Unit 02 動詞A 101~190

Mã quảng cáo 1
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

101. こする
Chà xát, cọ rửa

1.
このなべは、かたいたわしでこするときずがつく。
Nếu cọ rửa chiếc nồi này bằng bàn chải cứng, thì sẽ bị trầy xước.

2.
両手りょうてをこすってあたためた。
Tôi chà xát hai bàn tay để làm ấm.

3.
にごみがはいったとき、こすってはいけない。
Khi bụi bay vào mắt, thì không được dụi mắt.

4.
へいかど {に / で}こすってくるまきずをつけてしまった。
Tôi quệt phải góc tường làm trầy xước xe hơi.

ヲこすりける
Chà xát vào nhau.

ヲなでる
Xoa nhẹ.

ヲさする
Xoa, chà nhẹ.
102. さする
Chà, xoa

1.
気持きもちがわるかったので、背中せなかをさすってもらった。
Vì cảm thấy khó chịu, tôi đã nhờ xoa bóp lưng.

ヲなでる
Xoa nhẹ.

ヲこする
Chà xát.
103. なでる
Xoa, sờ

1.
日本人にほんじんちいさな子供こどもめるときに、あたまをなでることがおおい。
Người Nhật thường xoa đầu khi khen ngợi trẻ nhỏ.

2.
ネコはのどをなでてやると、気持きもちがさそうだ。
Nếu vuốt ve cổ mèo, nó sẽ cảm thấy rất dễ chịu.

3.
やわらかいかぜがほおをなでた。
Gió nhẹ đã lướt qua má tôi.

ヲさする
Xoa, chà nhẹ.

むねをなでおろす
Thở phào nhẹ nhõm.
104. いじる
Nghịch, chơi

かみをいじるのが彼女かのじょくせだ。
Thói quen của cô ấy là hay nghịch tóc.

ラジオをいじっていて、こわしてしまった。
Tôi nghịch chiếc radio và làm hỏng nó mất rồi.

   
この文章ぶんしょうはいじりすぎて、かえってみづらくなっている。
Bài văn này chỉnh sửa quá nhiều, nên ngược lại nó trở nên khó đọc.

マイナスの意味いみ使つかうことがおおい。
Thường mang nghĩa tiêu cực.

①②ヲさわ
Chạm vào.
105. かきまわ
HỒI
Khuấy đều

スープをにかけ、げないようにかきまわす。
Bật bếp nấu súp, khuấy đều để không bị cháy.

判子はんこつからず、しのなかをかきまわした。
Vì không tìm thấy con dấu nên tôi lục tung ngăn kéo.

   
かれ議長ぎちょう静止せいしかず勝手かって発言はつげんして、会議かいぎをかきまわす。
Anh ta không nghe lời chủ tọa, tự tiện phát biểu, làm rối cuộc họp.

っかきまわ
Lục tung.

ヲかく
Cào, gãi.

かゆいところをかく。
Gãi chỗ ngứa.

ヲかきむしる
Cào mạnh, gãi mạnh.

をくまででかく。
Cào lá rụng bằng cào.

   
みずをかいて水中すいちゅうすすむ。
Dùng tay quẫy nước để bơi trong nước tiến về phía trước.

ヲかきあつめる
Gom lại.

ヲかきぜる
Khuấy trộn.

ヲかきみだ
Làm rối tung.
106.
TRÍCH
Ngắt, hái

1.
はなむ。
Hái hoa.

2.
イチゴりにって、おいしそうなイチゴをたくさんんだ。
Đi hái dâu và hái được nhiều quả ngon.

3.
ちゃむ。
Hái trà.

4.
わるはやめにったほうがいい。
Nên nhổ bỏ những mầm xấu từ sớm.

Ngắt bỏ.
107. つまむ
Nắm, nhặt

ひどいにおいに、おもわずはなをつまんだ。
Bất giác bịt mũi vì mùi kinh khủng.

   
食卓しょくたくのてんぷらをつまんでべた。
Gắp tempura trên bàn rồi ăn.

   
はしまめをつまむのはむずかしい。
Gắp đậu bằng đũa thật khó.

(名) つまみ
Đồ nhắm, núm vặn.

(名) れいさけのつまみに枝豆えだまめたのんだ。
Gọi đậu luộc làm món nhắm rượu.

(名) れい.ふたのつまみ
Núm vặn nắp.

今日きょうのおひるはサンドイッチをすこしつまんだだけだ。
Trưa nay tôi chỉ ăn qua loa sandwich.

ヲかい_ (れい.「要点ようてんをかいつまんでおはなしします。」
Tóm lược (Ví dụ: "Xin phép nói tóm tắt những điểm chính.")
108. つかむ
Nắm, tóm

警官けいかんげようとする犯人はんにんうでをつかんだ。
Cảnh sát túm lấy tay kẻ tội phạm đang bỏ chạy.

   
はは子供こどもをつかむとぎゅっとにぎった。
Mẹ nắm tay đứa bé và khẽ siết chặt.

にぎ
Nắm chặt.

おぼれるものわらをもつかむ
Kẻ sắp chết đuối đến cọng rơm cũng cố níu.

たからくじにたっておもいがけない大金たいきんをつかんだ。
Tôi trúng xổ số, ôm về khoản tiền lớn bất ngờ.

彼女かのじょ人々の心ひとびとのこころをつかみ、だいスターへとのぼめた。
Cô ấy chiếm được trái tim công chúng và trở vươn lên thành ngôi sao lớn.

   
固定客こていきゃくをつかむ。
Thu hút giữ chân khách quen.

スケートの練習れんしゅうでジャンプのこつをつかんだ。
Tôi đã nắm được bí quyết nhảy trong luyện tập trượt băng.

   
チャンスをつかむ。
Chớp lấy cơ hội.

こつを_
Nắm được bí quyết.

①③④ヲとらえる
Nắm bắt.
109. ねじれる
Bị xoắn

満員電車まんいんでんしゃされ、ネクタイがねじれてしまった。
Bị chen lấn trên tàu điện đông đúc, cà vạt tôi bị xoắn lại.

   
このぶん主語しゅご述語じゅつごがねじれている。
Câu này chủ ngữ và vị ngữ không ăn khớp.

(名) ねじれ
Xoắn, lệch, rối.

(名) _がある⇔ない
Có/không có sự lệch lạc

かれは{性格せいかく / 根性こんじょう ...}がねじている。
Anh ta có tính cách bướng bỉnh.

ガひねくれる
Bướng bỉnh, ương ngạnh.

①②ガゆがむ
Bị méo mó, lệch lạc.
110. ねじる
Xoắn

ペンチで針金はりがねをねじってる。
Vặn dây kim loại bằng kìm rồi cắt.

   
ガスせんをねじる。
Vặn van ga.

   
このキャンディーはひとつずつかみつつんで、両端りょうはしをねじってある。
Kẹo được từng viên được gói bằng giấy, hai đầu xoắn lại.

   
相手あいてうでをつかんでねじりあげる。
Nắm lấy tay đối phương rồi bẻ vặn lên.

ヲねじりあげる
Bẻ vặn mạnh.

からだ /足首あしくび ...}をねじる。
Vặn (người, cổ chân,...)

①②ヲひねる
Vặn, xoay.

「ひねる」より「ねじる」のほうが、が、ちから必要ひつよう。また、両端りょうはし逆方向ぎゃくほうこうまわす、あるいは一方いっぽう固定こていされている場合ばあいによく使つかう。
"ねじる" cần sức mạnh hơn "ひねる". Ngoài ra, nó còn thường được sử dụng khi xoay hai đầu theo hướng ngược nhau, hoặc khi một đầu được cố định.
111. ひねる
Vặn, xoay (vòi nước)

蛇口じゃぐちをひねってみずす。
Vặn vòi nước cho chảy ra.

   
はしっていて足首あしくびをひねった。
Khi đang chạy thì bị trật cổ chân.

   
ふくろくちをひねってゴムでめた。
Vặn miệng túi rồi buộc bằng dây thun.

先生せんせいはいつもテストにひねった問題もんだいす。
Thầy giáo thường ra đề thi đánh đố.

(名) ①②ひねり
Sự vặn, sự xoay.

いいアイデアをそうと一生懸命いっしょうけんめいをひねった。
Tôi vắt óc nghĩ ra ý tưởng hay.

   
小説しょうせつしょいてあることがよく理解りかいできず、くびをひねった。
Không hiểu rõ những gì được viết trong cuốn tiểu thuyết, nên tôi đã vò đầu bứt tai.
112. ちぎれる
Bị rách

1.
みんなでったので、ひもがちぎれた。
Vì mọi người kéo mạnh nên dây đứt.

2.
ちぎれんばかりにハンカチをふった。
Vẫy khăn tay mạnh đến mức suýt rách ra.

3.
さむさでみみがちぎれそうだ。
Lạnh đến mức tai như sắp rơi ra.

れる
Bị đứt.

やぶれる
Bị rách, vỡ.
113. ちぎる
Xé rách

1.
レタスはでちぎったほうがあじがしみこんでおいしい。
Xé rau xà lách bằng tay giúp thấm gia vị nên ngon hơn.

かみでちぎる。
Xé giấy bằng tay.

ヲかみ_
Cắn đứt.

い_
Ăn đứt.

ヲほめ_
Ca ngợi.

ヲぶっ_
Xé toạc.
114. たばねる
THÚC
Cột lại, bó, buộc

故新聞こしんぶんたばねて回収日かいしゅうびした。
Buộc báo cũ lại rồi đem ra vào ngày thu gom.

   
あついので、ながかみひとつにたばねた。
Vì nóng nên tôi buộc tóc dài gọn lại.

ヲくくる
Buộc, cột.

この会社かいしゃ部長ぶちょうは50にん部下ぶかたばねる。
Trưởng phòng công ty này quản lý 50 nhân viên.
115. あお
PHIẾN
Quạt

1.
エアコンを使つかわず、うちわや扇子せんすあおいでなつをすごした。
Tôi trải qua mùa hè bằng cách quạt tay thay vì dùng điều hòa.
116. くむ
Múc, rót

バケツで井戸水いどみずをくむ。
Múc nước giếng bằng xô.

田中氏たなかし上司じょうしをくんで、山田やまださんを課長かちょうにした。
Ông Tanaka thấu hiểu ý cấp trên và bổ nhiệm anh Yamada làm trưởng phòng.

を_
Hiểu ý.
117. くわえる
Ngậm

1.
子供こどもゆびをくわえて、うらやましそうに友達ともだちのおもちゃをていた。
Đứa bé ngậm ngón tay, nhìn đồ chơi bạn bè có vẻ thèm muốn.

2.
動物どうぶつ子供こどもくちにくわえてはこぶ。
Động vật tha con bằng miệng.

3.
{タバコ / パイプ ...}をくわえる。
Ngậm (thuốc lá, tẩu).
118. なめる
Liếm, giỡn mặt

うちのいぬはうれしいとき、すぐにわたしかおをなめる。
Con chó nhà tôi khi vui mừng liền liếm mặt và tay tôi.

   
{ソフトクリーム / あめ/くちびる ...}をなめる。
Liếm (kem, kẹo), liếm môi.

なめるようにかわいがる。
Cưng nựng từng chút một.

あのわか教師きょうしはすっかり学生がくせいになめられている。
Vị giáo viên trẻ đó hoàn toàn bị học sinh xem thường.

   
昨年さくねんった相手あいてだからといってなめてかかると、けるかもしれない。
Dù từng thắng đối thủ, nếu coi thường thì có thể thua.

ヲなめてかかる
Coi thường.

あなど
Khinh thường.

かる
Xem thường.

あま
Đánh giá thấp.
119. うつむく
Nhìn xuống

1.
そのはいじめられても、だまってうつむいているだけだった。
Dù bị bắt nạt, đứa bé chỉ lặng lẽ cúi đầu.

2.
しかられてうつむく。
Bị mắng và cúi mặt xuống.

3.
はながしおれてうつむいている。
Hoa héo rũ xuống.

うつむき加減かげん (れい.うつむき加減かげんあるく。)
Hơi cúi đầu (Ví dụ: bước đi trong tư thế cúi đầu).

仰向あおむ
Ngẩng đầu lên.
120. はう

てきつからないよう、はってすすんだ。
Tôi bò sát đất để tránh bị địch phát hiện.

   
あかぼうがはう。
Em bé bò.

むし / へび...} が {地面じめん / かべ ...}をはう。
Côn trùng/rắn bò trên mặt đất/tường.

植物しょくぶつのつるがかべをはっている。
Dây leo bò dọc theo bức tường.

   
かべにツタをはわせる。
Cho dây trường xuân leo lên tường.
121. くぐる
Vượt qua, băng qua

のれんをくぐってみせはいった。
Vén rèm rồi bước vào cửa tiệm.

   
もん / 鳥居とりい / トンネル / 戦火せんか ...}をくぐる。
Chui qua (cổng, cổng đền Torii, hầm, khói lửa chiến tranh).

監視かんしをくぐって試験中しけんちゅうにカンニングをしていた学生がくせいが、退学処分たいがくしょぶんとなった。
Dù bị giám sát, sinh viên vẫn lén quay cóp trong kỳ thi và bị buộc thôi học.

   
ほうあみをくぐる。
Lách luật.

①②ガくぐりける
Vượt qua, lẩn tránh.
122. ささやく
Thì thầm

「ちょっとて」と田中たなかさんが耳元みみもとでささやいた。
Anh Tanaka thì thầm bên tai tôi: "Lại đây một chút".

   
恋人こいびとあいをささやく。
Thì thầm lời yêu thương với người yêu.

ヲつぶやく
Lẩm bẩm.

「つぶやく」はひとごとに、「ささやく」は相手あいてかってうときに使つかう。
"つぶやく" là lẩm bẩm một mình, "ささやく" là thì thầm với người khác.

あの会社かいしゃあぶないのではないかとささやかれている。
Có tin đồn rằng công ty đó đang trong tình trạng nguy hiểm.

うわさ
Tin đồn.

(名) ①②ささやき
Tiếng thì thầm.
123. わめく
La, hét

1.
夜中よなかどおりでだれかが大声おおごえでわめいていた。
Ai đó gào thét trên đường vào đêm khuya.

きわめく
Khóc lóc om sòm.

ガ/ヲわめきらす
Gào thét loạn xạ.

わめきごえ
Tiếng gào thét.

いてもわめいても (れいいてもわめいても明日あしたはもうりだ。)
Dù có gào khóc (VD: Dù có gào khóc đi chăng nữa ngày mai vẫn là hạn chót.
124. いつける
NGÔN
Ra lệnh, báo cáo

ははあね掃除そうじをするよういつけた。
Mẹ bảo chị tôi đi dọn dẹp.

   
課長かちょうわたしにばかり仕事しごといつける。
Trưởng phòng toàn giao việc cho tôi.

めいじる
Ra lệnh.

(名) いつけ
Mệnh lệnh.

(名) _をまも
Tuân thủ mệnh lệnh.

(名) _にそむ
Làm trái mệnh lệnh.

あのわたしたちわるいことをすると、すぐに先生せんせいいつける。
Đứa bé đó lập tức mách cô giáo mỗi khi chúng tôi làm sai.

ガ/ヲぐち(を)する
Mách lẻo.
125. ける
ĐẢ MINH
Mở lòng, thẳng thắn, thú nhận

1.
過去かこあやまちを親友しんゆうけたら、こころかるくなった。
Sau khi thú nhận lỗi lầm quá khứ với bạn thân, tôi thấy nhẹ lòng.

2.
本心ほんしんける。
Thú nhận thật lòng.

告白こくはくスル
Thổ lộ, bộc bạch.
126. かける
KIẾN
Nhìn thấy, bắt gặp

1.
昨日きのうまち課長かちょう家族かぞくあるいているのをかけた。
Hôm qua tôi bắt gặp thấy trưởng phòng đi cùng gia đình trên phố.

2.
この言葉ことば最近さいきんメディアでよくかける。
Gần đây từ này thường xuyên xuất hiện trên truyền thông.

3.
不振ふしん荷物にもつかけたかたは、駅員えきいんまでおらせください」
Nếu phát hiện hành lý khả nghi, xin thông báo cho nhân viên nhà ga.

にする
Thấy tận mắt.

(名) かけ
Bắt gặp, nhìn thấy.
127. 見分みわける
KIẾN PHÂN
Phân biệt

1.
ひよこのおすめす見分みわけるのはむずかしい。
Phân biệt gà con trống hay mái thật là khó.

2.
会社かいしゃ面接めんせつは、応募者おうぼしゃなかから将来性しょうらいせいのあるひと見分みわけるためにおこなわれる。
Phỏng vấn của công ty được tiến hành để chọn ra người tiềm năng trong số những ứng viên.

識別しきべつする
Nhận dạng, phân biệt.

(名) 見分みわ
Sự phân biệt.

(名) _がつく ⇔ つかない (れい.この人工じんこうダイヤは、本物ほんものとまったく見分みわけがつかない。)
Phân biệt được ⇔ Không phân biệt được. (VD:Viên kim cương nhân tạo này hoàn toàn không thể phân biệt được với kim cương thật.)
128. 見渡みわた
KIẾN ĐỘ
Nhìn xa, nhìn tổng thể

やまのぼって平野へいや見渡みわたす。
Leo lên núi rồi ngắm nhìn toàn cảnh đồng bằng.

   
まえ見渡みわたかぎりの砂漠さばくだった。
Trước mắt là sa mạc mênh mông không thấy hết.

   
電車でんしゃって周囲しゅうい見渡みわたすと、全員ぜんいん携帯けいたいのゲームをやっていた。
Lên tàu, nhìn quanh thì ai cũng chăm chú chơi game điện thoại.

見渡みわたかぎ
Mênh mông trước mắt

工程全体こうていぜんたい見渡みわたして、不具合ふぐあいのある個所かしょ修正しゅうせいした。
Đã quan sát tổng thể quy trình, rồi sửa các điểm bất hợp lý.
129. 見落みおとす
KIẾN LẠC
Bỏ lỡ, bỏ sót

1.
レポートの誤字ごじ脱字だつじ見落みおとして提出ていしゅつしてしまった。
Vô tình bỏ sót chữ và lỗi chính tả khi nộp báo cáo.

(名) 見落みおとし
Bỏ sót, không phát hiện ra.

(名) _がある⇔ない (れい.「用紙ようし記入きにゅうしたら、見落みおとしがないかどうか確認かくにんしてください。」
Có ⇔ Không có bỏ sót. (VD: Sau khi điền vào mẫu đơn, hãy kiểm tra lại xem có bỏ sót gì không.)
130. ごす
THỪA QUÁ/QUA
Bỏ lỡ

1.
ほん夢中むちゅうになっていて、一駅ひとえきごしてしまった。
Mải mê đọc sách nên lỡ đi quá mất một ga tàu.

す → し (料金りょうきん
Đi quá ga.
131. える
THỪA VIỆT
Trèo qua, vượt qua

泥棒どろぼうへいえて侵入しんにゅうしたものとられる。
Được cho là kẻ trộm đã trèo tường đột nhập.

この論文ろんぶんで、新井あらい(の業績ぎょうせき)をえたとえるだろう。
Có thể nói ông Arai đã vượt qua thành tích của thầy mình.

Vượt qua.

災害さいがいのこったものかなしみをえてまえすすまなければならない。
Người sống sót sau thảm họa phải vượt qua nỗi đau để tiến về phía trước.

克服こくふくする
Khắc phục, vượt qua.
132. あゆ
BỘ
Đi bộ xung quanh

1.
グループ解散後かいさんご、3にん別々べつべつみちあゆんだ。
Sau khi nhóm giải tán, ba người mỗi người chọn một con đường riêng.

2.
苦難くなん人生じんせいあゆむ。
Bước đi trên con đường đời nhiều gian truân.

あるく」より文学的ぶんがくてきで、抽象的ちゅうしょうてき意味いみ使つかうことがおおい。
"歩む" mang sắc thái văn học, thường sử dụng mang tính trừu tượng hơn "歩く".

あゆ
Tiến tới gần, nhượng bộ.

(名) あゆみ (れい戦後せんご60ねん日本にほんあゆみをかえる。)
Hành trình (Ví dụ: Nhìn lại hành trình 60 năm sau chiến tranh của Nhật Bản).
133. もつ
Cầm, nắm, mang

1.
たまごは、冷蔵庫れいぞうこなかでなら10にち以上いじょうもつ。
Trứng để trong tủ lạnh có thể bảo quản hơn 10 ngày.

2.
この洗濯機せんたくきって20ねんになる。よくここまでもったものだ。
Máy giặt này đã mua 20 năm rồi. Không ngờ nó lại dùng được lâu đến thế.

3.
いくらダイエットだといっても、毎日まいにち果物くだものばかりではからだがもたない。
Dù ăn kiêng, nhưng ăn toàn trái cây mỗi ngày thì cơ thể sẽ không chịu được.

からだがもたない、がもたない。 (れい.こんなにはたらかされてはがもたない。)
Không trụ nổi, kiệt sức (VD: Làm việc vất vả thế này thì cơ thể không chịu nổi.)

(名) もち → _がいい ⇔ わる
Độ bền tốt ⇔ kém.

(名) もち (れい.「これはもちがしないので、はやべてください。」)
Giữ lâu (Ví dụ: Món này không để được lâu, hãy ăn nhanh nhé).
134. たも
BẢO
Duy trì, bảo tồn

この部屋へやは、コンピューターにより、20たもたれている。
Phòng này được điều chỉnh ở 20 độ nhờ máy tính.

   
秩序ちつじょたもつ。
Giữ gìn trật tự.

   
均衡きんこう平静へいせい ...}をたもつ。
Giữ sự cân bằng, bình tĩnh.

モデルたちはスタイルをたもつため、きびしい食事制限しょくじせいげんをしている。
Các người mẫu duy trì vóc dáng bằng chế độ ăn uống nghiêm ngặt.

   
わかさ/健康けんこう ...}をたもつ。
Duy trì tuổi trẻ, sức khỏe.

①②ヲ維持いじする
Duy trì.
135. きず
TRÚC
Xây dựng

このいきは17世紀せいききずかれたものだ。
Thành này được xây dựng từ thế kỷ 17.

   
{ダム/堤防ていぼう建物たてもの土台どだい ...}をきずく。
Xây dựng (đập, đê, nền móng).

二人ふたりちからわせてしあわせな家庭かていきずきたいとおもいます。」
Tôi muốn cùng nhau xây dựng gia đình hạnh phúc.

   
信頼関係しんらいかんけい/ あたらしい会社かいしゃ/ とみ/ 繁栄はんえい/ ~の基礎きそ ...}をきずく。
Xây dựng (mối quan hệ tin cậy, công ty mới, tài sản, sự thịnh vượng, nền tảng của...).

きずげる
Xây dựng, gây dựng.
136. える
TUYỆT
Dừng, gián đoạn

1.
山本やまもと先生せんせいはなし面白おもしろいので、いつも授業中じゅぎょうちゅうわらごええない。
Giờ học của thầy Yamamoto lúc nào cũng tràn ngập tiếng cười bởi những câu chuyện thú vị.

2.
消息しょうそく連絡れんらく子孫しそん家系かけいいき国交こっこう...}がえる。
(Tin tức, liên lạc, hậu duệ, hơi thở, quan hệ ngoại giao giữa hai nước...) bị cắt đứt.

途絶とだえる
Bị ngắt, bị đứt đoạn.
137. つ/
ĐOẠN / ĐOÁN TUYỆT
Cắt, chấm dứt

両国りょうこく国交こっこうつにいたった。
Hai nước đã đi đến cắt đứt quan hệ ngoại giao.

   
健康けんこうのために{さけ/タバコ}をたつことにした。
Tôi quyết định bỏ rượu và thuốc lá vì sức khỏe.

ガ/ヲ断絶だんぜつする
Cắt đứt hoàn toàn.

失恋しつれんした青年せいねんは、やまなかいのちった。
Chàng trai thất tình đã tự kết liễu đời mình trong rừng.

   
会社再建かいしゃさいけんのぞみはたれた。
Hi vọng tái thiết công ty đã bị dập tắt.

死命しめいしたかれは、消息しょうそくった。
Anh ấy, người đã từng thề sống chết, giờ đã hoàn toàn mất liên lạc.

   
家系かけいたれた。
Dòng họ bị tuyệt tự.

   
連絡れんらく退路たいろ...}をつ。
Cắt đứt (liên lạc, đường lui).
138. 途切とぎれる
ĐỒ THIẾT
Dừng lại, gián đoạn

1.
くるまながれが途切とぎれないので、みちわたれない。
Dòng xe không ngớt nên không qua đường được.

2.
会話かいわ途中とちゅうはなし途切とぎれ、まずい雰囲気ふんいきになった。
Đang trò chuyện thì câu chuyện bị ngắt, không khí trở nên ngượng ngập.

3.
中学卒業以来ちゅうがくそつぎょういらい30ねん彼女かのじょとのいは途切とぎれることなくつづいている。
Sau 30 năm tốt nghiệp trung học cơ sở, tôi vẫn duy trì mối quan hệ với cô ấy không có gián đoạn gì.

4.
通信つうしん交流こうりゅう連絡れんらく人通ひとどおり...}が途切とぎれる。
(Thông tin, giao lưu, liên lạc, dòng người) bị gián đoạn.

途切とぎ途切とぎれ(れい彼女かのじょ途切とぎ途切とぎれに状況じょうきょうかたった。)
Ngắt quảng, đứt đoạn (VD: Cô ấy kể lại tình huống một cách ngắt quãng.)

途絶とだえる
Bị ngắt, bị dừng.
139. 途絶とだえる
ĐỒ TUYỆT
Dừng

1.
登山隊とざんたいからの連絡れんらく途絶とだえた。遭難そうなんしたおそれがある。
Đã mất liên lạc với đội leo núi. E rằng họ gặp nạn.

2.
このあたりは、よるぎると人通ひとどおりが途絶とだえる。
Sau 8 giờ tối, khu vực này không còn bóng người.

3.
送金そうきん交流こうりゅう通信つうしん...}が途絶とだえる。
(Chuyển tiền, giao lưu, liên lạc) bị ngắt.

える
Bị ngừng, bị dừng.

ガなくなる
Biến mất, không còn.

途切とぎれる
Bị gián đoạn.
140. くだ
HẠ
Đưa (phán quyết), xuống, đi xuống

ねんにわたった裁判さいばんわり、被告ひこく判決はんけつくだる。
Phiên tòa kéo dài một năm đã kết thúc, phán quyết được tuyên cho bị cáo.

   
宣告せんこく指令しれい評価ひょうか天罰てんばつ...}がくだる。
(Tuyên bố, chỉ thị, đánh giá, hình phạt...) được đưa ra.

時代じだいくだる。
Thời đại trôi về sau.

この事故じこによる損害そんがい百万円ひゃくまんえんくだらないだろう。
Thiệt hại do vụ tai nạn này chắc không dưới 1 triệu yên.

否定ひていかたち使つかう。
Thường dùng dưới dạng phủ định.

上回うわまわ
Vượt quá.

はらくだる。
Đau bụng đi ngoài.

下痢げりになる、はらくだ
Bị tiêu chảy, đau bụng đi ngoài.

山道やまみちを3時間じかんほどくだると、えきた。
Đi khoảng 3 tiếng xuống núi thì tới ga.

   
さか階段かいだん...}をくだる。
Đi xuống (dốc, cầu thang).

   
ふねかわくだる。
Đi thuyền xuôi dòng sông.
141. くだ
HẠ
Ra quyết định

部長ぶちょうはいつも的確てきかく判断はんだんくだすので、尊敬そんけいされている。
Vì trưởng phòng luôn đưa ra quyết định chính xác nên được kính trọng.

   
結論けつろん評価ひょうか判定はんてい解釈かいしゃく/ 判決はんけつ...}をくだす。
Đưa ra (kết luận, đánh giá, quyết định, phán đoán, phán quyết).

対戦相手たいせんあいて大差たいさくだした。
Đánh bại đối thủ với cách biệt lớn.

つ (れい相手あいてつ。)
Chiến thắng (Ví dụ: Thắng đối thủ).

ぎてはらくだした。
Ăn quá nhiều dẫn đến tiêu chảy.

下痢げりをする、はらくだ
Bị tiêu chảy, đau bụng đi ngoài.
142. れる
THÙY
Treo, trĩu, nhỏ giọt

やなぎえだれている。
Cành liễu buông rủ xuống.

   
台風たいふうれた電線でんせんがっている。
Dây điện bị đứt do bão đang rủ xuống.

   
パンダはがっていているようにえて、可愛かわいい。
Gấu trúc có đôi mắt trông như đang rũ xuống thật dễ thương.

がる
Bị rủ xuống.

がる
Hạ xuống.

ふゆあさ屋根やねみずけて水滴すいてきれてくる。
Sáng mùa đông, băng trên mái nhà tan chảy nhỏ giọt.

   
{よだれ/鼻水はなみず}がれる。
(Nước dãi, nước mũi) chảy nhỏ giọt.

ちる
Rơi xuống.

校則こうそく違反いはんをしてつかまった学生がくせいたちは、くびをたれて校長こうちょう叱責しっせきいていた。
Học sinh bị bắt vì vi phạm nội quy, đang cúi đầu lắng nghe hiệu trưởng mắng.

   
みのるほどこうべれる稲穂いなほかな」
Lúa chín cúi đầu (câu tục ngữ).

<他>らす (れい.{かみいと/よだれ/鼻水はなみず...}をらす。)
Làm cho rủ xuống.(VD: Thả tóc, thả dây câu, chảy nước dãi, nước mũi chảy ra...)
143. しげ
MẬU
Rậm rạp, um tùm

1.
やましげってくらいくらいだった。
Cây cối mọc um tùm khiến ngọn núi tối tăm.

2.
このしげるはなかない。
Cây này lá rậm rạp nhưng không nở hoa.

い_
Mọc rậm, mọc um tùm.
144. たがや
CANH
Cày, cấy, cày bừa

1.
農家のうか田畑たはた肥料ひりょうをまいてたがやす。
Người nông dân bón phân và cày xới ruộng đồng.
145. かす
SINH
Tận dụng, phát huy

得意とくい英語えいご仕事しごとかしていきたい。
Tôi muốn tận dụng khả năng tiếng Anh trong công việc.

   
日本料理にほんりょうりには、素材そざいそのもののあじかしたものがおおい。
Ẩm thực Nhật Bản có nhiều món tôn vinh hương vị tự nhiên của nguyên liệu.

ころす (れい.あの映画えいがでは、この女優じょゆう個性こせいころされている。)
Dập tắt, tiêu diệt (Ví dụ: Bộ phim đó làm mất đi cá tính của nữ diễn viên.)

獲物えもの動物どうぶつを、すぐにころさずにかしておいた。
Giữ con mồi sống thay vì giết ngay.

<自>きる
Sống, phát triển.
146. こば
CỰ
Từ chối

1.
祖式そしき人間にんげんである以上いじょう理由りゆうなく異動いどう転勤てんきんこばむことはできない。
Là người thuộc tổ chức, không thể từ chối điều chuyển hay chuyển công tác mà không có lý do hợp lý.

2.
要求ようきゅうもう支払しはらい...}をこばむ。
Từ chối (yêu cầu/ đề nghị/ thanh toán).

拒否きょひする
Từ chối.

拒絶きょぜつする
Cự tuyệt.

ことわ
Từ chối.

こばむ」のほうがかたい表現ひょうげんで、意味いみつよい。
"拒む" là cách diễn đạt nhấn mạnh, ý nghĩa cũng mạnh mẽ hơn.
147. いる
CƯỠNG
Ép buộc, cưỡng ép

1.
同窓どうそう会館かいかん改築かいちくのために寄付きふいられた。
Bị buộc phải quyên góp cho việc xây lại hội trường cựu sinh viên.

2.
会社かいしゃ彼女かのじょ単身たんしん赴任ふにんいた。
Công ty ép cô ấy đi công tác một mình.

強制きょうせいする
Cưỡng ép.

強要きょうようする
Ép buộc.

ける
Áp đặt.

苦戦くせんいられる
Bị ép phải chiến đấu trong tình thế bất lợi.
148. きんじる
CẤM
Ngăn cấm

1.
20さい未満みまん飲酒いんしゅ法律ほうりつきんじられている。
Uống rượu khi chưa đủ 20 tuổi là hành vi bị pháp luật cấm.

2.
医者いしゃ患者かんじゃはげしい運動うんどうきんじた。
Bác sĩ cấm bệnh nhân vận động mạnh.

きんない (れい被告者ひこくしゃには同情どうじょうきんない。)
Không thể kìm nén (Ví dụ: Không thể không cảm thông cho bị cáo).

禁止きんしする
Cấm.

ふるくは「きんず/きんずる」。
Thời xưa dùng "禁ず/禁ずる".
149. きそ
CẠNH
Cạnh tranh

1.
参加者さんかしゃたちはコンテストでわざきそった。
Các thí sinh thi đua kỹ năng tại cuộc thi.

2.
ひとと{優劣ゆうれつ勝敗しょうはいうで...}をきそう。
Tranh đua (về ưu thế, thắng bại, tay nghề) với người khác.

3.
男子学生だんしがくせいたちはきそって彼女かのじょ関心かんしんこうとした。
Các nam sinh tranh nhau thu hút sự chú ý của cô gái.

副詞ふくしてき用法ようほう
Cách dùng như phó từ.

きそ
Thi đấu, tranh tài lẫn nhau.

ガ/ヲ競争きょうそうする
Cạnh tranh.

ガ/ヲあらそ
Cạnh tranh, tranh giành.
150. かす
PHỤ
Đánh bại

1.
彼女かのじょ将棋しょうぎつよくて、何度なんどやってもかされてしまう。
Cô ấy rất giỏi cờ vây, tôi chơi bao nhiêu lần cũng bị cô ấy đánh bại.

い_
Cãi lại, tranh luận.

やぶ
Đánh bại.

つ (れい相手あいてつ。)
Thắng.(VD: Thắng đối thủ.)

ヲやっつける
Đánh bại.

<自>ける
Thua cuộc.
151. やっつける
Ào ào tấn công, kết liễu, tiêu diệt

1.
てき徹底的てっていてきにやっつけた。
Đánh bại kẻ địch một cách triệt để.

2.
はやくこの仕事しごとをやっつけてみにこう。
Giải quyết nhanh công việc rồi đi uống thôi.

会話的かいわてき言葉ことば
Cách dùng trong văn nói.

かす
Đánh bại.
152. はげ
LỆ
Nỗ lực, cố gắng, phấn đấu

1.
オリンピック出場しゅつじょう目指めざして、毎日まいにち練習れんしゅうはげんでいる。
Tôi chăm chỉ luyện tập mỗi ngày để hướng tới mục tiêu tham dự Olympic.

2.
仕事しごと/ 勉強べんきょう/ 研究けんきゅう...}にはげむ。
Chuyên tâm vào (công việc, học tập, nghiên cứu).

(名) はげみ→_になる・_にする (れい周囲しゅうい声援せいえんはげみにして頑張がんばった。)
Lấy làm động lực (Ví dụ: Cố gắng nhờ sự cổ vũ từ mọi người).

<他>はげます
Động viên, cổ vũ.
153. とらえる
TRÓC
Nắm giữ, chộp lấy

上手じょうず似顔絵にがおえは、うまく特徴とくちょうとらえてかれている。
Một bức vẽ chân dung đẹp là bức nắm bắt được nét đặt trưng của khuôn mặt.

   
{チャンス/ 真相しんそう/ 要点ようてん ...}をとらえる。
Nắm bắt (cơ hội, sự thật, điểm chính).

そのあたらしい音楽おんがくは、またた若者わかものこころとらえた。
Thể loại nhạc mới nhanh chóng chinh phục trái tim giới trẻ.

   
自分じぶん無力むりょくさをり、自己嫌悪じこけんおとらえられた。
Nhận ra sự bất lực của mình, tôi bị cảm giác ghét bản thân chiếm lấy.

①②ヲつかむ
Bắt lấy, nắm giữ.

レーターが機影きえいをとらえる。
Radar bắt được hình ảnh máy bay.
154. らえる
BỘ
Bắt giữ

店員てんいんたちは協力きょうりょくして泥棒どろぼうらえた。
Các nhân viên hợp sức bắt được tên trộm.

   
猟師りょうし動物どうぶつらえるのが仕事しごとだ。
Công việc của thợ săn là bắt động vật.

   
戦争中せんそうちゅう祖父そふてきらえられて捕虜ほりょになったそうだ。
Nghe nói trong chiến tranh, ông tôi bị quân địch bắt và trở thành tù binh.

つかまえる
Bắt giữ, tóm.

警官けいかんげようとする犯人はんにんあしらえてはなさなかった。
Cảnh sát tóm lấy chân tên tội phạm định trốn thoát và không buông.

ヲつかむ
Tóm lấy, nắm giữ.
155. かばう
Bao phủ che chở

かれは、つみおかした恋人こいびとをかばって警察けいさつ自首じしゅした。
Anh ấy nhận tội thay cho người yêu phạm tội và tự thú với cảnh sát.

高橋投手たかはしとうしゅは、けがをしたかたをかばいながら投球とうきゅうつづけた。
Tay ném Takahashi vừa che chắn vai bị thương vừa tiếp tục ném bóng.
156. からかう
Trêu chọc

1.
わたしなにをやっても不器用ぶきようで、よく家族かぞくにからかわれる。
Vì vụng về nên tôi hay bị gia đình trêu chọc.

やかす
Chọc ghẹo, trêu chọc.

(名) からかい
Trêu ghẹo.
157. おそ
TẬP
Tấn công, nhắm vào

銀行ぎんこう強盗ごうとうおそわれ、一億円いちおくえんうばわれた。
Ngân hàng bị bọn cướp tấn công và cướp mất 100 triệu yên.

   
動物どうぶつが{ひと獲物えもの}をおそう。
Động vật tấn công con người/ con mồi.

   
台風たいふう四国地方しこくちほうおそった。
Cơn bão đổ bộ vào khu vực Shikoku.

おそいかかる
Lao vào tấn công.

める
Tấn công.

襲撃しゅうげきする
Tấn công bất ngờ.

不意ふいおそ
Tấn công bất ngờ, đánh úp

眠気ねむけおそわれる。
Cơn buồn ngủ ập đến.

   
恐怖きょうふ(のねん)におそわれて、現場げんばからした。
Bị nỗi sợ hãi bao trùm, tôi bỏ chạy khỏi hiện trường.

受身形うけみけい使つかうことがおおい。
Thường sử dụng ở thể bị động.
158. がる
CỬ
Bị tóm, bị bắt, được đề cử

司会しかいしゃ意見いけんもとめると、おおくのがった。
Khi MC yêu cầu phát biểu, nhiều cánh tay được giơ lên.

ようやく犯人はんにんにつながる証拠しょうこがった。
Cuối cùng đã có chứng cứ liên quan đến thủ phạm.

この映画えいがはアカデミーしょう候補こうほとして名前なまえがっている。
Bộ phim này được đề cử Giải thưởng Viện Hàn lâm.

毎月まいつき100万円まんえん利益りえきがっている。
Đang đạt được lợi nhuận 1 triệu yên mỗi tháng.
159. げる
CỬ
Nâng, đưa (ví dụ), ca ngợi, tổ chức

賛成さんせいかたげてください」
Ai tán thành xin giơ tay.

ろす
Hạ xuống.

挙手きょしゅ(を)する
Giơ tay.

れいげて説明せつめいするとわかりやすい。
Giải thích kèm ví dụ sẽ dễ hiểu hơn.

次期社長じきしゃちょう候補こうほとして、野村氏のむらしげるこえおおい。
Nhiều ý kiến đề cử ông Nomura làm ứng viên cho chức giám đốc kế nhiệm.

くにげてオリンピック選手せんしゅ応援おうえんする。
Toàn quốc chung sức ủng hộ các vận động viên dự Olympic.

   
一家いっかげてカナダへ移住いじゅうする。
Cả gia đình chuyển sang Canada định cư.

佐藤氏さとうし全力ぜんりょくげて患者かんじゃのためにくした。
Ông Sato đã dốc toàn bộ sức lực để cống hiến vì bệnh nhân.

あたらしい仕事しごとはじめても、すぐに利益りえきげることはむずかしい。
Khởi nghiệp công việc mới khó có thể sinh lợi ngay.

<その結婚式けっこんしきげる。 (=挙式きょしきする)
Tổ chức đám cưới.

   
犯人はんにんげる (=検挙けんきょする)
Bắt giữ thủ phạm.

   
つわものげる。 (=挙兵きょへいする)
Tập hợp quân đội.
160. やと
CỐ
Thuê, tuyển dụng

この工場こうじょうあらたに5にん従業員じゅうぎょういんやとった。
Nhà máy đã tuyển thêm 5 công nhân mới.

やとぬし
Chủ thuê.

やと
Người thuê.

日雇ひやと
Lao động thuê ngày.

雇用こようする
Tuyển dụng.

市内しない一日いちにち観光かんこうにタクシーをやとった。
Tôi thuê taxi để tham quan nội thành trong một ngày.
161. やしな
DƯỠNG
Nuôi dưỡng, nuôi nấng

彼女かのじょ一人ひとり家族かぞくやしなっている。
Cô ấy đang gánh vác việc nuôi sống cả gia đình.

   
子供こどもやしなう。
Nuôi nấng con cái.

扶養ふようする
Cấp dưỡng.

山登やまのぼりで体力たいりょくやしなっている。
Rèn luyện sức khỏe bằng cách leo núi.

   
夏休なつやすみに仕事しごとはなれて英気えいきやしなった。
Trong kỳ nghỉ hè, tôi hồi phục sinh lực bằng cách rời xa công việc.

   
実力じつりょく知力ちりょく読解力どっかいりょく...}をやしなう。
Rèn luyện năng lực/ trí tuệ/ kỹ năng đọc hiểu.

英気えいきを_
Bồi dưỡng sinh lực.
162. まじわる
GIAO
Giao nhau, kết giao

せんせんが90゜にまじわったかど直角ちょっかくという。
Góc giữa hai đường thẳng cắt nhau 90 độ gọi là góc vuông.

   
国道こくどう県道けんどうまじわっている。
Đường quốc lộ giao cắt với đường tỉnh lộ.

交差こうさする
Giao nhau, cắt nhau.

ガクロスする
Giao nhau, giao cắt.

このサークルでは先輩せんぱいとも後輩こうはいともしたしくまじわることができる。
Ở câu lạc bộ này, có thể thân thiết giao lưu với cả đàn anh và đàn em.

Kết giao, giao lưu.

交際こうさいする
Giao tiếp, kết giao.

交流こうりゅうする
Giao lưu.

まじわる」は1たい1のいには使つかわない。
"交わる" không dùng cho giao tiếp cá nhân (1 đối 1).

(名) まじわり
Sự giao lưu.

<ことわざ> しゅまじわればあかくなる。
Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.
163. まじえる
GIAO
Bao gồm, trộn lẫn, kết hợp, trao đổi

仕事上しごとじょう発言はつげん私情しじょうまじえてはいけない。
Khi phát biểu trong công việc, không được pha lẫn cảm xúc cá nhân.

   
専門家せんもんかまじえて審議しんぎする。
Cùng chuyên gia thảo luận.

   
{ジェスチャー/ 手振てぶ身振みぶり/ ユーモア...}をまじえてはなす。
Nói chuyện xen kẽ cử chỉ, điệu bộ và chút hài hước.

ぜる
Trộn lẫn.

慣用表現かんようひょうげん> 教師きょうしは、問題もんだいこす生徒せいととひざをまじえてはなった。
Giáo viên ngồi trao đổi thẳng thắn với học sinh gây rối.

   
言葉ことばまじえる (=言葉ことばわす)
Trao đổi lời nói, đối thoại.
164. よこす
Gửi đến, chuyển đến, cử đi

1.
最近さいきんちちがしばしばわたし電話でんわをよこすようになた。
Gần đây bố thường xuyên gọi điện cho tôi.

2.
便たより/ 手紙てがみ/ メール/ 使つかい...}をよこす。
Gửi tin tức, thư từ, email, phái người đến.

3.
まえ相手あいてに) 「それをこっちへよこせ (=わたせ)」
(Nói với người đối diện) "Đưa cái đó đây!"
165. あせ
TIÊU
Vội, sốt ruột, lo lắng

遅刻ちこくしそうであせっていたので、大事だいじ書類しょるいわすれてきてしまった。
Do vội vàng vì sắp trễ giờ, tôi đã để quên tài liệu quan trọng.

   
あせるとろくなことはない。いてかんがえよう。
Cuống lên chẳng giải quyết được gì. Hãy bình tĩnh suy nghĩ.

経験けいけんあさ選手せんしゅは、勝利かつりあせってかたくなり、自滅じめつしてしまうこともおおい。
Những vận động viên non kinh nghiệm hay tự thua vì nôn nóng chiến thắng.

①②がはやる、がせく
Nôn nóng, hấp tấp.

(名) ①②あせ
Sự nôn nóng, sốt ruột.

学校がっこうをさぼったことがおやにばれそうになって、あせったよ。」
Tưởng chuyện trốn học bị bố mẹ phát hiện, nên cuống hết cả lên.

会話的かいわてき表現ひょうげん
Cách diễn đạt trong văn nói.
166. せかす
Hối thúc, thúc dục

1.
外出がいしゅつしようとする母親ははおやは、ちいさい子供こどもを「はやはやく」とせかした。
Mẹ chuẩn bị đi ra ngoài, liên tục giục đứa bé "Nhanh lên, nhanh lên!".

2.
せかされるとかえって時間じかんがかかることもおおい。
Bị thúc giục thì ngược lại thường mất nhiều thời gian hơn.

3.
上司じょうし部下ぶか会計かいけい処理しょりをせかした。
Cấp trên giục cấp dưới làm nhanh việc kế toán.

いそがせる
Hối thúc.

うなが
Thúc giục, hối thúc.
167. える
NẠI
Chịu đựng

ダイエットの一番いちばん課題かだい空腹くうふくえることだ。
Thử thách lớn nhất của việc ăn kiêng là chịu đựng cái đói.

   
訓練くんれん/ いたみ/ 禁断症状きんだんしょうじょう ...}にえる。
Chịu đựng (huấn luyện/ đau đớn/ triệu chứng cai nghiện).

我慢がまんする
Nhẫn nhịn, chịu đựng.

このいえぞうおもさにもえるコマーシャルで話題わだいになった。
Ngôi nhà này gây chú ý trong quảng cáo vì được giới thiệu là chịu được sức nặng của con voi.

   
ロケット「はやぶさ」は、度重たびかさなるアクシデントにえて地球ちきゅうもどってきた。
Tàu vũ trụ "Hayabusa" đã kiên cường vượt qua biết bao sự cố để quay trở về Trái Đất.
168. むっとする
Buồn rầu, sưng sỉa

しつこくからかわれて、むっとした。
Bị chọc ghẹo liên tục làm tôi bực mình.

   
むっとしたかおをする。
Mặt hầm hầm giận dữ.

あつ一日いちにちってあったので、帰宅きたくして部屋へやはいるとむっとした。
Do suốt ngày cửa phòng đóng kín trong cái nóng oi ả, bước vào phòng sau khi về nhà, tôi cảm thấy ngột ngạt.

   
むっとするあつ
Cái nóng ngột ngạt.
169. ぞっとする
Ghê rợn, rùng mình, sởn gai ốc

先日せんじつ自転車じてんしゃころんだ。もしあのときくるまがそばをはしっていたらとおもうとぞっとする。
Hôm trước tôi ngã xe đạp. Nghĩ đến cảnh lúc đó mà có ô tô chạy sát bên là tôi đã lạnh cả người.

こわい、恐怖きょうふ
Đáng sợ, kinh hoàng.
170. ぎょっとする
Kinh ngạc, giật mình

1.
夜道よみち突然とつぜんこえをかけられ、ぎょっとしてくと、おまわりさんだった。
Trên đường tối bị ai đó bất ngờ gọi, quay lại thì hóa ra là cảnh sát.

ガびっくりする、ガおどろ
Giật mình, bất ngờ.
171. くる
CUỒNG
Điên, khùng, mất trí

かれ嫉妬しっとのあまり、くるったようになってしまった。
Anh ta vì ghen tuông quá mức mà phát điên.

   
しばらく練習れんしゅうしていなかったら、かんくるった。
Lâu không luyện tập, cảm giác trở nên lúng túng.

   
「すぐにキレてひところすなんて、いまなかくるっているとおもう。
Lập tức nổi giận rồi giết người, tôi nghĩ xã hội bây giờ thật điên rồ.

が_
Mất bình tĩnh, nổi điên.

かんが_
Cảm giác mất chuẩn.

くる
Nổi giận dữ dội.

おこくる
Nổi giận điên cuồng.

あのひとはギャンブルにくるって、全財産ぜんざいさんくしたそうだ。
Nghe nói người đó nghiện cờ bạc đến mức mất sạch tài sản.

   
文学的ぶんがくてき> あいくるう。
Mất trí vì tình yêu (biểu hiện văn học).

突然とつぜん来客らいきゃくがあり、仕事しごと予定よていくるった。
Bị khách bất ngờ ghé thăm, kế hoạch công việc bị đảo lộn.

   
順番じゅんばん/ ペース/ 手元てもと/ 時計とけい...}がくるう。
(Thứ tự, nhịp độ, thao tác, đồng hồ...) bị loạn, sai lệch.
172. れる
CHIẾU
Ngượng ngùng, lúng túng

1.
先生せんせい成績せいせきがいいのに謙虚けんきょだとほめられてれてしまった。
Được thầy khen là học giỏi mà vẫn khiêm tốn, tôi bối rối ngượng ngùng.

2.
幼稚園ようちえんでほめられたおとこれて、おこったようによこいた。
Cậu bé được khen ở mẫu giáo ngượng ngùng quay mặt đi như giận hờn.

れくさい
Ngượng ngùng, lúng túng.

Người hay xấu hổ, ngượng ngùng.
173. かえりみる
TỈNH
Nhìn lại, hồi tưởng, xem lại

1.
毎晩まいばん日記にっきいて、かえりみることにしている。
Tôi quyết định mỗi tối viết nhật ký để tự nhìn lại mình.

反省はんせいする
Tự kiểm điểm, rút kinh nghiệm.
174. かえりみる
CỐ
Quay lại, nhìn lại, xem xét

青春せいしゅん時代じだいかえりみると、ずかしかったことばかりがおもされる。
Nghĩ về thời thanh xuân, thì chỉ toàn những chuyện xấu hổ ùa về.

回顧かいこする
Hồi tưởng, nhớ lại.

かえ
Nhìn lại.

母親ははおやうしろからついてくる息子むすこかえりみた。
Mẹ quay lại nhìn đứa con đang theo sau mình.

Quay lại, nhìn về phía sau.

父親ちちおや子供こどもすくうため、危険きけんかえりみずなかんだ。
Người cha lao vào biển lửa để cứu con, bất chấp nguy hiểm.

   
失礼しつれいかえりみず、佐藤教授さとうきょうじゅ依頼いらい手紙てがみした。
Tôi gửi thư nhờ Giáo sư Sato, không màng đến sự thất lễ.

   
家庭かていかえりみない。
Bỏ bê gia đình.

否定ひていかたち使つかうことがおおい。
Thường dùng dưới dạng phủ định.
175. こころがける
TÂM
Cố gắng

1.
健康けんこうのため、十分栄養じゅうぶんえいようるようこころがけている。
Tôi luôn chú ý bổ sung đầy đủ dinh dưỡng để giữ gìn sức khỏe.

2.
倹約けんやくしょうエネ/早寝早起はやねはやおき/安全運転あんぜんうんてん整理整頓せいりせいとん ...}をこころがける。
Luôn cố gắng (tiết kiệm, tiết kiệm năng lượng, ngủ sớm dậy sớm, lái xe an toàn, giữ gìn ngăn nắp).

(名) こころがけ→ _がいい⇔わる
Ý thức tốt ⇔ ý thức kém.
176. こころみる
THÍ
Cố gắng, thử

1.
いろいろこころみたが、病気びょうき一向いっこうくならなかった。
Đã thử nhiều cách nhưng bệnh tình không hề tiến triển.

2.
説得せっとく抵抗ていこう脱出だっしゅつあたらしい方法ほうほう...}をこころみる。
Cố gắng (thuyết phục, kháng cự, trốn thoát, thử phương pháp mới...)

ため
Thử.

こころみる」のかたがかたい言葉ことば
"試みる" là cách nói trang trọng.

(名) こころ
Sự thử nghiệm, thí nghiệm.
177. あんじる
ÁN
Cân nhắc, lo lắng

1.
はははいつも単身赴任中たんしんふにんちゅうちちのことをあんじている。
Mẹ tôi luôn lo lắng cho bố đang đi công tác xa nhà.

2.
ことのきをあんじる。
Lo lắng cho diễn biến của sự việc.

心配しんぱいする
Lo lắng.
178. みる
NHIỄM
Thấm, ngấm, nhiễm

禁煙席きんえんせきすわったら、ふくかみにタバコのにおいがいた。
Dù ngồi ghế cấm hút thuốc nhưng quần áo và tóc vẫn bị ám mùi thuốc lá.

   
煮込にこんであじみたおでん。
Món oden được hầm kỹ thấm đẫm hương vị.

Thấm sâu vào.

Ám mùi, bám chặt.

名詞めいし]+みる (れい所帯染しょたいしみている。)
Thấm đẫm (VD: Toát ra phong thái của người đã lập gia đình).

(名) み (れいふくコーヒーのしみがついた。)
Vết bẩn (VD: Áo bị dính cà phê).

この目薬めぐすりにしみる。
Loại thuốc nhỏ mắt này làm xót mắt.
179. にじむ
Thấm, rỉ, nhòe, ố

このいても、インクがにじんでめない。
Viết lên giấy này mực bị loang nên không thể đọc được.

   
のにじんだ包帯ほうたいえる。
Thay băng gạc đã thấm máu.

Thấm vào, ngấm vào.

なみだまちかりがにじんでえた。
Trong làn nước mắt, ánh đèn phố trở nên nhòe mờ.

緊張きんちょうして、ひたいあせがにじんだ。
Vì căng thẳng nên trán rịn mồ hôi.

   
なみだがにじむ。
Nước mắt rơm rớm ra nơi khóe mắt.

のにじむような努力どりょく
Nỗ lực cực khổ đến mức đổ máu.

かれこえにはいかりがにじんでいた。
Sự tức giận hiện rõ trong giọng nói của anh ấy.

   
この文章ぶんしょうからは筆者ひっしゃ教養きょうようがにじみている。
Bài văn này toát lên tri thức uyên bác của tác giả.

③④ガにじみ
Lộ ra, toát ra.
180. ぼやける
Mờ đi, nhạt đi, mờ, nhạt

1.
きり視界しかいがぼやけた。
Sương mù làm tầm nhìn trở nên mờ ảo.

2.
なみだまえがぼやけた。
Nước mắt làm mờ tầm nhìn.

3.
この写真しゃしん焦点しょうてんがぼやけている。
Ảnh này bị mờ nét.

4.
そのとき記憶きおくはなぜかぼやけている。
Ký ức về thời điểm đó không hiểu sau nó trở nên mờ nhạt.

ガぼんやりする、ガぼける
Mờ nhạt, không rõ.

<他> ヲぼやかす
Làm mờ đi, làm cho không rõ ràng.
181. よわ
NHƯỢC
Yếu đi, suy nhược

としると足腰あしこしよわってくる。
Càng lớn tuổi, chân tay càng yếu đi.

   
からだよわっていると風邪かぜをひきやすい。
Khi cơ thể suy yếu sẽ dễ bị cảm lạnh.

終電しゅうでんおくれて、よわってしまった。
Bị lỡ chuyến tàu cuối, tôi rơi vào tình thế khốn đốn.

こま
Gặp rắc rối, khó xử.
182. ける
LÃO
Già đi, có tuổi già

1.
あのひとはしばらくわないにぐっとけた。
Lâu ngày không gặp, người đó già đi trông thấy.

2.
かれは20だいなのにずいぶんけてえる。
Anh ấy mới ngoài 20 nhưng trông khá già.

いる
Già đi, lão hóa.

ける」は、本当ほんとうとしをとった場合ばあい使つかう。
"老ける" được dùng khi ai đó thực sự lớn tuổi.
183. こごえる
ĐÔNG
Đóng băng

1.
さむさでこごえて、ゆびがうまくうごかせない。
Bàn tay bị tê cóng vì lạnh nên không cử động linh hoạt được.

2.
今日きょうこごえるようなさむさだ。
Hôm nay lạnh cóng người.

こお
Đóng băng.
184. かなう
Thành hiện thực

1.
努力どりょくすれば、いつかかならゆめはかなうとしんじる。
Tôi tin rằng nếu cố gắng, ước mơ nhất định sẽ thành hiện thực.

2.
歌手かしゅになるのは、かなわぬゆめだとあきらめた。
Tôi đã từ bỏ giấc mơ không thể thành hiện thực là làm ca sĩ.

ねがいが_
Lời cầu nguyện trở thành hiện thực.

ゆめが_
Ước mơ thành hiện thực.

かなわぬゆめ
Giấc mơ viển vông, không thể đạt được.

実現じつげんする
Thành hiện thực.
185. かなえる
Hiện thực, thành hiện thực

1.
かれはオリンピックできんメダルをり、ついにゆめをかなえた。
Anh ấy giành được huy chương vàng Olympic, cuối cùng đã hiện thực hóa giấc mơ.

ねがいを_
Biến lời cầu nguyện thành hiện thực.

ゆめを_
Biến ước mơ thành hiện thực.

実現じつげんする/ 実現じつげんさせる
Thực hiện, biến thành hiện thực.
186. ける/ ける
HUYỀN / ĐỔ
Cá độ, đặt cược

1.
[懸] 若者わかものたちはくにまもるために、いのちけてたたかった。
Thanh niên đã đem cả tính mạng ra chiến đấu để bảo vệ tổ quốc.

2.
投手とうしゅはその一球いっきゅう勝負しょうぶけた。
Cầu thủ đặt cược trận đấu vào một cú ném đó.

いのちを_
Liều cả mạng sống.

勝負しょうぶを_
Đặt cược kết quả.

いのちがけ → _でたたか
Chiến đấu với tinh thần quyết tử.

6.
] 競馬けいばでは、おおくの観客かんきゃくきんける。
Tại trường đua, nhiều người đặt cược tiền vào cuộc đua.

7.
どちらのチームがつかにひるはんけた。
Cá cược chọn đội chiến thắng, thua thì trả bữa trưa.

ごと
Trò cá cược, cờ bạc.

ギャンブル
Cờ bạc.

(名) け → _をする
Tham gia cá cược.
187. よす
Từ chối, từ bỏ

1.
海外かいがい旅行りょこうさそわれたが、おかねがないので今回こんかいはよすことにした。
Được rủ đi du lịch nước ngoài nhưng vì không có tiền nên tôi từ bỏ.

2.
無駄遣むだづかいはもうよそうとおもう。
Tôi quyết định sẽ không tiêu xài hoang phí nữa.

3.
(けんかをしているひとに) 「よしなさい!」
(Nói với người đang cãi nhau) "Dừng lại ngay!"

ヲやめる
Ngừng, bỏ.
188. わす
GIAO
Trao đổi

1.
あさ、おとなりひと挨拶あいさつわした。
Sáng nay tôi chào hỏi với hàng xóm.

2.
言葉ことば/ 握手あくしゅ/ 視線しせん/ 約束やくそく/ さかずき...}をわす。
Trao đổi (lời nói, cái bắt tay, ánh mắt, lời hứa, chén rượu).

わす
Nhìn nhau, trao ánh mắt.

わす (れい契約書けいやくしょわす。)
Trao đổi (VD: Ký kết hợp đồng.)
189. にぎわう
Náo nhiệt, sôi nổi, huyên náo

1.
夕方ゆうがたになると、商店しょうてんがい物客ものきゃくでにぎわう。
Buổi chiều đến thì khu phố mua sắm trở nên đông đúc.

2.
最近さいきん有名ゆうめいタレントのスキャンダルが週刊誌しゅうかんしをにぎわせている。
Gần đây, scandal của ngôi sao nổi tiếng làm rộ lên trên mặt báo tuần.

他動詞たどうし「にぎわす」のテけい「にぎわして」も使つかう。
Cũng sử dụng dạng thể て của "にぎわす".

(名) にぎわい (れいまちにかつてのにぎわいをもどしたい。)
Sự náo nhiệt (ví dụ: Muốn lấy lại sự sôi động cho thị trấn).

にぎやかな
Náo nhiệt, nhộn nhịp.

<他> ヲにぎわす (れいちちってきたさかな料理りょうり食卓しょくたくをにぎわした。)
Làm cho sôi động (ví dụ: Các món cá bố câu được làm cho bàn ăn thêm sôi động).
190. れる
THỤ NHẬP
Chấp nhận, đồng ý

日本にほんはまだあまりおおくの難民なんみんれていない。
Nhật Bản hiện vẫn chưa tiếp nhận nhiều người tị nạn.

さき (れい.ホームステイのさき
Nơi tiếp nhận (VD: Gia đình nhận homestay).

態勢たいせい (れい態勢たいせいととのえる。)
Hệ thống tiếp nhận (VD: Chuẩn bị hoàn chỉnh hệ thống tiếp nhận).

準備じゅんび
Chuẩn bị cho việc tiếp nhận.

かれ提案ていあん全会一致ぜんかいいっちれられた。
Đề xuất của anh ấy đã được toàn thể hội nghị nhất trí chấp thuận.

   
会社かいしゃがわ組合くみあい要求ようきゅうれた。
Phía công ty đã chấp thuận yêu cầu của công đoàn.

みとめる
Thừa nhận, chấp thuận.

(名) ①②
Tiếp nhận
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict