Unit 02 動詞A 101~190

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

101. こする
Chà xát, cọ rửa

1.
このなべは、固(かた)いたわしでこすると傷(きず)がつく。
Nếu cọ rửa chiếc nồi này bằng bàn chải cứng, thì sẽ bị trầy xước.

2.
両手(りょうて)をこすって温(あたた)めた。
Tôi chà xát hai bàn tay để làm ấm.

3.
目(め)にごみが入(はい)ったとき、こすってはいけない。
Khi bụi bay vào mắt, thì không được dụi mắt.

4.
塀(へい)の角(かど) {に / で}こすって車(くるま)に傷(きず)をつけてしまった。
Tôi quệt phải góc tường làm trầy xước xe hơi.

合 ヲこすり付(つ)ける
Chà xát vào nhau.

関 ヲなでる
Xoa nhẹ.

関 ヲさする
Xoa, chà nhẹ.
102. さする
Chà, xoa

1.
気持(きも)ちが悪(わる)かったので、背中(せなか)をさすってもらった。
Vì cảm thấy khó chịu, tôi đã nhờ xoa bóp lưng.

関 ヲなでる
Xoa nhẹ.

関 ヲこする
Chà xát.
103. なでる
Xoa, sờ

1.
日本人(にほんじん)は小(ちい)さな子供(こども)を褒(ほ)めるときに、頭(あたま)をなでることが多(おお)い。
Người Nhật thường xoa đầu khi khen ngợi trẻ nhỏ.

2.
ネコはのどをなでてやると、気持(きも)ちが良(よ)さそうだ。
Nếu vuốt ve cổ mèo, nó sẽ cảm thấy rất dễ chịu.

3.
柔(やわ)らかい風(かぜ)がほおをなでた。
Gió nhẹ đã lướt qua má tôi.

関 ヲさする
Xoa, chà nhẹ.

慣 胸(むね)をなでおろす
Thở phào nhẹ nhõm.
104. いじる
Sờ/nghịch/đụng chạm; chỉnh sửa (thường làm hỏng)

①
髪(かみ)の毛(け)をいじるのが彼女(かのじょ)の癖(くせ)だ。
Thói quen của cô ấy là hay nghịch tóc.

②
ラジオをいじっていて、壊(こわ)してしまった。
Tôi nghịch chiếc radio và làm hỏng nó mất rồi.

   
この文章(ぶんしょう)はいじりすぎて、かえって読(よ)みづらくなっている。
Bài văn này chỉnh sửa quá nhiều, nên ngược lại nó trở nên khó đọc.

※ マイナスの意味(いみ)で使(つか)うことが多(おお)い。
Thường mang nghĩa tiêu cực.

類 ①②ヲ触(さわ)る
Chạm vào.
105. かき回(まわ)す
HỒI
Khuấy đều

①
スープを火(ひ)にかけ、焦(こ)げないようにかき回(まわ)す。
Bật bếp nấu súp, khuấy đều để không bị cháy.

②
判子(はんこ)が見(み)つからず、引(ひ)き出(だ)しの中(なか)をかき回(まわ)した。
Vì không tìm thấy con dấu nên tôi lục tung ngăn kéo.

   
彼(かれ)は議長(ぎちょう)の静止(せいし)も聞(き)かず勝手(かって)に発言(はつげん)して、会議(かいぎ)をかき回(まわ)す。
Anh ta không nghe lời chủ tọa, tự tiện phát biểu, làm rối cuộc họp.

合 ヲ引(ひ)っかき回(まわ)す
Lục tung.

☆ ヲかく
Cào, gãi.

①
かゆいところをかく。
Gãi chỗ ngứa.

合 ヲかきむしる
Cào mạnh, gãi mạnh.

②
落(お)ち葉(ば)をくまででかく。
Cào lá rụng bằng cào.

   
手(て)で水(みず)をかいて水中(すいちゅう)を進(すす)む。
Dùng tay quẫy nước để bơi trong nước tiến về phía trước.

合 ヲかき集(あつ)める
Gom lại.

合 ヲかき混(ま)ぜる
Khuấy trộn.

合 ヲかき乱(みだ)す
Làm rối tung.
106. 摘(つ)む
TRÍCH
Ngắt, hái

1.
花(はな)を摘(つ)む。
Hái hoa.

2.
イチゴ狩(が)りに行(い)って、おいしそうなイチゴをたくさん摘(つ)んだ。
Đi hái dâu và hái được nhiều quả ngon.

3.
茶(ちゃ)を摘(つ)む。
Hái trà.

4.
悪(わる)い芽(め)は早(はや)めに摘(つ)み取(と)ったほうがいい。
Nên nhổ bỏ những mầm xấu từ sớm.

合 ヲ摘(つ)み取(と)る
Ngắt bỏ.
107. つまむ
Nhón/bốc một ít; véo; vặn nhỏ (âm lượng); nhâm nhi

①
ひどい匂(にお)いに、思(おも)わず鼻(はな)をつまんだ。
Bất giác bịt mũi vì mùi kinh khủng.

   
食卓(しょくたく)のてんぷらをつまんで食(た)べた。
Gắp tempura trên bàn rồi ăn.

   
箸(はし)で豆(まめ)をつまむのは難(むずか)しい。
Gắp đậu bằng đũa thật khó.

(名) つまみ
Đồ nhắm, núm vặn.

(名) 例(れい).酒(さけ)のつまみに枝豆(えだまめ)を頼(たの)んだ。
Gọi đậu luộc làm món nhắm rượu.

(名) 例(れい).ふたのつまみ
Núm vặn nắp.

②
今日(きょう)のお昼(ひる)はサンドイッチを少(すこ)しつまんだだけだ。
Trưa nay tôi chỉ ăn qua loa sandwich.

合 ヲかい_ (例(れい).「要点(ようてん)をかいつまんでお話(はなし)します。」
Tóm lược (Ví dụ: "Xin phép nói tóm tắt những điểm chính.")
108. つかむ
Nắm, tóm

①
警官(けいかん)は逃(に)げようとする犯人(はんにん)の腕(うで)をつかんだ。
Cảnh sát túm lấy tay kẻ tội phạm đang bỏ chạy.

   
母(はは)は子供(こども)の手(て)をつかむとぎゅっと握(にぎ)った。
Mẹ nắm tay đứa bé và khẽ siết chặt.

類 ヲ握(にぎ)る
Nắm chặt.

慣 溺(おぼ)れる者(もの)は藁(わら)をもつかむ
Kẻ sắp chết đuối đến cọng rơm cũng cố níu.

②
宝(たから)くじに当(あ)たって思(おも)いがけない大金(たいきん)をつかんだ。
Tôi trúng xổ số, ôm về khoản tiền lớn bất ngờ.

③
彼女(かのじょ)は人々の心(ひとびとのこころ)をつかみ、大(だい)スターへと上(のぼ)り詰(つ)めた。
Cô ấy chiếm được trái tim công chúng và trở vươn lên thành ngôi sao lớn.

   
固定客(こていきゃく)をつかむ。
Thu hút giữ chân khách quen.

④
スケートの練習(れんしゅう)でジャンプのこつをつかんだ。
Tôi đã nắm được bí quyết nhảy trong luyện tập trượt băng.

   
チャンスをつかむ。
Chớp lấy cơ hội.

連 こつを_
Nắm được bí quyết.

類 ①③④ヲ捉(とら)える
Nắm bắt.
109. ねじれる
Bị xoắn

①
満員電車(まんいんでんしゃ)で押(お)され、ネクタイがねじれてしまった。
Bị chen lấn trên tàu điện đông đúc, cà vạt tôi bị xoắn lại.

   
この文(ぶん)は主語(しゅご)と述語(じゅつご)がねじれている。
Câu này chủ ngữ và vị ngữ không ăn khớp.

(名) ねじれ
Xoắn, lệch, rối.

(名) _がある⇔ない
Có/không có sự lệch lạc

②
彼(かれ)は{性格(せいかく) / 根性(こんじょう) ...}がねじている。
Anh ta có tính cách bướng bỉnh.

関 ガひねくれる
Bướng bỉnh, ương ngạnh.

類 ①②ガゆがむ
Bị méo mó, lệch lạc.
110. ねじる
Xoắn

①
ペンチで針金(はりがね)をねじって切(き)る。
Vặn dây kim loại bằng kìm rồi cắt.

   
ガス栓(せん)をねじる。
Vặn van ga.

   
このキャンディーは一(ひと)つずつ紙(かみ)で包(つつ)んで、両端(りょうはし)をねじってある。
Kẹo được từng viên được gói bằng giấy, hai đầu xoắn lại.

   
相手(あいて)の腕(うで)をつかんでねじりあげる。
Nắm lấy tay đối phương rồi bẻ vặn lên.

合 ヲねじりあげる
Bẻ vặn mạnh.

②
{体(からだ) /足首(あしくび) ...}をねじる。
Vặn (người, cổ chân,...)

類 ①②ヲひねる
Vặn, xoay.

※ 「ひねる」より「ねじる」の方(ほう)が、が、力(ちから)が必要(ひつよう)。また、両端(りょうはし)を逆方向(ぎゃくほうこう)に回(まわ)す、あるいは一方(いっぽう)が固定(こてい)されている場合(ばあい)によく使(つか)う。
"ねじる" cần sức mạnh hơn "ひねる". Ngoài ra, nó còn thường được sử dụng khi xoay hai đầu theo hướng ngược nhau, hoặc khi một đầu được cố định.
111. ひねる
Vặn, xoay (vòi nước)

①
蛇口(じゃぐち)をひねって水(みず)を出(だ)す。
Vặn vòi nước cho chảy ra.

   
走(はし)っていて足首(あしくび)をひねった。
Khi đang chạy thì bị trật cổ chân.

   
袋(ふくろ)の口(くち)をひねって輪(わ)ゴムで止(と)めた。
Vặn miệng túi rồi buộc bằng dây thun.

②
先生(せんせい)はいつもテストにひねった問題(もんだい)を出(だ)す。
Thầy giáo thường ra đề thi đánh đố.

(名) ①②ひねり
Sự vặn, sự xoay.

③
いいアイデアを出(だ)そうと一生懸命(いっしょうけんめい)頭(あたま)をひねった。
Tôi vắt óc nghĩ ra ý tưởng hay.

   
小説(しょうせつ)に書(か)いてあることがよく理解(りかい)できず、首(くび)をひねった。
Không hiểu rõ những gì được viết trong cuốn tiểu thuyết, nên tôi đã vò đầu bứt tai.
112. ちぎれる
Bị rách

1.
みんなで引(ひ)っ張(ぱ)ったので、紐(ひも)がちぎれた。
Vì mọi người kéo mạnh nên dây đứt.

2.
ちぎれんばかりにハンカチをふった。
Vẫy khăn tay mạnh đến mức suýt rách ra.

3.
寒(さむ)さで耳(みみ)がちぎれそうだ。
Lạnh đến mức tai như sắp rơi ra.

関 ガ切(き)れる
Bị đứt.

関 ガ破(やぶ)れる
Bị rách, vỡ.
113. ちぎる
Xé rách

1.
レタスは手(て)でちぎったほうが味(あじ)がしみこんでおいしい。
Xé rau xà lách bằng tay giúp thấm gia vị nên ngon hơn.

①
紙(かみ)を手(て)でちぎる。
Xé giấy bằng tay.

合 ヲかみ_
Cắn đứt.

合 ヲ食(く)い_
Ăn đứt.

合 ヲほめ_
Ca ngợi.

合 ヲぶっ_
Xé toạc.
114. 束(たば)ねる
THÚC
Cột lại, bó, buộc

①
故新聞(こしんぶん)を束(たば)ねて回収日(かいしゅうび)に出(だ)した。
Buộc báo cũ lại rồi đem ra vào ngày thu gom.

   
熱(あつ)いので、長(なが)い髪(かみ)を一(ひと)つに束(たば)ねた。
Vì nóng nên tôi buộc tóc dài gọn lại.

類 ヲくくる
Buộc, cột.

②
この会社(かいしゃ)の部長(ぶちょう)は50人(にん)の部下(ぶか)を束(たば)ねる。
Trưởng phòng công ty này quản lý 50 nhân viên.
115. 扇(あお)ぐ
PHIẾN
Quạt

1.
エアコンを使(つか)わず、うちわや扇子(せんす)で扇(あお)いで夏(なつ)をすごした。
Tôi trải qua mùa hè bằng cách quạt tay thay vì dùng điều hòa.
116. くむ
Múc, rót

①
バケツで井戸水(いどみず)をくむ。
Múc nước giếng bằng xô.

②
田中氏(たなかし)は上司(じょうし)の意(い)をくんで、山田(やまだ)さんを課長(かちょう)にした。
Ông Tanaka thấu hiểu ý cấp trên và bổ nhiệm anh Yamada làm trưởng phòng.

連 意(い)を_
Hiểu ý.
117. くわえる
Ngậm

1.
子供(こども)は指(ゆび)をくわえて、うらやましそうに友達(ともだち)のおもちゃを見(み)ていた。
Đứa bé ngậm ngón tay, nhìn đồ chơi bạn bè có vẻ thèm muốn.

2.
動物(どうぶつ)は子供(こども)を口(くち)にくわえて運(はこ)ぶ。
Động vật tha con bằng miệng.

3.
{タバコ / パイプ ...}をくわえる。
Ngậm (thuốc lá, tẩu).
118. なめる
Liếm, giỡn mặt

①
うちの犬(いぬ)はうれしいとき、すぐに私(わたし)の顔(かお)や手(て)をなめる。
Con chó nhà tôi khi vui mừng liền liếm mặt và tay tôi.

   
{ソフトクリーム / あめ/くちびる ...}をなめる。
Liếm (kem, kẹo), liếm môi.

慣 なめるようにかわいがる。
Cưng nựng từng chút một.

②
あの若(わか)い教師(きょうし)はすっかり学生(がくせい)になめられている。
Vị giáo viên trẻ đó hoàn toàn bị học sinh xem thường.

   
昨年(さくねん)勝(か)った相手(あいて)だからといってなめてかかると、負(ま)けるかもしれない。
Dù từng thắng đối thủ, nếu coi thường thì có thể thua.

連 ヲなめてかかる
Coi thường.

類 ヲ侮(あなど)る
Khinh thường.

類 ヲ軽(かる)く見(み)る
Xem thường.

類 ヲ甘(あま)く見(み)る
Đánh giá thấp.
119. うつむく
Nhìn xuống

1.
その子(こ)はいじめられても、黙(だま)ってうつむいているだけだった。
Dù bị bắt nạt, đứa bé chỉ lặng lẽ cúi đầu.

2.
叱(しか)られてうつむく。
Bị mắng và cúi mặt xuống.

3.
花(はな)がしおれてうつむいている。
Hoa héo rũ xuống.

合 うつむき加減(かげん) (例(れい).うつむき加減(かげん)に歩(ある)く。)
Hơi cúi đầu (Ví dụ: bước đi trong tư thế cúi đầu).

対 ガ仰向(あおむ)く
Ngẩng đầu lên.
120. はう
Bò

①
敵(てき)に見(み)つからないよう、はって進(すす)んだ。
Tôi bò sát đất để tránh bị địch phát hiện.

   
赤(あか)ん坊(ぼう)がはう。
Em bé bò.

②
{虫(むし) / へび...} が {地面(じめん) / 壁(かべ) ...}をはう。
Côn trùng/rắn bò trên mặt đất/tường.

③
植物(しょくぶつ)のつるが壁(かべ)をはっている。
Dây leo bò dọc theo bức tường.

   
壁(かべ)にツタをはわせる。
Cho dây trường xuân leo lên tường.
121. くぐる
Chui qua; luồn/lách qua

①
のれんをくぐって店(みせ)に入(はい)った。
Vén rèm rồi bước vào cửa tiệm.

   
{門(もん) / 鳥居(とりい) / トンネル / 戦火(せんか) ...}をくぐる。
Chui qua (cổng, cổng đền Torii, hầm, khói lửa chiến tranh).

②
監視(かんし)の目(め)をくぐって試験中(しけんちゅう)にカンニングをしていた学生(がくせい)が、退学処分(たいがくしょぶん)となった。
Dù bị giám sát, sinh viên vẫn lén quay cóp trong kỳ thi và bị buộc thôi học.

   
法(ほう)の網(あみ)の目(め)をくぐる。
Lách luật.

合 ①②ガくぐり抜(ぬ)ける
Vượt qua, lẩn tránh.
122. ささやく
Thì thầm

①
「ちょっと来(き)て」と田中(たなか)さんが耳元(みみもと)でささやいた。
Anh Tanaka thì thầm bên tai tôi: "Lại đây một chút".

   
恋人(こいびと)に愛(あい)をささやく。
Thì thầm lời yêu thương với người yêu.

関 ヲつぶやく
Lẩm bẩm.

※ 「つぶやく」は独(ひと)り言(ごと)に、「ささやく」は相手(あいて)に向(む)かって言(い)うときに使(つか)う。
"つぶやく" là lẩm bẩm một mình, "ささやく" là thì thầm với người khác.

②
あの会社(かいしゃ)は危(あぶ)ないのではないかとささやかれている。
Có tin đồn rằng công ty đó đang trong tình trạng nguy hiểm.

関 噂(うわさ)
Tin đồn.

(名) ①②ささやき
Tiếng thì thầm.
123. わめく
La, hét

1.
夜中(よなか)に通(どお)りで誰(だれ)かが大声(おおごえ)でわめいていた。
Ai đó gào thét trên đường vào đêm khuya.

合 ガ泣(な)きわめく
Khóc lóc om sòm.

合 ガ/ヲわめき散(ち)らす
Gào thét loạn xạ.

合 わめき声(ごえ)
Tiếng gào thét.

慣 泣(な)いてもわめいても (例(れい).泣(な)いてもわめいても明日(あした)はもう締(し)め切(き)りだ。)
Dù có gào khóc (VD: Dù có gào khóc đi chăng nữa ngày mai vẫn là hạn chót.
124. 言(い)いつける
NGÔN
Ra lệnh, báo cáo

①
母(はは)は姉(あね)に掃除(そうじ)をするよう言(い)いつけた。
Mẹ bảo chị tôi đi dọn dẹp.

   
課長(かちょう)は私(わたし)にばかり仕事(しごと)を言(い)いつける。
Trưởng phòng toàn giao việc cho tôi.

類 ヲ命(めい)じる
Ra lệnh.

(名) 言(い)いつけ
Mệnh lệnh.

(名) _を守(まも)る
Tuân thủ mệnh lệnh.

(名) _に背(そむ)く
Làm trái mệnh lệnh.

②
あの子(こ)は私(わたし)達(たち)が悪(わる)いことをすると、すぐに先生(せんせい)に言(い)いつける。
Đứa bé đó lập tức mách cô giáo mỗi khi chúng tôi làm sai.

関 ガ/ヲ告(つ)げ口(ぐち)(を)する
Mách lẻo.
125. 打(う)ち明(あ)ける
ĐẢ MINH
Mở lòng, thẳng thắn, thú nhận

1.
過去(かこ)の過(あやま)ちを親友(しんゆう)に打(う)ち明(あ)けたら、心(こころ)軽(かる)くなった。
Sau khi thú nhận lỗi lầm quá khứ với bạn thân, tôi thấy nhẹ lòng.

2.
本心(ほんしん)を打(う)ち明(あ)ける。
Thú nhận thật lòng.

類 ヲ告白(こくはく)スル
Thổ lộ, bộc bạch.
126. 見(み)かける
KIẾN
Nhìn thấy, bắt gặp

1.
昨日(きのう)街(まち)で課長(かちょう)が家族(かぞく)と歩(ある)いているのを見(み)かけた。
Hôm qua tôi bắt gặp thấy trưởng phòng đi cùng gia đình trên phố.

2.
この言葉(ことば)は最近(さいきん)メディアでよく見(み)かける。
Gần đây từ này thường xuyên xuất hiện trên truyền thông.

3.
「不審(ふしん)な荷物(にもつ)を見(み)かけた方(かた)は、駅員(えきいん)までお知(し)らせください。」
Nếu phát hiện hành lý khả nghi, xin thông báo cho nhân viên nhà ga.

類 ヲ目(め)にする
Thấy tận mắt.

(名) 見(み)かけ
Bắt gặp, nhìn thấy.
127. 見分(みわ)ける
KIẾN PHÂN
Phân biệt

1.
ひよこの雄(おす)と雌(めす)を見分(みわ)けるのは難(むずか)しい。
Phân biệt gà con trống hay mái thật là khó.

2.
会社(かいしゃ)の面接(めんせつ)は、応募者(おうぼしゃ)の中(なか)から将来性(しょうらいせい)のある人(ひと)を見分(みわ)けるために行(おこな)われる。
Phỏng vấn của công ty được tiến hành để chọn ra người tiềm năng trong số những ứng viên.

類 ヲ識別(しきべつ)する
Nhận dạng, phân biệt.

(名) 見分(みわ)け
Sự phân biệt.

(名) _がつく ⇔ つかない (例(れい).この人工(じんこう)ダイヤは、本物(ほんもの)とまったく見分(みわ)けがつかない。)
Phân biệt được ⇔ Không phân biệt được. (VD:Viên kim cương nhân tạo này hoàn toàn không thể phân biệt được với kim cương thật.)
128. 見渡(みわた)す
KIẾN ĐỘ
Nhìn xa, nhìn tổng thể

①
山(やま)に登(のぼ)って平野(へいや)を見渡(みわた)す。
Leo lên núi rồi ngắm nhìn toàn cảnh đồng bằng.

   
目(め)の前(まえ)は見渡(みわた)す限(かぎ)りの砂漠(さばく)だった。
Trước mắt là sa mạc mênh mông không thấy hết.

   
電車(でんしゃ)に乗(の)って周囲(しゅうい)を見渡(みわた)すと、全員(ぜんいん)が携帯(けいたい)のゲームをやっていた。
Lên tàu, nhìn quanh thì ai cũng chăm chú chơi game điện thoại.

慣 見渡(みわた)す限(かぎ)り
Mênh mông trước mắt

②
工程全体(こうていぜんたい)を見渡(みわた)して、不具合(ふぐあい)のある個所(かしょ)を修正(しゅうせい)した。
Đã quan sát tổng thể quy trình, rồi sửa các điểm bất hợp lý.
129. 見落(みお)とす
KIẾN LẠC
Bỏ lỡ, bỏ sót

1.
レポートの誤字(ごじ)や脱字(だつじ)を見落(みお)として提出(ていしゅつ)してしまった。
Vô tình bỏ sót chữ và lỗi chính tả khi nộp báo cáo.

(名) 見落(みお)とし
Bỏ sót, không phát hiện ra.

(名) _がある⇔ない (例(れい).「用紙(ようし)に記入(きにゅう)したら、見落(みお)としがないかどうか確認(かくにん)してください。」
Có ⇔ Không có bỏ sót. (VD: Sau khi điền vào mẫu đơn, hãy kiểm tra lại xem có bỏ sót gì không.)
130. 乗(の)り過(す)ごす
THỪA QUÁ/QUA
Bỏ lỡ

1.
本(ほん)に夢中(むちゅう)になっていて、一駅(ひとえき)乗(の)り過(す)ごしてしまった。
Mải mê đọc sách nên lỡ đi quá mất một ga tàu.

関 ガ乗(の)り越(こ)す → 乗(の)り越(こ)し (料金(りょうきん))
Đi quá ga.
131. 乗(の)り越(こ)える
THỪA VIỆT
Trèo qua, vượt qua

①
泥棒(どろぼう)は塀(へい)を乗(の)り越(こ)えて侵入(しんにゅう)したものと見(み)られる。
Được cho là kẻ trộm đã trèo tường đột nhập.

②
この論文(ろんぶん)で、新井(あらい)氏(し)は師(し)(の業績(ぎょうせき))を乗(の)り越(こ)えたと言(い)えるだろう。
Có thể nói ông Arai đã vượt qua thành tích của thầy mình.

類 ヲ追(お)い抜(ぬ)く
Vượt qua.

③
災害(さいがい)で生(い)き残(のこ)った者(もの)は悲(かな)しみを乗(の)り越(こ)えて前(まえ)へ進(すす)まなければならない。
Người sống sót sau thảm họa phải vượt qua nỗi đau để tiến về phía trước.

類 ヲ克服(こくふく)する
Khắc phục, vượt qua.
132. 歩(あゆ)む
BỘ
Bước đi; tiến bước; trải qua (con đường/đời)

1.
グループ解散後(かいさんご)、3人(にん)は別々(べつべつ)の道(みち)を歩(あゆ)んだ。
Sau khi nhóm giải tán, ba người mỗi người chọn một con đường riêng.

2.
苦難(くなん)の人生(じんせい)を歩(あゆ)む。
Bước đi trên con đường đời nhiều gian truân.

※ 「歩(ある)く」より文学的(ぶんがくてき)で、抽象的(ちゅうしょうてき)な意味(いみ)で使(つか)うことが多(おお)い。
"歩む" mang sắc thái văn học, thường sử dụng mang tính trừu tượng hơn "歩く".

合 ガ歩(あゆ)み寄(よ)る
Tiến tới gần, nhượng bộ.

(名) 歩(あゆ)み (例(れい).戦後(せんご)60年(ねん)の日本(にほん)の歩(あゆ)みを振(ふ)り返(かえ)る。)
Hành trình (Ví dụ: Nhìn lại hành trình 60 năm sau chiến tranh của Nhật Bản).
133. もつ
Có/sở hữu; mang; (đồ) để được/dùng được

1.
卵(たまご)は、冷蔵庫(れいぞうこ)の中(なか)でなら10日(にち)以上(いじょう)もつ。
Trứng để trong tủ lạnh có thể bảo quản hơn 10 ngày.

2.
この洗濯機(せんたくき)は買(か)って20年(ねん)になる。よくここまでもったものだ。
Máy giặt này đã mua 20 năm rồi. Không ngờ nó lại dùng được lâu đến thế.

3.
いくらダイエットだといっても、毎日(まいにち)果物(くだもの)ばかりでは体(からだ)がもたない。
Dù ăn kiêng, nhưng ăn toàn trái cây mỗi ngày thì cơ thể sẽ không chịu được.

慣 体(からだ)がもたない、身(み)がもたない。 (例(れい).こんなに働(はたら)かされては身(み)がもたない。)
Không trụ nổi, kiệt sức (VD: Làm việc vất vả thế này thì cơ thể không chịu nổi.)

(名) もち → _がいい ⇔ 悪(わる)い
Độ bền tốt ⇔ kém.

(名) 日(ひ)もち (例(れい).「これは日(ひ)もちがしないので、早(はや)く食(た)べてください。」)
Giữ lâu (Ví dụ: Món này không để được lâu, hãy ăn nhanh nhé).
134. 保(たも)つ
BẢO
Duy trì, bảo tồn

①
この部屋(へや)は、コンピューターにより、20度(ど)に保(たも)たれている。
Phòng này được điều chỉnh ở 20 độ nhờ máy tính.

   
秩序(ちつじょ)を保(たも)つ。
Giữ gìn trật tự.

   
{均衡(きんこう)/平静(へいせい) ...}を保(たも)つ。
Giữ sự cân bằng, bình tĩnh.

②
モデルたちはスタイルを保(たも)つため、厳(きび)しい食事制限(しょくじせいげん)をしている。
Các người mẫu duy trì vóc dáng bằng chế độ ăn uống nghiêm ngặt.

   
{若(わか)さ/健康(けんこう) ...}を保(たも)つ。
Duy trì tuổi trẻ, sức khỏe.

類 ①②ヲ維持(いじ)する
Duy trì.
135. 築(きず)く
TRÚC
Xây dựng

①
この域(いき)は17世紀(せいき)に築(きず)かれたものだ。
Thành này được xây dựng từ thế kỷ 17.

   
{ダム/堤防(ていぼう)/建物(たてもの)の土台(どだい) ...}を築(きず)く。
Xây dựng (đập, đê, nền móng).

②
「二人(ふたり)で力(ちから)を合(あ)わせて幸(しあわ)せな家庭(かてい)を築(きず)きたいと思(おも)います。」
Tôi muốn cùng nhau xây dựng gia đình hạnh phúc.

   
{信頼関係(しんらいかんけい)/ 新(あたら)しい会社(かいしゃ)/ 富(とみ)/ 繁栄(はんえい)/ ~の基礎(きそ) ...}を築(きず)く。
Xây dựng (mối quan hệ tin cậy, công ty mới, tài sản, sự thịnh vượng, nền tảng của...).

合 ヲ築(きず)き上(あ)げる
Xây dựng, gây dựng.
136. 絶(た)える
TUYỆT
Đứt hẳn; tuyệt (không còn xảy ra)

1.
山本(やまもと)先生(せんせい)の話(はなし)は面白(おもしろ)いので、いつも授業中(じゅぎょうちゅう)、笑(わら)い声(ごえ)が絶(た)えない。
Giờ học của thầy Yamamoto lúc nào cũng tràn ngập tiếng cười bởi những câu chuyện thú vị.

2.
{消息(しょうそく)/連絡(れんらく)/子孫(しそん)/家系(かけい)/息(いき)/国交(こっこう)...}が絶(た)える。
(Tin tức, liên lạc, hậu duệ, hơi thở, quan hệ ngoại giao giữa hai nước...) bị cắt đứt.

類 ガ途絶(とだ)える
Bị ngắt, bị đứt đoạn.
137. 断(た)つ/絶(た)つ
ĐOẠN / ĐOÁN TUYỆT
Cắt, chấm dứt

①
両国(りょうこく)は国交(こっこう)を絶(た)つに至(いた)った。
Hai nước đã đi đến cắt đứt quan hệ ngoại giao.

   
健康(けんこう)のために{酒(さけ)/タバコ}をたつことにした。
Tôi quyết định bỏ rượu và thuốc lá vì sức khỏe.

