Unit 03 形容詞A 191~280

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

191. 頑丈(がんじょう)な
NGOAN TRƯỢNG
Chắc chắn, mạnh mẽ

1.
この家具(かぐ)は頑丈(がんじょう)にできているから、100年(ねん)でももつだろう。
Món đồ nội thất này được làm cực kỳ chắc chắn, có thể dùng tới cả trăm năm.

2.
頑丈(がんじょう)な{家(いえ)/ドア/体(からだ)つき...}
(Nhà / cửa / vóc dáng) vững chắc, kiên cố

合 頑丈(がんじょう)さ
Độ chắc chắn, sự bền vững

関 丈夫(じょうぶ)な
Bền bỉ, chắc chắn

関 がっしりした
Vững chãi, rắn rỏi
192. 柔軟(じゅうなん)な
NHU NHUYỄN
Mềm dẻo, linh hoạt

①
体(からだ)が柔軟(じゅうなん)でないと、バレリーナになるのは無理(むり)だ。
Nếu cơ thể không linh hoạt thì khó có thể trở thành vũ công ballet.

合 柔軟体操(じゅうなんたいそう)
Bài tập giãn cơ, tăng độ dẻo

合 柔軟剤(じゅうなんざい)
Nước xả vải mềm mại

類 柔(やわ)らかい
Mềm mại

②
「緊急事態(きんきゅうじたい)に際(さい)しては、柔軟(じゅうなん)に対処(たいしょ)してください」
"Trong tình huống khẩn cấp, hãy xử lý linh hoạt."

   
柔軟(じゅうなん)な{考(かんが)え方(かた)/ 姿勢(しせい) ...}
(Cách suy nghĩ / tư thế) linh hoạt, mềm mỏng

関 しなやかな
Uyển chuyển, mềm mại

関 杓子定規(しゃくしじょうぎ)な
Cứng nhắc, rập khuôn

合 ①②柔軟(じゅうなん)さ
Sự linh hoạt, mềm dẻo

合 柔軟性(じゅうなんせい)
Khả năng thích ứng linh hoạt
193. 平(たい)らな
BÌNH
Bằng phẳng

1.
このあたりの道(みち)は平(たい)らなので走(はし)りやすい。
Đường ở khu này bằng phẳng nên rất dễ chạy xe.

2.
石(いし)の表面(ひょうめん)を削(けず)って平(たい)らにする。
Mài nhẵn bề mặt đá.

合 平(ひら)たい
Phẳng
194. 平行(へいこう)な
BÌNH HÀNH
Song song

①
この2本(ほん)の直線(ちょくせん)は平行(へいこう)である。
Hai đường thẳng này chạy song song với nhau.

   
話(はな)し合(あ)いは平行線(へいこうせん)をたどる。
Cuộc thảo luận cứ giậm chân tại chỗ, không tìm được điểm chung.

合 平行線(へいこうせん) → _をたどる
(Cuộc thảo luận) mãi không có tiến triển

合 平行四辺形(へいこうしへんけい)
Hình bình hành

合 平行棒(へいこうぼう)
Xà kép (dụng cụ thể thao)

合 垂直(すいちょく)な
Vuông góc, thẳng đứng

②
[(動(どう)) ガ 平行(へいこう)する]  2面(めん)のコートで平行(へいこう) (/並行(へいこう))して試合(しあい)が行(おこな)われている。
Các trận đấu được tổ chức đồng thời trên hai sân.

関 同時(どうじ)に
Cùng lúc.
195. 手近(てぢか)な
THỦ CẬN
Có sẵn, quen thuộc, gần

1.
この本(ほん)に載(の)っている料理(りょうり)は、手近(てぢか)な材料(ざいりょう)で作(つく)れるものばかりだ。
Các món ăn trong sách đều có thể làm từ nguyên liệu thân thuộc.

2.
今日(きょう)は忙(いそが)しいから、お昼(ひる)は手近(てぢか)なところで済(す)ませよう。
Hôm nay bận quá, buổi trưa mình ăn tạm ở chỗ gần đây nhé.

3.
手近(てぢか)な例(れい)を挙(あ)げて説明(せつめい)する。
Đưa ra ví dụ gần gũi để giải thích.

(名) 手近(てぢか) (例(れい).防災(ぼうさい)グッズはいつも手近(てぢか)に置(お)くようにしている。)
Để sẵn trong tầm tay (Ví dụ: Tôi luôn cố gắng để các đồ dùng phòng chống thiên tai ở nơi dễ lấy.)
196. 渋(しぶ)い
SÁP
Chát, đắng

①
お茶(ちゃ)の葉(は)を入(い)れすぎて、お茶(ちゃ)が渋(しぶ)くなってしまった。
Cho quá nhiều lá trà nên trà bị đắng chát.

合 渋(しぶ)み
Vị đắng chát

②
母(はは)は好(この)んで渋(しぶ)い色(いろ)の着物(きもの)を着(き)ている。
Mẹ tôi thích mặc kimono màu trầm.

類 落(お)ち着(つ)いた
Trầm ổn, nhã nhặn

③
姉(あね)が大学院(だいがくいん)に進学(しんがく)したいと言(い)うと、父(ちち)は渋(しぶ)い顔(かお)をした。
Khi chị tôi nói muốn học cao học, mặt bố tôi sầm lại.

④
あの会(かい)社(しゃ)は支(し)払(はら)いが渋(しぶ)い。
Công ty đó chi trả rất chậm chạp.

関 ヲ渋(しぶ)る
Chần chừ, miễn cưỡng.

合 ①②④渋(しぶ)さ
Vị chát, vẻ trầm mặc, sự miễn cưỡng.
197. 香(こう)ばしい
HƯƠNG
Thơm, có mùi

1.
パンが焼(や)く香(こう)ばしい匂(にお)いがする。
Mùi thơm ngào ngạt của bánh mì nướng.

2.
香(こう)ばしい{お茶(ちゃ)/ コーヒー ...}の香(かお)り
Hương thơm ngào ngạt của trà/cà phê.

合 香(こう)ばしさ
Hương thơm hấp dẫn.
198. 華(はな)やかな
HOA
Lộng lẫy, tươi thắm

1.
アカデミー賞(しょう)授賞式(じゅしょうしき)の会場(かいじょう)は、華(はな)やかな雰囲気(ふんいき)に包(つつ)まれていた。
Hội trường lễ trao giải Oscar ngập tràn không khí lộng lẫy.

2.
成人(せいじん)の日(ひ)には、華(はな)やかに装(よそお)った若者(わかもの)たちが街(まち)にあふれる。
Vào ngày thành nhân, phố phường tràn ngập các bạn trẻ trong những bộ trang phục rực rỡ.

合 華(はな)やかさ
Vẻ lộng lẫy, rực rỡ.

関 華々(はなばな)しい → _活躍(かつやく)
Rực rỡ → Thành công vang dội
199. 盛大(せいだい)な
KHÁNH ĐẠI
Hùng vĩ, hoành tráng, to lớn

1.
選手団(せんしゅだん)の激励会(げきれいかい)が盛大(せいだい)に行(おこな)われた。
Buổi lễ cổ vũ cho đoàn vận động viên diễn ra rất long trọng.

2.
演奏(えんそう)が終(お)わると、盛大(せいだい)な拍手(はくしゅ)が湧(わ)き上(あ)がった。
Tiếng vỗ tay vang dội khắp hội trường sau phần trình diễn.

合 盛大(せいだい)さ
Sự hoành tráng, quy mô lớn.
200. 鮮(あざ)やかな
TIÊN
Sống động, tươi thắm

①
このポスターは色(いろ)が鮮(あざ)やかで目(め)を引(ひ)く。
Tấm poster này màu sắc sống động, cực kỳ hút mắt.

   
新緑(しんりょく)が目(め)に鮮(あざ)やかな季節(きせつ)になった。
Đã vào mùa lá non xanh tươi mát tràn ngập khắp không gian.

   
30年(ねん)ぶりに級友(きゅうゆう)たちの顔(かお)を見(み)たとたん、当時(とうじ)のことを鮮(あざ)やかに思(おも)い出(だ)した。
Vừa gặp lại gương mặt bạn học sau 30 năm, ký ức xưa chợt ùa về rõ nét.

合 色(いろ)_
Màu sắc rực rỡ

合 鮮(あざ)やかさ
Sự sống động, rực rỡ

対 不鮮明(ふせんめい)な
Mờ nhạt

類 鮮明(せんめい)な
Rõ nét, tươi sáng

②
鈴木(すずき)さんは素人(しろうと)とは思(おも)えない、鮮(あざ)やかな手品(てじな)の腕前(うでまえ)を披露(ひろう)した。
Anh Suzuki trình diễn những màn ảo thuật tuyệt vời khiến người ta khó tin anh là dân nghiệp dư.

   
柔道(じゅうどう)の山下選手(やましたせんしゅ)は決勝(けっしょう)で鮮(あざ)やかな一本勝(いっぽんが)ちを決(き)めた。
Võ sĩ Judo Yamashita đã giành chiến thắng tuyệt đối trong trận chung kết với đòn quyết định đẹp mắt.

類 見事(みごと)な
Tuyệt vời, xuất sắc
201. 滑(なめ)らかな
HOẠT
Nhuần nhuyễn, lưu loát, trơn tru

①
大理石(だいりせき)を磨(みが)いて表面(ひょうめん)を滑(なめ)らかにする。
Mài bóng bề mặt đá cẩm thạch.

   
滑(なめ)らかな {肌(はだ)/布(ぬの)...}
(Làn da / vải) mịn màng, trơn láng

関 すべすべ
Mượt mà

②
アメリカに留学(りゅうがく)していたことがあるだけに、彼女(かのじょ)の英語(えいご)は滑(なめ)らかだ。
Nhờ từng du học ở Mỹ, tiếng Anh của cô ấy rất lưu loát.

関 ぺらぺら
Lưu loát, trôi chảy

合 ①②滑(なめ)らかさ
Sự mượt mà, lưu loát
202. 平凡(へいぼん)な
BÌNH PHÀM
Bình thường

1.
私(わたし)は特(とく)に誇(ほこ)れるようなところのない、ごく平凡(へいぼん)な人間(にんげん)だ。
Tôi chỉ là một người rất đỗi bình thường, chẳng có gì tự hào cả.

2.
平凡(へいぼん)な {人生(じんせい)/ 生活(せいかつ)/ 成績(せいせき)/ 作品(さくひん)...}
(Cuộc đời / cuộc sống / thành tích / tác phẩm...) bình phàm

合 平凡(へいぼん)さ
Sự bình thường

対 非凡(ひぼん)な (例(れい).非凡(ひぼん)な才能(さいのう))
Phi thường (Ví dụ: Tài năng xuất chúng)

類 ありふれた
Phổ biến
203. 素朴(そぼく)な
TỐ PHÁC
Mộc mạc, đơn giản

①
この民宿(みんしゅく)は田舎(いなか)ならではの素朴(そぼく)な料理(りょうり)が売(う)り物(もの)だ。
Nhà nghỉ này nổi tiếng với những món ăn mộc mạc đậm chất quê.

   
素朴(そぼく)な人柄(ひとがら)
Tính cách mộc mạc, chân chất

類 飾(かざ)り気(け)がない
Không kiểu cách, không màu mè

関 質素(しっそ)な
Giản dị

②
子供(こども)の素朴(そぼく)な疑問(ぎもん)に答(こた)えるのは案外(あんがい)難(むずか)しい。
Trả lời những câu hỏi ngây thơ của trẻ con hóa ra lại khó hơn tưởng tượng.

関 簡単(かんたん)な
Dễ dàng

関 単純(たんじゅん)な
Đơn giản

合 ①②素朴(そぼく)さ
Sự mộc mạc, giản dị
204. 精密(せいみつ)な
TINH MẬT
Chính xác

①
この機械(きかい)は極(きわ)めて精密(せいみつ)にできている。
Chiếc máy này được chế tạo cực kỳ chính xác.

合 精密機械(せいみつきかい)
Máy móc tinh vi, chính xác cao

類 精巧(せいこう)な
Tinh xảo

関 緻密(ちみつ)な
Tỉ mỉ, tinh tế

②
この機械(きかい)を使(つか)えば、距離(きょり)を精密(せいみつ)に測定(そくてい)することができる。
Dùng chiếc máy này có thể đo khoảng cách một cách cực kỳ chính xác.

合 精密検査(せいみつけんさ)
Kiểm tra chi tiết

類 詳(くわ)しい
Tường tận, chi tiết

関 綿密(めんみつ)な
Tỉ mỉ, kỹ lưỡng

合 ①②精密(せいみつ)さ
Độ chính xác
205. 極端(きょくたん)な
CỰC ĐOAN
Cực đoan

1.
子供(こども)に競争(きょうそう)されるべきではないというのは、少(すこ)し極端(きょくたん)な意見(いけん)だと思(おも)う。
Tôi cho rằng, việc cấm trẻ cạnh tranh là một ý kiến hơi cực đoan.

2.
[(副(ふく)) 極端(きょくたん)に] この子(こ)は極端(きょくたん)に口数(くちかず)が少(すく)ない。
"(Phó từ) cực kỳ, vô cùng, quá mức" Đứa trẻ này cực kỳ ít nói.

合 極端(きょくたん)さ
Mức cực đoan

(名) 極端(きょくたん) → 両(りょう)_
Tính cực đoan → Hai thái cực
206. 猛烈(もうれつ)な
MÃNH LIỆT
Mãnh liệt, mạnh

1.
猛烈(もうれつ)な嵐(あらし)が船(ふね)を襲(おそ)った。
Một cơn bão dữ dội đã tấn công con tàu.

2.
リストラで社員(しゃいん)が減(へ)ったので、猛烈(もうれつ)に忙(いそが)しくなった。
Do cắt giảm nhân sự, công việc bỗng trở nên cực kỳ bận rộn.

合 猛烈(もうれつ)さ
Sự dữ dội, mãnh liệt

関 強烈(きょうれつ)な
Cực kỳ mãnh liệt
207. 厳重(げんじゅう)な
NGHIÊM TRỌNG
Nghiêm ngặt

1.
アメリカ大統領(だいとうりょう)の来日(らいにち)とあって、警察(けいさつ)は厳重(げんじゅう)な警備(けいび)態勢(たいせい)を敷(し)いた。
Vì tổng thống Mỹ đến Nhật, cảnh sát đã triển khai biện pháp an ninh nghiêm ngặt.

2.
厳重(げんじゅう)に {保管(ほかん)する/ 注意(ちゅうい)する/ 取(と)り締(し)まる ...}
(Bảo quản / quản lý / kiểm tra) nghiêm ngặt

合 厳重(げんじゅう)さ
Tính nghiêm ngặt

合 厳重注意(げんじゅうちゅうい)
Cảnh báo nghiêm khắc

類 厳(きび)しい
Nghiêm khắc, khắt khe
208. 十分(じゅうぶん)な
THẬP PHÂN
Đầy đủ

1.
健康(けんこう)のためには、十分(じゅうぶん)な睡眠(すいみん)と栄養(えいよう)が必要(ひつよう)だ。
Để có sức khỏe tốt, cần đảm bảo ngủ đủ và bổ sung dinh dưỡng đầy đủ.

2.
準備(じゅんび)の時間(じかん)は十分(じゅうぶん)にある。
Có đủ thời gian để chuẩn bị.

3.
それだけ食(た)べれば、もう十分(じゅうぶん)だろう。
Ăn chỉ cái đó có lẽ là đủ rồi.

4.
あの女優(じょゆう)はもう60歳(さい)だが、今(いま)でも十分(じゅうぶん)(に)美(うつく)しい。
Dù đã 60 tuổi, nữ diễn viên đó hiện vẫn rất xinh đẹp.

対 不十分(ふじゅうぶん)な
Thiếu sót, không đủ
209. 大幅(おおはば)な
ĐẠI PHÚC
Khá, tương đối, đáng kể

1.
食料品(しょくりょうひん)の大幅(おおはば)な値上(ねあ)げが庶民(しょみん)の生活(せいかつ)を直撃(ちょくげき)した。
Giá lương thực tăng vọt đã ảnh hưởng trực tiếp đến cuộc sống người dân.

2.
計画(けいかく)が大幅(おおはば)に変更(へんこう)された。
Kế hoạch đã được thay đổi lớn.

対 小幅(こはば)な
Nhỏ, thay đổi nhẹ
210. 膨大(ぼうだい)な
BÀNH ĐẠI
To lớn, rất nhiều

1.
東京都民(とうきょうとみん)が1日(にち)に出(だ)すごみは膨大(ぼうだい)な量(りょう)になる。
Người dân Tokyo thải ra một lượng rác khổng lồ mỗi ngày.

2.
現代(げんだい)人(じん)は便利(べんり)な生活(せいかつ)を維持(いじ)するために、膨大(ぼうだい)なエネルギーを消費(しょうひ)している。
Con người hiện đại tiêu thụ lượng năng lượng khổng lồ để duy trì cuộc sống tiện nghi.

3.
大企業(だいきぎょう)が膨大(ぼうだい)な負債(ふさい)を抱(かか)えて倒産(とうさん)した。
Một tập đoàn lớn đã phá sản vì gánh khoản nợ khổng lồ.

4.
膨大(ぼうだい)な{資金(しきん)/資料(しりょう)/データ/損害(そんがい)}
(Vốn đầu tư / tài liệu / dữ liệu / thiệt hại) cực kỳ lớn

合 膨大(ぼうだい)な
Khổng lồ

類 ばくだいな
To lớn, khổng lồ

類 多大(ただい)な、おびただしい
Rất nhiều, vô kể
211. 乏(とぼ)しい
PHẠP
Nghèo nàn, thiếu sót, không đủ

1.
日本(にほん)は地下資源(ちかしげん)が乏(とぼ)しく、多(おお)くの輸入(ゆにゅう)に頼(たよ)っている。
Nhật Bản có tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn, phải phụ thuộc nhiều vào nhập khẩu.

2.
彼(かれ)は能力(のうりょく)は高(たか)いが経験(けいけん)が乏(とぼ)しい。
Anh ấy có năng lực nhưng kinh nghiệm lại ít ỏi.

3.
(資金(しきん)/知識(ちしき)/才能(さいのう)...}が乏(とぼ)しい。
(Vốn / kiến thức / tài năng...) ít ỏi, thiếu thốn.

合 乏(とぼ)しさ
Sự thiếu thốn

対 豊(ゆた)かな
Phong phú, dồi dào

類 不足(ふそく)している、足(た)りない
Thiếu, không đủ

関 ガ富(と)む
Giàu có, dồi dào
212. 僅(わず)かな
CẬN
Chút ít, chỉ

1.
足(あし)を骨折(こっせつ)したので、わずかな距離(きょり)でも移動(いどう)が大変(たいへん)だ。
Do bị gãy chân nên chỉ di chuyển quãng ngắn thôi cũng rất vất vả.

2.
100メートル走(そう)で、浅野選手(あさのせんしゅ)は高橋投手(たかはしとうしゅ)にわずかに及(およ)ばなかった。
Ở đường đua 100m, Asano chỉ thua Takahashi trong gang tấc.

3.
今年(ことし)も残(のこ)り {わずかだ/わずかになった}。
Năm nay cũng chỉ còn lại rất ít thời gian.

4.
毎月(まいつき)わずかずつだが貯金(ちょきん)している。
Tôi vẫn dành dụm mỗi tháng dù chỉ một chút.

5.
[(副(ふく))わずか] 昨年(さくねん)のこの試験(しけん)の合格率(ごうかくりつ)はわずか1割(わり)だった。
Tỷ lệ đậu kỳ thi năm ngoái chỉ đạt 10%.

6.
あの子(こ)はわずか5歳(さい)で、漢字(かんじ)2000字(じ)が読(よ)めるそうだ。
Nghe nói đứa trẻ đó mới 5 tuổi đã đọc được 2000 chữ Kanji.

連 残(のこ)り_
Còn sót lại một chút

合 わずかさ
Độ ít ỏi

類 少(すく)ない、少(すこ)し、たった
Ít ỏi, chỉ một chút
213. 微(かす)かな
Thấp thoáng, nhợt nhạt

1.
遠(とお)くにかすかに船(ふね)が見(み)える。
Thấp thoáng thấy con thuyền ở đằng xa.

2.
かすかな {音(おと)/ 匂(にお)い/ 光(ひかり)/ 記憶(きおく)...}
(Âm thanh / mùi hương / ánh sáng / ký ức) mờ nhạt, lờ mờ.

3.
彼(かれ)は事故直後(じこちょくご)はまだかすかに息(いき)があったのだが、病院(びょういん)に運(はこ)ばれる途中(とちゅう)で亡(な)くなった。
Ngay sau tai nạn, anh ấy vẫn còn thở yếu ớt nhưng đã qua đời trên đường đến bệnh viện.

類 うっすら (と)
Lờ mờ, nhè nhẹ

類 わずかな
Một chút, rất ít

類 ほのかな
Phảng phất, lờ mờ
214. 微妙(びみょう)な
VI DIỆU
Tinh tế

1.
外国語(がいこくご)の微妙(びみょう)なニュアンスの違(ちが)いまで理解(りかい)するのは難(むずか)しい。
Việc nắm bắt sự khác biệt tinh tế trong sắc thái của ngoại ngữ thật không dễ dàng.

2.
この偽札(にせさつ)は本物(ほんもの)そっくりだが、紙(かみ)の感触(かんしょく)が微妙(びみょう)に違(ちが)う。
Tờ tiền giả trông như thật, nhưng cảm giác khi chạm vào giấy có chút khác biệt.

合 微妙(びみょう)さ
Sự tinh tế, khó nắm bắt

4.
今年度(こんねんど)、黒字(くろじ)になるかどうかは微妙(びみょう)だ。
Năm nay có đạt được lợi nhuận hay không vẫn chưa chắc chắn.
215. 急激(きゅうげき)な
CẤP KÍCH
Đột nhiên

1.
山(やま)で天候(てんこう)の急激(きゅうげき)な変化(へんか)に気(き)を付(つ)けなければならない。
Khi ở trên núi, cần cẩn thận với sự thay đổi thời tiết đột ngột.

2.
株価(かぶか)が急激(きゅうげき)に上昇(じょうしょう)した。
Giá cổ phiếu tăng vọt.

関 急速(きゅうそく)な
Cực kỳ nhanh chóng
216. 急速(きゅうそく)な
CẤP TỐC
Nhanh chóng

1.
明治以降(めいじいこう)、日本(にほん)は急速(きゅうそく)に近代化(きんだいか)が進(すす)んだ。
Từ thời Minh Trị, Nhật Bản đã tiến hành hiện đại hóa với tốc độ chóng mặt.

2.
急速(きゅうそく)な発展(はってん)はどこかに無理(むり)を生(しょう)じる。
Phát triển quá nhanh thường kéo theo những hệ lụy không tránh khỏi.

合 急速冷凍(きゅうそくれいとう)
Đông lạnh nhanh

関 急激(きゅうげき)な
Thay đổi đột ngột

※ 「急激(きゅうげき)な」は程度(ていど)の変化(へんか)を、「急速(きゅうそく)な」は時間的(じかんてき)な変化(へんか)を表(あらわ)すことが多(おお)い。
"急激な" thường nói về thay đổi mức độ, còn "急速な" ám chỉ tốc độ thay đổi.
217. 強硬(きょうこう)な
CƯỜNG NGẠNH
Mạnh mẽ, ngoan cường, cứng rắn

1.
野党(やとう)はその法案(ほうあん)に強硬(きょうこう)に反対(はんたい)した。
Đảng đối lập kiên quyết phản đối dự luật đó.

2.
強硬(きょうこう)な態度(たいど)
Thái độ cứng rắn

合 強硬(きょうこう)採決(さいけつ)
Thông qua cưỡng chế

合 強硬(きょうこう)突破(とっぱ)
Phá vỡ bằng sức mạnh

対 柔軟(じゅうなん)な
Linh hoạt
218. 余計(よけい)な
DƯ KẾ
Không cần thiết, dư thừa, vượt quá

①
荷物(にもつ)は軽(かる)い方(ほう)がいいから、余計(よけい)なものは入(い)れないようにしている。
Vì hành lý nên càng nhẹ càng tốt, tôi cố gắng không nhét những thứ không cần thiết.

   
弁当(べんとう)を一人分(ひとりぶん)余計(よけい)に注文(ちゅうもん)してしまった。
Tôi lỡ đặt thừa một suất cơm hộp.

   
親(おや)に余計(よけい)な心配(しんぱい)はかけたくない。
Tôi không muốn làm bố mẹ phải lo lắng thêm.

類 必要以上(ひつよういじょう)の
Hơn mức cần thiết

慣 よけいなお世話(せわ) (例(れい).見合(みあ)いの話(はなし)なんて、よけいなお世話(せわ)だ。)
Chuyện không cần thiết (VD: Chuyện mai mối đúng là chuyện bao đồng).

②
アルバイト収入(しゅうにゅう)を増(ふ)やすため、今(いま)までより1時間(じかん)余計(よけい)に働(はたら)くことにした。
Tôi quyết định làm thêm 1 tiếng mỗi ngày để tăng thu nhập từ việc làm thêm.

類 ①②余分(よぶん)な
Thừa ra

③
[(副(ふく)) よけい]  見(み)てはいけないと言(い)われると、よけい見(み)たくなる。
Càng bị cấm nhìn, tôi lại càng muốn nhìn hơn.

類 さらに、いっそう
Càng thêm, hơn nữa
219. 不審(ふしん)な
BẤT THẨM
Nghi ngờ, đáng ngờ

1.
不審(ふしん)な男(おとこ)がうちの周(まわ)りにうろうろしていたので、警察(けいさつ)に電話(でんわ)した。
Thấy một người đàn ông khả nghi lảng vảng quanh nhà, tôi đã gọi cảnh sát.

2.
警察(けいさつ)は被害者(ひがいしゃ)の隣人(りんじん)の話(はなし)を不審(ふしん)に思(おも)い、ひそかに調(しら)べ始(はじ)めた。
Cảnh sát nghi ngờ lời khai của hàng xóm nạn nhân và âm thầm tiến hành điều tra.

連 不審(ふしん) (の念(ねん))を抱(いだ)く
Mang lòng nghi ngờ

合 挙動(きょどう)_
Hành động khả nghi

合 不審(ふしん)げな
Có vẻ đáng nghi

合 ヲ不審(ふしん)がる
Tỏ vẻ nghi ngờ

合 不審人物(ふしんじんぶつ)
Người khả nghi

類 怪(あや)しい
Đáng ngờ, đáng nghi
220. 公式(こうしき)な
CÔNG THỨC
Chính thức, công thức

①
この件(けん)に関(かん)する政府(せいふ)の公式(こうしき)な見解(けんかい)はまだ発表(はっぴょう)されていない。
Chính phủ vẫn chưa công bố quan điểm chính thức về vụ việc này.

合 公式見解(こうしきけんかい)
Quan điểm chính thức

合 公式訪問(こうしきほうもん)
Chuyến thăm chính thức

合 公式文書(こうしきぶんしょ)
Văn bản chính thức

対 非公式(ひこうしき)な/の
Không chính thức

関 正式(せいしき)な/の
Chính thức

②
[(名(な))公式(こうしき)] 数学(すうがく)の公式(こうしき)
Công thức toán học
221. 正当(せいとう)な
CHÍNH ĐƯƠNG
Chính đáng

1.
労働者(ろうどうしゃ)を正当(せいとう)な理由(りゆう)なく解雇(かいこ)することは許(ゆる)されない。
Sa thải lao động mà không có lý do chính đáng thì không thể chấp nhận được.

2.
正当(せいとう)な {権利(けんり)/報酬(ほうしゅう)...}
(Quyền lợi / tiền công...) chính đáng

3.
あの画家(がか)は生前(せいぜん)は正当(せいとう)に評価(ひょうか)されなかった。
Sinh thời, họa sĩ đó đã không được đánh giá đúng mức.

合 正当性(せいとうせい)
Tính chính đáng

合 ヲ正当化(せいとうか)スル (例(れい).彼(かれ)はいつも自分(じぶん)を正当化(せいとうか)しようとする。)
Biện minh (VD: Anh ta lúc nào cũng cố gắng biện minh cho bản thân.)

対 不当(ふとう)な
Bất công, không chính đáng
222. 正常(せいじょう)な
CHÍNH THƯỜNG
Bình thường

1.
患者(かんじゃ)は意識(いしき)を失(うしな)っているが、血圧(けつあつ)、脈拍(みゃくはく)は正常(せいじょう)だ。
Bệnh nhân mất ý thức nhưng huyết áp và mạch vẫn ổn định.

2.
鉄道(てつどう)は停電(ていでん)のため一時(いちじ)ストップしたが、現在(げんざい)は正常(せいじょう)に戻(もど)った。
Do mất điện, hệ thống đường sắt đã tạm dừng nhưng giờ đã hoạt động bình thường trở lại.

合 正常(せいじょう)さ
Tính ổn định

対 異常(いじょう)な
Bất thường
223. 完璧(かんぺき)な
HOÀN
Hoàn hảo

1.
<体操競技(たいそうきょうぎ)など>彼女(かのじょ)の演技(えんぎ)は完璧(かんぺき)だった。
(Trong thi đấu thể dục dụng cụ) Phần trình diễn của cô ấy thật hoàn hảo.

2.
「何(なん)でも完璧(かんぺき)にこなそうとすると、疲(つか)れてしまうよ。」
Cố gắng làm mọi thứ hoàn hảo sẽ chỉ khiến bản thân kiệt sức thôi.

合 完璧(かんぺき)さ
Sự hoàn hảo

関 完全無欠(かんぜんむけつ)な
Hoàn hảo, không khuyết điểm
224. 簡潔(かんけつ)な
GIẢN KHIẾT
Súc tích, ngắn gọn

1.
「要点(ようてん)を簡潔(かんけつ)に述(の)べてください」
Hãy trình bày các ý chính một cách súc tích.

2.
簡潔(かんけつ)な{文章(ぶんしょう)/表現(ひょうげん)/言(い)い方(かた)...}
(Bài viết / cách diễn đạt / cách nói) ngắn gọn, súc tích

合 簡潔(かんけつ)さ
Sự súc tích

対 冗長(じょうちょう)な
Dài dòng, rườm rà

対 冗漫(じょうまん)な
Dài dòng, buồn tẻ
225. 明白(めいはく)な
MINH BẠCH
Minh bạch, rõ ràng

1.
監視(かんし)カメラの映像(えいぞう)を見(み)れば、この交通事故(こうつうじこ)の原因(げんいん)がどちらにあるかは明白(めいはく)だ。
Nhìn vào hình ảnh từ camera giám sát, nguyên nhân của vụ tai nạn đã quá rõ ràng.

2.
明白(めいはく)な {事実(じじつ)/証拠(しょうこ)...}
(Sự thật / chứng cứ) rõ ràng

3.
裁判(さいばん)を通(つう)して、事件(じけん)の全体(ぜんたい)が明白(めいはく)になった。
Thông qua phiên tòa, toàn bộ sự việc đã sáng tỏ.

合 明白(めいはく)さ
Tính minh bạch

類 明(あき)らかな
Rõ ràng, hiển nhiên

関 明瞭(めいりょう)な
Minh bạch, rõ ràng
226. 客観(きゃっかん)的(てき)な
KHÁCH QUAN ĐÍCH
Khách quan

1.
多(おお)くの国(くに)で女性(じょせい)の方(かた)は男性(だんせい)より平均寿命(へいきんじゅみょう)が長(なが)いというのは、客観的(きゃくかんてき)な事実(じじつ)だ。
Việc phụ nữ có tuổi thọ trung bình cao hơn nam giới ở nhiều quốc gia là một thực tế khách quan.

2.
当事者(とうじしゃ)ではなく、第三者(だいさんしゃ)の客観的(きゃくかんてき)な意見(いけん)が聞(き)きたい。
Tôi muốn nghe ý kiến khách quan từ người ngoài cuộc.

3.
客観的(きゃくかんてき)に {考(かんが)える/述(の)べる...}
Suy nghĩ / trình bày một cách khách quan

対 主観的(しゅかんてき)な
Chủ quan

関 客観性(きゃくかんせい)
Tính khách quan

関 客(きゃく)を監視(かんし)する。
Quan sát một cách khách quan
227. えん曲(きょく)な
KHÚC
Quanh co, vòng vo, lòng vòng

1.
交際(こうさい)を申(もう)し込(こ)んだが、えん曲(きょく)に断(ことわ)られた。
Tôi ngỏ lời hẹn hò nhưng bị từ chối khéo léo.

2.
日本語(にほんご)にはえん曲(きょく)表現(ひょうげん)が多(おお)い。
Tiếng Nhật có nhiều cách diễn đạt vòng vo.

合 えん曲(きょく)さ
Sự vòng vo

合 えん曲(きょく)表現(ひょうげん)
Biểu hiện vòng vo

類 遠回(とおまわ)しな
Nói bóng gió, vòng vo
228. 不可欠(ふかけつ)な
BẤT KHẢ KHIẾM
Không thể thiếu

1.
決断力(けつだんりょく)は、リーダーに不可欠(ふかけつ)な資質(ししつ)だと思(おも)う。
Khả năng quyết đoán là tố chất không thể thiếu ở một nhà lãnh đạo.

2.
生物(せいぶつ)が生(い)きていくのに、水(みず)は必要(ひつよう)不可欠(ふかけつ)だ。
Nước là yếu tố thiết yếu đối với sự sống.

合 必要(ひつよう)_
Cần thiết, không thể thiếu

類 欠(か)かせない
Không thể thiếu
229. 有利(ゆうり)な
HỮU LỢI
Có ích, có lợi

1.
少(すこ)しでも自社(じしゃ)に有利(ゆうり)な条件(じょうけん)で取(と)り引(ひ)きしたい。
Tôi muốn đàm phán sao cho có lợi nhất cho công ty mình, dù chỉ một chút.

2.
Aチームは終始有利(しゅうしゆうり)に試合(しあい)を進(すす)めた。
Đội A duy trì thế trận thuận lợi từ đầu đến cuối.

3.
この企業(きぎょう)は円安(えんやす)が有利(ゆうり)に働(はたら)いて、売(う)り上(あ)げを伸(の)ばした。
Tập đoàn này tăng trưởng doanh thu nhờ vào tác động tích cực của việc đồng Yên mất giá.

合 有利(ゆうり)さ
Lợi thế

対 不利(ふり)な
Bất lợi
230. 有望(ゆうぼう)な
HỮU VỌNG
Có triển vọng

1.
今年(ことし)の新入会員(しんにゅうかいいん)の中(なか)で、木村(きむら)さんが最(もっと)も有望(ゆうぼう)だと思(おも)う。
Trong số nhân viên mới năm nay, tôi nghĩ anh Kimura là người triển vọng nhất.

2.
有望(ゆうぼう)なベンチャー企業(きぎょう)に投資(とうし)したい。
Tôi muốn đầu tư vào các công ty khởi nghiệp có tiềm năng.

合 有望(ゆうぼう)さ
Triển vọng, tiềm năng

合 前途(ぜんと)_ (例(れい).前途有望(ぜんとゆうぼう)青年(せいねん))
Tiền đồ (VD: Thanh niên có tiền đồ rộng mở)
231. 待(ま)ち遠(どお)しい
ĐÃI VIỄN
Mong ngóng, háo hức mong chờ

1.
帰国(きこく)して家族(かぞく)に会(あ)える日(ひ)が待(ま)ち遠(どお)しい。
Tôi mong ngóng từng ngày được về nước và có thể gặp gia đình.

合 待(ま)ち遠(どお)しさ
Sự mong ngóng

関 「おまちどおさま」
Cảm ơn anh chị đã chờ đợi.
232. 喜(よろこ)ばしい
HỈ
Đáng mừng; vui mừng

1.
我(わ)が出身校(しゅっしんこう)の横山氏(よこやまし)がノーベル賞(しょう)を受賞(じゅしょう)したとは、喜(よろこ)ばしい限(かぎ)りだ。
Việc ông Yokoyama, người xuất thân từ trường tôi, nhận giải Nobel quả là niềm vui lớn.

2.
喜(よろこ)ばしい知(し)らせに、泣(な)き出(だ)す人(ひと)もいた。
Trước tin vui, có người đã bật khóc.

合 喜(よろこ)ばしさ
Niềm vui

対 嘆(なげ)かわしい
Đáng buồn

対 悲(かな)しい
Đau lòng

(動) ヲ喜(よろこ)ぶ
Vui mừng, hân hoan
233. 望(のぞ)ましい
VỌNG
Đáng mong đợi; tốt nhất là

1.
A社(しゃ)は求人案内(きゅうじんあんない)に「大学(だいがく)引率(いんそつ)が望(のぞ)ましい」と書(か)いてあった。
Thông báo tuyển dụng của công ty A ghi: "Ưu tiên người tốt nghiệp đại học".

2.
これ以上(いじょう)解決(かいけつ)を先(さき)に延(の)ばすのは望(のぞ)ましくない。
Việc tiếp tục trì hoãn giải quyết là điều không mong muốn.

合 望(のぞ)ましさ
Sự mong muốn

(動) ヲ望(のぞ)む
Mong muốn, kỳ vọng
234. 疑(うたが)わしい
NGHI
Nghi ngờ

1.
この記事(きじ)が本当(ほんとう)かどうかは疑(うたが)わしい。
Tôi nghi ngờ tính xác thực của bài báo này.

2.
容疑者(ようぎしゃ)の中(なか)で最(もっと)も疑(うたが)わしいのはAだ。
Trong số nghi phạm, ông A là người khả nghi nhất.

3.
この実験(じっけん)の成功(せいこう)は疑(うたが)わしい。
Khả năng thành công của thí nghiệm này còn đáng nghi ngờ.

4.
「疑(うたが)わしきは罰(ばっ)せず」が法(ほう)の精神(せいしん)だ。
Tinh thần pháp luật là "Nghi ngờ thì không kết tội".

合 疑(うたが)わしさ
Mối nghi ngờ

類 怪(あや)しい、不確(ふたし)かな、不審(ふしん)な
Đáng nghi, không chắc chắn, khả nghi

(動) ヲ疑(うたが)う
Nghi ngờ
235. 楽観(らっかん)的(てき)な
LẠC QUAN ĐÍCH
Lạc quan

1.
私(わたし)は楽観的(らっかんてき)な性格(せいかく)で、あまり将来(しょうらい)を心配(しんぱい)していない。
Tôi là người lạc quan nên ít khi lo nghĩ về tương lai.

2.
楽観(らっかん)的(てき)な (見方(みかた)/考(かんが)え方(かた)/性格(せいかく)...}
(Cách nhìn / suy nghĩ / tính cách) lạc quan

対 悲観的(ひかんてき)な
Bi quan

(名) 楽観(らっかん)
Sự lạc quan

☆ ヲ楽観(らっかん)スル
Lạc quan

6.
来年(らいねん)の景気(けいき)の動向(どうこう)は楽観(らっかん)を許(ゆる)されない。
Tình hình kinh tế năm sau không cho phép thái độ lạc quan.

7.
会社(かいしゃ)の将来(しょうらい)について、私(わたし)は楽観(らっかん)している。
Tôi lạc quan về tương lai của công ty.

合 ヲ_視(し)スル
Nhìn nhận một cách lạc quan

対 ヲ悲観(ひかん)スル
Bi quan
236. くずぐったい
Nhột; buồn nhột

①
足(あし)の裏(うら)を触(さわ)られると、誰(だれ)でもくすぐったいだろう。
Có lẽ ai cũng sẽ thấy nhột nếu bị chạm vào lòng bàn chân.

(動) ヲくすぐる
Làm buồn nhột

②
みんなの前(まえ)で褒(ほ)められ、くすぐったい気持(きも)ちだった。
Khi được khen trước đám đông, tôi cảm thấy hơi ngượng.

合 ①②くすぐったさ
Cảm giác nhột
237. だるい
Chậm chạp, uể oải

1.
熱(ねつ)があって全身(ぜんしん)がだるい。
Tôi bị sốt nên toàn thân rã rời.

2.
{足(あし)/腕(うで)}がだるい。
Chân tay rã rời.

合 だるさ、けだるい
Cảm giác uể oải
238. 憂鬱(ゆううつ)な
ƯU ÚC / UẤT
Buồn rầu

1.
明日(あした)上司(じょうし)に今日(きょう)のミスを報告(ほうこく)しなければならないと思(おも)うと憂鬱(ゆううつ)だ。
Nghĩ đến việc ngày mai phải báo cáo lỗi lầm hôm nay với sếp khiến tôi nặng nề.

2.
花粉症(かふんしょう)の私(わたし)にとって、春(はる)は憂鬱(ゆううつ)な季節(きせつ)だ。
Với người bị dị ứng phấn hoa như tôi, mùa xuân thật là ám ảnh.

合 憂鬱(ゆううつ)さ
Nỗi u uất
239. 勤勉(きんべん)な
CẦN MIỄN
Cần cù, siêng năng, chăm chỉ

1.
戦後日本人(せんごにほんじん)は勤勉(きんべん)に働(はたら)き、短期間(たんきかん)に復興(ふっこう)を遂(と)げた。
Sau chiến tranh, người Nhật đã làm việc chăm chỉ và nhanh chóng tái thiết đất nước.

合 勤勉(きんべん)さ
Tính cần cù

対 怠惰(たいだ)な
Lười biếng
240. 冷静(れいせい)な
LÃNH TĨNH
Bình tĩnh

1.
何(なに)があっても慌(あわ)てず冷静(れいせい)な上司(じょうし)を、私(わたし)は尊敬(そんけい)している。
Tôi rất kính trọng vị sếp luôn giữ bình tĩnh dù có chuyện gì xảy ra.

2.
冷静(れいせい)な態度(たいど)をとる。
Giữ thái độ điềm tĩnh.

3.
「感情的(かんじょうてき)にならないで、冷静(れいせい)に話(はな)しましょう。」
Đừng để cảm xúc chi phối, hãy bình tĩnh trò chuyện nào.

合 冷静(れいせい)さ
Sự điềm tĩnh

合 冷静沈着(れいせいちんちゃく)な
Bình tĩnh và điềm đạm

関 冷(つめ)たい
Lạnh lùng

関 清熱的(せいねつてき)な
Nhiệt tình
241. 賢明(けんめい)な
HIỀN MINH
Khôn ngoan

1.
社長(しゃちょう)には逆(さか)らわない方(ほう)が賢明(けんめい)だ。
Không chống đối giám đốc là lựa chọn khôn ngoan.

2.
賢明(けんめい)な{判断(はんだん)/やり方(かた)/人(ひと)...}
(Phán đoán / cách làm / con người...) sáng suốt

合 賢明(けんめい)さ
Sự sáng suốt

類 利口(りこう)な、賢(かしこ)い
Thông minh, nhanh trí
242. 温和(おんわ)な / 穏和(おんわ)な
ÔN HÒA / ỔN HÒA
Ôn hòa

①
このあたりは気候(きこう)が温和(おんわ)で住(じゅう)みやすい。
Khu vực này có khí hậu ôn hòa, rất dễ sống.

類 温暖(おんだん)な
Ấm áp

②
父(ちち)は温和(おんわ)な性格(せいかく)で、大声(おおごえ)を出(だ)すところなど、見(み)たことがない。
Bố tôi có tính cách điềm đạm, chưa bao giờ lớn tiếng.

   
温和(おんわ)な意見(いけん)
Quan điểm ôn hòa

類 温厚(おんこう)な
Ôn hòa, hiền hậu

類 ①②穏(おだ)やかな
Hiền hòa, dịu dàng
243. 大(おお)らかな
ĐẠI
Rộng lượng, phóng khoáng

1.
佐藤(さとう)さんは大(おお)らかな性格(せいかく)で、細(こま)かいことは気(き)にしない人(ひと)だ。
Anh Sato có tính cách phóng khoáng, không để bụng chuyện nhỏ.

合 大(おお)らかさ
Tính cách phóng khoáng

対 神経質(しんけいしつ)な
Nhạy cảm, cáu kỉnh
244. のんきな
Vô tư, lạc quan

1.
私(わたし)は生(う)まれつきのんきな性格(せいかく)で、あまり先(さき)のことを心配(しんぱい)したりしない方(ほう)だ。
Tôi vốn tính vô tư, ít khi lo nghĩ chuyện tương lai.

2.
「来月(らいげつ)海外(かいがい)旅行(りょこう)に行(い)くのに、まだパスポートも取(と)ってないなんて、のんきだね。」
"Tháng sau đi nước ngoài rồi mà vẫn chưa làm hộ chiếu, vô tư thật đấy."

合 のんきさ
Tính vô tư

関 のんびりした
Thư thái, ung dung

関 神経質(しんけいしつ)な
Dễ cáu bẳn
245. 大(おお)ざっぱな
ĐẠI
Thô sơ, đại khái

1.
旅費(りょひ)は大(おお)ざっぱに計算(けいさん)して5万円(まんえん)ぐらいだろう。
Tính sơ sơ chi phí du lịch khoảng 50.000 yên.

2.
妹(いもうと)は大(おお)ざっぱな性格(せいかく)で、几帳面(きちょうめん)な姉(あね)とは対照的(たいしょうてき)だ。
Em gái tôi khá cẩu thả, trái ngược với người chị ngăn nắp.

類 おおまかな
Đại khái, sơ lược

類 雑(ざつ)な
Cẩu thả, qua loa

関 几帳面(きちょうめん)な
Ngăn nắp, gọn gàng
246. 大(おお)げさな
ĐẠI
Phóng đại, khoa trương, cường điệu

1.
小(ちい)さな切(き)り傷(きず)なのに、妹(いもうと)は大(おお)げさに痛(いた)がった。
Dù chỉ là vết xước nhỏ, em gái tôi lại kêu đau quá mức.

2.
結婚式(けっこんしき)と言(い)っても、大(おお)げさなことはしないつもりだ。
Tuy gọi là đám cưới, nhưng tôi không định tổ chức rình rang.

3.
おおげさな{話(はな)し方(かた)/表現(ひょうげん)/しぐさ...}
(Cách nói/ biểu hiện/ cử chỉ) phóng đại

類 オーバーな
Quá mức, phóng đại

関 ヲ誇張(こちょう)スル
Phóng đại, khoa trương
247. 前向(まえむ)きな
TIỀN HƯỚNG
Tích cực

1.
彼女(かのじょ)はいつも新(あたら)しい課題(かだい)に前向(まえむ)きに取(と)り組(く)んでいる。
Cô ấy luôn tích cực đón nhận những thử thách mới.

2.
前向(まえむ)きな{考(かんが)え方(かた)/姿勢(しせい)...}
(Cách suy nghĩ/ thái độ) tích cực

3.
「あなたの提案(ていあん)は前向(まえむ)きに検討(けんとう)したいと思(おも)います」
Tôi muốn tích cực xem xét đề xuất của bạn.
248. 陽気(ようき)な
DƯƠNG KHÍ
Vui vẻ, hòa đồng

①
うちは家族(かぞく)が皆(みんな)陽気(ようき)な性格(せいかく)で、笑(わら)い声(ごえ)が絶(た)えない。
Gia đình tôi ai cũng vui vẻ, lúc nào cũng rộn ràng tiếng cười.

   
陽気(ようき)な{音楽(おんがく)/仲間(なかま)...}
(Âm nhạc/ bạn bè) tươi vui, hòa đồng

合 陽気(ようき)さ
Sự vui tươi

対 陰気(いんき)な
U ám, ảm đạm

類 明(あか)るい
Sáng sủa, tươi sáng

類 朗(ほが)らかな
Vui vẻ, rạng ngời

②
[(名(な))陽気(ようき)] まだ2月(がつ)なのに、春(はる)のような陽気(ようき)だ。
Mới tháng 2 mà tiết trời đã ấm áp như mùa xuân.

   
いい陽気(ようき)になった。
Thời tiết đã trở nên dễ chịu.

類 気候(きこう)、天候(てんこう)
Khí hậu, thời tiết
249. 若々(わかわか)しい
NHƯỢC
Trẻ trung

1.
あの俳優(はいゆう)はもう70代(だい)のはずだが、いつまでも若々(わかわか)しい。
Nam diễn viên đó đã ngoài 70 tuổi mà vẫn rất trẻ trung.

2.
若々(わかわか)しい{表情(ひょうじょう)/声(こえ)...}
(Biểu cảm/ giọng nói) trẻ trung

※ 本当(ほんとう)に若(わか)い人(ひと)には使(つか)わない。
Không dùng cho người thật sự trẻ tuổi.

合 若々(わかわか)しさ
Vẻ trẻ trung
250. 敏感(びんかん)な
MẪN CẢM
Mẫn cảm, nhạy cảm

1.
新聞記者(しんぶんきしゃ)は社会(しゃかい)の動(うご)きに敏感(びんかん)でなければならない。
Phóng viên cần nhạy bén với sự thay đổi của xã hội.

2.
私(わたし)は薬(くすり)に敏感(びんかん)な本質(ほんしつ)だ。
Tôi thuộc dạng người nhạy cảm với thuốc.

3.
息子(むすこ)は卵(たまご)アレルギーで、少量(しょうりょう)食(た)べただけでも敏感(びんかん)に反応(はんのう)する。
Con trai tôi bị dị ứng trứng, ăn một chút cũng phản ứng mạnh.

合 敏感(びんかん)さ
Sự nhạy bén

対 鈍感(どんかん)な
Chậm chạp, thiếu nhạy cảm
251. 勇敢(ゆうかん)な
DŨNG CẢM
Dũng cảm

1.
若者(わかもの)たちは勇敢(ゆうかん)に独裁者(どくさいしゃ)と戦(たたか)った。
Thanh niên đã dũng cảm đấu tranh chống lại nhà độc tài.

2.
火(ひ)の中(なか)から子供(こども)を助(たす)け出(だ)した勇敢(ゆうかん)な行為(こうい)は、多(おお)くの人(ひと)の感動(かんどう)を呼(よんだ。
Hành động dũng cảm cứu đứa trẻ khỏi biển lửa đã lay động lòng người.

3.
彼(かれ)は正義感(せいぎかん)が強(つよ)く、勇敢(ゆうかん)な青年(せいねん)だ。
Cậu ấy là một thanh niên giàu chính nghĩa và dũng cảm.

合 勇敢(ゆうかん)さ
Lòng dũng cảm

対 臆病(おくびょう)な
Nhút nhát

類 勇(いさ)ましい
Hào hùng, oai phong
252. 無口(むくち)な
VÔ KHẨU
Ít nói

1.
父(ちち)は無口(むくち)で、自分(じぶん)からめったに話(はな)さない。
Bố tôi rất ít nói, hiếm khi tự mở lời.

2.
無口(むくち)な人(ひと)
Người kiệm lời

対 口数(くちかず)が多(おお)い、おしゃべりな
Nhiều chuyện, hay nói

類 寡黙(かもく)な
Ít nói, trầm lặng

関 口(くち)が重(おも)い
Ít nói, trầm tính
253. 利口(りこう)な
LỢI KHẨU
Thông minh; lanh lợi

①
カラスは利口(りこう)な鳥(とり)だと言(い)われている。
Quạ được cho là loài chim thông minh.

   
利口(りこう)な{子供(こども)/動物(どうぶつ)...}
(Trẻ con/ động vật) thông minh

合 利口(りこう)さ
Sự lanh lợi

類 賢(かしこ)い
Thông minh

②
社長(しゃちょう)には逆(さか)らわない方(ほう)が利口(りこう)だ。
Không chống đối giám đốc là hành động khôn ngoan.

   
利口(りこう)な{やり方(かた)/手口(てぐち)...}
(Cách làm/ thủ thuật) khôn ngoan

合 利口(りこう)さ
Sự lanh lợi

類 要領(ようりょう)がいい
Khéo léo, tháo vát

関 賢明(けんめい)な
Sáng suốt

③
「お利口(りこう)にしていてね」
Ngoan ngoãn nhé!

※ 子供(こども)に対(たい)して使(つか)う。
Dùng với trẻ nhỏ.
254. 愚(おろ)かな
NGU
Ngốc

1.
1カ月(げつ)分(ぶん)の給料(きゅうりょう)をギャンブルで失(うしな)うという、愚(おろ)かなことをしてしまった。
Tôi đã làm điều dại dột khi đánh mất cả tháng lương vào cờ bạc.

合 愚(おろ)かさ
Sự dại dột

合 愚(おろ)か者(もの)
Kẻ ngốc

対 賢(かしこ)い
Thông minh

類 ばかな
Ngốc nghếch
255. 臆病(おくびょう)な
ÚC BỆNH
Nhút nhát, sợ sệt

1.
私(わたし)が恐(こわ)がりで臆病(おくびょう)な、よく泣(な)く子供(こども)だった。
Tôi từng là đứa trẻ nhút nhát, hay sợ hãi và rất hay khóc nhè.

2.
妹(いもうと)は一度(いちど)失恋(しつれん)してからというもの、恋愛(れんあい)に臆病(おくびょう)になってしまった。
Từ sau lần thất tình đó, em gái tôi trở nên rụt rè với chuyện yêu đương.

連 臆病(おくびょう)になる
Trở nên nhút nhát

合 臆病(おくびょう)さ
Sự nhút nhát

合 臆病者(おくびょうもの)
Người nhút nhát

対 勇敢(ゆうかん)な
Dũng cảm

対 断端(だんたん)な
Gan dạ, táo bạo

類 小心(しょうしん)な
Nhút nhát, nhát gan
256. 幼稚(ようち)な
ẤU TRĨ
Ấu trĩ, trẻ con

1.
弟(おとうと)はもう中学生(ちゅうがくせい)なのに、幼稚(ようち)なことばかり言(い)っている。
Dù đã học cấp hai, em trai tôi vẫn hay nói những chuyện trẻ con.

2.
「そんな幼稚(ようち)なうそ、すぐばれるよ」
Nói dối ngây ngô thế kia thì sớm muộn gì cũng bị phát hiện thôi.

3.
幼稚(ようち)な{考(かんが)え/行動(こうどう)/人(ひと)/文章(ぶんしょう)...}
(Suy nghĩ/ hành động/ con người/ bài viết) ấu trĩ, non nớt

合 幼稚(ようち)さ
Tính trẻ con

合 幼稚園(ようちえん)
Trường mẫu giáo

類 子供(こども)っぽい
Tính trẻ con

類 稚拙(ちせつ)な
Vụng về, non nớt

類 未熟(みじゅく)な
Chưa thành thục, non nớt
257. 未熟(みじゅく)な
VỊ THỤC
Chưa trưởng thành, non nớt

①
あの選手(せんしゅ)はまだ技術(ぎじゅつ)は未熟(みじゅく)だが、将来伸(しょうらいの)びそうだ。
Tuy kỹ thuật còn non, nhưng cầu thủ đó có tiềm năng phát triển.

   
「未熟者(みじゅくもの)ですが、よろしくお願(ねが)いします」
Tôi vẫn còn non kém, mong được mọi người giúp đỡ.

合 未熟者(みじゅくもの)
Người chưa có nhiều kinh nghiệm

関 ガ円熟(えんじゅく)スル
Trở nên thành thục

②
この果物(くだもの)はまだ未熟(みじゅく)だ。
Trái cây này vẫn còn xanh.

類 未成熟(みせいじゅく)な
Chưa phát triển hoàn thiện

関 ①②ガ成熟(せいじゅく)する
Trưởng thành, thành thục

関 ②ガ完熟(かんじゅく)スル
Chín hoàn toàn (hoa quả)

③
妹(いもうと)は未熟児(みじゅくじ)として生(う)まれた。
Em gái tôi sinh ra là trẻ sinh non.

合 ①~③未熟(みじゅく)さ
Sự non nớt, chưa thành thục
258. 貧弱(ひんじゃく)な
BẦN NHƯỢC
Nghèo nàn

1.
彼(かれ)は運動選手(うんどうせんしゅ)としては貧弱(ひんじゃく)な体格(たいかく)をしている。
Xét về thể chất của một vận động viên, anh ấy khá yếu ớt.

2.
この論文(ろんぶん)は内容(ないよう)が貧弱(ひんじゃく)だ。
Bài luận này có nội dung sơ sài.

合 貧弱(ひんじゃく)さ
Sự yếu kém, sơ sài

関 みすぼらしい
Tồi tàn, rách nát

関 乏(とぼ)しい
Thiếu thốn
259. 哀(あわ)れな
AI
Đáng thương, tội nghiệp

1.
雨(あめ)にぬれた子犬(こいぬ)は、やせて、哀(あわ)れな姿(すがた)をしていた。
Chú chó con ướt sũng, gầy gò, trông thật tội nghiệp.

2.
哀(あわ)れな身(み)なり
Diện mạo đáng thương

合 哀(あわ)れさ
Sự đáng thương

合 哀(あわ)れっぽい
Trông đáng thương

類 みじめな
Khốn khổ

類 みすぼらしい
Tồi tàn

類 気(き)の毒(どく)な
Đáng thương

(名) 哀(あわ)れ→ _を覚(おぼ)える
Cảm thấy thương xót

(名) _を誘(さそ)う
Gợi cảm giác thương cảm
260. 生意気(なまいき)な
SINH Ý KHÍ
Hỗn/xấc; vênh váo

1.
新入社員(しんにゅうしゃいん)のくせに先輩(せんぱい)に説教(せっきょう)するなんて、生意気(なまいき)だ。
Là nhân viên mới mà dám giảng đạo cho tiền bối, thật là hỗn xược.

2.
生意気(なまいき)な口(くち)をきく。
Ăn nói hỗn xược

合 生意気(なまいき)さ
Sự hỗn xược

合 生意気盛(なまいきざか)り (例(れい).息子(むすこ)は高校(こうこう)性(せい)。生意気盛(なまいきざか)りの年頃(としごろ)だ。)
Giai đoạn bướng bỉnh (VD: Con trai tôi đang ở độ tuổi nổi loạn khi học cấp ba.)
261. 厚(あつ)かましい
HẬU
Mặt dày

1.
あいつはいつも食事時(しょくじどき)にやってきてうちで食(た)べていく、厚(あつ)かましいやつだ。
Hắn ta cứ đến bữa là mò tới nhà tôi ăn, đúng là đồ mặt dày.

2.
「厚(あつ)かましいお願(ねが)いで恐縮(きょうしゅく)ですが、本田教授(ほんだきょうじゅ)にご紹介(しょうかい)いただけないでしょうか。」
Xin lỗi vì yêu cầu đường đột, nhưng bạn có thể giới thiệu tôi với giáo sư Honda được không?

合 厚(あつ)かましさ
Sự trơ trẽn

類 ずうずうしい
Trơ tráo, không biết xấu hổ
262. 乱暴(らんぼう)な
LOẠN BẠO
Hung bạo, nổi loạn, thô lỗ

①
あの子(こ)は乱暴(らんぼう)な子(こ)で、よくものを壊(こわ)したり、人(ひと)を叩(たた)いたりする。
Đứa bé đó rất bạo lực, hay đập phá đồ đạc và đánh người khác.

   
物(もの)を乱暴(らんぼう)に扱(あつか)う。
Xử lý đồ đạc thô bạo.

   
乱暴(らんぼう)な{言葉(ことば)/字(じ)/意見(いけん)/論理(ろんり)...}
(Ngôn từ/ chữ viết/ ý kiến/ lập luận) thô bạo

合 乱暴(らんぼう)さ
Sự thô bạo

②
新聞(しんぶん)によると、酔(よ)って駅員(えきいん)に乱暴(らんぼう)を働(はたら)く人(ひと)が増(ふ)えているそうだ。
Theo báo, ngày càng có nhiều người say rượu gây rối với nhân viên nhà ga.

   
若(わか)い女性(じょせい)が「乱暴(らんぼう)された」と警察(けいさつ)に訴(うった)えた。
Một cô gái trẻ đã trình báo với cảnh sát rằng mình bị tấn công.

連 乱暴(らんぼう)を働(はたら)く。
Gây ra hành động thô bạo

関 暴力(ぼうりょく)
Bạo lực
263. 利己(りこ)的(てき)な
LỢI KỈ ĐÍCH
Ích kỷ

1.
あの人(ひと)は自分(じぶん)のことしか考(かんが)えない利己的(りこてき)な人(ひと)だ。
Người đó ích kỷ, chỉ biết nghĩ cho bản thân.

関 利己(りこ)主義(しゅぎ)(者(しゃ))
Người theo chủ nghĩa vị kỷ

関 自己(じこ)中心(ちゅうしん)的(てき)な
Ích kỷ, tự coi mình là trung tâm
264. 傲慢(ごうまん)な
NGẠO MẠN
Ngạo mạn, kiêu ngạo

1.
彼(かれ)は態度(たいど)が傲慢(ごうまん)だから、あまり好(す)かれていない。
Anh ta ngạo mạn nên chẳng được lòng ai.

2.
傲慢(ごうまん)な{人(ひと)/考(かんが)え方(かた)...}
(Con người/ cách nghĩ) kiêu ngạo

合 傲慢(ごうまん)な
Sự kiêu ngạo

対 謙虚(けんきょ)な
Khiêm tốn

類 高慢(こうまん)な
Cao ngạo
265. 卑怯(ひきょう)な
TI
Hèn hạ; đê tiện; chơi xấu

1.
あの人(ひと)は勝(か)つためなら、どんな卑怯(ひきょう)な手段(しゅだん)でも使(つか)うだろう。
Người đó vì chiến thắng mà không từ bất cứ thủ đoạn hèn hạ nào.

2.
正々堂々(せいせいどうどう)と戦(たたか)わず、逃(に)げるなんて卑怯(ひきょう)だ。
Không đấu đường đường chính chính mà bỏ chạy, thật hèn hạ.

合 卑怯(ひきょう)さ
Sự hèn hạ

合 卑怯者(ひきょうもの)
Kẻ hèn hạ

類 卑劣(ひれつ)な
Bỉ ổi, hèn hạ

類 ずるい
Gian xảo, láu cá
266. 無茶(むちゃ)な
VÔ TRÀ
Liều lĩnh, nguy hiểm

1.
「そんな無茶(むちゃ)な生活(せいかつ)をしていると、体(からだ)を壊(こわ)すよ」
Sống liều lĩnh như vậy thì hại sức khỏe đấy.

2.
「この仕事(しごと)、明日(あした)までに頼(たの)むよ」 「そんな無茶(むちゃ)な」
"Việc này xong trong ngày mai nhé." "Vô lý thế!"

3.
無茶(むちゃ)な{やり方(かた)/話(はなし)/ダイエット...}
(Cách làm/ câu chuyện/ chế độ ăn kiêng) vô lý, quá mức

※ 会話的(かいわてき)な言葉(ことば)。
Từ mang tính hội thoại.

合 むちゃくちゃな
Lộn xộn, rối rắm

類 めちゃくちゃな
Vô lý, hỗn độn

(名) 無茶(むちゃ) → _を言(い)う、_をする
Nói/làm chuyện vô lý
267. めちゃくちゃな
Lộn xộn, bừa bãi

①
出席(しゅっせき)者(しゃ)がけんかを始(はじ)めたせいで、パーティーはめちゃくちゃになった。
Vì khách tham dự cãi nhau nên bữa tiệc trở nên hỗn loạn.

   
バスと衝突(しょうとつ)した車(くるま)はめちゃくちゃに壊(こわ)れていた。
Chiếc xe hơi đâm vào xe buýt bị biến dạng tan tành.

連 めちゃくちゃになる
Bị phá hỏng, trở nên hỗn loạn

②
酔(よ)っぱらいの言(い)っていることはめちゃくちゃで、理解不可能(りかいふかのう)だった。
Người say nói năng lộn xộn, chẳng thể hiểu nổi.

類 ①②めちゃめちゃな
Rối tung, cực kỳ lộn xộn

③
[(副(ふく))めちゃくちゃ] 「今日(きょう)の試験(しけん)はめちゃくちゃ難(むずか)しかった。」
"Bài thi hôm nay khó kinh khủng."

※ 会話的(かいわてき)な言葉(ことば)。
Từ thường dùng trong hội thoại.

類 ひどく、めちゃめちゃ
Vô cùng, cực kỳ
268. やかましい
Ầm ĩ, phiền hà

①
工事(こうじ)の音(おと)がやかましくて、勉強(べんきょう)に集中(しゅうちゅう)できない。
Tiếng ồn từ công trường quá lớn khiến tôi không thể tập trung học.

②
課長(かちょう)は時間(じかん)にやかましいので、一分(いっぷん)の遅刻(ちこく)も許(ゆる)されない。
Trưởng phòng rất nghiêm khắc về thời gian, trễ một phút cũng không được.

   
子供(こども)の頃(ころ)、箸(はし)の持(も)ち方(かた)を母(はは)にやかましく注意(ちゅうい)された。
Hồi nhỏ, mẹ tôi rất khắt khe trong việc dạy tôi cách cầm đũa.

合 口(くち)_
Lắm lời, càm ràm

類 厳(きび)しい
Nghiêm khắc

③
山田(やまだ)さんはラーメンの味(あじ)にやかましく、あちこち食(た)べ歩(ある)いている。
Anh Yamada rất kén chọn với hương vị ramen, nên thường đi khắp nơi để thưởng thức.

合 ①~③やかましい
Ồn ào, khắt khe

類 ①~③うるさい
Ồn ào, phiền phức
269. 大胆(だいたん)な
ĐẠI ĐẢM
Gan dạ

1.
未経験者(みけいけんしゃ)は冬山(ふゆやま)に一人(ひとり)で登(のぼ)るなんて、大胆(だいたん)というより無謀(むぼう)だ。
Leo núi tuyết một mình khi chưa có kinh nghiệm là hành động liều lĩnh chứ không phải gan dạ.

2.
あのデザイナーは大胆(だいたん)なデザインで人気(にんき)がある。
Nhà thiết kế đó nổi tiếng nhờ những mẫu thiết kế táo bạo.

3.
「学界(がっかい)の権威(けんい)である山本教授(やまもときょうじゅ)に反論(はんろん)するとは、大胆(だいたん)な!」
Dám phản biện lại giáo sư Yamamoto, một nhân vật quyền lực trong giới học thuật, thật là táo bạo!

合 大胆(だいたん)さ
Sự táo bạo, quả cảm

合 大胆(だいたん)不敵(ふてき)な
Gan dạ, liều lĩnh

対 小心(しょうしん)な
Nhút nhát, rụt rè

対 臆病(おくびょう)な
Nhút nhát, rụt rè
270. 軽快(けいかい)な
KHINH KHOÁI
Nhịp nhàng

①
前夜(ぜんや)到着(とうちゃく)した選手(せんしゅ)たちは、移動(いどう)の疲(つか)れをものともせずに、軽快(けいかい)な動(うご)きを見(み)せた。
Các cầu thủ đến từ đêm hôm trước dù di chuyển vất vả nhưng vẫn thể hiện những động tác vô cùng linh hoạt.

   
軽快(けいかい)な{足取(あしど)り/身(み)のこなし/音楽(おんがく)...}
(Bước chân/ cử chỉ/ âm nhạc) nhẹ nhàng, linh hoạt

合 軽快(けいかい)さ
Sự nhẹ nhàng, linh hoạt

②
[(動(どう))ガ軽快(けいかい)する] 入院(にゅういん)して1カ月(げつ)、病気(びょうき)はようやく軽快(けいかい)した。
Sau một tháng nằm viện, bệnh tình của tôi cuối cùng cũng thuyên giảm.
271. 窮屈(きゅうくつ)な
CÙNG KHUẤT
Chật, gò bó

①
太(ふと)って、服(ふく)が窮屈(きゅうくつ)になってしまった。
Béo lên nên quần áo trở nên chật chội.

   
窮屈(きゅうくつ)な{靴(くつ)/座席(ざせき)...}
(Giày/ chỗ ngồi) chật chội, gò bó

類 きつい
Chật ních

②
「お見合(みあ)いだからといって窮屈(きゅうくつ)に考(かんが)えず、気楽(きらく)に会(あ)えばいいですよ」
Cho dù là buổi mai mối, cứ gặp gỡ thoải mái, đừng quá câu nệ.

類 堅苦(かたくる)しい
Cứng nhắc, nặng nề

③
偉(えら)い人(ひと)たちとの食事(しょくじ)は窮屈(きゅうくつ)で、食(た)べた気(き)がしない。
Ăn uống cùng những người có địa vị khiến tôi cảm thấy ngột ngạt, chẳng còn tâm trạng ăn uống gì.

類 気詰(きづ)まりな
Gò bó, ngột ngạt

合 ①~③窮屈(きゅうくつ)さ
Sự gò bó, chật chội
272. 忠実(ちゅうじつ)な
TRUNG THỰC
Trung thành

①
犬(いぬ)は飼(か)い主(ぬし)に忠実(ちゅうじつ)だと言(い)われる。
Chó vốn nổi tiếng là loài vật trung thành với chủ.

   
言(い)いつけを忠実(ちゅうじつ)に守(まも)る。
Làm đúng những gì được dặn dò.

   
忠実(ちゅうじつ)な部下(ぶか)
Cấp dưới trung thành

②
これは小説(しょうせつ)を忠実(ちゅうじつ)に映画(えいが)化(か)している。
Bộ phim được chuyển thể một cách trung thực từ tiểu thuyết.

類 正確(せいかく)に
Chính xác

類 ありのままに
Y nguyên, đúng như thật

合 ①②忠実(ちゅうじつ)さ
Sự trung thành, trung thực
273. あやふやな
Không rõ ràng, mập mờ

1.
あの日(ひ)のことは記憶(きおく)があやふやで、はっきり思(おも)い出(だ)せない。
Ký ức về ngày hôm đó khá mơ hồ, tôi không nhớ rõ được.

2.
結婚(けっこん)するのかどうか聞(き)いても、彼(かれ)はあやふやな返事(へんじ)しかしない。
Hỏi có kết hôn không thì anh ta cũng chỉ đáp lời mập mờ.

3.
{証言(しょうげん)/知識(ちしき)/態度(たいど)...}があやふやだ。
(Chứng cứ/ kiến thức/ thái độ) không rõ ràng

類 あいまいな
Mơ hồ, không rõ ràng
274. 残酷(ざんこく)な
TÀN KHỐC
Độc ác, nhẫn tâm

1.
映画(えいが)で残酷(ざんこく)な場面(ばめん)を見(み)て、思(おも)わず目(め)を背(そむ)けた。
Khi thấy cảnh tàn khốc trên phim, tôi bất giác quay mặt đi.

2.
残酷(ざんこく)な{仕打(しう)ち/運命(うんめい)}
Hành động tàn nhẫn, số phận nghiệt ngã

合 残酷(ざんこく)さ
Sự tàn ác

合 残酷性(ざんこくせい)
Sự tàn nhẫn

類 残忍(ざんにん)な
Tàn nhẫn
275. 悲惨(ひさん)な
BI THẢM
Bi thảm

1.
水(みず)も食(た)べ物(もの)もない子供(こども)たちの悲惨(ひさん)な光景(こうけい)を見(み)て、自分(じぶん)の無力(むりょく)さが辛(つら)かった。
Thấy cảnh những đứa trẻ thiếu thốn nước uống, thức ăn, tôi đau lòng vì bất lực.

2.
祖父(そふ)の弟(おとうと)は戦場(せんじょう)で悲惨(ひさん)な最期(さいご)を遂(と)げたそうだ。
Nghe nói em trai của ông tôi đã bỏ mạng thảm thương trên chiến trường.

連 _最期(さいご)
Những giây phút cuối cùng bi thảm

合 悲惨(ひさん)さ
Sự bi thảm
276. 情(なさ)けない
TÌNH
Đáng thương; thảm hại; nhục nhã

①
チームの中(なか)で私(わたし)だけが予選(よせん)落(お)ちとは、我(われ)ながら情(なさ)けない。
Trong đội chỉ có mình tôi bị loại ngay từ vòng sơ loại, thật là đáng xấu hổ.

類 嘆(なげ)かわしい
Đáng buồn, đáng thương

②
我々(われわれ)は国(くに)の代表(だいひょう)チームなのだから、あまり情(なさ)けない負(ま)け方(かた)はできない。
Vì là đội tuyển đại diện cho quốc gia, chúng ta không thể thua một cách thảm hại được.

類 みっともない
Đáng xấu hổ

③
入院(にゅういん)したのに見舞(みま)いにも来(き)てくれない。子供(こども)からこんな情(なさ)けない仕打(しう)ちを受(う)けるとは。
Tôi nhập viện mà ngay cả một lần đến thăm cũng không có. Thật buồn vì bị chính con mình đối xử như vậy.

関 無情(むじょう)な、思(おも)いやりがない
Lạnh lùng, vô cảm

合 ①~③情(なさ)けなさ
Sự đáng thương, đáng xấu hổ
277. 根強(ねづよ)い
CĂN CƯỜNG
Ăn sâu; dai dẳng; khó dập tắt

1.
私(わたし)の田舎(いなか)には古(ふる)い習慣(しゅうかん)が根強(ねづよ)く残(のこ)っている。
Ở quê tôi, những phong tục tập quán xưa cũ vẫn còn ăn sâu bám rễ.

2.
根強(ねづよ)い{偏見(へんけん)/人気(にんき)...}
(Thành kiến/ sự yêu thích) bám rễ sâu sắc

合 根強(ねづよ)さ
Sự bền vững, khó thay đổi
278. 密接(みっせつ)な
MẬT TIẾP
Mật thiết

①
天候(てんこう)と商品(しょうひん)の売(う)れ行(ゆ)きには密接(みっせつ)な関係(かんけい)がある。
Thời tiết có mối liên hệ mật thiết với doanh số bán hàng.

合 密接(みっせつ)さ
Mối quan hệ mật thiết

②
[(動(どう))ガ密接(みっせつ)する] この地区(ちく)は住宅(じゅうたく)が密接(みっせつ)して建(た)てられているので、火事(かじ)になったら大変(たいへん)だ。
Ở khu vực này, nhà cửa được xây dựng sát nhau, nên nếu xảy ra hỏa hoạn sẽ rất nguy hiểm.
279. 寛大(かんだい)な
KHOAN ĐẠI
Đại lượng, dễ rãi, rộng rãi

1.
若(わか)い人(ひと)の失敗(しっぱい)には寛大(かんだい)でありたいものだ。
Nên bao dung với những sai lầm của người trẻ tuổi.

2.
寛大(かんだい)な{人(ひと)/性格(せいかく)...}
(Tính cách/ con người) khoan dung, độ lượng

理恵 彼(かれ)が犯行(はんこう)に至(いた)った経緯(けいい)に同情(どうじょう)すべき点(てん)が多(おお)いので、裁判官(さいばんかん)には寛大(かんだい)な処置(しょち)を求(もと)めたい
Vì có nhiều tình tiết đáng cảm thông trong hành vi phạm tội của anh ta, nên tôi mong thẩm phán đưa ra một bản án khoan dung.

合 寛大(かんだい)さ
Lòng khoan dung

類 寛容(かんよう)な
Khoan dung, độ lượng
280. ふさわしい
Phù hợp, thích hợp

1.
チームの次期(じき)キャプテンとして、上野(うえの)さんがもっともふさわしいと思(おも)う。
Tôi cho rằng anh Ueno là người phù hợp nhất để làm đội trưởng tiếp theo.

2.
華(はな)やかすぎる服(ふく)は、面接(めんせつ)に着(き)ていくにはふさわしくない。
Trang phục quá lòe loẹt không phù hợp để mặc đi phỏng vấn.

合 ふさわしさ
Sự phù hợp

類 適当(てきとう)な
Phù hợp

類 適切(てきせつ)な
Thích hợp

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict