Unit 14 名詞A 1111~1170

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

1111. 一気(いっき)に
NHẤT KHÍ
Một hơi, một mạch, tất cả một lần

1.
駅(えき)の階段(かいだん)を一気(いっき)に駆(か)け上(あ)がったら、息(いき)が切(き)れてしまった。
Khi chạy thẳng một mạch lên cầu thang của nhà ga thì mệt đứt hơi.

2.
ビール大(おお)ジョッキを一気(いっき)に飲(の)み干(ほ)した。
Một hơi uống cạn cốc bia lớn.

3.
独裁者(どくさいしゃ)が倒(たお)されると、民衆(みんしゅう)は一気(いっき)に喜(よろこ)びを爆発(ばくはつ)させた。
Nhà độc tài bị phá sản khiến dân chúng cùng nhau vỡ òa trong sung sướng.
1112. きっぱり(と)
Rõ ràng, thẳng thắn

1.
佐藤(さとう)さんは鈴木(すずき)さんからの援助(えんじょ)の申(もう)し出(で)を、きっぱり断(ことわ)った。
Anh Sato thẳng thừng từ chối lời đề nghị giúp đỡ từ anh Suzuki.

2.
きっぱりした態度(たいど)
Thái độ thẳng thừng/ dứt khoát.
1113. てきぱき(と)
Nhanh chóng, tháo vát

1.
母(はは)は午前中(ごぜんちゅう)にてきぱきと家事(かじ)をこなし、午後(ごご)からはパートに行(い)っている。
Mẹ tôi nhanh chóng hoàn tất việc nhà trong buổi sáng, từ buổi chiều thì đi làm thêm. (パート việc làm thêm/ bán thời gian khác với アルバイト. パート thường chỉ việc làm thêm của những người phụ nữ nội trợ; アルバイト chỉ việc làm thêm mà học sinh, sinh viên làm.)

2.
てきぱき {働(はたら)く/片(かた)づける...}。
Nhanh chóng (làm việc/ dọn dẹp).

関 きびきび
Nhanh nhẹn

関 のろのろ
Chậm chạp

関 ぐずぐず
Lưỡng lự
1114. だらだら(と)
Dài dòng, lười biếng

①
夏休(なつやす)みは特(とく)に何(なに)もせず、だらだら過(す)ごしてしまった。
Kỳ nghỉ hè không làm gì đặc biệt nên trôi qua rất chậm chạp.

   
会議(かいぎ)はだらだらと5時間(じかん)も続(つづ)いた。
Cuộc họp kéo dài lê thê 5 tiếng đồng hồ.

   
「さっさとしろ!だらだらするな」
"Khẩn trương lên! Đừng có lề mề!"

関 ガだらける
Uể oải, chậm chạp

②
だらだらと続(つづ)く坂道(さかみち)
Con dốc kéo dài thoai thoải.

   
山道(やまみち)をだらだらと下(くだ)る。
Thong thả xuống núi.

③
傷口(きずぐち)から血(ち)がだらだらと流(なが)れた。
Máu chảy tong tỏng từ miệng vết thương.

類 たらたら(と)
Tong tong, tí tách
1115. ぐずぐず(と)
Lề mề, chần chừ, kéo dài

①
寒(さむ)い日(ひ)は布団(ふとん)の中(なか)でぐずぐずしていて、なかなか起(お)きられない。
Vào những ngày lạnh, tôi cứ chần chừ trong chăn, mãi mới dậy được.

   
「ぐずぐずしないで、早(はや)く食(た)べてしまいなさい」
"Đừng có dây dưa nữa, mau ăn hết đi."

   
返事(へんじ)をぐずぐずと引(ひ)き延(の)ばす。
Dây dưa kéo dài câu trả lời.

②
「ぐずぐず言(い)わずに、言(い)われたことをやりなさい」
"Không nói dây dưa mà hãy làm những gì được bảo đi."

関 ガぐずつく (例(れい).ぐずついた天気(てんき))
Chậm chạp, dây dưa (Ví dụ: Thời tiết u ám thất thường. (Có mây hoặc mưa kéo dài từ 2 ~ 3 ngày trở lên.))

③
風邪(かぜ)をひいて、鼻(はな)がぐずぐずする。
Bị cảm lạnh nên mũi sụt sịt.
1116. 悠々(ゆうゆう)(と)
DU
Thong thả, ung dung, từ tốn

①
大(おお)きな鳥(とり)がゆうゆうと空(そら)を飛(と)んでいる。
Con chim lớn bay lượn ung dung trên bầu trời.

   
悠々(ゆうゆう)たる態度(たいど)
Thái độ ung dung tự tại.

   
ゆうゆうと歩(ある)く。
Đi bộ thong thả.

関 ゆったり
Thùng thình

関 ゆっくり
Thong thả, đủng đỉnh

②
9時(じ)の始業(しぎょう)にはゆうゆう間(ま)に合(あ)いそうだ。
9h bắt đầu thì có vẻ dư dả thời gian.

   
ゆうゆう合格(ごうかく)する。
Dư sức đậu.

関 余裕(よゆう)
Dư dả
1117. いきいき(と)
Hào hứng, phấn khởi

1.
今日(きょう)はデートらしく、姉(あね)はおしゃれをしていそいそと出(で)かけて行(い)った。
Chị tôi hôm nay hình như đi hẹn hò, ăn mặc lộng lẫy và hào hứng đi ra ngoài.
1118. とっさに
Ngay lập tức, đột ngột

1.
転(ころ)びそうになり、とっさに手(て)をついて体(からだ)を支(ささ)えた。
Sắp bị ngã nên chống tay đỡ lấy người.

2.
突然(とつぜん)英語(えいご)で道(みち)を聞(き)かれ、とっさのことだったので、うまく言葉(ことば)が出(で)てこなかった。
Đột nhiên bị hỏi đường bằng tiếng Anh, vì việc quá bất ngờ nên tôi không nói được lời nào trơn tru.

連 とっさのこと
Việc bất ngờ, việc đột ngột
1119. じっくり(と)
Cẩn thận, kỹ lưỡng

1.
すぐに答(こた)えを出(だ)そうとせず、じっとり考(かんが)えてみることも大切(たいせつ)だ。
Quan trọng không phải là cố gắng trả lời ngay mà phải suy nghĩ kỹ càng.

2.
骨付(ほねつ)き肉(にく)をじっくりと煮込(にこ)むと、いいスープになる。
Khi ninh kỹ xương thịt sẽ tạo ra món súp ngon.

類 時間(じかん)をかけて
Tốn thời gian

類 ゆっくり
Chầm chậm, thong thả
1120. おろおろ(と)
Bối rối, cuống cuồng, luống cuống

1.
母(はは)が倒(たお)れたとき、私(わたし)はおろおろするばかりで、何(なに)もできなかった。
Khi mẹ tôi bị ngã, tôi chỉ toàn quýnh lên mà không thể làm gì.

2.
心配(しんぱい)で、おろおろと歩(ある)き回(まわ)る。
Vì lo lắng nên cứ luống cuống đi vòng vòng.
1121. まごまご
Lúng túng, lạc lõng

1.
機械(きかい)の操作方法(そうさほうほう)がわからず、おばあさんがまごまごしている。
Bà tôi loay hoay không biết cách vận hành cái máy.

2.
「早(はや)くしろ。まごまごしていると置(お)いていくぞ。」
"Nhanh lên. Lề mề là tôi bỏ lại đó."

関 ガまごつく
Bối rối, lúng túng
1122. ぶつぶつ(と)
Lẩm bẩm; càu nhàu

①
彼(かれ)は何(なん)やらぶつぶつとつぶやいている。
Anh ta đang lầm bầm điều gì đó.

②
「文句(もんく)があるなら、陰(かげ)でぶつぶつ言(い)ってないで、ちゃんと言(い)った方(ほう)がいいよ」
"Nếu có than phiền gì thì đừng cằn nhằn vu vơ nữa, nên nói thẳng ra thì tốt hơn đấy."

③
[(名(めい))] 顔(かお)にぶつぶつができた。
[Vết, mụn nhọt] Trên mặt xuất hiện mụn nhọt.

類 ぼつぼつ
Lốm đốm, mụn nhọt
1123. うっとり(と)
Mê mẩn, say sưa

1.
彼女(かのじょ)はうっとりと音楽(おんがく)に聴(き)き入(い)っていた。
Cô ấy chăm chú nghe nhạc.

2.
スターの写真(しゃしん)を眺(なが)めて、彼女(かのじょ)はうっとりした表現(ひょうげん)を浮(う)かべた。
Cô ấy nhìn đắm đuối bức hình của thần tượng, biểu lộ nét mặt bị mê hoặc.
1124. ゆったり(と)
Thư thả; thoải mái; rộng rãi

①
長期(ちょうき)にわたった出張(しゅっちょう)から帰(かえ)り、久(ひさ)しぶりに家(いえ)でゆったりとくつろいだ。
Trở về sau chuyến công tác dài ngày, lâu lắm rồi tôi mới thư giãn thoải mái tại nhà.

類 ゆっくり (と)
Thoải mái

②
ぴったりした服(ふく)より、ゆったりした服(ふく)の方(ほう)が体型(たいけい)をカバーできる。
Những bộ quần áo rộng thùng thình có thể che vóc dáng hơn là những bộ vừa vặn.

対 きゅうくつな
Chật ních

類 たっぷりした
Đầy ắp

関 ゆとりがある
Dư dả
1125. しみじみ(と)
Sâu sắc

①
たまに病気(びょうき)をすると、健康(けんこう)の有(あ)り難(がた)さをしみじみ感(かん)じる。
Nếu thỉnh thoảng bị ốm, bạn sẽ cảm nhận sâu sắc tầm quan trọng của sức khỏe.

②
冬(ふゆ)の夜(よる)、10年(ねん)ぶりに合(あ)った友人(ゆうじん)と、人生(じんせい)についてしみじみと語(かた)り合(あ)った。
Vào đêm mùa đông, tôi cùng người bạn gặp lại sau 10 năm, cùng nhau trò chuyện thân mật về cuộc sống.

   
長(なが)い小説(しょうせつ)を読(よ)み終(お)え、しみじみ(と)した気分(きぶん)になった。
Sau khi đọc cuốn tiểu thuyết dài, cảm xúc tôi trào dâng.

※ 「しみじみ(と)した」は連体(れんたい)修飾(しゅうしょく)で使(つか)う。
「しみじみ(と)した」dùng dưới dạng liên thể bổ nghĩa (phải đứng sau danh từ và bổ nghĩa cho danh từ đó).
1126. つくづく(と)
Thấm thía; sâu sắc (nghĩ kỹ)

①
最近(さいきん)鏡(かがみ)でつくづくと自分(じぶん)の顔(かお)を眺(なが)め、父(ちち)に似(に)てきたなあと思(おも)った。
Gần đây tôi nhìn kỹ mặt mình trong gương, tôi thấy mình giống bố quá.

   
40歳(さい)を過(す)ぎ、自分(じぶん)の将来(しょうらい)をつくづくと考(かんが)えるようになった。
Qua tuổi 40, tôi bắt đầu suy nghĩ kỹ càng về tương lai của mình.

類 よくよく
Thận trọng

類 じっくり
Kỹ lưỡng

類 じっと
Chăm chú

②
自分(じぶん)は運(うん)のいい人(ひと)だとつくづく思(おも)う。
Tôi thật sự nghĩ mình là người may mắn.

   
つくづく自分(じぶん)が嫌(いや)になる。
Tôi thật sự chán ghét bản thân mình.

類 心(こころ)から
Thật lòng

類 しみじみ
Sâu sắc
1127. がっくり(と)
Xìu xuống; thất vọng rũ rượi

①
1位(い)でゴールしたのに失格(しっかく)と判定(はんてい)され、田中選手(たなかせんしゅ)はがっくりと膝(ひざ)をついた。
Dù về đích ở vị trí số 1 nhưng lại bị tuyên bố mất quyền thi đấu, VĐV Tanaka khuỵu gối vì đau khổ.

②
母(はは)に死(し)なれた父(ちち)はがっくりして、何(なに)をする気(き)にもなれないようだ。
Đau buồn vì cái chết của mẹ, bố tôi dường như không có tâm trí làm gì cả.

   
「あんなにがんばったのに不合格(ふごうかく)だなんて。がっくりきちゃう。
"Tôi đã cố gắng đến thế rồi mà lại rớt. Thật quá thất vọng."

連 _くる
Thất vọng, đau lòng

③
近所(きんじょ)に大型(おおがた)スーパーができると、うちの店(みせ)の売(う)り上(あ)げはがっくり落(お)ちた。
Ở gần đây mới mở một siêu thị lớn, doanh thu của quán tôi giảm đáng kể.
1128. うんざり
Chán ngán, ngán ngẩm

1.
いくら好(す)きな料理(りょうり)でも、毎日(まいにち)食(た)べるとうんざりする。
Món ăn dù thích cỡ nào nhưng ngày nào cũng ăn thì sẽ thấy ngán.

2.
「こんな単調(たんちょう)な仕事(しごと)、もううんざりだ」
"Tôi chán công việc tẻ nhạt này lắm rồi."

3.
退職(たいしょく)した父(ちち)は、「時間(じかん)だけはうんざりするほどある」と言(い)っている。
Người bố đã nghỉ hưu thường nói với tôi rằng "Có quá nhiều thời gian đến mức phát chán".

類 飽(あ)き飽(あ)きスル
Chán ngấy
1129. てっきり
Cứ tưởng chắc là…

1.
待(ま)ち合(あ)わせ場所(ばしょ)に誰(だれ)もなかったので、てっきり私(わたし)が場所(ばしょ)を間違(まちが)えたのだと思(おも)ったが、実際(じっさい)はみんなが遅刻(ちこく)したのだった。
Vì chỗ hẹn không có ai nên tôi nghĩ chắc mình đã nhầm chỗ, nhưng thực tế là do mọi người đi trễ.

2.
「えっ、誕生日(たんじょうび)、来週(らいしゅう)なの?てっきり今日(きょう)だと思(おも)って、プレゼント持(も)って来(き)ちゃった。」
"Ế, sinh nhật tuần sau á hả? Tớ cứ đinh ninh là hôm nay nên đã mang quà đến."

※ 会話的(かいわてき)な言葉(ことば)。
Từ mang tính chất văn nói.
1130. いっそ
Thà rằng, thà thế còn hơn

1.
こんなにつらい思(おも)いをするくらいなら、いっそ死(し)んでしまいたい。
Nếu khổ như thế này thì thà chết còn hơn.

2.
将来性(しょうらいせい)のない会社(かいしゃ)にいつまでもいるよりは、いっそ (のこと)転職(てんしょく)しようかと思(おも)う。
Thay vì cứ ở mãi trong một công ty không có tương lai, tôi nghĩ tốt hơn là nên chuyển việc.

連 _のこと+[動詞(どうし)]
Làm ~ sớm, tốt hơn là làm ~
1131. きっかり(と)
Chính xác, hoàn hảo, đúng thời gian

①
田中(たなか)さんは約束(やくそく)通(とお)り、9時(じ)きっかりにやってきた。
Anh Takahashi đã đến đúng 9 giờ như đã hứa.

   
代金(だいきん)はきっかり3000円(えん)だった。
Hóa đơn đúng 3000 yên.

類 ぴったり(と)
Vừa vặn, vừa khít

類 ちょうど
Vừa đúng, vừa chuẩn

類 きっちり(と)
Đúng, tròn, vừa khớp

②
夫婦(ふうふ)で家事(かじ)を分担(ぶんたん)したと言(い)っても、それほどきっかりと分(わ)けたわけではない。
Ngay cả khi nói rằng vợ chồng cùng chia sẻ việc nhà, nhưng không có nghĩa là phân chia chính xác đến mức đó.
1132. きっちり(と)
Ngăn nắp; chính xác; đúng chuẩn

①
調味料(ちょうみりょう)をきっちり測(はか)って入(い)れる。
Đong và bỏ gia vị vừa đủ.

   
彼(かれ)はお金(かね)にきっちりしている。
Anh ta thường kỹ càng trong chi tiêu tiền bạc.

   
私(わたし)は何(なん)でもきっちりと計画(けいかく)を立ててやるのが好きだ。
Tôi thích lập kế hoạch chặt chẽ cho mọi thứ rồi thực hiện chúng.

   
窓(まど)をきっちり閉(し)める。
Đóng chặt cửa sổ.

類 きちんと
Cẩn thận, đâu ra đấy

関 ちゃんとスル
Vừa chuẩn

②
間隔(かんかく)をきっちり1メートルずつあけて木(き)を植(う)えた。
Đào mỗi hố cách nhau đúng 1m rồi trồng cây.

   
ここにきっちり百万円(ひゃくまんえん)ある。
Ở đây có đúng 1 triệu yên.

類 きっかり
Chính xác, đúng

類 ちょうど
Vừa đúng
1133. 誠(まこと)に
THÀNH
Thật sự; quả thực

1.
「ご配慮(はいりょ)いただき、まことにありがとうございます」
"Xin chân thành cảm ơn anh/ chị đã quan tâm."

2.
「まことに申(もう)し訳(わけ)ありません」
"Chân thành xin lỗi" (Thực sự xin lỗi.)

※ 改(あらた)まった会話(かいわ)で用(もちい)いることが多(おお)い。
Thường dùng trong hội thoại quan trọng.

類 本当(ほんとう)に
Thực sự

類 実(じつ)に
Thực sự
1134. ことに
Đặc biệt là, một cách đặc biệt

1.
今年(ことし)の冬(ふゆ)は例年(れいねん)になく寒(さむ)いが、今晩(こんばん)はことに冷(ひ)える。
Mùa đông năm nay lạnh khác với mọi năm, nhưng đêm nay đặc biệt thấy lạnh.

2.
このレポートには、ことに目新(めあたら)しいことは書(か)かれていない。
Trong bài báo cáo này không có thứ gì đặc biệt mới lạ.

類 特(とく)に
Đặc biệt

※ 「ことに」の方(ほう)がかたい言葉(ことば)。
「ことに」là từ trang trọng hơn.
1135. 正(まさ)に
CHÍNH
Chính xác là, đúng đắn, chắc chắn là

①
この絵(え)はまさに彼(かれ)の最高傑作(さいこうけっさく)だ。
Bức tranh này chính là kiệt tác của anh ấy.

   
「まさに、おっしゃる通(どお)りです」
"Theo đúng những gì anh/ chị nói."

類 まさしく
Hiển nhiên, rõ ràng

②
今(いま)まさに、新(あたら)しい年(ねん)が明(あ)けようとしている。
Ngay bây giờ, năm mới sắp đến.
1136. ひたすら
Chỉ, hoàn toàn

1.
妻(つま)は帰(かえ)ってこない夫(おっと)をひたすら待(ま)ち続(つづ)けた。
Người vợ một lòng một dạ chờ đợi người chồng không về nhà.

2.
けがをした川内選手(かわうちせんしゅ)は、ひたすらリハビリに励(はげ)んだ。
Tuyển thủ Kawauchi bị thương đã cố gắng tập trung điều trị phục hồi chức năng.

類 ただただ
Tuyệt đối, duy nhất

類 一途(いちず)に
Một lòng một dạ, hết lòng

類 一心(いっしん)に
Tập trung, quyết tâm
1137. あくまで(も)
Kiên trì, tới cùng

①
こんなひどい差別(さべつ)に対(たい)しては、私(わたし)はあくまで戦(たたか)うつもりだ。
Tôi sẽ đấu tranh chống lại sự phân biệt đối xử khủng khiếp như vậy tới cùng.

類 徹底的(てっていてき)に
Triệt để

②
会議(かいぎ)で話(はな)し合(あ)うとしても、決定権(けっていけん)はあくまで(も)社長(しゃちょう)にある。
Dù cho có bàn bạc tại cuộc họp thì quyền quyết định cuối cùng vẫn ở giám đốc.

③
空(そら)はあくまでも青(あお)く、澄(す)み切(き)っていた。
Bầu trời trong xanh đến vô tận.

類 どこまでも
Bất cứ đâu

類 完全(かんぜん)に
Toàn bộ
1138. めっきり
Rõ ràng, thấy rõ rệt

1.
日中(にっちゅう)はまだ暑(あつ)いが、朝夕(あさゆう)はめっきり涼(すず)しくなった。
Ban ngày trời vẫn nóng nhưng sáng và tối trời mát lên trông thấy.

2.
父(ちち)は70歳(さい)を超(こ)えて、めっきり体(からだ)が弱(よわ)くなった。
Bố tôi đã quá 70 tuổi, cơ thể đã yếu đi rõ rệt.
1139. かろうじて
Vừa đủ, suýt soát

1.
かろうじて予選(よせん)をパスし、決勝(けっしょう)に残(のこ)ることができた。
Tôi vừa hay lọt qua vòng loại và có thể ở lại vòng chung kết.

2.
危(あぶ)ないところだったが、かろうじて難(なん)を逃(のが)れた。
Suýt nữa thì nguy nhưng khó khăn lắm mới thoát nạn.

類 やっと (のことで)
Cuối cùng cũng ~

類 何(なん)とか
Bằng cách nào đó
1140. あえて
Dám, mạnh dạn

①
会議(かいぎ)で誰(だれ)も言(い)わないので、あえて反対(はんたい)意見(いけん)を述(の)べてみた。
Vì không ai nói điều gì tại cuộc họp nên tôi đã mạnh dạn thử bày tỏ ý kiến phản đối.

   
この論文(ろんぶん)はよく書(か)けているが、あえて言(い)えば、論理(ろんり)の展開(てんかい)に少々(しょうしょう)強引(ごういん)なところがある。
Bài luận văn này viết khá tốt nhưng tôi xin mạn phép nói rằng trong triển khai các lập luận có chỗ hơi gượng ép.

類 強(し)いて
Khăng khăng, nhấn mạnh

②
あえて断(ことわ)るまでもないと思(おも)うが、これは一般論(いっぱんろん)であって、全(すべ)ての事例(じれい)にあてはまるわけではない。
Tôi nghĩ không cần thiết phải nói nữa, đây là một quan điểm phổ biến nhưng không có nghĩa là có thể áp dụng cho mọi trường hợp.

※ 後(うし)ろに、「不必要(ふひつよう)」という意味(いみ)の表現(ひょうげん)がくる。
Theo sau là cách diễn đạt mang ý nghĩa "không cần thiết".

類 特(とく)に
Đặc biệt

類 わざわざ
Mất công, cất công
1141. あわや
Suýt nữa, trong một thoáng

1.
車(くるま)はあわや衝突(しょうとつ)かというところで、やっと止(と)まった。
Cuối cùng cũng dừng lại kịp thời tránh được va chạm.

2.
あわや予選敗退(よせんはいたい)かと心配(しんぱい)した。
Tôi lo suýt nữa thì bị loại khỏi vòng sơ khảo.

3.
あわやというところで危機(きき)を回避(かいひ)できた。
Tránh được cơn khủng hoảng kịp thời.

類 危(あや)うく
Suýt

※ 「あわや~か」という形(かたち)で使(つか)うことが多(おお)い。
Thường dùng dưới dạng 「あわや~か」
1142. もろに
Trực diện; ăn trọn cú

1.
飛(と)んで来(き)たボールがもろに顔(かお)に当(あ)たった。
Bóng bay đến đập trực tiếp vào mặt. (Đập ngay vào mặt.)

※ 会話的(かいわてき)な言葉(ことば)。
Từ thuộc văn nói.
1143. いやに
Lạ thường; quá mức

1.
いつもにぎやかな彼女(かのじょ)が、今日(きょう)はいやにおとなしい。どうしたのだろう。
Lúc nào cô ấy cũng sôi nổi nhưng hôm nay lại trầm tính kinh khủng. Không biết có chuyện gì không nữa.

2.
「まだ梅雨前(つゆまえ)なのに、いやに蒸(む)し暑(あつ)いですね」
"Vẫn là mưa đầu mùa mà sao oi bức kinh khủng nhỉ."

類 妙(みょう)に
Một cách kỳ lạ

類 やけに
Kinh khủng
1144. やけに
Kinh khủng, quá sức

①
もう10月(がつ)だというのに、今日(きょう)はやけに暑(あつ)い。
Đã tháng 10 rồi mà sao hôm nay nóng kinh khủng.

類 むやみに
Cực kỳ

類 やたらに
Quá mức

類 いやに
Kinh khủng

②
彼女(かのじょ)は今日(きょう)、やけに優(やさ)しい。何(なに)か頼(たの)みでもあるのだろうか。
Cô ấy hôm nay dịu dàng quá vậy. Chắc là có chuyện gì nhờ vả đây.

類 妙(みょう)に
Một cách kỳ lạ

類 奇妙(きみょう)に
Một cách lạ lùng

類 いやに
Kinh khủng

※ 会話的(かいわてき)な言葉(ことば)。
Từ thuộc văn nói.
1145. むやみに
Ngẫu nhiên, quá mức

①
むやみに人(ひと)を信(しん)じるのはどうかと思(おも)う。
Tin người quá mức là không tốt.

②
リストラで人手(ひとで)が減(へ)ったせいで、最近(さいきん)むやみに忙(いそが)しい。
Tại nguồn nhân lực giảm do tái cơ cấu mà gần đây tôi bận rộn quá mức.

合 むやみやたら(に)
Thiếu suy nghĩ, cực kỳ

類 やたら(に)
Tùy tiện, thiếu thận trọng
1146. やたら(に・と)
Bừa bãi; quá mức

1.
最近(さいきん)やたらにのどが渇(かわ)く。病気(びょうき)だろうか。
Gần đây tôi rất hay khát nước. Không biết có bị bệnh không nữa.

合 むやみ_
Cực kỳ

合 めった_
Thiếu thận trọng, tùy tiện

類 むやみに
Tùy tiện, quá mức

類 やけに
Quá mức

慣 やたらなこと (例(れい).誰(だれ)が聞(き)いているかわからないから、やたらなことは言(い)えない。)
Điều tùy tiện (Ví dụ: Vì không biết có ai đang nghe nên không thể nói bất cứ điều gì tùy tiện được.)
1147. 何(なに)しろ
HÀ
Dù sao đi nữa

1.
「最近(さいきん)寝不足(ねぶそく)なんです。何(なに)しろ忙(いそが)しくて」
"Gần đây tôi bị thiếu ngủ. Dù sao thì cũng bận rồi."

2.
「暖房(だんぼう)がないので、何(なん)しろ寒(さむ)くて」
"Không có lò sưởi, đằng nào cũng lạnh rồi."

3.
「ご両親(りょうしん)はお元気(げんき)ですか。」 「ええ、でも何(なん)しろ高齢(こうれい)なもので、世話(せわ)が大変(たいへん)です。」
"Bố mẹ anh/ chị có khỏe không?" "Vâng, họ cũng tuổi cao rồi nên chăm sóc khá vất vả."

類 とにかく
Dù sao đi nữa
1148. 専(もっぱ)ら
CHUYÊN
Hầu hết, chủ yếu

1.
休(やす)みの日(ひ)はもっぱら山歩(やまある)きをしている。
Vào ngày nghỉ tôi chủ yếu đi bộ leo núi.

2.
今度(こんど)のボーナスは昨年(さくねん)より減(へ)るだろうというのが、専(もっぱ)らのうわさだ。
Tin tiền thưởng năm nay ít hơn năm ngoái là chủ đề được bàn tán khắp nơi.

連 _のうわさ
Chủ đề được bàn tán khắp nơi.
1149. 一応(いちおう)
NHẤT ỨNG
Tạm thời; đại khái; trước mắt

①
断(ことわ)られるだろうと思(おも)ったが、一応(いちおう)頼(たの)んでみた。
Tôi nghĩ chắc sẽ bị từ chối nhưng trước mắt cứ thử nhờ đi đã.

   
「テスト、できた?」 「答(こた)えは一応全部(いちおうぜんぶ)、書(か)いたけど...」
"Làm bài được không?" "Trước mắt là làm được hết đó nhưng không biết đúng hay không thôi."

類 とりあえず
Tạm thời

②
研究(けんきゅう)を受(う)けて、一応(いちおう)の仕事(しごと)の流(なが)れはわかった。
Sau khi thực tập tôi đã hiểu đại khái tiến trình công việc.

類 ひととおり
Đại khái
1150. 一旦(いったん)
NHẤT ĐÁN
Một khi/đã…thì; tạm…rồi

①
交差点(こうさてん)では自転車(じてんしゃ)から一旦(いったん)降(お)りて、押(お)して渡(わた)らなければならない。
Đến ngã tư, phải tạm dừng xe đạp và dắt qua.

   
次(つぎ)の約束(やくそく)時間(じかん)まで間(ま)があるので、いったん会社(かいしゃ)に戻(もど)ることにした。
Đến cuộc hẹn tiếp theo còn có thời gian nên tôi quyết định quay lại công ty một lúc.

合 _停止(ていし)
Tạm dừng

類 ひとまず
Tạm thời

類 一度(いちど)
Một khi

②
いったん言(い)い出(だ)したら、絶対(ぜったい)に意見(いけん)を変(か)えようとしない。
Anh Honda là người rất ngoan cố, nên một khi đã nói ra thì anh ấy nhất định sẽ không đổi ý.

   
いったん引(ひ)き受(う)けておいて後(あと)で断(ことわ)るなんて、無責任(むせきにん)だ。
Cái kiểu một khi nhận rồi mà sau đó lại từ chối thật là vô trách nhiệm.

類 一度(いちど)
Một khi
1151. ひとまず
Trước tiên, tạm thời

1.
父(ちち)の手術(しゅじゅつ)が無事(ぶじ)に終(お)わり、ひとまず安心(あんしん)だ。
Ca phẫu thuật kết thúc thành công nên tôi tạm thời yên tâm.

2.
まだ仕事(しごと)の途中(とちゅう)だが、もう遅(おそ)いので、ひとまず寝(ね)て、明日(あした)朝(あさ)早(はや)く起(お)きよう。
Dù việc vẫn còn dang dở, nhưng trời đã khuya rồi nên trước mắt chúng ta đi ngủ rồi sáng mai dậy sớm.

類 とりあえず
Tạm thời

類 一旦(いったん)
Tạm thời

類 一応(いちおう)
Trước mắt, tạm thời
1152. 追(お)って
TRUY
Sau này, về sau (liên hệ sau)

1.
「会議(かいぎ)の日時(にちじ)と場所(ばしょ)は次(つぎ)のとおりです。詳細(しょうさい)は追(お)って連絡(れんらく)します。」
"Địa điểm và ngày giờ của cuộc họp như sau. Chi tiết sẽ liên lạc sau."

2.
改(あらた)まった言葉(ことば)。
Từ ngữ trang trọng

類 後(あと)で
Sau, sau đó
1153. 現(げん)に
HIỆN
Thật sự là, thực tế là

1.
この頃(ごろ)佐藤(さとう)さんは集中力(しゅうちゅうりょく)に欠(か)けるようだ。現(げん)に、今日(きょう)もつまらないミスをしている。
Dạo gần đây chị Sato có vẻ thiếu tập trung. Thực tế là hôm nay toàn mắc mấy cái lỗi không ra gì.

類 実際(じっさい)
Thực tế

類 事実(じじつ)
Sự thật
1154. 言(い)わば
NGÔN
Có thể nói như là…, ví dụ như…

1.
成田空港(なりたくうこう)は言(い)わば日本(にほん)の玄関(げんかん)だ。
Sân bay Narita được xem là cửa ngõ của Nhật Bản.

2.
大学時代(だいがくじだい)を過(す)ごしたこの町(まち)は、私(わたし)にとって、言(い)わば第二(だいに)の故郷(ふるさと)と言(い)ってもいいだろう。
Thị trấn này, nơi tôi đã sống suốt thời Đại học, đối với tôi cũng có thể xem là quê hương thứ hai.

関 言(い)ってみれば
Nói cách khác
1155. いかに
Như thế nào, đến mức nào

①
青春(せいしゅん)時代(じだい)には誰(だれ)でも、「人生(じんせい)、いかに生(い)きるべきか」と悩んで当然だ。
Thời trẻ chắc hẳn ai cũng từng trăn trở rằng "Đời người nên sống như thế nào?"

※ 「いかに~か」の形(かたち)で使(つか)う。
Dùng dưới dạng 「いかに~か」

類 どのように
Như thế nào

②
彼(かれ)がいかにがんばったか、私(わたし)はよく知(し)っている。
Tôi biết rõ anh ấy đã cố gắng như thế nào.

   
その時(とき)彼女(かのじょ)がいかに悲(かな)しんだことか。
Thời điểm đó cô ấy đã buồn biết bao nhiêu.

※ 「いかに~か」の形(かたち)で使(つか)う。
Dùng dưới dạng 「いかに~か」

類 どれほど
Bao nhiêu

③
いかに苦(くる)しくても、途中(とちゅう)でやめたらそれまでの努力(どりょく)が水(みず)の泡(あわ)だ。
Dù cực khổ bao nhiêu nhưng nếu bỏ cuộc giữa chừng thì bao nhiêu cố gắng trước giờ hóa thành bong bóng nước.

※ 「いかに~ても/とも」の形(かたち)で使(つか)う。
Dùng dưới dạng 「いかに~ても/とも」

類 どんなに
Dù thế nào

※ どれほど
Bao nhiêu

類 ①②③とも「いかに」の方(ほう)がかたい表現(ひょうげん)。
「いかに」trong trường hợp ①②③ đều là cách nói trang trọng.

[(連(れん))いかなる]
Bằng mọi giá, dù thế nào đi nữa

連 いかなる事情(じじょう)があろうとも、犯罪行為(はんざいこうい)は許(ゆる)されない。
Dù lý do gì đi nữa thì những hành vi phạm tội đều không thể tha thứ được.

連 いついかなる場合(ばあい)においても、迅速(じんそく)に行動(こうどう)できるよう、準備(じゅんび)しておくこと。
Hãy chuẩn bị sẵn sàng để có thể hành động nhanh chóng trong bất cứ trường hợp nào.

類 どんな
Như thế nào

類 どのような
Bằng cách nào

※ 「いかなる」の方(ほう)がかたい言葉(ことば)。
「いかなる」 là từ mang nghĩa cứng.
1156. 一律(いちりつ)に
NHẤT LUẬT
Đồng nhất, tiêu chuẩn như nhau

1.
アルバイト店員(てんいん)に、ボーナスとして一律(いちりつ)に1万円(まんえん)支給(しきゅう)された。
Nhân viên bán thời gian được trả tiền thưởng đều nhau là 10.000 yên.

2.
各社(かくしゃ)一律(いちりつ)の値上(ねあ)げは、消費者(しょうひしゃ)から見(み)ればおかしなことだ。
Các công ty đồng loạt nâng giá đối với người tiêu dùng thì là điều rất lạ thường.

関 一様(いちよう)に
Thống nhất, đồng đều
1157. 各々(おのおの)
CÁC
Mỗi người, mỗi cái, từng

1.
人(ひと)にはおのおの(の)役割(やくわり)がある。
Mỗi người đều có một vai trò.

2.
昼食(ちゅうしょく)はおのおの{が/で}準備(じゅんび)してください。
Hãy chuẩn bị bữa trưa theo từng người một.

類 各自(かくじ)
Mỗi

類 ひとりひとり
Từng người, mỗi người

類 それぞれ
Mỗi

類 めいめい
Mỗi
1158. もはや
Đã, rồi (dùng cho sự việc đã trễ hoặc không còn nữa)

1.
父(ちち)は具合(ぐあい)が悪(わる)いのをずっと我慢(がまん)していて、病院(びょういん)へ行(い)ったときにはもはや手遅(ておく)れだった。
Bố tôi cứ mãi chịu đựng cơn đau bệnh, khi đưa đi bệnh viện thì đã quá muộn rồi.

2.
冬(ふゆ)の日(ひ)は短(みじか)い。もはや日(ひ)が暮(く)れようとしている。
Ngày mùa đông rất ngắn. Mặt trời lại sắp lặn rồi.

類 もう
Đã

類 すでに
Đã, đã rồi

※ 「もはや」の方(ほう)がかたい言葉(ことば)。
「もはや」 là từ mang nghĩa cứng.
1159. ともすれば
Dễ bị, có khuynh hướng

1.
人(ひと)はともすれば楽(らく)な方(かた)へ流(なが)れがちだ。
Con người có khuynh hướng xuôi theo hướng dễ chịu.

2.
私(わたし)はともすると消極的(しょうきょくてき)になるので、そうならない気(き)をつけている。
Tôi thường rất dễ tiêu cực nên luôn cẩn thận để sao cho chuyện không trở nên như thế.

類 ややもすれば
Có khuynh hướng

類 ややもすると
Có chiều hướng
1160. 依然(いぜん)として
Ỷ NHIÊN
Như trước đây, vẫn như cũ

1.
台風(たいふう)は依然(いぜん)強(つよ)い勢力(せいりょく)を保(たも)ったまま、沖縄(おきなわ)に近(ちか)づいてきている。
Bão vẫn giữ cường độ mạnh như trước và đang tiến gần vào Okinawa.

2.
犯人(はんにん)は依然(いぜん)として捕(つか)まっていない。
Tên tội phạm vẫn chưa bị bắt.

類 いまだに
Như trước

類 まだ
Vẫn
1161. 漠然(ばくぜん)と
MẠC NHIÊN
Mơ hồ, không rõ ràng

1.
将来(しょうらい)のことは、まだ漠然(ばくぜん)としか考(かんが)えられない。
Những việc của tương lai vẫn chỉ là những suy nghĩ mơ hồ.

2.
多(おお)くの現代人(げんだいじん)は、地球(ちきゅう)の将来(しょうらい)に対(たい)して、漠然(ばくぜん)とした不安(ふあん)を抱(いだ)いているのではないだろうか。
Phải chăng nhiều người thời đại này vẫn ôm một nỗi bất an mơ hồ về tương lai của trái đất?

3.
漠然(ばくぜん)たる不安(ふあん)
Bồn chồn lo lắng

※ 「漠然(ばくぜん)とした」は連体修飾(れんたいしゅうしょく)で使(つか)う。
「漠然とした」dùng dưới dạng liên thể bổ nghĩa. (Phải đứng sau danh từ và bổ nghĩa cho danh từ đó.)

類 ぼんやり(と)
Mơ hồ, lờ mờ
1162. まして
Hơn nữa, huống chi

1.
この仕事(しごと)は若(わか)い人(ひと)でも大変(たいへん)なのだから、まして老人(ろうじん)には無理(むり)だろう。
Công việc này ngay cả thanh niên còn vất vả, huống chi là người già.

2.
これだけ離(はな)れていてもうるさいのだ。まして近(ちか)くでは、どれほどの騒音(そうおん)だろうか。
Cách xa nhiêu đây mà còn thấy ồn, huống chi là ở gần, không biết còn ồn đến mức nào.

連 [名詞(めいし)]にも_
Huống chi là + [danh từ]

類 ましてや
Thậm chí

※ 接続詞(せつぞくし)
Sử dụng như một liên từ.
1163. なおさら
Hơn nữa, càng thêm

1.
抽象的(ちゅうしょうてき)な言葉(ことば)の多(おお)い文章(ぶんしょう)は難(むずか)しい。それが苦手(にがて)な分野(ぶんや)の文章(ぶんしょう)だと、なおさら難(むずか)しく感(かん)じられる。
Bài viết gồm nhiều từ trừu tượng thì khó. Nếu đó là bài về lĩnh vực mình không giỏi thì càng khó hơn.

2.
寝不足(ねぶそく)のときはベッドから出(で)るのがつらい。寒(さむ)い冬(ふゆ)の朝(あさ)はなおさらだ。
Thật khó để ra khỏi giường những lúc bị thiếu ngủ. Vào buổi sáng mùa đông lạnh thì lại càng khó hơn nữa.

類 さらに
Hơn nữa

類 いっそう
Hơn

類 一段(いちだん)と
Hơn rất nhiều
1164. ひいては
Do đó, vì vậy cho nên, bởi thế, vậy thì

1.
我(わ)が社(しゃ)の利益(りえき)がひいては社会(しゃかい)の利益(りえき)につながる、そんな仕事(しごと)がしたい。
Tôi muốn làm công việc mà lợi ích của công ty tôi gắn liền với lợi ích của xã hội.

2.
アメリカの不況(ふきょう)は日本(にほん)に、ひいては我(わ)が家(や)の家計(かけい)にも大(おお)きな影響(えいきょう)を及(およ)ぼす。
Khủng hoảng kinh tế tại Hoa Kỳ gây ảnh hưởng lớn không những đến Nhật Bản mà còn đến cả gia đình tôi.
1165. おのずから
Tự nhiên; đương nhiên

1.
今(いま)は皆(みんな)私(わたし)の言(い)うことを信(しん)じないが、事実(じじつ)はおのずから明(あき)らかになるだろう。
Bây giờ mọi người không tin những gì tôi nói nhưng có lẽ sự thật sẽ tự nhiên sáng tỏ thôi.

2.
両者(りょうしゃ)の意見(いけん)の相違(そうい)は、よく読(よ)めばおのずからわかるだろう。
Sự khác nhau về ý kiến hai bên nếu đọc kỹ tự nhiên sẽ hiểu thôi.

類 自然(しぜん)に
Tự nhiên

類 ひとりでに
Tự mình

※ 「おのずから」の方(ほう)がかたい言葉(ことば)。
Là cách nói trang trọng hơn.
1166. 明(あ)くる
MINH
Tiếp, tiếp theo (ví dụ: ngày tiếp theo)

1.
先週(せんしゅう)仕事(しごと)でイギリスに行(い)った。前(まえ)の晩(ばん)遅(おそ)くに到着(とうちゃく)し、明(あく)る日(ひ)は朝(あさ)9時(じ)から会議(かいぎ)だった。
Tuần trước tôi đi Anh vì công việc. Đêm hôm trước tôi đến muộn, sáng hôm sau có cuộc họp từ 9 giờ.

連 _日(ひ)
Ngày tiếp theo, ngày hôm sau

連 _朝(あさ)
Sáng hôm sau

連 _年(ねん)
Năm tới

類 次(つぎ)の_
~ tới

類 翌(よく)
~ sau
1167. 来(きた)る
LAI
Đến, tới (ví dụ: tháng 9 tới)

1.
来(きた)る15日(にち)、中央公園(ちゅうおうこうえん)でフリーマーケットが開(あ)かれます。
Vào ngày 15 sắp tới, một khu chợ trời sẽ được mở tại Công viên Chuo. (Một công viên nằm tại quận Chuo (中央区), Tokyo.)

※ 年月日(ねんがっぴ)を現(あらわ)す言葉(ことば)の前(まえ)に付(つ)ける。
Đứng trước những từ chỉ ngày tháng năm.

対 去(さ)る
~ vừa rồi

類 次(つぎ)の
~ tới

類 今度(こんど)の
~ lần tới
1168. 去(さ)る
KHỨ
Rời khỏi, đã qua (ví dụ: đã qua ngày 15...)

1.
去(さ)る7月(がつ)10日(か)、創立(そうりつ)50周年(しゅうねん)の式典(しきてん)が行(おこな)われた。
Vào ngày 10 tháng 7 vừa rồi, buổi lễ kỷ niệm 50 năm thành lập đã được tiến hành.

※ 年月日(ねんがっぴ)を現(あらわ)す言葉(ことば)の前(まえ)に付(つ)ける。
Đứng trước những từ chỉ ngày tháng năm.

対 来(きた)る_
~ sắp tới

類 この前(まえ)の
~ trước
1169. 例(れい)の
LỆ
“cái ấy”/cái hôm nọ (đôi bên đều biết)

1.
「例(れい)の件(けん)、どうなった?」「ええ、うまくいきました」
"Vụ đó sao rồi?" "À, ổn thỏa hết rồi."

2.
「例(れい)の物(もの)を持(も)ってきてくれ」
"Mang cho tôi cái đó đi."

3.
「田中(たなか)さん、社長(しゃちょう)の前(まえ)でも例(れい)の調子(ちょうし)だから、こちらがひやひやしたよ」
"Cái ông Tanaka trước mặt giám đốc mà còn giở cái giọng điệu đó, tôi đây nghe còn nổi da gà."

※ 話(はな)して・聞(き)き手(て)、両者(りょうしゃ)がよく知(し)っていることがら、ものごとを指(さ)すときに使(つか)う。
Sử dụng để chỉ những sự việc mà cả người nghe và người nói đều biết rõ.

類 あの
Cái đó, chỗ đó
1170. ありとあらゆる
Tất tần tật; mọi thứ; đủ mọi loại

1.
ありとあらゆる方法(ほうほう)を試(こころ)みたが、うまくいかなかった。
Tôi đã thử mọi phương pháp nhưng vẫn không thuận lợi.

※ 「あらゆる」を強(つよ)めた言葉(ことば)。
Nhấn mạnh hơn từ 「あらゆる」

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict