Unit 03 形容詞A 191~280

Mã quảng cáo 1
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

191. 頑丈がんじょう
NGOAN TRƯỢNG
Chắc chắn, mạnh mẽ

1.
この家具かぐ頑丈がんじょうにできているから、100ねんでももつだろう。
Món đồ nội thất này được làm cực kỳ chắc chắn, có thể dùng tới cả trăm năm.

2.
頑丈がんじょうな{いえ/ドア/からだつき...}
(Nhà / cửa / vóc dáng) vững chắc, kiên cố

頑丈がんじょう
Độ chắc chắn, sự bền vững

丈夫じょうぶ
Bền bỉ, chắc chắn

がっしりした
Vững chãi, rắn rỏi
192. 柔軟じゅうなん
NHU NHUYỄN
Mềm dẻo, linh hoạt

からだ柔軟じゅうなんでないと、バレリーナになるのは無理むりだ。
Nếu cơ thể không linh hoạt thì khó có thể trở thành vũ công ballet.

柔軟体操じゅうなんたいそう
Bài tập giãn cơ, tăng độ dẻo

柔軟剤じゅうなんざい
Nước xả vải mềm mại

やわらかい
Mềm mại

緊急事態きんきゅうじたいさいしては、柔軟じゅうなん対処たいしょしてください」
"Trong tình huống khẩn cấp, hãy xử lý linh hoạt."

   
柔軟じゅうなんな{かんがかた/ 姿勢しせい ...}
(Cách suy nghĩ / tư thế) linh hoạt, mềm mỏng

しなやかな
Uyển chuyển, mềm mại

杓子定規しゃくしじょうぎ
Cứng nhắc, rập khuôn

①②柔軟じゅうなん
Sự linh hoạt, mềm dẻo

柔軟性じゅうなんせい
Khả năng thích ứng linh hoạt
193. たいらな
BÌNH
Bằng phẳng

1.
このあたりのみちたいらなのではしりやすい。
Đường ở khu này bằng phẳng nên rất dễ chạy xe.

2.
いし表面ひょうめんけずってたいらにする。
Mài nhẵn bề mặt đá.

ひらたい
Phẳng
194. 平行へいこう
BÌNH HÀNH
Song song

この2ほん直線ちょくせん平行へいこうである。
Hai đường thẳng này chạy song song với nhau.

   
はないは平行線へいこうせんをたどる。
Cuộc thảo luận cứ giậm chân tại chỗ, không tìm được điểm chung.

平行線へいこうせん → _をたどる
(Cuộc thảo luận) mãi không có tiến triển

平行四辺形へいこうしへんけい
Hình bình hành

平行棒へいこうぼう
Xà kép (dụng cụ thể thao)

垂直すいちょく
Vuông góc, thẳng đứng

[(どう) ガ 平行へいこうする]  2めんのコートで平行へいこう (/並行へいこう)して試合しあいおこなわれている。
Các trận đấu được tổ chức đồng thời trên hai sân.

同時どうじ
Cùng lúc.
195. 手近てぢか
THỦ CẬN
Có sẵn, quen thuộc, gần

1.
このほんっている料理りょうりは、手近てぢか材料ざいりょうつくれるものばかりだ。
Các món ăn trong sách đều có thể làm từ nguyên liệu thân thuộc.

2.
今日きょういそがしいから、おひる手近てぢかなところでませよう。
Hôm nay bận quá, buổi trưa mình ăn tạm ở chỗ gần đây nhé.

3.
手近てぢかれいげて説明せつめいする。
Đưa ra ví dụ gần gũi để giải thích.

(名) 手近てぢか (れい防災ぼうさいグッズはいつも手近てぢかくようにしている。)
Để sẵn trong tầm tay (Ví dụ: Tôi luôn cố gắng để các đồ dùng phòng chống thiên tai ở nơi dễ lấy.)
196. しぶ
SÁP
Chát, đắng

ちゃれすぎて、おちゃしぶくなってしまった。
Cho quá nhiều lá trà nên trà bị đắng chát.

しぶ
Vị đắng chát

ははこのんでしぶいろ着物きものている。
Mẹ tôi thích mặc kimono màu trầm.

いた
Trầm ổn, nhã nhặn

あね大学院だいがくいん進学しんがくしたいとうと、ちちしぶかおをした。
Khi chị tôi nói muốn học cao học, mặt bố tôi sầm lại.

あのかいしゃはらいがしぶい。
Công ty đó chi trả rất chậm chạp.

しぶ
Chần chừ, miễn cưỡng.

①②④しぶ
Vị chát, vẻ trầm mặc, sự miễn cưỡng.
197. こうばしい
HƯƠNG
Thơm, có mùi

1.
パンがこうばしいにおいがする。
Mùi thơm ngào ngạt của bánh mì nướng.

2.
こうばしい{おちゃ/ コーヒー ...}のかお
Hương thơm ngào ngạt của trà/cà phê.

こうばしさ
Hương thơm hấp dẫn.
198. はなやかな
HOA
Lộng lẫy, tươi thắm

1.
アカデミーしょう授賞式じゅしょうしき会場かいじょうは、はなやかな雰囲気ふんいきつつまれていた。
Hội trường lễ trao giải Oscar ngập tràn không khí lộng lẫy.

2.
成人せいじんには、はなやかによそおった若者わかものたちがまちにあふれる。
Vào ngày thành nhân, phố phường tràn ngập các bạn trẻ trong những bộ trang phục rực rỡ.

はなやかさ
Vẻ lộng lẫy, rực rỡ.

華々はなばなしい → _活躍かつやく
Rực rỡ → Thành công vang dội
199. 盛大せいだい
KHÁNH ĐẠI
Hùng vĩ, hoành tráng, to lớn

1.
選手団せんしゅだん激励会げきれいかい盛大せいだいおこなわれた。
Buổi lễ cổ vũ cho đoàn vận động viên diễn ra rất long trọng.

2.
演奏えんそうわると、盛大せいだい拍手はくしゅがった。
Tiếng vỗ tay vang dội khắp hội trường sau phần trình diễn.

盛大せいだい
Sự hoành tráng, quy mô lớn.
200. あざやかな
TIÊN
Sống động, tươi thắm

このポスターはいろあざやかでく。
Tấm poster này màu sắc sống động, cực kỳ hút mắt.

   
新緑しんりょくあざやかな季節きせつになった。
Đã vào mùa lá non xanh tươi mát tràn ngập khắp không gian.

   
30ねんぶりに級友きゅうゆうたちのかおたとたん、当時とうじのことをあざやかにおもした。
Vừa gặp lại gương mặt bạn học sau 30 năm, ký ức xưa chợt ùa về rõ nét.

いろ_
Màu sắc rực rỡ

あざやかさ
Sự sống động, rực rỡ

不鮮明ふせんめい
Mờ nhạt

鮮明せんめい
Rõ nét, tươi sáng

鈴木すずきさんは素人しろうととはおもえない、あざやかな手品てじな腕前うでまえ披露ひろうした。
Anh Suzuki trình diễn những màn ảo thuật tuyệt vời khiến người ta khó tin anh là dân nghiệp dư.

   
柔道じゅうどう山下選手やましたせんしゅ決勝けっしょうあざやかな一本勝いっぽんがちをめた。
Võ sĩ Judo Yamashita đã giành chiến thắng tuyệt đối trong trận chung kết với đòn quyết định đẹp mắt.

見事みごと
Tuyệt vời, xuất sắc
201. なめらかな
HOẠT
Nhuần nhuyễn, lưu loát, trơn tru

大理石だいりせきみがいて表面ひょうめんなめらかにする。
Mài bóng bề mặt đá cẩm thạch.

   
なめらかな {はだぬの...}
(Làn da / vải) mịn màng, trơn láng

すべすべ
Mượt mà

アメリカに留学りゅうがくしていたことがあるだけに、彼女かのじょ英語えいごなめらかだ。
Nhờ từng du học ở Mỹ, tiếng Anh của cô ấy rất lưu loát.

