minh/ lanh lợi ⇔ Vụng về/ chậm chạp
935. 融通
DUNG THÔNG
Linh hoạt, khả năng học hỏi, vay (tiền)
①
あの人はマニュアル通りにしか働けない融通のきかない人だ。Người kia là người không linh hoạt, chỉ có thể làm theo hướng dẫn sử dụng.
連 _がきく
Linh động, linh hoạt, tùy cơ ứng biến
関 機転
Lanh lợi, khéo léo
②
会社を設立するのに、友人に資金の一部を融通してもらった。Bạn tôi đã cho vay một ít tiền để thành lập công ty.
Bây giờ tiền học cho con rất tốn kém nên không thể bỏ tiền ra xây nhà được.
連 _がつく ・ _をつける
Được tài trợ, được cấp tiền ・Tài trợ, cấp tiền cho
936. 便宜
TIỆN NGHI
Tiện lợi, tiện nghi
1.
旅行者の便宜をはかるため、観光地には旅行案内所がおかれている。Nơi hướng dẫn thông tin du lịch được đặt tại địa điểm tham quan để tạo điều kiện thuận lợi cho khách du lịch.
2.
政治家は、自分の知り合いに便宜を与えるような行為をしてはならない。Chính trị gia không được làm bất cứ hành vi nào mang lại tiện lợi cho người quen của mình.
連 ノ/ニ_をはかる
Tạo điều kiện thuận lợi
連 ニ_を与える
Mang lại tiện lợi
合 _的な (例.この英和辞典は、便宜的にカタカナで発音を示してある。)
Thuận tiện, thuận lợi (Ví dụ: Từ điển Anh - Nhật này có hiện phát âm bằng katakana rất thuận tiện.)
合 _上 (例.「野菜」 「果物」というのは便宜上の分類にすぎない。)
Vì lợi ích/ vì sự tiện lợi (Ví dụ: "Rau củ" hay "trái cây" chỉ là một sự phân loại để cho thuận tiện mà thôi.)
937. 駆使
KHU SỬ
Tận dụng, sử dụng miễn phí
1.
この車は最新の技術を駆使して作られている。Chiếc xe này được sản xuất bằng cách tận dụng công nghệ mới nhất.
2.
野間氏は5カ国語を駆使して交渉をまとめた。Ông Noma sử dụng thành thạo năm thứ tiếng để tóm tắt cuộc đàm phán.
関 ヲ使いこなす
Thành thạo
938. 実践
THỰC TIỄN
Thực tiễn
1.
あの政治家は言うことは立派だが、実践が伴っていない。Chính trị gia kia nói thì rất hay nhưng lại không đi đôi với thực hành. (Nói hay làm dở)
2.
理論を実践に移す。Chuyển lý thuyết sang thực hành.
3.
彼女は計画を立てると、それをきちんと実践するところが偉い。Cô ấy lên kế hoạch rồi thực hiện chúng đâu ra đấy, thật là giỏi.
4.
実践的研究Nghiên cứu thực tiễn
合 _的な
Mang tính thực tiễn
類 ヲ実行スル
Thực hành, thực hiện
939. 着手
TRỨC THỦ
Bắt tay vào công việc
1.
そのチームは新しいプロジェクトに着手した。Nhóm đó đã bắt tay vào dự án mới.
2.
がれきの撤去作業は明日にも着手される。Công việc di dời đống đổ nát sẽ được bắt đầu vào ngày mai.
合 _金
Phí trả trước cho luật sư (Đây là chi phí phải trả cho luật sư để họ bắt đầu khởi tố vụ án cho bạn dù vụ kiện có thành công hay thất bại.)
関 ガ着工スル
Khởi công, bắt đầu xây dựng
940. 着手
THỐ TRÍ
Biện pháp
1.
警察はドラッグ使用に断固とした措置をとった。Cảnh sát đã có biện pháp kiên quyết với hành vi sử dụng ma túy.
2.
ハッカーの被害を受けて、各省庁は情報流出防止措置を講じた。Chịu sự thiệt hại của hacker, các bộ ngành đã đề xuất các biện pháp ngăn chặn rò rỉ thông tin.
3.
高齢者には税の特別措置が取られている。Các biện pháp đặc biệt về thuế được thực hiện dành cho người cao tuổi.
連 ~_をするを取る
Có biện pháp
連 _を講じる
Đề xuất biện pháp
合 特別_
Biện pháp đặc biệt
関 ヲ処置スル
Xử trí
関 ガ対処スル
Đối phó
関 ガ対応スル
Ứng phó
941. 是正
THỊ CHÍNH
Xem xét lại, chỉnh sửa lại
1.
最近の超円高を是正する方策が見当たらない。Không tìm được biện pháp để điều chỉnh sự tăng giá của đồng Yên dạo gần đây.
2.
選挙における1票の格差の早期是正が望まれる。Cần điều chỉnh sớm sự chênh lệch của 1 phiếu bầu trong cuộc bầu cử.
3.
{不合理/欠陥/誤り...}を是正する。Điều chỉnh (sự bất hợp lý/ thiếu sót/ sai lầm)
関 ヲ訂正スル (例.新聞記事の誤りを訂正する。)
Đính chính (Ví dụ: Đính chính lại lỗi trên bài báo.)
※ 「訂正」は書いたり言ったりしたことを直すときに使う。
「訂正」dùng khi muốn sửa chữa lại những gì bạn viết hay nói.
942. 是非
THỊ PHI
Tính hai mặt, đúng và sai
①
憲法改正の是非を問う国民投票が行われた。Một cuộc trưng cầu dân ý đã được tổ chức để hỏi ý kiến đúng sai trong sửa đổi hiến pháp.
連 _を問う
Hỏi đúng sai
関 是か非か (=良いか悪いか)
Đúng hay sai
②
[(副)]Phó từ
関 是か非でも (=どうしても)
Nhất định
943. 模索
MÔ SÁCH
Tìm kiếm, khám phá
1.
問題の解決方法を模索する。Tìm kiếm cách giải quyết vấn đề.
2.
過疎化した村にどのように人を呼び戻すか模索が続いている。Tiếp tục tìm cách làm thế nào để kêu gọi mọi người trở về làng, nơi mà dân số đang suy giảm.
合 暗中_
Dò dẫm, mò mẫm trong bóng tối (Nghĩa bóng: tìm kiếm trong bóng tối, phương pháp mới mà không có sự trợ giúp hay manh mối nào.)
944. 折衷
CHIẾT TRUNG
Pha trộn, thỏa hiệp
1.
日本には洋間と和室がある和洋折衷の家が多い。Ở Nhật Bản có nhiều ngôi nhà kết hợp giữa Nhật và Âu với những căn phòng kiểu phương Tây và phòng kiểu Nhật.
