Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe
柔軟な{考え方/ 姿勢 ...}
話し合いは平行線をたどる。
新緑が目に鮮やかな季節になった。
30年ぶりに級友たちの顔を見たとたん、当時のことを鮮やかに思い出した。
柔道の山下選手は決勝で鮮やかな一本勝ちを決めた。
滑らかな {肌/布...}
素朴な人柄
弁当を一人分余計に注文してしまった。
親に余計な心配はかけたくない。
温和な意見
陽気な{音楽/仲間...}
いい陽気になった。
利口な{子供/動物...}
利口な{やり方/手口...}
「未熟者ですが、よろしくお願いします」
物を乱暴に扱う。
乱暴な{言葉/字/意見/論理...}
若い女性が「乱暴された」と警察に訴えた。
バスと衝突した車はめちゃくちゃに壊れていた。
子供の頃、箸の持ち方を母にやかましく注意された。
軽快な{足取り/身のこなし/音楽...}
窮屈な{靴/座席...}
言いつけを忠実に守る。
忠実な部下
Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.
191. 頑丈な
NGOAN TRƯỢNG
Chắc chắn, mạnh mẽ
1.
この家具は頑丈にできているから、100年でももつだろう。Món đồ nội thất này được làm cực kỳ chắc chắn, có thể dùng tới cả trăm năm.
2.
頑丈な{家/ドア/体つき...}(Nhà / cửa / vóc dáng) vững chắc, kiên cố
合 頑丈さ
Độ chắc chắn, sự bền vững
関 丈夫な
Bền bỉ, chắc chắn
関 がっしりした
Vững chãi, rắn rỏi
192. 柔軟な
NHU NHUYỄN
Mềm dẻo, linh hoạt
①
体が柔軟でないと、バレリーナになるのは無理だ。Nếu cơ thể không linh hoạt thì khó có thể trở thành vũ công ballet.
合 柔軟体操
Bài tập giãn cơ, tăng độ dẻo
合 柔軟剤
Nước xả vải mềm mại
類 柔らかい
Mềm mại
②
「緊急事態に際しては、柔軟に対処してください」"Trong tình huống khẩn cấp, hãy xử lý linh hoạt."
(Cách suy nghĩ / tư thế) linh hoạt, mềm mỏng
関 しなやかな
Uyển chuyển, mềm mại
関 杓子定規な
Cứng nhắc, rập khuôn
合 ①②柔軟さ
Sự linh hoạt, mềm dẻo
合 柔軟性
Khả năng thích ứng linh hoạt
193. 平らな
BÌNH
Bằng phẳng
1.
このあたりの道は平らなので走りやすい。Đường ở khu này bằng phẳng nên rất dễ chạy xe.
2.
石の表面を削って平らにする。Mài nhẵn bề mặt đá.
合 平たい
Phẳng
194. 平行な
BÌNH HÀNH
Song song
①
この2本の直線は平行である。Hai đường thẳng này chạy song song với nhau.
Cuộc thảo luận cứ giậm chân tại chỗ, không tìm được điểm chung.
合 平行線 → _をたどる
(Cuộc thảo luận) mãi không có tiến triển
合 平行四辺形
Hình bình hành
合 平行棒
Xà kép (dụng cụ thể thao)
合 垂直な
Vuông góc, thẳng đứng
②
[(動) ガ 平行する] 2面のコートで平行 (/並行)して試合が行われている。Các trận đấu được tổ chức đồng thời trên hai sân.
関 同時に
Cùng lúc.
195. 手近な
THỦ CẬN
Có sẵn, quen thuộc, gần
1.
この本に載っている料理は、手近な材料で作れるものばかりだ。Các món ăn trong sách đều có thể làm từ nguyên liệu thân thuộc.
2.
今日は忙しいから、お昼は手近なところで済ませよう。Hôm nay bận quá, buổi trưa mình ăn tạm ở chỗ gần đây nhé.
3.
手近な例を挙げて説明する。Đưa ra ví dụ gần gũi để giải thích.
(名) 手近 (例.防災グッズはいつも手近に置くようにしている。)
Để sẵn trong tầm tay (Ví dụ: Tôi luôn cố gắng để các đồ dùng phòng chống thiên tai ở nơi dễ lấy.)
196. 渋い
SÁP
Chát, đắng
①
お茶の葉を入れすぎて、お茶が渋くなってしまった。Cho quá nhiều lá trà nên trà bị đắng chát.
合 渋み
Vị đắng chát
②
母は好んで渋い色の着物を着ている。Mẹ tôi thích mặc kimono màu trầm.
類 落ち着いた
Trầm ổn, nhã nhặn
③
姉が大学院に進学したいと言うと、父は渋い顔をした。Khi chị tôi nói muốn học cao học, mặt bố tôi sầm lại.
④
あの会社は支払いが渋い。
Công ty đó chi trả rất chậm chạp.
関 ヲ渋る
Chần chừ, miễn cưỡng.
合 ①②④渋さ
Vị chát, vẻ trầm mặc, sự miễn cưỡng.
197. 香ばしい
HƯƠNG
Thơm, có mùi
1.
パンが焼く香ばしい匂いがする。Mùi thơm ngào ngạt của bánh mì nướng.
2.
香ばしい{お茶/ コーヒー ...}の香りHương thơm ngào ngạt của trà/cà phê.
合 香ばしさ
Hương thơm hấp dẫn.
198. 華やかな
HOA
Lộng lẫy, tươi thắm
1.
アカデミー賞授賞式の会場は、華やかな雰囲気に包まれていた。Hội trường lễ trao giải Oscar ngập tràn không khí lộng lẫy.
2.
成人の日には、華やかに装った若者たちが街にあふれる。Vào ngày thành nhân, phố phường tràn ngập các bạn trẻ trong những bộ trang phục rực rỡ.
合 華やかさ
Vẻ lộng lẫy, rực rỡ.
関 華々しい → _活躍
Rực rỡ → Thành công vang dội
199. 盛大な
KHÁNH ĐẠI
Hùng vĩ, hoành tráng, to lớn
1.
選手団の激励会が盛大に行われた。Buổi lễ cổ vũ cho đoàn vận động viên diễn ra rất long trọng.
2.
演奏が終わると、盛大な拍手が湧き上がった。Tiếng vỗ tay vang dội khắp hội trường sau phần trình diễn.
合 盛大さ
Sự hoành tráng, quy mô lớn.
200. 鮮やかな
TIÊN
Sống động, tươi thắm
①
このポスターは色が鮮やかで目を引く。Tấm poster này màu sắc sống động, cực kỳ hút mắt.
Đã vào mùa lá non xanh tươi mát tràn ngập khắp không gian.
Vừa gặp lại gương mặt bạn học sau 30 năm, ký ức xưa chợt ùa về rõ nét.
合 色_
Màu sắc rực rỡ
合 鮮やかさ
Sự sống động, rực rỡ
対 不鮮明な
Mờ nhạt
類 鮮明な
Rõ nét, tươi sáng
②
鈴木さんは素人とは思えない、鮮やかな手品の腕前を披露した。Anh Suzuki trình diễn những màn ảo thuật tuyệt vời khiến người ta khó tin anh là dân nghiệp dư.
Võ sĩ Judo Yamashita đã giành chiến thắng tuyệt đối trong trận chung kết với đòn quyết định đẹp mắt.
類 見事な
Tuyệt vời, xuất sắc
201. 滑らかな
HOẠT
Nhuần nhuyễn, lưu loát, trơn tru
①
大理石を磨いて表面を滑らかにする。Mài bóng bề mặt đá cẩm thạch.
(Làn da / vải) mịn màng, trơn láng
関 すべすべ
Mượt mà
②
アメリカに留学していたことがあるだけに、彼女の英語は滑らかだ。Nhờ từng du học ở Mỹ, tiếng Anh của cô ấy rất lưu loát.
関 ぺらぺら
Lưu loát, trôi chảy
合 ①②滑らかさ
Sự mượt mà, lưu loát
202. 平凡な
BÌNH PHÀM
Bình thường
1.
私は特に誇れるようなところのない、ごく平凡な人間だ。Tôi chỉ là một người rất đỗi bình thường, chẳng có gì tự hào cả.
2.
平凡な {人生/ 生活/ 成績/ 作品...}(Cuộc đời / cuộc sống / thành tích / tác phẩm...) bình phàm
合 平凡さ
Sự bình thường
対 非凡な (例.非凡な才能)
Phi thường (Ví dụ: Tài năng xuất chúng)
類 ありふれた
Phổ biến
203. 素朴な
TỐ PHÁC
Mộc mạc, đơn giản
①
この民宿は田舎ならではの素朴な料理が売り物だ。Nhà nghỉ này nổi tiếng với những món ăn mộc mạc đậm chất quê.
Tính cách mộc mạc, chân chất
類 飾り気がない
Không kiểu cách, không màu mè
関 質素な
Giản dị
②
子供の素朴な疑問に答えるのは案外難しい。Trả lời những câu hỏi ngây thơ của trẻ con hóa ra lại khó hơn tưởng tượng.
関 簡単な
Dễ dàng
関 単純な
Đơn giản
合 ①②素朴さ
Sự mộc mạc, giản dị
204. 精密な
TINH MẬT
Chính xác
①
この機械は極めて精密にできている。Chiếc máy này được chế tạo cực kỳ chính xác.
合 精密機械
Máy móc tinh vi, chính xác cao
類 精巧な
Tinh xảo
関 緻密な
Tỉ mỉ, tinh tế
②
この機械を使えば、距離を精密に測定することができる。Dùng chiếc máy này có thể đo khoảng cách một cách cực kỳ chính xác.
合 精密検査
Kiểm tra chi tiết
類 詳しい
Tường tận, chi tiết
関 綿密な
Tỉ mỉ, kỹ lưỡng
合 ①②精密さ
Độ chính xác
205. 極端な
CỰC ĐOAN
Cực đoan
1.
子供に競争されるべきではないというのは、少し極端な意見だと思う。Tôi cho rằng, việc cấm trẻ cạnh tranh là một ý kiến hơi cực đoan.
2.
[(副) 極端に] この子は極端に口数が少ない。"(Phó từ) cực kỳ, vô cùng, quá mức" Đứa trẻ này cực kỳ ít nói.
合 極端さ
Mức cực đoan
(名) 極端 → 両_
Tính cực đoan → Hai thái cực
206. 猛烈な
MÃNH LIỆT
Mãnh liệt, mạnh
1.
猛烈な嵐が船を襲った。Một cơn bão dữ dội đã tấn công con tàu.
2.
リストラで社員が減ったので、猛烈に忙しくなった。Do cắt giảm nhân sự, công việc bỗng trở nên cực kỳ bận rộn.
合 猛烈さ
Sự dữ dội, mãnh liệt
関 強烈な
Cực kỳ mãnh liệt
207. 厳重な
NGHIÊM TRỌNG
Nghiêm ngặt
1.
アメリカ大統領の来日とあって、警察は厳重な警備態勢を敷いた。Vì tổng thống Mỹ đến Nhật, cảnh sát đã triển khai biện pháp an ninh nghiêm ngặt.
2.
厳重に {保管する/ 注意する/ 取り締まる ...}(Bảo quản / quản lý / kiểm tra) nghiêm ngặt
合 厳重さ
Tính nghiêm ngặt
合 厳重注意
Cảnh báo nghiêm khắc
類 厳しい
Nghiêm khắc, khắt khe
208. 十分な
THẬP PHÂN
Đầy đủ
1.
健康のためには、十分な睡眠と栄養が必要だ。Để có sức khỏe tốt, cần đảm bảo ngủ đủ và bổ sung dinh dưỡng đầy đủ.
2.
準備の時間は十分にある。Có đủ thời gian để chuẩn bị.
3.
それだけ食べれば、もう十分だろう。Ăn chỉ cái đó có lẽ là đủ rồi.
4.
あの女優はもう60歳だが、今でも十分(に)美しい。Dù đã 60 tuổi, nữ diễn viên đó hiện vẫn rất xinh đẹp.
対 不十分な
Thiếu sót, không đủ
209. 大幅な
ĐẠI PHÚC
Khá, tương đối, đáng kể
1.
食料品の大幅な値上げが庶民の生活を直撃した。Giá lương thực tăng vọt đã ảnh hưởng trực tiếp đến cuộc sống người dân.
2.
計画が大幅に変更された。Kế hoạch đã được thay đổi lớn.
対 小幅な
Nhỏ, thay đổi nhẹ
210. 膨大な
BÀNH ĐẠI
To lớn, rất nhiều
1.
東京都民が1日に出すごみは膨大な量になる。Người dân Tokyo thải ra một lượng rác khổng lồ mỗi ngày.
2.
現代人は便利な生活を維持するために、膨大なエネルギーを消費している。Con người hiện đại tiêu thụ lượng năng lượng khổng lồ để duy trì cuộc sống tiện nghi.
3.
大企業が膨大な負債を抱えて倒産した。Một tập đoàn lớn đã phá sản vì gánh khoản nợ khổng lồ.
4.
膨大な{資金/資料/データ/損害}(Vốn đầu tư / tài liệu / dữ liệu / thiệt hại) cực kỳ lớn
合 膨大な
Khổng lồ
類 ばくだいな
To lớn, khổng lồ
類 多大な、おびただしい
Rất nhiều, vô kể
211. 乏しい
PHẠP
Nghèo nàn, thiếu sót, không đủ
1.
日本は地下資源が乏しく、多くの輸入に頼っている。Nhật Bản có tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn, phải phụ thuộc nhiều vào nhập khẩu.
2.
彼は能力は高いが経験が乏しい。Anh ấy có năng lực nhưng kinh nghiệm lại ít ỏi.
3.
(資金/知識/才能...}が乏しい。(Vốn / kiến thức / tài năng...) ít ỏi, thiếu thốn.
合 乏しさ
Sự thiếu thốn
対 豊かな
Phong phú, dồi dào
類 不足している、足りない
Thiếu, không đủ
関 ガ富む
Giàu có, dồi dào
212. 僅かな
CẬN
Chút ít, chỉ
1.
足を骨折したので、わずかな距離でも移動が大変だ。Do bị gãy chân nên chỉ di chuyển quãng ngắn thôi cũng rất vất vả.
2.
100メートル走で、浅野選手は高橋投手にわずかに及ばなかった。Ở đường đua 100m, Asano chỉ thua Takahashi trong gang tấc.
3.
今年も残り {わずかだ/わずかになった}。Năm nay cũng chỉ còn lại rất ít thời gian.
4.
毎月わずかずつだが貯金している。Tôi vẫn dành dụm mỗi tháng dù chỉ một chút.
5.
[(副)わずか] 昨年のこの試験の合格率はわずか1割だった。Tỷ lệ đậu kỳ thi năm ngoái chỉ đạt 10%.
6.
あの子はわずか5歳で、漢字2000字が読めるそうだ。Nghe nói đứa trẻ đó mới 5 tuổi đã đọc được 2000 chữ Kanji.
連 残り_
Còn sót lại một chút
合 わずかさ
Độ ít ỏi
類 少ない、少し、たった
Ít ỏi, chỉ một chút
213. 微かな
Thấp thoáng, nhợt nhạt
1.
遠くにかすかに船が見える。Thấp thoáng thấy con thuyền ở đằng xa.
2.
かすかな {音/ 匂い/ 光/ 記憶...}(Âm thanh / mùi hương / ánh sáng / ký ức) mờ nhạt, lờ mờ.
3.
彼は事故直後はまだかすかに息があったのだが、病院に運ばれる途中で亡くなった。Ngay sau tai nạn, anh ấy vẫn còn thở yếu ớt nhưng đã qua đời trên đường đến bệnh viện.
類 うっすら (と)
Lờ mờ, nhè nhẹ
類 わずかな
Một chút, rất ít
類 ほのかな
Phảng phất, lờ mờ
214. 微妙な
VI DIỆU
Tinh tế
1.
外国語の微妙なニュアンスの違いまで理解するのは難しい。Việc nắm bắt sự khác biệt tinh tế trong sắc thái của ngoại ngữ thật không dễ dàng.
2.
この偽札は本物そっくりだが、紙の感触が微妙に違う。Tờ tiền giả trông như thật, nhưng cảm giác khi chạm vào giấy có chút khác biệt.
合 微妙さ
Sự tinh tế, khó nắm bắt
4.
今年度、黒字になるかどうかは微妙だ。Năm nay có đạt được lợi nhuận hay không vẫn chưa chắc chắn.
215. 急激な
CẤP KÍCH
Đột nhiên
1.
山で天候の急激な変化に気を付けなければならない。Khi ở trên núi, cần cẩn thận với sự thay đổi thời tiết đột ngột.
2.
株価が急激に上昇した。Giá cổ phiếu tăng vọt.
関 急速な
Cực kỳ nhanh chóng
216. 急速な
CẤP TỐC
Nhanh chóng
1.
明治以降、日本は急速に近代化が進んだ。Từ thời Minh Trị, Nhật Bản đã tiến hành hiện đại hóa với tốc độ chóng mặt.
2.
急速な発展はどこかに無理を生じる。Phát triển quá nhanh thường kéo theo những hệ lụy không tránh khỏi.
合 急速冷凍
Đông lạnh nhanh
関 急激な
Thay đổi đột ngột
※ 「急激な」は程度の変化を、「急速な」は時間的な変化を表すことが多い。
"急激な" thường nói về thay đổi mức độ, còn "急速な" ám chỉ tốc độ thay đổi.
217. 強硬な
CƯỜNG NGẠNH
Mạnh mẽ, ngoan cường, cứng rắn
1.
野党はその法案に強硬に反対した。Đảng đối lập kiên quyết phản đối dự luật đó.
2.
強硬な態度Thái độ cứng rắn
合 強硬採決
Thông qua cưỡng chế
合 強硬突破
Phá vỡ bằng sức mạnh
対 柔軟な
Linh hoạt
218. 余計な
DƯ KẾ
Không cần thiết, dư thừa, vượt quá
①
荷物は軽い方がいいから、余計なものは入れないようにしている。Vì hành lý nên càng nhẹ càng tốt, tôi cố gắng không nhét những thứ không cần thiết.
Tôi lỡ đặt thừa một suất cơm hộp.
Tôi không muốn làm bố mẹ phải lo lắng thêm.
類 必要以上の
Hơn mức cần thiết
慣 よけいなお世話 (例.見合いの話なんて、よけいなお世話だ。)
Chuyện không cần thiết (VD: Chuyện mai mối đúng là chuyện bao đồng).
②
アルバイト収入を増やすため、今までより1時間余計に働くことにした。Tôi quyết định làm thêm 1 tiếng mỗi ngày để tăng thu nhập từ việc làm thêm.
類 ①②余分な
Thừa ra
③
[(副) よけい] 見てはいけないと言われると、よけい見たくなる。Càng bị cấm nhìn, tôi lại càng muốn nhìn hơn.
類 さらに、いっそう
Càng thêm, hơn nữa
219. 不審な
BẤT THẨM
Nghi ngờ, đáng ngờ
1.
不審な男がうちの周りにうろうろしていたので、警察に電話した。Thấy một người đàn ông khả nghi lảng vảng quanh nhà, tôi đã gọi cảnh sát.
2.
警察は被害者の隣人の話を不審に思い、ひそかに調べ始めた。Cảnh sát nghi ngờ lời khai của hàng xóm nạn nhân và âm thầm tiến hành điều tra.
連 不審 (の念)を抱く
Mang lòng nghi ngờ
合 挙動_
Hành động khả nghi
合 不審げな
Có vẻ đáng nghi
合 ヲ不審がる
Tỏ vẻ nghi ngờ
合 不審人物
Người khả nghi
類 怪しい
Đáng ngờ, đáng nghi
220. 公式な
CÔNG THỨC
Chính thức, công thức
①
この件に関する政府の公式な見解はまだ発表されていない。Chính phủ vẫn chưa công bố quan điểm chính thức về vụ việc này.
合 公式見解
Quan điểm chính thức
合 公式訪問
Chuyến thăm chính thức
合 公式文書
Văn bản chính thức
対 非公式な/の
Không chính thức
関 正式な/の
Chính thức
②
[(名)公式] 数学の公式Công thức toán học
221. 正当な
CHÍNH ĐƯƠNG
Chính đáng
1.
労働者を正当な理由なく解雇することは許されない。Sa thải lao động mà không có lý do chính đáng thì không thể chấp nhận được.
2.
正当な {権利/報酬...}(Quyền lợi / tiền công...) chính đáng
3.
あの画家は生前は正当に評価されなかった。Sinh thời, họa sĩ đó đã không được đánh giá đúng mức.
合 正当性
Tính chính đáng
合 ヲ正当化スル (例.彼はいつも自分を正当化しようとする。)
Biện minh (VD: Anh ta lúc nào cũng cố gắng biện minh cho bản thân.)
対 不当な
Bất công, không chính đáng
222. 正常な
CHÍNH THƯỜNG
Bình thường
1.
患者は意識を失っているが、血圧、脈拍は正常だ。Bệnh nhân mất ý thức nhưng huyết áp và mạch vẫn ổn định.
2.
[(名)正常] 鉄道は停電のため一時ストーブしたが、現在は正常に戻った。Do mất điện, hệ thống đường sắt đã tạm dừng nhưng giờ đã hoạt động bình thường trở lại.
合 正常さ
Tính ổn định
対 異常な
Bất thường
223. 完璧な
HOÀN
Hoàn hảo
1.
<体操競技など>彼女の演技は完璧だった。(Trong thi đấu thể dục dụng cụ) Phần trình diễn của cô ấy thật hoàn hảo.
2.
「何でも完璧にこなそうとすると、疲れてしまうよ。」Cố gắng làm mọi thứ hoàn hảo sẽ chỉ khiến bản thân kiệt sức thôi.
合 完璧さ
Sự hoàn hảo
関 完全無欠な
Hoàn hảo, không khuyết điểm
224. 簡潔な
GIẢN KHIẾT
Súc tích, ngắn gọn
1.
「要点を簡潔に述べてください」Hãy trình bày các ý chính một cách súc tích.
2.
簡潔な{文章/表現/言い方...}(Bài viết / cách diễn đạt / cách nói) ngắn gọn, súc tích
合 簡潔さ
Sự súc tích
対 冗長な
Dài dòng, rườm rà
対 冗漫な
Dài dòng, buồn tẻ
225. 明白な
MINH BẠCH
Minh bạch, rõ ràng
1.
監視カメラの映像を見れば、この交通事故の原因がどちらにあるかは明白だ。Nhìn vào hình ảnh từ camera giám sát, nguyên nhân của vụ tai nạn đã quá rõ ràng.
2.
明白な {事実/証拠...}(Sự thật / chứng cứ) rõ ràng
3.
裁判を通して、事件の全体が明白になった。Thông qua phiên tòa, toàn bộ sự việc đã sáng tỏ.
合 明白さ
Tính minh bạch
類 明らかな
Rõ ràng, hiển nhiên
関 明瞭な
Minh bạch, rõ ràng
226. 客観的な
KHÁCH QUAN ĐÍCH
Khách quan
1.
多くの国で女性の方は男性より平均寿命が長いというのは、客観的な事実だ。Việc phụ nữ có tuổi thọ trung bình cao hơn nam giới ở nhiều quốc gia là một thực tế khách quan.
2.
当事者ではなく、第三者の客観的な意見が聞きたい。Tôi muốn nghe ý kiến khách quan từ người ngoài cuộc.
3.
客観的に {考える/述べる...}Suy nghĩ / trình bày một cách khách quan
対 主観的な
Chủ quan
関 客観性
Tính khách quan
関 ヲ客監視する
Quan sát một cách khách quan
227. えん曲な
KHÚC
Quanh co, vòng vo, lòng vòng
1.
交際を申し込んだが、えん曲に断られた。Tôi ngỏ lời hẹn hò nhưng bị từ chối khéo léo.
2.
日本語にはえん曲表現が多い。Tiếng Nhật có nhiều cách diễn đạt vòng vo.
合 えん曲さ
Sự vòng vo
合 えん曲表現
Biểu hiện vòng vo
類 遠回しな
Nói bóng gió, vòng vo
228. 不可欠な
BẤT KHẢ KHIẾM
Không thể thiếu
1.
決断力は、リーダーに不可欠な資質だと思う。Khả năng quyết đoán là tố chất không thể thiếu ở một nhà lãnh đạo.
2.
生物が生きていくのに、水は必要不可欠だ。Nước là yếu tố thiết yếu đối với sự sống.
合 必要_
Cần thiết, không thể thiếu
類 欠かせない
Không thể thiếu
229. 有利な
HỮU LỢI
Có ích, có lợi
1.
少しでも自社に有利な条件で取り引きしたい。Tôi muốn đàm phán sao cho có lợi nhất cho công ty mình, dù chỉ một chút.
2.
Aチームは終始有利に試合を進めた。Đội A duy trì thế trận thuận lợi từ đầu đến cuối.
3.
この企業は円安が有利に働いて、売り上げを伸ばした。Tập đoàn này tăng trưởng doanh thu nhờ vào tác động tích cực của việc đồng Yên mất giá.
合 有利さ
Lợi thế
対 不利な
Bất lợi
230. 有望な
HỮU VỌNG
Có triển vọng
1.
今年の新入会員の中で、木村さんが最も有望だと思う。Trong số nhân viên mới năm nay, tôi nghĩ anh Kimura là người triển vọng nhất.
2.
有望なベンチャー企業に投資したい。Tôi muốn đầu tư vào các công ty khởi nghiệp có tiềm năng.
合 有望さ
Triển vọng, tiềm năng
合 前途_ (例.前途有望青年)
Tiền đồ (VD: Thanh niên có tiền đồ rộng mở)
231. 待ち遠しい
ĐÃI VIỄN
Mong ngóng, háo hức mong chờ
1.
帰国して家族に会える日が待ち遠しい。Tôi mong ngóng từng ngày được về nước và có thể gặp gia đình.
合 待ち遠しさ
Sự mong ngóng
関 「おまちどおさま」
Cảm ơn anh chị đã chờ đợi.
232. 喜ばしい
HỈ
Sướng, vui mừng, hạnh phúc
1.
我が出身校の横山氏がノーベル賞を受賞したとは、喜ばしい限りだ。Việc ông Yokoyama, người xuất thân từ trường tôi, nhận giải Nobel quả là niềm vui lớn.
2.
喜ばしい知らせに、泣き出す人もいた。Trước tin vui, có người đã bật khóc.
合 喜ばしさ
Niềm vui
対 嘆かわしい
Đáng buồn
対 悲しい
Đau lòng
(動) ヲ喜ぶ
Vui mừng, hân hoan
233. 望ましい
VỌNG
Mong muốn, ước, hy vọng
1.
A社は求人案内に「大学引率が望ましい」と書いてあった。Thông báo tuyển dụng của công ty A ghi: "Ưu tiên người tốt nghiệp đại học".
2.
これ以上解決を先に延ばすのは望ましくない。Việc tiếp tục trì hoãn giải quyết là điều không mong muốn.
合 望ましさ
Sự mong muốn
(動) ヲ望む
Mong muốn, kỳ vọng
234. 疑わしい
NGHI
Nghi ngờ
1.
この記事が本当かどうかは疑わしい。Tôi nghi ngờ tính xác thực của bài báo này.
2.
容疑者の中で最も疑わしいのはAだ。Trong số nghi phạm, ông A là người khả nghi nhất.
3.
この実験の成功は疑わしい。Khả năng thành công của thí nghiệm này còn đáng nghi ngờ.
4.
「疑わしきは罰せず」が法の精神だ。Tinh thần pháp luật là "Nghi ngờ thì không kết tội".
合 疑わしさ
Mối nghi ngờ
類 怪しい、不確かな、不審な
Đáng nghi, không chắc chắn, khả nghi
(動) ヲ疑う
Nghi ngờ
235. 楽観的な
LẠC QUAN ĐÍCH
Lạc quan
1.
私は楽観的な性格で、あまり将来を心配していない。Tôi là người lạc quan nên ít khi lo nghĩ về tương lai.
2.
楽観的な (見方/考え方/性格...}(Cách nhìn / suy nghĩ / tính cách) lạc quan
対 悲観的な
Bi quan
(名) 楽観
Sự lạc quan
☆ ヲ楽観スル
Lạc quan
6.
来年の景気の動向は楽観を許されない。Tình hình kinh tế năm sau không cho phép thái độ lạc quan.
7.
会社の将来について、私は楽観している。Tôi lạc quan về tương lai của công ty.
合 ヲ_視スル
Nhìn nhận một cách lạc quan
対 ヲ悲観スル
Bi quan
236. くずぐったい
Buồn (nhột), ngại ngùng
①
足の裏を触られると、誰でもくすぐったいだろう。Có lẽ ai cũng sẽ thấy nhột nếu bị chạm vào lòng bàn chân.
(動) ヲくすぐる
Làm buồn nhột
②
みんなの前で褒められ、くすぐったい気持ちだった。Khi được khen trước đám đông, tôi cảm thấy hơi ngượng.
合 ①②くすぐったさ
Cảm giác nhột
237. だるい
Chậm chạp, uể oải
1.
熱があって全身がだるい。Tôi bị sốt nên toàn thân rã rời.
2.
{足/腕}がだるい。Chân tay rã rời.
合 だるさ、けだるい
Cảm giác uể oải
238. 憂鬱な
ƯU ÚC / UẤT
Buồn rầu
1.
明日上司に今日のミスを報告しなければならないと思うと憂鬱だ。Nghĩ đến việc ngày mai phải báo cáo lỗi lầm hôm nay với sếp khiến tôi nặng nề.
2.
花粉症の私にとって、春は憂鬱な季節だ。Với người bị dị ứng phấn hoa như tôi, mùa xuân thật là ám ảnh.
合 憂鬱さ
Nỗi u uất
239. 勤勉な
CẦN MIỄN
Cần cù, siêng năng, chăm chỉ
1.
戦後日本人は勤勉に働き、短期間に復興を遂げた。Sau chiến tranh, người Nhật đã làm việc chăm chỉ và nhanh chóng tái thiết đất nước.
合 勤勉さ
Tính cần cù
対 怠惰な
Lười biếng
240. 冷静な
LÃNH TĨNH
Bình tĩnh
1.
何があっても慌てず冷静な上司を、私は尊敬している。Tôi rất kính trọng vị sếp luôn giữ bình tĩnh dù có chuyện gì xảy ra.
2.
冷静な態度をとる。Giữ thái độ điềm tĩnh.
3.
「感情的にならないで、冷静に話しましょう。」Đừng để cảm xúc chi phối, hãy bình tĩnh trò chuyện nào.
合 冷静さ
Sự điềm tĩnh
合 冷静沈着な
Bình tĩnh và điềm đạm
関 冷たい
Lạnh lùng
関 清熱的な
Nhiệt tình
241. 賢明な
HIỀN MINH
Khôn ngoan
1.
社長には逆らわない方が賢明だ。Không chống đối giám đốc là lựa chọn khôn ngoan.
2.
賢明な{判断/やり方/人...}(Phán đoán / cách làm / con người...) sáng suốt
合 賢明さ
Sự sáng suốt
類 利口な、賢い
Thông minh, nhanh trí
242. 温和な / 穏和な
ÔN HÒA / ỔN HÒA
Ôn hòa
①
このあたりは気候が温和で住みやすい。Khu vực này có khí hậu ôn hòa, rất dễ sống.
類 温暖な
Ấm áp
②
父は温和な性格で、大声を出すところなど、見たことがない。Bố tôi có tính cách điềm đạm, chưa bao giờ lớn tiếng.
Quan điểm ôn hòa
類 温厚な
Ôn hòa, hiền hậu
類 ①②穏やかな
Hiền hòa, dịu dàng
243. 大らかな
ĐẠI
Rộng lượng, phóng khoáng
1.
佐藤さんは大らかな性格で、細かいことは気にしない人だ。Anh Sato có tính cách phóng khoáng, không để bụng chuyện nhỏ.
合 大らかさ
Tính cách phóng khoáng
対 神経質な
Nhạy cảm, cáu kỉnh
244. のんきな
Vô tư, lạc quan
1.
私は生まれつきのんきな性格で、あまり先のことを心配したりしない方だ。Tôi vốn tính vô tư, ít khi lo nghĩ chuyện tương lai.
2.
「来月海外旅行に行くのに、まだパスポートも取ってないなんて、のんきだね。」"Tháng sau đi nước ngoài rồi mà vẫn chưa làm hộ chiếu, vô tư thật đấy."
合 のんきさ
Tính vô tư
関 のんびりした
Thư thái, ung dung
関 神経質な
Dễ cáu bẳn
245. 大ざっぱな
ĐẠI
Thô sơ, đại khái
1.
旅費は大ざっぱに計算して5万円ぐらいだろう。Tính sơ sơ chi phí du lịch khoảng 50.000 yên.
2.
妹は大ざっぱな性格で、几帳面な姉とは対照的だ。Em gái tôi khá cẩu thả, trái ngược với người chị ngăn nắp.
類 おおまかな
Đại khái, sơ lược
類 雑な
Cẩu thả, qua loa
関 几帳面な
Ngăn nắp, gọn gàng
246. 大げさな
ĐẠI
Phóng đại, khoa trương, cường điệu
1.
小さな切り傷なのに、妹は大げさに痛がった。Dù chỉ là vết xước nhỏ, em gái tôi lại kêu đau quá mức.
2.
結婚しきと言っても、大げさなことはしないつもりだ。Tuy gọi là đám cưới, nhưng tôi không định tổ chức rình rang.
3.
おおげさな{話し方/表現/しぐさ...}(Cách nói/ biểu hiện/ cử chỉ) phóng đại
類 オーバーな
Quá mức, phóng đại
関 ヲ誇張スル
Phóng đại, khoa trương
247. 前向きな
TIỀN HƯỚNG
Tích cực
1.
彼女はいつも新しい課題に前向きに取り組んでいる。Cô ấy luôn tích cực đón nhận những thử thách mới.
2.
前向きな{考え方/姿勢...}(Cách suy nghĩ/ thái độ) tích cực
3.
「あなたの提案は前向きに検討したいと思います」Tôi muốn tích cực xem xét đề xuất của bạn.
248. 陽気な
DƯƠNG KHÍ
Vui vẻ, hòa đồng
①
うちは家族が皆陽気な性格で、笑い声が絶えない。Gia đình tôi ai cũng vui vẻ, lúc nào cũng rộn ràng tiếng cười.
(Âm nhạc/ bạn bè) tươi vui, hòa đồng
合 陽気さ
Sự vui tươi
対 陰気な
U ám, ảm đạm
類 明るい
Sáng sủa, tươi sáng
類 朗らかな
Vui vẻ, rạng ngời
②
[(名)陽気] まだ2月なのに、春のような陽気だ。Mới tháng 2 mà tiết trời đã ấm áp như mùa xuân.
Thời tiết đã trở nên dễ chịu.
類 気候、天候
Khí hậu, thời tiết
249. 若々しい
NHƯỢC
Trẻ trung
1.
あの俳優はもう70代のはずだが、いつまでも若々しい。Nam diễn viên đó đã ngoài 70 tuổi mà vẫn rất trẻ trung.
2.
若々しい{表情/声...}(Biểu cảm/ giọng nói) trẻ trung
※ 本当に若い人には使わない。
Không dùng cho người thật sự trẻ tuổi.
合 若々しさ
Vẻ trẻ trung
250. 敏感な
MẪN CẢM
Mẫn cảm, nhạy cảm
1.
新聞記者は社会の動きに敏感でなければならない。Phóng viên cần nhạy bén với sự thay đổi của xã hội.
2.
私は薬に敏感な本質だ。Tôi thuộc dạng người nhạy cảm với thuốc.
3.
息子は卵アレルギーで、少量食べただけでも敏感に反応する。Con trai tôi bị dị ứng trứng, ăn một chút cũng phản ứng mạnh.
合 敏感さ
Sự nhạy bén
対 鈍感な
Chậm chạp, thiếu nhạy cảm
251. 勇敢な
DŨNG CẢM
Dũng cảm
1.
若者たちは勇敢に独裁者と戦った。Thanh niên đã dũng cảm đấu tranh chống lại nhà độc tài.
2.
火の中から子供を助け出した勇敢な行為は、多くの人の感動を呼んだ。Hành động dũng cảm cứu đứa trẻ khỏi biển lửa đã lay động lòng người.
3.
彼は正義感が強く、勇敢な青年だ。Cậu ấy là một thanh niên giàu chính nghĩa và dũng cảm.
合 勇敢さ
Lòng dũng cảm
対 臆病な
Nhút nhát
類 勇ましい
Hào hùng, oai phong
252. 無口な
VÔ KHẨU
Ít nói
1.
父は無口で、自分からめったに話さない。Bố tôi rất ít nói, hiếm khi tự mở lời.
2.
無口な人Người kiệm lời
対 口数が多い、おしゃべりな
Nhiều chuyện, hay nói
類 寡黙な
Ít nói, trầm lặng
関 口が重い
Ít nói, trầm tính
253. 利口な
LỢI KHẨU
Khéo nói
①
カラスは利口な鳥だと言われている。Quạ được cho là loài chim thông minh.
(Trẻ con/ động vật) thông minh
合 利口さ
Sự lanh lợi
類 賢い
Thông minh
②
社長には逆らわない方が利口だ。Không chống đối giám đốc là hành động khôn ngoan.
(Cách làm/ thủ thuật) khôn ngoan
合 利口さ
Sự lanh lợi
類 要領がいい
Khéo léo, tháo vát
関 賢明な
Sáng suốt
③
「お利口にしていてね」Ngoan ngoãn nhé!
※ 子供に対して使う。
Dùng với trẻ nhỏ.
254. 愚かな
NGU
Ngốc
1.
1カ月分の給料をギャンブルで失うという、愚かなことをしてしまった。Tôi đã làm điều dại dột khi đánh mất cả tháng lương vào cờ bạc.
合 愚かさ
Sự dại dột
合 愚か者
Kẻ ngốc
対 賢い
Thông minh
類 ばかな
Ngốc nghếch
255. 臆病な
ÚC BỆNH
Nhút nhát, sợ sệt
1.
私が恐がりで臆病な、よく泣く子供だった。Tôi từng là đứa trẻ nhút nhát, hay sợ hãi và rất hay khóc nhè.
2.
妹は一度失恋してからというもの、恋愛に臆病になってしまった。Từ sau lần thất tình đó, em gái tôi trở nên rụt rè với chuyện yêu đương.
連 臆病になる
Trở nên nhút nhát
合 臆病さ
Sự nhút nhát
合 臆病者
Người nhút nhát
対 勇敢な
Dũng cảm
対 断端な
Gan dạ, táo bạo
類 小心な
Nhút nhát, nhát gan
256. 幼稚な
ẤU TRĨ
Ấu trĩ, trẻ con
1.
弟はもう中学生なのに、幼稚なことばかり言っている。Dù đã học cấp hai, em trai tôi vẫn hay nói những chuyện trẻ con.
2.
「そんな幼稚なうそ、すぐばれるよ」Nói dối ngây ngô thế kia thì sớm muộn gì cũng bị phát hiện thôi.
3.
幼稚な{考え/行動/人/文章...}(Suy nghĩ/ hành động/ con người/ bài viết) ấu trĩ, non nớt
合 幼稚さ
Tính trẻ con
合 幼稚園
Trường mẫu giáo
類 子供っぽい
Tính trẻ con
類 稚拙な
Vụng về, non nớt
類 未熟な
Chưa thành thục, non nớt
257. 未熟な
VỊ THỤC
Chưa trưởng thành, non nớt
①
あの選手はまだ技術は未熟だが、将来伸びそうだ。Tuy kỹ thuật còn non, nhưng cầu thủ đó có tiềm năng phát triển.
Tôi vẫn còn non kém, mong được mọi người giúp đỡ.
合 未熟者
Người chưa có nhiều kinh nghiệm
関 ガ円熟スル
Trở nên thành thục
②
この果物はまだ未熟だ。Trái cây này vẫn còn xanh.
類 未成熟な
Chưa phát triển hoàn thiện
関 ①②ガ成熟する
Trưởng thành, thành thục
関 ②ガ完熟スル
Chín hoàn toàn (hoa quả)
③
妹は未熟児として生まれた。Em gái tôi sinh ra là trẻ sinh non.
合 ①~③未熟さ
Sự non nớt, chưa thành thục
258. 貧弱な
BẦN NHƯỢC
Nghèo nàn
1.
彼は運動選手としては貧弱な体格をしている。Xét về thể chất của một vận động viên, anh ấy khá yếu ớt.
2.
この論文は内容が貧弱だ。Bài luận này có nội dung sơ sài.
合 貧弱さ
Sự yếu kém, sơ sài
関 みすぼらしい
Tồi tàn, rách nát
関 乏しい
Thiếu thốn
259. 哀れな
AI
Đáng thương, tội nghiệp
1.
雨にぬれた子犬は、やせて、哀れな姿をしていた。Chú chó con ướt sũng, gầy gò, trông thật tội nghiệp.
2.
哀れな身なりDiện mạo đáng thương
合 哀れさ
Sự đáng thương
合 哀れっぽい
Trông đáng thương
類 みじめな
Khốn khổ
類 みすぼらしい
Tồi tàn
類 気の毒な
Đáng thương
(名) 哀れ→ _を覚える
Cảm thấy thương xót
(名) _を誘う
Gợi cảm giác thương cảm
260. 生意気な
SINH Ý KHÍ
Kiêu căng, nóng tính, xấc xược
1.
新入社員のくせに先輩に説教するなんて、生意気だ。Là nhân viên mới mà dám giảng đạo cho tiền bối, thật là hỗn xược.
2.
生意気な口をきく。Ăn nói hỗn xược
合 生意気さ
Sự hỗn xược
合 生意気盛り (例.息子は高校性。生意気盛りの年頃だ。)
Giai đoạn bướng bỉnh (VD: Con trai tôi đang ở độ tuổi nổi loạn khi học cấp ba.)
261. 厚かましい
HẬU
Mặt dày
1.
あいつはいつも食事時にやってきてうちで食べていく、厚かましいやつだ。Hắn ta cứ đến bữa là mò tới nhà tôi ăn, đúng là đồ mặt dày.
2.
「厚かましいお願いで恐縮ですが、本田教授にご紹介いただけないでしょうか。」Xin lỗi vì yêu cầu đường đột, nhưng bạn có thể giới thiệu tôi với giáo sư Honda được không?
合 厚かましさ
Sự trơ trẽn
類 ずうずうしい
Trơ tráo, không biết xấu hổ
262. 乱暴な
LOẠN BẠO
Hung bạo, nổi loạn, thô lỗ
①
あの子は乱暴な子で、よくものを壊したり、人を叩いたりする。Đứa bé đó rất bạo lực, hay đập phá đồ đạc và đánh người khác.
Xử lý đồ đạc thô bạo.
(Ngôn từ/ chữ viết/ ý kiến/ lập luận) thô bạo
合 乱暴さ
Sự thô bạo
②
[(名)ガ乱暴スル] 新聞によりと、酔って駅員に乱暴を働く人が増えているそうだ。Theo báo, ngày càng có nhiều người say rượu gây rối với nhân viên nhà ga.
Một cô gái trẻ đã trình báo với cảnh sát rằng mình bị tấn công.
連 _を働く
Gây ra hành động thô bạo
関 暴力
Bạo lực
263. 利己的な
LỢI KỈ ĐÍCH
Ích kỷ
1.
あの人は自分のことしか考えない利己的な人だ。Người đó ích kỷ, chỉ biết nghĩ cho bản thân.
関 利己主義(者)
Người theo chủ nghĩa vị kỷ
関 自己中心的な
Ích kỷ, tự coi mình là trung tâm
264. 傲慢な
NGẠO MẠN
Ngạo mạn, kiêu ngạo
1.
彼は態度が傲慢だから、あまり好かれていない。Anh ta ngạo mạn nên chẳng được lòng ai.
2.
傲慢な{人/考え方...}(Con người/ cách nghĩ) kiêu ngạo
合 傲慢な
Sự kiêu ngạo
対 謙虚な
Khiêm tốn
類 高慢な
Cao ngạo
265. 卑怯な
TI
Bần tiện, gian xảo
1.
あの人は勝つためなら、どんな卑怯な手段でも使うだろう。Người đó vì chiến thắng mà không từ bất cứ thủ đoạn hèn hạ nào.
2.
正々堂々と戦わず、逃げるなんて卑怯だ。Không đấu đường đường chính chính mà bỏ chạy, thật hèn hạ.
合 卑怯さ
Sự hèn hạ
合 卑怯者
Kẻ hèn hạ
類 卑劣な
Bỉ ổi, hèn hạ
類 ずるい
Gian xảo, láu cá
266. 無茶な
VÔ TRÀ
Liều lĩnh, nguy hiểm
1.
「そんな無茶な生活をしていると、体を壊すよ」Sống liều lĩnh như vậy thì hại sức khỏe đấy.
2.
「この仕事、明日までに頼むよ」 「そんな無茶な」"Việc này xong trong ngày mai nhé." "Vô lý thế!"
3.
無茶な{やり方/話/ダイエット...}(Cách làm/ câu chuyện/ chế độ ăn kiêng) vô lý, quá mức
※ 会話的な言葉。
Từ mang tính hội thoại.
合 むちゃくちゃな
Lộn xộn, rối rắm
類 めちゃくちゃな
Vô lý, hỗn độn
(名) 無茶 → _を言う、_をする
Nói/làm chuyện vô lý
267. めちゃくちゃな
Lộn xộn, bừa bãi
①
出席者がけんかを始めたせいで、パーティーはめちゃくちゃになった。Vì khách tham dự cãi nhau nên bữa tiệc trở nên hỗn loạn.
Chiếc xe hơi đâm vào xe buýt bị biến dạng tan tành.
連 めちゃくちゃになる
Bị phá hỏng, trở nên hỗn loạn
②
酔っぱらいの言っていることはめちゃくちゃで、理解不可能だった。Người say nói năng lộn xộn, chẳng thể hiểu nổi.
類 ①②めちゃめちゃな
Rối tung, cực kỳ lộn xộn
③
[(副)めちゃくちゃ] 「今日の試験はめちゃくちゃ難しかった。」"Bài thi hôm nay khó kinh khủng."
※ 会話的な言葉。
Từ thường dùng trong hội thoại.
類 ひどく、めちゃめちゃ
Vô cùng, cực kỳ
268. やかましい
Ầm ĩ, phiền hà
①
工事の音がやかましくて、勉強に集中できない。Tiếng ồn từ công trường quá lớn khiến tôi không thể tập trung học.
②
課長は時間にやかましいので、一分の遅刻も許されない。Trưởng phòng rất nghiêm khắc về thời gian, trễ một phút cũng không được.
Hồi nhỏ, mẹ tôi rất khắt khe trong việc dạy tôi cách cầm đũa.
合 口_
Lắm lời, càm ràm
類 厳しい
Nghiêm khắc
③
山田さんはラーメンの味にやかましく、あちこち食べ歩いている。Anh Yamada rất kén chọn với hương vị ramen, nên thường đi khắp nơi để thưởng thức.
合 ①~③やかましい
Ồn ào, khắt khe
類 ①~③うるさい
Ồn ào, phiền phức
269. 大胆な
ĐẠI ĐẢM
Gan dạ
1.
未経験者は冬山に一人で登るなんて、大胆というより無謀だ。Leo núi tuyết một mình khi chưa có kinh nghiệm là hành động liều lĩnh chứ không phải gan dạ.
2.
あのデザイナーは大胆なデザインで人気がある。Nhà thiết kế đó nổi tiếng nhờ những mẫu thiết kế táo bạo.
3.
「学界の権威である山本教授に反論するとは、大胆な!」Dám phản biện lại giáo sư Yamamoto, một nhân vật quyền lực trong giới học thuật, thật là táo bạo!
合 大胆さ
Sự táo bạo, quả cảm
合 大胆不敵な
Gan dạ, liều lĩnh
対 小心な
Nhút nhát, rụt rè
対 臆病な
Nhút nhát, rụt rè
270. 軽快な
KHINH KHOÁI
Nhịp nhàng
①
前夜到着した選手たちは、移動の疲れをものともせずに、軽快な動きを見せた。Các cầu thủ đến từ đêm hôm trước dù di chuyển vất vả nhưng vẫn thể hiện những động tác vô cùng linh hoạt.
(Bước chân/ cử chỉ/ âm nhạc) nhẹ nhàng, linh hoạt
合 軽快さ
Sự nhẹ nhàng, linh hoạt
②
[(動)ガ軽快する] 入院して1カ月、病気はようやく軽快した。Sau một tháng nằm viện, bệnh tình của tôi cuối cùng cũng thuyên giảm.
271. 窮屈な
CÙNG KHUẤT
Chật, gò bó
①
太って、服が窮屈になってしまった。Béo lên nên quần áo trở nên chật chội.
(Giày/ chỗ ngồi) chật chội, gò bó
類 きつい
Chật ních
②
「お見合いだからといって窮屈に考えず、気楽に会えばいいですよ」Cho dù là buổi mai mối, cứ gặp gỡ thoải mái, đừng quá câu nệ.
類 堅苦しい
Cứng nhắc, nặng nề
③
偉い人たちとの食事は窮屈で、食べた気がしない。Ăn uống cùng những người có địa vị khiến tôi cảm thấy ngột ngạt, chẳng còn tâm trạng ăn uống gì.
類 気詰まりな
Gò bó, ngột ngạt
合 ①~③窮屈さ
Sự gò bó, chật chội
272. 忠実な
TRUNG THỰC
Trung thành
①
犬は飼い主に忠実だと言われる。Chó vốn nổi tiếng là loài vật trung thành với chủ.
Làm đúng những gì được dặn dò.
Cấp dưới trung thành
②
これは小説を忠実に映画化している。Bộ phim được chuyển thể một cách trung thực từ tiểu thuyết.
類 正確に
Chính xác
類 ありのままに
Y nguyên, đúng như thật
合 ①②忠実さ
Sự trung thành, trung thực
273. あやふやな
Không rõ ràng, mập mờ
1.
あの日のことは記憶があやふやで、はっきり思い出せない。Ký ức về ngày hôm đó khá mơ hồ, tôi không nhớ rõ được.
2.
結婚するのかどうか聞いても、彼はあやふやな返事しかしない。Hỏi có kết hôn không thì anh ta cũng chỉ đáp lời mập mờ.
3.
{証言/知識/態度...}があやふやだ。(Chứng cứ/ kiến thức/ thái độ) không rõ ràng
類 あいまいな
Mơ hồ, không rõ ràng
274. 残酷な
TÀN KHỐC
Độc ác, nhẫn tâm
1.
映画で残酷な場面を見て、思わず目を背けた。Khi thấy cảnh tàn khốc trên phim, tôi bất giác quay mặt đi.
2.
残酷な{仕打ち/運命}Hành động tàn nhẫn, số phận nghiệt ngã
合 残酷さ
Sự tàn ác
合 残酷性
Sự tàn nhẫn
類 残忍な
Tàn nhẫn
275. 悲惨な
BI THẢM
Bi thảm
1.
水も食べ物もない子供たちの悲惨な光景を見て、自分の無力さが辛かった。Thấy cảnh những đứa trẻ thiếu thốn nước uống, thức ăn, tôi đau lòng vì bất lực.
2.
祖父の弟は戦場で悲惨な最期を遂げたそうだ。Nghe nói em trai của ông tôi đã bỏ mạng thảm thương trên chiến trường.
連 _最期
Những giây phút cuối cùng bi thảm
合 悲惨さ
Sự bi thảm
276. 情けない
TÌNH
Đáng thương, thảm hại, không có sự cảm thông
①
チームの中で私だけが予選落ちとは、我ながら情けない。Trong đội chỉ có mình tôi bị loại ngay từ vòng sơ loại, thật là đáng xấu hổ.
類 嘆かわしい
Đáng buồn, đáng thương
②
我々は国の代表チームなのだから、あまり情けない負け方はできない。Vì là đội tuyển đại diện cho quốc gia, chúng ta không thể thua một cách thảm hại được.
類 みっともない
Đáng xấu hổ
③
入院したのに見舞いにも来てくれない。子供からこんな情けない仕打ちを受けるとは。Tôi nhập viện mà ngay cả một lần đến thăm cũng không có. Thật buồn vì bị chính con mình đối xử như vậy.
関 無情な、思いやりがない
Lạnh lùng, vô cảm
合 ①~③情けなさ
Sự đáng thương, đáng xấu hổ
277. 根強い
CĂN CƯỜNG
Bén rễ
1.
私の田舎には古い習慣が根強く残っっている。Ở quê tôi, những phong tục tập quán xưa cũ vẫn còn ăn sâu bám rễ.
2.
根強い{偏見/人気...}(Thành kiến/ sự yêu thích) bám rễ sâu sắc
合 根強さ
Sự bền vững, khó thay đổi
278. 密接な
MẬT TIẾP
Mật thiết
①
天候と商品の売れ行きには密接な関係がある。Thời tiết có mối liên hệ mật thiết với doanh số bán hàng.
合 密接さ
Mối quan hệ mật thiết
②
[(動)ガ密接する] この地区は住宅が密接して建てられているので、火事になったら大変だ。Ở khu vực này, nhà cửa được xây dựng sát nhau, nên nếu xảy ra hỏa hoạn sẽ rất nguy hiểm.
279. 寛大な
KHOAN ĐẠI
Đại lượng, dễ rãi, rộng rãi
1.
若い人の失敗には寛大でありたいものだ。Nên bao dung với những sai lầm của người trẻ tuổi.
2.
寛大な{人/性格...}(Tính cách/ con người) khoan dung, độ lượng
理恵 彼が犯行に至った経緯に同情すべき点が多いので、裁判官には寛大な処置を求めたい
Vì có nhiều tình tiết đáng cảm thông trong hành vi phạm tội của anh ta, nên tôi mong thẩm phán đưa ra một bản án khoan dung.
合 寛大さ
Lòng khoan dung
類 寛容な
Khoan dung, độ lượng
280. ふさわしい
Phù hợp, thích hợp
1.
チームの次期キャプテンとして、上野さんがもっともふさわしいと思う。Tôi cho rằng anh Ueno là người phù hợp nhất để làm đội trưởng tiếp theo.
2.
華やかすぎる服は、面接に着ていくにはふさわしくない。Trang phục quá lòe loẹt không phù hợp để mặc đi phỏng vấn.
合 ふさわしさ
Sự phù hợp
類 適当な
Phù hợp
類 適切な
Thích hợp