ぺらぺら
Lưu loát, trôi chảy

①②なめらかさ
Sự mượt mà, lưu loát
202. 平凡へいぼん
BÌNH PHÀM
Bình thường

1.
わたしとくほこれるようなところのない、ごく平凡へいぼん人間にんげんだ。
Tôi chỉ là một người rất đỗi bình thường, chẳng có gì tự hào cả.

2.
平凡へいぼんな {人生じんせい/ 生活せいかつ/ 成績せいせき/ 作品さくひん...}
(Cuộc đời / cuộc sống / thành tích / tác phẩm...) bình phàm

平凡へいぼん
Sự bình thường

非凡ひぼんな (れい非凡ひぼん才能さいのう
Phi thường (Ví dụ: Tài năng xuất chúng)

ありふれた
Phổ biến
203. 素朴そぼく
TỐ PHÁC
Mộc mạc, đơn giản

この民宿みんしゅく田舎いなかならではの素朴そぼく料理りょうりものだ。
Nhà nghỉ này nổi tiếng với những món ăn mộc mạc đậm chất quê.

   
素朴そぼく人柄ひとがら
Tính cách mộc mạc, chân chất

かざがない
Không kiểu cách, không màu mè

質素しっそ
Giản dị

子供こども素朴そぼく疑問ぎもんこたえるのは案外あんがいむずかしい。
Trả lời những câu hỏi ngây thơ của trẻ con hóa ra lại khó hơn tưởng tượng.

簡単かんたん
Dễ dàng

単純たんじゅん
Đơn giản

①②素朴そぼく
Sự mộc mạc, giản dị
204. 精密せいみつ
TINH MẬT
Chính xác

この機械きかいきわめて精密せいみつにできている。
Chiếc máy này được chế tạo cực kỳ chính xác.

精密機械せいみつきかい
Máy móc tinh vi, chính xác cao

精巧せいこう
Tinh xảo

緻密ちみつ
Tỉ mỉ, tinh tế

この機械きかい使つかえば、距離きょり精密せいみつ測定そくていすることができる。
Dùng chiếc máy này có thể đo khoảng cách một cách cực kỳ chính xác.

精密検査せいみつけんさ
Kiểm tra chi tiết

くわしい
Tường tận, chi tiết

綿密めんみつ
Tỉ mỉ, kỹ lưỡng

①②精密せいみつ
Độ chính xác
205. 極端きょくたん
CỰC ĐOAN
Cực đoan

1.
子供こども競争きょうそうされるべきではないというのは、すこ極端きょくたん意見いけんだとおもう。
Tôi cho rằng, việc cấm trẻ cạnh tranh là một ý kiến hơi cực đoan.

2.
[(ふく) 極端きょくたんに] この極端きょくたん口数くちかずすくない。
"(Phó từ) cực kỳ, vô cùng, quá mức" Đứa trẻ này cực kỳ ít nói.

極端きょくたん
Mức cực đoan

(名) 極端きょくたん → りょう_
Tính cực đoan → Hai thái cực
206. 猛烈もうれつ
MÃNH LIỆT
Mãnh liệt, mạnh

1.
猛烈もうれつあらしふねおそった。
Một cơn bão dữ dội đã tấn công con tàu.

2.
リストラで社員しゃいんったので、猛烈もうれついそがしくなった。
Do cắt giảm nhân sự, công việc bỗng trở nên cực kỳ bận rộn.

猛烈もうれつ
Sự dữ dội, mãnh liệt

強烈きょうれつ
Cực kỳ mãnh liệt
207. 厳重げんじゅう
NGHIÊM TRỌNG
Nghiêm ngặt

1.
アメリカ大統領だいとうりょう来日らいにちとあって、警察けいさつ厳重げんじゅう警備けいび態勢たいせいいた。
Vì tổng thống Mỹ đến Nhật, cảnh sát đã triển khai biện pháp an ninh nghiêm ngặt.

2.
厳重げんじゅうに {保管ほかんする/ 注意ちゅういする/ まる ...}
(Bảo quản / quản lý / kiểm tra) nghiêm ngặt

厳重げんじゅう
Tính nghiêm ngặt

厳重注意げんじゅうちゅうい
Cảnh báo nghiêm khắc

きびしい
Nghiêm khắc, khắt khe
208. 十分じゅうぶん
THẬP PHÂN
Đầy đủ

1.
健康けんこうのためには、十分じゅうぶん睡眠すいみん栄養えいよう必要ひつようだ。
Để có sức khỏe tốt, cần đảm bảo ngủ đủ và bổ sung dinh dưỡng đầy đủ.

2.
準備じゅんび時間じかん十分じゅうぶんにある。
Có đủ thời gian để chuẩn bị.

3.
それだけべれば、もう十分じゅうぶんだろう。
Ăn chỉ cái đó có lẽ là đủ rồi.

4.
あの女優じょゆうはもう60さいだが、いまでも十分じゅうぶん(に)うつくしい。
Dù đã 60 tuổi, nữ diễn viên đó hiện vẫn rất xinh đẹp.

不十分ふじゅうぶん
Thiếu sót, không đủ
209. 大幅おおはば
ĐẠI PHÚC
Khá, tương đối, đáng kể

1.
食料品しょくりょうひん大幅おおはば値上ねあげが庶民しょみん生活せいかつ直撃ちょくげきした。
Giá lương thực tăng vọt đã ảnh hưởng trực tiếp đến cuộc sống người dân.

2.
計画けいかく大幅おおはば変更へんこうされた。
Kế hoạch đã được thay đổi lớn.

小幅こはば
Nhỏ, thay đổi nhẹ
210. 膨大ぼうだい
BÀNH ĐẠI
To lớn, rất nhiều

1.
東京都民とうきょうとみんが1にちすごみは膨大ぼうだいりょうになる。
Người dân Tokyo thải ra một lượng rác khổng lồ mỗi ngày.

2.
現代げんだいじん便利べんり生活せいかつ維持いじするために、膨大ぼうだいなエネルギーを消費しょうひしている。
Con người hiện đại tiêu thụ lượng năng lượng khổng lồ để duy trì cuộc sống tiện nghi.

3.
大企業だいきぎょう膨大ぼうだい負債ふさいかかえて倒産とうさんした。
Một tập đoàn lớn đã phá sản vì gánh khoản nợ khổng lồ.

4.
膨大ぼうだいな{資金しきん資料しりょう/データ/損害そんがい
(Vốn đầu tư / tài liệu / dữ liệu / thiệt hại) cực kỳ lớn

膨大ぼうだい
Khổng lồ

ばくだいな
To lớn, khổng lồ

多大ただいな、おびただしい
Rất nhiều, vô kể
211. とぼしい
PHẠP
Nghèo nàn, thiếu sót, không đủ

1.
日本にほん地下資源ちかしげんとぼしく、おおくの輸入ゆにゅうたよっている。
Nhật Bản có tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn, phải phụ thuộc nhiều vào nhập khẩu.

2.
かれ能力のうりょくたかいが経験けいけんとぼしい。
Anh ấy có năng lực nhưng kinh nghiệm lại ít ỏi.

3.
資金しきん知識ちしき才能さいのう...}がとぼしい。
(Vốn / kiến thức / tài năng...) ít ỏi, thiếu thốn.

とぼしさ
Sự thiếu thốn

ゆたかな
Phong phú, dồi dào

不足ふそくしている、りない
Thiếu, không đủ

Giàu có, dồi dào
212. わずかな
CẬN
Chút ít, chỉ

1.
あし骨折こっせつしたので、わずかな距離きょりでも移動いどう大変たいへんだ。
Do bị gãy chân nên chỉ di chuyển quãng ngắn thôi cũng rất vất vả.

2.
100メートルそうで、浅野選手あさのせんしゅ高橋投手たかはしとうしゅにわずかにおよばなかった。
Ở đường đua 100m, Asano chỉ thua Takahashi trong gang tấc.

