Unit 13 動詞A 1021~1110

Mã quảng cáo 1
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

1021. つる
Chuột rút, nghiêng, treo

およいているときに、きゅうあしがつっておぼれそうになった。
Khi tôi đang bơi thì đột nhiên chân bị chuột rút và suýt bị chìm.

台所だいところたなをつった。
Kệ treo trên bếp.

   
犯人はんにんくびをつった状態じょうたい発見はっけんされた。
Tên tội phạm bị phát hiện trong trạng thái treo cổ.

   
がつりがったひと
Người tức giận (目がつり上がる Trợn mắt lên, tức là đang rất tức giận)

ガつりがる
Được kéo lên/ nhấc lên/ treo lên
1022. つるす
Treo, trì hoãn, đình chỉ

1.
ベランダに風鈴ふうりんをつるした。
Tôi đã treo chuông gió trên ban công.

2.
洋服ようふくはたたむよりつるしたほうさがしやすい。
Quần áo treo thì dễ tìm hơn gấp.

3.
額縁がくぶちをつるす。
Treo khung tranh.

4.
この指輪ゆびわは、ペンダントとしてくびにつるすこともできる。
Chiếc nhẫn này cũng có thể đeo lên cổ như mặt dây chuyền.
1023.
NGHIÊN
Gọt, làm sắc (dao, gạo)

れなくなった包丁ほうちょうぐ。
Mài con dao cùn.

   
動物どうぶつつめぐ。
Động vật mài móng.

ます (れい.{神経しんけい感覚かんかく}ヲます。)
Mài, giũa, rèn giũa (Ví dụ: Mài giũa/ rèn giũa {tinh thần/ giác quan}.)

こめぐ。
Vo gạo.
1024. もむ
Xoa bóp, om chặt, được đào tạo

ははかたったというので、もんであげた。
Mẹ nói vai bị đau mỏi nên tôi đã mát xa cho mẹ.

   
きゅうりをしおでもむ。
Bóp dưa chuột bằng muối.

毎日人込まいにちひとごみにもまれて通勤つうきんしている。
Mỗi ngày, tôi đi làm và bị mọi người chèn ép.

   
かれ卒業後そつぎょうご社会しゃかいにもまれておどろくほどしっかりした人間にんげんになった。
Anh ấy sau khi tốt nghiệp, được xã hội tôi luyện và đã trở thành một người rắn rỏi đến mức ngạc nhiên.

受身うけみかたち使つかうことがおおい。
Thường dùng dưới dạng bị động.

慣用表現かんようひょうげん> 子供こども不登校ふとうこうになりそうで、ずいぶんをもんだ。
(Cách nói thường dùng) Đứa trẻ trốn học nên tôi rất lo lắng.

ガもめる
Xích mích, tranh cãi
1025. さぶる
DAO
Rung, lắc, chấn động

1.
台風たいふう街路樹がいろじゅはげしくさぶられている。
Cây cối ven đường bị rung chuyển mạnh vì bão.

2.
意識いしきのないひとつよさぶってはいけない。
Đừng lay mạnh người bất tỉnh.

3.
盲目もうもくのピアニストのはなしって、{こころむね}をつよさぶられた。
Trái tim bị lay động khi biết câu chuyện của người nghệ sĩ piano mù.

すぶる」ともう。
Cũng có thể nói là 「揺すぶる」

する
Rung, lắc

(名) さぶり → _をかける
Rung, lắc
1026. もたれる
Khó tiêu, dựa vào

かべにもたれてつ。
Đứng dựa vào tường.

ガもたれかかる
Dựa vào

りかかる
Dựa dẫm, phụ thuộc vào

ぎでがもたれる。
Ăn quá nhiều nên khó tiêu.

   
かたものにもたれる。
Đồ ăn cứng thì khó tiêu.
1027. しがみつく
Níu lấy, bám vào

1.
ジェットコースターにったとき、ずっとまえすりにしがみついていた。
Khi lên tàu lượn siêu tốc, tôi cứ bám mãi vào tay vịn phía trước.

2.
生活せいかつのため、どんなっても会社かいしゃにしがみつかなくてはいけないと、覚悟かくごした。
Tôi đã giác ngộ được rằng vì cuộc sống, tôi phải bám víu lấy công ty dù có chịu đựng thế nào đi nữa.

過去かこ栄光えいこうに_
Ngủ quên trong chiến thắng (Bám víu những vinh quang trong quá khứ mà không chịu phấn đấu)

ガつかまる
Bám vào, nắm vào

ヲつかむ
Nắm bắt
1028. きまとう
PHÓ
Theo đuổi, bám theo

最近さいきんきでもないひとにしつこくきまとわれてこまっている。
Gần đây tôi gặp rắc rối vì bị người mà tôi không thích đeo bám.

ストーカー
Theo dõi

ストーキング
Rình rập

高所こうしょでの仕事しごとには危険きけんきまとう。
Với công việc ở những nơi cao thì nguy hiểm luôn rình rập.

   
不安ふあんにつきまとわれる。
Bị nỗi bất an rình rập. (Thường xuyên lo lắng.)
1029. なつ
HOÀI
Quen với, gắn chặt

1.
幼稚園ようちえんあたらしい先生せんせい子供こどもたちはすぐになついた。
Những đứa trẻ nhanh chóng trở nên thân thiết với giáo viên mẫu giáo mới.

2.
ってきたいぬが、なかなかわたしになつかない。
Con chó tôi mua mãi mà không chịu theo tôi.

人懐ひとなつっこい
Thân thiện, dễ gần
1030. かま
CẤU
Quan tâm, lo lắng về, chăm sóc


彼女かのじょはあまり服装ふくそうかまわない。
Cô ấy không quan tâm lắm đến trang phục.

   
「ちょっと用事ようじおくれますから、わたしかまわないでかいはじめていてください。
"Tôi có chút việc nên tới trễ, đừng quan tâm tới tôi mà hãy bắt đầu cuộc họp đi."

   
わたしいやかおをしているのに、かれかまわず幽霊ゆうれいはなしつづけた。
Dù mặt tôi khó chịu vậy mà anh ta chẳng hề quan tâm, vẫn tiếp tục kể chuyện ma.

   
ささいなことにかまっていては、ものごとがすすまない。
Nếu bạn cứ để tâm tới những điều nhỏ nhặt thì mọi thứ sẽ không thể tiếp tục được.

   
引き先ひきさきなどで) 「なにかおみになりますか」 「どうぞおかまいなく」
"Anh/ chị uống gì ạ?" "Cảm ơn anh/ chị, đừng bận tâm đến tôi. (Cứ để tôi tự nhiên.)"

にかける
Quan tâm

「このコピー使つかってもいいですか」 「はい、かまいません」
"Tôi dùng máy photo này được không ạ?" "Vâng, không vấn đề gì. (Xin cứ tự nhiên.)"


10.
おや二人ふたりとも仕事しごといそがしくて、なかなか子供こどもかまってやるひまがない。
Cả bố và mẹ đều bận rộn với công việc mà không có thời gian chăm sóc con cái.

否定表現ひていひょうげんとして使つかうことがおおい。
Thường sử dụng trong cách diễn đạt phủ định.
1031. せびらかす
KIỂN
Khoe khoang

1.
かれ最新さいしんのゲームって、さっそく友達ともだちせびらかした。
Anh ấy mua máy chơi game mới và ngay lập tức khoe với bạn bè.

せつける
Khoe
1032. ねだる
Kỳ kèo, vòi vĩnh

1.
おやにねだってディズニーランドにれてってもらった。
Tôi làm nũng đòi bố mẹ dẫn đi Disneyland.

2.
ははまごにねだられると、なんでもあたえてしまう。
Cứ hễ cháu xin xỏ bất cứ thứ gì thì mẹ tôi đều mua cho.

3.
小遣こづかい/お土産みやげ...}をねだる。
Vòi vĩnh (tiền tiêu vặt/ quà lưu niệm)

おねだり (れい子供こどもがおかあさんにおねだりをする。)
Cầu xin, nài nỉ (Ví dụ: Đứa trẻ nài nỉ mẹ.)
1033. なだめる
An ủi, dỗ dành

1.
あねいているいもうとをやさしくなだめた。
Chị nhẹ nhàng an ủi em gái đang khóc.

2.
ちちいかりをなだめるのは大変たいへんだった。
Thật khó để xoa dịu cơn giận của cha tôi.
1034. いたわる
Chăm sóc, trông nom

1.
老人ろうじん病人びょうにんをいたわるのは、人間にんげんとして当然とうぜんだ。
Việc xã hội quan tâm đến người già và bệnh nhân là điều đương nhiên.

2.
「もうすこからだをいたわらないと、病気びょうきになりますよ」
"Nếu không chịu đối xử tử tế với cơ thể nhiều hơn một chút thì sẽ bị bệnh đấy."

(名) いたわり (れいひとにいたわりの言葉ことばをかける。)
Sự đồng cảm, quan tâm (Ví dụ: Nói những lời đồng cảm/ quan tâm với người khác.)
1035.
XÚC HỢP
Chạm, tiếp xúc, liên lạc

う。
Tay chạm tay. (Tay chạm vào nhau.)

この動物園どうぶつえんでは動物どうぶつうことができる。
Tại sở thú này, bạn có thể chạm vào động vật.

   
このまちでは町民同士ちょうみんどうしうイベントをおおもよおしている。
Tại thị trấn này có tổ chức nhiều sự kiện mà những người trong thị trấn có thể gặp gỡ lẫn nhau.

(名) い (れい親子おやこい、こころい)
Mối quan hệ (Ví dụ: Mối quan hệ máu mủ, Mối quan hệ tâm giao)
1036. とぼける
Giả nai, giả vờ không biết

ちち都合つごうわるくなると、ねんのせいにしてとぼける。
Cứ lúc nào bất tiện thì bố tôi liền giả vờ đổ lỗi cho tuổi tác.

   
「とぼけないで、ちゃんとこたえろ」
"Đừng giả nai mà hãy trả lời đàng hoàng đi."

あのおわら芸人げいにんは、いつもとぼけたことをってわらわせる。
Nghệ sĩ hài kia thường nói những điều giả vờ ngu ngốc để chọc cười.

   
とぼけた {表情ひょうじょう口調くちょう...}
(Vẻ mặt/ giọng điệu) giả nai.

おとぼけ
Giả nai, giả ngu
1037. ごまかす
Lừa, bao che

商品しょうひんりょうおもさをごまかすような商人しょうにんは、信用しんようされない。
Những người buôn bán mà lừa gạt về số lượng hay cân nặng của sản phẩm thì không thể tin cậy.

   
つりせんをごまかす。
Gian lận tiền thừa.

ヲだます
Lừa gạt

あざむ
Lừa đảo

おとうと都合つごうわるいことをわれると、わらってごまかそうとする。
Khi bị nói điều gì bất tiện cho mình thì em trai tôi lại cười rồi đánh trống lảng.

   
失敗しっぱいをごまかそうとしたが、見破みやぶられてしまった。
Tôi cố gắng lảng tránh thất bại nhưng đã bị nhìn thấu.

   
{その自分じぶん気持きもち...}をごまかす。
Che đậy (tình huống/ cảm xúc của bản thân).

(名) ①②ごまかし
Sự lừa đảo, gian lận, lảng tránh
1038. おびやかす
HIẾP
Đe dọa

1.
ひどい不況ふきょう庶民しょみん生活せいかつおびやかした。
Cuộc khủng hoảng kinh tế nghiêm trọng đe dọa cuộc sống của người dân.

2.
Aチームは今年ことし昨年優勝さくねんゆうしょうのBチームをおびやかす存在そんざい成長せいちょうした。
Đội A năm nay đã trở thành mối đe dọa cho đội B, đội tuyển đã giành chiến thắng năm ngoái.
1039. おびえる
Lo sợ

1.
あかちゃんぼうおおきなおとにおびえてした。
Em bé giật mình bởi tiếng ồn lớn và bật khóc.

2.
余震よしん戦争せんそう悪夢あくむ...}におびえる。
Sợ (dư chấn/ chiến tranh/ ác mộng).

3.
子犬こいぬはおびえたようなわたした。
Con chó con nhìn tôi với đôi mắt sợ hãi.

こわがる
Sợ
1040. 戸惑とまど
HỘ HOẶC
Lạc đường, bối rối, mất phương hướng

1.
あたらしい職場しょくばで、まえ会社かいしゃとのやりかたちがいにとまどっている。
Ở chỗ làm việc mới, tôi thường lúng túng với sự khác nhau về cách làm so với công ty trước.

2.
会議かいぎ突然とつぜん指名しめいされてとまどった。
Tôi lúng túng vì bị nêu tên bất ngờ tại cuộc họp.

ガまごつく
Bối rối

(名) とまどい → _をおぼえる
Sự bối rối → Cảm thấy bối rối
1041. つつし
THẬN
Cẩn thận, cẩn trọng, nhẫn nhịn

上司じょうしに対して失礼です。言葉ことばつつしみなさい。」
"Vô lễ với cấp trên. Hãy thận trọng trong lời ăn tiếng nói."

   
言動げんどうつつしむ。
Thận trọng trong lời nói và hành động.

つつしぶか
Dè dặt, khiêm tốn

をつける
Chú ý, cẩn thận

(名) つつしみ → _がある⇔ない (れいつつしみのあるひと
Sự thận trọng, từ tốn → Có thận trọng, từ tốn ⇔ Không có thận trọng, từ tốn (Ví dụ: Con người từ tốn/ thận trọng)

つつましい
Khiêm tốn, từ tốn

調子ちょうしわるいので、からいものをつつしんでいる。
Dạ dày tôi không tốt nên hạn chế những đồ cay.

ひかえる
Kiềm chế

つつし
Giữ mình
1042. わきまえる
Biết vị trí của mình, nhận thức rõ

1.
職場しょくばでは、立場たちばをわきまえたふるまいがもとめられる。
Tại nơi làm việc, yêu cầu phải có cách hành xử nhận thức rõ vị trí của mình.

2.
善悪ぜんあく公私こうしべつ...}をわきまえて行動こうどうする。
Hành động nhận thức rõ (thiện ác/ công tư phân minh/ địa điểm)

心得こころえ
Hiểu biết, nhận ra

(名) わきまえ
Biết điều, biết cư xử
1043. しむ
TÍCH
Hối tiếc, buồn bã

種発しゅぱつえきにはわかれをしむ友人ゆうじんたちが大勢おおぜいめかけた。
Ngày khởi hành, bạn bè tiếc nuối chia tay chen chúc tại nhà ga.

   
わか芸能げいのうはやすぎるしむ。
Tiếc thương cho cái chết quá sớm của người nghệ sĩ hài.

   
友達ともだちとなごりをしむ。
Lưu luyến nỗi niềm chia tay bạn bè.

残念ざんねんがる
Nuối tiếc

かなしむ
Buồn, tiếc thương

寸暇すんかしんで + [動詞どうし
Tận dụng thời gian rảnh để làm ~

いい結果けっかるためには、努力どりょくしんではならない。
Để có được kết quả tốt thì đừng ngại cố gắng.

   
「あなたのためなら、努力どりょくしみません」
"Nếu là vì anh/ chị thì chúng tôi không ngại hợp tác."

いやがる
Ngại, không muốn làm

骨身ほねみしまずはたら
Làm việc hết mình

(イ形) しい
Thương tiếc, đáng tiếc
1044. はばかる
Do dự, ngập ngừng, lo lắng

「これは外聞がいぶんをはばかるはなしなので、だれにもわないでください。」
"Vì chuyện này ảnh hưởng đến danh dự nên đừng nói với ai cả."

   
みち夫婦ふうふ人目ひとめもはばならず大声おおごえでけんかをしていた。
Hai vợ chồng cãi nhau to tiếng trên đường mặc kệ ánh nhìn của mọi người.

外聞がいぶんを_
Lo lắng mọi người sẽ biết và ảnh hưởng tới uy tín, danh dự

人目ひとめを_
Để ý ánh nhìn của người khác (Quá quan tâm việc người khác nghĩ gì (về mình)

世間せけんを_
Để ý xã hội nghĩ gì

(名) はばかり
Do dự, lưỡng lự

<ことわざ> にくまれっ子世こよにはばかる。
(Tục ngữ) Cái xấu lan nhanh, thói xấu dễ bắt chước.

この場合ばあい自動詞じどうし
Trường hợp này là tự động từ.
1045. こずる
THỦ
Gặp rắc rối

1.
このパズルはむずかしくて、かなりこずった。
Trò xếp hình này rất khó nên khá khó xếp.

2.
教師きょうしをしているが、クラスわがまま子供こどもこずらされている。
Tôi là giáo viên nhưng với những đứa trẻ bướng bỉnh trong lớp khiến tôi phải bó tay.

Khó khăn, bó tay, không trị nổi
1046. りる
TRỪNG
Nản lòng, tỉnh ngộ ra

1.
カジノで大損おおぞんをした。ごとはもうりた。
Tôi thua lớn tại sòng bạc. Tôi nản cờ bạc rồi.

2.
失敗しっぱいりず、また挑戦ちょうせんしたい。
Không nản lòng trước thất bại, tôi muốn thử làm nữa.

3.
「これにりたら、これからはもっと慎重しんちょうにやりなさい。」
"Nếu đã nhận được bài học rồi thì lần sau hãy thận trọng hơn nữa."

り (れい登山とざんはもうこりごりだ。)
Chán ngấy, 1 lần là quá đủ (Ví dụ: Tôi đã chán leo núi lắm rồi.)
1047. とがめる
Cắn rứt, cảm thấy có lỗi


2.
親友しんゆうよりさき昇進しょうしんして、ちょっとがとがめる。
Vì thăng tiến trước bạn thân nên cảm thấy hơi có lỗi.

3.
本当ほんとうのことをわなかったので良心りょうしんがとがめた。
Lương tâm cắn rứt vì đã không nói sự thật.

が_
Cảm thấy có lỗi

良心りょうしんが_
Lương tâm cắn rứt

(名) とがめ
Sự trách mắng, khiển trách


8.
仕事しごとのミスを上司じょうしにとがめられた。
Tôi đã bị cấp trên khiển trách về những lỗi sai trong công việc.

9.
バイクにっているとよく警官けいかんにとがめられる。
Khi lái xe máy, tôi thường bị công an khiển trách.

める
Đổ lỗi

非難ひなんする
Trách móc

追及ついきゅうする
Truy cứu
1048. つぐな
THƯỜNG
Bồi thường, đền bù

株取引かぶとりひき会社かいしゃ損害そんがいあたえたかれは、損害そんがいつぐなうために1000万円まんえんはらった。
Người gây thiệt hại cho công ty trong giao dịch chứng khoán đã trả 10 triệu yên để bồi thường thiệt hại.

賠償ばいしょうする
Bồi thường

補償ほしょうする
Đền bù, bồi thường

ひといのちうばったとき、どんな方法ほうほうつみつぐなえるのだろうか。
Khi đã tước đi mạng sống của người khác thì chuộc tội bằng cách nào đây?

(名) つぐない → _をする
Sự đền bù, bồi thường → Đền bù, bồi thường
1049.
NGƯNG
Đông lại, chìm đắm vào

最近さいきん菓子かしづくりにっている。
Gần đây tôi mê làm bánh kẹo.

しょう
Chứng đau mỏi tê cứng (vai, gáy…)

熱中ねっちゅうする
Nhiệt tình, say mê

夢中むちゅうになる
Say mê

ガふける
Mải mê, say sưa

やすみの時間じかんをかけて、った料理りょうりつくるのがわたしたのしみだ。
Ngày nghỉ tôi có sở thích nấu các món ăn cầu kỳ mất thời gian.

   
ったデザイン
Thiết kế cầu kỳ.

   
あのレストランはしつない装飾そうしょくにもっている。
Nhà hàng kia cầu kỳ trong cả khâu trang trí nội thất.

①②はマイナスの意味いみではあまり使つかわない。
Không hay sử dụng với nghĩa tiêu cực.

最近年さいきんねんのせいか、かたる。
Gần đây do tuổi tác nên vai hay đau mỏi.

かたまる
Đông lại, cứng nhắc

(名)
Sự sưng lên, xơ cứng
1050. らす
NGƯNG
Tập trung, áp dụng

暗闇くらやみなからすと、とおくにちいさなかりがえた。
Khi nheo mắt nhìn tập trung vào bóng tối, tôi thấy một đốm sáng nhỏ ở phía xa.

   
いきらしてつめる。
Nín thở nhìn chăm chú.

を_
Nheo mắt

いきを_
Nín thở

デザインに工夫くふうらす。
Dày công thiết kế

   
このいえは、しょうエネのための工夫くふうらされている。
Ngôi nhà này được dày công thiết kế với mục đích tiết kiệm năng lượng.

工夫くふうを_
Dày công tìm tòi
1051. こだわる
Câu nệ, kén chọn, suy nghĩ nhiều

いつまでも失敗しっぱいにこだわっていると、まえすすめない。
Lúc nào cũng bận tâm đến thất bại thì sẽ không tiến lên phía trước được.

   
あのひとちいさなことにはこだわらない、おおらかなひとだ。
Người đó là người cao thượng và không để ý đến những chuyện nhỏ nhặt.

   
{つまらないこと/本面ほんめん/メンツ...}にこだわる。
Để ý, chú trọng (những chuyện nhỏ nhặt/ thể diện/ sĩ diện...)

当店とうてんでは食材しょくざいしつにこだわっております。」
"Quán chúng tôi luôn chú trọng đến chất lượng nguyên liệu nấu ăn."

   
ビールはなんでもいいが、日本酒にほんしゅあじにはこだわる。
Bia thì loại nào cũng được nhưng vị của rượu Nhật thì tôi rất chú trọng.

①はマイナス、②はプラスの意味いみ使つかう。
① sử dụng với nghĩa tiêu cực, ② tích cực

(名) ①②こだわり → _がある⇔ない
Sự bận tâm, câu nệ, để ý, chú trọng → Có bận tâm, câu nệ, để ý, chú trọng ⇔ Không có bận tâm, câu nệ, để ý, chú trọng
1052. てっする
TRIỆT
Công hiến hết mình

今回こんかい裏方うらかたてっしてはたらこうとおもう。
Lần này tôi định sẽ cống hiến hết mình để làm việc trong hậu trường.

   
このくるまはしりにてっしていて余分よぶんかざりがない。
Chiếc xe này tập trung vào sức chạy và không có trang trí dư thừa.

   
社長しゃちょう技術力ぎじゅつりょくもあるが、経営者けいえいしゃてっして会社かいしゃ発展はってんさせた。
Giám đốc có trình độ kỹ thuật nhưng lại phát triển công ty với vai trò là người quản lý.

Cống hiến hết mình, toàn tâm toàn ý

専念せんねんする
Say mê, chuyên tâm

よるてっしてはなう。
Bàn bạc thâu đêm, xuyên đêm.

つらぬ
Xuyên qua
1053. きわめる/きわめる/きわめる
CỰC / CỨU / CÙNG
Bồi dưỡng, rèn luyện, thành công, vượt qua

きょく
(CỰC)

世界せかいはじめて南極点なんきょくてんきわめたのはノルウェーのアムンゼンだ。
Người đầu tiên trên thế giới đến Nam Cực là Amundsen người Na Uy.

   
頂点ちょうてん山頂さんちょう...}をきわめる。
Đạt đến (đỉnh điểm/ đỉnh núi).

海底かいていにトンネルを作業さぎょう困難こんなんきわめた。
Việc đào một đường hầm dưới biển là cực kỳ khó khăn.

   
繁栄はんえい栄華えいが...}をきわめる。
Cực kỳ/ vô cùng (thịnh vượng/ vinh quang…)

   
慣用表現かんようひょうげん> かれくちきわめてそのを{称賛しょうさんした/けなした}。
Anh ấy hết lời (khen ngợi/ chê bai…) bức tranh đó.

きゅうきょう
(CỨU/ CÙNG)

8.
真理しんりげいみち...}を{きわめる/きわめる}。
Nắm vững (chân lý/ tài nghệ…)

<自>きわまる/きわまる
Hết sức/ vô cùng/ cực kỳ

<自> れい失礼しつれいきわまる態度たいど
Thái độ hết sức vô lễ.

<自> どうやってもうまくいかず、進退窮しんたいきわまった。
Dù làm gì cũng không được, tiến thoái lưỡng nan.
1054. げる
TOẠI
Hoàn thành, đạt được

目的もくてきげるまで、くにへはかえらないつもりだ。
Tôi sẽ không trở về nước cho đến khi đạt được mục đích của mình.

   
おもい/のぞみ/こころざし...}をげる。
Đạt được/ hoàn thành (ý nguyện/ nguyện vọng/ ước muốn…)

ヲやり
Hoàn thành

Hoàn thành, thực hiện

たす
Hoàn thành

あの学生がくせい短期間たんきかん素晴すばらしい進歩しんぽげた。
Học sinh đó đã đạt được tiến bộ lớn trong thời gian ngắn.

   
発達はったつ急成長きゅうせいちょう所優勝しょゆうしょう悲惨ひさん最期さいご...}をげる。
Đạt đến/ đạt tới (sự phát triển/ sự phát triển nhanh chóng/ chức vô địch đầu tiên/ phút lâm chung…)
1055. かかげる
YẾT
Nâng, đẩy mạnh, quảng bá

会場かいじょう参加国さんかこく国旗こっきかかげる。
Treo cờ của các quốc gia tham gia tại hội trường.

   
看板かんばんかかげる。
Treo bảng hiệu.

国旗こっき> ヲ掲揚けいようする
Giương cờ/ treo cờ

若者わかものたちは理想りそうかかげて団体だんたい設立せつりつした。
Các thanh niên đã thành lập tổ chức và nêu cao ý tưởng của mình.

上野教授うえのきょうじゅ論文ろんぶんは、学会誌がっかいし巻頭かんとうかかげられた。
Luận văn của giáo sư Ueno đã được đưa lên trang nhất tạp chí của hội học thuật.
1056. はか
ĐỒ
Lập kế hoạch, tiến hành

1.
けがで欠場けつじょうした本田選手ほんだせんしゅは、いま再起さいきはかってリハビリにはげんでいる。
Tuyển thủ Honda, người không tham gia thi đấu do chấn thương, hiện đang cố gắng điều trị phục hồi chức năng để hồi phục.

2.
みんセンターは、市民しみん文化活動ぶんかかつどう推進すいしんはかって設立せつりつされた。
Trung tâm cộng đồng này được thành lập để tiến hành thúc đẩy các hoạt động văn hóa cộng đồng.

3.
自殺じさつはかった患者かんじゃ救命病棟きゅうめいびょうとうはこまれた。
Một bệnh nhân cố gắng tự sát đã được đưa vào phòng cấp cứu.

便宜べんぎを_
Chu cấp tiện nghi

再起さいきを_
Nỗ lực phục hồi

意図いとする
Có ý đồ, mục đích

計画けいかくする
Lên kế hoạch
1057. あやつ
THAO
Vận hành, bị ảnh hưởng

この人形にんぎょううえからいとあやつってうごかす。
Con búp bê này chuyển động bằng cách điều khiển nó với một sợi dây từ phía trên.

   
言葉ことばひとこころあやつる。
Kiểm soát cảm xúc bằng lời nói.

   
運命うんめいあやつられる。
Bị số mệnh chi phối.

あやつ人形にんぎょう
Con rối

操作そうさする
Thao tác

あのひとは5カ国語こくごあやつるそうだ。
Người đó có vẻ thông thạo 5 thứ tiếng.

   
道具どうぐたくみにあやつる。
Sử dụng dụng cụ khéo léo.
1058. 仕切しき
SĨ THIẾT
Phân chia, quản lý

子供部屋こどもへやをベッドとタンスで仕切しきって、二人ふたり使つかっている。
Ngăn phòng trẻ em bằng giường và tủ thì sử dụng được cho 2 người.

区切くぎ
Phân chia, chia cắt

ける
Chia

忘年会ぼうねんかいすべかれまかせて仕切しきってもらおう。
Tiệc cuối năm hãy giao cho anh ấy quản lý tất cả.

り_
Đảm nhận

(名) ①②仕切しき
Sự phân chia, quản lý
1059. ほどこ
THI
Cho, áp dụng, giúp đỡ

患者かんじゃ治療ちりょうほどこす。
Điều trị cho bệnh nhân.

   
地球温暖化ちきゅうおんだんかたいしてなんらかの対策たいさくほどこす。
Áp dụng một số biện pháp chống lại sự nóng lên toàn cầu.

   
ほどこしようがないほど病状びょうじょう悪化あっかした。
Bệnh tình chuyển biến xấu đến nỗi không có cách nào cứu được.

おこな
Tiến hành

ほどこしようがない
Không có cách nào giúp, bó tay

写真しゃしん修整しゅうせいほどこす。
Thêm chỉnh sửa vào ảnh.

   
このテーブルにはこまかい装飾そうしょくほどこされている。
Những đồ trang trí tinh xảo được thêm vào trên chiếc bàn này.

くわえる
Thêm vào

植物しょくぶつに{みず肥料ひりょう...}をほどこす。
(Tưới nước/ bón phân…) cho cây.

   
まずしい人々ひとびとにおかねほどこす。
Tặng tiền cho người nghèo.

あたえる
Cho, tặng

(名) ほどこ
Từ thiện

ひと場合ばあいのみに使つかう。
Chỉ sử dụng cho người.
1060.
GIAN HỢP
Kịp thời, kịp giờ

1週間しゅうかん生活費せいかつひとしては、1万円まんえんあれば、なんとかう。
Nếu phí sinh hoạt 1 tuần là 10.000 yên thì vừa đủ.

   
しょうゆをらしてっしまった。しおうだろうか。
Hết xì dầu mất rồi. Dùng tạm muối chắc là được nhỉ.

<他>わせる (れい花瓶かびんがないのでワインのびんわせた。)→ (めいわせ
Dùng tạm (Ví dụ: Không có lọ hoa nên đã dùng tạm chai rượu.) → Sự tạm thời

みせで> 「新製品しんせいひん化粧水けしょうすいはいかがですか」 「いえ、ってますので」
(Tại cửa hàng) "Mẫu nước hoa hồng mới thì sao ạ?" "Không, được rồi ạ."
1061. こなす
Nắm vững, thành thạo

あの俳優はいゆうはどんなやくでもうまくこなす。
Diễn viên đó thành thục mọi vai diễn.

使つかい_
Thành thạo

り_
Thuần dưỡng (ngựa)

き_
Chơi thạo (nhạc cụ)

_ → (めいこなし
Biết cách ăn mặc → Phong cách ăn mặc

これだけの仕事量しごとりょう一人ひとりでこなすのは大変たいへんだ。
Hoàn thành lượng công việc này một mình thì rất vất vả.

   
{ノルマ/多量たりょう注文ちゅうもん}をこなす。
Hoàn thành (chỉ tiêu sản xuất/ lượng lớn đơn đặt hàng).

   
技術ぎじゅつすうをこなさなければかない。
Kỹ thuật mà không làm đi làm lại nhiều lần thì sẽ không nắm vững.

すうを_
Làm đi làm lại nhiều lần
1062. はかどる
Tiến bộ, phát triển tốt

1.
わたし音楽おんがくきながらだと勉強べんきょうがはかどる。
Tôi phải vừa nghe nhạc (vừa học) thì học mới vào.

2.
天候不順てんこうふじゅんで、高上こうじょうがなかなかはかどらない。
Công trình mãi mà chưa tiến triển được do thời tiết không thuận lợi.
1063. まる
HÀNH CẬT
Đạt đến giới hạn

1.
高橋たかはしさんは研究けんきゅうづまってなやんでいる。
Anh Takahashi đang lo lắng vì gặp bế tắc trong việc nghiên cứu.

2.
Aしゃ資金難しきんなん経営けいえいまり、倒産とうさんした。
Tình hình kinh doanh của công ty A gặp bế tắc do thiếu vốn và đã phá sản.

3.
交渉こうしょうまる。
Cuộc đàm phán gặp bế tắc.

(名) づまり → _をかんじる
Bế tắc, ngõ cụt → Cảm thấy bế tắc
1064. とどこお
TRỆ
Trì hoãn, đình trệ, đình đốn

トラック運転手うんてんしゅのストのため、物流ぶつりゅうとどこおっている。
Vì cuộc bãi công của tài xế xe tải nên vận chuyển hàng hóa bị đình trệ.

   
仕事しごと事務じむ...}がとどこおる。
Công việc bị trì trệ/ tồn đọng.

(名) とどこおり → _なく (れいしきとどこおりなくわった。)
Sự ngưng trệ, chậm trễ → Suôn sẻ, không có vấn đề gì (Ví dụ: Buổi lễ kết thúc suôn sẻ.)

会社かいしゃ経営状態けいえいじょうたいがよくないらしく、最近さいきん給料きゅうりょう支払しはらいもとどこおりがちだ。
Tình hình kinh doanh của công ty có vẻ không tốt và gần đây thanh toán tiền lương cũng thường chậm trễ.

   
家賃やちん返済へんさい...}がとどこおる。
(Tiền nhà/ hoàn trả) bị chậm trễ/ trì hoãn.
1065.
CƯ TRÍ
Đặt cố định, xây lên, dựng lên

学問がくもんよこ創立者そうりつしゃ銅像どうぞうかれた。
Bức tượng của người thành lập trường được đặt bên cạnh cổng trường.

   
がたのエアコン
Máy lạnh tủ đứng

設置せっちする
Bố trí lắp đặt

労使ろうし交渉こうしょうにより、賃金ちんぎんかれることになった。
Tiền công được quyết định giữ nguyên do cuộc đàm phán giữa người lao động và chủ.

維持いじする
Duy trì

たも
Bảo vệ

Sự giữ nguyên
1066. たずさわる
HUỀ
Tham gia vào việc, làm việc

1.
「お仕事しごとは?」 「製薬せいやくたずさわっています」
"Công việc của bạn là gì?" "Tôi đang tham gia điều chế thuốc."

2.
開発かいはつたずさわる仕事しごとがしたい。
Tôi muốn một công việc có liên quan đến phát triển (phần mềm/ thị trường).

おこな
Tiến hành

いとな
Kinh doanh
1067. たずさえる
HUỀ
Cùng đi, đi theo, mang, xách, cầm

見知みしらぬむすめ紹介者しょうかいしゃ手紙てがみたずさえておとずれた。
Một cô gái không qua biết ghé thăm và mang theo thư của người giới thiệu.

   
武器ぶきたずさえる。
Mang theo vũ khí bên người.

はこ
Mang đi

家族かぞく大事だいじにするかれは、家族かぞくたずさえて赴任ふにんした。
Anh ta, người luôn coi trọng gia đình, đã dắt theo gia định đến nhận chức.

れていく
Dắt theo
1068. つの
MỘ
Chiêu mộ, mời gọi, trở nên mạnh hơn


2.
被災地ひさいちおくるための募金ぼきんつのる。
Kêu gọi quyên góp tiền cho các khu vực bị thiên tai.

3.
あたらしいスポーツジムが会員かいいんつのっている。
Phòng tập thể thao mới đang chiêu mộ thành viên.

募集ぼしゅうする
Chiêu mộ, tuyển dụng


6.
くに恋人こいびとへのおもいがつのるばかりだ。
Tình cảm dành cho người yêu ở quê nhà ngày càng mãnh liệt hơn.

7.
さむさがつのる。
Cơn lạnh ngày càng dữ dội hơn.

8.
望郷ぼうきょうねんつのる。
Nỗi nhớ nhà ngày càng dữ dội hơn.

やす
Tăng lên
1069. せる
ÁP KÍ
Bao vây, chen lấn, xô đẩy, ào lên, tiến lên

1.
台風たいふう高波たかなみせ、おおきな被害ひがいた。
Những đợt sóng cao do bão ập đến gây thiệt hại nghiêm trọng.

2.
てき大群たいぐんがっしろせてきた。
Đám quân địch ào ào kéo đến thành.
1070. たどる
Theo dấu vết

海辺うみべへとつづ小道こみちをたどる。
Lần theo con đường nhỏ dẫn đến bãi biển.

   
家路いえじをたどる。
Đi theo/ lần theo con đường về nhà.

悪化あっか破滅はめつ...}の一途いっとを_
Rơi vào (tình trạng xấu đi/ diệt vong…)

平行線へいこうせんを_
Không đạt được sự đồng thuận.

軌跡きせきを_
Theo dấu/ lần theo dấu vết

事件じけんのアリバイをかれ、記憶きおくをたどってみた。
Khi bị hỏi về chứng cứ ngoại phạm hôm xảy ra vụ án, tôi đã thử lục lại trí nhớ. (Cố gắng nhớ lại)

   
はなしすじをたどる。
Dõi theo tình tiết câu chuyện.
1071. さぐ
THÁM
Tìm kiếm, dò thăm, dò ra

小銭こぜにがないか、ポケットをさぐった。
Tôi lục túi xem có tiền lẻ không.

   
さぐって電気でんきのスイッチをさがす。
Tôi dò tay để tìm công tắc điện.

手探てさぐり (れいくらなか手探てさぐりですすむ。・手探てさぐりでさがす。)
Sự mò mẫm (Ví dụ: Tiến lên bằng cách mò mẫm trong bóng tối. ・Mò mẫm tìm kiếm.)

さぐてる
Dò dẫm tìm kiếm/ mò tìm

さが
Tìm kiếm

てきうごきをさぐる。
Thăm dò hoạt động của kẻ địch.

   
部長ぶちょう真意しんいさぐる。
Thăm dò ý định thật sự của trưởng phòng.

さぐ
Tìm ra

さぐてる
Mò tìm

(名) さぐり → _れる
Sự dò tìm → Thăm dò, hỏi dò, điều tra

これまでの仕事しごとがうまくいかなくなったので、あたらしいみちさぐっている。
Vì các công việc từ trước tới giờ đều không thuận lợi nên tôi đang tìm kiếm con đường mới.

   
原因げんいん解決かいけつ可能性かのうせい...}をさぐる。
Tìm kiếm (nguyên nhân/ cách giải quyết/ sự khả thi).

さが
Tìm kiếm

洞窟どうくつさぐる。
Khám phá/ thám hiểm hang động.

探検たんけんする
Thám hiểm
1072. 裏付うらづける
LÍ PHÓ
Xác nhận, chứng minh, hỗ trợ

1.
かれ犯行はんこう裏付うらづける証拠しょうこはない。
Không có bằng chứng chứng minh hành vi phạm tội của anh ấy.

2.
この実験結果じっけんけっか田中博士たなかはかせ理論りろん裏付うらづけるものだ。
Kết quả thí nghiệm này giúp hỗ trợ cho lý thuyết của tiến sĩ Tanaka.

裏付うらづ捜査そうさ
Hỗ trợ điều tra

立証りっしょうする
Chứng minh

(名) 裏付うらづ
Bằng chứng, sự trợ giúp, hỗ trợ
1073. うかがう
Hiểu được, cảm nhận, nhìn thấy tình trạng

ちちはとてもこわひとだったので、わたしはいつもちち顔色かおいろをうかがっていた。
Bố tôi là người rất đáng sợ, vì thế lúc nào tôi cũng phải xem sắc mặt của bố (để hành xử).

   
不審ふしんおとこいえなか様子ようすをうかがっている。
Người đàn ông khả nghi đang xem xét tình hình bên trong nhà.

顔色かおいろを_
Xem sắc mặt (để hành động)

あたりを_
Thăm dò xung quanh

<ボクシングの選手せんしゅが>パンチを好機こうきをうかがう。
(VĐV boxing) Nhắm cơ hội tốt để ra đòn.

   
機会きかい/チャンス/相手あいてのすき...}をうかがう。
Nhắm (cơ hội/ cơ hội/ sơ hở của đối phương…)

ねら
Nhắm vào

かれかおて、{決心けっしんかたさ/決心けっしんのほど...}をうかがえた。
Nhìn vào khuôn mặt anh ấy, tôi có thể thấy (sự kiên quyết/ mức độ quyết tâm).

自発動詞じはつどうしとして使つかわれることがおおい。
Thường được sử dụng như một động từ tự phát.
1074. はか
MƯU
Lừa, mưu mô, mưu đồ

1.
テロリストたちは大統領だいとうりょう暗殺あんさつはかった。
Những kẻ khủng bố âm mưu ám sát tổng thống.

2.
個人情報こじんじょうほう流出りゅうしゅつはかって、ハッカーたちがネットに侵入しんにゅうした。
Những kẻ hacker đã xâm nhập vào mạng với mục đích/ âm mưu phát tán thông tin cá nhân.

ヲたくらむ
Âm mưu (việc xấu)

くわだてる
Dự tính/ lên kế hoạch

陰謀いんぼう
Âm mưu
1075. あざむ
KHI
Lừa đảo, lừa gạt, bẫy

1.
ひとあざむいてでも利益りえきようというかんがかたには同意どういできない。
Tôi không đồng ý với cách nghĩ kiếm lời ngay cả khi lừa dối mọi người.

2.
てきあざむくにはまず味方みかたから」というのは、中国ちゅうごくふるほんてくる言葉ことばだ。
"Để đánh lừa kẻ thù, trước hết phải là đánh lừa được chính đồng minh của mình" là câu nói xuất phát từ sách cổ của Trung Quốc.

ヲだます
Lừa đảo

いつわ
Giả vờ, giả mạo
1076. はば
TRỞ
Cản trở, ngăn cản, chặn

1.
登山者とざんしゃはげしい吹雪ふぶきはばまれた。
Người leo núi bị cản trở đường đi bởi cơn bão tuyết dữ dội.

2.
経済格差けいざいかくさ景気けいき回復かいふくはばんでいる。
Khoảng cách kinh tế (khoảng cách giàu nghèo) cản trở sự phục hồi kinh tế.

を_
Cản trở đường đi

さまたげる
Gây trở ngại

阻止そしする
Cản trở

さえぎ
Chắn ngang
1077. さえぎ
GIÀ
Chắn, ngăn, cắt ngang

あたらしいビルにさえぎられて、ここから富士山ふじさんえなくなった。
Từ đây tôi không thể nhìn thấy núi Phú Sĩ vì bị tòa nhà mới che khuất.

   
ブランドで直射日光ちょくしゃにっこうさえぎる。
Che ánh nắng mặt trời trực tiếp chiếu vào bằng rèm.

   
きり視界しかいさえぎる。
Sương mù che khuất tầm nhìn.

遮断しゃだんする
Ngăn cắt/ gián đoạn

ひとの{はなし/発言はつげん...}をさえぎってはなすのは失礼しつれいだ。
Nói ngắt lời người khác thì rất vô lễ.

   
たおれたが{みち}をさえぎっている。
Cây đổ chắn ngang (đường/ đường đi).

①②ヲさまたげる
Gây trở ngại

はば
Cản trở
1078. さわ
CHƯỚNG
Gây hại, ảnh hưởng, trở ngại

「そんなに仕事しごとばかりしているとからださわるよ」
"Chỉ toàn làm việc như thế sẽ có hại cho sức khỏe đấy."

   
私生活しせいかつみだれは仕事しごとさわる。
Sự xáo trộn cuộc sống riêng tư làm ảnh hưởng đến công việc.

つかえる
Gây cản trở

邪魔じゃまになる
Cản trở, gây phiền hà

さまたげになる
Ảnh hưởng, cản trở

(名) さわり → _がある
Chướng ngại vật, sự cản trở → Có chướng ngại vật

ガラスをひっかくおと神経しんけいにさわる。
Âm thanh khi cào vào kính gây khó chịu.

に_
Gây tổn thương

しゃくに_
Chọc tức
1079. むしば
THỰC
Hủy hoại, ăn mòn

1.
覚醒剤かくせいざいは、こころからだむしばんでぼろぼろにしてしまう。
Chất kích thích tàn phá cơ thể và tâm hồn từng chút một.

2.
このもり酸性雨さんせいうむしばまれ、すっかりれてしまった。
Khu rừng này bị tàn phá bởi trận mưa axit khiến toàn bộ héo khô.
1080. こもる
Ẩn giấu, tách biệt, ở lì

しばらくいえにこもって、小説しょうせつくつもりだ。
Tôi định giam mình trong nhà một thời gian ngắn để viết tiểu thuyết.

   
そうが {てらやま}にこもって修行しゅぎょうする。
Nhà sư ẩn mình trong/ trên (chùa/ núi) tu hành.

じ_ (れい自分じぶんのからにじこもる)
Tự giam mình/ thu mình lại (Ví dụ: Tự giam mình trong vỏ bọc của bản thân)

き_ → (めい) きこもり
Tự giam mình → Người sống biệt lập với xã hội

ふろ湿気しっけがこもってカビがえやすい。
Phòng tắm nhiều hơi ẩm nên dễ sinh ra nấm mốc.

   
部屋へやに{におい/けむり熱気ねっき...}がこもる。
Trong phòng đầy (mùi/ khói/ hơi nóng…)

みみみずはいると、自分じぶんこえがこもってこえる。
Khi nước vào tai, có thể nghe thấy tiếng ù ù trong tai. (Âm thanh nghe không rõ)

められて、練習れんしゅうにいっそうねつがこもった。
Được khen nên tràn đầy nhiệt huyết luyện tập hơn hẳn.

   
こころのこもったプレゼントをもらった。
Nhận một món quà tràn đầy tình yêu thương.

<他>める (れい気持きもちをめて校歌こうかうたった。)
Dồn nén/ với tất cả ~ (Ví dụ: Hát bài hát của trường với tất cả tấm lòng.)
1081. ひそ
TIỀM
Ẩn nấp, trốn, bị che giấu

1.
犯人はんにん知人ちじんのアパートにひそんでいた。
Tên tội phạm đã trốn trong căn hộ của người quen.

2.
タラはくさむらにひそんで獲物えものねらった。
Con hổ núp trong cỏ và nhắm vào con mồi.

3.
ひどい頭痛ずつうにはわる病気びょうきひそんでいることがある。
Những căn bệnh nặng có thể tiềm ẩn trong cơn đau đầu dữ dội.

かくれる
Ẩn giấu

潜伏せんぷくする
Ẩn náu, ủ bệnh
1082. ひそめる
TIỀM
Che giấu, thu thấp, ẩn kín

犯人はんにん知人ちじんのアパートにひそめていた。
Tên tội phạm giấu mình trong căn hộ của người quen.

   
かれとしをとってから強情ごうじょうさがかげひそめた。
Khi anh ấy già thì tính bảo thủ mất đi.

を_
Giấu mình

かげを_
Biến mất

かく
Giấu

物陰ものかげひそめる。
Giấu mình trong vỏ bọc.

こえひそめてはなす。
Nói thấp giọng.

   
いきひそめる。
Nín thở.

   
むかしテレビで活躍かつやくしたタレントが、いまはすっかりをひそめている。
Những nghệ sĩ hoạt động trên TV thời xưa, bây giờ hoàn toàn im lặng. (Không hoạt động nữa)

こえを_
Thấp giọng

いきを_
Nín thở

なりを_
Nín thinh, im lặng
1083. らぐ
DAO
Dao động, rung lắc, lay động

地震じしん建物たてもの土台どだいらいだ。
Nền tòa nhà bị rung lắc do động đất.

   
選挙せんきょけて政権せいけんらいだ。
Chính quyền bị lung lay vì thua trong cuộc bầu cử.

<他>るがす (れい会社かいしゃるがす事件じけん
Chấn động (Ví dụ: Vụ việc chấn động xã hội.)

やなぎえだかぜらいでいる。
Cành liễu đu đưa trong gió.

会社かいしゃをやめるつもりだったが、上司じょうし説得せっとくで{気持きもち/こころ}がらいだ。
Tôi định nghỉ việc nhưng lời thuyết phục của cấp trên làm tôi dao động. (Tâm trí bị lung lay)

   
失敗しっぱいして地震じしんらいだ。
Thất bại nên sự tự tin bị ảnh hưởng.

   
決心けっしんらぐ。
Ý chí quyết tâm bị lay động.

動揺どうようする
Dao động

①~③ガれる
Lung lay, dao động, rung lắc

(名) ①~③らぎ
Sự lung lay, dao động, rung lắc
1084. もめる
Gặp rắc rối, tranh cãi

賃金ちんぎんをめぐって雇用側こようがわ労働側ろうどうがわがもめている。
Chủ lao động và người làm thuê đang tranh cãi xung quanh tiền công.

   
領土りょうど問題もんだいでAこくとBこくがもめている。
Quốc gia A và B đang tranh chấp vì vấn đề lãnh thổ.

   
出席者しゅっせきしゃ主張しゅちょう対立たいりつし、会議かいぎはもめにもめた。
Quan điểm của những người tham gia đối lập nhau nên cuộc họp xảy ra tranh cãi.

もめごと
Vụ tranh cãi

おおもめ
Tranh cãi lơn

慣用表現かんようひょうげん> 介護かいご必要ひつようおやかかえていると、いろいろとがもめる。
Có bố mẹ đang cần được chăm sóc khiến tôi lo lắng rất nhiều.

ヲもむ
Lo lắng
1085. ひるがえ
PHIÊN
Bay nhanh, bay phấp phới

はたかぜひるがえっている。
Lá cờ bay phấp phới trong gió.

直前ちょくまえになって{かんがえ/意見いけん決意けつい態度たいど...}がひるがえった。
Ngay trước đó, (suy nghĩ/ ý kiến/ quyết tâm/ thái độ) đã thay đổi.
1086. ひるがえ
PHIÊN
Lật ngược, lật đổ

のひらをひるがえしてみる。
Lật úp lòng bàn tay lại và xem.

スカーフをかぜにひるがえしながらあるく。
Vừa đi vừa vẫy khăn trong gió.

   
からだひるがえして水中すいちゅうむ。
Quay người lại và nhảy xuống nước.

直前ちょくまえになって {かんがえ/意見いけん決意けつい態度たいど...}をひるがえした。
Ngay trước đó, đã thay đổi (suy nghĩ/ ý kiến/ quyết tâm/ thái độ).
1087. くつがえ
PHÚC
Lật đổ, lật ngược

あたらしい発見はっけんにより、いままでの定説ていせつくつがえった。
Nhờ phát hiện mới mà những định kiến từ trước đến nay đã bị bác bỏ.

   
判定はんてい前提ぜんてい評価ひょうか...}がくつがえる。
(Phán quyết/ giả định/ đánh giá…) bị bác bỏ.

中村選手なかむらせんしゅ活躍かつやくにより、3点差てんさくつがえった。
Nhờ sự thi đấu của tuyển thủ Takamura mà 3 điểm cách biệt đã được đảo ngược.

   
上下じょうげくつがえる。
Trên dưới đảo lộn.

ボートがくつがえる。
Thuyền bị lật.

国家体制こっかたいせいくつがえる。
Thể chế quốc gia bị lật đổ.

③④ガ転覆てんぷくする
Lật úp

①~④ガひっくりかえ
Đảo ngược, đảo lộn

くつがえる」のほうがかたい言葉ことば
「覆る」là cách nói cứng.
1088. くつがえ
PHÚC
Lật ngược, lật lại, lật đổ, phủ định

大方おおかた予想よそうくつがえし、Aチームが大差たいさった。
Ngược lại dự đoán của đám đông, đội A đã chiến thắng với cách biệt lớn.

   
コーチが審判しんぱん抗議こうぎしたが、判定はんていくつがえすことはできなかった。
HLV phản đối trọng tài nhưng không thể lật ngược được phán quyết. (Quyết định của trọng tài)

   
評価ひょうか予測よそく定説ていせつ常識じょうしき理論りろん...}をくつがえす。
Ngược lại (đánh giá/ dự đoán/ định kiến/ lẽ thường/ lý thuyết…)

5点差てんさくつがえしてAチームが勝利しょうりおさめた。
Lật ngược 5 điểm cách biệt, đội A đã giành chiến thắng.

ボートをくつがえすような大波おおなみおそった。
Con sóng lớn lật đổ thuyền đã tấn công vào.

天下てんかくつがえすような陰謀いんぼう発覚はっかくした。
Âm mưu lật đổ quyền thống trị đã bị phát hiện.

   
政権せいけんくつがえす。
Lật đổ chính quyền.

①~④ヲひっくりかえ
Lật ngược, đảo lộn

くつがえす」のほうがかたい言葉ことば
「覆す」là cách nói cứng.
1089. ゆがむ
Bị cong, xuyên tạc, bói nhọ

このメガネはわくがゆがんでいる。
Cái gọng kính này bị méo.

   
なみだまえがゆがんでえた。
Vì nước mắt mà nhìn mọi thứ trước mắt đều bị méo mó.

おや愛情あいじょうあたえないと、子供こどもこころはゆがんでしまう。
Khi không nhận được tình cảm của cha mẹ, tâm tư của những đứa trẻ sẽ bị lệch lạc.

がる
Bị cong, bị méo

ガねじれる
Bị cong queo

(名) ゆがみ
Sự biến dạng, cong, vênh

(名) → _がある⇔ない
Có biến dạng ⇔ Không có biến dạng

(名) _がしょうじる
Nảy sinh biến dạng

<他> ヲゆがめる
Bẻ cong, bóp méo, xuyên tạc

<他>れい事実じじつをゆがめて報道ほうどうしてはいけない。
Không được đưa tin bóp méo sự thật.

<他> わかいものをべてかおをゆがめる。)
Đám thanh niên vừa ăn vừa nhăn mặt.
1090. こじれる
Trở nên phức tạp, chuyển biến xấu

二人ふたりとも感情的かんじょうてきになったため、はなしがこじれてしまった。
Vì cả hai người đều xúc động nên câu chuyện đã trở nên nghiêm trọng hơn.

   
なか交渉こうしょう問題もんだい...}がこじれる。
(Quan hệ/ cuộc đàm phán/ vấn đề…) trở nên phức tạp/ nghiêm trọng hơn.

風邪かぜをこじらせて、肺炎はいえんになってしまった。
Cơn cảm lạnh trở nên trầm trọng dẫn đến viêm phổi.

使役系しえきけいほか他動詞たどうし 「ヲこじらす」もあるが、あまり使つかわない。
Cũng có dạng sai khiến của tha động từ「ヲこじらす」, nhưng nó không được sử dụng nhiều.
1091. ちが
THỰC VI
Không thống nhất, mâu thuẫn

1.
目撃者もくげきしゃAとBの証言しょうげんちがっているので、警察けいさつこまっている。
Cảnh sát gặp rắc rối vì lời khai của nhân chứng A và B không ăn nhập với nhau.

2.
意見いけんちがう。
Ý kiến khác nhau.

(名) ちが
Sự khác nhau, không thống nhất
1092. へだたる
CÁCH
Cách biệt, khác nhau

1.
故郷こきょうからとおへだたった場所ばしょらす。
Tôi sống ở nơi rất xa quê hương.

2.
二人ふたりかんがえはかなりへだたっている。
Suy nghĩ hai người khá khác nhau.

はなれる
Xa rời, cách xa

ときへだたる
Thời gian cách biệt

(名) へだたり
Khoảng cách, sự khác nhau

(名) →_がある⇔ない
Có khoảng cách ⇔ Không có khoảng cách

(名) _ができる (れい転勤てんきんがきっかけで夫婦ふうふへだたりができた。)
Xuất hiện khoảng cách (Ví dụ: Do chuyển công tác nên giữa vợ chồng xuất hiện khoảng cách.)
1093. へだてる
CÁCH
Phân chia, cách biệt, ngăn cách

1.
AけんとBけんかわへだてられている。
Tỉnh A và B được ngăn cách bởi con sông.

2.
テーブルをへだててかいう。
Tách bàn và để đối diện nhau.

3.
20ねんときへだてて親友しんゆう再会さいかいした。
Gặp lại bạn sau 20 năm xa cách.

4.
周囲しゅうい反対はんたい二人ふたりなかへだてた。
Sự phản đối của những người xung quanh ngăn cách quan hệ giữa hai người. (Mọi người phản đối chuyện hai người đến với nhau.)

(名) へだ
Sự phân biệt, phân chia

(名) → _がある⇔ない (れいへだてのない間柄あいだがら
Có sự phân biệt ⇔ Không sự phân biệt (Ví dụ: Mối quan hệ không phân biệt)

(名) _なく (れい兄弟きょうだいへだてなくあつかう。)
Không phân biệt (Ví dụ: Đối xử không phân biệt anh em.)
1094.
ĐIẾU HỢP
Cân đối, cân bằng, hợp nhau

1.
今月こんげつ収入しゅうにゅう支出ししゅつっていて、赤字あかじにならなかった。
Tháng này thu nhập và chi tiêu cân đối nhau, không bị lỗ.

2.
恋愛心理学れんあいしんりがくでは、ひと自分じぶんひときになる傾向けいこうがあるそうだ。
Trong tâm lý học tình yêu, mọi người có xu hướng thích những người hợp với mình.

3.
あの大女優だいじょゆう男性だんせいはなかなかいないだろう。
Có vẻ không có người đàn ông nào xứng với diễn viên ấy.

バランス
Cân đối

均衡きんこう
Cân bằng

(名) い → _がれる ・ _を
Sự cân bằng, cân đối → Cân bằng ・Có được sự cân bằng
1095. から
LẠC
Liên quan, dính líu

利害りがいからむと、公正こうせい判断はんだんくだすのはむずかしくなるものだ。
Một khi có liên quan đến lợi ích thì rất khó để đưa ra phán xét.

   
この事件じけんには政治家せいじかからんでいるらしい。
Có vẻ nhưng các chính trị gia có liên quan đến vụ này.

関係かんけいする
Liên quan

(名) から
Sự liên quan/ dính líu

(名) → [名詞めいし] + がらみ (れい政治家せいじかがらみの事件じけん
Liên quan đến ~ (Ví dụ: Vụ việc liên quan đến chính trị gia)

あのひとは、うとひとからわるくせがある。
Người đó có thói xấu cứ hễ uống say là gây sự với mọi người.

フェンスに朝顔あさがおのつるがからんでいる。
Dây bìm bìm quấn quanh hàng rào.

からまる
Bị liên quan, dính líu
1096. からまる
LẠC
Bị liên quan, quấn quanh

1.
みきにツタがからまっている。
Cây trường xuân quấn quanh thân cây.

2.
毛糸けいとからまってほどけない。
Sợi len bị rối và không tháo ra được.

3.
あしからまってころんでしまった。
Bị vướng chân té.

から
Quấn, liên quan, dính líu

ガもつれる
Rối tung, lộn xộn
1097. からめる
LẠC
Trộn với, kết hợp với

いたにくにたれをからめた。
Trộn nước sốt vào thịt nướng.

   
恋人同士こいびとどうしうでからめてあるいている。
Hai người yêu nhau đang khoác tay đi bộ.

からませる
Đan vào nhau

高齢者こうれいしゃ問題もんだいは、少子化問題しょうしかもんだいともからめてかんがえなければならないだろう。
Vấn đề người cao tuổi có lẽ phải được xem xét cùng với vấn đề tỉ lệ sinh giảm.

関係かんけいづける
Liên quan đến
1098. まぎれる
PHÂN
Bị nhầm lẫn, bị phân tâm

まわりのおとまぎれて相手あいてこえがよくこえない。
Tôi không thể nghe rõ giọng nói của đối phương vì bị lẫn với các âm thanh xung quanh.

   
人込ひとごみにまぎれて彼女かのじょうし姿すがたえなくなった。
Không thể nhìn thấy dáng người phía sau lưng cô ấy vì bị lẫn trong đám đông.

   
いそがしさにまぎれて、ごぶさたしてしまいました」
"Tôi quá bận nên lâu rồi mới viết thư cho bạn." (ご無沙汰しております là cách nói trang trọng hơn 久しぶり)

   
犯人はんにんやみまぎれて逃走とうそうした。
Tên tội phạm lẫn vào bóng tối rồi tẩu thoát.

まぎむ (れい社員しゃいんなか他社たしゃのスパイがまぎんでいた。)
Bị lẫn lộn vào, trà trộn vào (Ví dụ: Gián điệp của công ty khác trà trộn vào trong các nhân viên.)

まぎ
~ chi phối/ quá ~ (Thường đi kèm với gốc tính từ chỉ cảm xúc hay thể liên dụng của động từ với ý nghĩa bị cảm xúc đó chi phối làm mất đi sự khôn ngoan.)

れいくるしまぎれ、くやしまぎれ、退屈たいくつまぎれ、どさくさまぎれ)
(Ví dụ: Tuyệt vọng chi phối/ quá tuyệt vọng; quá bực bội/ quá cay cú; quá chán chường; quá hỗn loạn)

やみまぎれる
Lẫn vào bóng đêm

どさくさにまぎれる (れい放火犯ひつけ火事かじのどさくさにまぎれてげた。)
Trà trộn vào hỗn loạn (Ví dụ: Kẻ phóng hỏa trà trộn vào đám cháy rồi bỏ trốn.)

いやなことがあっても、浮名うきな音楽おんがくくとまぎれる。
Cho dù có điều gì khó chịu, hễ nghe bài nhạc yêu thích thì sẽ cảm thấy dễ chịu. (Quên đi sự khó chịu)

   
子供こども笑顔えがおかなしみがまぎれた。
Nhờ nụ cười của đứa trẻ mà nỗi buồn được xua tan. (Quên đi nỗi buồn)

   
みずやすとすこいたみがまぎれた。
Làm lạnh bằng nước sẽ làm cơn đau dịu đi.

が_
Cảm thấy dễ chịu (vì chú ý đến điều khác, làm quên đi nỗi buồn/ khó chịu/ chán nản…)
1099. まぎらす
PHÂN
Làm sao lãng, làm phân tán

1.
心配しんぱいなことがあるとき、音楽おんがくいてまぎらした。
Khi có chuyện lo lắng, tôi nghe nhạc cho khuây khỏa.

2.
いたみ/空腹くうふくかなしみ/さびしさ...}をまぎらす。
Làm giảm bớt/ xua tan (nỗi đau/ cơn đói/ nỗi buồn…)

まぎらわす」「まぎらわせる」というかたちもある。
Cũng có hình thức 「紛らわす」「紛らわせる」.

を_
Xua tan/ làm giảm bớt (lo lắng/ phiền muộn…)

まぎらわしい
Mơ hồ, gây hiểu lầm
1100. かさばる
Cồng kềnh, chồng lên

1.
この荷物にもつおもくはないが、かさばってちにくい。
Hành lý này không nặng nhưng cồng kềnh và khó mang.

かさ
Thể tích

3.
かさがる。
Thể tích phình ra

4.
あめかわみずかさがやす。
Do trời mưa nên thể tích nước sông tăng lên.

りょう
Lượng, khối lượng
1101. かさむ
Tăng

1.
この商品しょうひんはコストがかさむので、利益りえきすくない。
Giá thành sản phẩm này tăng nên lợi nhuận ít.

2.
費用ひよう経費けいひ...}がかさむ。
Tăng (lệ phi/ kinh phí…)
1102. しなびる
Héo tàn, nhăn nheo

1週間しゅうかんまえったみかんがしなびてきた。
Quả quýt tôi mua một tuần trước đã bắt đầu héo.

   
しなびたはなると、あたらしいはないてくる。
Khi hái những bông hoa héo thì hoa mới sẽ nở.

ガしおれる
Héo

ガしぼむ
Héo tàn

れる
Héo, khô héo

「しおれる」「しなびる」は回復可能かいふくかのう、「れる」は回復不能かいふくふのう状態じょうたい
「しおれる」「しなびる」chỉ trạng thái héo có thể phục hồi được, còn「枯れる」 thì không phục hồi được.

しなびた皮膚ひふて、としをとったとかんじた。
Nhìn thấy da tay nhăn nheo, tôi cảm thấy mình đã già rồi.
1103. すたれる
PHẾ
Không còn lưu hành, lỗi thời, phế bỏ, vô dụng

1.
現代社会げんだいしゃかいでは、流行りゅうこうすたれるのもはやい。
Trong xã hội hiện nay, những xu hướng nhanh chóng bị lỗi thời.

2.
年長者ねんちょうしゃうやま価値観かちかんすたれたのだろうか。
Phải chăng quan điểm sống kính trọng người lớn đã bị lỗi thời?

3.
かつてこのあたりでさかんだった林業りんぎょうは、いまではすっかりすたれてしまった。
Lâm nghiệp đã trải qua một thời phát triển mạnh ở vùng này, giờ đây đã hoàn toàn suy yếu.

おとろえる
Suy tàn
1104. よみがえる
Sống lại, hồi sinh

1.
とおむかし記憶きおくが、ふとよみがえることがある。
Những ký ức xa xưa có lúc đột nhiên ùa về. (Ký ức sống lại)

2.
結婚式けっこんしきのときの感動かんどうがよみがえった。
Niềm xúc động tại lễ kết hôn ùa về.

3.
古代人こだいじんは、死者ししゃがよみがえらないよう埋葬まいそう工夫くふうらした。
Người cổ đại đã dày công tìm tòi cách chôn cất để người chêt không hồi sinh.

復活ふっかつする
Phục hồi

かえ
Hồi sinh, sống lại
1105. もたらす
Đem đến, mang lại, gây ra

この宝石ほうせきは、けると幸福こうふくをもたらすとわれている。
Người ta nói viên ngọc này khi đeo lên người sẽ mang lại hạnh phúc.

   
首相しゅしょう突然とつぜん辞任じにんらせが、議員ぎいんたちにもたらされた。
Thông báo từ chức đột ngột của thủ tướng đã được chuyển đến các đại biểu quốc hội.

ってる/
Mang đến/ mang đi

とどける
Đưa đến/ chuyển đến

インターネットは情報じょうほう革命かくめいをもたらした。
Internet đã gây ra cuộc cách mạng thông tin.

   
津波つなみ沿岸地域えんがんちいき甚大じんだい被害ひがいをもたらした。
Sóng thần đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho các khu vực ven biển.
1106. うるお
NHUẬN
Trở nên ẩm ướt, hưởng lợi

ひさしぶりのあめ田畑たはたうるおった。
Cánh đồng ướt đẫm do trận mưa dài.

   
このクリームをると、はだうるおう。
Bôi kem này sẽ giữ ẩm cho da.

自然しぜんなかにいると、こころうるおってくる。
Sống trong tự nhiên sẽ khiến tâm hồn trở nên phong phú.

(名) ①②うるお
Sự ẩm ướt, phong phú

あたらしい工場こうじょうのおかげで、財政ざいせいうるおった。
Nhờ nhà máy mới mà nguồn tài chính thành phố được dồi dào.
1107. うるお
NHUẬN
Làm ướt, làm giàu, làm dịu đi

山登やまのぼりの途中とちゅうみずんでのどをうるおした。
Giữa đường leo núi tôi uống nước để giải khát.

   
かわはたけうるおす。
Sông cung cấp nước cho cánh đồng. (Làm ướt cánh đồng)

芸術げいじゅつひとこころうるおす。
Nghệ thuật làm phong phú tâm hồn mỗi người.

財政ざいせいうるおすため、工場こうじょう誘致ゆうちつとめている。
Để làm giàu nguồn tài chính, thành phố đã nỗ lực thu hút các nhà máy.
1108. やわらぐ
HÒA
Giảm bớt, xoa dịu, nguôi đi

3がつはいって、さむさがやわらいできた。
Bước vào tháng 3, cơn lạnh đã bắt đầu giảm bớt.

   
衝撃しょうげきいたみ/いかり...}がやわらぐ。
(Cú sốc/ cơn đau/ tức giận…) nguôi đi/ dịu đi.

うすらぐ
Giảm bớt, ít dần

緩和かんわする
Nới lỏng, giảm bớt

心地ここちよい音楽おんがくくと気持きもちがやわらぐ。
Khi nghe các bản nhạc dễ chịu sẽ khiến tâm trạng nguôi ngoai.

   
やわらいだ表情ひょうじょう
Nét mặt dễ chịu/ thoải mái

   
彼女かのじょ一言ひとことで、緊張きんちょうしたその雰囲気ふんいきやわらいだ。
Vì một lời nói của cô ấy mà bầu không khí căng thẳng khi đó được giảm bớt.

<他>やわらげる
Làm nguôi đi, làm dịu đi
1109. とろける
Tan chảy

にくやわらかく煮込にこんであり、くちれるととろけるようだ。
Thịt được ninh nhừ và dường như tan chảy khi cho vào miệng.

   
このチーズはねつくわえるととろける。
Phô mát này khi được làm nóng sẽ tan chảy ra.

かれあま言葉ことばき、こころがとろけるようだった。
Khi nghe những lời nói ngọt ngào của anh ấy trái tim tôi dường như tan chảy ra.

<他> ヲとろかす (れい.あめをくちれてとろかす。 ・ こころをとろかすようなあま音楽おんがく
Làm tan chảy (Ví dụ: Bỏ kẹo vào miệng và ngậm tan ra.; Âm nhạc dịu ngọt làm tan chảy trái tim.)
1110. くつろぐ
Thư giãn, nghỉ ngơi

1.
仕事しごとからかえってうちでゆっくりくつろぐときが、わたししあわせな時間じかんだ。
Thong thả thư giãn sau khi làm về là thời gian hạnh phúc nhất của tôi.

2.
友達ともだちのうちは、自宅じたくのようにくつろげる。
Nhà của bạn mà có cảm giác tự nhiên như ở nhà.

ガリラックスする
Thư giãn

(名) くつろぎ
Thư giãn, nghỉ ngơi
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict