Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe
この文章はいじりすぎて、かえって読みづらくなっている。
彼は議長の静止も聞かず勝手に発言して、会議をかき回す。
手で水をかいて水中を進む。
食卓のてんぷらをつまんで食べた。
箸で豆をつまむのは難しい。
母は子供の手をつかむとぎゅっと握った。
固定客をつかむ。
チャンスをつかむ。
この文は主語と述語がねじれている。
ガス栓をねじる。
このキャンディーは一つずつ紙で包んで、両端をねじってある。
相手の腕をつかんでねじりあげる。
走っていて足首をひねった。
袋の口をひねって輪ゴムで止めた。
小説書に書いてあることがよく理解できず、首をひねった。
熱いので、長い髪を一つに束ねた。
{ソフトクリーム / あめ/くちびる ...}をなめる。
昨年勝った相手だからといってなめてかかると、負けるかもしれない。
赤ん坊がはう。
壁にツタをはわせる。
{門 / 鳥居 / トンネル / 戦火 ...}をくぐる。
法の網の目をくぐる。
恋人に愛をささやく。
課長は私にばかり仕事を言いつける。
目の前は見渡す限りの砂漠だった。
電車に乗って周囲を見渡すと、全員が携帯のゲームをやっていた。
秩序を保つ。
{均衡/平静 ...}を保つ。
{若さ/健康 ...}を保つ。
{ダム/堤防/建物の土台 ...}を築く。
{信頼関係/ 新しい会社/ 富/ 繁栄/ ~の基礎 ...}を築く。
健康のために{酒/タバコ}をたつことにした。
会社再建の望みは絶たれた。
家系が断たれた。
{連絡/退路...}を絶つ。
{宣告/指令/評価/天罰...}が下る。
{坂/階段...}を下る。
船で川を下る。
{結論/評価/判定/解釈/ 判決...}を下す。
台風で切れた電線が垂れ下がっている。
パンダは目が垂れ下がっていているように見えて、可愛い。
{よだれ/鼻水}が垂れる。
「実るほど頭を垂れる稲穂かな」
日本料理には、素材そのものの味を生かしたものが多い。
{チャンス/ 真相/ 要点 ...}を捉える。
自分の無力さを知り、自己嫌悪に捉えられた。
猟師は動物を捕らえるのが仕事だ。
戦争中、祖父は敵に捕らえられて捕虜になったそうだ。
動物が{人/獲物}を襲う。
台風が四国地方を襲った。
恐怖(の念)に襲われて、現場から逃げ出した。
一家を挙げてカナダへ移住する。
犯人を挙げる (=検挙する)
兵を挙げる。 (=挙兵する)
子供を養う。
夏休みに仕事を離れて英気を養った。
{実力/知力/読解力...}を養う。
国道に県道が交わっている。
専門家を交えて審議する。
{ジェスチャー/ 手振り身振り/ ユーモア...}を交えて話す。
言葉を交える (=言葉を交わす)
焦るとろくなことはない。落ち着いて考えよう。
{訓練/ 痛み/ 禁断症状 ...}に耐える。
ロケット「はやぶさ」は、度重なるアクシデントに耐えて地球に戻ってきた。
むっとした顔をする。
むっとする暑さ
しばらく練習していなかったら、勘が狂った。
「すぐにキレて人を殺すなんて、今の世の中は狂っていると思う。
<文学的> 愛に狂う。
{順番/ ペース/ 手元/ 時計...}が狂う。
失礼を顧みず、佐藤教授に依頼の手紙を出した。
家庭を顧みない。
煮込んで味の染みたおでん。
血のにじんだ包帯を取り替える。
目に涙がにじむ。
この文章からは筆者の教養がにじみ出ている。
体が弱っていると風邪をひきやすい。
会社側は組合の要求を受け入れた。
Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.
101. こする
Chà xát, cọ rửa
1.
このなべは、固いたわしでこすると傷がつく。Nếu cọ rửa chiếc nồi này bằng bàn chải cứng, thì sẽ bị trầy xước.
2.
両手をこすって温めた。Tôi chà xát hai bàn tay để làm ấm.
3.
目にごみが入ったとき、こすってはいけない。Khi bụi bay vào mắt, thì không được dụi mắt.
4.
塀の角 {に / で}こすって車に傷をつけてしまった。Tôi quệt phải góc tường làm trầy xước xe hơi.
合 ヲこすり付ける
Chà xát vào nhau.
関 ヲなでる
Xoa nhẹ.
関 ヲさする
Xoa, chà nhẹ.
102. さする
Chà, xoa
1.
気持ちが悪かったので、背中をさすってもらった。Vì cảm thấy khó chịu, tôi đã nhờ xoa bóp lưng.
関 ヲなでる
Xoa nhẹ.
関 ヲこする
Chà xát.
103. なでる
Xoa, sờ
1.
日本人は小さな子供を褒めるときに、頭をなでることが多い。Người Nhật thường xoa đầu khi khen ngợi trẻ nhỏ.
2.
ネコはのどをなでてやると、気持ちが良さそうだ。Nếu vuốt ve cổ mèo, nó sẽ cảm thấy rất dễ chịu.
3.
柔らかい風がほおをなでた。Gió nhẹ đã lướt qua má tôi.
関 ヲさする
Xoa, chà nhẹ.
慣 胸をなでおろす
Thở phào nhẹ nhõm.
104. いじる
Nghịch, chơi
①
髪の毛をいじるのが彼女の癖だ。Thói quen của cô ấy là hay nghịch tóc.
②
ラジオをいじっていて、壊してしまった。Tôi nghịch chiếc radio và làm hỏng nó mất rồi.
Bài văn này chỉnh sửa quá nhiều, nên ngược lại nó trở nên khó đọc.
※ マイナスの意味で使うことが多い。
Thường mang nghĩa tiêu cực.
類 ①②ヲ触る
Chạm vào.
105. かき回す
HỒI
Khuấy đều
①
スープを火にかけ、焦げないようにかき回す。Bật bếp nấu súp, khuấy đều để không bị cháy.
②
判子が見つからず、引き出しの中をかき回した。Vì không tìm thấy con dấu nên tôi lục tung ngăn kéo.
Anh ta không nghe lời chủ tọa, tự tiện phát biểu, làm rối cuộc họp.
合 ヲ引っかき回す
Lục tung.
☆ ヲかく
Cào, gãi.
①
かゆいところをかく。Gãi chỗ ngứa.
合 ヲかきむしる
Cào mạnh, gãi mạnh.
②
落ち葉をくまででかく。Cào lá rụng bằng cào.
Dùng tay quẫy nước để bơi trong nước tiến về phía trước.
合 ヲかき集める
Gom lại.
合 ヲかき混ぜる
Khuấy trộn.
合 ヲかき乱す
Làm rối tung.
106. 摘む
TRÍCH
Ngắt, hái
1.
花を摘む。Hái hoa.
2.
イチゴ狩りに行って、おいしそうなイチゴをたくさん摘んだ。Đi hái dâu và hái được nhiều quả ngon.
3.
茶を摘む。Hái trà.
4.
悪い芽は早めに摘み取ったほうがいい。Nên nhổ bỏ những mầm xấu từ sớm.
合 ヲ摘み取る
Ngắt bỏ.
107. つまむ
Nắm, nhặt
①
ひどい匂いに、思わず鼻をつまんだ。Bất giác bịt mũi vì mùi kinh khủng.
Gắp tempura trên bàn rồi ăn.
Gắp đậu bằng đũa thật khó.
(名) つまみ
Đồ nhắm, núm vặn.
(名) 例.酒のつまみに枝豆を頼んだ。
Gọi đậu luộc làm món nhắm rượu.
(名) 例.ふたのつまみ
Núm vặn nắp.
②
今日のお昼はサンドイッチを少しつまんだだけだ。Trưa nay tôi chỉ ăn qua loa sandwich.
合 ヲかい_ (例.「要点をかいつまんでお話します。」
Tóm lược (Ví dụ: "Xin phép nói tóm tắt những điểm chính.")
108. つかむ
Nắm, tóm
①
警官は逃げようとする犯人の腕をつかんだ。Cảnh sát túm lấy tay kẻ tội phạm đang bỏ chạy.
Mẹ nắm tay đứa bé và khẽ siết chặt.
類 ヲ握る
Nắm chặt.
慣 溺れる者は藁をもつかむ
Kẻ sắp chết đuối đến cọng rơm cũng cố níu.
②
宝くじに当たって思いがけない大金をつかんだ。Tôi trúng xổ số, ôm về khoản tiền lớn bất ngờ.
③
彼女は人々の心をつかみ、大スターへと上り詰めた。Cô ấy chiếm được trái tim công chúng và trở vươn lên thành ngôi sao lớn.
Thu hút giữ chân khách quen.
④
スケートの練習でジャンプのこつをつかんだ。Tôi đã nắm được bí quyết nhảy trong luyện tập trượt băng.
Chớp lấy cơ hội.
連 こつを_
Nắm được bí quyết.
類 ①③④ヲ捉える
Nắm bắt.
109. ねじれる
Bị xoắn
①
満員電車で押され、ネクタイがねじれてしまった。Bị chen lấn trên tàu điện đông đúc, cà vạt tôi bị xoắn lại.
Câu này chủ ngữ và vị ngữ không ăn khớp.
(名) ねじれ
Xoắn, lệch, rối.
(名) _がある⇔ない
Có/không có sự lệch lạc
②
彼は{性格 / 根性 ...}がねじている。Anh ta có tính cách bướng bỉnh.
関 ガひねくれる
Bướng bỉnh, ương ngạnh.
類 ①②ガゆがむ
Bị méo mó, lệch lạc.
110. ねじる
Xoắn
①
ペンチで針金をねじって切る。Vặn dây kim loại bằng kìm rồi cắt.
Vặn van ga.
Kẹo được từng viên được gói bằng giấy, hai đầu xoắn lại.
Nắm lấy tay đối phương rồi bẻ vặn lên.
合 ヲねじりあげる
Bẻ vặn mạnh.
②
{体 /足首 ...}をねじる。Vặn (người, cổ chân,...)
類 ①②ヲひねる
Vặn, xoay.
※ 「ひねる」より「ねじる」の方が、が、力が必要。また、両端を逆方向に回す、あるいは一方が固定されている場合によく使う。
"ねじる" cần sức mạnh hơn "ひねる". Ngoài ra, nó còn thường được sử dụng khi xoay hai đầu theo hướng ngược nhau, hoặc khi một đầu được cố định.
111. ひねる
Vặn, xoay (vòi nước)
①
蛇口をひねって水を出す。Vặn vòi nước cho chảy ra.
Khi đang chạy thì bị trật cổ chân.
Vặn miệng túi rồi buộc bằng dây thun.
②
先生はいつもテストにひねった問題を出す。Thầy giáo thường ra đề thi đánh đố.
(名) ①②ひねり
Sự vặn, sự xoay.
③
いいアイデアを出そうと一生懸命をひねった。Tôi vắt óc nghĩ ra ý tưởng hay.
Không hiểu rõ những gì được viết trong cuốn tiểu thuyết, nên tôi đã vò đầu bứt tai.
112. ちぎれる
Bị rách
1.
みんなで引っ張ったので、紐がちぎれた。Vì mọi người kéo mạnh nên dây đứt.
2.
ちぎれんばかりにハンカチをふった。Vẫy khăn tay mạnh đến mức suýt rách ra.
3.
寒さで耳がちぎれそうだ。Lạnh đến mức tai như sắp rơi ra.
関 ガ切れる
Bị đứt.
関 ガ破れる
Bị rách, vỡ.
113. ちぎる
Xé rách
1.
レタスは手でちぎったほうが味がしみこんでおいしい。Xé rau xà lách bằng tay giúp thấm gia vị nên ngon hơn.
①
紙を手でちぎる。Xé giấy bằng tay.
合 ヲかみ_
Cắn đứt.
合 ヲ食い_
Ăn đứt.
合 ヲほめ_
Ca ngợi.
合 ヲぶっ_
Xé toạc.
114. 束ねる
THÚC
Cột lại, bó, buộc
①
故新聞を束ねて回収日に出した。Buộc báo cũ lại rồi đem ra vào ngày thu gom.
Vì nóng nên tôi buộc tóc dài gọn lại.
類 ヲくくる
Buộc, cột.
②
この会社の部長は50人の部下を束ねる。Trưởng phòng công ty này quản lý 50 nhân viên.
115. 扇ぐ
PHIẾN
Quạt
1.
エアコンを使わず、うちわや扇子で扇いで夏をすごした。Tôi trải qua mùa hè bằng cách quạt tay thay vì dùng điều hòa.
116. くむ
Múc, rót
①
バケツで井戸水をくむ。Múc nước giếng bằng xô.
②
田中氏は上司の意をくんで、山田さんを課長にした。Ông Tanaka thấu hiểu ý cấp trên và bổ nhiệm anh Yamada làm trưởng phòng.
連 意を_
Hiểu ý.
117. くわえる
Ngậm
1.
子供は指をくわえて、うらやましそうに友達のおもちゃを見ていた。Đứa bé ngậm ngón tay, nhìn đồ chơi bạn bè có vẻ thèm muốn.
2.
動物は子供を口にくわえて運ぶ。Động vật tha con bằng miệng.
3.
{タバコ / パイプ ...}をくわえる。Ngậm (thuốc lá, tẩu).
118. なめる
Liếm, giỡn mặt
①
うちの犬はうれしいとき、すぐに私の顔や手をなめる。Con chó nhà tôi khi vui mừng liền liếm mặt và tay tôi.
Liếm (kem, kẹo), liếm môi.
慣 なめるようにかわいがる。
Cưng nựng từng chút một.
②
あの若い教師はすっかり学生になめられている。Vị giáo viên trẻ đó hoàn toàn bị học sinh xem thường.
Dù từng thắng đối thủ, nếu coi thường thì có thể thua.
連 ヲなめてかかる
Coi thường.
類 ヲ侮る
Khinh thường.
類 ヲ軽く見る
Xem thường.
類 ヲ甘く見る
Đánh giá thấp.
119. うつむく
Nhìn xuống
1.
その子はいじめられても、黙ってうつむいているだけだった。Dù bị bắt nạt, đứa bé chỉ lặng lẽ cúi đầu.
2.
叱られてうつむく。Bị mắng và cúi mặt xuống.
3.
花がしおれてうつむいている。Hoa héo rũ xuống.
合 うつむき加減 (例.うつむき加減に歩く。)
Hơi cúi đầu (Ví dụ: bước đi trong tư thế cúi đầu).
対 ガ仰向く
Ngẩng đầu lên.
120. はう
Bò
①
敵に見つからないよう、はって進んだ。Tôi bò sát đất để tránh bị địch phát hiện.
Em bé bò.
②
{虫 / へび...} が {地面 / 壁 ...}をはう。Côn trùng/rắn bò trên mặt đất/tường.
③
植物のつるが壁をはっている。Dây leo bò dọc theo bức tường.
Cho dây trường xuân leo lên tường.
121. くぐる
Vượt qua, băng qua
①
のれんをくぐって店に入った。Vén rèm rồi bước vào cửa tiệm.
Chui qua (cổng, cổng đền Torii, hầm, khói lửa chiến tranh).
②
監視の目をくぐって試験中にカンニングをしていた学生が、退学処分となった。Dù bị giám sát, sinh viên vẫn lén quay cóp trong kỳ thi và bị buộc thôi học.
Lách luật.
合 ①②ガくぐり抜ける
Vượt qua, lẩn tránh.
122. ささやく
Thì thầm
①
「ちょっと来て」と田中さんが耳元でささやいた。Anh Tanaka thì thầm bên tai tôi: "Lại đây một chút".
Thì thầm lời yêu thương với người yêu.
関 ヲつぶやく
Lẩm bẩm.
※ 「つぶやく」は独り言に、「ささやく」は相手に向かって言うときに使う。
"つぶやく" là lẩm bẩm một mình, "ささやく" là thì thầm với người khác.
②
あの会社は危ないのではないかとささやかれている。Có tin đồn rằng công ty đó đang trong tình trạng nguy hiểm.
関 噂
Tin đồn.
(名) ①②ささやき
Tiếng thì thầm.
123. わめく
La, hét
1.
夜中に通りで誰かが大声でわめいていた。Ai đó gào thét trên đường vào đêm khuya.
合 ガ泣きわめく
Khóc lóc om sòm.
合 ガ/ヲわめき散らす
Gào thét loạn xạ.
合 わめき声
Tiếng gào thét.
慣 泣いてもわめいても (例.泣いてもわめいても明日はもう締め切りだ。)
Dù có gào khóc (VD: Dù có gào khóc đi chăng nữa ngày mai vẫn là hạn chót.
124. 言いつける
NGÔN
Ra lệnh, báo cáo
①
母は姉に掃除をするよう言いつけた。Mẹ bảo chị tôi đi dọn dẹp.
Trưởng phòng toàn giao việc cho tôi.
類 ヲ命じる
Ra lệnh.
(名) 言いつけ
Mệnh lệnh.
(名) _を守る
Tuân thủ mệnh lệnh.
(名) _に背く
Làm trái mệnh lệnh.
②
あの子は私達が悪いことをすると、すぐに先生に言いつける。Đứa bé đó lập tức mách cô giáo mỗi khi chúng tôi làm sai.
関 ガ/ヲ告げ口(を)する
Mách lẻo.
125. 打ち明ける
ĐẢ MINH
Mở lòng, thẳng thắn, thú nhận
1.
過去の過ちを親友に打ち明けたら、心軽くなった。Sau khi thú nhận lỗi lầm quá khứ với bạn thân, tôi thấy nhẹ lòng.
2.
本心を打ち明ける。Thú nhận thật lòng.
類 ヲ告白スル
Thổ lộ, bộc bạch.
126. 見かける
KIẾN
Nhìn thấy, bắt gặp
1.
昨日街で課長が家族と歩いているのを見かけた。Hôm qua tôi bắt gặp thấy trưởng phòng đi cùng gia đình trên phố.
2.
この言葉は最近メディアでよく見かける。Gần đây từ này thường xuyên xuất hiện trên truyền thông.
3.
「不振な荷物を見かけた方は、駅員までお知らせください」Nếu phát hiện hành lý khả nghi, xin thông báo cho nhân viên nhà ga.
類 ヲ目にする
Thấy tận mắt.
(名) 見かけ
Bắt gặp, nhìn thấy.
127. 見分ける
KIẾN PHÂN
Phân biệt
1.
ひよこの雄と雌を見分けるのは難しい。Phân biệt gà con trống hay mái thật là khó.
2.
会社の面接は、応募者の中から将来性のある人を見分けるために行われる。Phỏng vấn của công ty được tiến hành để chọn ra người tiềm năng trong số những ứng viên.
類 ヲ識別する
Nhận dạng, phân biệt.
(名) 見分け
Sự phân biệt.
(名) _がつく ⇔ つかない (例.この人工ダイヤは、本物とまったく見分けがつかない。)
Phân biệt được ⇔ Không phân biệt được. (VD:Viên kim cương nhân tạo này hoàn toàn không thể phân biệt được với kim cương thật.)
128. 見渡す
KIẾN ĐỘ
Nhìn xa, nhìn tổng thể
①
山に登って平野を見渡す。Leo lên núi rồi ngắm nhìn toàn cảnh đồng bằng.
Trước mắt là sa mạc mênh mông không thấy hết.
Lên tàu, nhìn quanh thì ai cũng chăm chú chơi game điện thoại.
慣 見渡す限り
Mênh mông trước mắt
②
工程全体を見渡して、不具合のある個所を修正した。Đã quan sát tổng thể quy trình, rồi sửa các điểm bất hợp lý.
129. 見落とす
KIẾN LẠC
Bỏ lỡ, bỏ sót
1.
レポートの誤字や脱字を見落として提出してしまった。Vô tình bỏ sót chữ và lỗi chính tả khi nộp báo cáo.
(名) 見落とし
Bỏ sót, không phát hiện ra.
(名) _がある⇔ない (例.「用紙に記入したら、見落としがないかどうか確認してください。」
Có ⇔ Không có bỏ sót. (VD: Sau khi điền vào mẫu đơn, hãy kiểm tra lại xem có bỏ sót gì không.)
130. 乗り過ごす
THỪA QUÁ/QUA
Bỏ lỡ
1.
本に夢中になっていて、一駅乗り過ごしてしまった。Mải mê đọc sách nên lỡ đi quá mất một ga tàu.
関 ガ乗り越す → 乗り越し (料金)
Đi quá ga.
131. 乗り越える
THỪA VIỆT
Trèo qua, vượt qua
①
泥棒は塀を乗り越えて侵入したものと見られる。Được cho là kẻ trộm đã trèo tường đột nhập.
②
この論文で、新井氏は師(の業績)を乗り越えたと言えるだろう。Có thể nói ông Arai đã vượt qua thành tích của thầy mình.
類 ヲ追い抜く
Vượt qua.
③
災害で生き残った者は悲しみを乗り越えて前へ進まなければならない。Người sống sót sau thảm họa phải vượt qua nỗi đau để tiến về phía trước.
類 ヲ克服する
Khắc phục, vượt qua.
132. 歩む
BỘ
Đi bộ xung quanh
1.
グループ解散後、3人は別々の道を歩んだ。Sau khi nhóm giải tán, ba người mỗi người chọn một con đường riêng.
2.
苦難の人生を歩む。Bước đi trên con đường đời nhiều gian truân.
※ 「歩く」より文学的で、抽象的な意味で使うことが多い。
"歩む" mang sắc thái văn học, thường sử dụng mang tính trừu tượng hơn "歩く".
合 ガ歩み寄る
Tiến tới gần, nhượng bộ.
(名) 歩み (例.戦後60年の日本の歩みを振り返る。)
Hành trình (Ví dụ: Nhìn lại hành trình 60 năm sau chiến tranh của Nhật Bản).
133. もつ
Cầm, nắm, mang
1.
卵は、冷蔵庫の中でなら10日以上もつ。Trứng để trong tủ lạnh có thể bảo quản hơn 10 ngày.
2.
この洗濯機は買って20年になる。よくここまでもったものだ。Máy giặt này đã mua 20 năm rồi. Không ngờ nó lại dùng được lâu đến thế.
3.
いくらダイエットだといっても、毎日果物ばかりでは体がもたない。Dù ăn kiêng, nhưng ăn toàn trái cây mỗi ngày thì cơ thể sẽ không chịu được.
慣 体がもたない、身がもたない。 (例.こんなに働かされては身がもたない。)
Không trụ nổi, kiệt sức (VD: Làm việc vất vả thế này thì cơ thể không chịu nổi.)
(名) もち → _がいい ⇔ 悪い
Độ bền tốt ⇔ kém.
(名) 日もち (例.「これは日もちがしないので、早く食べてください。」)
Giữ lâu (Ví dụ: Món này không để được lâu, hãy ăn nhanh nhé).
134. 保つ
BẢO
Duy trì, bảo tồn
①
この部屋は、コンピューターにより、20度に保たれている。Phòng này được điều chỉnh ở 20 độ nhờ máy tính.
Giữ gìn trật tự.
Giữ sự cân bằng, bình tĩnh.
②
モデルたちはスタイルを保つため、厳しい食事制限をしている。Các người mẫu duy trì vóc dáng bằng chế độ ăn uống nghiêm ngặt.
Duy trì tuổi trẻ, sức khỏe.
類 ①②ヲ維持する
Duy trì.
135. 築く
TRÚC
Xây dựng
①
この域は17世紀に築かれたものだ。Thành này được xây dựng từ thế kỷ 17.
Xây dựng (đập, đê, nền móng).
②
「二人で力を合わせて幸せな家庭を築きたいと思います。」Tôi muốn cùng nhau xây dựng gia đình hạnh phúc.
Xây dựng (mối quan hệ tin cậy, công ty mới, tài sản, sự thịnh vượng, nền tảng của...).
合 ヲ築き上げる
Xây dựng, gây dựng.
136. 絶える
TUYỆT
Dừng, gián đoạn
1.
山本先生の話は面白いので、いつも授業中、笑い声が絶えない。Giờ học của thầy Yamamoto lúc nào cũng tràn ngập tiếng cười bởi những câu chuyện thú vị.
2.
{消息/連絡/子孫/家系/息/国交...}が絶える。(Tin tức, liên lạc, hậu duệ, hơi thở, quan hệ ngoại giao giữa hai nước...) bị cắt đứt.
類 ガ途絶える
Bị ngắt, bị đứt đoạn.
137. 断つ/絶つ
ĐOẠN / ĐOÁN TUYỆT
Cắt, chấm dứt
①
両国は国交を絶つに至った。Hai nước đã đi đến cắt đứt quan hệ ngoại giao.
Tôi quyết định bỏ rượu và thuốc lá vì sức khỏe.
関 ガ/ヲ断絶する
Cắt đứt hoàn toàn.
②
失恋した青年は、山の中で命を絶った。Chàng trai thất tình đã tự kết liễu đời mình trong rừng.
Hi vọng tái thiết công ty đã bị dập tắt.
③
死命した彼は、消息を絶った。Anh ấy, người đã từng thề sống chết, giờ đã hoàn toàn mất liên lạc.
Dòng họ bị tuyệt tự.
Cắt đứt (liên lạc, đường lui).
138. 途切れる
ĐỒ THIẾT
Dừng lại, gián đoạn
1.
車の流れが途切れないので、道が渡れない。Dòng xe không ngớt nên không qua đường được.
2.
会話の途中で話が途切れ、気まずい雰囲気になった。Đang trò chuyện thì câu chuyện bị ngắt, không khí trở nên ngượng ngập.
3.
中学卒業以来30年、彼女との付き合いは途切れることなく続いている。Sau 30 năm tốt nghiệp trung học cơ sở, tôi vẫn duy trì mối quan hệ với cô ấy không có gián đoạn gì.
4.
{通信/交流/連絡/人通り...}が途切れる。(Thông tin, giao lưu, liên lạc, dòng người) bị gián đoạn.
合 途切れ途切れ(例.彼女は途切れ途切れに状況を語った。)
Ngắt quảng, đứt đoạn (VD: Cô ấy kể lại tình huống một cách ngắt quãng.)
関 ガ途絶える
Bị ngắt, bị dừng.
139. 途絶える
ĐỒ TUYỆT
Dừng
1.
登山隊からの連絡が途絶えた。遭難した恐れがある。Đã mất liên lạc với đội leo núi. E rằng họ gặp nạn.
2.
この辺りは、夜8時を過ぎると人通りが途絶える。Sau 8 giờ tối, khu vực này không còn bóng người.
3.
{送金/交流/通信...}が途絶える。(Chuyển tiền, giao lưu, liên lạc) bị ngắt.
類 ガ絶える
Bị ngừng, bị dừng.
類 ガなくなる
Biến mất, không còn.
関 ガ途切れる
Bị gián đoạn.
140. 下る
HẠ
Đưa (phán quyết), xuống, đi xuống
①
1年にわたった裁判が終わり、被告に判決が下る。Phiên tòa kéo dài một năm đã kết thúc, phán quyết được tuyên cho bị cáo.
(Tuyên bố, chỉ thị, đánh giá, hình phạt...) được đưa ra.
②
時代が下る。Thời đại trôi về sau.
③
この事故による損害は百万円を下らないだろう。Thiệt hại do vụ tai nạn này chắc không dưới 1 triệu yên.
※ 否定の形で使う。
Thường dùng dưới dạng phủ định.
関 ガ上回る
Vượt quá.
④
腹が下る。Đau bụng đi ngoài.
類 下痢になる、腹を下る
Bị tiêu chảy, đau bụng đi ngoài.
⑤
山道を3時間ほど下ると、駅に出た。Đi khoảng 3 tiếng xuống núi thì tới ga.
Đi xuống (dốc, cầu thang).
Đi thuyền xuôi dòng sông.
141. 下す
HẠ
Ra quyết định
①
部長はいつも的確な判断を下すので、尊敬されている。Vì trưởng phòng luôn đưa ra quyết định chính xác nên được kính trọng.
Đưa ra (kết luận, đánh giá, quyết định, phán đoán, phán quyết).
②
対戦相手を大差で下した。Đánh bại đối thủ với cách biệt lớn.
類 ガ勝つ (例.相手に勝つ。)
Chiến thắng (Ví dụ: Thắng đối thủ).
③
食べ過ぎて腹を下した。Ăn quá nhiều dẫn đến tiêu chảy.
類 下痢をする、腹が下る
Bị tiêu chảy, đau bụng đi ngoài.
142. 垂れる
THÙY
Treo, trĩu, nhỏ giọt
①
柳の枝が垂れている。Cành liễu buông rủ xuống.
Dây điện bị đứt do bão đang rủ xuống.
Gấu trúc có đôi mắt trông như đang rũ xuống thật dễ thương.
合 ガ垂れ下がる
Bị rủ xuống.
類 ガ下がる
Hạ xuống.
②
冬の朝、屋根の水が溶けて水滴が垂れてくる。Sáng mùa đông, băng trên mái nhà tan chảy nhỏ giọt.
(Nước dãi, nước mũi) chảy nhỏ giọt.
類 ガ落ちる
Rơi xuống.
③
校則違反をして捕まった学生たちは、首をたれて校長の叱責を聞いていた。Học sinh bị bắt vì vi phạm nội quy, đang cúi đầu lắng nghe hiệu trưởng mắng.
Lúa chín cúi đầu (câu tục ngữ).
<他> ヲ垂らす (例.{髪/釣り糸/よだれ/鼻水...}を垂らす。)
Làm cho rủ xuống.(VD: Thả tóc, thả dây câu, chảy nước dãi, nước mũi chảy ra...)
143. 茂る
MẬU
Rậm rạp, um tùm
1.
山は木が茂って暗いくらいだった。Cây cối mọc um tùm khiến ngọn núi tối tăm.
2.
この木は葉は茂が花は咲かない。Cây này lá rậm rạp nhưng không nở hoa.
合 ガ生い_
Mọc rậm, mọc um tùm.
144. 耕す
CANH
Cày, cấy, cày bừa
1.
農家は田畑に肥料をまいて耕す。Người nông dân bón phân và cày xới ruộng đồng.
145. 生かす
SINH
Tận dụng, phát huy
①
得意な英語を仕事に生かしていきたい。Tôi muốn tận dụng khả năng tiếng Anh trong công việc.
Ẩm thực Nhật Bản có nhiều món tôn vinh hương vị tự nhiên của nguyên liệu.
対 ヲ殺す (例.あの映画では、この女優の個性が殺されている。)
Dập tắt, tiêu diệt (Ví dụ: Bộ phim đó làm mất đi cá tính của nữ diễn viên.)
②
獲物の動物を、すぐに殺さずに生かしておいた。Giữ con mồi sống thay vì giết ngay.
<自> ガ生きる
Sống, phát triển.
146. 拒む
CỰ
Từ chối
1.
祖式の人間である以上、理由なく異動や転勤を拒むことはできない。Là người thuộc tổ chức, không thể từ chối điều chuyển hay chuyển công tác mà không có lý do hợp lý.
2.
{要求/申し出/支払い...}を拒む。Từ chối (yêu cầu/ đề nghị/ thanh toán).
類 ヲ拒否する
Từ chối.
類 ヲ拒絶する
Cự tuyệt.
類 ヲ断る
Từ chối.
※ 「拒む」の方がかたい表現で、意味も強い。
"拒む" là cách diễn đạt nhấn mạnh, ý nghĩa cũng mạnh mẽ hơn.
147. 強いる
CƯỠNG
Ép buộc, cưỡng ép
1.
同窓会館の改築のために寄付を強いられた。Bị buộc phải quyên góp cho việc xây lại hội trường cựu sinh viên.
2.
会社は彼女に単身赴任を強いた。Công ty ép cô ấy đi công tác một mình.
類 ヲ強制する
Cưỡng ép.
類 ヲ強要する
Ép buộc.
類 ヲ押し付ける
Áp đặt.
慣 苦戦を強いられる
Bị ép phải chiến đấu trong tình thế bất lợi.
148. 禁じる
CẤM
Ngăn cấm
1.
20歳未満の飲酒は法律で禁じられている。Uống rượu khi chưa đủ 20 tuổi là hành vi bị pháp luật cấm.
2.
医者は患者に激しい運動を禁じた。Bác sĩ cấm bệnh nhân vận động mạnh.
合 ヲ禁じ得ない (例.被告者には同情を禁じ得ない。)
Không thể kìm nén (Ví dụ: Không thể không cảm thông cho bị cáo).
類 ヲ禁止する
Cấm.
※ 古くは「禁ず/禁ずる」。
Thời xưa dùng "禁ず/禁ずる".
149. 競う
CẠNH
Cạnh tranh
1.
参加者たちはコンテストで技を競った。Các thí sinh thi đua kỹ năng tại cuộc thi.
2.
人と{優劣/勝敗/腕...}を競う。Tranh đua (về ưu thế, thắng bại, tay nghề) với người khác.
3.
男子学生たちは競って彼女の関心を引こうとした。Các nam sinh tranh nhau thu hút sự chú ý của cô gái.
※ 副詞的な用法。
Cách dùng như phó từ.
合 ヲ競い合う
Thi đấu, tranh tài lẫn nhau.
類 ガ/ヲ競争する
Cạnh tranh.
類 ガ/ヲ争う
Cạnh tranh, tranh giành.
150. 負かす
PHỤ
Đánh bại
1.
彼女は将棋が強くて、何度やっても負かされてしまう。Cô ấy rất giỏi cờ vây, tôi chơi bao nhiêu lần cũng bị cô ấy đánh bại.
合 ヲ言い_
Cãi lại, tranh luận.
類 ヲ破る
Đánh bại.
関 ガ勝つ (例.相手に勝つ。)
Thắng.(VD: Thắng đối thủ.)
関 ヲやっつける
Đánh bại.
<自> ガ負ける
Thua cuộc.
151. やっつける
Ào ào tấn công, kết liễu, tiêu diệt
1.
敵を徹底的にやっつけた。Đánh bại kẻ địch một cách triệt để.
2.
早くこの仕事をやっつけて飲みに行こう。Giải quyết nhanh công việc rồi đi uống thôi.
※ 会話的な言葉。
Cách dùng trong văn nói.
関 ヲ負かす
Đánh bại.
152. 励む
LỆ
Nỗ lực, cố gắng, phấn đấu
1.
オリンピック出場を目指して、毎日練習に励んでいる。Tôi chăm chỉ luyện tập mỗi ngày để hướng tới mục tiêu tham dự Olympic.
2.
{仕事/ 勉強/ 研究...}に励む。Chuyên tâm vào (công việc, học tập, nghiên cứu).
(名) 励み→_になる・_にする (例.周囲の声援を励みにして頑張った。)
Lấy làm động lực (Ví dụ: Cố gắng nhờ sự cổ vũ từ mọi người).
<他> ヲ励ます
Động viên, cổ vũ.
153. 捉える
TRÓC
Nắm giữ, chộp lấy
①
上手な似顔絵は、うまく特徴を捉えて書かれている。Một bức vẽ chân dung đẹp là bức nắm bắt được nét đặt trưng của khuôn mặt.
Nắm bắt (cơ hội, sự thật, điểm chính).
②
その新しい音楽は、瞬く間に若者の心を捉えた。Thể loại nhạc mới nhanh chóng chinh phục trái tim giới trẻ.
Nhận ra sự bất lực của mình, tôi bị cảm giác ghét bản thân chiếm lấy.
類 ①②ヲつかむ
Bắt lấy, nắm giữ.
③
レーターが機影をとらえる。Radar bắt được hình ảnh máy bay.
154. 捕らえる
BỘ
Bắt giữ
①
店員たちは協力して泥棒を捕らえた。Các nhân viên hợp sức bắt được tên trộm.
Công việc của thợ săn là bắt động vật.
Nghe nói trong chiến tranh, ông tôi bị quân địch bắt và trở thành tù binh.
類 捕まえる
Bắt giữ, tóm.
②
警官は逃げようとする犯人の足を捕らえて離さなかった。Cảnh sát tóm lấy chân tên tội phạm định trốn thoát và không buông.
類 ヲつかむ
Tóm lấy, nắm giữ.
155. かばう
Bao phủ che chở
①
彼は、罪を犯した恋人をかばって警察に自首した。Anh ấy nhận tội thay cho người yêu phạm tội và tự thú với cảnh sát.
②
高橋投手は、けがをした肩をかばいながら投球を続けた。Tay ném Takahashi vừa che chắn vai bị thương vừa tiếp tục ném bóng.
156. からかう
Trêu chọc
1.
私は何をやっても不器用で、よく家族にからかわれる。Vì vụng về nên tôi hay bị gia đình trêu chọc.
類 ヲ冷やかす
Chọc ghẹo, trêu chọc.
(名) からかい
Trêu ghẹo.
157. 襲う
TẬP
Tấn công, nhắm vào
①
銀行が強盗に襲われ、一億円奪われた。Ngân hàng bị bọn cướp tấn công và cướp mất 100 triệu yên.
Động vật tấn công con người/ con mồi.
Cơn bão đổ bộ vào khu vực Shikoku.
合 ガ襲いかかる
Lao vào tấn công.
関 ヲ攻める
Tấn công.
関 ヲ襲撃する
Tấn công bất ngờ.
慣 不意を襲う
Tấn công bất ngờ, đánh úp
②
眠気に襲われる。Cơn buồn ngủ ập đến.
Bị nỗi sợ hãi bao trùm, tôi bỏ chạy khỏi hiện trường.
※ 受身形で使うことが多い。
Thường sử dụng ở thể bị động.
158. 挙がる
CỬ
Bị tóm, bị bắt, được đề cử
①
司会者が意見を求めると、多くの手が挙がった。Khi MC yêu cầu phát biểu, nhiều cánh tay được giơ lên.
②
ようやく犯人につながる証拠が挙がった。Cuối cùng đã có chứng cứ liên quan đến thủ phạm.
③
この映画はアカデミー賞の候補として名前が挙がっている。Bộ phim này được đề cử Giải thưởng Viện Hàn lâm.
④
毎月100万円の利益が挙がっている。Đang đạt được lợi nhuận 1 triệu yên mỗi tháng.
159. 挙げる
CỬ
Nâng, đưa (ví dụ), ca ngợi, tổ chức
①
「賛成の方は手を挙げてください」Ai tán thành xin giơ tay.
対 ヲ下ろす
Hạ xuống.
関 ガ挙手(を)する
Giơ tay.
②
例を挙げて説明するとわかりやすい。Giải thích kèm ví dụ sẽ dễ hiểu hơn.
③
次期社長候補として、野村氏を挙げる声が多い。Nhiều ý kiến đề cử ông Nomura làm ứng viên cho chức giám đốc kế nhiệm.
④
国を挙げてオリンピック選手を応援する。Toàn quốc chung sức ủng hộ các vận động viên dự Olympic.
Cả gia đình chuyển sang Canada định cư.
⑤
佐藤氏は全力を挙げて患者のために尽くした。Ông Sato đã dốc toàn bộ sức lực để cống hiến vì bệnh nhân.
⑥
新しい仕事を始めても、すぐに利益を挙げることは難しい。Khởi nghiệp công việc mới khó có thể sinh lợi ngay.
⑦
<その他>結婚式を挙げる。 (=挙式する)Tổ chức đám cưới.
Bắt giữ thủ phạm.
Tập hợp quân đội.
160. 雇う
CỐ
Thuê, tuyển dụng
①
この工場は新たに5人の従業員を雇った。Nhà máy đã tuyển thêm 5 công nhân mới.
合 雇い主
Chủ thuê.
合 雇い手
Người thuê.
合 日雇い
Lao động thuê ngày.
類 ヲ雇用する
Tuyển dụng.
②
市内の一日観光にタクシーを雇った。Tôi thuê taxi để tham quan nội thành trong một ngày.
161. 養う
DƯỠNG
Nuôi dưỡng, nuôi nấng
①
彼女は一人で家族を養っている。Cô ấy đang gánh vác việc nuôi sống cả gia đình.
Nuôi nấng con cái.
類 ヲ扶養する
Cấp dưỡng.
②
山登りで体力を養っている。Rèn luyện sức khỏe bằng cách leo núi.
Trong kỳ nghỉ hè, tôi hồi phục sinh lực bằng cách rời xa công việc.
Rèn luyện năng lực/ trí tuệ/ kỹ năng đọc hiểu.
連 英気を_
Bồi dưỡng sinh lực.
162. 交わる
GIAO
Giao nhau, kết giao
①
線と線が90゜に交わった角を直角という。Góc giữa hai đường thẳng cắt nhau 90 độ gọi là góc vuông.
Đường quốc lộ giao cắt với đường tỉnh lộ.
類 ガ交差する
Giao nhau, cắt nhau.
類 ガクロスする
Giao nhau, giao cắt.
②
このサークルでは先輩とも後輩とも親しく交わることができる。Ở câu lạc bộ này, có thể thân thiết giao lưu với cả đàn anh và đàn em.
類 ガ付き合う
Kết giao, giao lưu.
類 ガ交際する
Giao tiếp, kết giao.
類 ガ交流する
Giao lưu.
※ 「交わる」は1対1の付き合いには使わない。
"交わる" không dùng cho giao tiếp cá nhân (1 đối 1).
(名) 交わり
Sự giao lưu.
慣 <ことわざ> 朱に交われば赤くなる。
Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.
163. 交える
GIAO
Bao gồm, trộn lẫn, kết hợp, trao đổi
①
仕事上の発言に私情を交えてはいけない。Khi phát biểu trong công việc, không được pha lẫn cảm xúc cá nhân.
Cùng chuyên gia thảo luận.
Nói chuyện xen kẽ cử chỉ, điệu bộ và chút hài hước.
関 ヲ交ぜる
Trộn lẫn.
②
<慣用表現> 教師は、問題を起こす生徒とひざを交えて話し合った。Giáo viên ngồi trao đổi thẳng thắn với học sinh gây rối.
Trao đổi lời nói, đối thoại.
164. よこす
Gửi đến, chuyển đến, cử đi
1.
最近、父がしばしば私に電話をよこすようになた。Gần đây bố thường xuyên gọi điện cho tôi.
2.
{便り/ 手紙/ メール/ 使い...}をよこす。Gửi tin tức, thư từ, email, phái người đến.
3.
(目の前の相手に) 「それをこっちへよこせ (=渡せ)」(Nói với người đối diện) "Đưa cái đó đây!"
165. 焦る
TIÊU
Vội, sốt ruột, lo lắng
①
遅刻しそうで焦っていたので、大事な書類に忘れてきてしまった。Do vội vàng vì sắp trễ giờ, tôi đã để quên tài liệu quan trọng.
Cuống lên chẳng giải quyết được gì. Hãy bình tĩnh suy nghĩ.
②
経験の浅い選手は、勝利を焦って固くなり、自滅してしまうことも多い。Những vận động viên non kinh nghiệm hay tự thua vì nôn nóng chiến thắng.
関 ①②気がはやる、気がせく
Nôn nóng, hấp tấp.
(名) ①②焦り
Sự nôn nóng, sốt ruột.
③
「学校をさぼったことが親にばれそうになって、焦ったよ。」Tưởng chuyện trốn học bị bố mẹ phát hiện, nên cuống hết cả lên.
※ 会話的な表現
Cách diễn đạt trong văn nói.
166. せかす
Hối thúc, thúc dục
1.
外出しようとする母親は、小さい子供を「早く早く」とせかした。Mẹ chuẩn bị đi ra ngoài, liên tục giục đứa bé "Nhanh lên, nhanh lên!".
2.
せかされるとかえって時間がかかることも多い。Bị thúc giục thì ngược lại thường mất nhiều thời gian hơn.
3.
上司は部下に会計処理をせかした。Cấp trên giục cấp dưới làm nhanh việc kế toán.
類 ヲ急がせる
Hối thúc.
関 ヲ促す
Thúc giục, hối thúc.
167. 耐える
NẠI
Chịu đựng
①
ダイエットの一番の課題は空腹に耐えることだ。Thử thách lớn nhất của việc ăn kiêng là chịu đựng cái đói.
Chịu đựng (huấn luyện/ đau đớn/ triệu chứng cai nghiện).
関 ヲ我慢する
Nhẫn nhịn, chịu đựng.
②
この家は像の重さにも耐えるコマーシャルで話題になった。Ngôi nhà này gây chú ý trong quảng cáo vì được giới thiệu là chịu được sức nặng của con voi.
Tàu vũ trụ "Hayabusa" đã kiên cường vượt qua biết bao sự cố để quay trở về Trái Đất.
168. むっとする
Buồn rầu, sưng sỉa
①
しつこくからかわれて、むっとした。Bị chọc ghẹo liên tục làm tôi bực mình.
Mặt hầm hầm giận dữ.
②
暑い日に一日閉め切ってあったので、帰宅して部屋に入るとむっとした。Do suốt ngày cửa phòng đóng kín trong cái nóng oi ả, bước vào phòng sau khi về nhà, tôi cảm thấy ngột ngạt.
Cái nóng ngột ngạt.
169. ぞっとする
Ghê rợn, rùng mình, sởn gai ốc
①
先日自転車で転んだ。もしあの時、車がそばを走っていたらと思うとぞっとする。Hôm trước tôi ngã xe đạp. Nghĩ đến cảnh lúc đó mà có ô tô chạy sát bên là tôi đã lạnh cả người.
関 怖い、恐怖
Đáng sợ, kinh hoàng.
170. ぎょっとする
Kinh ngạc, giật mình
1.
夜道で突然声をかけられ、ぎょっとして振り向くと、おまわりさんだった。Trên đường tối bị ai đó bất ngờ gọi, quay lại thì hóa ra là cảnh sát.
類 ガびっくりする、ガ驚く
Giật mình, bất ngờ.
171. 狂う
CUỒNG
Điên, khùng, mất trí
①
彼は嫉妬のあまり、気が狂ったようになってしまった。Anh ta vì ghen tuông quá mức mà phát điên.
Lâu không luyện tập, cảm giác trở nên lúng túng.
Lập tức nổi giận rồi giết người, tôi nghĩ xã hội bây giờ thật điên rồ.
連 気が_
Mất bình tĩnh, nổi điên.
連 勘が_
Cảm giác mất chuẩn.
合 ガ荒れ狂う
Nổi giận dữ dội.
合 ガ怒り狂う
Nổi giận điên cuồng.
②
あの人はギャンブルに狂って、全財産を無くしたそうだ。Nghe nói người đó nghiện cờ bạc đến mức mất sạch tài sản.
Mất trí vì tình yêu (biểu hiện văn học).
③
突然来客があり、仕事の予定が狂った。Bị khách bất ngờ ghé thăm, kế hoạch công việc bị đảo lộn.
(Thứ tự, nhịp độ, thao tác, đồng hồ...) bị loạn, sai lệch.
172. 照れる
CHIẾU
Ngượng ngùng, lúng túng
1.
先生に成績がいいのに謙虚だとほめられて照れてしまった。Được thầy khen là học giỏi mà vẫn khiêm tốn, tôi bối rối ngượng ngùng.
2.
幼稚園でほめられた男の子は照れて、怒ったように横を向いた。Cậu bé được khen ở mẫu giáo ngượng ngùng quay mặt đi như giận hờn.
類 照れくさい
Ngượng ngùng, lúng túng.
類 照れ屋
Người hay xấu hổ, ngượng ngùng.
173. 省みる
TỈNH
Nhìn lại, hồi tưởng, xem lại
1.
毎晩日記を書いて、我が身を省みることにしている。Tôi quyết định mỗi tối viết nhật ký để tự nhìn lại mình.
類 ヲ反省する
Tự kiểm điểm, rút kinh nghiệm.
174. 顧みる
CỐ
Quay lại, nhìn lại, xem xét
①
青春時代を顧みると、恥ずかしかったことばかりが思い出される。Nghĩ về thời thanh xuân, thì chỉ toàn những chuyện xấu hổ ùa về.
類 ヲ回顧する
Hồi tưởng, nhớ lại.
類 ヲ振り返る
Nhìn lại.
②
母親は後ろからついてくる息子を顧みた。Mẹ quay lại nhìn đứa con đang theo sau mình.
関 ヲ振り向く
Quay lại, nhìn về phía sau.
③
父親は子供を救うため、危険を顧みず火の中に飛び込んだ。Người cha lao vào biển lửa để cứu con, bất chấp nguy hiểm.
Tôi gửi thư nhờ Giáo sư Sato, không màng đến sự thất lễ.
Bỏ bê gia đình.
※ 否定の形で使うことが多い。
Thường dùng dưới dạng phủ định.
175. 心がける
TÂM
Cố gắng
1.
健康のため、十分栄養を採るよう心がけている。Tôi luôn chú ý bổ sung đầy đủ dinh dưỡng để giữ gìn sức khỏe.
2.
{倹約/省エネ/早寝早起き/安全運転/整理整頓 ...}を心がける。Luôn cố gắng (tiết kiệm, tiết kiệm năng lượng, ngủ sớm dậy sớm, lái xe an toàn, giữ gìn ngăn nắp).
(名) 心がけ→ _がいい⇔悪い
Ý thức tốt ⇔ ý thức kém.
176. 試みる
THÍ
Cố gắng, thử
1.
いろいろ試みたが、病気は一向に良くならなかった。Đã thử nhiều cách nhưng bệnh tình không hề tiến triển.
2.
{説得/抵抗/脱出/新しい方法...}を試みる。Cố gắng (thuyết phục, kháng cự, trốn thoát, thử phương pháp mới...)
類 ヲ試す
Thử.
※ 「試みる」の方がかたい言葉。
"試みる" là cách nói trang trọng.
(名) 試み
Sự thử nghiệm, thí nghiệm.
177. 案じる
ÁN
Cân nhắc, lo lắng
1.
母はいつも単身赴任中の父のことを案じている。Mẹ tôi luôn lo lắng cho bố đang đi công tác xa nhà.
2.
ことの成り行きを案じる。Lo lắng cho diễn biến của sự việc.
類 ヲ心配する
Lo lắng.
178. 染みる
NHIỄM
Thấm, ngấm, nhiễm
①
禁煙席に座ったら、服や髪にタバコの匂いが染み付いた。Dù ngồi ghế cấm hút thuốc nhưng quần áo và tóc vẫn bị ám mùi thuốc lá.
Món oden được hầm kỹ thấm đẫm hương vị.
合 ガ染み込む
Thấm sâu vào.
合 ガ染み付く
Ám mùi, bám chặt.
合 [名詞]+染みる (例.所帯染みている。)
Thấm đẫm (VD: Toát ra phong thái của người đã lập gia đình).
(名) 染み (例.服コーヒーのしみがついた。)
Vết bẩn (VD: Áo bị dính cà phê).
②
この目薬は目にしみる。Loại thuốc nhỏ mắt này làm xót mắt.
179. にじむ
Thấm, rỉ, nhòe, ố
①
この紙は字を書いても、インクがにじんで読めない。Viết lên giấy này mực bị loang nên không thể đọc được.
Thay băng gạc đã thấm máu.
関 ガ染み込む
Thấm vào, ngấm vào.
②
涙で町の明かりがにじんで見えた。Trong làn nước mắt, ánh đèn phố trở nên nhòe mờ.
③
緊張して、額に汗がにじんだ。Vì căng thẳng nên trán rịn mồ hôi.
Nước mắt rơm rớm ra nơi khóe mắt.
慣 血のにじむような努力
Nỗ lực cực khổ đến mức đổ máu.
④
彼の声には怒りがにじんでいた。Sự tức giận hiện rõ trong giọng nói của anh ấy.
Bài văn này toát lên tri thức uyên bác của tác giả.
合 ③④ガにじみ出る
Lộ ra, toát ra.
180. ぼやける
Mờ đi, nhạt đi, mờ, nhạt
1.
霧が出て視界がぼやけた。Sương mù làm tầm nhìn trở nên mờ ảo.
2.
涙で目の前がぼやけた。Nước mắt làm mờ tầm nhìn.
3.
この写真は焦点がぼやけている。Ảnh này bị mờ nét.
4.
その時の記憶はなぜかぼやけている。Ký ức về thời điểm đó không hiểu sau nó trở nên mờ nhạt.
類 ガぼんやりする、ガぼける
Mờ nhạt, không rõ.
<他> ヲぼやかす
Làm mờ đi, làm cho không rõ ràng.
181. 弱る
NHƯỢC
Yếu đi, suy nhược
①
年を取ると足腰が弱ってくる。Càng lớn tuổi, chân tay càng yếu đi.
Khi cơ thể suy yếu sẽ dễ bị cảm lạnh.
②
終電に遅れて、弱ってしまった。Bị lỡ chuyến tàu cuối, tôi rơi vào tình thế khốn đốn.
類 ガ困る
Gặp rắc rối, khó xử.
182. 老ける
LÃO
Già đi, có tuổi già
1.
あの人はしばらく会わない間にぐっと老けた。Lâu ngày không gặp, người đó già đi trông thấy.
2.
彼は20代なのにずいぶん老けて見える。Anh ấy mới ngoài 20 nhưng trông khá già.
関 ガ老いる
Già đi, lão hóa.
※ 「老ける」は、本当に年をとった場合に使う。
"老ける" được dùng khi ai đó thực sự lớn tuổi.
183. 凍える
ĐÔNG
Đóng băng
1.
寒さで手が凍えて、指がうまく動かせない。Bàn tay bị tê cóng vì lạnh nên không cử động linh hoạt được.
2.
今日は凍えるような寒さだ。Hôm nay lạnh cóng người.
関 ガ凍る
Đóng băng.
184. かなう
Thành hiện thực
1.
努力すれば、いつか必ず夢はかなうと信じる。Tôi tin rằng nếu cố gắng, ước mơ nhất định sẽ thành hiện thực.
2.
歌手になるのは、かなわぬ夢だとあきらめた。Tôi đã từ bỏ giấc mơ không thể thành hiện thực là làm ca sĩ.
連 願いが_
Lời cầu nguyện trở thành hiện thực.
連 夢が_
Ước mơ thành hiện thực.
連 かなわぬ夢
Giấc mơ viển vông, không thể đạt được.
関 ガ実現する
Thành hiện thực.
185. かなえる
Hiện thực, thành hiện thực
1.
彼はオリンピックで金メダルを取り、ついに夢をかなえた。Anh ấy giành được huy chương vàng Olympic, cuối cùng đã hiện thực hóa giấc mơ.
連 願いを_
Biến lời cầu nguyện thành hiện thực.
連 夢を_
Biến ước mơ thành hiện thực.
関 ヲ実現する/ 実現させる
Thực hiện, biến thành hiện thực.
186. 懸ける/ 賭ける
HUYỀN / ĐỔ
Cá độ, đặt cược
1.
[懸] 若者たちは国を守るために、命を懸けて戦った。Thanh niên đã đem cả tính mạng ra chiến đấu để bảo vệ tổ quốc.
2.
投手はその一球に勝負を懸けた。Cầu thủ đặt cược trận đấu vào một cú ném đó.
連 二命を_
Liều cả mạng sống.
連 勝負を_
Đặt cược kết quả.
合 命がけ → _で戦う
Chiến đấu với tinh thần quyết tử.
6.
[賭] 競馬では、多くの観客が金を賭ける。Tại trường đua, nhiều người đặt cược tiền vào cuộc đua.
7.
どちらのチームが勝つかに昼ご飯を賭けた。Cá cược chọn đội chiến thắng, thua thì trả bữa trưa.
合 賭け事
Trò cá cược, cờ bạc.
関 ギャンブル
Cờ bạc.
(名) 賭け → _をする
Tham gia cá cược.
187. よす
Từ chối, từ bỏ
1.
海外旅行に誘われたが、お金がないので今回はよすことにした。Được rủ đi du lịch nước ngoài nhưng vì không có tiền nên tôi từ bỏ.
2.
無駄遣いはもうよそうと思う。Tôi quyết định sẽ không tiêu xài hoang phí nữa.
3.
(けんかをしている人に) 「よしなさい!」(Nói với người đang cãi nhau) "Dừng lại ngay!"
類 ヲやめる
Ngừng, bỏ.
188. 交わす
GIAO
Trao đổi
1.
朝、お隣の人と挨拶を交わした。Sáng nay tôi chào hỏi với hàng xóm.
2.
{言葉/ 握手/ 視線/ 約束/ さかずき...}を交わす。Trao đổi (lời nói, cái bắt tay, ánh mắt, lời hứa, chén rượu).
合 ヲ見交わす
Nhìn nhau, trao ánh mắt.
合 ヲ取り交わす (例.契約書を取り交わす。)
Trao đổi (VD: Ký kết hợp đồng.)
189. にぎわう
Náo nhiệt, sôi nổi, huyên náo
1.
夕方になると、商店街は買い物客でにぎわう。Buổi chiều đến thì khu phố mua sắm trở nên đông đúc.
2.
最近、有名タレントのスキャンダルが週刊誌をにぎわせている。Gần đây, scandal của ngôi sao nổi tiếng làm rộ lên trên mặt báo tuần.
※ 他動詞「にぎわす」のテ形「にぎわして」も使う。
Cũng sử dụng dạng thể て của "にぎわす".
(名) にぎわい (例.町にかつてのにぎわいを取り戻したい。)
Sự náo nhiệt (ví dụ: Muốn lấy lại sự sôi động cho thị trấn).
関 にぎやかな
Náo nhiệt, nhộn nhịp.
<他> ヲにぎわす (例.父が釣ってきた魚の料理が食卓をにぎわした。)
Làm cho sôi động (ví dụ: Các món cá bố câu được làm cho bàn ăn thêm sôi động).
190. 受け入れる
THỤ NHẬP
Chấp nhận, đồng ý
①
日本はまだあまり多くの難民を受け入れていない。Nhật Bản hiện vẫn chưa tiếp nhận nhiều người tị nạn.
合 受け入れ先 (例.ホームステイの受け入れ先)
Nơi tiếp nhận (VD: Gia đình nhận homestay).
合 受け入れ態勢 (例.受け入れ態勢を整える。)
Hệ thống tiếp nhận (VD: Chuẩn bị hoàn chỉnh hệ thống tiếp nhận).
合 受け入れ準備
Chuẩn bị cho việc tiếp nhận.
②
彼の提案は全会一致で受け入れられた。Đề xuất của anh ấy đã được toàn thể hội nghị nhất trí chấp thuận.
Phía công ty đã chấp thuận yêu cầu của công đoàn.
類 ヲ認める
Thừa nhận, chấp thuận.
(名) ①②受け入れ
Tiếp nhận