Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe
犯人は首をつった状態で発見された。
目がつり上がった人
動物が爪を研ぐ。
きゅうりを塩でもむ。
彼は卒業後、社会にもまれて驚くほどしっかりした人間になった。
固い食べ物は胃にもたれる。
不安につきまとわれる。
「ちょっと用事で遅れますから、私に構わないで会を始めていてください。
私が嫌な顔をしているのに、彼は構わず幽霊の話を続けた。
ささいなことに構っていては、ものごとが進まない。
(取り引き先などで) 「何かお飲みになりますか」 「どうぞお構いなく」
この町では町民同士が触れ合うイベントを多く催している。
「とぼけないで、ちゃんと答えろ」
とぼけた {表情/口調...}
つり銭をごまかす。
失敗をごまかそうとしたが、見破られてしまった。
{その場/自分の気持ち...}をごまかす。
言動を慎む。
若い芸能家の早すぎる死を惜しむ。
友達となごりを惜しむ。
「あなたのためなら、努力は惜しみません」
道で夫婦が人目もはばならず大声でけんかをしていた。
凝ったデザイン
あのレストランは室内の装飾にも凝っている。
息を凝らして見つめる。
この家は、省エネのための工夫が凝らされている。
あの人は小さなことにはこだわらない、おおらかな人だ。
{つまらないこと/本面/メンツ...}にこだわる。
ビールは何でもいいが、日本酒の味にはこだわる。
この車は走りに徹していて余分な飾りがない。
社長は技術力もあるが、経営者に徹して会社を発展させた。
{頂点/山頂...}を極める。
{繁栄/栄華...}を極める。
<慣用表現> 彼は口を極めてその絵を{称賛した/けなした}。
{思い/望み/志...}を遂げる。
{発達/急成長/所優勝/悲惨な最期...}を遂げる。
看板を掲げる。
言葉で人の心を操る。
運命に操られる。
道具を巧みに操る。
地球温暖化に対して何らかの対策を施す。
手の施しようがないほど病状が悪化した。
このテーブルには細かい装飾が施されている。
貧しい人々にお金を施す。
しょうゆを切らしてっしまった。塩で間に合うだろうか。
{ノルマ/多量の注文}をこなす。
技術は数をこなさなければ身に付かない。
{仕事/事務...}が滞る。
{家賃/返済...}が滞る。
据え置き型のエアコン
武器を身に携える。
家路をたどる。
話の筋をたどる。
手で探って電気のスイッチを探す。
部長の真意を探る。
{原因/解決/可能性...}を探る。
不審な男が家の中の様子をうかがっている。
{機会/チャンス/相手のすき...}をうかがう。
ブランドで直射日光を遮る。
霧が視界を遮る。
倒れた木が{道/行く手}を遮っている。
私生活の乱れは仕事に障る。
僧が {寺/山}にこもって修行する。
部屋に{匂い/煙/熱気...}がこもる。
心のこもったプレゼントをもらった。
彼は年をとってから強情さが影を潜めた。
息を潜める。
昔テレビで活躍したタレントが、今はすっかりを潜めている。
選挙で負けて政権が揺らいだ。
失敗して地震が揺らいだ。
決心が揺らぐ。
領土問題でA国とB国がもめている。
出席者の主張が対立し、会議はもめにもめた。
体を翻して水中に飛び込む。
{判定/前提/評価...}が覆る。
上下が覆る。
コーチが審判に抗議したが、判定を覆すことはできなかった。
{評価/予測/定説/常識/理論...}を覆す。
政権を覆す。
涙で目の前がゆがんで見えた。
{仲/交渉/問題...}がこじれる。
この事件には政治家が絡んでいるらしい。
恋人同士が腕を絡めて歩いている。
人込みに紛れて彼女の後ろ姿が見えなくなった。
「忙しさに紛れて、ごぶさたしてしまいました」
犯人は闇に紛れて逃走した。
子供の笑顔で悲しみが紛れた。
水で冷やすと少し痛みが紛れた。
しなびた花を摘み取ると、新しい花が咲いてくる。
首相の突然の辞任の知らせが、議員たちにもたらされた。
津波が沿岸地域に甚大な被害をもたらした。
このクリームを塗ると、肌が潤う。
川が畑を潤す。
{衝撃/痛み/怒り...}が和らぐ。
和らいだ表情
彼女の一言で、緊張したその場の雰囲気が和らいだ。
このチーズは熱を加えるととろける。
Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.
1021. つる
Chuột rút, nghiêng, treo
①
泳いているときに、急に足がつって溺れそうになった。Khi tôi đang bơi thì đột nhiên chân bị chuột rút và suýt bị chìm.
②
台所に棚をつった。Kệ treo trên bếp.
Tên tội phạm bị phát hiện trong trạng thái treo cổ.
Người tức giận (目がつり上がる Trợn mắt lên, tức là đang rất tức giận)
合 ガつり上がる
Được kéo lên/ nhấc lên/ treo lên
1022. つるす
Treo, trì hoãn, đình chỉ
1.
ベランダに風鈴をつるした。Tôi đã treo chuông gió trên ban công.
2.
洋服はたたむよりつるした方が探しやすい。Quần áo treo thì dễ tìm hơn gấp.
3.
額縁をつるす。Treo khung tranh.
4.
この指輪は、ペンダントとして首につるすこともできる。Chiếc nhẫn này cũng có thể đeo lên cổ như mặt dây chuyền.
1023. 研ぐ
NGHIÊN
Gọt, làm sắc (dao, gạo)
①
切れなくなった包丁を研ぐ。Mài con dao cùn.
Động vật mài móng.
合 ヲ研ぎ澄ます (例.{神経/感覚}ヲ研ぎ澄ます。)
Mài, giũa, rèn giũa (Ví dụ: Mài giũa/ rèn giũa {tinh thần/ giác quan}.)
②
米を研ぐ。Vo gạo.
1024. もむ
Xoa bóp, om chặt, được đào tạo
①
母が肩が凝ったというので、もんであげた。Mẹ nói vai bị đau mỏi nên tôi đã mát xa cho mẹ.
Bóp dưa chuột bằng muối.
②
毎日人込みにもまれて通勤している。Mỗi ngày, tôi đi làm và bị mọi người chèn ép.
Anh ấy sau khi tốt nghiệp, được xã hội tôi luyện và đã trở thành một người rắn rỏi đến mức ngạc nhiên.
※ 受身の形で使うことが多い。
Thường dùng dưới dạng bị động.
③
<慣用表現> 子供が不登校になりそうで、ずいぶん気をもんだ。(Cách nói thường dùng) Đứa trẻ trốn học nên tôi rất lo lắng.
関 ガもめる
Xích mích, tranh cãi
1025. 揺さぶる
DAO
Rung, lắc, chấn động
1.
台風で街路樹が激しく揺さぶられている。Cây cối ven đường bị rung chuyển mạnh vì bão.
2.
意識のない人を強く揺さぶってはいけない。Đừng lay mạnh người bất tỉnh.
3.
盲目のピアニストの話を知って、{心/胸}を強く揺さぶられた。Trái tim bị lay động khi biết câu chuyện của người nghệ sĩ piano mù.
※ 「揺すぶる」とも言う。
Cũng có thể nói là 「揺すぶる」
類 ヲ揺する
Rung, lắc
(名) 揺さぶり → _をかける
Rung, lắc
1026. もたれる
Khó tiêu, dựa vào
①
壁にもたれて立つ。Đứng dựa vào tường.
合 ガもたれかかる
Dựa vào
類 ガ寄りかかる
Dựa dẫm, phụ thuộc vào
②
食べ過ぎで胃がもたれる。Ăn quá nhiều nên khó tiêu.
Đồ ăn cứng thì khó tiêu.
1027. しがみつく
Níu lấy, bám vào
1.
ジェットコースターに乗ったとき、ずっと前の手すりにしがみついていた。Khi lên tàu lượn siêu tốc, tôi cứ bám mãi vào tay vịn phía trước.
2.
生活のため、どんな目に合っても会社にしがみつかなくてはいけないと、覚悟した。Tôi đã giác ngộ được rằng vì cuộc sống, tôi phải bám víu lấy công ty dù có chịu đựng thế nào đi nữa.
連 過去の栄光に_
Ngủ quên trong chiến thắng (Bám víu những vinh quang trong quá khứ mà không chịu phấn đấu)
関 ガつかまる
Bám vào, nắm vào
関 ヲつかむ
Nắm bắt
1028. 付きまとう
PHÓ
Theo đuổi, bám theo
①
最近、好きでもない人にしつこく付きまとわれて困っている。Gần đây tôi gặp rắc rối vì bị người mà tôi không thích đeo bám.
関 ストーカー
Theo dõi
関 ストーキング
Rình rập
②
高所での仕事には危険が付きまとう。Với công việc ở những nơi cao thì nguy hiểm luôn rình rập.
Bị nỗi bất an rình rập. (Thường xuyên lo lắng.)
1029. 懐く
HOÀI
Quen với, gắn chặt
1.
幼稚園の新しい先生に子供たちはすぐに懐いた。Những đứa trẻ nhanh chóng trở nên thân thiết với giáo viên mẫu giáo mới.
2.
買ってきた犬が、なかなか私になつかない。Con chó tôi mua mãi mà không chịu theo tôi.
関 人懐っこい
Thân thiện, dễ gần
1030. 構う
CẤU
Quan tâm, lo lắng về, chăm sóc
<自>
①
彼女はあまり服装に構わない。Cô ấy không quan tâm lắm đến trang phục.
"Tôi có chút việc nên tới trễ, đừng quan tâm tới tôi mà hãy bắt đầu cuộc họp đi."
Dù mặt tôi khó chịu vậy mà anh ta chẳng hề quan tâm, vẫn tiếp tục kể chuyện ma.
Nếu bạn cứ để tâm tới những điều nhỏ nhặt thì mọi thứ sẽ không thể tiếp tục được.
"Anh/ chị uống gì ạ?" "Cảm ơn anh/ chị, đừng bận tâm đến tôi. (Cứ để tôi tự nhiên.)"
類 ヲ気にかける
Quan tâm
②
「このコピー機を使ってもいいですか」 「はい、構いません」"Tôi dùng máy photo này được không ạ?" "Vâng, không vấn đề gì. (Xin cứ tự nhiên.)"
<他>
10.
親は二人とも仕事で忙しくて、なかなか子供を構ってやる暇がない。Cả bố và mẹ đều bận rộn với công việc mà không có thời gian chăm sóc con cái.
※ 否定表現として使うことが多い。
Thường sử dụng trong cách diễn đạt phủ định.
1031. 見せびらかす
KIỂN
Khoe khoang
1.
彼は最新のゲーム機を買って、さっそく友達に見せびらかした。Anh ấy mua máy chơi game mới và ngay lập tức khoe với bạn bè.
関 ヲ見せつける
Khoe
1032. ねだる
Kỳ kèo, vòi vĩnh
1.
親にねだってディズニーランドに連れて行ってもらった。Tôi làm nũng đòi bố mẹ dẫn đi Disneyland.
2.
母は孫にねだられると、何でも買い与えてしまう。Cứ hễ cháu xin xỏ bất cứ thứ gì thì mẹ tôi đều mua cho.
3.
{小遣い/お土産...}をねだる。Vòi vĩnh (tiền tiêu vặt/ quà lưu niệm)
合 おねだり (例.子供がお母さんにおねだりをする。)
Cầu xin, nài nỉ (Ví dụ: Đứa trẻ nài nỉ mẹ.)
1033. なだめる
An ủi, dỗ dành
1.
姉は泣いている妹をやさしくなだめた。Chị nhẹ nhàng an ủi em gái đang khóc.
2.
父の怒りをなだめるのは大変だった。Thật khó để xoa dịu cơn giận của cha tôi.
1034. いたわる
Chăm sóc, trông nom
1.
老人や病人をいたわるのは、人間として当然だ。Việc xã hội quan tâm đến người già và bệnh nhân là điều đương nhiên.
2.
「もう少し体をいたわらないと、病気になりますよ」"Nếu không chịu đối xử tử tế với cơ thể nhiều hơn một chút thì sẽ bị bệnh đấy."
(名) いたわり (例.人にいたわりの言葉をかける。)
Sự đồng cảm, quan tâm (Ví dụ: Nói những lời đồng cảm/ quan tâm với người khác.)
1035. 触れ合う
XÚC HỢP
Chạm, tiếp xúc, liên lạc
①
手と手が触れ合う。Tay chạm tay. (Tay chạm vào nhau.)
②
この動物園では動物と触れ合うことができる。Tại sở thú này, bạn có thể chạm vào động vật.
Tại thị trấn này có tổ chức nhiều sự kiện mà những người trong thị trấn có thể gặp gỡ lẫn nhau.
(名) 触れ合い (例.親子の触れ合い、心の触れ合い)
Mối quan hệ (Ví dụ: Mối quan hệ máu mủ, Mối quan hệ tâm giao)
1036. とぼける
Giả nai, giả vờ không biết
①
父は都合が悪くなると、年のせいにしてとぼける。Cứ lúc nào bất tiện thì bố tôi liền giả vờ đổ lỗi cho tuổi tác.
"Đừng giả nai mà hãy trả lời đàng hoàng đi."
②
あのお笑い芸人は、いつもとぼけたことを言って笑わせる。Nghệ sĩ hài kia thường nói những điều giả vờ ngu ngốc để chọc cười.
(Vẻ mặt/ giọng điệu) giả nai.
合 おとぼけ
Giả nai, giả ngu
1037. ごまかす
Lừa, bao che
①
商品の量や重さをごまかすような商人は、信用されない。Những người buôn bán mà lừa gạt về số lượng hay cân nặng của sản phẩm thì không thể tin cậy.
Gian lận tiền thừa.
関 ヲだます
Lừa gạt
関 ヲ欺く
Lừa đảo
②
弟は都合の悪いことを言われると、笑ってごまかそうとする。Khi bị nói điều gì bất tiện cho mình thì em trai tôi lại cười rồi đánh trống lảng.
Tôi cố gắng lảng tránh thất bại nhưng đã bị nhìn thấu.
Che đậy (tình huống/ cảm xúc của bản thân).
(名) ①②ごまかし
Sự lừa đảo, gian lận, lảng tránh
1038. おびやかす
HIẾP
Đe dọa
1.
ひどい不況が庶民の生活を脅かした。Cuộc khủng hoảng kinh tế nghiêm trọng đe dọa cuộc sống của người dân.
2.
Aチームは今年、昨年優勝のBチームを脅かす存在に成長した。Đội A năm nay đã trở thành mối đe dọa cho đội B, đội tuyển đã giành chiến thắng năm ngoái.
1039. おびえる
Lo sợ
1.
赤ちゃん坊が大きな音におびえて泣き出した。Em bé giật mình bởi tiếng ồn lớn và bật khóc.
2.
{余震/戦争/悪夢...}におびえる。Sợ (dư chấn/ chiến tranh/ ác mộng).
3.
子犬はおびえたような目で私を見た。Con chó con nhìn tôi với đôi mắt sợ hãi.
類 ヲ怖がる
Sợ
1040. 戸惑う
HỘ HOẶC
Lạc đường, bối rối, mất phương hướng
1.
新しい職場で、前の会社とのやり方の違いにとまどっている。Ở chỗ làm việc mới, tôi thường lúng túng với sự khác nhau về cách làm so với công ty trước.
2.
会議で突然指名されてとまどった。Tôi lúng túng vì bị nêu tên bất ngờ tại cuộc họp.
関 ガまごつく
Bối rối
(名) とまどい → _を覚える
Sự bối rối → Cảm thấy bối rối
1041. 慎む
THẬN
Cẩn thận, cẩn trọng, nhẫn nhịn
①
「上司に対して失礼です。言葉を慎みなさい。」"Vô lễ với cấp trên. Hãy thận trọng trong lời ăn tiếng nói."
Thận trọng trong lời nói và hành động.
合 慎み深い
Dè dặt, khiêm tốn
類 気をつける
Chú ý, cẩn thận
(名) 慎み → _がある⇔ない (例.慎みのある人)
Sự thận trọng, từ tốn → Có thận trọng, từ tốn ⇔ Không có thận trọng, từ tốn (Ví dụ: Con người từ tốn/ thận trọng)
関 慎ましい
Khiêm tốn, từ tốn
②
胃の調子が悪いので、辛いものを慎んでいる。Dạ dày tôi không tốt nên hạn chế những đồ cay.
類 ヲ控える
Kiềm chế
慣 身を慎む
Giữ mình
1042. わきまえる
Biết vị trí của mình, nhận thức rõ
1.
職場では、立場をわきまえたふるまいが求められる。Tại nơi làm việc, yêu cầu phải có cách hành xử nhận thức rõ vị trí của mình.
2.
{善悪/公私の別/場...}をわきまえて行動する。Hành động nhận thức rõ (thiện ác/ công tư phân minh/ địa điểm)
類 ヲ心得る
Hiểu biết, nhận ra
(名) わきまえ
Biết điều, biết cư xử
1043. 惜しむ
TÍCH
Hối tiếc, buồn bã
①
種発の日、駅には別れを惜しむ友人たちが大勢詰めかけた。Ngày khởi hành, bạn bè tiếc nuối chia tay chen chúc tại nhà ga.
Tiếc thương cho cái chết quá sớm của người nghệ sĩ hài.
Lưu luyến nỗi niềm chia tay bạn bè.
関 ヲ残念がる
Nuối tiếc
関 ヲ悲しむ
Buồn, tiếc thương
慣 寸暇を惜しんで + [動詞]
Tận dụng thời gian rảnh để làm ~
②
いい結果を得るためには、努力を惜しんではならない。Để có được kết quả tốt thì đừng ngại cố gắng.
"Nếu là vì anh/ chị thì chúng tôi không ngại hợp tác."
関 ヲ嫌がる
Ngại, không muốn làm
慣 骨身を惜しまず働く
Làm việc hết mình
(イ形) 惜しい
Thương tiếc, đáng tiếc
1044. はばかる
Do dự, ngập ngừng, lo lắng
①
「これは外聞をはばかる話なので、誰にも言わないでください。」"Vì chuyện này ảnh hưởng đến danh dự nên đừng nói với ai cả."
Hai vợ chồng cãi nhau to tiếng trên đường mặc kệ ánh nhìn của mọi người.
連 外聞を_
Lo lắng mọi người sẽ biết và ảnh hưởng tới uy tín, danh dự
連 人目を_
Để ý ánh nhìn của người khác (Quá quan tâm việc người khác nghĩ gì (về mình)
連 世間を_
Để ý xã hội nghĩ gì
(名) はばかり
Do dự, lưỡng lự
②
<ことわざ> 憎まれっ子世にはばかる。(Tục ngữ) Cái xấu lan nhanh, thói xấu dễ bắt chước.
※ この場合は自動詞。
Trường hợp này là tự động từ.
1045. 手こずる
THỦ
Gặp rắc rối
1.
このパズルは難しくて、かなり手こずった。Trò xếp hình này rất khó nên khá khó xếp.
2.
教師をしているが、クラスわがまま子供に手こずらされている。Tôi là giáo viên nhưng với những đứa trẻ bướng bỉnh trong lớp khiến tôi phải bó tay.
類 ガ手を焼く
Khó khăn, bó tay, không trị nổi
1046. 懲りる
TRỪNG
Nản lòng, tỉnh ngộ ra
1.
カジノで大損をした。賭け事はもう懲りた。Tôi thua lớn tại sòng bạc. Tôi nản cờ bạc rồi.
2.
失敗に懲りず、また挑戦したい。Không nản lòng trước thất bại, tôi muốn thử làm nữa.
3.
「これに懲りたら、これからはもっと慎重にやりなさい。」"Nếu đã nhận được bài học rồi thì lần sau hãy thận trọng hơn nữa."
合 懲り懲り (例.登山はもうこりごりだ。)
Chán ngấy, 1 lần là quá đủ (Ví dụ: Tôi đã chán leo núi lắm rồi.)
1047. とがめる
Cắn rứt, cảm thấy có lỗi
<自>
2.
親友より先に昇進して、ちょっと気がとがめる。Vì thăng tiến trước bạn thân nên cảm thấy hơi có lỗi.
3.
本当のことを言わなかったので良心がとがめた。Lương tâm cắn rứt vì đã không nói sự thật.
連 気が_
Cảm thấy có lỗi
連 良心が_
Lương tâm cắn rứt
(名) とがめ
Sự trách mắng, khiển trách
<他>
8.
仕事のミスを上司にとがめられた。Tôi đã bị cấp trên khiển trách về những lỗi sai trong công việc.
9.
バイクに乗っているとよく警官にとがめられる。Khi lái xe máy, tôi thường bị công an khiển trách.
類 ヲ責める
Đổ lỗi
類 ヲ非難する
Trách móc
類 ヲ追及する
Truy cứu
1048. 償う
THƯỜNG
Bồi thường, đền bù
①
株取引で会社に損害を与えた彼は、損害を償うために1000万円払った。Người gây thiệt hại cho công ty trong giao dịch chứng khoán đã trả 10 triệu yên để bồi thường thiệt hại.
類 ヲ賠償する
Bồi thường
類 ヲ補償する
Đền bù, bồi thường
②
人の命を奪ったとき、どんな方法で罪を償えるのだろうか。Khi đã tước đi mạng sống của người khác thì chuộc tội bằng cách nào đây?
(名) 償い → _をする
Sự đền bù, bồi thường → Đền bù, bồi thường
1049. 凝る
NGƯNG
Đông lại, chìm đắm vào
①
最近お菓子作りに凝っている。Gần đây tôi mê làm bánh kẹo.
合 凝り症
Chứng đau mỏi tê cứng (vai, gáy…)
関 ガ熱中する
Nhiệt tình, say mê
関 ガ夢中になる
Say mê
関 ガふける
Mải mê, say sưa
②
休みの日は時間をかけて、凝った料理を作るのが私の楽しみだ。Ngày nghỉ tôi có sở thích nấu các món ăn cầu kỳ mất thời gian.
Thiết kế cầu kỳ.
Nhà hàng kia cầu kỳ trong cả khâu trang trí nội thất.
※ ①②はマイナスの意味ではあまり使わない。
Không hay sử dụng với nghĩa tiêu cực.
③
最近年のせいか、肩が凝る。Gần đây do tuổi tác nên vai hay đau mỏi.
合 ガ凝り固まる
Đông lại, cứng nhắc
(名) 凝り
Sự sưng lên, xơ cứng
1050. 凝らす
NGƯNG
Tập trung, áp dụng
①
暗闇の中で目を凝らすと、遠くに小さな明かりが見えた。Khi nheo mắt nhìn tập trung vào bóng tối, tôi thấy một đốm sáng nhỏ ở phía xa.
Nín thở nhìn chăm chú.
連 目を_
Nheo mắt
連 息を_
Nín thở
②
デザインに工夫を凝らす。Dày công thiết kế
Ngôi nhà này được dày công thiết kế với mục đích tiết kiệm năng lượng.
連 工夫を_
Dày công tìm tòi
1051. こだわる
Câu nệ, kén chọn, suy nghĩ nhiều
①
いつまでも失敗にこだわっていると、前に進めない。Lúc nào cũng bận tâm đến thất bại thì sẽ không tiến lên phía trước được.
Người đó là người cao thượng và không để ý đến những chuyện nhỏ nhặt.
Để ý, chú trọng (những chuyện nhỏ nhặt/ thể diện/ sĩ diện...)
②
「当店では食材の質にこだわっております。」"Quán chúng tôi luôn chú trọng đến chất lượng nguyên liệu nấu ăn."
Bia thì loại nào cũng được nhưng vị của rượu Nhật thì tôi rất chú trọng.
※ ①はマイナス、②はプラスの意味で使う。
① sử dụng với nghĩa tiêu cực, ② tích cực
(名) ①②こだわり → 二_がある⇔ない
Sự bận tâm, câu nệ, để ý, chú trọng → Có bận tâm, câu nệ, để ý, chú trọng ⇔ Không có bận tâm, câu nệ, để ý, chú trọng
1052. 徹する
TRIỆT
Công hiến hết mình
①
今回は裏方に徹して働こうと思う。Lần này tôi định sẽ cống hiến hết mình để làm việc trong hậu trường.
Chiếc xe này tập trung vào sức chạy và không có trang trí dư thừa.
Giám đốc có trình độ kỹ thuật nhưng lại phát triển công ty với vai trò là người quản lý.
類 ガ打ち込む
Cống hiến hết mình, toàn tâm toàn ý
類 ガ専念する
Say mê, chuyên tâm
②
夜を徹して話し合う。Bàn bạc thâu đêm, xuyên đêm.
類 ヲ貫く
Xuyên qua
1053. 極める/究める/窮める
CỰC / CỨU / CÙNG
Bồi dưỡng, rèn luyện, thành công, vượt qua
[極]
(CỰC)
①
世界で初めて南極点を極めたのはノルウェーのアムンゼンだ。Người đầu tiên trên thế giới đến Nam Cực là Amundsen người Na Uy.
Đạt đến (đỉnh điểm/ đỉnh núi).
②
海底にトンネルを掘る作業は困難を極めた。Việc đào một đường hầm dưới biển là cực kỳ khó khăn.
Cực kỳ/ vô cùng (thịnh vượng/ vinh quang…)
Anh ấy hết lời (khen ngợi/ chê bai…) bức tranh đó.
[究/窮]
(CỨU/ CÙNG)
8.
{真理/芸の道...}を{究める/窮める}。Nắm vững (chân lý/ tài nghệ…)
<自> ガ極まる/窮まる
Hết sức/ vô cùng/ cực kỳ
<自> 例.失礼窮まる態度
Thái độ hết sức vô lễ.
<自> どうやってもうまくいかず、進退窮まった。
Dù làm gì cũng không được, tiến thoái lưỡng nan.
1054. 逃げる
TOẠI
Hoàn thành, đạt được
①
目的を遂げるまで、国へは帰らないつもりだ。Tôi sẽ không trở về nước cho đến khi đạt được mục đích của mình.
Đạt được/ hoàn thành (ý nguyện/ nguyện vọng/ ước muốn…)
合 ヲやり
Hoàn thành
合 ヲ成し
Hoàn thành, thực hiện
類 ヲ果たす
Hoàn thành
②
あの学生は短期間に素晴らしい進歩を遂げた。Học sinh đó đã đạt được tiến bộ lớn trong thời gian ngắn.
Đạt đến/ đạt tới (sự phát triển/ sự phát triển nhanh chóng/ chức vô địch đầu tiên/ phút lâm chung…)
1055. 掲げる
YẾT
Nâng, đẩy mạnh, quảng bá
①
会場に参加国の国旗を掲げる。Treo cờ của các quốc gia tham gia tại hội trường.
Treo bảng hiệu.
類 <国旗> ヲ掲揚する
Giương cờ/ treo cờ
②
若者たちは理想を掲げて団体を設立した。Các thanh niên đã thành lập tổ chức và nêu cao ý tưởng của mình.
③
上野教授の論文は、学会誌の巻頭に掲げられた。Luận văn của giáo sư Ueno đã được đưa lên trang nhất tạp chí của hội học thuật.
1056. 図る
ĐỒ
Lập kế hoạch, tiến hành
1.
けがで欠場した本田選手は、いま再起を図ってリハビリに励んでいる。Tuyển thủ Honda, người không tham gia thi đấu do chấn thương, hiện đang cố gắng điều trị phục hồi chức năng để hồi phục.
2.
染みんセンターは、市民の文化活動の推進を図って設立された。Trung tâm cộng đồng này được thành lập để tiến hành thúc đẩy các hoạt động văn hóa cộng đồng.
3.
自殺を図った患者が救命病棟に運び込まれた。Một bệnh nhân cố gắng tự sát đã được đưa vào phòng cấp cứu.
連 便宜を_
Chu cấp tiện nghi
連 再起を_
Nỗ lực phục hồi
関 ヲ意図する
Có ý đồ, mục đích
関 ヲ計画する
Lên kế hoạch
1057. 操る
THAO
Vận hành, bị ảnh hưởng
①
この人形は上から糸で操って動かす。Con búp bê này chuyển động bằng cách điều khiển nó với một sợi dây từ phía trên.
Kiểm soát cảm xúc bằng lời nói.
Bị số mệnh chi phối.
合 操り人形
Con rối
関 ヲ操作する
Thao tác
②
あの人は5カ国語を操るそうだ。Người đó có vẻ thông thạo 5 thứ tiếng.
Sử dụng dụng cụ khéo léo.
1058. 仕切る
SĨ THIẾT
Phân chia, quản lý
①
子供部屋をベッドとタンスで仕切って、二人で使っている。Ngăn phòng trẻ em bằng giường và tủ thì sử dụng được cho 2 người.
類 ヲ区切る
Phân chia, chia cắt
類 ヲ分ける
Chia
②
忘年会は全て彼に任せて仕切ってもらおう。Tiệc cuối năm hãy giao cho anh ấy quản lý tất cả.
合 ヲ取り_
Đảm nhận
(名) ①②仕切り
Sự phân chia, quản lý
1059. 施す
THI
Cho, áp dụng, giúp đỡ
①
患者に治療を施す。Điều trị cho bệnh nhân.
Áp dụng một số biện pháp chống lại sự nóng lên toàn cầu.
Bệnh tình chuyển biến xấu đến nỗi không có cách nào cứu được.
類 ヲ行う
Tiến hành
慣 手の施しようがない
Không có cách nào giúp, bó tay
②
写真に修整を施す。Thêm chỉnh sửa vào ảnh.
Những đồ trang trí tinh xảo được thêm vào trên chiếc bàn này.
類 ヲ加える
Thêm vào
③
植物に{水/肥料...}を施す。(Tưới nước/ bón phân…) cho cây.
Tặng tiền cho người nghèo.
類 ヲ与える
Cho, tặng
(名) 施し
Từ thiện
※ 人の場合のみに使う。
Chỉ sử dụng cho người.
1060. 間に合う
GIAN HỢP
Kịp thời, kịp giờ
①
1週間の生活費としては、1万円あれば、なんとか間に合う。Nếu phí sinh hoạt 1 tuần là 10.000 yên thì vừa đủ.
Hết xì dầu mất rồi. Dùng tạm muối chắc là được nhỉ.
<他> ヲ間に合わせる (例.花瓶がないのでワインの瓶で間に合わせた。)→ (名)間に合わせ
Dùng tạm (Ví dụ: Không có lọ hoa nên đã dùng tạm chai rượu.) → Sự tạm thời
②
<店で> 「新製品の化粧水はいかがですか」 「いえ、間に合ってますので」(Tại cửa hàng) "Mẫu nước hoa hồng mới thì sao ạ?" "Không, được rồi ạ."
1061. こなす
Nắm vững, thành thạo
①
あの俳優はどんな役でもうまくこなす。Diễn viên đó thành thục mọi vai diễn.
合 使い_
Thành thạo
合 乗り_
Thuần dưỡng (ngựa)
合 弾き_
Chơi thạo (nhạc cụ)
合 着_ → (名)着こなし
Biết cách ăn mặc → Phong cách ăn mặc
②
これだけの仕事量を一人でこなすのは大変だ。Hoàn thành lượng công việc này một mình thì rất vất vả.
Hoàn thành (chỉ tiêu sản xuất/ lượng lớn đơn đặt hàng).
Kỹ thuật mà không làm đi làm lại nhiều lần thì sẽ không nắm vững.
連 数を_
Làm đi làm lại nhiều lần
1062. はかどる
Tiến bộ, phát triển tốt
1.
私は音楽を聞きながらだと勉強がはかどる。Tôi phải vừa nghe nhạc (vừa học) thì học mới vào.
2.
天候不順で、高上がなかなかはかどらない。Công trình mãi mà chưa tiến triển được do thời tiết không thuận lợi.
1063. 行き詰まる
HÀNH CẬT
Đạt đến giới hạn
1.
高橋さんは研究に行き詰って悩んでいる。Anh Takahashi đang lo lắng vì gặp bế tắc trong việc nghiên cứu.
2.
A社は資金難で経営が行き詰まり、倒産した。Tình hình kinh doanh của công ty A gặp bế tắc do thiếu vốn và đã phá sản.
3.
交渉が行き詰まる。Cuộc đàm phán gặp bế tắc.
(名) 行き詰り → _を感じる
Bế tắc, ngõ cụt → Cảm thấy bế tắc
1064. 滞る
TRỆ
Trì hoãn, đình trệ, đình đốn
①
トラック運転手のストのため、物流が滞っている。Vì cuộc bãi công của tài xế xe tải nên vận chuyển hàng hóa bị đình trệ.
Công việc bị trì trệ/ tồn đọng.
(名) 滞り → _なく (例.式は滞りなく終わった。)
Sự ngưng trệ, chậm trễ → Suôn sẻ, không có vấn đề gì (Ví dụ: Buổi lễ kết thúc suôn sẻ.)
②
会社の経営状態がよくないらしく、最近は給料の支払いも滞りがちだ。Tình hình kinh doanh của công ty có vẻ không tốt và gần đây thanh toán tiền lương cũng thường chậm trễ.
(Tiền nhà/ hoàn trả) bị chậm trễ/ trì hoãn.
1065. 据え置く
CƯ TRÍ
Đặt cố định, xây lên, dựng lên
①
学問の横に創立者の銅像が据え置かれた。Bức tượng của người thành lập trường được đặt bên cạnh cổng trường.
Máy lạnh tủ đứng
関 ヲ設置する
Bố trí lắp đặt
②
労使の交渉により、賃金は据え置かれることになった。Tiền công được quyết định giữ nguyên do cuộc đàm phán giữa người lao động và chủ.
類 ヲ維持する
Duy trì
類 ヲ保つ
Bảo vệ
類 据え置き
Sự giữ nguyên
1066. 携わる
HUỀ
Tham gia vào việc, làm việc
1.
「お仕事は?」 「製薬に携わっています」"Công việc của bạn là gì?" "Tôi đang tham gia điều chế thuốc."
2.
開発に携わる仕事がしたい。Tôi muốn một công việc có liên quan đến phát triển (phần mềm/ thị trường).
関 ヲ行う
Tiến hành
関 ヲ営む
Kinh doanh
1067. 携える
HUỀ
Cùng đi, đi theo, mang, xách, cầm
①
見知らぬ娘が紹介者の手紙を携えて訪れた。Một cô gái không qua biết ghé thăm và mang theo thư của người giới thiệu.
Mang theo vũ khí bên người.
関 ヲ持ち運ぶ
Mang đi
②
家族を大事にする彼は、家族を携えて赴任した。Anh ta, người luôn coi trọng gia đình, đã dắt theo gia định đến nhận chức.
関 ヲ連れていく
Dắt theo
1068. 募る
MỘ
Chiêu mộ, mời gọi, trở nên mạnh hơn
<他>
2.
被災地に贈るための募金を募る。Kêu gọi quyên góp tiền cho các khu vực bị thiên tai.
3.
新しいスポーツジムが会員を募っている。Phòng tập thể thao mới đang chiêu mộ thành viên.
類 ヲ募集する
Chiêu mộ, tuyển dụng
<自>
6.
国の恋人への思いが募るばかりだ。Tình cảm dành cho người yêu ở quê nhà ngày càng mãnh liệt hơn.
7.
寒さが募る。Cơn lạnh ngày càng dữ dội hơn.
8.
望郷の念が募る。Nỗi nhớ nhà ngày càng dữ dội hơn.
類 ガ増やす
Tăng lên
1069. 押し寄せる
ÁP KÍ
Bao vây, chen lấn, xô đẩy, ào lên, tiến lên
1.
台風で高波が押し寄せ、大きな被害が出た。Những đợt sóng cao do bão ập đến gây thiệt hại nghiêm trọng.
2.
敵の大群がっ城に押し寄せてきた。Đám quân địch ào ào kéo đến thành.
1070. たどる
Theo dấu vết
①
海辺へと続く小道をたどる。Lần theo con đường nhỏ dẫn đến bãi biển.
Đi theo/ lần theo con đường về nhà.
連 {悪化/破滅...}の一途を_
Rơi vào (tình trạng xấu đi/ diệt vong…)
連 平行線を_
Không đạt được sự đồng thuận.
連 軌跡を_
Theo dấu/ lần theo dấu vết
②
事件の日のアリバイを聞かれ、記憶をたどってみた。Khi bị hỏi về chứng cứ ngoại phạm hôm xảy ra vụ án, tôi đã thử lục lại trí nhớ. (Cố gắng nhớ lại)
Dõi theo tình tiết câu chuyện.
1071. 探る
THÁM
Tìm kiếm, dò thăm, dò ra
①
小銭がないか、ポケットを探った。Tôi lục túi xem có tiền lẻ không.
Tôi dò tay để tìm công tắc điện.
合 手探り (例.真っ暗な中を手探りで進む。・手探りで探す。)
Sự mò mẫm (Ví dụ: Tiến lên bằng cách mò mẫm trong bóng tối. ・Mò mẫm tìm kiếm.)
合 ヲ探り当てる
Dò dẫm tìm kiếm/ mò tìm
類 ヲ探す
Tìm kiếm
②
敵の動きを探る。Thăm dò hoạt động của kẻ địch.
Thăm dò ý định thật sự của trưởng phòng.
合 ヲ探り出す
Tìm ra
合 ヲ探り当てる
Mò tìm
(名) 探り → 二_入れる
Sự dò tìm → Thăm dò, hỏi dò, điều tra
③
これまでの仕事がうまくいかなくなったので、新しい道を探っている。Vì các công việc từ trước tới giờ đều không thuận lợi nên tôi đang tìm kiếm con đường mới.
Tìm kiếm (nguyên nhân/ cách giải quyết/ sự khả thi).
関 ヲ探す
Tìm kiếm
④
洞窟を探る。Khám phá/ thám hiểm hang động.
類 ヲ探検する
Thám hiểm
1072. 裏付ける
LÍ PHÓ
Xác nhận, chứng minh, hỗ trợ
1.
彼の犯行を裏付ける証拠はない。Không có bằng chứng chứng minh hành vi phạm tội của anh ấy.
2.
この実験結果は田中博士の理論を裏付けるものだ。Kết quả thí nghiệm này giúp hỗ trợ cho lý thuyết của tiến sĩ Tanaka.
合 裏付け捜査
Hỗ trợ điều tra
類 ヲ立証する
Chứng minh
(名) 裏付け
Bằng chứng, sự trợ giúp, hỗ trợ
1073. うかがう
Hiểu được, cảm nhận, nhìn thấy tình trạng
①
父はとても怖い人だったので、私はいつも父の顔色をうかがっていた。Bố tôi là người rất đáng sợ, vì thế lúc nào tôi cũng phải xem sắc mặt của bố (để hành xử).
Người đàn ông khả nghi đang xem xét tình hình bên trong nhà.
連 顔色を_
Xem sắc mặt (để hành động)
連 辺りを_
Thăm dò xung quanh
②
<ボクシングの選手が>パンチを出す好機をうかがう。(VĐV boxing) Nhắm cơ hội tốt để ra đòn.
Nhắm (cơ hội/ cơ hội/ sơ hở của đối phương…)
類 ヲ狙う
Nhắm vào
③
彼の顔を見て、{決心の固さ/決心のほど...}をうかがえた。Nhìn vào khuôn mặt anh ấy, tôi có thể thấy (sự kiên quyết/ mức độ quyết tâm).
※ 自発動詞として使われることが多い。
Thường được sử dụng như một động từ tự phát.
1074. 謀る
MƯU
Lừa, mưu mô, mưu đồ
1.
テロリストたちは大統領の暗殺を謀った。Những kẻ khủng bố âm mưu ám sát tổng thống.
2.
個人情報の流出を謀って、ハッカーたちがネットに侵入した。Những kẻ hacker đã xâm nhập vào mạng với mục đích/ âm mưu phát tán thông tin cá nhân.
類 ヲたくらむ
Âm mưu (việc xấu)
類 ヲ企てる
Dự tính/ lên kế hoạch
関 陰謀
Âm mưu
1075. 欺く
KHI
Lừa đảo, lừa gạt, bẫy
1.
人を欺いてでも利益を得ようという考え方には同意できない。Tôi không đồng ý với cách nghĩ kiếm lời ngay cả khi lừa dối mọi người.
2.
「敵を欺くにはまず味方から」というのは、中国の古い本に出てくる言葉だ。"Để đánh lừa kẻ thù, trước hết phải là đánh lừa được chính đồng minh của mình" là câu nói xuất phát từ sách cổ của Trung Quốc.
類 ヲだます
Lừa đảo
関 偽る
Giả vờ, giả mạo
1076. 阻む
TRỞ
Cản trở, ngăn cản, chặn
1.
登山者は激しい吹雪に行く手を阻まれた。Người leo núi bị cản trở đường đi bởi cơn bão tuyết dữ dội.
2.
経済格差が景気の回復を阻んでいる。Khoảng cách kinh tế (khoảng cách giàu nghèo) cản trở sự phục hồi kinh tế.
連 行く手を_
Cản trở đường đi
類 ヲ妨げる
Gây trở ngại
類 ヲ阻止する
Cản trở
類 ヲ遮る
Chắn ngang
1077. 遮る
GIÀ
Chắn, ngăn, cắt ngang
①
新しいビルに遮られて、ここから富士山が見えなくなった。Từ đây tôi không thể nhìn thấy núi Phú Sĩ vì bị tòa nhà mới che khuất.
Che ánh nắng mặt trời trực tiếp chiếu vào bằng rèm.
Sương mù che khuất tầm nhìn.
関 ヲ遮断する
Ngăn cắt/ gián đoạn
②
人の{話し/発言...}を遮って話すのは失礼だ。Nói ngắt lời người khác thì rất vô lễ.
Cây đổ chắn ngang (đường/ đường đi).
類 ①②ヲ妨げる
Gây trở ngại
類 ヲ阻む
Cản trở
1078. 障る
CHƯỚNG
Gây hại, ảnh hưởng, trở ngại
①
「そんなに仕事ばかりしていると体に障るよ」"Chỉ toàn làm việc như thế sẽ có hại cho sức khỏe đấy."
Sự xáo trộn cuộc sống riêng tư làm ảnh hưởng đến công việc.
関 ガ差し支える
Gây cản trở
関 ガ邪魔になる
Cản trở, gây phiền hà
関 ガ妨げになる
Ảnh hưởng, cản trở
(名) 障り → _がある
Chướng ngại vật, sự cản trở → Có chướng ngại vật
②
ガラスをひっかく音は神経にさわる。Âm thanh khi cào vào kính gây khó chịu.
連 気に_
Gây tổn thương
連 しゃくに_
Chọc tức
1079. 蝕む
THỰC
Hủy hoại, ăn mòn
1.
覚醒剤は、心も体も蝕んでぼろぼろにしてしまう。Chất kích thích tàn phá cơ thể và tâm hồn từng chút một.
2.
この森は酸性雨に蝕まれ、すっかり枯れてしまった。Khu rừng này bị tàn phá bởi trận mưa axit khiến toàn bộ héo khô.
1080. こもる
Ẩn giấu, tách biệt, ở lì
①
しばらく家にこもって、小説を書くつもりだ。Tôi định giam mình trong nhà một thời gian ngắn để viết tiểu thuyết.
Nhà sư ẩn mình trong/ trên (chùa/ núi) tu hành.
合 ガ閉じ_ (例.自分のからに閉じこもる)
Tự giam mình/ thu mình lại (Ví dụ: Tự giam mình trong vỏ bọc của bản thân)
合 ガ引き_ → (名) 引きこもり
Tự giam mình → Người sống biệt lập với xã hội
②
ふろ場は湿気がこもってカビが生えやすい。Phòng tắm nhiều hơi ẩm nên dễ sinh ra nấm mốc.
Trong phòng đầy (mùi/ khói/ hơi nóng…)
③
耳に水が入ると、自分の声がこもって聞こえる。Khi nước vào tai, có thể nghe thấy tiếng ù ù trong tai. (Âm thanh nghe không rõ)
④
褒められて、練習にいっそう熱がこもった。Được khen nên tràn đầy nhiệt huyết luyện tập hơn hẳn.
Nhận một món quà tràn đầy tình yêu thương.
<他> ヲ込める (例.気持ちを込めて校歌を歌った。)
Dồn nén/ với tất cả ~ (Ví dụ: Hát bài hát của trường với tất cả tấm lòng.)
1081. 潜む
TIỀM
Ẩn nấp, trốn, bị che giấu
1.
犯人は知人のアパートに潜んでいた。Tên tội phạm đã trốn trong căn hộ của người quen.
2.
タラは草むらに潜んで獲物を狙った。Con hổ núp trong cỏ và nhắm vào con mồi.
3.
ひどい頭痛には悪い病気が潜んでいることがある。Những căn bệnh nặng có thể tiềm ẩn trong cơn đau đầu dữ dội.
類 ガ隠れる
Ẩn giấu
類 ガ潜伏する
Ẩn náu, ủ bệnh
1082. 潜める
TIỀM
Che giấu, thu thấp, ẩn kín
①
犯人は知人のアパートに身を潜めていた。Tên tội phạm giấu mình trong căn hộ của người quen.
Khi anh ấy già thì tính bảo thủ mất đi.
連 身を_
Giấu mình
連 影を_
Biến mất
類 ヲ隠す
Giấu
慣 物陰に身を潜める。
Giấu mình trong vỏ bọc.
②
声を潜めて話す。Nói thấp giọng.
Nín thở.
Những nghệ sĩ hoạt động trên TV thời xưa, bây giờ hoàn toàn im lặng. (Không hoạt động nữa)
連 声を_
Thấp giọng
連 息を_
Nín thở
連 なりを_
Nín thinh, im lặng
1083. 揺らぐ
DAO
Dao động, rung lắc, lay động
①
地震で建物の土台が揺らいだ。Nền tòa nhà bị rung lắc do động đất.
Chính quyền bị lung lay vì thua trong cuộc bầu cử.
<他> ヲ揺るがす (例.会社を揺るがす事件)
Chấn động (Ví dụ: Vụ việc chấn động xã hội.)
②
柳の枝が風に揺らいでいる。Cành liễu đu đưa trong gió.
③
会社をやめるつもりだったが、上司の説得で{気持ち/心}が揺らいだ。Tôi định nghỉ việc nhưng lời thuyết phục của cấp trên làm tôi dao động. (Tâm trí bị lung lay)
Thất bại nên sự tự tin bị ảnh hưởng.
Ý chí quyết tâm bị lay động.
類 ガ動揺する
Dao động
類 ①~③ガ揺れる
Lung lay, dao động, rung lắc
(名) ①~③揺らぎ
Sự lung lay, dao động, rung lắc
1084. もめる
Gặp rắc rối, tranh cãi
①
賃金をめぐって雇用側と労働側がもめている。Chủ lao động và người làm thuê đang tranh cãi xung quanh tiền công.
Quốc gia A và B đang tranh chấp vì vấn đề lãnh thổ.
Quan điểm của những người tham gia đối lập nhau nên cuộc họp xảy ra tranh cãi.
合 もめ事
Vụ tranh cãi
合 大もめ
Tranh cãi lơn
②
<慣用表現> 介護の必要な親を抱えていると、いろいろと気がもめる。Có bố mẹ đang cần được chăm sóc khiến tôi lo lắng rất nhiều.
関 ヲもむ
Lo lắng
1085. 翻る
PHIÊN
Bay nhanh, bay phấp phới
①
旗が風に翻っている。Lá cờ bay phấp phới trong gió.
②
直前になって{考え/意見/決意/態度...}が翻った。Ngay trước đó, (suy nghĩ/ ý kiến/ quyết tâm/ thái độ) đã thay đổi.
1086. 翻す
PHIÊN
Lật ngược, lật đổ
①
手のひらをひるがえしてみる。Lật úp lòng bàn tay lại và xem.
②
スカーフを風にひるがえしながら歩く。Vừa đi vừa vẫy khăn trong gió.
Quay người lại và nhảy xuống nước.
③
直前になって {考え/意見/決意/態度...}を翻した。Ngay trước đó, đã thay đổi (suy nghĩ/ ý kiến/ quyết tâm/ thái độ).
1087. 覆る
PHÚC
Lật đổ, lật ngược
①
新しい発見により、今までの定説が覆った。Nhờ phát hiện mới mà những định kiến từ trước đến nay đã bị bác bỏ.
(Phán quyết/ giả định/ đánh giá…) bị bác bỏ.
②
中村選手の活躍により、3点差が覆った。Nhờ sự thi đấu của tuyển thủ Takamura mà 3 điểm cách biệt đã được đảo ngược.
Trên dưới đảo lộn.
③
ボートが覆る。Thuyền bị lật.
④
国家体制が覆る。Thể chế quốc gia bị lật đổ.
類 ③④ガ転覆する
Lật úp
類 ①~④ガひっくり返る
Đảo ngược, đảo lộn
※ 「覆る」の方がかたい言葉。
「覆る」là cách nói cứng.
1088. 覆す
PHÚC
Lật ngược, lật lại, lật đổ, phủ định
①
大方の予想を覆し、Aチームが大差で勝った。Ngược lại dự đoán của đám đông, đội A đã chiến thắng với cách biệt lớn.
HLV phản đối trọng tài nhưng không thể lật ngược được phán quyết. (Quyết định của trọng tài)
Ngược lại (đánh giá/ dự đoán/ định kiến/ lẽ thường/ lý thuyết…)
②
5点差を覆してAチームが勝利を収めた。Lật ngược 5 điểm cách biệt, đội A đã giành chiến thắng.
③
ボートを覆すような大波が襲った。Con sóng lớn lật đổ thuyền đã tấn công vào.
④
天下を覆すような陰謀が発覚した。Âm mưu lật đổ quyền thống trị đã bị phát hiện.
Lật đổ chính quyền.
類 ①~④ヲひっくり返す
Lật ngược, đảo lộn
※ 「覆す」の方がかたい言葉。
「覆す」là cách nói cứng.
1089. ゆがむ
Bị cong, xuyên tạc, bói nhọ
①
このメガネは枠がゆがんでいる。Cái gọng kính này bị méo.
Vì nước mắt mà nhìn mọi thứ trước mắt đều bị méo mó.
②
親が愛情を与えないと、子供の心はゆがんでしまう。Khi không nhận được tình cảm của cha mẹ, tâm tư của những đứa trẻ sẽ bị lệch lạc.
関 ガ曲がる
Bị cong, bị méo
関 ガねじれる
Bị cong queo
(名) ゆがみ
Sự biến dạng, cong, vênh
(名) → _がある⇔ない
Có biến dạng ⇔ Không có biến dạng
(名) _が生じる
Nảy sinh biến dạng
<他> ヲゆがめる
Bẻ cong, bóp méo, xuyên tạc
<他> (例.事実をゆがめて報道してはいけない。
Không được đưa tin bóp méo sự thật.
<他> 若いものを食べて顔をゆがめる。)
Đám thanh niên vừa ăn vừa nhăn mặt.
1090. こじれる
Trở nên phức tạp, chuyển biến xấu
①
二人とも感情的になったため、話がこじれてしまった。Vì cả hai người đều xúc động nên câu chuyện đã trở nên nghiêm trọng hơn.
(Quan hệ/ cuộc đàm phán/ vấn đề…) trở nên phức tạp/ nghiêm trọng hơn.
②
風邪をこじらせて、肺炎になってしまった。Cơn cảm lạnh trở nên trầm trọng dẫn đến viêm phổi.
※ 使役系の他に他動詞 「ヲこじらす」もあるが、あまり使わない。
Cũng có dạng sai khiến của tha động từ「ヲこじらす」, nhưng nó không được sử dụng nhiều.
1091. 食い違う
THỰC VI
Không thống nhất, mâu thuẫn
1.
目撃者AとBの証言が食い違っているので、警察は困っている。Cảnh sát gặp rắc rối vì lời khai của nhân chứng A và B không ăn nhập với nhau.
2.
意見が食い違う。Ý kiến khác nhau.
(名) 食い違い
Sự khác nhau, không thống nhất
1092. 隔たる
CÁCH
Cách biệt, khác nhau
1.
故郷から遠く隔たった場所で暮らす。Tôi sống ở nơi rất xa quê hương.
2.
二人の考えはかなり隔たっている。Suy nghĩ hai người khá khác nhau.
類 ガ離れる
Xa rời, cách xa
慣 時が隔たる
Thời gian cách biệt
(名) 隔たり
Khoảng cách, sự khác nhau
(名) →_がある⇔ない
Có khoảng cách ⇔ Không có khoảng cách
(名) _ができる (例.転勤がきっかけで夫婦の間に隔たりができた。)
Xuất hiện khoảng cách (Ví dụ: Do chuyển công tác nên giữa vợ chồng xuất hiện khoảng cách.)
1093. 隔てる
CÁCH
Phân chia, cách biệt, ngăn cách
1.
A県とB県は川で隔てられている。Tỉnh A và B được ngăn cách bởi con sông.
2.
テーブルを隔てて向かい合う。Tách bàn và để đối diện nhau.
3.
20年の時を隔てて親友と再会した。Gặp lại bạn sau 20 năm xa cách.
4.
周囲の反対が二人の仲を隔てた。Sự phản đối của những người xung quanh ngăn cách quan hệ giữa hai người. (Mọi người phản đối chuyện hai người đến với nhau.)
(名) 隔て
Sự phân biệt, phân chia
(名) → _がある⇔ない (例.隔てのない間柄)
Có sự phân biệt ⇔ Không sự phân biệt (Ví dụ: Mối quan hệ không phân biệt)
(名) _なく (例.兄弟を隔てなく扱う。)
Không phân biệt (Ví dụ: Đối xử không phân biệt anh em.)
1094. 釣り合う
ĐIẾU HỢP
Cân đối, cân bằng, hợp nhau
1.
今月は収入と支出が釣り合っていて、赤字にならなかった。Tháng này thu nhập và chi tiêu cân đối nhau, không bị lỗ.
2.
恋愛心理学では、人は自分と釣り合う人を好きになる傾向があるそうだ。Trong tâm lý học tình yêu, mọi người có xu hướng thích những người hợp với mình.
3.
あの大女優に釣り合う男性はなかなかいないだろう。Có vẻ không có người đàn ông nào xứng với diễn viên ấy.
関 バランス
Cân đối
関 均衡
Cân bằng
(名) 釣り合い → _が取れる ・ _を取る
Sự cân bằng, cân đối → Cân bằng ・Có được sự cân bằng
1095. 絡む
LẠC
Liên quan, dính líu
①
利害が絡むと、公正な判断を下すのは難しくなるものだ。Một khi có liên quan đến lợi ích thì rất khó để đưa ra phán xét.
Có vẻ nhưng các chính trị gia có liên quan đến vụ này.
類 ガ関係する
Liên quan
(名) 絡み
Sự liên quan/ dính líu
(名) → [名詞] + 絡み (例.政治家絡みの事件)
Liên quan đến ~ (Ví dụ: Vụ việc liên quan đến chính trị gia)
②
あの人は、酔うと人に絡む悪い癖がある。Người đó có thói xấu cứ hễ uống say là gây sự với mọi người.
③
フェンスに朝顔のつるが絡んでいる。Dây bìm bìm quấn quanh hàng rào.
類 ガ絡まる
Bị liên quan, dính líu
1096. 絡まる
LẠC
Bị liên quan, quấn quanh
1.
木の幹にツタが絡まっている。Cây trường xuân quấn quanh thân cây.
2.
毛糸が絡まってほどけない。Sợi len bị rối và không tháo ra được.
3.
足が絡まって転んでしまった。Bị vướng chân té.
類 ガ絡む
Quấn, liên quan, dính líu
関 ガもつれる
Rối tung, lộn xộn
1097. 絡める
LẠC
Trộn với, kết hợp với
①
焼いた肉にたれを絡めた。Trộn nước sốt vào thịt nướng.
Hai người yêu nhau đang khoác tay đi bộ.
類 ヲ絡ませる
Đan vào nhau
②
高齢者の問題は、少子化問題とも絡めて考えなければならないだろう。Vấn đề người cao tuổi có lẽ phải được xem xét cùng với vấn đề tỉ lệ sinh giảm.
類 ヲ関係づける
Liên quan đến
1098. 紛れる
PHÂN
Bị nhầm lẫn, bị phân tâm
①
周りの音に紛れて相手の声がよく聞こえない。Tôi không thể nghe rõ giọng nói của đối phương vì bị lẫn với các âm thanh xung quanh.
Không thể nhìn thấy dáng người phía sau lưng cô ấy vì bị lẫn trong đám đông.
"Tôi quá bận nên lâu rồi mới viết thư cho bạn." (ご無沙汰しております là cách nói trang trọng hơn 久しぶり)
Tên tội phạm lẫn vào bóng tối rồi tẩu thoát.
合 ガ紛れ込む (例.社員の中に他社のスパイが紛れ込んでいた。)
Bị lẫn lộn vào, trà trộn vào (Ví dụ: Gián điệp của công ty khác trà trộn vào trong các nhân viên.)
合 ~紛れ
~ chi phối/ quá ~ (Thường đi kèm với gốc tính từ chỉ cảm xúc hay thể liên dụng của động từ với ý nghĩa bị cảm xúc đó chi phối làm mất đi sự khôn ngoan.)
合 (例.苦しまぎれ、悔しまぎれ、退屈まぎれ、どさくさまぎれ)
(Ví dụ: Tuyệt vọng chi phối/ quá tuyệt vọng; quá bực bội/ quá cay cú; quá chán chường; quá hỗn loạn)
慣 闇に紛れる
Lẫn vào bóng đêm
慣 どさくさに紛れる (例.放火犯は火事のどさくさに紛れて逃げた。)
Trà trộn vào hỗn loạn (Ví dụ: Kẻ phóng hỏa trà trộn vào đám cháy rồi bỏ trốn.)
②
嫌なことがあっても、浮名音楽を聞くと気が紛れる。Cho dù có điều gì khó chịu, hễ nghe bài nhạc yêu thích thì sẽ cảm thấy dễ chịu. (Quên đi sự khó chịu)
Nhờ nụ cười của đứa trẻ mà nỗi buồn được xua tan. (Quên đi nỗi buồn)
Làm lạnh bằng nước sẽ làm cơn đau dịu đi.
連 気が_
Cảm thấy dễ chịu (vì chú ý đến điều khác, làm quên đi nỗi buồn/ khó chịu/ chán nản…)
1099. 紛らす
PHÂN
Làm sao lãng, làm phân tán
1.
心配なことがあるとき、音楽を聞いて気を紛らした。Khi có chuyện lo lắng, tôi nghe nhạc cho khuây khỏa.
2.
{痛み/空腹/悲しみ/寂しさ...}を紛らす。Làm giảm bớt/ xua tan (nỗi đau/ cơn đói/ nỗi buồn…)
※ 「紛らわす」「紛らわせる」という形もある。
Cũng có hình thức 「紛らわす」「紛らわせる」.
連 気を_
Xua tan/ làm giảm bớt (lo lắng/ phiền muộn…)
関 紛らわしい
Mơ hồ, gây hiểu lầm
1100. かさばる
Cồng kềnh, chồng lên
1.
この荷物は重くはないが、かさばって持ちにくい。Hành lý này không nặng nhưng cồng kềnh và khó mang.
☆ かさ
Thể tích
3.
かさが張る。Thể tích phình ra
4.
雨で川の水かさが増やす。Do trời mưa nên thể tích nước sông tăng lên.
類 量
Lượng, khối lượng
1101. かさむ
Tăng
1.
この商品はコストがかさむので、利益は少ない。Giá thành sản phẩm này tăng nên lợi nhuận ít.
2.
{費用/経費...}がかさむ。Tăng (lệ phi/ kinh phí…)
1102. しなびる
Héo tàn, nhăn nheo
①
1週間前に買ったみかんがしなびてきた。Quả quýt tôi mua một tuần trước đã bắt đầu héo.
Khi hái những bông hoa héo thì hoa mới sẽ nở.
関 ガしおれる
Héo
関 ガしぼむ
Héo tàn
関 ガ枯れる
Héo, khô héo
※ 「しおれる」「しなびる」は回復可能、「枯れる」は回復不能な状態。
「しおれる」「しなびる」chỉ trạng thái héo có thể phục hồi được, còn「枯れる」 thì không phục hồi được.
②
しなびた手の皮膚を見て、年をとったと感じた。Nhìn thấy da tay nhăn nheo, tôi cảm thấy mình đã già rồi.
1103. 廃れる
PHẾ
Không còn lưu hành, lỗi thời, phế bỏ, vô dụng
1.
現代社会では、流行は廃れるのも早い。Trong xã hội hiện nay, những xu hướng nhanh chóng bị lỗi thời.
2.
年長者を敬う価値観は廃れたのだろうか。Phải chăng quan điểm sống kính trọng người lớn đã bị lỗi thời?
3.
かつてこの辺りで盛んだった林業は、今ではすっかり廃れてしまった。Lâm nghiệp đã trải qua một thời phát triển mạnh ở vùng này, giờ đây đã hoàn toàn suy yếu.
類 ガ衰える
Suy tàn
1104. よみがえる
Sống lại, hồi sinh
1.
遠い昔の記憶が、ふとよみがえることがある。Những ký ức xa xưa có lúc đột nhiên ùa về. (Ký ức sống lại)
2.
結婚式のときの感動がよみがえった。Niềm xúc động tại lễ kết hôn ùa về.
3.
古代人は、死者がよみがえらないよう埋葬に工夫を凝らした。Người cổ đại đã dày công tìm tòi cách chôn cất để người chêt không hồi sinh.
関 ガ復活する
Phục hồi
関 ガ生き返る
Hồi sinh, sống lại
1105. もたらす
Đem đến, mang lại, gây ra
①
この宝石は、身に付けると幸福をもたらすと言われている。Người ta nói viên ngọc này khi đeo lên người sẽ mang lại hạnh phúc.
Thông báo từ chức đột ngột của thủ tướng đã được chuyển đến các đại biểu quốc hội.
類 ヲ持って来る/行く
Mang đến/ mang đi
類 ヲ届ける
Đưa đến/ chuyển đến
②
インターネットは情報の革命をもたらした。Internet đã gây ra cuộc cách mạng thông tin.
Sóng thần đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho các khu vực ven biển.
1106. 潤う
NHUẬN
Trở nên ẩm ướt, hưởng lợi
①
久しぶりの雨で田畑が潤った。Cánh đồng ướt đẫm do trận mưa dài.
Bôi kem này sẽ giữ ẩm cho da.
②
自然の中にいると、心が潤ってくる。Sống trong tự nhiên sẽ khiến tâm hồn trở nên phong phú.
(名) ①②潤い
Sự ẩm ướt, phong phú
③
新しい工場のおかげで、市の財政が潤った。Nhờ nhà máy mới mà nguồn tài chính thành phố được dồi dào.
1107. 潤す
NHUẬN
Làm ướt, làm giàu, làm dịu đi
①
山登りの途中で水を飲んでのどを潤した。Giữa đường leo núi tôi uống nước để giải khát.
Sông cung cấp nước cho cánh đồng. (Làm ướt cánh đồng)
②
芸術は人の心を潤す。Nghệ thuật làm phong phú tâm hồn mỗi người.
③
財政を潤すため、市は工場の誘致に努めている。Để làm giàu nguồn tài chính, thành phố đã nỗ lực thu hút các nhà máy.
1108. 和らぐ
HÒA
Giảm bớt, xoa dịu, nguôi đi
①
3月に入って、寒さが和らいできた。Bước vào tháng 3, cơn lạnh đã bắt đầu giảm bớt.
(Cú sốc/ cơn đau/ tức giận…) nguôi đi/ dịu đi.
関 ガ薄らぐ
Giảm bớt, ít dần
関 ガ緩和する
Nới lỏng, giảm bớt
②
心地よい音楽を聞くと気持ちが和らぐ。Khi nghe các bản nhạc dễ chịu sẽ khiến tâm trạng nguôi ngoai.
Nét mặt dễ chịu/ thoải mái
Vì một lời nói của cô ấy mà bầu không khí căng thẳng khi đó được giảm bớt.
<他> ヲ和らげる
Làm nguôi đi, làm dịu đi
1109. とろける
Tan chảy
①
肉が柔らかく煮込んであり、口に入れるととろけるようだ。Thịt được ninh nhừ và dường như tan chảy khi cho vào miệng.
Phô mát này khi được làm nóng sẽ tan chảy ra.
②
彼の甘い言葉を聞き、心がとろけるようだった。Khi nghe những lời nói ngọt ngào của anh ấy trái tim tôi dường như tan chảy ra.
<他> ヲとろかす (例.あめを口に入れてとろかす。 ・ 心をとろかすような甘い音楽)
Làm tan chảy (Ví dụ: Bỏ kẹo vào miệng và ngậm tan ra.; Âm nhạc dịu ngọt làm tan chảy trái tim.)
1110. くつろぐ
Thư giãn, nghỉ ngơi
1.
仕事から帰って家でゆっくりくつろぐときが、私の幸せな時間だ。Thong thả thư giãn sau khi làm về là thời gian hạnh phúc nhất của tôi.
2.
友達のうちは、自宅のようにくつろげる。Nhà của bạn mà có cảm giác tự nhiên như ở nhà.
類 ガリラックスする
Thư giãn
(名) くつろぎ
Thư giãn, nghỉ ngơi