2.
会議ではA案と、B案、それに二つを折衷したC案が討議された。Tại cuộc họp, phương án C kết hợp giữa hai phương án A và B đã được thảo luận.
合 和洋_
Kết hợp giữa Nhật và Âu
合 _案
Phương án kết hợp
945. 許容
HỨA DUNG
Chấp nhận
1.
我が党としては、与党のこの政策は許容できない。Đối với Đảng chúng tôi, chính sách này của Đảng cầm quyền là không thể chấp nhận.
2.
この騒音は許容の範囲を超えている。Tiếng ồn này vượt quá phạm vi cho phép.
3.
「X線の年間被ばく許容量はどの程度ですか」"Lượng phơi nhiễm bức xạ cho phép của tia X trong một năm là bao nhiêu?" (Phơi nhiễm bức xạ là sự tiếp xúc với các bức xạ điện tử: tia X, tia gamma… trong tự nhiên, y tế,…)
合 _範囲
Phạm vi cho phép
合 _量
Lượng cho phép
類 ヲ認める
Chấp nhận
類 ヲ許す
Cho phép
類 ヲ容認スル
Công nhận
946. 緩和
HOÃN HÒA
Hòa hoãn, nói nhẹ, bớt căng thẳng
1.
電車の本数が増えたので、多少混雑が緩和した。Vì số lượng tàu tăng lên nên tình trạng tắc nghẽn đã giảm bớt phần nào.
2.
この薬は痛みを緩和する。Thuốc này làm giảm đau.
3.
規制が緩和され、他業種への参入が容易になった。Các quy định đã được nới lỏng, giúp việc thâm nhập vào các ngành khác dễ dàng hơn.
合 規制_
Nới lỏng quy định
合 緊張_
Giảm bớt căng thẳng
合 金融_
Nới lỏng tiền tệ
関 ガ緩む
Dịu lại, lỏng lẻo, giảm
関 ヲ緩める
Làm dịu, nới lỏng
947. 解除
GIẢI TRỪ
Miễn, bãi bỏ
1.
台風が通り過ぎ、大雨警報が解除された。Bão qua và cảnh báo mưa lớn đã được hủy bỏ.
2.
{警戒/規制/アラーム...}を解除する。Hủy bỏ/ bãi bỏ (cảnh báo/ quy định/ báo động).
合 武装_
Giải trừ quân bị (việc cắt giảm, hạn chế hoặc xóa bỏ vũ khí)
関 ヲ解く
Tháo bỏ, cởi bỏ
948. 自粛
TỰ TÚC
Tự kiềm chế, tự kiềm điểm
1.
タバコに関する社会の見方が厳しくなったので、タバコ業界はテレビCMを自粛した。Vì quan điểm xã hội về thuốc lá đã trở nên khắt khe hơn, nên ngành công nghiệp thuốc lá đã tự kiểm soát các quảng cáo trên TV.
2.
節電のため、政府は飲食業者に深夜営業の自粛を求めた。Để tiết kiệm điện, chính phủ đã yêu cầu các cơ sở kinh doanh ăn uống phải tự kiểm soát việc kinh doanh vào đêm khuya.
連 _を求める
Yêu cầu tự kiểm điểm
連 _を促す
Khuyến khích tự kiểm điểm
合 営業_
Kiểm soát kinh doanh
関 ヲ自制スル
Tự kiềm chế
949. 治安
TRỊ AN
Trị an, an toàn
1.
この辺は治安がいいので安心だ。Khu vực này an ninh tốt nên rất an toàn.
連 _がいい⇔悪い
An ninh tốt ⇔ An ninh kém
連 _を維持する⇔乱す
Duy trì an ninh ⇔ Phá vỡ an ninh
合 _情勢
Tình hình an ninh
合 _維持(法)
(Pháp lệnh) duy trì an ninh trật tự
950. 監視
GIAM THỊ
Giám sát
1.
このATMは24時間監視されている。ATM này được giám sát suốt 24 giờ.
2.
ヘビースモーカーの彼は、入院中も監視の目を逃れて外で吸っていた。Anh ta, người nghiện thuốc lá, ngay cả khi nhập viện cũng tránh sự giám sát của y tá để ra ngoài hút thuốc.
合 _カメラ
Camera giám sát
慣 監視の目を逃れる
Tránh sự giám sát
951. 禁物
CẤM VẬT
Điều kiêng kỵ, cấm kỵ
1.
試験中、焦りは禁物だ。冷静に考えよう。Trong lúc kiểm tra, nôn nóng là điều cấm kỵ. Hãy bình tĩnh suy nghĩ.
2.
精密機械に湿気は禁物だ。Với các loại máy móc tinh vi thì độ ẩm là điều cấm kỵ.
※ 「~には禁物だ」という形で使う。
Thường dùng với hình thức mẫu câu sau: 「~は禁物だ」
合 油断_
Đề phòng, cẩn thận
952. 疑惑
NGHI HOẶC
Nghi ngờ
1.
刑事は被害者の話に疑惑(の念)を抱いた。Cảnh sát điều tra đã nghi ngờ về lời kể của nạn nhân.
2.
記者が疑惑の人物を追いかけるのは当然だ。Việc các phóng viên đuổi theo những nhân vật khả nghi là điều đương nhiên.
連 _を持つ
Nghi ngờ, hoài nghi
連 _を抱く
Nghi ngờ, hoài nghi
連 _が晴れる ・ _を晴らす
Sự nghi ngờ được sáng tỏ ⇔ Làm sáng tỏ nghi ngờ
連 _の念
Mối nghi ngờ
類 疑念
Sự nghi ngờ, hoài nghi
953. 見解
KIẾN GIẢI
Cách nghĩ, quan điểm, cách đánh giá
1.
来年の経済の見通しについて、政府が見解を述べた。Chính phủ bày tỏ quan điểm về triển vọng kinh tế trong năm tới.
2.
見解の相違Bất đồng quan điểm
3.
事故原因については、専門家の間でも見解が分かれている。Giữa các chuyên gia cũng có quan điểm khác nhau về nguyên nhân của vụ tai nạn.
連 _が分かれる
Quan điểm khác nhau
連 _を問う
Hỏi ý kiến/ quan điểm
合 否定的_ ⇔ 肯定的_
Quan điểm tiêu cực ⇔ Quan điểm tích cực
類 意見
Ý kiến
類 見方
Quan điểm
関 観点
Quan điểm
954. 認識
NHẬN THỨC
Nhận thức
①
彼女は環境問題に関する認識が{不足している/甘い}。Nhận thức của cô ấy về các vấn đề môi trường thì (thiếu thốn/ không đầy đủ).
Để lập các đối sách, đầu tiên phải nhận thức rõ tình hình.
連 _が甘い
Nhận thức không đủ
連 _が不足している
Nhận thức thiếu
連 _に欠ける
Thiếu nhận thức
連 _を深める
Nhận thức sâu
連 _を改める
Thay đổi nhận thức
合 _不足
Thiếu nhận thức
合 ヲ再_スル
Nhận thức lại
②
すい星が接近中だということだが、まだ肉眼ではその姿を認識できない。Nghe nói sao chổi đang đến gần nhưng không thể nhận diện hình dáng của nó bằng mắt thường.
955. 概念
KHÁI NIỆM
Khái niệm
1.
脳死制定が行われるようになり、死の概念が変化した。Với việc ban hành hình thức chết não, khái niệm về cái chết đã thay đổi. (Chết não được sử dụng như là một chỉ tiêu về cái chết hợp pháp.)
2.
「平等」は概念としては理解できるが、実践するのは難しい。"Sự bình đẳng" có thể hiểu như là một khái niệm, nhưng thực hiện thì rất khó.
合 _的な
Mang tính khái niệm
956. 架空
GIÁ KHÔNG
Tưởng tượng, hư cấu
1.
この小説は架空の町を舞台としている。Cuốn tiểu thuyết này lấy một thành phố tưởng tượng làm bối cảnh.
対 実在
Thực tại
類 空想上
Mơ mộng, ảo tưởng
957. 神秘
THẦN TẤT
Huyền bí, kì bí
1.
研究者になって宇宙の神秘を解き明かしたい。Tôi muốn trở thành nhà nghiên cứu và làm sáng tỏ những điều bí ẩn của vũ trụ.
2.
生命の誕生は神秘のベールに包まれている。Sự ra đời của sự sống được bao bọc trong một bức màn bí ẩn.
3.
この音楽は神秘的なムードに満ちている。Nhạc này chứa đầy tâm trạng bí ẩn.
連 _に包まれる
Được che giấu một cách bí ẩn
連 _に満ちている
Đầy bí ẩn
連 _を解き明かす
Làm sáng tỏ điều bí ẩn
合 _的な
Khó hiểu, bí ẩn
合 _主義(者)
Chủ nghĩa thần bí
958. 驚異
KINH DỊ
Kì diệu
1.
自然界の驚異に目を見張った。Tôi mở rộng tầm mắt trước sự kỳ diệu của thế giới tự nhiên.
2.
昨日のレースで、驚異的な記録が出た。Một kỷ lục phi thường đã xuất hiện trong cuộc đua ngày hôm qua.
合 _的な
Phi thường, kỳ diệu
959. 有数
HỮU SỐ
Dẫn đầu, nổi bật
1.
山梨県は日本(で)有数のワインの産地だ。Tỉnh Yamanashi là vùng rượu vang hàng đầu của Nhật Bản.
2.
彼は世界(で)有数の生物学者だ。Anh ấy là nhà sinh vật học hàng đầu trên thế giới.
類 屈指
Dẫn đầu
960. 兆し
TRIỆU
Dấu hiệu, điềm báo
1.
先月から、景気は回復の兆しを見せている。Tình hình kinh tế cho thấy dấu hiệu phục hồi từ tháng trước.
2.
2月も半ばを過ぎると、春の兆しが感じられる。Sau giữa tháng 2, có thể cảm nhận được dấu hiệu của mùa xuân.
連 ~_が見える ・ ~を見せる
Có thể thấy dấu hiệu ・Cho thấy dấu hiệu
類 前兆
Điềm, dấu hiệu
類 兆候
Triệu chứng, dấu hiệu
類 前触れ
Điềm báo
961. 幕開け
MẠC KHAI
Mở đầu, mở màn
1.
21世紀の幕開けを世界中の人々が祝った。Mọi người trên khắp thế giới đã chúc mừng sự mở đầu của thế kỷ 21.
2.
この新薬の開発は、ガン治療の新時代の幕開けになるだろう。Sự phát triển loại thuốc mới này sẽ mở đầu một kỷ nguyên mới trong điều trị ung thư.
対 幕切れ
Kết thúc, cảnh cuối (kịch, phim,…)
関 幕
Màn (sân khấu)
☆ 幕
Màn, rèm
6.
舞台の幕が開くと、いろいろな動物が現れた。Khi màn sân khấu mở ra, nhiều loài động vật đã xuất hiện.
7.
犯人が逮捕されて、社会を揺るがした大事件は幕を閉じた。Tên tội phạm đã bị bắt, vụ án lớn gây chấn động xã hội đã "hạ màn".
連 _が開く ・ _を開く ⇔ 閉じる
Hạ màn ・Mở màn ⇔ Đóng màn
連 _が上がる ⇔ 下りる
Kéo màn ⇔ Hạ màn
合 _間
Sự gián đoạn, thời gian nghỉ (giữa buổi diễn)
関 カーテン
Rèm
962. 経緯
KINH VĨ
Chi tiết
1.
新聞には、事件の詳しい経緯は載っていなかった。Tờ báo không đăng ngọn ngành chi tiết của vụ việc.
2.
交渉の経緯を上司に報告する。Báo cáo chi tiết cuộc đàm phán với cấp trên.
類 いきさつ
Chi tiết, toàn bộ câu chuyện
※ 「いきさつ」の方が会話的な言葉。
「いきさつ」là từ thường dùng trong hội thoại.
関 経過
Quá trình
963. 成り行き
THÀNH HÀNH
Diễn biến, kết quả
1.
その場の成り行きで、私が議長をすることになってしまった。Nhờ vào sự bất chấp thắng - bại, tôi đã trở thành chủ tịch.
2.
事件の成り行きに注目する。Chú ý đến diễn biến vụ việc.
3.
今後の成り行き次第では、社長の辞任もあり得る。Tùy thuộc vào kết quả sau này, giám đốc có thể từ chức.
連 _に任せる
Phó thác cho số phận
連 _に注目する
Chú ý diễn biến
連 _を見守る
Dõi theo kết quả/ diễn biến
連 _次第
Tùy thuộc vào kết quả/ diễn biến
連 その場の_で
Bất chấp thắng - bại (hit or miss)
連 ことの_
Diễn biến của sự việc
合 _任せ
Phó thác số phận
関 経過
Quá trình
964. 行き違い
HÀNH VI
Hiểu lầm, lạc đường
①
鈴木さんを駅まで迎えに行ったのだが、途中で行き違いになってしまった。Tôi đã đi đón anh Suzuki từ nhà ga, nhưng lại bị lạc giữa đường.
連 _になる
Bị lạc
②
最初の恋人は、ちょっとした感情の行き違いで別れてしまった。Tôi đã chia tay người yêu đầu vì một chút hiểu lầm trong tình cảm.
類 ①②すれ違い
Hiểu lầm
965. 道のり
ĐẠO
Lộ trình, đường đi, tuyến đường
1.
学校までの5キロの道のりを、毎日歩いて通っている。Tôi đi bộ quãng đường 5km đến trường mỗi ngày.
2.
人生の今までの道のりを振り返ってみた。Tôi thử nhìn lại quãng đường đời của mình cho đến hiện tại.
関 距離
Cự ly, khoảng cách
966. 行く手
HÀNH THỦ
Đường đi
1.
険しい山々が一行の行く手を阻んだ。Những ngọn núi hiểm trở cản trở đường đi.
2.
彼女の行く手には多くの障害が待ち受けているだろう。Có lẽ sẽ có rất nhiều chông gai đang chờ đợi trên con đường của cô ấy.
連 _を遮る
Ngáng đường đi
連 _を阻む
Cản trở đường đi
類 進路
Lộ trình, con đường, định hướng tương lai
関 行く末
Số phận
967. 果て
QUẢ
Sau cùng, cuối cùng, tận cùng
1.
宇宙の果てはどうなっているのだろう。Tận cùng của vũ trụ không biết như thế nào nhỉ?
2.
彼は職を転々とし、あげくの果てに海外へ渡って行方不明になった。Anh ấy thay đổi việc liên tục, cuối cùng ra nước ngoài rồi mất tích.
連 _がない
Vô tận, vĩnh cửu
連 あげくの_(に)
Cuối cùng
合 果てしない
Vô tận, bao la
類 最後
Cuối cùng
類 終わり
Cuối cùng
(動) ガ果てる
Hoàn tất, kết thúc
968. 決
QUYẾT
Biểu quyết
1.
決を採ったところ、賛成派が反対派を上回った。Sau khi bỏ phiếu, phe tán thành đã vượt quá phe phản đối.
連 _を採る
Bỏ phiếu
合 多数_
Biểu quyết
合 否_ ⇔ 可_
Phủ quyết ⇔ Thông qua
関 ヲ採決スル
Bỏ phiếu
969. 目安
MỤC AN
Mục đích, tiêu chuẩn
①
尿や血液検査の結果は、健康状態を知る目安になる。Kết quả xét nghiệm nước tiểu và máu là tiêu chuẩn để nhận biết tình trạng sức khỏe.
関 基準
Tiêu chuẩn
関 よりどころ
Cơ sở
②
毎日1万歩を目安にあるくようにしている。Tôi cố gắng đi bộ với mục tiêu mười nghìn bước mỗi ngày.
関 基準
Tiêu chuẩn
関 目標
Mục tiêu, triển vọng
970. めど
Mục tiêu, quan điểm
①
我が社は来年10月をめどに、人員を1000人削減することを決めた。Công ty chúng tôi đã quyết định lấy mục tiêu là tháng 10 năm tới sẽ cắt giảm 1000 nhân sự.
②
就職活動をしているが、なんとかめどがつきそうだ。Đang tìm kiếm việc làm nhưng dù sao cũng có vẻ triển vọng.
Vấn đề đang trở nên phức tạp, không có triển vọng rằng khi nào sẽ giải quyết được.
連 _が立つ
Đạt mục tiêu/ có triển vọng
連 _がつく
Có triển vọng
類 見通し
Triển vọng, viễn cảnh
類 見込み
Triển vọng
971. 宣告
TUYÊN CÁO
Công bố, tuyên án, phán quyết
①
彼は医者に余命3カ月の宣告を受けた。Anh ấy nhận được lời tuyên bố rằng chỉ còn sống được 3 tháng từ bác sĩ.
②
裁判官は被告に懲役10年を宣告した。Thẩm phán tuyên án bị cáo 10 năm tù giam.
③
審判は選挙に退場の宣告をした。Trọng tài đã tuyên bố cầu thủ rời sân.
連 ①~③_を受ける
Nhận lời tuyên bố/ phán quyết
関 ①~③ヲ告げる
Thông báo
972. 声明
THANH MINH
Tuyên bố, công bố
1.
政府は事故について公式声明を出した。Chính phủ đã ban hành công bố chính thức về vụ tai nạn.
2.
住民は市長に抗議声明を手渡した。Người dân đã đưa ra tuyên bố phản đối thị trưởng.
連 _を出す
Ban hành công bố/ đưa ra tuyên bố
連 _を発表する
Đưa ra tuyên bố
合 _書
Bản tuyên bố
合 _文
Văn bản tuyên bố
合 公式_
Tuyên bố chính thức
合 抗議_
Tuyên bố phản đối
973. 樹立
THỤ LẬP
Thành lập, thiết lập
①
昨日、新政権が樹立した。Hôm qua, chính quyền mới đã được thành lập.
Thành lập đảng mới.
Thiết lập quan hệ ngoại giao.
②
マラソンで谷内選手が世界新記録を樹立した。VĐV Taniuchi đã thiết lập kỷ lục mới trên thế giới trong cuộc đua Maraton.
974. 統率
THỐNG SUẤT
Chỉ huy, thống lĩnh
1.
上司には部下を統率する力が求められる。Là cấp trên đòi hỏi phải có năng lực lãnh đạo cấp dưới.
2.
サルの群れはボスざるによって統率されている。Bầy khỉ được dẫn đầu bởi con khỉ đầu đàn.
合 _力 (例.統率力がある⇔ない)
Năng lực lãnh đạo (Ví dụ: Có năng lực lãnh đạo ⇔ Không có năng lực lãnh đạo)
関 ヲ指揮(ヲ)スル
Chỉ huy
975. 勢力
THẾ LỰC
Quyền lực, thế lực, sức mạnh
①
今社内で二つのグループが勢力を争っている。Hiện 2 nhóm đang cạnh tranh năng lực trong công ty.
Cô ấy là người có thế lực trong showbiz.
Ảnh hưởng của cơn bão đã suy yếu.
Có sức mạnh to lớn.
連 _がある⇔ない
Có năng lực, sức mạnh, ảnh hưởng ⇔ Không có năng lực, sức mạnh, ảnh hưởng
連 _を得る
Có được năng lực, sức mạnh, ảnh hưởng
連 _が増す
Năng lực, sức mạnh, ảnh hưởng tăng lên
連 _を伸ばす
Tăng cường năng lực, sức mạnh, ảnh hưởng
連 _が衰える
Năng lực, sức mạnh, ảnh hưởng bị suy yếu
連 _を失う
Mất năng lực, sức mạnh, ảnh hưởng
連 _が強い⇔弱い
Năng lực, ảnh hưởng mạnh mẽ ⇔ Năng lực, ảnh hưởng yếu
合 _争い
Cạnh tranh năng lực
合 _範囲
Phạm vi năng lực
②
世界に新しい勢力が現れた。Một thế lực mới đã xuất hiện trên thế giới.
976. 台頭
ĐÀI ĐẦU
Sự xuất hiện, lộ diện
1.
短距離走の世界に新勢力が台頭してきた。Trong làng đua cự ly ngắn đã xuất hiện một nhân tố mới đáng gờm.
2.
経済悪化の状況で保護主義の台頭が懸念される。Quan ngại về sự xuất hiện của chủ nghĩa bảo hộ trong bối cảnh suy thoái kinh tế.
関 ガ出現スル
Xuất hiện
関 ガ進出スル
Tiến lên, thúc đẩy
977. 形勢
HÌNH THẾ
Tình thế, tình cảnh, tình trạng, điều kiện
1.
試合の形勢は後半になって逆転した。Tình thế trận đấu đã đảo ngược trong nửa hiệp sau.
2.
2社が特許をめぐって争っているが、形勢はA社に有利だ。Hai công ty đang tranh chấp bản quyền nhưng tình thế có lợi cho công ty A.
連 _が変わる
Tình thế thay đổi
連 _が逆転する
Tình thế đảo ngược
連 _が有利な⇔不利な
Tình thế có lợi ⇔ Tình thế bất lợi
類 情勢
Tình thế
978. 突破
ĐỘT PHÁ
Đột phá, phá vỡ
①
友人は倍率10倍の難関を突破して、国費留学生に選ばれた。Bạn tôi đã vượt qua khó khăn với tỉ lệ chọi cao gấp 10 lần và được đi du học theo học bổng nhà nước.
連 難関を_する
Vượt qua khó khăn
合 _口 (例.突破口を開く。)
Phòng tuyến, nút thắt, đầu mối của vấn đề (Ví dụ: Mở đường, mở lối./ Tháo gỡ nút thắt./ Giải quyết được vấn đề khó khăn.) (Nghĩa bóng)
②
昨年、この国の人口は1億人を突破した。Năm ngoái, dân số của nước này đã vượt quá 100 triệu người.
関 ガ超える
Vượt quá
979. 展開
TRIỂN KHAI
Triển khai, khám phá
①
二人の学者は激しい論争を展開した。Hai học giả đã mở ra một cuộc tranh luận gay gắt.
Việc triển khai trận đấu này trong tương lai sẽ như thế nào đây?
Sự việc đã phát triển theo hướng không lường trước được.
関 ヲ繰り広げる
Mở ra, trải ra
関 ガ進展スル
Phát triển
②
飛行機の空から下を見ると、すばらしい景色が展開した。Khi nhìn xuống từ cửa sổ máy bay, một khung cảnh tuyệt vời mở ra trước mắt.
類 ガ広がる
Mở rộng ra
980. 開拓
KHAI THÁC
Khai thác, khai phá, tiên phong, đi đầu
①
明治時代になって、北海道の開拓は急激に進んだ。Vào thời đại Minh Trị, việc khai phá Hokkaido đã phát triển mạnh mẽ.
Khai phá đất hoang.
合 _者
Người khai thác, người tiên phong
合 _精神
Tinh thần tiên phong
関 ヲ開墾スル
Khai khẩn
関 ヲ干拓スル
Khai hoang, khai thác
②
新しい {販路/ルート/分野...}を開拓する。Khai thác (thị trường tiêu thụ/ lộ trình/ lĩnh vực mới).
合 新規_
Khai thác mới
981. 拡散
KHUẾCH TÁN
Khuếch tán, phát tán, lan rộng
1.
排気口から出た汚染物質は、風に乗って町中に拡散した。Các chất ô nhiễm thải ra từ cửa xả khí đã theo gió phát tán vào trong thành phố.
2.
核拡散防止条約Hiệp ước Cấm phổ biến Vũ khí Hạt nhân (Nuclear Non-Proliferation Treaty - NPT hoặc NNPT).
類 ガ広がる
Lan truyền
982. 膨張
BÀNH TRƯỚNG
Mở rộng, bành trướng
1.
空気は暖めると膨張する。Không khí giãn nở khi được làm nóng.
2.
この都市は人口が膨張している。Dân số của thành phố này đang mở rộng.
対 ガ収縮スル
Giảm bớt, co lại
関 ガ膨らむ
Làm to lên, làm phồng ra
983. 無数
VÔ SỐ
Vô số, vô kể
1.
夜空に無数の星が輝いている。Vô số ngôi sao tỏa sáng trên bầu trời đêm.
2.
地球上では、体に感じない地震が無数に起きているという。Nghe nói có vô số trận động đất xảy ra trên trái đất mà cơ thể không cảm nhận được.
※ 副詞的にも使う。
Cũng được sử dụng như một trạng từ.
984. 固執
CỐ CHẤP
Cố chấp
1.
あの人は自分の意見に固執して、人の話を聞こうとしない。Người đó cứ cố chấp vào ý kiến của mình mà không có ý định lắng nghe câu chuyện của mọi người.
※ 良くない意味で使うことが多い。
Thường được sử dụng với nghĩa không tốt.
関 ガ執着スル
Lưu luyến, dính chặt
関 ガこだわる
Kiên quyết
985. 阻害
TRỞ HẠI
Trở ngại, cản trở
1.
親の過剰な干渉は子供の自立を阻害することもある。Sự can thiệp quá mức của cha mẹ có thể cản trở sự tự lập của trẻ.
2.
保護主義は公平な競争を阻害している。Chủ nghĩa bảo hộ đang cản trở việc cạnh tranh công bằng.
合 _要因
Nhân tố gây cản trở
対 ヲ促進スル
Thúc đẩy
関 ヲ邪魔スル
Cản trở
関 ヲ妨げる
Gây trở ngại, ảnh hưởng
986. 擁護
ỦNG HỘ
Ủng hộ, hỗ trợ
1.
人権を擁護する。Bảo vệ quyền con người.
2.
タレントが暴力団を擁護する発言をして問題になった。Ngôi sao truyền hình tuyên bố bảo vệ nhóm giang hồ và đã trở thành vấn đề nóng hổi.
合 人権_
Bảo vệ quyền con người
関 ヲ守
Bảo vệ
関 ヲ保護スル
Bảo hộ
987. 保障
BẢO CHƯỚNG
Đảm bảo, xác nhận
1.
思想 ・ 言論の自由は、憲法によって保障されている。Tự do Tư tưởng - Tự do Ngôn luận được bảo đảm bởi Pháp luật.
2.
{権利/生活/平和...}を保障する。Bảo đảm (quyền lợi/ cuộc sống/ hòa bình).
合 社会_
Bảo hiểm xã hội
合 安全_
Bảo hiểm an toàn
合 災害_
Bảo hiểm tai nạn
合 医療_
Bảo hiểm y tế
合 警備_
Bảo đảm an ninh
※ ヲ保証 (ヲ)スル
Bảo đảm, bảo hành
988. 補償
BỒ THƯỜNG
Đền bù, bồi thường
1.
銀行が倒産した場合、預金は1000円まで補償される。Trường hợp ngân hàng phá sản, tiền gửi sẽ được bồi thường lên tới 10 triệu yên.
2.
被害者に補償する。Bồi thường cho nạn nhân.
合 _金
Tiền bồi thường
合 _額
Khoản tiền bồi thường
関 ヲ賠償スル
Bồi thường (Khi gây ra các ảnh hưởng đến tinh thần, thể xác)
関 ヲ弁償(ヲ)スル
Bồi thường (Khi gây ra các ảnh hưởng về vật chất)
関 ヲ償う
Bồi thường, bù đắp
989. 補足
BỔ TÚC
Bổ trợ
1.
<会議で> 「先ほどの説明を補足させていただきます。」(Tại cuộc họp) "Tôi xin phép được bổ sung thêm vào lời giải thích lúc nãy."
2.
レポートで、説明に補足してグラフあ図を載せた。Trong bài báo cáo, tôi đã tăng thêm các biểu đồ và sơ đồ để bổ sung vào phần giải thích.
連 ニ_を加える
Thêm bổ sung
合 _点
Điểm bổ sung
合 _説明
Giải thích bổ sung
合 _的な
Bổ sung
関 ヲ補う
Bổ sung
関 ヲ補充スル
Bổ sung
990. 補給
BỔ CẤP
Bổ sung
1.
マラソンでは、走っている途中で水分を補給することができる。Trong cuộc đua Maraton, có thể bổ sung nước trong khi chạy.
2.
車にガソリンを補給する。Đổ xăng xe. (Cung cấp xăng cho xe.)
合 栄養_
Bổ sung dinh dưỡng
991. 摂取
NHIẾP THỦ
Hấp thụ, truyền (nước, văn hóa)
1.
日本人は塩分の摂取が多い傾向にある。Người Nhật có xu hướng tiêu thụ nhiều muối.
2.
外国の文化を摂取する。Tiếp thu văn hóa nước ngoài.
合 _量
Lượng tiêu thụ
関 ヲ取り入れる
Tiếp thu, đưa vào
992. 欠乏
KHIẾM PHÁP
Thiếu, thiếu hụt, thiếu thốn
1.
あの国は内戦状態で、食糧が欠乏している。Đất nước đang trong tình trạng nội chiến và thiếu lương thực.
2.
鉄分の欠乏で、貧血になった。Bị thiếu máu do thiếu chất sắt.
3.
{資金/物資/酸素...}が欠乏する。Thiếu (vốn/ chất/ oxy).
類 ガ不足スル
Thiếu
関 乏しい
Thiếu sót
993. 添加
THIÊM GIA
Thêm vào, phép cộng
1.
食品に防腐剤を添加する。Thêm chất bảo quản vào thực phẩm.
合 食品_物
Chất phụ gia thực phẩm
関 ヲ加える
Thêm vào
994. 成分
THÀNH PHẦN
Thành phần
1.
最近の食品には成分表示がしてあるものが多い。Trên các thực phẩm gần đây thường có hiển thị các thành phần.
2.
米の主要成分はでんぷんだ。Thành phần chính của gạo là tinh bột.
合 _表示
Hiển thị thành phần
合 _分析
Phân tích thành phần
995. 内訳
NỘI DỊCH
Diễn giải thành từng mục, phân loại
1.
給与明細には給与の内訳は書いてある。Trên bảng lương có ghi chi tiết từng khoản lương.
関 明細
Chi tiết
996. 除外
TRỪ NGOẠI
Loại trừ, ngoại trừ
1.
応募者のうち、未経験者を除外した。Loại ra những người thiếu kinh nghiệm trong số các ứng viên.
2.
計画停電の実施にあたり、東京23区の一部は除外された。Khi thực hiện cắt điện theo kế hoạch, một số quận trong 23 quận của Tokyo đã được loại ra.
関 ヲ除く
Loại khỏi, loại ra
997. 還元
HOÀN NGUYÊN
Trở về, phục hồi trạng thái ban đầu
1.
企業は利益を消費者に還元することが求められる。Công ty bị yêu cầu trả lại lợi nhuận cho người tiêu dùng.
合 濃縮_ (ジュース)
Từ hỗn hợp cô đặc (from concentrate) (Nước ép) (Thường thấy trên các bao bì của các loại nước ép. Nghĩa là hoa quả được nấu với nhiệt để bay hơi nước và cô đọng lại dưới dạng si rô.)
998. 共存
CỘNG TỒN
Cùng tồn tại
1.
このあたりでは、多くの民族が平和的に共存してきた。Ở vùng này, nhiều dân tộc đã chung sống hòa bình.
2.
自然と人間との共存を考えるべきだ。Nên suy nghĩ về việc chung sống giữa thiên nhiên và con người.
連 _を図る
Lên kế hoạch cùng chung sống
合 平和_
Cùng chung sống hòa bình
合 _共栄
Cùng chung sống và phát triển thịnh vượng
999. 奨励
TƯỞNG LỆ
Động viên, khuyến khích
1.
学校は生徒に読書を奨励した。Trường khuyến khích học sinh đọc sách.
2.
奨励金をもらえるよう頑張ろう。Hãy cố gắng để nhận được học bổng khuyến khích.
合 _金
Học bổng khuyến khích, tiền thưởng khuyến khích
関 ヲ勧める
Khuyến khích
1000. 報酬
BÁO THÙ
Tiền công, thù lao
1.
この事件はめんどうだが、報酬がいいのでやめられない。Công việc này khá phức tạp nhưng không thể bỏ việc vì thù lao rất cao.
2.
報酬を {もらう/得る/支払う...}。(Nhận lấy/ Lấy được/ Trả) thù lao.
合 無_
Không lấy tiền, không phải trả tiền
1001. 待望
ĐÃI VỌNG
Kỳ vọng
1.
待望の子供が生まれた。Đứa trẻ được chờ đợi từ lâu đã ra đời.
2.
ようやく待望の我が家を手に入れた。Cuối cùng đã sở hữu ngôi nhà mà chúng tôi chờ đợi từ lâu.
3.
閉塞感が濃い時代には、英雄待望論が出現するようだ。Dường như Thuyết Anh hùng Đãi vọng xuất hiện ngay thời điểm chúng tôi tuyệt vọng sâu sắc.
関 ヲ待ち望む
Kỳ vọng
関 ヲ期待スル
Kỳ vọng
1002. 節度
TIẾT ĐỘ
Chừng mực
1.
「旅行中は節度のある行動をとるように」と先生がおっしゃった。Giáo viên đã nói: "Hãy hành động có chừng mực trong khi đi du lịch".
2.
お金儲けにも節度がある。何をしてもいいというわけではない。Ngay cả kiếm tiền cũng phải có chừng mực. Không có nghĩa là làm cái gì cũng được.
連 _を守る
Giữ chừng mực
連 ニ_がある⇔ない
Có chừng mực ⇔ Không có chừng mực
連 _をわきまえる
Nhận thức rõ chừng mực
関 分別
Phân biệt
1003. 義理
NGHĨA LÝ
Lễ tiết, lễ nghĩa, quan hệ gđ bên vợ/chồng
①
山本さんには依然助けてもらった義理があるので、依頼を断ることはできない。Tôi đã mang ơn giúp đỡ của ông Yamamoto trước đây nên không thể từ chừ chối lời nhờ vả của ông ấy được.
Anh Honda là người có tinh thần trách nhiệm cao.
Không muốn đi nhưng tôi vẫn tham dự vì trách nhiệm/ bổn phận.
連 ニ_がある⇔ない
Có trách nhiệm/ bổn phận ⇔ Không có trách nhiệm, bổn phận
合 _人情
Bổn phận và tình cảm/ Trách nhiệm và tình cảm
合 _堅い
Có tinh thần trách nhiệm cao
慣 義理と人情の板挟み
Giằng xé giữa bổn phận và tình cảm
②
彼女は弟の配偶者なので、義理の妹ということになる。Cô ấy là vợ của em trai tôi, nên sẽ là em dâu của tôi.
関 義父
Bố chồng/ bố vợ
関 義母
Mẹ chồng/ mẹ vợ
関 義兄
Anh rể/ anh vợ/ anh kết nghĩa
関 義姉
Chị dâu/ chị vợ/ chị kết nghĩa
関 義弟
Em rể/ em vợ/ em kết nghĩa
関 義妹
Em gái chồng/ vợ/ em gái kết nghĩa
1004. 情緒
TÌNH TỰ
Cảm xúc, tình thân
①
このあたりには下町の情緒が残っている。Không khí của khu phố buôn bán vẫn còn sót lại nơi đây.
Đi bộ quanh thị trấn cảng giàu cảm xúc.
連 _がある⇔ない
Có cảm xúc ⇔ Không có cảm xúc
合 _的な
Cảm động, xúc cảm
合 異国_
Không khí của nước ngoài
合 下町_
Không khí của khu phố buôn bán
合 _豊かな
Giàu cảm xúc
②
彼女は失恋して以来、情緒が不安定だ。Kể từ khi thất tình, tinh thần cô ấy không ổn định.
合 _不安定
Tinh thần không ổn định
合 _障害
Rối loạn cảm xúc/ sang chấn tinh thần
関 精神
Tinh thần
関 心理
Tâm lý
1005. 動揺
ĐỘNG GIAO
Giao động, lung lay
1.
面接で思わぬことを聞かれて動揺し、うまく答えられなかった。Tại buổi phỏng vấn tôi bối rối khi bị hỏi một câu bất ngờ nên đã không thể trả lời tốt.
2.
初愛の人と再会し、心の動揺を抑えることができなかった。Gặp lại mối tình đầu, tôi không thể ngăn nổi những bối rối trong lòng.
連 _が激しい
Sự bối rối/ nỗi bất an dữ dội
連 _を抑える
Ngăn cản sự bối rối/ nỗi bất an
1006. むら
Không đều, chắp vá
①
彼の成績は、科目によってむらがある。Thành tích của anh ấy có sự không đồng đều tùy thuộc vào từng môn học.
Tâm trạng có sự bất ổn.
②
布を赤く染めようとしたら、むらになってしまった。Tôi cố nhuộm vải màu đỏ nhưng lại trở nên loang lổ.
連 _になる
Trở nên loang lổ/ không đều
連 _ができる
Có thể không đồng đều
連 ①②ニ_がある⇔ない
Có sự bất ổn/ không đồng đều ⇔ Không có sự bất ổn
連 _が大きい
Sự không đồng đều/ sự bất ổn lớn
1007. 風潮
PHONG TRIỀU
Xu hướng
1.
「その場の空気を読む」ことを重視するのが、最近の若者の風潮だ。Chú trọng việc "Hiểu chuyện" là xu hướng của giới trẻ gần đây.
2.
手軽さを求める世の風潮に逆らって、父は手間のかかる有機栽培を続けている。Ngược lại với xu hướng của thế giới là tìm kiếm sự đơn giản, bố tôi vẫn tiếp tục với việc canh tác hữu cơ tốn công tốn sức.
3.
世(の中)の_Xu hướng thế giới
連 時代の_
Xu hướng thời đại
連 _に従う ⇔ 逆らう
Theo xu hướng ⇔ Đi ngược xu hướng
1008. 実態
THỰC THÁI
Thực tế
1.
あの会社は儲かっているように見えるが、実態はひどいらしい。Công ty kia trông có vẻ kinh doanh tốt (có lời), nhưng thực tế thì khá tồi tệ.
2.
実態を調査する。Điều tra thực tế
類 実状
Thực trạng
1009. 暴露
BẠO LỘ
Bộc lộ, lộ ra
1.
社員の一人が、社長の不祥事をマスコミに暴露した。Một trong những nhân viên đã tiết lộ vụ bê bối của giám đốc với truyền thông.
2.
{秘密/スキャンダル/悪事...}を暴露する。Tiết lộ/ Vạch trần (bí mật/ xì căng đan/ tội ác).
合 _記事
Bài viết vạch trần
対 ヲ隠蔽スル
Giấu kín
関 ヲあばく
Phơi bày, vạch trần
関 ヲばらす
Tiết lộ
1010. 逃亡
ĐÀO VONG
Trốn chạy, bỏ chạy, lưu vong
1.
犯人は5年の逃亡の末、警察に捕まった。Tên tội phạm đã bị cảnh sát bắt giữ sau một năm bỏ trốn.
2.
海外へ逃亡する。Chạy trốn ra nước ngoài.
関 ガ逃げる
Trốn chạy
関 ガ逃走スル
Đào tẩu, bỏ trốn
1011. 逃避
ĐÀO TỊ
Lẩn tránh, né tránh
1.
現実から目を背け、夢の世界に逃避しても、何の解決にもならない。Dù có làm ngơ thực tại và trốn tránh trong thế giới mơ mộng thì cũng không giải quyết được gì cả.
合 現実_
Trốn tránh thực tại
類 ガ逃げる
Chạy trốn
関 ガ逃亡スル
Chạy trốn
※ 「逃避」は精神的な意味で使うことが多い。
「逃避」thường sử dụng với ý nghĩa mang tính tinh thần.
1012. 第三者
ĐỆ TAM GIẢ
Bên thứ ba
1.
粉飾決算が明らかになり、A社は役員会に第三者を加えることになった。Để việc quyết toán sổ sách trở nên minh bạch, công ty A quyết định thêm một bên thứ ba vào hội đồng.
2.
「家族間の問題は複雑なので、第三者に調停を依頼しよう。」"Vì các vấn đề trong gia đình rất phức tạp, chúng ta hãy yêu cầu bên thứ ba hòa giải."
対 当事者
Đương sự, bên liên quan
1013. 言い分
NGÔN PHÂN
Giải bày, phân trần
1.
兄弟げんかをすると、母はそれぞれの言い分をきちんと聞いてくれた。Khi anh em cãi nhau, mẹ đều lắng nghe lời giải thích của từng đứa.
2.
あの交通事故では、被害者と加害者の言い分が大きく食い違っている。Trong vụ tai nạn giao thông nọ, lời khai của nạn nhân và người gây tai nạn mâu thuẫn với nhau.
連 _がある⇔ない
Có lời giải thích/ biện hộ… ⇔ Không có lời giải thích/ biện hộ
類 主張
Quan điểm
1014. 言いなり
NGÔN
Vâng lời, gọi dạ bảo vâng
1.
兄は気が弱く、何でも父の言いなりだ。Anh trai tôi khá nhút nhát và việc gì cũng nghe theo lời bố.
2.
「これ以上、あなたの言いなりにはなりません。自分の思う通りにやります」"Từ giờ tôi sẽ không nghe theo lời của anh nữa. Tôi sẽ làm theo những gì tôi nghĩ."
連 ~の_になる
Nghe theo lời của ~
類 言うがまま
Răm rắp nghe theo
関 ガ服従スル
Phục tùng, vâng lệnh
1015. 模倣
MÔ PHỎNG
Mô phỏng, sao chép
1.
彼の絵は有名画家の模倣に過ぎない。Tranh của ông ấy chẳng qua chỉ là sao chép lại của các họa sĩ nổi tiếng.
2.
子供は親の行動を模倣する。Đứa trẻ bắt chước lại hành động của bố mẹ.
対 ヲ創造スル
Sáng tạo
類 ヲ真似 (ヲ)スル
Bắt chước
類 ヲコピースル
Sao chép
関 独創的な
Có sức sáng tạo
関 独創性
Tính sáng tạo
1016. 着目
TRƯỚC MỤC
Chú ý, tập trung vào
1.
免疫の働きに着目して、新しい治療法が開発された。Một phương pháp điều trị mới đã được phát triển tập trung vào cơ chế hoạt động của hệ miễn dịch.
2.
売上だけに着目していると、利益率を見逃してしまうことがあるので要注意だ。Nếu chỉ tập trung vào doanh thu có thể sẽ bỏ lỡ tỉ suất lợi nhuận nên hãy lưu ý.
関 ガ着眼スル
Chú ý, để mắt tới
関 ガ注目スル
Chú ý
関 ヲ注視スル
Chú trọng
1017. 趣
THÚ
Cảnh tượng, giáng vẻ
①
ここは出戸時代に造られた庭園で、とても趣がある。Đây là khu vườn được xây dựng tại thời Edo và rất có sức hấp dẫn.
連 _がある⇔ない
Có/ không có sức hấp dẫn
類 情趣
Tình cảm, cảm nghĩ
類 風情
Ý vị, phong tình
②
このあたりの町並みは、戦前の趣を残している。Những dãy phố quanh đây vẫn còn sót lại cảnh tượng trước chiến tranh.
連 _を異にする
Tạo cảnh tượng/ vẻ ngoài khác biệt
類 感じ
Cảm giác
類 雰囲気
Bầu không khí
1018. 渦
QUA
Xoáy (nước)
①
洗面台の栓を抜くと、水が渦になって流れていった。Khi tháo vòi của bồn rửa ra, nước chảy theo vòng xoáy.
Con sóng cuộn theo vòng xoáy.
②
指紋の渦Xoáy vân tay
連 ①②_を巻く
Cuộn theo cơn xoáy/ cơn lốc
合 ①②_巻き (例.渦巻き状のパン)
Vòng xoáy (Ví dụ: Bánh mỳ hình xoắn ốc)
③
事件の渦に巻き込まれる。Bị cuốn vào vòng xoáy công việc.
Quảng trường được bao bọc bởi cơn lốc (vui sướng/ hào hứng/ phẫn nộ…)
1019. 溝
CÂU
Khoảng cách, rãnh
①
道の端に雨水を流す溝がある。Ở lề đường có các mương rãnh để cho nước mưa chảy.
Rãnh (Bánh xe/ đĩa ghi âm)
②
子供の教育について意見が対立し、主婦の間に溝ができた。Đối lập ý kiến về việc giáo dục con cái làm xuất hiện khoảng cách giữa hai vợ chồng.
Hiện tại giữa đảng cầm quyền và đảng đối lập đang có cách biệt sâu sắc.
連 _がある
Có khoảng cách
連 _が深まる
Cách biệt sâu sắc
連 _が大きい
Khoảng cách/ cách biệt lớn
連 ①②が深い ⇔ 浅い
Rãnh sâu ⇔ Rãnh nông/ cạn
連 _が埋まる ・ _を埋める
Rãnh/ khoảng cách bị lấp đầy ・Lấp rãnh/ khoảng cách
1020. 折
CHIẾT
Cơ hội
①
姉は米大統領来日の折りに通訳を務めた。Chị tôi đã làm phiên dịch khi Tổng thống Mỹ đến Nhật.
(Thư) "Khi tiết trời rét buốt, anh/ chị hãy giữ gìn sức khỏe nhé."
連 折から (例.折からの強風にあおられ、火は見る見るうちに燃え広がった。
Đúng lúc/ tại thời điểm (Ví dụ: Đúng lúc cơn gió mạnh thổi qua, ngọn lửa đã nhanh chóng lan rộng.)
合 折々 (例.四季折々の花)
Thỉnh thoảng, từng thời kỳ (Ví dụ: Hoa theo từng mùa.)
類 時
Khi, lúc
類 時期
Thời kỳ
②
「その件については、私から折りを見て話しておこう」"Tôi sẽ nói với anh ấy/ cô ấy về việc này khi có cơ hội."
Nghĩ ra đúng lúc.
連 _を見て
Khi có cơ hội
連 _に触れて
Đúng lúc
連 _があれば
Nếu có cơ hội
類 機会
Cơ hội