3.
今年ことしのこり {わずかだ/わずかになった}。
Năm nay cũng chỉ còn lại rất ít thời gian.

4.
毎月まいつきわずかずつだが貯金ちょきんしている。
Tôi vẫn dành dụm mỗi tháng dù chỉ một chút.

5.
[(ふく)わずか] 昨年さくねんのこの試験しけん合格率ごうかくりつはわずか1わりだった。
Tỷ lệ đậu kỳ thi năm ngoái chỉ đạt 10%.

6.
あのはわずか5さいで、漢字かんじ2000めるそうだ。
Nghe nói đứa trẻ đó mới 5 tuổi đã đọc được 2000 chữ Kanji.

のこり_
Còn sót lại một chút

わずかさ
Độ ít ỏi

すくない、すこし、たった
Ít ỏi, chỉ một chút
213. かすかな
Thấp thoáng, nhợt nhạt

1.
とおくにかすかにふねえる。
Thấp thoáng thấy con thuyền ở đằng xa.

2.
かすかな {おと/ におい/ ひかり/ 記憶きおく...}
(Âm thanh / mùi hương / ánh sáng / ký ức) mờ nhạt, lờ mờ.

3.
かれ事故直後じこちょくごはまだかすかにいきがあったのだが、病院びょういんはこばれる途中とちゅうくなった。
Ngay sau tai nạn, anh ấy vẫn còn thở yếu ớt nhưng đã qua đời trên đường đến bệnh viện.

うっすら (と)
Lờ mờ, nhè nhẹ

わずかな
Một chút, rất ít

ほのかな
Phảng phất, lờ mờ
214. 微妙びみょう
VI DIỆU
Tinh tế

1.
外国語がいこくご微妙びみょうなニュアンスのちがいまで理解りかいするのはむずかしい。
Việc nắm bắt sự khác biệt tinh tế trong sắc thái của ngoại ngữ thật không dễ dàng.

2.
この偽札にせさつ本物ほんものそっくりだが、かみ感触かんしょく微妙びみょうちがう。
Tờ tiền giả trông như thật, nhưng cảm giác khi chạm vào giấy có chút khác biệt.

微妙びみょう
Sự tinh tế, khó nắm bắt

4.
今年度こんねんど黒字くろじになるかどうかは微妙びみょうだ。
Năm nay có đạt được lợi nhuận hay không vẫn chưa chắc chắn.
215. 急激きゅうげき
CẤP KÍCH
Đột nhiên

1.
やま天候てんこう急激きゅうげき変化へんかけなければならない。
Khi ở trên núi, cần cẩn thận với sự thay đổi thời tiết đột ngột.

2.
株価かぶか急激きゅうげき上昇じょうしょうした。
Giá cổ phiếu tăng vọt.

急速きゅうそく
Cực kỳ nhanh chóng
216. 急速きゅうそく
CẤP TỐC
Nhanh chóng

1.
明治以降めいじいこう日本にほん急速きゅうそく近代化きんだいかすすんだ。
Từ thời Minh Trị, Nhật Bản đã tiến hành hiện đại hóa với tốc độ chóng mặt.

2.
急速きゅうそく発展はってんはどこかに無理むりしょうじる。
Phát triển quá nhanh thường kéo theo những hệ lụy không tránh khỏi.

急速冷凍きゅうそくれいとう
Đông lạnh nhanh

急激きゅうげき
Thay đổi đột ngột

急激きゅうげきな」は程度ていど変化へんかを、「急速きゅうそくな」は時間的じかんてき変化へんかあらわすことがおおい。
"急激な" thường nói về thay đổi mức độ, còn "急速な" ám chỉ tốc độ thay đổi.
217. 強硬きょうこう
CƯỜNG NGẠNH
Mạnh mẽ, ngoan cường, cứng rắn

1.
野党やとうはその法案ほうあん強硬きょうこう反対はんたいした。
Đảng đối lập kiên quyết phản đối dự luật đó.

2.
強硬きょうこう態度たいど
Thái độ cứng rắn

強硬きょうこう採決さいけつ
Thông qua cưỡng chế

強硬きょうこう突破とっぱ
Phá vỡ bằng sức mạnh

柔軟じゅうなん
Linh hoạt
218. 余計よけい
DƯ KẾ
Không cần thiết, dư thừa, vượt quá

荷物にもつかるほうがいいから、余計よけいなものはれないようにしている。
Vì hành lý nên càng nhẹ càng tốt, tôi cố gắng không nhét những thứ không cần thiết.

   
弁当べんとう一人分ひとりぶん余計よけい注文ちゅうもんしてしまった。
Tôi lỡ đặt thừa một suất cơm hộp.

   
おや余計よけい心配しんぱいはかけたくない。
Tôi không muốn làm bố mẹ phải lo lắng thêm.

必要以上ひつよういじょう
Hơn mức cần thiết

よけいなお世話せわ (れい見合みあいのはなしなんて、よけいなお世話せわだ。)
Chuyện không cần thiết (VD: Chuyện mai mối đúng là chuyện bao đồng).

アルバイト収入しゅうにゅうやすため、いままでより1時間じかん余計よけいはたらくことにした。
Tôi quyết định làm thêm 1 tiếng mỗi ngày để tăng thu nhập từ việc làm thêm.

①②余分よぶん
Thừa ra

[(ふく) よけい]  てはいけないとわれると、よけいたくなる。
Càng bị cấm nhìn, tôi lại càng muốn nhìn hơn.

さらに、いっそう
Càng thêm, hơn nữa
219. 不審ふしん
BẤT THẨM
Nghi ngờ, đáng ngờ

1.
不審ふしんおとこがうちのまわりにうろうろしていたので、警察けいさつ電話でんわした。
Thấy một người đàn ông khả nghi lảng vảng quanh nhà, tôi đã gọi cảnh sát.

2.
警察けいさつ被害者ひがいしゃ隣人りんじんはなし不審ふしんおもい、ひそかに調しらはじめた。
Cảnh sát nghi ngờ lời khai của hàng xóm nạn nhân và âm thầm tiến hành điều tra.

不審ふしん (のねん)をいだ
Mang lòng nghi ngờ

挙動きょどう_
Hành động khả nghi

不審ふしんげな
Có vẻ đáng nghi

不審ふしんがる
Tỏ vẻ nghi ngờ

不審人物ふしんじんぶつ
Người khả nghi

あやしい
Đáng ngờ, đáng nghi
220. 公式こうしき
CÔNG THỨC
Chính thức, công thức

このけんかんする政府せいふ公式こうしき見解けんかいはまだ発表はっぴょうされていない。
Chính phủ vẫn chưa công bố quan điểm chính thức về vụ việc này.

公式見解こうしきけんかい
Quan điểm chính thức

公式訪問こうしきほうもん
Chuyến thăm chính thức

公式文書こうしきぶんしょ
Văn bản chính thức

非公式ひこうしきな/の
Không chính thức

正式せいしきな/の
Chính thức

[(公式こうしき] 数学すうがく公式こうしき
Công thức toán học
221. 正当せいとう
CHÍNH ĐƯƠNG
Chính đáng

1.
労働者ろうどうしゃ正当せいとう理由りゆうなく解雇かいこすることはゆるされない。
Sa thải lao động mà không có lý do chính đáng thì không thể chấp nhận được.

2.
正当せいとうな {権利けんり報酬ほうしゅう...}
(Quyền lợi / tiền công...) chính đáng

3.
あの画家がか生前せいぜん正当せいとう評価ひょうかされなかった。
Sinh thời, họa sĩ đó đã không được đánh giá đúng mức.

正当性せいとうせい
Tính chính đáng

正当化せいとうかスル (れいかれはいつも自分じぶん正当化せいとうかしようとする。)
Biện minh (VD: Anh ta lúc nào cũng cố gắng biện minh cho bản thân.)

不当ふとう
Bất công, không chính đáng
222. 正常せいじょう
CHÍNH THƯỜNG
Bình thường

1.
患者かんじゃ意識いしきうしなっているが、血圧けつあつ脈拍みゃくはく正常せいじょうだ。
Bệnh nhân mất ý thức nhưng huyết áp và mạch vẫn ổn định.

2.
[(正常せいじょう] 鉄道てつどう停電ていでんのため一時いちじストーブしたが、現在げんざい正常せいじょうもどった。
Do mất điện, hệ thống đường sắt đã tạm dừng nhưng giờ đã hoạt động bình thường trở lại.

正常せいじょう
Tính ổn định

異常いじょう
Bất thường
223. 完璧かんぺき
HOÀN
Hoàn hảo

1.
体操競技たいそうきょうぎなど>彼女かのじょ演技えんぎ完璧かんぺきだった。
(Trong thi đấu thể dục dụng cụ) Phần trình diễn của cô ấy thật hoàn hảo.

2.
なんでも完璧かんぺきにこなそうとすると、つかれてしまうよ。」
Cố gắng làm mọi thứ hoàn hảo sẽ chỉ khiến bản thân kiệt sức thôi.

完璧かんぺき
Sự hoàn hảo

完全無欠かんぜんむけつ
Hoàn hảo, không khuyết điểm
224. 簡潔かんけつ
GIẢN KHIẾT
Súc tích, ngắn gọn

1.
要点ようてん簡潔かんけつべてください」
Hãy trình bày các ý chính một cách súc tích.

2.
簡潔かんけつな{文章ぶんしょう表現ひょうげんかた...}
(Bài viết / cách diễn đạt / cách nói) ngắn gọn, súc tích

簡潔かんけつ
Sự súc tích

冗長じょうちょう
Dài dòng, rườm rà

冗漫じょうまん
Dài dòng, buồn tẻ
225. 明白めいはく
MINH BẠCH
Minh bạch, rõ ràng

1.
監視かんしカメラの映像えいぞうれば、この交通事故こうつうじこ原因げんいんがどちらにあるかは明白めいはくだ。
Nhìn vào hình ảnh từ camera giám sát, nguyên nhân của vụ tai nạn đã quá rõ ràng.

2.
明白めいはくな {事実じじつ証拠しょうこ...}
(Sự thật / chứng cứ) rõ ràng

3.
裁判さいばんつうして、事件じけん全体ぜんたい明白めいはくになった。
Thông qua phiên tòa, toàn bộ sự việc đã sáng tỏ.

明白めいはく
Tính minh bạch

あきらかな
Rõ ràng, hiển nhiên

明瞭めいりょう
Minh bạch, rõ ràng
226. 客観きゃっかんてき
KHÁCH QUAN ĐÍCH
Khách quan

1.
おおくのくに女性じょせいかた男性だんせいより平均寿命へいきんじゅみょうながいというのは、客観的きゃくかんてき事実じじつだ。
Việc phụ nữ có tuổi thọ trung bình cao hơn nam giới ở nhiều quốc gia là một thực tế khách quan.

2.
当事者とうじしゃではなく、第三者だいさんしゃ客観的きゃくかんてき意見いけんきたい。
Tôi muốn nghe ý kiến khách quan từ người ngoài cuộc.

3.
客観的きゃくかんてきに {かんがえる/べる...}
Suy nghĩ / trình bày một cách khách quan

主観的しゅかんてき
Chủ quan

客観性きゃくかんせい
Tính khách quan

客監視きゃくかんしする
Quan sát một cách khách quan
227. えんきょく
KHÚC
Quanh co, vòng vo, lòng vòng

1.
交際こうさいもうんだが、えんきょくことわられた。
Tôi ngỏ lời hẹn hò nhưng bị từ chối khéo léo.

2.
日本語にほんごにはえんきょく表現ひょうげんおおい。
Tiếng Nhật có nhiều cách diễn đạt vòng vo.

えんきょく
Sự vòng vo

えんきょく表現ひょうげん
Biểu hiện vòng vo

遠回とおまわしな
Nói bóng gió, vòng vo
228. 不可欠ふかけつ
BẤT KHẢ KHIẾM
Không thể thiếu

1.
決断力けつだんりょくは、リーダーに不可欠ふかけつ資質ししつだとおもう。
Khả năng quyết đoán là tố chất không thể thiếu ở một nhà lãnh đạo.

2.
生物せいぶつきていくのに、みず必要ひつよう不可欠ふかけつだ。
Nước là yếu tố thiết yếu đối với sự sống.

必要ひつよう_
Cần thiết, không thể thiếu

かせない
Không thể thiếu
229. 有利ゆうり
HỮU LỢI
Có ích, có lợi

1.
すこしでも自社じしゃ有利ゆうり条件じょうけんきしたい。
Tôi muốn đàm phán sao cho có lợi nhất cho công ty mình, dù chỉ một chút.

2.
Aチームは終始有利しゅうしゆうり試合しあいすすめた。
Đội A duy trì thế trận thuận lợi từ đầu đến cuối.

3.
この企業きぎょう円安えんやす有利ゆうりはたらいて、げをばした。
Tập đoàn này tăng trưởng doanh thu nhờ vào tác động tích cực của việc đồng Yên mất giá.

有利ゆうり
Lợi thế

不利ふり
Bất lợi
230. 有望ゆうぼう
HỮU VỌNG
Có triển vọng

1.
今年ことし新入会員しんにゅうかいいんなかで、木村きむらさんがもっと有望ゆうぼうだとおもう。
Trong số nhân viên mới năm nay, tôi nghĩ anh Kimura là người triển vọng nhất.

2.
有望ゆうぼうなベンチャー企業きぎょう投資とうししたい。
Tôi muốn đầu tư vào các công ty khởi nghiệp có tiềm năng.

有望ゆうぼう
Triển vọng, tiềm năng

前途ぜんと_ (れい前途有望ぜんとゆうぼう青年せいねん
Tiền đồ (VD: Thanh niên có tiền đồ rộng mở)
231. どおしい
ĐÃI VIỄN
Mong ngóng, háo hức mong chờ

1.
帰国きこくして家族かぞくえるどおしい。
Tôi mong ngóng từng ngày được về nước và có thể gặp gia đình.

どおしさ
Sự mong ngóng

「おまちどおさま」
Cảm ơn anh chị đã chờ đợi.
232. よろこばしい
HỈ
Sướng, vui mừng, hạnh phúc

1.
出身校しゅっしんこう横山氏よこやましがノーベルしょう受賞じゅしょうしたとは、よろこばしいかぎりだ。
Việc ông Yokoyama, người xuất thân từ trường tôi, nhận giải Nobel quả là niềm vui lớn.

2.
よろこばしいらせに、ひともいた。
Trước tin vui, có người đã bật khóc.

よろこばしさ
Niềm vui

なげかわしい
Đáng buồn

かなしい
Đau lòng

(動)よろこ
Vui mừng, hân hoan
233. のぞましい
VỌNG
Mong muốn, ước, hy vọng

1.
Aしゃ求人案内きゅうじんあんないに「大学だいがく引率いんそつのぞましい」といてあった。
Thông báo tuyển dụng của công ty A ghi: "Ưu tiên người tốt nghiệp đại học".

2.
これ以上いじょう解決かいけつさきばすのはのぞましくない。
Việc tiếp tục trì hoãn giải quyết là điều không mong muốn.

のぞましさ
Sự mong muốn

(動)のぞ
Mong muốn, kỳ vọng
234. うたがわしい
NGHI
Nghi ngờ

1.
この記事きじ本当ほんとうかどうかはうたがわしい。
Tôi nghi ngờ tính xác thực của bài báo này.

2.
容疑者ようぎしゃなかもっとうたがわしいのはAだ。
Trong số nghi phạm, ông A là người khả nghi nhất.

3.
この実験じっけん成功せいこううたがわしい。
Khả năng thành công của thí nghiệm này còn đáng nghi ngờ.

4.
うたがわしきはばっせず」がほう精神せいしんだ。
Tinh thần pháp luật là "Nghi ngờ thì không kết tội".

うたがわしさ
Mối nghi ngờ

あやしい、不確ふたしかな、不審ふしん
Đáng nghi, không chắc chắn, khả nghi

(動)うたが
Nghi ngờ
235. 楽観らっかんてき
LẠC QUAN ĐÍCH
Lạc quan

1.
わたし楽観的らっかんてき性格せいかくで、あまり将来しょうらい心配しんぱいしていない。
Tôi là người lạc quan nên ít khi lo nghĩ về tương lai.

2.
楽観らっかんてきな (見方みかたかんがかた性格せいかく...}
(Cách nhìn / suy nghĩ / tính cách) lạc quan

悲観的ひかんてき
Bi quan

(名) 楽観らっかん
Sự lạc quan

楽観らっかんスル
Lạc quan

6.
来年らいねん景気けいき動向どうこう楽観らっかんゆるされない。
Tình hình kinh tế năm sau không cho phép thái độ lạc quan.

7.
会社かいしゃ将来しょうらいについて、わたし楽観らっかんしている。
Tôi lạc quan về tương lai của công ty.

ヲ_スル
Nhìn nhận một cách lạc quan

悲観ひかんスル
Bi quan
236. くずぐったい
Buồn (nhột), ngại ngùng

あしうらさわられると、だれでもくすぐったいだろう。
Có lẽ ai cũng sẽ thấy nhột nếu bị chạm vào lòng bàn chân.

(動) ヲくすぐる
Làm buồn nhột

みんなのまえめられ、くすぐったい気持きもちだった。
Khi được khen trước đám đông, tôi cảm thấy hơi ngượng.

①②くすぐったさ
Cảm giác nhột
237. だるい
Chậm chạp, uể oải

1.
ねつがあって全身ぜんしんがだるい。
Tôi bị sốt nên toàn thân rã rời.

2.
あしうで}がだるい。
Chân tay rã rời.

だるさ、けだるい
Cảm giác uể oải
238. 憂鬱ゆううつ
ƯU ÚC / UẤT
Buồn rầu

1.
明日あした上司じょうし今日きょうのミスを報告ほうこくしなければならないとおもうと憂鬱ゆううつだ。
Nghĩ đến việc ngày mai phải báo cáo lỗi lầm hôm nay với sếp khiến tôi nặng nề.

2.
花粉症かふんしょうわたしにとって、はる憂鬱ゆううつ季節きせつだ。
Với người bị dị ứng phấn hoa như tôi, mùa xuân thật là ám ảnh.

憂鬱ゆううつ
Nỗi u uất
239. 勤勉きんべん
CẦN MIỄN
Cần cù, siêng năng, chăm chỉ

1.
戦後日本人せんごにほんじん勤勉きんべんはたらき、短期間たんきかん復興ふっこうげた。
Sau chiến tranh, người Nhật đã làm việc chăm chỉ và nhanh chóng tái thiết đất nước.

勤勉きんべん
Tính cần cù

怠惰たいだ
Lười biếng
240. 冷静れいせい
LÃNH TĨNH
Bình tĩnh

1.
なにがあってもあわてず冷静れいせい上司じょうしを、わたし尊敬そんけいしている。
Tôi rất kính trọng vị sếp luôn giữ bình tĩnh dù có chuyện gì xảy ra.

2.
冷静れいせい態度たいどをとる。
Giữ thái độ điềm tĩnh.

3.
感情的かんじょうてきにならないで、冷静れいせいはなしましょう。」
Đừng để cảm xúc chi phối, hãy bình tĩnh trò chuyện nào.

冷静れいせい
Sự điềm tĩnh

冷静沈着れいせいちんちゃく
Bình tĩnh và điềm đạm

つめたい
Lạnh lùng

清熱的せいねつてき
Nhiệt tình
241. 賢明けんめい
HIỀN MINH
Khôn ngoan

1.
社長しゃちょうにはさからわないほう賢明けんめいだ。
Không chống đối giám đốc là lựa chọn khôn ngoan.

2.
賢明けんめいな{判断はんだん/やりかたひと...}
(Phán đoán / cách làm / con người...) sáng suốt

賢明けんめい
Sự sáng suốt

利口りこうな、かしこ
Thông minh, nhanh trí
242. 温和おんわな / 穏和おんわ
ÔN HÒA / ỔN HÒA
Ôn hòa

このあたりは気候きこう温和おんわじゅうみやすい。
Khu vực này có khí hậu ôn hòa, rất dễ sống.

温暖おんだん
Ấm áp

ちち温和おんわ性格せいかくで、大声おおごえすところなど、たことがない。
Bố tôi có tính cách điềm đạm, chưa bao giờ lớn tiếng.

   
温和おんわ意見いけん
Quan điểm ôn hòa

温厚おんこう
Ôn hòa, hiền hậu

①②おだやかな
Hiền hòa, dịu dàng
243. おおらかな
ĐẠI
Rộng lượng, phóng khoáng

1.
佐藤さとうさんはおおらかな性格せいかくで、こまかいことはにしないひとだ。
Anh Sato có tính cách phóng khoáng, không để bụng chuyện nhỏ.

おおらかさ
Tính cách phóng khoáng

神経質しんけいしつ
Nhạy cảm, cáu kỉnh
244. のんきな
Vô tư, lạc quan

1.
わたしまれつきのんきな性格せいかくで、あまりさきのことを心配しんぱいしたりしないほうだ。
Tôi vốn tính vô tư, ít khi lo nghĩ chuyện tương lai.

2.
来月らいげつ海外かいがい旅行りょこうくのに、まだパスポートもってないなんて、のんきだね。」
"Tháng sau đi nước ngoài rồi mà vẫn chưa làm hộ chiếu, vô tư thật đấy."

のんきさ
Tính vô tư

のんびりした
Thư thái, ung dung

神経質しんけいしつ
Dễ cáu bẳn
245. おおざっぱな
ĐẠI
Thô sơ, đại khái

1.
旅費りょひおおざっぱに計算けいさんして5万円まんえんぐらいだろう。
Tính sơ sơ chi phí du lịch khoảng 50.000 yên.

2.
いもうとおおざっぱな性格せいかくで、几帳面きちょうめんあねとは対照的たいしょうてきだ。
Em gái tôi khá cẩu thả, trái ngược với người chị ngăn nắp.

おおまかな
Đại khái, sơ lược

ざつ
Cẩu thả, qua loa

几帳面きちょうめん
Ngăn nắp, gọn gàng
246. おおげさな
ĐẠI
Phóng đại, khoa trương, cường điệu

1.
ちいさなきずなのに、いもうとおおげさにいたがった。
Dù chỉ là vết xước nhỏ, em gái tôi lại kêu đau quá mức.

2.
結婚けっこんしきとっても、おおげさなことはしないつもりだ。
Tuy gọi là đám cưới, nhưng tôi không định tổ chức rình rang.

3.
おおげさな{はなかた表現ひょうげん/しぐさ...}
(Cách nói/ biểu hiện/ cử chỉ) phóng đại

オーバーな
Quá mức, phóng đại

誇張こちょうスル
Phóng đại, khoa trương
247. 前向まえむきな
TIỀN HƯỚNG
Tích cực

1.
彼女かのじょはいつもあたらしい課題かだい前向まえむきにんでいる。
Cô ấy luôn tích cực đón nhận những thử thách mới.

2.
前向まえむきな{かんがかた姿勢しせい...}
(Cách suy nghĩ/ thái độ) tích cực

3.
「あなたの提案ていあん前向まえむきに検討けんとうしたいとおもいます」
Tôi muốn tích cực xem xét đề xuất của bạn.
248. 陽気ようき
DƯƠNG KHÍ
Vui vẻ, hòa đồng

うちは家族かぞくみんな陽気ようき性格せいかくで、わらごええない。
Gia đình tôi ai cũng vui vẻ, lúc nào cũng rộn ràng tiếng cười.

   
陽気ようきな{音楽おんがく仲間なかま...}
(Âm nhạc/ bạn bè) tươi vui, hòa đồng

陽気ようき
Sự vui tươi

陰気いんき
U ám, ảm đạm

あかるい
Sáng sủa, tươi sáng

ほがらかな
Vui vẻ, rạng ngời

[(陽気ようき] まだ2がつなのに、はるのような陽気ようきだ。
Mới tháng 2 mà tiết trời đã ấm áp như mùa xuân.

   
いい陽気ようきになった。
Thời tiết đã trở nên dễ chịu.

気候きこう天候てんこう
Khí hậu, thời tiết
249. 若々わかわかしい
NHƯỢC
Trẻ trung

1.
あの俳優はいゆうはもう70だいのはずだが、いつまでも若々わかわかしい。
Nam diễn viên đó đã ngoài 70 tuổi mà vẫn rất trẻ trung.

2.
若々わかわかしい{表情ひょうじょうこえ...}
(Biểu cảm/ giọng nói) trẻ trung

本当ほんとうわかひとには使つかわない。
Không dùng cho người thật sự trẻ tuổi.

若々わかわかしさ
Vẻ trẻ trung
250. 敏感びんかん
MẪN CẢM
Mẫn cảm, nhạy cảm

1.
新聞記者しんぶんきしゃ社会しゃかいうごきに敏感びんかんでなければならない。
Phóng viên cần nhạy bén với sự thay đổi của xã hội.

2.
わたしくすり敏感びんかん本質ほんしつだ。
Tôi thuộc dạng người nhạy cảm với thuốc.

3.
息子むすこたまごアレルギーで、少量しょうりょうべただけでも敏感びんかん反応はんのうする。
Con trai tôi bị dị ứng trứng, ăn một chút cũng phản ứng mạnh.

敏感びんかん
Sự nhạy bén

鈍感どんかん
Chậm chạp, thiếu nhạy cảm
251. 勇敢ゆうかん
DŨNG CẢM
Dũng cảm

1.
若者わかものたちは勇敢ゆうかん独裁者どくさいしゃたたかった。
Thanh niên đã dũng cảm đấu tranh chống lại nhà độc tài.

2.
なかから子供こどもたすした勇敢ゆうかん行為こういは、おおくのひと感動かんどうんだ。
Hành động dũng cảm cứu đứa trẻ khỏi biển lửa đã lay động lòng người.

3.
かれ正義感せいぎかんつよく、勇敢ゆうかん青年せいねんだ。
Cậu ấy là một thanh niên giàu chính nghĩa và dũng cảm.

勇敢ゆうかん
Lòng dũng cảm

臆病おくびょう
Nhút nhát

いさましい
Hào hùng, oai phong
252. 無口むくち
VÔ KHẨU
Ít nói

1.
ちち無口むくちで、自分じぶんからめったにはなさない。
Bố tôi rất ít nói, hiếm khi tự mở lời.

2.
無口むくちひと
Người kiệm lời

口数くちかずおおい、おしゃべりな
Nhiều chuyện, hay nói

寡黙かもく
Ít nói, trầm lặng

くちおも
Ít nói, trầm tính
253. 利口りこう
LỢI KHẨU
Khéo nói

カラスは利口りこうとりだとわれている。
Quạ được cho là loài chim thông minh.

   
利口りこうな{子供こども動物どうぶつ...}
(Trẻ con/ động vật) thông minh

利口りこう
Sự lanh lợi

かしこ
Thông minh

社長しゃちょうにはさからわないほう利口りこうだ。
Không chống đối giám đốc là hành động khôn ngoan.

   
利口りこうな{やりかた手口てぐち...}
(Cách làm/ thủ thuật) khôn ngoan

利口りこう
Sự lanh lợi

要領ようりょうがいい
Khéo léo, tháo vát

賢明けんめい
Sáng suốt

「お利口りこうにしていてね」
Ngoan ngoãn nhé!

子供こどもたいして使つかう。
Dùng với trẻ nhỏ.
254. おろかな
NGU
Ngốc

1.
1カげつぶん給料きゅうりょうをギャンブルでうしなうという、おろかなことをしてしまった。
Tôi đã làm điều dại dột khi đánh mất cả tháng lương vào cờ bạc.

おろかさ
Sự dại dột

おろもの
Kẻ ngốc

かしこ
Thông minh

ばかな
Ngốc nghếch
255. 臆病おくびょう
ÚC BỆNH
Nhút nhát, sợ sệt

1.
わたしこわがりで臆病おくびょうな、よく子供こどもだった。
Tôi từng là đứa trẻ nhút nhát, hay sợ hãi và rất hay khóc nhè.

2.
いもうと一度いちど失恋しつれんしてからというもの、恋愛れんあい臆病おくびょうになってしまった。
Từ sau lần thất tình đó, em gái tôi trở nên rụt rè với chuyện yêu đương.

臆病おくびょうになる
Trở nên nhút nhát

臆病おくびょう
Sự nhút nhát

臆病者おくびょうもの
Người nhút nhát

勇敢ゆうかん
Dũng cảm

断端だんたん
Gan dạ, táo bạo

小心しょうしん
Nhút nhát, nhát gan
256. 幼稚ようち
ẤU TRĨ
Ấu trĩ, trẻ con

1.
おとうとはもう中学生ちゅうがくせいなのに、幼稚ようちなことばかりっている。
Dù đã học cấp hai, em trai tôi vẫn hay nói những chuyện trẻ con.

2.
「そんな幼稚ようちなうそ、すぐばれるよ」
Nói dối ngây ngô thế kia thì sớm muộn gì cũng bị phát hiện thôi.

3.
幼稚ようちな{かんがえ/行動こうどうひと文章ぶんしょう...}
(Suy nghĩ/ hành động/ con người/ bài viết) ấu trĩ, non nớt

幼稚ようち
Tính trẻ con

幼稚園ようちえん
Trường mẫu giáo

子供こどもっぽい
Tính trẻ con

稚拙ちせつ
Vụng về, non nớt

未熟みじゅく
Chưa thành thục, non nớt
257. 未熟みじゅく
VỊ THỤC
Chưa trưởng thành, non nớt

あの選手せんしゅはまだ技術ぎじゅつ未熟みじゅくだが、将来伸しょうらいのびそうだ。
Tuy kỹ thuật còn non, nhưng cầu thủ đó có tiềm năng phát triển.

   
未熟者みじゅくものですが、よろしくおねがいします」
Tôi vẫn còn non kém, mong được mọi người giúp đỡ.

未熟者みじゅくもの
Người chưa có nhiều kinh nghiệm

円熟えんじゅくスル
Trở nên thành thục

この果物くだものはまだ未熟みじゅくだ。
Trái cây này vẫn còn xanh.

未成熟みせいじゅく
Chưa phát triển hoàn thiện

①②ガ成熟せいじゅくする
Trưởng thành, thành thục

②ガ完熟かんじゅくスル
Chín hoàn toàn (hoa quả)

いもうと未熟児みじゅくじとしてまれた。
Em gái tôi sinh ra là trẻ sinh non.

①~③未熟みじゅく
Sự non nớt, chưa thành thục
258. 貧弱ひんじゃく
BẦN NHƯỢC
Nghèo nàn

1.
かれ運動選手うんどうせんしゅとしては貧弱ひんじゃく体格たいかくをしている。
Xét về thể chất của một vận động viên, anh ấy khá yếu ớt.

2.
この論文ろんぶん内容ないよう貧弱ひんじゃくだ。
Bài luận này có nội dung sơ sài.

貧弱ひんじゃく
Sự yếu kém, sơ sài

みすぼらしい
Tồi tàn, rách nát

とぼしい
Thiếu thốn
259. あわれな
AI
Đáng thương, tội nghiệp

1.
あめにぬれた子犬こいぬは、やせて、あわれな姿すがたをしていた。
Chú chó con ướt sũng, gầy gò, trông thật tội nghiệp.

2.
あわれななり
Diện mạo đáng thương

あわれさ
Sự đáng thương

あわれっぽい
Trông đáng thương

みじめな
Khốn khổ

みすぼらしい
Tồi tàn

どく
Đáng thương

(名) あわれ→ _をおぼえる
Cảm thấy thương xót

(名) _をさそ
Gợi cảm giác thương cảm
260. 生意気なまいき
SINH Ý KHÍ
Kiêu căng, nóng tính, xấc xược

1.
新入社員しんにゅうしゃいんのくせに先輩せんぱい説教せっきょうするなんて、生意気なまいきだ。
Là nhân viên mới mà dám giảng đạo cho tiền bối, thật là hỗn xược.

2.
生意気なまいきくちをきく。
Ăn nói hỗn xược

生意気なまいき
Sự hỗn xược

生意気盛なまいきざかり (れい息子むすこ高校こうこうせい生意気盛なまいきざかりの年頃としごろだ。)
Giai đoạn bướng bỉnh (VD: Con trai tôi đang ở độ tuổi nổi loạn khi học cấp ba.)
261. あつかましい
HẬU
Mặt dày

1.
あいつはいつも食事時しょくじどきにやってきてうちでべていく、あつかましいやつだ。
Hắn ta cứ đến bữa là mò tới nhà tôi ăn, đúng là đồ mặt dày.

2.
あつかましいおねがいで恐縮きょうしゅくですが、本田教授ほんだきょうじゅにご紹介しょうかいいただけないでしょうか。」
Xin lỗi vì yêu cầu đường đột, nhưng bạn có thể giới thiệu tôi với giáo sư Honda được không?

あつかましさ
Sự trơ trẽn

ずうずうしい
Trơ tráo, không biết xấu hổ
262. 乱暴らんぼう
LOẠN BẠO
Hung bạo, nổi loạn, thô lỗ

あの乱暴らんぼうで、よくものをこわしたり、ひとたたいたりする。
Đứa bé đó rất bạo lực, hay đập phá đồ đạc và đánh người khác.

   
もの乱暴らんぼうあつかう。
Xử lý đồ đạc thô bạo.

   
乱暴らんぼうな{言葉ことば意見いけん論理ろんり...}
(Ngôn từ/ chữ viết/ ý kiến/ lập luận) thô bạo

乱暴らんぼう
Sự thô bạo

[()ガ乱暴らんぼうスル] 新聞しんぶんによりと、って駅員えきいん乱暴らんぼうはたらひとえているそうだ。
Theo báo, ngày càng có nhiều người say rượu gây rối với nhân viên nhà ga.

   
わか女性じょせいが「乱暴らんぼうされた」と警察けいさつうったえた。
Một cô gái trẻ đã trình báo với cảnh sát rằng mình bị tấn công.

_をはたら
Gây ra hành động thô bạo

暴力ぼうりょく
Bạo lực
263. 利己りこてき
LỢI KỈ ĐÍCH
Ích kỷ

1.
あのひと自分じぶんのことしかかんがえない利己的りこてきひとだ。
Người đó ích kỷ, chỉ biết nghĩ cho bản thân.

利己りこ主義しゅぎしゃ
Người theo chủ nghĩa vị kỷ

自己じこ中心ちゅうしんてき
Ích kỷ, tự coi mình là trung tâm
264. 傲慢ごうまん
NGẠO MẠN
Ngạo mạn, kiêu ngạo

1.
かれ態度たいど傲慢ごうまんだから、あまりかれていない。
Anh ta ngạo mạn nên chẳng được lòng ai.

2.
傲慢ごうまんな{ひとかんがかた...}
(Con người/ cách nghĩ) kiêu ngạo

傲慢ごうまん
Sự kiêu ngạo

謙虚けんきょ
Khiêm tốn

高慢こうまん
Cao ngạo
265. 卑怯ひきょう
TI
Bần tiện, gian xảo

1.
あのひとつためなら、どんな卑怯ひきょう手段しゅだんでも使つかうだろう。
Người đó vì chiến thắng mà không từ bất cứ thủ đoạn hèn hạ nào.

2.
正々堂々せいせいどうどうたたかわず、げるなんて卑怯ひきょうだ。
Không đấu đường đường chính chính mà bỏ chạy, thật hèn hạ.

卑怯ひきょう
Sự hèn hạ

卑怯者ひきょうもの
Kẻ hèn hạ

卑劣ひれつ
Bỉ ổi, hèn hạ

ずるい
Gian xảo, láu cá
266. 無茶むちゃ
VÔ TRÀ
Liều lĩnh, nguy hiểm

1.
「そんな無茶むちゃ生活せいかつをしていると、からだこわすよ」
Sống liều lĩnh như vậy thì hại sức khỏe đấy.

2.
「この仕事しごと明日あしたまでにたのむよ」 「そんな無茶むちゃな」
"Việc này xong trong ngày mai nhé." "Vô lý thế!"

3.
無茶むちゃな{やりかたはなし/ダイエット...}
(Cách làm/ câu chuyện/ chế độ ăn kiêng) vô lý, quá mức

会話的かいわてき言葉ことば
Từ mang tính hội thoại.

むちゃくちゃな
Lộn xộn, rối rắm

めちゃくちゃな
Vô lý, hỗn độn

(名) 無茶むちゃ → _をう、_をする
Nói/làm chuyện vô lý
267. めちゃくちゃな
Lộn xộn, bừa bãi

出席しゅっせきしゃがけんかをはじめたせいで、パーティーはめちゃくちゃになった。
Vì khách tham dự cãi nhau nên bữa tiệc trở nên hỗn loạn.

   
バスと衝突しょうとつしたくるまはめちゃくちゃにこわれていた。
Chiếc xe hơi đâm vào xe buýt bị biến dạng tan tành.

めちゃくちゃになる
Bị phá hỏng, trở nên hỗn loạn

っぱらいのっていることはめちゃくちゃで、理解不可能りかいふかのうだった。
Người say nói năng lộn xộn, chẳng thể hiểu nổi.

①②めちゃめちゃな
Rối tung, cực kỳ lộn xộn

[(ふく)めちゃくちゃ] 「今日きょう試験しけんはめちゃくちゃむずかしかった。」
"Bài thi hôm nay khó kinh khủng."

会話的かいわてき言葉ことば
Từ thường dùng trong hội thoại.

ひどく、めちゃめちゃ
Vô cùng, cực kỳ
268. やかましい
Ầm ĩ, phiền hà

工事こうじおとがやかましくて、勉強べんきょう集中しゅうちゅうできない。
Tiếng ồn từ công trường quá lớn khiến tôi không thể tập trung học.

課長かちょう時間じかんにやかましいので、一分いっぷん遅刻ちこくゆるされない。
Trưởng phòng rất nghiêm khắc về thời gian, trễ một phút cũng không được.

   
子供こどもころはしかたははにやかましく注意ちゅういされた。
Hồi nhỏ, mẹ tôi rất khắt khe trong việc dạy tôi cách cầm đũa.

くち_
Lắm lời, càm ràm

きびしい
Nghiêm khắc

山田やまださんはラーメンのあじにやかましく、あちこちあるいている。
Anh Yamada rất kén chọn với hương vị ramen, nên thường đi khắp nơi để thưởng thức.

①~③やかましい
Ồn ào, khắt khe

①~③うるさい
Ồn ào, phiền phức
269. 大胆だいたん
ĐẠI ĐẢM
Gan dạ

1.
未経験者みけいけんしゃ冬山ふゆやま一人ひとりのぼるなんて、大胆だいたんというより無謀むぼうだ。
Leo núi tuyết một mình khi chưa có kinh nghiệm là hành động liều lĩnh chứ không phải gan dạ.

2.
あのデザイナーは大胆だいたんなデザインで人気にんきがある。
Nhà thiết kế đó nổi tiếng nhờ những mẫu thiết kế táo bạo.

3.
学界がっかい権威けんいである山本教授やまもときょうじゅ反論はんろんするとは、大胆だいたんな!」
Dám phản biện lại giáo sư Yamamoto, một nhân vật quyền lực trong giới học thuật, thật là táo bạo!

大胆だいたん
Sự táo bạo, quả cảm

大胆だいたん不敵ふてき
Gan dạ, liều lĩnh

小心しょうしん
Nhút nhát, rụt rè

臆病おくびょう
Nhút nhát, rụt rè
270. 軽快けいかい
KHINH KHOÁI
Nhịp nhàng

前夜ぜんや到着とうちゃくした選手せんしゅたちは、移動いどうつかれをものともせずに、軽快けいかいうごきをせた。
Các cầu thủ đến từ đêm hôm trước dù di chuyển vất vả nhưng vẫn thể hiện những động tác vô cùng linh hoạt.

   
軽快けいかいな{足取あしどり/のこなし/音楽おんがく...}
(Bước chân/ cử chỉ/ âm nhạc) nhẹ nhàng, linh hoạt

軽快けいかい
Sự nhẹ nhàng, linh hoạt

[(どう)ガ軽快けいかいする] 入院にゅういんして1カげつ病気びょうきはようやく軽快けいかいした。
Sau một tháng nằm viện, bệnh tình của tôi cuối cùng cũng thuyên giảm.
271. 窮屈きゅうくつ
CÙNG KHUẤT
Chật, gò bó

ふとって、ふく窮屈きゅうくつになってしまった。
Béo lên nên quần áo trở nên chật chội.

   
窮屈きゅうくつな{くつ座席ざせき...}
(Giày/ chỗ ngồi) chật chội, gò bó

きつい
Chật ních

「お見合みあいだからといって窮屈きゅうくつかんがえず、気楽きらくえばいいですよ」
Cho dù là buổi mai mối, cứ gặp gỡ thoải mái, đừng quá câu nệ.

堅苦かたくるしい
Cứng nhắc, nặng nề

えらひとたちとの食事しょくじ窮屈きゅうくつで、べたがしない。
Ăn uống cùng những người có địa vị khiến tôi cảm thấy ngột ngạt, chẳng còn tâm trạng ăn uống gì.

気詰きづまりな
Gò bó, ngột ngạt

①~③窮屈きゅうくつ
Sự gò bó, chật chội
272. 忠実ちゅうじつ
TRUNG THỰC
Trung thành

いぬぬし忠実ちゅうじつだとわれる。
Chó vốn nổi tiếng là loài vật trung thành với chủ.

   
いつけを忠実ちゅうじつまもる。
Làm đúng những gì được dặn dò.

   
忠実ちゅうじつ部下ぶか
Cấp dưới trung thành

これは小説しょうせつ忠実ちゅうじつ映画えいがしている。
Bộ phim được chuyển thể một cách trung thực từ tiểu thuyết.

正確せいかく
Chính xác

ありのままに
Y nguyên, đúng như thật

①②忠実ちゅうじつ
Sự trung thành, trung thực
273. あやふやな
Không rõ ràng, mập mờ

1.
あののことは記憶きおくがあやふやで、はっきりおもせない。
Ký ức về ngày hôm đó khá mơ hồ, tôi không nhớ rõ được.

2.
結婚けっこんするのかどうかいても、かれはあやふやな返事へんじしかしない。
Hỏi có kết hôn không thì anh ta cũng chỉ đáp lời mập mờ.

3.
証言しょうげん知識ちしき態度たいど...}があやふやだ。
(Chứng cứ/ kiến thức/ thái độ) không rõ ràng

あいまいな
Mơ hồ, không rõ ràng
274. 残酷ざんこく
TÀN KHỐC
Độc ác, nhẫn tâm

1.
映画えいが残酷ざんこく場面ばめんて、おもわずそむけた。
Khi thấy cảnh tàn khốc trên phim, tôi bất giác quay mặt đi.

2.
残酷ざんこくな{仕打しうち/運命うんめい
Hành động tàn nhẫn, số phận nghiệt ngã

残酷ざんこく
Sự tàn ác

残酷性ざんこくせい
Sự tàn nhẫn

残忍ざんにん
Tàn nhẫn
275. 悲惨ひさん
BI THẢM
Bi thảm

1.
みずものもない子供こどもたちの悲惨ひさん光景こうけいて、自分じぶん無力むりょくさがつらかった。
Thấy cảnh những đứa trẻ thiếu thốn nước uống, thức ăn, tôi đau lòng vì bất lực.

2.
祖父そふおとうと戦場せんじょう悲惨ひさん最期さいごげたそうだ。
Nghe nói em trai của ông tôi đã bỏ mạng thảm thương trên chiến trường.

_最期さいご
Những giây phút cuối cùng bi thảm

悲惨ひさん
Sự bi thảm
276. なさけない
TÌNH
Đáng thương, thảm hại, không có sự cảm thông

チームのなかわたしだけが予選よせんちとは、われながらなさけない。
Trong đội chỉ có mình tôi bị loại ngay từ vòng sơ loại, thật là đáng xấu hổ.

なげかわしい
Đáng buồn, đáng thương

我々われわれくに代表だいひょうチームなのだから、あまりなさけないかたはできない。
Vì là đội tuyển đại diện cho quốc gia, chúng ta không thể thua một cách thảm hại được.

みっともない
Đáng xấu hổ

入院にゅういんしたのに見舞みまいにもてくれない。子供こどもからこんななさけない仕打しうちをけるとは。
Tôi nhập viện mà ngay cả một lần đến thăm cũng không có. Thật buồn vì bị chính con mình đối xử như vậy.

無情むじょうな、おもいやりがない
Lạnh lùng, vô cảm

①~③なさけなさ
Sự đáng thương, đáng xấu hổ
277. 根強ねづよ
CĂN CƯỜNG
Bén rễ

1.
わたし田舎いなかにはふる習慣しゅうかん根強ねづよのこっっている。
Ở quê tôi, những phong tục tập quán xưa cũ vẫn còn ăn sâu bám rễ.

2.
根強ねづよい{偏見へんけん人気にんき...}
(Thành kiến/ sự yêu thích) bám rễ sâu sắc

根強ねづよ
Sự bền vững, khó thay đổi
278. 密接みっせつ
MẬT TIẾP
Mật thiết

天候てんこう商品しょうひんきには密接みっせつ関係かんけいがある。
Thời tiết có mối liên hệ mật thiết với doanh số bán hàng.

密接みっせつ
Mối quan hệ mật thiết

[(どう)ガ密接みっせつする] この地区ちく住宅じゅうたく密接みっせつしててられているので、火事かじになったら大変たいへんだ。
Ở khu vực này, nhà cửa được xây dựng sát nhau, nên nếu xảy ra hỏa hoạn sẽ rất nguy hiểm.
279. 寛大かんだい
KHOAN ĐẠI
Đại lượng, dễ rãi, rộng rãi

1.
わかひと失敗しっぱいには寛大かんだいでありたいものだ。
Nên bao dung với những sai lầm của người trẻ tuổi.

2.
寛大かんだいな{ひと性格せいかく...}
(Tính cách/ con người) khoan dung, độ lượng

理恵 かれ犯行はんこういたった経緯けいい同情どうじょうすべきてんおおいので、裁判官さいばんかんには寛大かんだい処置しょちもとめたい
Vì có nhiều tình tiết đáng cảm thông trong hành vi phạm tội của anh ta, nên tôi mong thẩm phán đưa ra một bản án khoan dung.

寛大かんだい
Lòng khoan dung

寛容かんよう
Khoan dung, độ lượng
280. ふさわしい
Phù hợp, thích hợp

1.
チームの次期じきキャプテンとして、上野うえのさんがもっともふさわしいとおもう。
Tôi cho rằng anh Ueno là người phù hợp nhất để làm đội trưởng tiếp theo.

2.
はなやかすぎるふくは、面接めんせつていくにはふさわしくない。
Trang phục quá lòe loẹt không phù hợp để mặc đi phỏng vấn.

ふさわしさ
Sự phù hợp

適当てきとう
Phù hợp

適切てきせつ
Thích hợp
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict