Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe
会議はだらだらと5時間の続いた。
「さっさとしろ!だらだらするな」
山道をだらだらと下る。
「ぐずぐずしないで、早く食べてしまいなさい」
返事をぐずぐずと引き延ばす。
悠々たる態度
ゆうゆうと歩く。
ゆうゆう合格する。
長い小説を読み終え、しみじみ(と)した気分になった。
40歳を過ぎ、自分の将来をつくづくと考えるようになった。
つくづく自分が嫌になる。
「あんなにがんばったのに不合格だなんて。がっくりきちゃう。
代金はきっかり3000円だった。
彼はお金にきっちりしている。
私は何でもきっちりと計画を立ててやるのが好きだ。
窓をきっちり閉める。
ここにきっちり百万円ある。
「まさに、おっしゃる通りです」
この論文はよく書けているが、あえて言えば、論理の展開に少々強引なところがある。
「テスト、できた?」 「答えは一応全部、書いたけど...」
次の約束時間まで間があるので、いったん会社に戻ることにした。
いったん引き受けておいて後で断るなんて、無責任だ。
その時彼女がいかに悲しんだことか。
Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.
1111. 一気に
NHẤT KHÍ
Một hơi, một mạch, tất cả một lần
1.
駅の階段を一気に駆け上がったら、息が切れてしまった。Khi chạy thẳng một mạch lên cầu thang của nhà ga thì mệt đứt hơi.
2.
ビール大ジョッキを一気に飲み干した。Một hơi uống cạn cốc bia lớn.
3.
独裁者が倒されると、民衆は一気に喜びを爆発させた。Nhà độc tài bị phá sản khiến dân chúng cùng nhau vỡ òa trong sung sướng.
1112. きっぱり(と)
Rõ ràng, thẳng thắn
1.
佐藤さんは鈴木さんからの援助の申し出を、きっぱり断った。Anh Sato thẳng thừng từ chối lời đề nghị giúp đỡ từ anh Suzuki.
2.
きっぱりした態度Thái độ thẳng thừng/ dứt khoát.
1113. てきぱき(と)
Nhanh chóng, tháo vát
1.
母は午前中にてきぱきと家事をこなし、午後からはパートに行っている。Mẹ tôi nhanh chóng hoàn tất việc nhà trong buổi sáng, từ buổi chiều thì đi làm thêm. (パート việc làm thêm/ bán thời gian khác với アルバイト. パート thường chỉ việc làm thêm của những người phụ nữ nội trợ; アルバイト chỉ việc làm thêm mà học sinh, sinh viên làm.)
2.
てきぱき {働く/片づける...}。Nhanh chóng (làm việc/ dọn dẹp).
関 きびきび
Nhanh nhẹn
関 のろのろ
Chậm chạp
関 ぐずぐず
Lưỡng lự
1114. だらだら(と)
Dài dòng, lười biếng
①
夏休みは特に何もせず、だらだら過ごしてしまった。Kỳ nghỉ hè không làm gì đặc biệt nên trôi qua rất chậm chạp.
Cuộc họp kéo dài lê thê 5 tiếng đồng hồ.
"Khẩn trương lên! Đừng có lề mề!"
関 ガだらける
Uể oải, chậm chạp
②
だらだらと続く坂道Con dốc kéo dài thoai thoải.
Thong thả xuống núi.
③
傷口から血がだらだらと流れた。Máu chảy tong tỏng từ miệng vết thương.
類 たらたら(と)
Tong tong, tí tách
1115. ぐずぐず(と)
Lề mề, chần chừ, kéo dài
①
寒い日は布団の中でぐずぐずしていて、なかなか起きられない。Vào những ngày lạnh, tôi cứ chần chừ trong chăn, mãi mới dậy được.
"Đừng có dây dưa nữa, mau ăn hết đi."
Dây dưa kéo dài câu trả lời.
②
「ぐずぐず言わずに、言われたことをやりなさい」"Không nói dây dưa mà hãy làm những gì được bảo đi."
関 ガぐずつく (例.ぐずついた天気)
Chậm chạp, dây dưa (Ví dụ: Thời tiết u ám thất thường. (Có mây hoặc mưa kéo dài từ 2 ~ 3 ngày trở lên.))
③
風邪をひいて、鼻がぐずぐずする。Bị cảm lạnh nên mũi sụt sịt.
1116. 悠々(と)
DU
Thong thả, ung dung, từ tốn
①
大きな鳥がゆうゆうと空を飛んでいる。Con chim lớn bay lượn ung dung trên bầu trời.
Thái độ ung dung tự tại.
Đi bộ thong thả.
関 ゆったり
Thùng thình
関 ゆっくり
Thong thả, đủng đỉnh
②
9時の始業にはゆうゆう間に合いそうだ。9h bắt đầu thì có vẻ dư dả thời gian.
Dư sức đậu.
関 余裕
Dư dả
1117. いきいき(と)
Hào hứng, phấn khởi
1.
今日はデートらしく、姉はおしゃれをしていそいそと出かけて行った。Chị tôi hôm nay hình như đi hẹn hò, ăn mặc lộng lẫy và hào hứng đi ra ngoài.
1118. とっさに
Ngay lập tức, đột ngột
1.
転びそうになり、とっさに手をついて体を支えた。Sắp bị ngã nên chống tay đỡ lấy người.
2.
突然英語で道を聞かれ、とっさのことだったので、うまく言葉が出てこなかった。Đột nhiên bị hỏi đường bằng tiếng Anh, vì việc quá bất ngờ nên tôi không nói được lời nào trơn tru.
連 とっさのこと
Việc bất ngờ, việc đột ngột
1119. じっくり(と)
Cẩn thận, kỹ lưỡng
1.
すぐに答えを出そうとせず、じっとり考えてみることも大切だ。Quan trọng không phải là cố gắng trả lời ngay mà phải suy nghĩ kỹ càng.
2.
骨付き肉をじっくりと煮込むと、いいスープになる。Khi ninh kỹ xương thịt sẽ tạo ra món súp ngon.
類 時間をかけて
Tốn thời gian
類 ゆっくり
Chầm chậm, thong thả
1120. おろおろ(と)
Bối rối, cuống cuồng, luống cuống
1.
母が倒れたとき、私はおろおろするばかりで、何もできなかった。Khi mẹ tôi bị ngã, tôi chỉ toàn quýnh lên mà không thể làm gì.
2.
心配で、おろおろと歩き回る。Vì lo lắng nên cứ luống cuống đi vòng vòng.
1121. まごまご
Lúng túng, lạc lõng
1.
機械の操作方法がわからず、おばあさんがまごまごしている。Bà tôi loay hoay không biết cách vận hành cái máy.
2.
「早くしろ。まごまごしていると置いていくぞ。」"Nhanh lên. Lề mề là tôi bỏ lại đó."
関 ガまごつく
Bối rối, lúng túng
1122. ぶつぶつ(と)
Nổi mụn, lầm bầm
①
彼は何やらぶつぶつとつぶやいている。Anh ta đang lầm bầm điều gì đó.
②
「文句があるなら、陰でぶつぶつ言ってないで、ちゃんと言った方がいいよ」"Nếu có than phiền gì thì đừng cằn nhằn vu vơ nữa, nên nói thẳng ra thì tốt hơn đấy."
③
[(名)] 顔にぶつぶつができた。)[Vết, mụn nhọt] Trên mặt xuất hiện mụn nhọt.
類 ぼつぼつ
Lốm đốm, mụn nhọt
1123. うっとり(と)
Mê mẩn, say sưa
1.
彼女はうっとりと音楽に聴き入っていた。Cô ấy chăm chú nghe nhạc.
2.
スターの写真を眺めて、彼女はうっとりした表現を浮かべた。Cô ấy nhìn đắm đuối bức hình của thần tượng, biểu lộ nét mặt bị mê hoặc.
1124. ゆったり(と)
Thùng thình (quần áo), thư thái
①
長期にわたった出張から帰り、久しぶりに家でゆったりとくつろいだ。Trở về sau chuyến công tác dài ngày, lâu lắm rồi tôi mới thư giãn thoải mái tại nhà.
類 ゆっくり (と)
Thoải mái
②
ぴったりした服より、ゆったりした服の方が体型をカバーできる。Những bộ quần áo rộng thùng thình có thể che vóc dáng hơn là những bộ vừa vặn.
対 きゅうくつな
Chật ních
類 たっぷりした
Đầy ắp
関 ゆとりがある
Dư dả
1125. しみじみ(と)
Sâu sắc
①
たまに病気をすると、健康の有り難さをしみじみ感じる。Nếu thỉnh thoảng bị ốm, bạn sẽ cảm nhận sâu sắc tầm quan trọng của sức khỏe.
②
冬の夜、10年ぶりに合った友人と、人生についてしみじみと語り合った。Vào đêm mùa đông, tôi cùng người bạn gặp lại sau 10 năm, cùng nhau trò chuyện thân mật về cuộc sống.
Sau khi đọc cuốn tiểu thuyết dài, cảm xúc tôi trào dâng.
※ 「しみじみ(と)した」は連体修飾で使う。
「しみじみ(と)した」dùng dưới dạng liên thể bổ nghĩa (phải đứng sau danh từ và bổ nghĩa cho danh từ đó).
1126. つくづく(と)
Tỉ mỉ, sâu sắc
①
最近鏡でつくづくと自分の顔を眺め、父に似てきたなあと思った。Gần đây tôi nhìn kỹ mặt mình trong gương, tôi thấy mình giống bố quá.
Qua tuổi 40, tôi bắt đầu suy nghĩ kỹ càng về tương lai của mình.
類 よくよく
Thận trọng
類 じっくり
Kỹ lưỡng
類 じっと
Chăm chú
②
自分は運のいい人だとつくづく思う。Tôi thật sự nghĩ mình là người may mắn.
Tôi thật sự chán ghét bản thân mình.
類 心から
Thật lòng
類 しみじみ
Sâu sắc
1127. がっくり(と)
Đau buồn, thất vọng
①
1位でゴールしたのに失格と判定され、田中選手はがっくりと膝をついた。Dù về đích ở vị trí số 1 nhưng lại bị tuyên bố mất quyền thi đấu, VĐV Tanaka khuỵu gối vì đau khổ.
②
母に死なれた父はがっくりして、何をする気にもなれないようだ。Đau buồn vì cái chết của mẹ, bố tôi dường như không có tâm trí làm gì cả.
"Tôi đã cố gắng đến thế rồi mà lại rớt. Thật quá thất vọng."
連 _くる
Thất vọng, đau lòng
③
近所に大型スーパーができると、うちの店の売り上げはがっくり落ちた。Ở gần đây mới mở một siêu thị lớn, doanh thu của quán tôi giảm đáng kể.
1128. うんざり
Chán ngán, ngán ngẩm
1.
いくら好きな料理でも、毎日食べるとうんざりする。Món ăn dù thích cỡ nào nhưng ngày nào cũng ăn thì sẽ thấy ngán.
2.
「こんな単調な仕事、もううんざりだ」"Tôi chán công việc tẻ nhạt này lắm rồi."
3.
退職した父は、「時間だけはうんざりするほどある」と言っている。Người bố đã nghỉ hưu thường nói với tôi rằng "Có quá nhiều thời gian đến mức phát chán".
類 飽き飽きスル
Chán ngấy
1129. てっきり
Chắc chắn, rõ ràng
1.
待ち合わせ場所に誰もなかったので、てっきり私が場所を間違えたのだと思ったが、実際はみんなが遅刻したのだった。Vì chỗ hẹn không có ai nên tôi nghĩ chắc mình đã nhầm chỗ, nhưng thực tế là do mọi người đi trễ.
2.
「えっ、誕生日、来週なの?てっきり今日だと思って、プレゼント持って来ちゃった。」"Ế, sinh nhật tuần sau á hả? Tớ cứ đinh ninh là hôm nay nên đã mang quà đến."
※ 会話的な言葉。
Từ mang tính chất văn nói.
1130. いっそ
Thà rằng, thà thế còn hơn
1.
こんなにつらい思いをするくらいなら、いっそ死んでしまいたい。Nếu khổ như thế này thì thà chết còn hơn.
2.
将来性のない会社にいつまでもいるよりは、いっそ (のこと)転職しようかと思う。Thay vì cứ ở mãi trong một công ty không có tương lai, tôi nghĩ tốt hơn là nên chuyển việc.
連 _のこと+[動詞]
Làm ~ sớm, tốt hơn là làm ~
1131. きっかり(と)
Chính xác, hoàn hảo, đúng thời gian
①
田中さんは約束通り、9時きっかりにやってきた。Anh Takahashi đã đến đúng 9 giờ như đã hứa.
Hóa đơn đúng 3000 yên.
類 ぴったり(と)
Vừa vặn, vừa khít
類 ちょうど
Vừa đúng, vừa chuẩn
類 きっちり(と)
Đúng, tròn, vừa khớp
②
夫婦で火事を分担したと言っても、それほどきっかりと分けたわけではない。Ngay cả khi nói rằng vợ chồng cùng chia sẻ việc nhà, nhưng không có nghĩa là phân chia chính xác đến mức đó.
1132. きっちり(と)
Vừa vặn, vừa đúng
①
調味料をきっちり測って入れる。Đong và bỏ gia vị vừa đủ.
Anh ta thường kỹ càng trong chi tiêu tiền bạc.
Tôi thích lập kế hoạch chặt chẽ cho mọi thứ rồi thực hiện chúng.
Đóng chặt cửa sổ.
類 きちんと
Cẩn thận, đâu ra đấy
関 ちゃんとスル
Vừa chuẩn
②
間隔をきっちり1メートルずつあけて木を植えた。Đào mỗi hố cách nhau đúng 1m rồi trồng cây.
Ở đây có đúng 1 triệu yên.
類 きっかり
Chính xác, đúng
類 ちょうど
Vừa đúng
1133. 誠に
THÀNH
Thật sự, chân thành, rõ ràng
1.
「ご配慮いただき、まことにありがとうございます」"Xin chân thành cảm ơn anh/ chị đã quan tâm."
2.
「まことに申し訳ありません」"Chân thành xin lỗi" (Thực sự xin lỗi.)
※ 改まった会話で用いることが多い。
Thường dùng trong hội thoại quan trọng.
類 本当に
Thực sự
類 実に
Thực sự
1134. ことに
Đặc biệt là, một cách đặc biệt
1.
今年の冬は例年になく寒いが、今晩はことに冷える。Mùa đông năm nay lạnh khác với mọi năm, nhưng đêm nay đặc biệt thấy lạnh.
2.
このレポートには、ことに目新しいことは書かれていない。Trong bài báo cáo này không có thứ gì đặc biệt mới lạ.
類 特に
Đặc biệt
※ 「ことに」の方がかたい言葉。
「ことに」là từ trang trọng hơn.
1135. 正に
CHÍNH
Chính xác là, đúng đắn, chắc chắn là
①
この絵はまさに彼の最高傑作だ。Bức tranh này chính là kiệt tác của anh ấy.
"Theo đúng những gì anh/ chị nói."
類 まさしく
Hiển nhiên, rõ ràng
②
今まさに、新しい年が明けようとしている。Ngay bây giờ, năm mới sắp đến.
1136. ひたすら
Chỉ, hoàn toàn
1.
妻は帰ってこない夫をひたすら待ち続けた。Người vợ một lòng một dạ chờ đợi người chồng không về nhà.
2.
けがをした川内選手は、ひたすらリハビリに励んだ。Tuyển thủ Kawauchi bị thương đã cố gắng tập trung điều trị phục hồi chức năng.
類 ただただ
Tuyệt đối, duy nhất
類 一途に
Một lòng một dạ, hết lòng
類 一心に
Tập trung, quyết tâm
1137. あくまで(も)
Kiên trì, tới cùng
①
こんなひどい差別に対しては、私はあくまで戦うつもりだ。Tôi sẽ đấu tranh chống lại sự phân biệt đối xử khủng khiếp như vậy tới cùng.
類 徹底的に
Triệt để
②
会議で話し合うとしても、決定権はあくまで(も)社長にある。Dù cho có bàn bạc tại cuộc họp thì quyền quyết định cuối cùng vẫn ở giám đốc.
③
空はあくまでも青く、澄み切っていた。Bầu trời trong xanh đến vô tận.
類 どこまでも
Bất cứ đâu
類 完全に
Toàn bộ
1138. めっきり
Rõ ràng, thấy rõ rệt
1.
日中はまだ暑いが、朝夕はめっきり涼しくなった。Ban ngày trời vẫn nóng nhưng sáng và tối trời mát lên trông thấy.
2.
父は70歳を超えて、めっきり体が弱くなった。Bố tôi đã quá 70 tuổi, cơ thể đã yếu đi rõ rệt.
1139. かろうじて
Vừa đủ, suýt soát
1.
かろうじて予選をパスし、化粧に残ることができた。Tôi vừa hay lọt qua vòng loại và có thể ở lại vòng chung kết.
2.
危ないところだったが、かろうじて難を逃れた。Suýt nữa thì nguy nhưng khó khăn lắm mới thoát nạn.
類 やっと (のことで)
Cuối cùng cũng ~
類 何とか
Bằng cách nào đó
1140. あえて
Dám, mạnh dạn
①
会議で誰も言わないので、あえて反対意見を述べてみた。Vì không ai nói điều gì tại cuộc họp nên tôi đã mạnh dạn thử bày tỏ ý kiến phản đối.
Bài luận văn này viết khá tốt nhưng tôi xin mạn phép nói rằng trong triển khai các lập luận có chỗ hơi gượng ép.
類 強いて
Khăng khăng, nhấn mạnh
②
あえて断るまでもないと思うが、これは一般論であって、全ての事例にあてはまるわけではない。Tôi nghĩ không cần thiết phải nói nữa, đây là một quan điểm phổ biến nhưng không có nghĩa là có thể áp dụng cho mọi trường hợp.
※ 後ろに、「不必要」という意味の表現がくる。
Theo sau là cách diễn đạt mang ý nghĩa "không cần thiết".
類 特に
Đặc biệt
類 わざわざ
Mất công, cất công
1141. あわや
Suýt nữa, trong một thoáng
1.
車はあわや衝突かというところで、やっと止まった。Cuối cùng cũng dừng lại kịp thời tránh được va chạm.
2.
あわや予選敗退かと心配した。Tôi lo suýt nữa thì bị loại khỏi vòng sơ khảo.
3.
あわやというところで危機を回避できた。Tránh được cơn khủng hoảng kịp thời.
類 危うく
Suýt
※ 「あわや~か」という形で使うことが多い。
Thường dùng dưới dạng 「あわや~か」
1142. もろに
Hoàn toàn, trực tiếp, triệt để
1.
飛んで来たボールがまろに顔に当たった。Bóng bay đến đập trực tiếp vào mặt. (Đập ngay vào mặt.)
※ 会話的な言葉。
Từ thuộc văn nói.
1143. いやに
Rất, kinh khủng
1.
いつもにぎやかな彼女が、今日はいやにおとなしい。どうしたのだろう。Lúc nào cô ấy cũng sôi nổi nhưng hôm nay lại trầm tính kinh khủng. Không biết có chuyện gì không nữa.
2.
「まだ梅雨前なのに、いやに蒸し暑いですね」"Vẫn là mưa đầu mùa mà sao oi bức kinh khủng nhỉ."
類 妙に
Một cách kỳ lạ
類 やけに
Kinh khủng
1144. やけに
Kinh khủng, quá sức
①
もう10月だというのに、今日はやけに暑い。Đã tháng 10 rồi mà sao hôm nay nóng kinh khủng.
類 むやみに
Cực kỳ
類 やたらに
Quá mức
類 いやに
Kinh khủng
②
彼女は今日、やけに優しい。何か頼みでもあるのだろうか。Cô ấy hôm nay dịu dàng quá vậy. Chắc là có chuyện gì nhờ vả đây.
類 妙に
Một cách kỳ lạ
類 奇妙に
Một cách lạ lùng
類 いやに
Kinh khủng
※ 会話的な言葉。
Từ thuộc văn nói.
1145. むやみに
Ngẫu nhiên, quá mức
①
むやみに人を信じるのはどうかと思う。Tin người quá mức là không tốt.
②
リストラで人手が減ったせいで、最近むやみに忙しい。Tại nguồn nhân lực giảm do tái cơ cấu mà gần đây tôi bận rộn quá mức.
合 むやみやたら(に)
Thiếu suy nghĩ, cực kỳ
類 やたら(に)
Tùy tiện, thiếu thận trọng
1146. やたら(に・と)
Quá mức, khinh suất
1.
最近やたらにのどが渇く。病気だろうか。Gần đây tôi rất hay khát nước. Không biết có bị bệnh không nữa.
合 むやみ_
Cực kỳ
合 めった_
Thiếu thận trọng, tùy tiện
類 むやみに
Tùy tiện, quá mức
類 やけに
Quá mức
慣 やたらなこと (例.誰が聞いているかわからないから、やたらなことは言えない。)
Điều tùy tiện (Ví dụ: Vì không biết có ai đang nghe nên không thể nói bất cứ điều gì tùy tiện được.)
1147. 何しろ
HÀ
Dù sao đi nữa
1.
「最近寝不足なんです。何しろ忙しくて」"Gần đây tôi bị thiếu ngủ. Dù sao thì cũng bận rồi."
2.
「暖房がないので、何しろ寒くて」"Không có lò sưởi, đằng nào cũng lạnh rồi."
3.
「ご両親はお元気ですか。」 「ええ、でも何しろ高齢なもので、世話が大変です。」"Bố mẹ anh/ chị có khỏe không?" "Vâng, họ cũng tuổi cao rồi nên chăm sóc khá vất vả."
類 とにかく
Dù sao đi nữa
1148. 専ら
CHUYÊN
Hầu hết, chủ yếu
1.
休みに日はもっぱら山歩きをしている。Vào ngày nghỉ tôi chủ yếu đi bộ leo núi.
2.
今度のボーナスは昨年より減るだろうというのが、専らのうわさだ。Tin tiền thưởng năm nay ít hơn năm ngoái là chủ đề được bàn tán khắp nơi.
連 _のうわさ
Chủ đề được bàn tán khắp nơi.
1149. 一応
NHẤT ỨNG
Một khi, tạm thời
①
断られるだろうと思ったが、一応頼んでみた。Tôi nghĩ chắc sẽ bị từ chối nhưng trước mắt cứ thử nhờ đi đã.
"Làm bài được không?" "Trước mắt là làm được hết đó nhưng không biết đúng hay không thôi."
類 とりあえず
Tạm thời
②
研究を受けて、一応の仕事の流れはわかった。Sau khi thực tập tôi đã hiểu đại khái tiến trình công việc.
類 ひととおり
Đại khái
1150. 一旦
NHẤT ĐÁN
Tạm, một lúc
①
交差点では自転車から一旦降りて、申して減らなければならない。Đến ngã tư, phải tạm dừng xe đạp và dắt qua.
Đến cuộc hẹn tiếp theo còn có thời gian nên tôi quyết định quay lại công ty một lúc.
合 _停止
Tạm dừng
類 ひとまず
Tạm thời
類 一度
Một khi
②
本田さんは頑固な人で、いったん言い出したら、絶対意見を変えようとしない。Anh Honda là người rất ngoan cố, nên một khi đã nói ra thì anh ấy nhất định sẽ không đổi ý.
Cái kiểu một khi nhận rồi mà sau đó lại từ chối thật là vô trách nhiệm.
類 一度
Một khi
1151. ひとまず
Trước tiên, tạm thời
1.
父の手術が無事に終わり、ひとまず安心だ。Ca phẫu thuật kết thúc thành công nên tôi tạm thời yên tâm.
2.
まだ仕事の途中だが、もう遅いので、ひとまず寝て、明日朝早く起きよう。Dù việc vẫn còn dang dở, nhưng trời đã khuya rồi nên trước mắt chúng ta đi ngủ rồi sáng mai dậy sớm.
類 とりあえず
Tạm thời
類 一旦
Tạm thời
類 一応
Trước mắt, tạm thời
1152. 追って
TRUY
Sau này, về sau (liên hệ sau)
1.
「会議の日時と場所は次のとおりです。詳細は追って連絡します。」"Địa điểm và ngày giờ của cuộc họp như sau. Chi tiết sẽ liên lạc sau."
2.
改まった言葉。Từ ngữ trang trọng
類 後で
Sau, sau đó
1153. 現に
HIỆN
Thật sự là, thực tế là
1.
この頃佐藤さんは集中力に欠けるようだ。現に、今日もつまらないミスをしている。Dạo gần đây chị Sato có vẻ thiếu tập trung. Thực tế là hôm nay toàn mắc mấy cái lỗi không ra gì.
類 実際
Thực tế
類 事実
Sự thật
1154. 言わば
NGÔN
Có thể nói như là…, ví dụ như…
1.
成田空港は言わば日本の玄関だ。Sân bay Narita được xem là cửa ngõ của Nhật Bản.
2.
大学時代を過ごしたこの町は、私にとって、言わば第二の故郷と言ってもいいだろう。Thị trấn này, nơi tôi đã sống suốt thời Đại học, đối với tôi cũng có thể xem là quê hương thứ hai.
関 言ってみれば
Nói cách khác
1155. いかに
Như thế nào, đến mức nào
①
青春時代には誰でも、「人生、いかに生きるべきか」と悩んで当然だ。Thời trẻ chắc hẳn ai cũng từng trăn trở rằng "Đời người nên sống như thế nào?"
※ 「いかに~か」の形で使う。
Dùng dưới dạng 「いかに~か」
類 どのように
Như thế nào
②
彼がいかにがんばったか、私はよく知っている。Tôi biết rõ anh ấy đã cố gắng như thế nào.
Thời điểm đó cô ấy đã buồn biết bao nhiêu.
※ 「いかに~か」の形で使う。
Dùng dưới dạng 「いかに~か」
類 どれほど
Bao nhiêu
③
いかに苦しくても、途中でやめたらそれまでの努力が水の泡だ。Dù cực khổ bao nhiêu nhưng nếu bỏ cuộc giữa chừng thì bao nhiêu cố gắng trước giờ hóa thành bong bóng nước.
※ 「いかに~ても/とも」の形で使う。
Dùng dưới dạng 「いかに~ても/とも」
類 どんなに
Dù thế nào
※ どれほど
Bao nhiêu
類 ①②③とも「いかに」の方がかたい表現。
「いかに」trong trường hợp ①②③ đều là cách nói trang trọng.
[(連)いかなる]
Bằng mọi giá, dù thế nào đi nữa
連 いかなる事情があろうとも、犯罪行為は許されない。
Dù lý do gì đi nữa thì những hành vi phạm tội đều không thể tha thứ được.
連 いついかなる場合においても、迅速に行動できるよう、準備しておくこと。
Hãy chuẩn bị sẵn sàng để có thể hành động nhanh chóng trong bất cứ trường hợp nào.
類 どんな
Như thế nào
類 どのような
Bằng cách nào
※ 「いきなる」の方がかたい言葉。
「いかなる」 là từ mang nghĩa cứng.
1156. 一律に
NHẤT LUẬT
Đồng nhất, tiêu chuẩn như nhau
1.
アルバイト店員に、ボーナスとして一律に1万円支給された。Nhân viên bán thời gian được trả tiền thưởng đều nhau là 10.000 yên.
2.
各社一律の値上げは、消費者から見ればおかしなことだ。Các công ty đồng loạt nâng giá đối với người tiêu dùng thì là điều rất lạ thường.
関 一様に
Thống nhất, đồng đều
1157. 各々
CÁC
Mỗi người, mỗi cái, từng
1.
人にはおのおの(の)役割がある。Mỗi người đều có một vai trò.
2.
昼食はおのおの{が/で}準備してください。Hãy chuẩn bị bữa trưa theo từng người một.
類 各自
Mỗi
類 ひとりひとり
Từng người, mỗi người
類 それぞれ
Mỗi
類 めいめい
Mỗi
1158. もはや
Đã, rồi (dùng cho sự việc đã trễ hoặc không còn nữa)
1.
父は具合が悪いのをずっと我慢していて、病院へ行ったときにはもはや手遅れだった。Bố tôi cứ mãi chịu đựng cơn đau bệnh, khi đưa đi bệnh viện thì đã quá muộn rồi.
2.
冬の日は短い。もはや日が暮れようとしている。Ngày mùa đông rất ngắn. Mặt trời lại sắp lặn rồi.
類 もう
Đã
類 すでに
Đã, đã rồi
※ 「もはや」の方がかたい言葉。
「もはや」 là từ mang nghĩa cứng.
1159. ともすれば
Dễ bị, có khuynh hướng
1.
人はともすれば楽な方へ流れがちだ。Con người có khuynh hướng xuôi theo hướng dễ chịu.
2.
私はともすると消極的になるので、そうならない気をつけている。Tôi thường rất dễ tiêu cực nên luôn cẩn thận để sao cho chuyện không trở nên như thế.
類 ややもすれば
Có khuynh hướng
類 ややもすると
Có chiều hướng
1160. 依然として
Ỷ NHIÊN
Như trước đây, vẫn như cũ
1.
台風は依然強い勢力を保ったまま、沖縄に近づいてきている。Bão vẫn giữ cường độ mạnh như trước và đang tiến gần vào Okinawa.
2.
犯人は依然として捕まっていない。Tên tội phạm vẫn chưa bị bắt.
類 今だに
Như trước
類 まだ
Vẫn
1161. 漠然と
MẠC NHIÊN
Mơ hồ, không rõ ràng
1.
将来のことは、まだ漠然としか考えられない。Những việc của tương lai vẫn chỉ là những suy nghĩ mơ hồ.
2.
多くの現代人は、地球の将来に対して、漠然とした不安を抱いているのではないだろうか。Phải chăng nhiều người thời đại này vẫn ôm một nỗi bất an mơ hồ về tương lai của trái đất?
3.
漠然たる不安Bồn chồn lo lắng
※ 「漠然とした」は連体修飾で使う。
「漠然とした」dùng dưới dạng liên thể bổ nghĩa. (Phải đứng sau danh từ và bổ nghĩa cho danh từ đó.)
類 ぼんやり(と)
Mơ hồ, lờ mờ
1162. まして
Hơn nữa, huống chi
1.
この仕事は若い人でも大変なのだから、まして老人には無理だろう。Công việc này ngay cả thanh niên còn vất vả, huống chi là người già.
2.
これだけ離れていてもうるさいのだ。まして近くでは、どれほどの騒音だろうか。Cách xa nhiêu đây mà còn thấy ồn, huống chi là ở gần, không biết còn ồn đến mức nào.
連 [名詞]にも_
Huống chi là + [danh từ]
類 ましてや
Thậm chí
※ 接続詞
Sử dụng như một liên từ.
1163. なおさら
Hơn nữa, càng thêm
1.
抽象的な言葉の多い文章は難しい。それが苦手な分野の文章だと、なおさら難しく感じられる。Bài viết gồm nhiều từ trừu tượng thì khó. Nếu đó là bài về lĩnh vực mình không giỏi thì càng khó hơn.
2.
寝不足のときはベッドから出るのがつらい。寒い冬の朝はなおさらだ。Thật khó để ra khỏi giường những lúc bị thiếu ngủ. Vào buổi sáng mùa đông lạnh thì lại càng khó hơn nữa.
類 さらに
Hơn nữa
類 いっそう
Hơn
類 一段と
Hơn rất nhiều
1164. ひいては
Do đó, vì vậy cho nên, bởi thế, vậy thì
1.
我が社の利益がひいては社会の利益につながる、そんな仕事がしたい。Tôi muốn làm công việc mà lợi ích của công ty tôi gắn liền với lợi ích của xã hội.
2.
アメリカの不況は日本に、ひいては我が家の家計にも大きな影響を及ぼす。Khủng hoảng kinh tế tại Hoa Kỳ gây ảnh hưởng lớn không những đến Nhật Bản mà còn đến cả gia đình tôi.
1165. おのずから
Tự nhiên, không cấm đoán
1.
今は皆私の言うことを信じないが、事実はおのずから明らかになるだろう。Bây giờ mọi người không tin những gì tôi nói nhưng có lẽ sự thật sẽ tự nhiên sáng tỏ thôi.
2.
両者の意見の相違は、よく読めばおのずからわかるだろう。Sự khác nhau về ý kiến hai bên nếu đọc kỹ tự nhiên sẽ hiểu thôi.
類 自然に
Tự nhiên
類 ひとりでに
Tự mình
※ 「おのずから」の方がかたい言葉。
Là cách nói trang trọng hơn.
1166. 明くる
MINH
Tiếp, tiếp theo (ví dụ: ngày tiếp theo)
1.
先週仕事でイギリスに行った。前の晩遅くに到着、明るく日は朝9時から会議だった。Tuần trước tôi đi Anh vì công việc. Đêm hôm trước tôi đến muộn, sáng hôm sau có cuộc họp từ 9 giờ.
連 _日
Ngày tiếp theo, ngày hôm sau
連 _朝
Sáng hôm sau
連 _年
Năm tới
類 次の_
~ tới
類 翌
~ sau
1167. 来る
LAI
Đến, tới (ví dụ: tháng 9 tới)
1.
来る15日、中央公園でフリーマーケットが開かれます。Vào ngày 15 sắp tới, một khu chợ trời sẽ được mở tại Công viên Chuo. (Một công viên nằm tại quận Chuo (中央区), Tokyo.)
※ 年月日を現す言葉の前に付ける。
Đứng trước những từ chỉ ngày tháng năm.
対 去る
~ vừa rồi
類 次の
~ tới
類 今度の
~ lần tới
1168. 去る
KHỨ
Rời khỏi, đã qua (ví dụ: đã qua ngày 15...)
1.
去る7月10日、創立50周年の式典が行われた。Vào ngày 10 tháng 7 vừa rồi, buổi lễ kỷ niệm 50 năm thành lập đã được tiến hành.
※ 年月日を現す言葉の前に付ける。
Đứng trước những từ chỉ ngày tháng năm.
対 来る_
~ sắp tới
類 この前の
~ trước
1169. 例の
LỆ
Rằng, về..., cái đó (được cả hai bên biết đến)
1.
「例の件、どうなった?」「ええ、うまくいきました」"Vụ đó sao rồi?" "À, ổn thỏa hết rồi."
2.
「例の物を持ってきてくれ」"Mang cho tôi cái đó đi."
3.
「田中さん、社長の前でも例の調子だから、こちらがひやひやしたよ」"Cái ông Tanaka trước mặt giám đốc mà còn giở cái giọng điệu đó, tôi đây nghe còn nổi da gà."
※ 話して・聞き手、両者がよく知っていることがら、ものごとを指すときに使う。
Sử dụng để chỉ những sự việc mà cả người nghe và người nói đều biết rõ.
類 あの
Cái đó, chỗ đó
1170. ありとあらゆる
Từng mỗi, tất cả (dùng để nhấn mạnh phạm vi toàn diện)
1.
ありとあらゆる方法を試みたが、うまくいかなかった。Tôi đã thử mọi phương pháp nhưng vẫn không thuận lợi.
※ 「あらゆる」を強めた言葉。
Nhấn mạnh hơn từ 「あらゆる」