関 ガ/ヲ断絶(だんぜつ)する
Cắt đứt hoàn toàn.

②
失恋(しつれん)した青年(せいねん)は、山(やま)の中(なか)で命(いのち)を絶(た)った。
Chàng trai thất tình đã tự kết liễu đời mình trong rừng.

   
会社再建(かいしゃさいけん)の望(のぞ)みは絶(た)たれた。
Hi vọng tái thiết công ty đã bị dập tắt.

③
死命(しめい)した彼(かれ)は、消息(しょうそく)を絶(た)った。
Anh ấy, người đã từng thề sống chết, giờ đã hoàn toàn mất liên lạc.

   
家系(かけい)が断(た)たれた。
Dòng họ bị tuyệt tự.

   
{連絡(れんらく)/退路(たいろ)...}を絶(た)つ。
Cắt đứt (liên lạc, đường lui).
138. 途切(とぎ)れる
ĐỒ THIẾT
Dừng lại, gián đoạn

1.
車(くるま)の流(なが)れが途切(とぎ)れないので、道(みち)が渡(わた)れない。
Dòng xe không ngớt nên không qua đường được.

2.
会話(かいわ)の途中(とちゅう)で話(はなし)が途切(とぎ)れ、気(き)まずい雰囲気(ふんいき)になった。
Đang trò chuyện thì câu chuyện bị ngắt, không khí trở nên ngượng ngập.

3.
中学卒業以来(ちゅうがくそつぎょういらい)30年(ねん)、彼女(かのじょ)との付(つ)き合(あ)いは途切(とぎ)れることなく続(つづ)いている。
Sau 30 năm tốt nghiệp trung học cơ sở, tôi vẫn duy trì mối quan hệ với cô ấy không có gián đoạn gì.

4.
{通信(つうしん)/交流(こうりゅう)/連絡(れんらく)/人通(ひとどお)り...}が途切(とぎ)れる。
(Thông tin, giao lưu, liên lạc, dòng người) bị gián đoạn.

合 途切(とぎ)れ途切(とぎ)れ(例(れい).彼女(かのじょ)は途切(とぎ)れ途切(とぎ)れに状況(じょうきょう)を語(かた)った。)
Ngắt quảng, đứt đoạn (VD: Cô ấy kể lại tình huống một cách ngắt quãng.)

関 ガ途絶(とだ)える
Bị ngắt, bị dừng.
139. 途絶(とだ)える
ĐỒ TUYỆT
Dừng

1.
登山隊(とざんたい)からの連絡(れんらく)が途絶(とだ)えた。遭難(そうなん)した恐(おそ)れがある。
Đã mất liên lạc với đội leo núi. E rằng họ gặp nạn.

2.
この辺(あた)りは、夜(よる)8時(じ)を過(す)ぎると人通(ひとどお)りが途絶(とだ)える。
Sau 8 giờ tối, khu vực này không còn bóng người.

3.
{送金(そうきん)/交流(こうりゅう)/通信(つうしん)...}が途絶(とだ)える。
(Chuyển tiền, giao lưu, liên lạc) bị ngắt.

類 ガ絶(た)える
Bị ngừng, bị dừng.

類 ガなくなる
Biến mất, không còn.

関 ガ途切(とぎ)れる
Bị gián đoạn.
140. 下(くだ)る
HẠ
(Đi) xuống; (lệnh) ban xuống; (giá) giảm

①
1年(ねん)にわたった裁判(さいばん)が終(お)わり、被告(ひこく)に判決(はんけつ)が下(くだ)る。
Phiên tòa kéo dài một năm đã kết thúc, phán quyết được tuyên cho bị cáo.

   
{宣告(せんこく)/指令(しれい)/評価(ひょうか)/天罰(てんばつ)...}が下(くだ)る。
(Tuyên bố, chỉ thị, đánh giá, hình phạt...) được đưa ra.

②
時代(じだい)が下(くだ)る。
Thời đại trôi về sau.

③
この事故(じこ)による損害(そんがい)は百万円(ひゃくまんえん)を下(くだ)らないだろう。
Thiệt hại do vụ tai nạn này chắc không dưới 1 triệu yên.

※ 否定(ひてい)の形(かたち)で使(つか)う。
Thường dùng dưới dạng phủ định.

関 ガ上回(うわまわ)る
Vượt quá.

④
腹(はら)が下(くだ)る。
Đau bụng đi ngoài.

類 下痢(げり)になる、腹(はら)を下(くだ)る
Bị tiêu chảy, đau bụng đi ngoài.

⑤
山道(やまみち)を3時間(じかん)ほど下(くだ)ると、駅(えき)に出(で)た。
Đi khoảng 3 tiếng xuống núi thì tới ga.

   
{坂(さか)/階段(かいだん)...}を下(くだ)る。
Đi xuống (dốc, cầu thang).

   
船(ふね)で川(かわ)を下(くだ)る。
Đi thuyền xuôi dòng sông.
141. 下(くだ)す
HẠ
Ra quyết định

①
部長(ぶちょう)はいつも的確(てきかく)な判断(はんだん)を下(くだ)すので、尊敬(そんけい)されている。
Vì trưởng phòng luôn đưa ra quyết định chính xác nên được kính trọng.

   
{結論(けつろん)/評価(ひょうか)/判定(はんてい)/解釈(かいしゃく)/ 判決(はんけつ)...}を下(くだ)す。
Đưa ra (kết luận, đánh giá, quyết định, phán đoán, phán quyết).

②
対戦相手(たいせんあいて)を大差(たいさ)で下(くだ)した。
Đánh bại đối thủ với cách biệt lớn.

類 ガ勝(か)つ (例(れい).相手(あいて)に勝(か)つ。)
Chiến thắng (Ví dụ: Thắng đối thủ).

③
食(た)べ過(す)ぎて腹(はら)を下(くだ)した。
Ăn quá nhiều dẫn đến tiêu chảy.

類 下痢(げり)をする、腹(はら)が下(くだ)る
Bị tiêu chảy, đau bụng đi ngoài.
142. 垂(た)れる
THÙY
Treo, trĩu, nhỏ giọt

①
柳(やなぎ)の枝(えだ)が垂(た)れている。
Cành liễu buông rủ xuống.

   
台風(たいふう)で切(き)れた電線(でんせん)が垂(た)れ下(さ)がっている。
Dây điện bị đứt do bão đang rủ xuống.

   
パンダは目(め)が垂(た)れ下(さ)がっていているように見(み)えて、可愛(かわい)い。
Gấu trúc có đôi mắt trông như đang rũ xuống thật dễ thương.

合 ガ垂(た)れ下(さ)がる
Bị rủ xuống.

類 ガ下(さ)がる
Hạ xuống.

②
冬(ふゆ)の朝(あさ)、屋根(やね)の水(みず)が溶(と)けて水滴(すいてき)が垂(た)れてくる。
Sáng mùa đông, băng trên mái nhà tan chảy nhỏ giọt.

   
{よだれ/鼻水(はなみず)}が垂(た)れる。
(Nước dãi, nước mũi) chảy nhỏ giọt.

類 ガ落(お)ちる
Rơi xuống.

③
校則(こうそく)違反(いはん)をして捕(つか)まった学生(がくせい)たちは、首(くび)をたれて校長(こうちょう)の叱責(しっせき)を聞(き)いていた。
Học sinh bị bắt vì vi phạm nội quy, đang cúi đầu lắng nghe hiệu trưởng mắng.

   
「実(みの)るほど頭(こうべ)を垂(た)れる稲穂(いなほ)かな」
Lúa chín cúi đầu (câu tục ngữ).

<他> ヲ垂(た)らす (例(れい).{髪(かみ)/釣(つ)り糸(いと)/よだれ/鼻水(はなみず)...}を垂(た)らす。)
Làm cho rủ xuống.(VD: Thả tóc, thả dây câu, chảy nước dãi, nước mũi chảy ra...)
143. 茂(しげ)る
MẬU
Rậm rạp, um tùm

1.
山(やま)は木(き)が茂(しげ)って暗(くら)いくらいだった。
Cây cối mọc um tùm khiến ngọn núi tối tăm.

2.
この木(き)は葉(は)は茂(しげる)が花(はな)は咲(さ)かない。
Cây này lá rậm rạp nhưng không nở hoa.

合 ガ生(お)い_
Mọc rậm, mọc um tùm.
144. 耕(たがや)す
CANH
Cày xới; canh tác

1.
農家(のうか)は田畑(たはた)に肥料(ひりょう)をまいて耕(たがや)す。
Người nông dân bón phân và cày xới ruộng đồng.
145. 生(い)かす
SINH
Tận dụng, phát huy

①
得意(とくい)な英語(えいご)を仕事(しごと)に生(い)かしていきたい。
Tôi muốn tận dụng khả năng tiếng Anh trong công việc.

   
日本料理(にほんりょうり)には、素材(そざい)そのものの味(あじ)を生(い)かしたものが多(おお)い。
Ẩm thực Nhật Bản có nhiều món tôn vinh hương vị tự nhiên của nguyên liệu.

対 ヲ殺(ころ)す (例(れい).あの映画(えいが)では、この女優(じょゆう)の個性(こせい)が殺(ころ)されている。)
Dập tắt, tiêu diệt (Ví dụ: Bộ phim đó làm mất đi cá tính của nữ diễn viên.)

②
獲物(えもの)の動物(どうぶつ)を、すぐに殺(ころ)さずに生(い)かしておいた。
Giữ con mồi sống thay vì giết ngay.

<自> ガ生(い)きる
Sống, phát triển.
146. 拒(こば)む
CỰ
Từ chối

1.
組織(そしき)の人間(にんげん)である以上(いじょう)、理由(りゆう)なく異動(いどう)や転勤(てんきん)を拒(こば)むことはできない。
Là người thuộc tổ chức, không thể từ chối điều chuyển hay chuyển công tác mà không có lý do hợp lý.

2.
{要求(ようきゅう)/申(もう)し出(で)/支払(しはら)い...}を拒(こば)む。
Từ chối (yêu cầu/ đề nghị/ thanh toán).

類 ヲ拒否(きょひ)する
Từ chối.

類 ヲ拒絶(きょぜつ)する
Cự tuyệt.

類 ヲ断(ことわ)る
Từ chối.

※ 「拒(こば)む」の方(ほう)がかたい表現(ひょうげん)で、意味(いみ)も強(つよ)い。
"拒む" là cách diễn đạt nhấn mạnh, ý nghĩa cũng mạnh mẽ hơn.
147. 強(し)いる
CƯỠNG
Ép buộc, cưỡng ép

1.
同窓(どうそう)会館(かいかん)の改築(かいちく)のために寄付(きふ)を強(し)いられた。
Bị buộc phải quyên góp cho việc xây lại hội trường cựu sinh viên.

2.
会社(かいしゃ)は彼女(かのじょ)に単身(たんしん)赴任(ふにん)を強(し)いた。
Công ty ép cô ấy đi công tác một mình.

類 ヲ強制(きょうせい)する
Cưỡng ép.

類 ヲ強要(きょうよう)する
Ép buộc.

類 ヲ押(お)し付(つ)ける
Áp đặt.

慣 苦戦(くせん)を強(し)いられる
Bị ép phải chiến đấu trong tình thế bất lợi.
148. 禁(きん)じる
CẤM
Ngăn cấm

1.
20歳(さい)未満(みまん)の飲酒(いんしゅ)は法律(ほうりつ)で禁(きん)じられている。
Uống rượu khi chưa đủ 20 tuổi là hành vi bị pháp luật cấm.

2.
医者(いしゃ)は患者(かんじゃ)に激(はげ)しい運動(うんどう)を禁(きん)じた。
Bác sĩ cấm bệnh nhân vận động mạnh.

合 ヲ禁(きん)じ得(え)ない (例(れい).被告者(ひこくしゃ)には同情(どうじょう)を禁(きん)じ得(え)ない。)
Không thể kìm nén (Ví dụ: Không thể không cảm thông cho bị cáo).

類 ヲ禁止(きんし)する
Cấm.

※ 古(ふる)くは「禁(きん)ず/禁(きん)ずる」。
Thời xưa dùng "禁ず/禁ずる".
149. 競(きそ)う
CẠNH
Cạnh tranh

1.
参加者(さんかしゃ)たちはコンテストで技(わざ)を競(きそ)った。
Các thí sinh thi đua kỹ năng tại cuộc thi.

2.
人(ひと)と{優劣(ゆうれつ)/勝敗(しょうはい)/腕(うで)...}を競(きそ)う。
Tranh đua (về ưu thế, thắng bại, tay nghề) với người khác.

3.
男子学生(だんしがくせい)たちは競(きそ)って彼女(かのじょ)の関心(かんしん)を引(ひ)こうとした。
Các nam sinh tranh nhau thu hút sự chú ý của cô gái.

※ 副詞(ふくし)的(てき)な用法(ようほう)。
Cách dùng như phó từ.

合 ヲ競(きそ)い合(あ)う
Thi đấu, tranh tài lẫn nhau.

類 ガ/ヲ競争(きょうそう)する
Cạnh tranh.

類 ガ/ヲ争(あらそ)う
Cạnh tranh, tranh giành.
150. 負(ま)かす
PHỤ
Đánh bại

1.
彼女(かのじょ)は将棋(しょうぎ)が強(つよ)くて、何度(なんど)やっても負(ま)かされてしまう。
Cô ấy rất giỏi cờ vây, tôi chơi bao nhiêu lần cũng bị cô ấy đánh bại.

合 ヲ言(い)い_
Cãi lại, tranh luận.

類 ヲ破(やぶ)る
Đánh bại.

関 ガ勝(か)つ (例(れい).相手(あいて)に勝(か)つ。)
Thắng.(VD: Thắng đối thủ.)

関 ヲやっつける
Đánh bại.

<自> ガ負(ま)ける
Thua cuộc.
151. やっつける
Hạ gục/đánh bại; diệt; xử lý cho xong

1.
敵(てき)を徹底的(てっていてき)にやっつけた。
Đánh bại kẻ địch một cách triệt để.

2.
早(はや)くこの仕事(しごと)をやっつけて飲(の)みに行(い)こう。
Giải quyết nhanh công việc rồi đi uống thôi.

※ 会話的(かいわてき)な言葉(ことば)。
Cách dùng trong văn nói.

関 ヲ負(ま)かす
Đánh bại.
152. 励(はげ)む
LỆ
Nỗ lực, cố gắng, phấn đấu

1.
オリンピック出場(しゅつじょう)を目指(めざ)して、毎日(まいにち)練習(れんしゅう)に励(はげ)んでいる。
Tôi chăm chỉ luyện tập mỗi ngày để hướng tới mục tiêu tham dự Olympic.

2.
{仕事(しごと)/ 勉強(べんきょう)/ 研究(けんきゅう)...}に励(はげ)む。
Chuyên tâm vào (công việc, học tập, nghiên cứu).

(名) 励(はげ)み→_になる・_にする (例(れい).周囲(しゅうい)の声援(せいえん)を励(はげ)みにして頑張(がんば)った。)
Lấy làm động lực (Ví dụ: Cố gắng nhờ sự cổ vũ từ mọi người).

<他> ヲ励(はげ)ます
Động viên, cổ vũ.
153. 捉(とら)える
TRÓC
Bắt/nắm; nắm bắt (ý nghĩa); hiểu theo

①
上手(じょうず)な似顔絵(にがおえ)は、うまく特徴(とくちょう)を捉(とら)えて書(か)かれている。
Một bức vẽ chân dung đẹp là bức nắm bắt được nét đặt trưng của khuôn mặt.

   
{チャンス/ 真相(しんそう)/ 要点(ようてん) ...}を捉(とら)える。
Nắm bắt (cơ hội, sự thật, điểm chính).

②
その新(あたら)しい音楽(おんがく)は、瞬(またた)く間(ま)に若者(わかもの)の心(こころ)を捉(とら)えた。
Thể loại nhạc mới nhanh chóng chinh phục trái tim giới trẻ.

   
自分(じぶん)の無力(むりょく)さを知(し)り、自己嫌悪(じこけんお)に捉(とら)えられた。
Nhận ra sự bất lực của mình, tôi bị cảm giác ghét bản thân chiếm lấy.

類 ①②ヲつかむ
Bắt lấy, nắm giữ.

③
レーターが機影(きえい)をとらえる。
Radar bắt được hình ảnh máy bay.
154. 捕(と)らえる
BỘ
Bắt giữ

①
店員(てんいん)たちは協力(きょうりょく)して泥棒(どろぼう)を捕(と)らえた。
Các nhân viên hợp sức bắt được tên trộm.

   
猟師(りょうし)は動物(どうぶつ)を捕(と)らえるのが仕事(しごと)だ。
Công việc của thợ săn là bắt động vật.

   
戦争中(せんそうちゅう)、祖父(そふ)は敵(てき)に捕(と)らえられて捕虜(ほりょ)になったそうだ。
Nghe nói trong chiến tranh, ông tôi bị quân địch bắt và trở thành tù binh.

類 捕(つか)まえる
Bắt giữ, tóm.

②
警官(けいかん)は逃(に)げようとする犯人(はんにん)の足(あし)を捕(と)らえて離(はな)さなかった。
Cảnh sát tóm lấy chân tên tội phạm định trốn thoát và không buông.

類 ヲつかむ
Tóm lấy, nắm giữ.
155. かばう
Bao phủ che chở

①
彼(かれ)は、罪(つみ)を犯(おか)した恋人(こいびと)をかばって警察(けいさつ)に自首(じしゅ)した。
Anh ấy nhận tội thay cho người yêu phạm tội và tự thú với cảnh sát.

②
高橋投手(たかはしとうしゅ)は、けがをした肩(かた)をかばいながら投球(とうきゅう)を続(つづ)けた。
Tay ném Takahashi vừa che chắn vai bị thương vừa tiếp tục ném bóng.
156. からかう
Trêu chọc

1.
私(わたし)は何(なに)をやっても不器用(ぶきよう)で、よく家族(かぞく)にからかわれる。
Vì vụng về nên tôi hay bị gia đình trêu chọc.

類 ヲ冷(ひ)やかす
Chọc ghẹo, trêu chọc.

(名) からかい
Trêu ghẹo.
157. 襲(おそ)う
TẬP
Tấn công, nhắm vào

①
銀行(ぎんこう)が強盗(ごうとう)に襲(おそ)われ、一億円(いちおくえん)奪(うば)われた。
Ngân hàng bị bọn cướp tấn công và cướp mất 100 triệu yên.

   
動物(どうぶつ)が{人(ひと)/獲物(えもの)}を襲(おそ)う。
Động vật tấn công con người/ con mồi.

   
台風(たいふう)が四国地方(しこくちほう)を襲(おそ)った。
Cơn bão đổ bộ vào khu vực Shikoku.

合 ガ襲(おそ)いかかる
Lao vào tấn công.

関 ヲ攻(せ)める
Tấn công.

関 ヲ襲撃(しゅうげき)する
Tấn công bất ngờ.

慣 不意(ふい)を襲(おそ)う
Tấn công bất ngờ, đánh úp

②
眠気(ねむけ)に襲(おそ)われる。
Cơn buồn ngủ ập đến.

   
恐怖(きょうふ)(の念(ねん))に襲(おそ)われて、現場(げんば)から逃(に)げ出(だ)した。
Bị nỗi sợ hãi bao trùm, tôi bỏ chạy khỏi hiện trường.

※ 受身形(うけみけい)で使(つか)うことが多(おお)い。
Thường sử dụng ở thể bị động.
158. 挙(あ)がる
CỬ
Được nêu ra/đưa lên; (giá/tiếng) tăng; (pháo hoa) bắn lên

①
司会(しかい)者(しゃ)が意見(いけん)を求(もと)めると、多(おお)くの手(て)が挙(あ)がった。
Khi MC yêu cầu phát biểu, nhiều cánh tay được giơ lên.

②
ようやく犯人(はんにん)につながる証拠(しょうこ)が挙(あ)がった。
Cuối cùng đã có chứng cứ liên quan đến thủ phạm.

③
この映画(えいが)はアカデミー賞(しょう)の候補(こうほ)として名前(なまえ)が挙(あ)がっている。
Bộ phim này được đề cử Giải thưởng Viện Hàn lâm.

④
毎月(まいつき)100万円(まんえん)の利益(りえき)が挙(あ)がっている。
Đang đạt được lợi nhuận 1 triệu yên mỗi tháng.
159. 挙(あ)げる
CỬ
Nâng, đưa (ví dụ), ca ngợi, tổ chức

①
「賛成(さんせい)の方(かた)は手(て)を挙(あ)げてください」
Ai tán thành xin giơ tay.

対 ヲ下(お)ろす
Hạ xuống.

関 ガ挙手(きょしゅ)(を)する
Giơ tay.

②
例(れい)を挙(あ)げて説明(せつめい)するとわかりやすい。
Giải thích kèm ví dụ sẽ dễ hiểu hơn.

③
次期社長(じきしゃちょう)候補(こうほ)として、野村氏(のむらし)を挙(あ)げる声(こえ)が多(おお)い。
Nhiều ý kiến đề cử ông Nomura làm ứng viên cho chức giám đốc kế nhiệm.

④
国(くに)を挙(あ)げてオリンピック選手(せんしゅ)を応援(おうえん)する。
Toàn quốc chung sức ủng hộ các vận động viên dự Olympic.

   
一家(いっか)を挙(あ)げてカナダへ移住(いじゅう)する。
Cả gia đình chuyển sang Canada định cư.

⑤
佐藤氏(さとうし)は全力(ぜんりょく)を挙(あ)げて患者(かんじゃ)のために尽(つ)くした。
Ông Sato đã dốc toàn bộ sức lực để cống hiến vì bệnh nhân.

⑥
新(あたら)しい仕事(しごと)を始(はじ)めても、すぐに利益(りえき)を挙(あ)げることは難(むずか)しい。
Khởi nghiệp công việc mới khó có thể sinh lợi ngay.

⑦
<その他(た)>結婚式(けっこんしき)を挙(あ)げる。 (=挙式(きょしき)する)
Tổ chức đám cưới.

   
犯人(はんにん)を挙(あ)げる (=検挙(けんきょ)する)
Bắt giữ thủ phạm.

   
兵(つわもの)を挙(あ)げる。 (=挙兵(きょへい)する)
Tập hợp quân đội.
160. 雇(やと)う
CỐ
Thuê, tuyển dụng

①
この工場(こうじょう)は新(あら)たに5人(にん)の従業員(じゅうぎょういん)を雇(やと)った。
Nhà máy đã tuyển thêm 5 công nhân mới.

合 雇(やと)い主(ぬし)
Chủ thuê.

合 雇(やと)い手(て)
Người thuê.

合 日雇(ひやと)い
Lao động thuê ngày.

類 ヲ雇用(こよう)する
Tuyển dụng.

②
市内(しない)の一日(いちにち)観光(かんこう)にタクシーを雇(やと)った。
Tôi thuê taxi để tham quan nội thành trong một ngày.
161. 養(やしな)う
DƯỠNG
Nuôi dưỡng, nuôi nấng

①
彼女(かのじょ)は一人(ひとり)で家族(かぞく)を養(やしな)っている。
Cô ấy đang gánh vác việc nuôi sống cả gia đình.

   
子供(こども)を養(やしな)う。
Nuôi nấng con cái.

類 ヲ扶養(ふよう)する
Cấp dưỡng.

②
山登(やまのぼ)りで体力(たいりょく)を養(やしな)っている。
Rèn luyện sức khỏe bằng cách leo núi.

   
夏休(なつやす)みに仕事(しごと)を離(はな)れて英気(えいき)を養(やしな)った。
Trong kỳ nghỉ hè, tôi hồi phục sinh lực bằng cách rời xa công việc.

   
{実力(じつりょく)/知力(ちりょく)/読解力(どっかいりょく)...}を養(やしな)う。
Rèn luyện năng lực/ trí tuệ/ kỹ năng đọc hiểu.

連 英気(えいき)を_
Bồi dưỡng sinh lực.
162. 交(まじ)わる
GIAO
Giao nhau, kết giao

①
線(せん)と線(せん)が90゜に交(まじ)わった角(かど)を直角(ちょっかく)という。
Góc giữa hai đường thẳng cắt nhau 90 độ gọi là góc vuông.

   
国道(こくどう)に県道(けんどう)が交(まじ)わっている。
Đường quốc lộ giao cắt với đường tỉnh lộ.

類 ガ交差(こうさ)する
Giao nhau, cắt nhau.

類 ガクロスする
Giao nhau, giao cắt.

②
このサークルでは先輩(せんぱい)とも後輩(こうはい)とも親(した)しく交(まじ)わることができる。
Ở câu lạc bộ này, có thể thân thiết giao lưu với cả đàn anh và đàn em.

類 ガ付(つ)き合(あ)う
Kết giao, giao lưu.

類 ガ交際(こうさい)する
Giao tiếp, kết giao.

類 ガ交流(こうりゅう)する
Giao lưu.

※ 「交(まじ)わる」は1対(たい)1の付(つ)き合(あ)いには使(つか)わない。
"交わる" không dùng cho giao tiếp cá nhân (1 đối 1).

(名) 交(まじ)わり
Sự giao lưu.

慣 <ことわざ> 朱(しゅ)に交(まじ)われば赤(あか)くなる。
Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.
163. 交(まじ)える
GIAO
Bao gồm, trộn lẫn, kết hợp, trao đổi

①
仕事上(しごとじょう)の発言(はつげん)に私情(しじょう)を交(まじ)えてはいけない。
Khi phát biểu trong công việc, không được pha lẫn cảm xúc cá nhân.

   
専門家(せんもんか)を交(まじ)えて審議(しんぎ)する。
Cùng chuyên gia thảo luận.

   
{ジェスチャー/ 手振(てぶ)り身振(みぶ)り/ ユーモア...}を交(まじ)えて話(はな)す。
Nói chuyện xen kẽ cử chỉ, điệu bộ và chút hài hước.

関 ヲ交(ま)ぜる
Trộn lẫn.

②
<慣用表現(かんようひょうげん)> 教師(きょうし)は、問題(もんだい)を起(お)こす生徒(せいと)とひざを交(まじ)えて話(はな)し合(あ)った。
Giáo viên ngồi trao đổi thẳng thắn với học sinh gây rối.

   
言葉(ことば)を交(まじ)える (=言葉(ことば)を交(か)わす)
Trao đổi lời nói, đối thoại.
164. よこす
Gửi đến, chuyển đến, cử đi

1.
最近(さいきん)、父(ちち)がしばしば私(わたし)に電話(でんわ)をよこすようになった。
Gần đây bố thường xuyên gọi điện cho tôi.

2.
{便(たよ)り/ 手紙(てがみ)/ メール/ 使(つか)い...}をよこす。
Gửi tin tức, thư từ, email, phái người đến.

3.
(目(め)の前(まえ)の相手(あいて)に) 「それをこっちへよこせ (=渡(わた)せ)」
(Nói với người đối diện) "Đưa cái đó đây!"
165. 焦(あせ)る
TIÊU
Vội, sốt ruột, lo lắng

①
遅刻(ちこく)しそうで焦(あせ)っていたので、大事(だいじ)な書類(しょるい)に忘(わす)れてきてしまった。
Do vội vàng vì sắp trễ giờ, tôi đã để quên tài liệu quan trọng.

   
焦(あせ)るとろくなことはない。落(お)ち着(つ)いて考(かんが)えよう。
Cuống lên chẳng giải quyết được gì. Hãy bình tĩnh suy nghĩ.

②
経験(けいけん)の浅(あさ)い選手(せんしゅ)は、勝利(かつり)を焦(あせ)って固(かた)くなり、自滅(じめつ)してしまうことも多(おお)い。
Những vận động viên non kinh nghiệm hay tự thua vì nôn nóng chiến thắng.

関 ①②気(き)がはやる、気(き)がせく
Nôn nóng, hấp tấp.

(名) ①②焦(あせ)り
Sự nôn nóng, sốt ruột.

③
「学校(がっこう)をさぼったことが親(おや)にばれそうになって、焦(あせ)ったよ。」
Tưởng chuyện trốn học bị bố mẹ phát hiện, nên cuống hết cả lên.

※ 会話的(かいわてき)な表現(ひょうげん)
Cách diễn đạt trong văn nói.
166. せかす
Hối thúc, thúc dục

1.
外出(がいしゅつ)しようとする母親(ははおや)は、小(ちい)さい子供(こども)を「早(はや)く早(はや)く」とせかした。
Mẹ chuẩn bị đi ra ngoài, liên tục giục đứa bé "Nhanh lên, nhanh lên!".

2.
せかされるとかえって時間(じかん)がかかることも多(おお)い。
Bị thúc giục thì ngược lại thường mất nhiều thời gian hơn.

3.
上司(じょうし)は部下(ぶか)に会計(かいけい)処理(しょり)をせかした。
Cấp trên giục cấp dưới làm nhanh việc kế toán.

類 ヲ急(いそ)がせる
Hối thúc.

関 ヲ促(うなが)す
Thúc giục, hối thúc.
167. 耐(た)える
NẠI
Chịu đựng

①
ダイエットの一番(いちばん)の課題(かだい)は空腹(くうふく)に耐(た)えることだ。
Thử thách lớn nhất của việc ăn kiêng là chịu đựng cái đói.

   
{訓練(くんれん)/ 痛(いた)み/ 禁断症状(きんだんしょうじょう) ...}に耐(た)える。
Chịu đựng (huấn luyện/ đau đớn/ triệu chứng cai nghiện).

関 ヲ我慢(がまん)する
Nhẫn nhịn, chịu đựng.

②
この家(いえ)は像(ぞう)の重(おも)さにも耐(た)えるコマーシャルで話題(わだい)になった。
Ngôi nhà này gây chú ý trong quảng cáo vì được giới thiệu là chịu được sức nặng của con voi.

   
ロケット「はやぶさ」は、度重(たびかさ)なるアクシデントに耐(た)えて地球(ちきゅう)に戻(もど)ってきた。
Tàu vũ trụ "Hayabusa" đã kiên cường vượt qua biết bao sự cố để quay trở về Trái Đất.
168. むっとする
Bực/khó chịu; hậm hực

①
しつこくからかわれて、むっとした。
Bị chọc ghẹo liên tục làm tôi bực mình.

   
むっとした顔(かお)をする。
Mặt hầm hầm giận dữ.

②
暑(あつ)い日(ひ)に一日(いちにち)閉(し)め切(き)ってあったので、帰宅(きたく)して部屋(へや)に入(はい)るとむっとした。
Do suốt ngày cửa phòng đóng kín trong cái nóng oi ả, bước vào phòng sau khi về nhà, tôi cảm thấy ngột ngạt.

   
むっとする暑(あつ)さ
Cái nóng ngột ngạt.
169. ぞっとする
Ghê rợn, rùng mình, sởn gai ốc

①
先日(せんじつ)自転車(じてんしゃ)で転(ころ)んだ。もしあの時(とき)、車(くるま)がそばを走(はし)っていたらと思(おも)うとぞっとする。
Hôm trước tôi ngã xe đạp. Nghĩ đến cảnh lúc đó mà có ô tô chạy sát bên là tôi đã lạnh cả người.

関 怖(こわ)い、恐怖(きょうふ)
Đáng sợ, kinh hoàng.
170. ぎょっとする
Kinh ngạc, giật mình

1.
夜道(よみち)で突然(とつぜん)声(こえ)をかけられ、ぎょっとして振(ふ)り向(む)くと、おまわりさんだった。
Trên đường tối bị ai đó bất ngờ gọi, quay lại thì hóa ra là cảnh sát.

類 ガびっくりする、ガ驚(おどろ)く
Giật mình, bất ngờ.
171. 狂(くる)う
CUỒNG
Lệch/sai (kế hoạch, đồng hồ); loạn; phát điên

①
彼(かれ)は嫉妬(しっと)のあまり、気(き)が狂(くる)ったようになってしまった。
Anh ta vì ghen tuông quá mức mà phát điên.

   
しばらく練習(れんしゅう)していなかったら、勘(かん)が狂(くる)った。
Lâu không luyện tập, cảm giác trở nên lúng túng.

   
「すぐにキレて人(ひと)を殺(ころ)すなんて、今(いま)の世(よ)の中(なか)は狂(くる)っていると思(おも)う。
Lập tức nổi giận rồi giết người, tôi nghĩ xã hội bây giờ thật điên rồ.

連 気(き)が_
Mất bình tĩnh, nổi điên.

連 勘(かん)が_
Cảm giác mất chuẩn.

合 ガ荒(あ)れ狂(くる)う
Nổi giận dữ dội.

合 ガ怒(おこ)り狂(くる)う
Nổi giận điên cuồng.

②
あの人(ひと)はギャンブルに狂(くる)って、全財産(ぜんざいさん)を無(な)くしたそうだ。
Nghe nói người đó nghiện cờ bạc đến mức mất sạch tài sản.

   
<文学的(ぶんがくてき)> 愛(あい)に狂(くる)う。
Mất trí vì tình yêu (biểu hiện văn học).

③
突然(とつぜん)来客(らいきゃく)があり、仕事(しごと)の予定(よてい)が狂(くる)った。
Bị khách bất ngờ ghé thăm, kế hoạch công việc bị đảo lộn.

   
{順番(じゅんばん)/ ペース/ 手元(てもと)/ 時計(とけい)...}が狂(くる)う。
(Thứ tự, nhịp độ, thao tác, đồng hồ...) bị loạn, sai lệch.
172. 照(て)れる
CHIẾU
Ngượng ngùng, lúng túng

1.
先生(せんせい)に成績(せいせき)がいいのに謙虚(けんきょ)だとほめられて照(て)れてしまった。
Được thầy khen là học giỏi mà vẫn khiêm tốn, tôi bối rối ngượng ngùng.

2.
幼稚園(ようちえん)でほめられた男(おとこ)の子(こ)は照(て)れて、怒(おこ)ったように横(よこ)を向(む)いた。
Cậu bé được khen ở mẫu giáo ngượng ngùng quay mặt đi như giận hờn.

類 照(て)れくさい
Ngượng ngùng, lúng túng.

類 照(て)れ屋(や)
Người hay xấu hổ, ngượng ngùng.
173. 省(かえり)みる
TỈNH
Nhìn lại; tự xét lại (phản tỉnh)

1.
毎晩(まいばん)日記(にっき)を書(か)いて、我(わ)が身(み)を省(かえり)みることにしている。
Tôi quyết định mỗi tối viết nhật ký để tự nhìn lại mình.

類 ヲ反省(はんせい)する
Tự kiểm điểm, rút kinh nghiệm.
174. 顧(かえり)みる
CỐ
Quay lại, nhìn lại, xem xét

①
青春(せいしゅん)時代(じだい)を顧(かえり)みると、恥(は)ずかしかったことばかりが思(おも)い出(だ)される。
Nghĩ về thời thanh xuân, thì chỉ toàn những chuyện xấu hổ ùa về.

類 ヲ回顧(かいこ)する
Hồi tưởng, nhớ lại.

類 ヲ振(ふ)り返(かえ)る
Nhìn lại.

②
母親(ははおや)は後(うし)ろからついてくる息子(むすこ)を顧(かえり)みた。
Mẹ quay lại nhìn đứa con đang theo sau mình.

関 ヲ振(ふ)り向(む)く
Quay lại, nhìn về phía sau.

③
父親(ちちおや)は子供(こども)を救(すく)うため、危険(きけん)を顧(かえり)みず火(ひ)の中(なか)に飛(と)び込(こ)んだ。
Người cha lao vào biển lửa để cứu con, bất chấp nguy hiểm.

   
失礼(しつれい)を顧(かえり)みず、佐藤教授(さとうきょうじゅ)に依頼(いらい)の手紙(てがみ)を出(だ)した。
Tôi gửi thư nhờ Giáo sư Sato, không màng đến sự thất lễ.

   
家庭(かてい)を顧(かえり)みない。
Bỏ bê gia đình.

※ 否定(ひてい)の形(かたち)で使(つか)うことが多(おお)い。
Thường dùng dưới dạng phủ định.
175. 心(こころ)がける
TÂM
Cố gắng

1.
健康(けんこう)のため、十分栄養(じゅうぶんえいよう)を採(と)るよう心(こころ)がけている。
Tôi luôn chú ý bổ sung đầy đủ dinh dưỡng để giữ gìn sức khỏe.

2.
{倹約(けんやく)/省(しょう)エネ/早寝早起(はやねはやお)き/安全運転(あんぜんうんてん)/整理整頓(せいりせいとん) ...}を心(こころ)がける。
Luôn cố gắng (tiết kiệm, tiết kiệm năng lượng, ngủ sớm dậy sớm, lái xe an toàn, giữ gìn ngăn nắp).

(名) 心(こころ)がけ→ _がいい⇔悪(わる)い
Ý thức tốt ⇔ ý thức kém.
176. 試(こころ)みる
THÍ
Cố gắng, thử

1.
いろいろ試(こころ)みたが、病気(びょうき)は一向(いっこう)に良(よ)くならなかった。
Đã thử nhiều cách nhưng bệnh tình không hề tiến triển.

2.
{説得(せっとく)/抵抗(ていこう)/脱出(だっしゅつ)/新(あたら)しい方法(ほうほう)...}を試(こころ)みる。
Cố gắng (thuyết phục, kháng cự, trốn thoát, thử phương pháp mới...)

類 ヲ試(ため)す
Thử.

※ 「試(こころ)みる」の方(かた)がかたい言葉(ことば)。
"試みる" là cách nói trang trọng.

(名) 試(こころ)み
Sự thử nghiệm, thí nghiệm.
177. 案(あん)じる
ÁN
Cân nhắc, lo lắng

1.
母(はは)はいつも単身赴任中(たんしんふにんちゅう)の父(ちち)のことを案(あん)じている。
Mẹ tôi luôn lo lắng cho bố đang đi công tác xa nhà.

2.
ことの成(な)り行(ゆ)きを案(あん)じる。
Lo lắng cho diễn biến của sự việc.

類 ヲ心配(しんぱい)する
Lo lắng.
178. 染(し)みる
NHIỄM
Thấm, ngấm, nhiễm

①
禁煙席(きんえんせき)に座(すわ)ったら、服(ふく)や髪(かみ)にタバコの匂(にお)いが染(し)み付(つ)いた。
Dù ngồi ghế cấm hút thuốc nhưng quần áo và tóc vẫn bị ám mùi thuốc lá.

   
煮込(にこ)んで味(あじ)の染(し)みたおでん。
Món oden được hầm kỹ thấm đẫm hương vị.

合 ガ染(し)み込(こ)む
Thấm sâu vào.

合 ガ染(し)み付(つ)く
Ám mùi, bám chặt.

合 [名詞(めいし)]+染(し)みる (例(れい).所帯染(しょたいし)みている。)
Thấm đẫm (VD: Toát ra phong thái của người đã lập gia đình).

(名) 染(し)み (例(れい).服(ふく)コーヒーのしみがついた。)
Vết bẩn (VD: Áo bị dính cà phê).

②
この目薬(めぐすり)は目(め)にしみる。
Loại thuốc nhỏ mắt này làm xót mắt.
179. にじむ
Thấm, rỉ, nhòe, ố

①
この紙(し)は字(じ)を書(か)いても、インクがにじんで読(よ)めない。
Viết lên giấy này mực bị loang nên không thể đọc được.

   
血(ち)のにじんだ包帯(ほうたい)を取(と)り替(か)える。
Thay băng gạc đã thấm máu.

関 ガ染(し)み込(こ)む
Thấm vào, ngấm vào.

②
涙(なみだ)で町(まち)の明(あ)かりがにじんで見(み)えた。
Trong làn nước mắt, ánh đèn phố trở nên nhòe mờ.

③
緊張(きんちょう)して、額(ひたい)に汗(あせ)がにじんだ。
Vì căng thẳng nên trán rịn mồ hôi.

   
目(め)に涙(なみだ)がにじむ。
Nước mắt rơm rớm ra nơi khóe mắt.

慣 血(ち)のにじむような努力(どりょく)
Nỗ lực cực khổ đến mức đổ máu.

④
彼(かれ)の声(こえ)には怒(いか)りがにじんでいた。
Sự tức giận hiện rõ trong giọng nói của anh ấy.

   
この文章(ぶんしょう)からは筆者(ひっしゃ)の教養(きょうよう)がにじみ出(で)ている。
Bài văn này toát lên tri thức uyên bác của tác giả.

合 ③④ガにじみ出(で)る
Lộ ra, toát ra.
180. ぼやける
Mờ đi, nhạt đi, mờ, nhạt

1.
霧(きり)が出(で)て視界(しかい)がぼやけた。
Sương mù làm tầm nhìn trở nên mờ ảo.

2.
涙(なみだ)で目(め)の前(まえ)がぼやけた。
Nước mắt làm mờ tầm nhìn.

3.
この写真(しゃしん)は焦点(しょうてん)がぼやけている。
Ảnh này bị mờ nét.

4.
その時(とき)の記憶(きおく)はなぜかぼやけている。
Ký ức về thời điểm đó không hiểu sau nó trở nên mờ nhạt.

類 ガぼんやりする、ガぼける
Mờ nhạt, không rõ.

<他> ヲぼやかす
Làm mờ đi, làm cho không rõ ràng.
181. 弱(よわ)る
NHƯỢC
Yếu đi, suy nhược

①
年(とし)を取(と)ると足腰(あしこし)が弱(よわ)ってくる。
Càng lớn tuổi, chân tay càng yếu đi.

   
体(からだ)が弱(よわ)っていると風邪(かぜ)をひきやすい。
Khi cơ thể suy yếu sẽ dễ bị cảm lạnh.

②
終電(しゅうでん)に遅(おく)れて、弱(よわ)ってしまった。
Bị lỡ chuyến tàu cuối, tôi rơi vào tình thế khốn đốn.

類 ガ困(こま)る
Gặp rắc rối, khó xử.
182. 老(ふ)ける
LÃO
Già đi, có tuổi già

1.
あの人(ひと)はしばらく会(あ)わない間(ま)にぐっと老(ふ)けた。
Lâu ngày không gặp, người đó già đi trông thấy.

2.
彼(かれ)は20代(だい)なのにずいぶん老(ふ)けて見(み)える。
Anh ấy mới ngoài 20 nhưng trông khá già.

関 ガ老(お)いる
Già đi, lão hóa.

※ 「老(ふ)ける」は、本当(ほんとう)に年(とし)をとった場合(ばあい)に使(つか)う。
"老ける" được dùng khi ai đó thực sự lớn tuổi.
183. 凍(こご)える
ĐÔNG
Tê cóng; rét cóng

1.
寒(さむ)さで手(て)が凍(こご)えて、指(ゆび)がうまく動(うご)かせない。
Bàn tay bị tê cóng vì lạnh nên không cử động linh hoạt được.

2.
今日(きょう)は凍(こご)えるような寒(さむ)さだ。
Hôm nay lạnh cóng người.

関 ガ凍(こお)る
Đóng băng.
184. かなう
Được như ý; làm được; (đối thủ) không địch nổi

1.
努力(どりょく)すれば、いつか必(かなら)ず夢(ゆめ)はかなうと信(しん)じる。
Tôi tin rằng nếu cố gắng, ước mơ nhất định sẽ thành hiện thực.

2.
歌手(かしゅ)になるのは、かなわぬ夢(ゆめ)だとあきらめた。
Tôi đã từ bỏ giấc mơ không thể thành hiện thực là làm ca sĩ.

連 願(ねが)いが_
Lời cầu nguyện trở thành hiện thực.

連 夢(ゆめ)が_
Ước mơ thành hiện thực.

連 かなわぬ夢(ゆめ)
Giấc mơ viển vông, không thể đạt được.

関 ガ実現(じつげん)する
Thành hiện thực.
185. かなえる
Hiện thực, thành hiện thực

1.
彼(かれ)はオリンピックで金(きん)メダルを取(と)り、ついに夢(ゆめ)をかなえた。
Anh ấy giành được huy chương vàng Olympic, cuối cùng đã hiện thực hóa giấc mơ.

連 願(ねが)いを_
Biến lời cầu nguyện thành hiện thực.

連 夢(ゆめ)を_
Biến ước mơ thành hiện thực.

関 ヲ実現(じつげん)する/ 実現(じつげん)させる
Thực hiện, biến thành hiện thực.
186. 懸(か)ける/ 賭(か)ける
HUYỀN / ĐỔ
Cá độ, đặt cược

1.
[懸] 若者(わかもの)たちは国(くに)を守(まも)るために、命(いのち)を懸(か)けて戦(たたか)った。
Thanh niên đã đem cả tính mạng ra chiến đấu để bảo vệ tổ quốc.

2.
投手(とうしゅ)はその一球(いっきゅう)に勝負(しょうぶ)を懸(か)けた。
Cầu thủ đặt cược trận đấu vào một cú ném đó.

連 二命(いのち)を_
Liều cả mạng sống.

連 勝負(しょうぶ)を_
Đặt cược kết quả.

合 命(いのち)がけ → _で戦(たたか)う
Chiến đấu với tinh thần quyết tử.

6.
[賭(か)] 競馬(けいば)では、多(おお)くの観客(かんきゃく)が金(きん)を賭(か)ける。
Tại trường đua, nhiều người đặt cược tiền vào cuộc đua.

7.
どちらのチームが勝(か)つかに昼(ひる)ご飯(はん)を賭(か)けた。
Cá cược chọn đội chiến thắng, thua thì trả bữa trưa.

合 賭(か)け事(ごと)
Trò cá cược, cờ bạc.

関 ギャンブル
Cờ bạc.

(名) 賭(か)け → _をする
Tham gia cá cược.
187. よす
Thôi/dừng (làm gì); bỏ

1.
海外(かいがい)旅行(りょこう)に誘(さそ)われたが、お金(かね)がないので今回(こんかい)はよすことにした。
Được rủ đi du lịch nước ngoài nhưng vì không có tiền nên tôi từ bỏ.

2.
無駄遣(むだづか)いはもうよそうと思(おも)う。
Tôi quyết định sẽ không tiêu xài hoang phí nữa.

3.
(けんかをしている人(ひと)に) 「よしなさい!」
(Nói với người đang cãi nhau) "Dừng lại ngay!"

類 ヲやめる
Ngừng, bỏ.
188. 交(か)わす
GIAO
Trao đổi

1.
朝(あさ)、お隣(となり)の人(ひと)と挨拶(あいさつ)を交(か)わした。
Sáng nay tôi chào hỏi với hàng xóm.

2.
{言葉(ことば)/ 握手(あくしゅ)/ 視線(しせん)/ 約束(やくそく)/ さかずき...}を交(か)わす。
Trao đổi (lời nói, cái bắt tay, ánh mắt, lời hứa, chén rượu).

合 ヲ見(み)交(か)わす
Nhìn nhau, trao ánh mắt.

合 ヲ取(と)り交(か)わす (例(れい).契約書(けいやくしょ)を取(と)り交(か)わす。)
Trao đổi (VD: Ký kết hợp đồng.)
189. にぎわう
Náo nhiệt, sôi nổi, huyên náo

1.
夕方(ゆうがた)になると、商店(しょうてん)街(がい)は買(か)い物客(ものきゃく)でにぎわう。
Buổi chiều đến thì khu phố mua sắm trở nên đông đúc.

2.
最近(さいきん)、有名(ゆうめい)タレントのスキャンダルが週刊誌(しゅうかんし)をにぎわせている。
Gần đây, scandal của ngôi sao nổi tiếng làm rộ lên trên mặt báo tuần.

※ 他動詞(たどうし)「にぎわす」のテ形(けい)「にぎわして」も使(つか)う。
Cũng sử dụng dạng thể て của "にぎわす".

(名) にぎわい (例(れい).町(まち)にかつてのにぎわいを取(と)り戻(もど)したい。)
Sự náo nhiệt (ví dụ: Muốn lấy lại sự sôi động cho thị trấn).

関 にぎやかな
Náo nhiệt, nhộn nhịp.

<他> ヲにぎわす (例(れい).父(ちち)が釣(つ)ってきた魚(さかな)の料理(りょうり)が食卓(しょくたく)をにぎわした。)
Làm cho sôi động (ví dụ: Các món cá bố câu được làm cho bàn ăn thêm sôi động).
190. 受(う)け入(い)れる
THỤ NHẬP
Chấp nhận, đồng ý

①
日本(にほん)はまだあまり多(おお)くの難民(なんみん)を受(う)け入(い)れていない。
Nhật Bản hiện vẫn chưa tiếp nhận nhiều người tị nạn.

合 受(う)け入(い)れ先(さき) (例(れい).ホームステイの受(う)け入(い)れ先(さき))
Nơi tiếp nhận (VD: Gia đình nhận homestay).

合 受(う)け入(い)れ態勢(たいせい) (例(れい).受(う)け入(い)れ態勢(たいせい)を整(ととの)える。)
Hệ thống tiếp nhận (VD: Chuẩn bị hoàn chỉnh hệ thống tiếp nhận).

合 受(う)け入(い)れ準備(じゅんび)
Chuẩn bị cho việc tiếp nhận.

②
彼(かれ)の提案(ていあん)は全会一致(ぜんかいいっち)で受(う)け入(い)れられた。
Đề xuất của anh ấy đã được toàn thể hội nghị nhất trí chấp thuận.

   
会社(かいしゃ)側(がわ)は組合(くみあい)の要求(ようきゅう)を受(う)け入(い)れた。
Phía công ty đã chấp thuận yêu cầu của công đoàn.

類 ヲ認(みと)める
Thừa nhận, chấp thuận.

(名) ①②受(う)け入(い)れ
Tiếp nhận

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict