Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe
才能を誇る
会社に損害を与えたのは、契約書をよく確認しなかった私の過ちによるものだ。
取り返しのつかない過ちを犯す。
容疑者は「私は人に恥じるようなことを何もしていない」 と言っているそうだ。
親からいつも「良心に恥じるようなことはするな」と言われて育った。
{感謝/不安...}の念
出張する朝、寝坊しないよう、念のために目覚まし時計を2つセットしておいた。
客だから何をしてもいいなどという理屈は{通らない/通用しない}。
彼はいろいろ理屈をこねているが、結局はその仕事をやりたくないだけだ。
相手を納得させるためには、根拠を示す必要がある。
不安なときは、「絶対大丈夫」 と自分に暗示をかけることにしている。
当然人影が視野に入ってきた。
視野の広い人
_が悪い
彼女は昔の仲間と接触を断っている。
待遇改善 {を/について}交渉する。
組合は会社側に、交渉の場を設けるよう申し込んだ。
叔父とは10年前から没交渉だ。
{運転免許/ビザ/ブログ...}の更新
{条約/婚約...}を破棄する。
我が社はA社と取り引きがある。
A社は海外市場に進出した。
芸能界から政界に進出する。
生物は何億年もかけて現在の形に進化した。
「一切の責任は私が負います」
私はその件にはいっさい関係ない。
自分のばかさ加減が嫌になった。
湯加減をみる。
今回の不祥事は全て私の責任だ。弁解の余地はない。
{パスポート~/~カード/診断書}を発行する。
好きな人に告白したが、何の反応もないまま1カ月が過ぎた。
小さな子供は、苦い食べ物には拒否反応を示す。
このホールの壁は音をよく反射する。
政府のあいまいな姿勢は、国民の反発を買った。
新聞には世相を反映した川柳が載っている。
子供の行動は親の行動の反映だ。
彼女には特定のボーイフレンドはいない。
アレルギー源を特定するのは難しい。
オリンピック選手になった先輩のやり方を手本に、私もがんばるつもりだ。
警察は残された足元を手がかりに、捜査を進めている。
{人員/物資/チケット...}の手配
手探りで探す。
ピラミッドの建設には、どれほどの人手がかかったことだろう。
Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.
281. 内心
NỘI TÂM
Nội tâm, đáy lòng
1.
顔には出さなかったが、うそがばれないか、内心ではドキドキしていた。Tuy không để lộ ra ngoài, nhưng trong lòng tôi vẫn hồi hộp, lo sợ lời nói dối sẽ bị phát hiện.
2.
力を入れて書いたレポートの評価が思ったほど良くなく、内心がっかりした。Tôi đã dồn nhiều tâm sức vào bài báo cáo, vậy mà đánh giá nhận được lại không tốt như mong đợi, khiến tôi thầm thất vọng.
類 心中
Trong lòng / Trong thâm tâm
282. やる気
KHÍ
Động lực, dám mê
1.
最初は気が進まなかったが、報酬がいいと聞いてやる気になった。Ban đầu tôi không mấy hứng thú, nhưng khi nghe nói thù lao cao thì tôi lại có động lực.
2.
娘にピアノを習わせているが、本人はあまりやる気がないようだ。Tôi cho con gái học piano, nhưng bản thân nó có vẻ không mấy nhiệt tình.
連 _がある⇔ない
Có ⇔ không có động lực
連 _になる
Trở nên có hứng thú / có động lực
連 _が出る・ _を出す
Có / tạo ra động lực
連 _を持つ
Mang trong mình động lực / Có động lực
連 _がわく
Động lực trỗi dậy / sục sôi
合 _満々 (例.彼は希望のポストにつくことができて、やる気満々だ。)
Tràn đầy động lực (VD: Anh ấy được bổ nhiệm vào vị trí mong muốn và đầy quyết tâm thực hiện công việc.)
類 意欲
Khát khao / Ý chí
283. 優越感
ƯU VIỆT CẢM
Ưu việt, nắm ưu thế
1.
彼女は、周りの誰よりも歌がうまいことに優越感を持っていた。Cô ấy mang trong mình cảm giác vượt trội vì nghĩ rằng mình hát hay hơn bất cứ ai xung quanh.
連 二_を持つ
Mang cảm giác vượt trội
連 二_を抱く
Ôm giữ cảm giác mình vượt trội hơn người khác
連 _に浸る
Chìm đắm trong cảm giác vượt trội
対 劣等感
Cảm giác tự ti / Mặc cảm
284. 誇り
KHOA
Tự hào, kiêu hãnh
1.
平和憲法を持っていることは、我が国の誇りだ。Việc có bản hiến pháp hòa bình là niềm tự hào của đất nước chúng tôi.
2.
災害現場で人命救助に尽くした父のことを誇りに思う。Tôi tự hào về cha mình, người đã hết lòng cứu giúp nạn nhân tại hiện trường thảm họa.
連 _がある⇔ない
Có ⇔ không có niềm tự hào
連 _を持つ
Mang trong lòng niềm tự hào
連 _に思う
Cảm thấy tự hào về ~
連 _が傷つく・ _を傷つける
Tổn thương niềm tự hào / Làm tổn thương lòng tự hào
合 _高い
Lòng tự tôn cao
類 プライド
Lòng tự trọng / Niềm kiêu hãnh
関 自尊心
Lòng tự trọng / Tự tôn
(動) ヲ誇る
Lấy làm tự hào về ~
☆ ヲ誇る
Tự hào về ~
①
自動車は我が国が世界に誇る工業製品だ。Ô tô là sản phẩm công nghiệp mà đất nước tôi tự hào với thế giới.
※ 主に連体修飾の形で使う。
Chủ yếu được sử dụng dưới dạng bổ nghĩa cho danh từ.
②
彼女は名家の出であることを誇っている。Cô ấy tự hào vì xuất thân từ một gia đình danh giá.
Tự hào về tài năng của mình
(イ形) 誇らしい
Đáng tự hào / Đáng hãnh diện
285. 決断
QUYẾT ĐOÁN / ĐOẠN
Quyết định, quyết đoán
1.
経営状態が悪いので、役員たちは会社の縮小を決断した。Do tình hình kinh doanh sa sút, ban lãnh đạo đã quyết định thu hẹp quy mô công ty.
2.
延命措置の申し出を断るのは、家族としてつらい決断だった。Từ chối áp dụng biện pháp kéo dài sự sống là một quyết định vô cùng khó khăn đối với gia đình.
連 _を下す
Đưa ra quyết định
連 二_を迫る
Thúc ép đưa ra quyết định
合 _力 (例.決断がある⇔ない)
Năng lực quyết đoán (VD: Có ⇔ không có sự quyết đoán)
類 ヲ決心スル
Quyết tâm làm gì đó
類 ヲ決意スル
Quyết định / Hạ quyết tâm
関 ヲ決定スル
Quyết định / Đưa ra phán quyết
286. 苦心
KHỔ TÂM
Khó nhọc, lao tâm khổ tứ
1.
「この肖像画では、モデルの優しさを表現するのに苦心しました。」Trong bức chân dung này, tôi đã vất vả để thể hiện được sự dịu dàng của người mẫu.
2.
苦心の作Tác phẩm tâm huyết
※ 経済的、身体的な面では使えない。
Không dùng cho các khía cạnh kinh tế hay thể chất
関 ガ苦心スル
Gian khổ / Trăn trở / Lao tâm khổ tứ
287. 嫉妬
TẬT ĐỐ
Ghen tỵ
1.
子供は生まれたばかりの弟に嫉妬して、弟を泣かせた。Đứa trẻ ghen tị với đứa em mới sinh và làm em khóc.
2.
ライバルの才能に嫉妬する。Đố kỵ với tài năng của đối thủ.
3.
田中さんは嫉妬心が強い。Anh Tanaka là người rất hay đố kỵ.
合 _心
Lòng đố kỵ / Tâm lý ghen tỵ
類 やきもち、妬み
Ghen tuông / Ganh tỵ / Đố kỵ
※ 「ヲ妬む」の名詞形
Danh từ của 「妬む」 là 妬み(ねたみ)
☆ ヲ妬む
Ghen tị / Đố kỵ
8.
姉は親にかわいがられている妹を妬んで、陰で意地悪をした。Người chị ghen tị với em gái được bố mẹ cưng chiều nên đã đối xử xấu sau lưng em.
9.
人の{幸せ/幸運/成功/才能...}Ghen tị với hạnh phúc, may mắn, thành công hay tài năng của người khác
(名) 妬み
Lòng đố kỵ / Ghen tị
(イ形) 妬ましい
Ghen tị đến mức khó chịu / Đáng ganh tỵ
288. 絶望
TUYỆT VỌNG
Tuyệt vọng
1.
すべてを失った彼は、人生に絶望して自殺を図った。Sau khi mất tất cả, anh ta tuyệt vọng với cuộc sống và tìm cách tự tử.
2.
事故の被害者の救出は絶望的な状況だ。Tình hình cứu hộ các nạn nhân trong tai nạn hiện gần như không còn hy vọng.
合 _的な
Mang tính tuyệt vọng
合 _感
Cảm giác tuyệt vọng
289. 通関
THÔNG QUAN
Sự thông quan
1.
チームが連敗していることに対し、彼は監督として責任を痛感しているようだ。Trước chuỗi thất bại của đội, ông ấy dường như cảm nhận sâu sắc trách nhiệm của một huấn luyện viên.
2.
{力不足/無力さ...}を痛感する。Cảm nhận sâu sắc sự thiếu năng lực / bất lực
290. 通関
TIÊN NHẬP QUAN
Thành kiến
1.
派手な身なりの彼女に悪い先入観を抱いてしまった。Tôi đã vô thức hình thành định kiến tiêu cực với cô ấy chỉ vì vẻ ngoài hào nhoáng.
2.
「先入観を捨てて判断しなさい。」Hãy phán đoán khách quan, bỏ định kiến sang một bên.
連 ニ_を持つ
Mang định kiến
連 ニ_抱く
Ôm giữ định kiến
関 偏見
Định kiến / Thành kiến
関 予断
Phán đoán vội vàng
291. 過ち
QUÁ / QUA
Lỗi lầm
①
彼は自分の過ちをなかなか認めようとしない。Anh ta mãi không chịu thừa nhận sai lầm của mình.
Thiệt hại gây ra cho công ty là do lỗi của tôi vì đã không kiểm tra kỹ hợp đồng.
連 _を認める
Thừa nhận sai lầm
類 失敗
Thất bại
類 ミス
Lỗi / Sai sót
②
無実の人を逮捕するという過ちは、決してあってはならない。Việc bắt nhầm người vô tội là một sai lầm không thể chấp nhận được.
Phạm phải sai lầm không thể cứu vãn.
連 _を犯す
Phạm sai lầm
連 _を償う
Bồi thường cho lỗi lầm / chuộc lỗi
類 過失
Lỗi do sơ suất / Sai sót
292. 欲
DỤC
Mong muốn, tham lam
1.
欲を出して危ない株に手を出し、破産してしまった。Vì lòng tham, tôi đầu tư vào cổ phiếu rủi ro và cuối cùng bị phá sản.
2.
「仕事が楽しければ別に出世しなくてもいいよ」 「欲がないんだねえ」"Nếu công việc thú vị thì tôi cũng chẳng cần thăng tiến." "Anh chẳng có tham vọng gì nhỉ."
連 _がある⇔ない
Có ⇔ không có tham vọng
連 _が深い
Tham vọng lớn / khát khao mãnh liệt
連 _を出す
Thể hiện lòng tham / tham vọng
連 _を言えば (例.新居には大体満足だが、欲を言えば、もう少し収納スペースが多ければよかった。)
Nếu được phép đòi hỏi thêm thì... (VD: Tôi khá hài lòng với chỗ ở mới, nhưng nếu được mong muốn thì tôi muốn không gian lưu trữ nhiều hơn chút nữa.)
合 食_
Thèm ăn / Ham ăn
合 物_
Ham muốn vật chất
合 性_
Dục vọng / ham muốn tình dục
合 _望
Tham vọng / Khát khao
合 _張り
Người tham lam / Tham vọng quá mức
合 _深な
Tham lam / Lòng tham sâu sắc
慣 欲に目がくらむ
Lòng tham làm mờ mắt
慣 欲の皮が突っ張っている。
Lòng tham vô đáy / tham không biết điểm dừng
293. 恥
SỈ
Xấu hổ
1.
結婚式のスピーチで、新婦の名前を間違えて恥をかいてしまった。Trong bài phát biểu đám cưới, tôi lỡ gọi nhầm tên cô dâu và cảm thấy vô cùng xấu hổ.
2.
海外で集団犯罪を行って裁判にかけられるなど、我が国の恥だ。Việc thực hiện tội phạm tập thể ở nước ngoài và bị đưa ra xét xử là điều làm mất mặt quốc gia chúng ta.
3.
「信頼してくれる人をだまして利益を得ようとは。恥じ知れ!」"Anh lợi dụng niềm tin người khác để trục lợi ư? Thật là nhục nhã!"
連 _をかく、ニ_をさらす
Mang nỗi nhục / Phơi bày sự xấu hổ
合 _知らず
Mặt dày / Không biết nhục
関 恥ずかしい
Ngượng ngùng / Xấu hổ
(動) ガ/ヲ恥じる
Xấu hổ / Hổ thẹn
慣 恥を知る
Biết hổ thẹn / Có liêm sỉ
慣 恥の上塗り
Làm mọi chuyện càng thêm xấu hổ / Xấu hổ chồng chất
☆ ガ/ヲ恥じる
Cảm thấy xấu hổ / Hổ thẹn (về điều gì đó)
①
彼は、詐欺に簡単にだまされてしまった自分の愚かさを恥じた。Anh ấy cảm thấy xấu hổ vì sự cả tin và ngốc nghếch của bản thân khi bị lừa quá dễ dàng.
Nghe nói nghi phạm đã nói: "Tôi không làm gì đáng xấu hổ với người khác cả".
Tôi được cha mẹ dạy rằng không được làm điều gì khiến bản thân phải hổ thẹn với lương tâm.
慣 良心に恥じる
Hổ thẹn với lương tâm
②
田中選手の試合内容は、チャンピオンの名に恥じないすばらしいものだった。Phần thi đấu của tuyển thủ Tanaka thực sự xuất sắc, xứng đáng với danh hiệu nhà vô địch.
慣 ~の名に恥じない
Xứng đáng với danh tiếng / danh hiệu ~
294. 罰
PHẠT
Phạt
1.
悪いことをしたら罰を受けるのは当然だ。Làm điều xấu thì bị trừng phạt là lẽ đương nhiên.
2.
犯罪を厳しく罰する。Trừng trị nghiêm khắc tội phạm.
3.
音楽の無断複製は法律によって罰せられる。Việc sao chép nhạc không phép sẽ bị xử phạt theo pháp luật.
連 ニ_与えるカラ_を受ける
Áp đặt hình phạt ⇔ Bị xử phạt
合 罰金
Tiền phạt
合 罰則
Hình phạt / Quy định xử phạt
合 賞罰
Thưởng phạt
合 天罰
Trời trừng phạt
類 ヲ処罰スル
Xử phạt
関 ヲ制裁スル
Trừng phạt / Thi hành chế tài
※ 神や仏が下す場合は「罰」ともいう。(例.罰が当たる・罰を当てる)
Khi hình phạt do thần phật ban xuống thì gọi là "罰". (VD: Bị trời phạt / trời giáng họa)
※ 動詞の受身形は「罰せられる」
Dạng bị động của động từ là "罰せられる"
295. 念
NIỆM
Chú ý, tâm niệm
①
つらいことがあっても笑顔でがんばる友に尊敬の念を抱いた。Dù trải qua khó khăn, người bạn vẫn luôn mỉm cười cố gắng, khiến tôi vô cùng kính phục.
Cảm xúc ~ (biết ơn, bất an...)
②
「本当にいいんですね?」と彼は私に何度も念を押した。Anh ấy liên tục xác nhận với tôi rằng "Thật sự ổn chứ?"
Sáng hôm đi công tác, tôi cài hai đồng hồ báo thức để phòng tránh việc ngủ quên.
連 ニ_を押す
Xác nhận kỹ càng / xác nhận lại
連 _のため(に)
Để đề phòng / phòng hờ
連 ニ_を入れる
Đặt sự chú ý đặc biệt / cẩn trọng
関 注意
Chú ý / Cẩn trọng
関 確認
Xác nhận
慣 念には念を入れる
Cẩn tắc vô áy náy / Rất thận trọng
(動) ヲ念じる
Cầu nguyện / Khấn nguyện
296. 本音
BẢN ÂM
Ý định thực sự, động cơ
1.
お酒を飲んで、上司のことが嫌いだとつい本音をもらしてしまった。Sau khi uống rượu, tôi lỡ buột miệng nói thật rằng mình ghét sếp.
2.
本音を言うと、大学に入ったのは親が望んだからにすぎない。Thành thật mà nói, tôi vào đại học chỉ vì đó là mong muốn của bố mẹ.
連 ニ_をもらす、_を吐く
Thổ lộ / để lộ ý định thật sự
対 建前
Lời nói xã giao / Lời nói bề ngoài
類 本心
Tâm ý thật sự / Lòng thật
※ 「本音」は「本心」が言葉として表れたもので、やや感情的な言い方。
"本音" là cách diễn đạt bằng lời của "本心", mang tính cảm xúc.
297. 弁解
BIỆN GIẢI
Bào chữa, biện giải
1.
学生は、試験に遅れたこと{を/について}教師にいろいろと弁解した。Học sinh đã cố gắng biện minh đủ điều với giáo viên về việc đến trễ kỳ thi.
2.
信頼を裏切った彼の行為には弁解の余地はない。Hành động phản bội lòng tin của anh ta là không thể biện minh được.
連 _の余地がある⇔ない
Có ⇔ không có chỗ để biện minh
合 _がましい
Có vẻ như (tiêu cực / không thích hợp)
類 ガ言い訳(ヲ)スル
Ngụy biện / Biện minh
関 ヲ弁明スル
Biện hộ / Giải thích (theo cách chính thức)
298. 沈黙
TRẦM MẶC
Yên lặng, im lặng
1.
出席者は皆、沈黙したまま下を向いていた。最初に沈黙を破ったのは野村氏だった。Tất cả người tham dự đều im lặng cúi mặt. Người phá vỡ bầu không khí tĩnh lặng đầu tiên là ông Nomura.
2.
当事者が沈黙を守ったので、真実は誰にもわからなかった。Vì người liên quan giữ im lặng nên sự thật vẫn chưa ai hay biết.
連 _を守る
Giữ im lặng / Không tiết lộ
連 _を破る
Phá vỡ sự im lặng
関 無言
Im lặng / Không nói lời nào
関 ガ黙る
Im lặng / Nín thinh
慣 沈黙は金
Im lặng là vàng
299. 没頭
MỘT ĐẦU
Chìm đắm, đắm mình
1.
今、趣味の写真に没頭している。Hiện tại tôi đang đắm chìm trong sở thích chụp ảnh.
2.
寝食も忘れて研究に没頭した。Tôi say mê nghiên cứu đến mức quên cả ăn ngủ.
関 ガ熱中スル
Mải mê / Đắm chìm vào
関 ガ夢中になる
Bị cuốn vào / Mải mê
300. 専念
CHUYÊN NIỆM
Say mê, miệt mài
1.
勉強に専念するためにアルバイトをやめた。Tôi nghỉ làm thêm để toàn tâm toàn ý học hành.
301. 充実
SUNG THỰC
Đầy đủ, sung túc
1.
充実した毎日を送っている。Tôi đang sống những ngày đầy đủ và ý nghĩa.
2.
この本は高いだけあって、内容が充実している。Quả đúng là sách đắt tiền, nội dung thực sự rất chất lượng.
✖ 充実だ
Không tồn tại dạng "充実だ"
合 _感 (例.充実感を味わう。)
Cảm giác viên mãn (VD: Cảm nhận được sự trọn vẹn)
302. 自立
TỰ LẬP
Tự lập
1.
女性の自立には経済的自立が重要だと思う。Tôi cho rằng sự độc lập tài chính rất quan trọng đối với việc tự lập của phụ nữ.
2.
彼は精神的に自立していない。Anh ấy chưa độc lập về mặt tinh thần.
合 _的な
Tính chất độc lập
合 _性
Tính tự lập / tính độc lập
合 _心
Tinh thần tự lập
関 ガ独立スル
Trở nên độc lập
関 ガ自活スル
Tự lập / Tự nuôi sống bản thân
303. 愛称
ÁI XƯNG
Hợp nhau (tình cảm)
1.
占いによると、私と彼は相性がいいらしい。Theo bói toán, tôi và cô ấy khá hợp nhau.
2.
うちのチームはあのチームとは相性が悪く、負けることが多い。Đội tôi không hợp với đội kia, nên thường xuyên thua.
連 _がいい⇔悪い
Hợp nhau ⇔ Không hợp nhau
連 _が合う
Tâm đầu ý hợp
連 _がぴったりだ
Rất phù hợp / Khớp hoàn toàn
304. 教官
GIÁO QUAN
Giáo viên, thầy giáo, giáo sư
1.
その歌の歌詞に、多くの若者が共感した。Lời bài hát đó đã khiến nhiều bạn trẻ đồng cảm.
2.
山口氏の訴えは人々の共感を呼んだ。Lời kêu gọi của anh Yamaguchi đã đánh thức sự đồng cảm của mọi người.
3.
筆者の意見に、私も共感を覚えた。Tôi cũng đồng cảm với ý kiến của tác giả.
✖ 共感だ
Không dùng dạng "共感だ"
連 _を覚える
Cảm thấy đồng cảm
連 _を呼ぶ
Gợi nên sự đồng cảm
類 ガ同感スル
Cùng cảm xúc / Đồng tình
関 ガ共鳴スル
Đồng cảm sâu sắc / Cộng hưởng cảm xúc
305. 協調
HIỆP ĐIỀU
Phối hợp, hợp tác, cộng tác
1.
環境問題の解決には、各国の協調が必要だ。Giải quyết vấn đề môi trường cần sự phối hợp giữa các quốc gia.
2.
労使が協調して会社の危機に立ち向かった。Người lao động và chủ doanh nghiệp đã hợp tác để vượt qua khủng hoảng của công ty.
3.
彼は協調性に欠ける。Anh ấy thiếu tinh thần hợp tác.
合 _的な
Có tính hợp tác
合 _性 (例.強調性がある⇔ない)
Tinh thần hợp tác (VD: Có ⇔ không có tính hợp tác)
合 国際_
Hợp tác mang tính quốc tế
類 ガ協力スル
Hợp tác / Chung sức
306. 共同
CỘNG ĐỒNG
Liên hiệp, liên đới, cộng đồng
1.
この寮のシャワーは各階の学生が共同で使用している。Phòng tắm trong ký túc xá được các sinh viên cùng tầng sử dụng chung.
2.
この技術は2社が{共同で/共同して}開発した。Công nghệ này do hai công ty cùng hợp tác phát triển.
合 _体
Hình thức chung / Cùng thể
合 _作業
Làm việc chung / Cùng thao tác
合 _生活
Cuộc sống chung / Sinh hoạt tập thể
合 _戦線 (例.共同戦線を張る。)
Mặt trận chung (VD: Thiết lập mặt trận đoàn kết)
対 単独
Đơn lẻ / Một mình
類 ガ共同スル
Cộng tác / Làm chung
307. 激励
KÍCH LỆ
Động viên, khuyến khích, khích lệ
1.
選手団を激励するために、大勢の人が集まった。Rất đông người đã tập trung để cổ vũ cho đoàn vận động viên.
合 _会
Buổi cổ vũ / Lễ khích lệ
関 ヲ励ます
Khích lệ / Động viên
308. 支援
CHI VIỆN
Hỗ trợ, chi viện
1.
公害の被害者を支援する団体を立ち上げた。Đã thành lập tổ chức hỗ trợ các nạn nhân của ô nhiễm môi trường.
2.
この活動は国の支援を受けている。Hoạt động này đang nhận được sự hỗ trợ từ chính phủ.
連 _を受ける
Được hỗ trợ / Nhận viện trợ
合 _者
Người hỗ trợ / người viện trợ
合 _団体
Tổ chức hỗ trợ / tổ chức viện trợ
合 _金
Tiền viện trợ / trợ cấp
類 援助
Viện trợ / hỗ trợ
関 後押し
Ủng hộ / Hậu thuẫn / Tiếp sức
309. 指摘
CHỈ TRÍCH
Chỉ ra, chỉ trích
1.
経済評論家は、景気の悪さの原因を的確に指摘した。Các nhà bình luận kinh tế đã chỉ ra chính xác nguyên nhân của tình trạng suy thoái kinh tế.
2.
次の文の誤りを指摘しなさい。Hãy chỉ ra chỗ sai trong câu văn sau.
310. 了解
LIỄU GIẢI
Hiểu rõ, nắm rõ
①
「商談が終わったら、結果を電話で報告してください」 「了解しました」"Khi đàm phán xong, xin hãy báo kết quả qua điện thoại." "Tôi hiểu rồi."
※ 親しい人同士や通信などでは「了解」と短く言うこともある。
Giữa những người thân thiết hoặc trong tin nhắn, thường dùng ngắn gọn "了解".
類 ヲ承知スル
Chấp thuận / Hiểu rõ
②
彼の真意を聞いて、本当は何をやりたいのか初めて了解した。Nghe được ý định thật sự của anh ấy, lần đầu tiên tôi hiểu được anh ấy thực sự muốn làm gì.
類 ヲ理解スル
Hiểu / Lý giải
311. 承諾
THỪA NẶC
Đồng ý, chấp hành
1.
先生は学生の承諾を得て、彼の作文をみんなに読ませた。Giáo viên đã được học sinh đồng ý để đọc chia sẻ bài văn của em ấy với cả lớp.
2.
上司の承諾を得ずに外出して注意された。Ra ngoài mà không được sự đồng ý của cấp trên nên tôi bị nhắc nhở.
3.
父に結婚の承諾を得る。Được bố chấp thuận việc kết hôn.
連 _を得る
Nhận được sự đồng ý / Được chấp thuận
合 _書
Văn bản chấp thuận / Biên bản đồng ý
312. 嫌がらせ
HIỀM
Quấy nhiễu, quấy rối
1.
町議会で一人だけ反対意見を述べたら、嫌がらせをされるようになった。Chỉ vì phát biểu ý kiến phản đối trong hội đồng thành phố mà bị quấy rối.
2.
嫌がらせの電話が頻繁にかかってきて困っている。Tôi đang gặp rắc rối vì liên tục bị gọi điện quấy rối.
連 _をする
Gây quấy nhiễu / Quấy rối
連 _を受ける
Bị quấy rối / Bị làm phiền
313. 妨害
PHƯƠNG HẠI
Chướng ngại, cản trở
1.
相手チームのプレーを妨害して反則になった。Vì cản trở đối phương nên bị phạm luật.
2.
総会に妨害が入らないよう、会場が閉鎖された。Để phiên họp không bị cản trở, hội trường đã được đóng lại.
連 _が入る
Bị xen vào / Có sự cản trở
合 営業_
Trở ngại kinh doanh
合 安眠_
Làm phiền giấc ngủ
合 公務執行_
Cản trở công vụ
314. 説得
THUYẾT ĐẮC
Thuyết phục
1.
親を説得して留学を認めてもらった。Tôi đã thuyết phục bố mẹ và được đồng ý cho đi du học.
2.
両親は息子に大学に行くように説得した。Bố mẹ đã thuyết phục con trai học đại học.
3.
悪い仲間と付き合わないよう友人を説得した。Tôi đã thuyết phục bạn mình không giao du với những người xấu.
合 _力 (例.説得力がある⇔ない、説得力に欠ける)
Sức thuyết phục (VD: Có ⇔ không có / thiếu sức thuyết phục)
関 ヲ説く
Giải thích / Trình bày lý lẽ
関 ヲ説き伏せる
Thuyết phục (khiến người nghe chấp nhận)
315. 理屈
LÝ KHUẤT
Lý do, logic
①
円高なのに輸入品が値上がりしているのは、理屈に合わない話だ。Mặc dù tiền Yên tăng giá, nhưng hàng nhập lại tăng giá là điều vô lý.
Lý do kiểu khách thì được làm mọi thứ là không thể chấp nhận được.
連 _に合わない
Không hợp lý / Không phù hợp với logic
連 _が通らない
Lý lẽ không được chấp nhận
連 _が通用しない
Không thể dùng làm lý do / Không hợp hoàn cảnh
類 道理
Lẽ phải / Đạo lý
類 論理
Logic / Lý luận
②
あの人は理屈を言うばかりで、実行が伴わない。Người đó chỉ toàn nói lý thuyết mà chẳng thực hành gì cả.
Anh ta viện đủ lý do nhưng thật ra chỉ là không muốn làm việc đó.
連 _を言う
Nói lý lẽ / Lý sự
連 _をこねる
Lý sự / Ngụy biện
合 _っぽい (例.理屈っぽい人)
Hay lý sự / Nói nhiều lý lẽ
合 へ_
Cãi cùn / Lý sự cùn
合 _屋
Người hay lý sự / Người nói chữ
316. 論理
LUẬN LÝ
Luận lý, sự lý luận, sự logic
1.
この論文は構成はいいが、論理の面で問題がある。Bài viết này có bố cục tốt nhưng logic còn vấn đề.
2.
社会には、まともな論理が通らないことがしばしばある。Trong xã hội, có những khi lý lẽ chính đáng không được chấp nhận.
連 _が通らない
Lý luận không được chấp nhận / không có hiệu lực
合 _的な
Tính logic / Có tính lý luận
合 _性 (例.彼の話は論理性{に欠ける/を欠く}。)
Tính logic (VD: Câu chuyện của anh ấy thiếu logic)
合 _力
Khả năng tư duy logic / năng lực lý luận
合 _立てる (例.「論理立ててきちんと説明してください」)
Lập luận (VD: Hãy trình bày một cách có lập luận rõ ràng)
類 理屈
Lý sự / Lý lẽ
※ 「論理」よりも個人的な場面で使われやすい。
Từ "理屈" thường được dùng trong tình huống cá nhân hơn so với "論理".
317. 推理
THÔI LÝ
Suy luận, suy đoán
1.
状況から犯人を推理する。Suy luận ra hung thủ dựa trên tình huống hiện trường.
合 _小説
Tiểu thuyết trinh thám
合 _作家
Tác giả trinh thám
合 _力
Khả năng suy luận / Năng lực suy đoán
関 ヲ推量スル
Suy đoán / Ước lượng
関 ヲ推測スル
Suy đoán / Phỏng đoán
関 ヲ推定スル
Suy đoán / Ước tính
318. 根拠
CĂN CỨ
Căn cứ
①
彼の話には何の根拠もない。Câu chuyện của anh ta hoàn toàn không có căn cứ.
Muốn thuyết phục đối phương thì cần phải đưa ra căn cứ.
連 _がある⇔ない
Có ⇔ không có căn cứ
連 _を示す
Đưa ra căn cứ / Trình bày căn cứ
②
反政府勢力は首都郊外のビルを根拠地とした。Lực lượng chống đối chính phủ lấy tòa nhà ở ngoại ô thủ đô làm căn cứ.
連 _地
Căn cứ địa
類 本拠
Trụ sở chính / Căn cứ chính
319. 誇張
KHOA TRƯƠNG
Phóng đại, khoa trương
1.
事件を誇張せず、ありのままに書く。Viết sự việc đúng như thực tế, không phóng đại.
2.
彼の話には誇張が多い。Câu chuyện của anh ta có nhiều chỗ phóng đại.
関 大げさな
Phóng đại / Làm quá lên
関 誇大な
Phóng đại / Khoa trương
320. 暗示
ÁM KỲ
Ám hiệu, gợi ý
①
映画の最後の場面の音楽が、主人公の運命を案じている。Phần âm nhạc ở cảnh cuối phim gợi lên số phận của nhân vật chính.
合 _的な
Có tính gợi ý / Mang tính ám chỉ
対 ヲ明示スル
Chỉ rõ / Trình bày minh bạch
②
催眠術というのは、暗示によって人を眠った状態にさせるものである。Thôi miên là kỹ thuật dùng ám thị khiến con người rơi vào trạng thái buồn ngủ.
Khi bất an, tôi thường tự ám thị bản thân rằng "mọi chuyện sẽ ổn thôi".
連 _にかかる・_にかける
Ám thị / Tự trấn an
合 自己_
Tự ám thị / Tự trấn an
321. 錯覚
THÁC GIÁC
Ảo giác, ảo ảnh
1.
線Aの方が線Bより長く見えるのは、目の錯覚だ。Tuyến A trông dài hơn tuyến B là do ảo giác thị giác.
2.
今日は木曜日なのに、金曜日と錯覚していた。Tuy hôm nay là thứ năm nhưng tôi cứ ngỡ là thứ sáu.
連 目の_
Ảo giác thị giác
連 _に陥る
Rơi vào ảo giác / Ảo tưởng
322. 視野
THỊ DÃ
Tầm nhìn
①
山頂に着くと、360度視野が開けた。Khi lên tới đỉnh núi, tầm nhìn mở ra toàn cảnh 360 độ.
Một bóng người bất ngờ lọt vào tầm nhìn của tôi.
連 _がひらける⇔_さえぎられる
Tầm nhìn mở ra ⇔ Bị che khuất
連 _をさえぎる
Che khuất tầm nhìn
連 _に入る⇔_から消える
Lọt vào ⇔ Biến mất khỏi tầm mắt
類 視界
Tầm nhìn / Trường quan sát
②
息子には留学して視野を広げてほしい。Tôi muốn con trai đi du học để mở rộng tầm nhìn.
Người có cái nhìn bao quát / tư duy rộng mở
連 _が広い⇔狭い
Tầm nhìn rộng ⇔ Hẹp
連 _が広がる・_を広げる
Tầm nhìn được mở rộng / Mở rộng tầm nhìn
連 _をせばめる
Thu hẹp tầm nhìn
323. 空白
KHÔNG BẠCH
Trống không, chỗ trống, khoảng trống
1.
日記を書く時間がなかったので、3日分が空白になっている。Do không có thời gian viết nhật ký nên tôi để trống ba ngày.
2.
政治に空白は許されない。Trong chính trị, khoảng trống không được phép tồn tại.
3.
記憶の空白Lỗ hổng ký ức / Ký ức bị gián đoạn
連 _を埋める
Lấp đầy khoảng trống
合 _期間
Khoảng thời gian trống / thời gian gián đoạn
324. 接触
TIẾP XÚC
Tiếp xúc
①
CDプレーヤーが動いたり止まったりする。どこが接触が悪いのだろうか。Máy nghe CD lúc chạy lúc không. Chắc có chỗ tiếp xúc kém.
Tiếp xúc không tốt / trục trặc
連 狭い道で、その車は危うく自転車と接触するところだった。
Trên con đường hẹp, chiếc ô tô suýt nữa đã va chạm với xe đạp.
②
刑事は容疑者に接触しようとした。Cảnh sát điều tra cố gắng tiếp xúc với nghi phạm.
Cô ấy đã cắt đứt liên lạc với bạn cũ.
連 _を断つ
Cắt đứt liên lạc / ngừng tiếp xúc
合 _事故
Tai nạn do va chạm
合 _感染
Lây nhiễm qua tiếp xúc
325. 交渉
GIAO THIỆP
Đàm phán, thương lượng
①
取引の条件に関し、現在A社と交渉しているところだ。Chúng tôi đang đàm phán với công ty A về điều kiện giao dịch.
Thương lượng về việc cải thiện đãi ngộ
Công đoàn đề nghị công ty thiết lập một nơi để tiến hành đàm phán.
連 _がまとまる ⇔ 決裂する
Đạt được thỏa thuận ⇔ Đàm phán thất bại
連 _を重ねる
Tăng cường đàm phán / tiếp tục đàm phán
合 団体_
Đàm phán giữa các tổ chức
合 労使_
Đàm phán giữa lao động và chủ doanh nghiệp
②
あの家は近所との交渉が全くない。Gia đình đó hoàn toàn không có giao tiếp với hàng xóm.
Tôi đã không còn liên hệ gì với chú từ 10 năm trước.
連 _がない
Không có liên lạc / Không quan hệ
連 _を持つ
Có mối quan hệ / giữ liên lạc
連 _を断つ
Cắt đứt giao thiệp / chấm dứt liên lạc
合 没_
Không liên lạc / không có quan hệ
合 関係
Quan hệ / liên hệ
合 かかわり合い
Dính líu / Liên can / Liên quan
326. 妥協
THỎA HIỆP
Thỏa hiệp
1.
彼女何事にも妥協しない人だ。Cô ấy là người không bao giờ thỏa hiệp trong bất cứ chuyện gì.
2.
この法律は与野党間の妥協の産物だった。Luật này là kết quả của sự thỏa hiệp giữa đảng cầm quyền và phe đối lập.
連 _の余地がない
Không có chỗ để thỏa hiệp / Không còn lựa chọn
合 _点
Điểm thống nhất / điểm dung hòa
合 _案
Phương án dung hòa / giải pháp trung lập
関 ガ協調スル
Hợp tác / đồng lòng
327. 更新
CANH TÂN
Gia hạn, đổi mới
①
吉田選手はレースのたびに日本記録を更新している。Vận động viên Yoshida liên tục phá kỷ lục Nhật mỗi lần thi đấu.
②
アパートの賃貸契約を更新する。Gia hạn hợp đồng thuê nhà.
Gia hạn (bằng lái xe / visa / blog…)
328. 精算
TINH TOÁN
Thanh toán, quyết toán
1.
切符の清算をする。Thanh toán vé
2.
「一人がまとめて払って、後からみんなで清算しよう。」Một người trả trước, sau đó sẽ chia ra để thanh toán.
合 _所
Quầy thanh toán / nơi thanh toán
合 _額
Số tiền thanh toán
合 _書
Phiếu thanh toán / biên lai
329. 損害
TỔN HẠI
Tổn hại, thiệt hại
1.
今回の火災で2億円の損害が出た。Đám cháy lần này gây thiệt hại 200 triệu Yên.
2.
私のミスで会社に損害を与えてしまった。Vì sai sót của tôi nên công ty bị thiệt hại.
連 _が出る・ _を出す
Phát sinh thiệt hại / gây ra thiệt hại
連 _を与える⇔{受ける/被る}
Gây thiệt hại ⇔ Gánh chịu / bị thiệt hại
連 _を償う
Bồi thường / đền bù
連 _を賠償する
Bồi thường tổn thất
合 _額
Giá trị thiệt hại / khoản tổn thất
合 _賠償
Bồi thường thiệt hại
合 _保険
Bảo hiểm tổn thất / bảo hiểm rủi ro
330. 利害
LỢI HẠI
Lợi và hại
1.
十分に利害を考えた上で、事業を興すかどうかは決めたい。Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng lợi và hại, tôi sẽ quyết định có khởi nghiệp hay không.
2.
二人は対立していたが、共通の敵ができたことで利害が一致した。Họ vốn đối đầu nhau nhưng vì có kẻ thù chung nên đã thống nhất lợi ích.
連 _が一致する ⇔ 対立する
Thống nhất lợi ích ⇔ Mâu thuẫn lợi ích
合 _関係 (例.私と彼は単なる知り合いで、何の利害関係もない。)
Quan hệ lợi ích (VD: Tôi và anh ta chỉ là người quen, không có quan hệ lợi ích gì cả.)
331. 光景
QUANG CẢNH
Khung cảnh
1.
富士山頂から見た日の出の光景に感動した。Tôi xúc động trước cảnh bình minh nhìn từ đỉnh núi Phú Sĩ.
2.
暴動後の町はひどい光景だった。Khung cảnh thị trấn sau cuộc bạo động thật tan hoang.
3.
30年ぶりに親子が対面する光景は、人々の涙を誘った。Cảnh cha con đoàn tụ sau 30 năm khiến nhiều người rơi lệ.
関 情景
Khung cảnh tình cảm / cảnh tượng đầy cảm xúc
関 風景
Phong cảnh / khung cảnh thiên nhiên
※ 「光景」は目の前で起きている具体的な場面を言う。
"光景" dùng để miêu tả một cảnh tượng cụ thể diễn ra ngay trước mắt.
332. 報道
BÁO ĐẠO
Báo cáo, thông báo, cho biết
1.
報道によると、太平洋で飛行機の墜落事故があったらしい。Theo tin tức, hình như có một vụ tai nạn máy bay rơi ở Thái Bình Dương.
2.
「ベルリンの壁」崩壊のニュースは、リアルタイムで世界に報道された。Tin tức về sự sụp đổ của Bức tường Berlin được truyền trực tiếp đến toàn thế giới.
合 _番組
Chương trình tin tức
合 _記事
Bài báo / tin tức
合 _記者
Phóng viên / nhà báo
合 _機関
Cơ quan báo chí / cơ quan truyền thông
合 _写真
Ảnh thời sự / ảnh báo chí
合 _陣
Đội ngũ phóng viên / nhóm tác nghiệp
333. 破壊
PHÁ HOẠI
Phá hoại, phá hủy
1.
爆撃によって町が破壊された。Thành phố bị tàn phá bởi vụ ném bom.
2.
{建造物/システム/生活/神経/細胞...}を破壊する。Phá hủy (công trình, hệ thống, thần kinh, tế bào…)
3.
人間の経済活動は生態系の破壊の原因にもなる。Hoạt động kinh tế của con người góp phần phá hủy hệ sinh thái.
合 _的な
Mang tính phá hoại
合 自然_
Phá hủy thiên nhiên
合 環境_
Phá hoại môi trường
合 森林_
Tàn phá rừng
合 _力
Sức phá hoại / sức công phá
対 ヲ建設スル
Xây dựng
対 ヲ創造スル
Sáng tạo / tạo dựng
334. 破棄
PHÁ KHÍ
Hủy bỏ, phá vỡ, xé
①
内容に不備が見つかり、契約は破棄された。Hợp đồng bị hủy do phát hiện có thiếu sót trong nội dung.
Hủy bỏ (hiệp ước, hôn ước…)
合 契約_
Hủy bỏ hợp đồng
合 婚約_
Hủy hôn ước
②
{書類/手紙/メール...}を破棄する。Hủy tài liệu / thư từ / email
関 ヲ破り捨てる
Xé bỏ / vứt bỏ
③
最高裁判所は、二審の無罪判決を破棄して、被告に懲役3年を言い渡した。Tòa án tối cao hủy phán quyết vô tội ở phiên tòa phúc thẩm và tuyên án bị cáo 3 năm tù.
335. 対応
ĐỐI ỨNG
Đối ứng
①
日本の漢語は、中国語の単語と対応していないものも多い。Nhiều từ Hán trong tiếng Nhật không tương ứng với từ vựng trong tiếng Trung.
②
サービス業では、客にうまく対応できる人が必要とされている。Ngành dịch vụ đòi hỏi những người biết xử lý linh hoạt với khách hàng.
合 _策
Biện pháp ứng phó / đối sách
関 ヲ措置スル
Áp dụng biện pháp / tiến hành xử lý
関 ガ応対スル
Ứng đối / tiếp khách / xử lý tình huống
関 ガ対処スル
Ứng phó / xử lý
336. 対処
ĐỐI XỬ
Đối xử, đối phó
1.
問題に対処するため、緊急に話合いが行われた。Cuộc họp khẩn đã được tổ chức để ứng phó với vấn đề.
2.
客の苦情へ対処法を考える。Xem xét các biện pháp xử lý phàn nàn từ khách hàng.
3.
赤字を借金を埋めるのは、対処療法にすぎない。根本的な解決策が必要だ。Vay tiền để bù lỗ chỉ là giải pháp tạm thời, cần có giải pháp mang tính căn cơ.
合 _法
Cách xử lý / phương pháp đối phó
合 _療法
Liệu pháp đối phó / điều trị tạm thời
関 ガ対応スル
Đối ứng / xử lý
関 ヲ処置スル
Xử lý / điều trị
337. 取引
THỦ DẪN
Giao dịch, mua bán
①
最近は東南アジアとの取り引きが増えた。Gần đây các giao dịch với Đông Nam Á đang gia tăng.
Công ty chúng tôi có quan hệ làm ăn với công ty A.
連 _がある⇔ない
Có ⇔ không có giao dịch
合 _先
Đối tác giao dịch / khách hàng
合 _銀行
Ngân hàng đối tác / ngân hàng thanh toán
関 ヲ売買スル
Mua bán / giao dịch
②
法案を通すため、裏で与党と野党が取り引きをしたようだ。Để thông qua dự luật, đảng cầm quyền và đối lập dường như đã có thỏa thuận ngầm.
合 裏_
Thỏa thuận ngầm / bí mật
合 司法_
Thỏa thuận tư pháp
※ 「取引」と書くことも多い。
Thường viết là『取引』.
338. 独占
ĐỘC CHIẾM
Độc chiếm, độc quyền
1.
サッカーワールドカップで、ヨーロッパのチームが上位を独占した。Tại World Cup, các đội châu Âu đã chiếm hết các vị trí cao.
2.
A社が市場をほとんど独占している。Công ty A gần như độc quyền thị trường.
合 _的な
Tính độc quyền / độc chiếm
合 _欲 (例.彼は独占欲が強い。)
Tính sở hữu cao (VD: Anh ấy rất chiếm hữu)
合 _インタビュー
Phỏng vấn độc quyền
合 _企業
Doanh nghiệp độc quyền
合 _禁止法
Luật chống độc quyền
339. 進出
TIẾN XUẤT
Mở rộng
①
日本製品の海外進出が進んだ。Sản phẩm Nhật Bản đã thâm nhập mạnh mẽ vào thị trường nước ngoài.
Công ty A đã mở rộng ra thị trường nước ngoài.
Lấn sân từ giới giải trí sang chính trường.
対 ガ撤退スル
Rút lui / rút khỏi
②
高校野球で、母校が決勝戦に進出した。Đội bóng trường tôi đã lọt vào trận chung kết giải bóng chày cấp ba.
340. 進化
TIẾN HÓA
Tiến hóa
①
人間はサルから進化したらしい。Nghe nói con người đã tiến hóa từ loài khỉ.
Sinh vật tiến hóa qua hàng trăm triệu năm để có hình dạng như hiện tại.
合 _論
Thuyết tiến hóa
合 _論的な
Tính học thuyết tiến hóa
合 _論者
Người theo thuyết tiến hóa
対 ガ退化スル
Thoái hóa / kém phát triển lại
②
掃除機も進化して拭き掃除までできるものがある。Máy hút bụi cũng được cải tiến, có những cái còn có thể lau sàn.
連 ①②_を遂げる
Đạt được sự tiến hóa / hoàn tất sự phát triển
341. 一切
NHẤT THIẾT
Tất cả, toàn bộ
①
火事で{一切の財産/財産の一切}を失った。Tôi đã mất toàn bộ tài sản do hỏa hoạn.
"Tôi sẽ chịu hoàn toàn trách nhiệm."
類 全部、すべて
Tất cả / toàn bộ
類 何もかも
Mọi thứ / tất tần tật
②
[(副)]林部長は部下の言うことをいっさい聞こうとしない。Trưởng phòng Hayashi hoàn toàn không nghe lời cấp dưới.
Tôi hoàn toàn không liên quan đến vụ việc đó.
※ 否定文に使う。
Dùng trong câu phủ định
類 全く
Hoàn toàn
342. 加減
GIA GIẢM
Tăng giảm, tình trạng, điều kiện
①
「お父様のお加減はいかがですか」"Sức khỏe của bố bạn dạo này thế nào ạ?"
Tôi chán ghét sự ngốc nghếch của bản thân.
Kiểm tra độ nóng của nước.
連 _がいい⇔悪い
Tình trạng tốt ⇔ xấu
合 火_
Độ lớn ngọn lửa / cường độ lửa
合 塩_
Mức độ mặn / lượng muối
合 水_
Mức nước / lượng nước
合 湯_
Độ nóng của nước / nhiệt độ nước
類 具合
Tình trạng / tình hình sức khỏe
類 程度
Mức độ / trình độ
②
肉が焦げないように、火の強さを加減する。Điều chỉnh lửa để thịt không bị khét.
合 手_ (例.ゲームをするとき、相手が子供なので手加減した。)
Nương tay (VD: Khi chơi game vì đối thủ là trẻ con nên tôi nhẹ tay)
合 ヲ調節スル
Điều chỉnh / điều tiết
③
うつむき加減に歩く。(=うつむきぎみ)Bước đi với dáng cúi đầu (=うつむきぎみ)
343. 削減
TƯỚC
Giảm thiểu, cắt giảm
1.
赤字のため、予算が1割削減された。Do thâm hụt nên ngân sách bị cắt giảm 10%.
2.
従業員数の2割削減が目標だ。Mục tiêu là cắt giảm 20% số lượng nhân viên.
合 経費_
Cắt giảm chi phí / kinh phí
合 コスト_
Cắt giảm chi phí / giá thành
合 人員_
Cắt giảm nhân sự
関 ヲ削す、ヲ減らす
Giảm / cắt giảm
344. 余分
DƯ PHẦN
Thặng dư, thừa, lý kế
1.
「このプリントは余分がないので、なくさないようにしてください。」"Tài liệu này không có bản dư nên đừng làm mất nhé."
2.
応募者が予定より少なく、賞品に余分が出た。Vì số người dự thi ít hơn dự kiến nên còn dư giải thưởng.
連 _がある⇔ない
Có ⇔ không có phần dư
連 _が出る
Phát sinh phần dư / xuất hiện phần dư
類 余り
Phần còn dư / thừa
6.
「(ナ形)余分な」文章中の余分な言葉を削除した。Loại bỏ những từ ngữ dư thừa trong đoạn văn.
7.
客に十分料理が行き渡るよう、少し余分に作っておいた。Nấu dư một chút để đảm bảo khách nào cũng có đủ phần ăn.
類 余計な
Không cần thiết / dư thừa
345. 余地
DƯ ĐỊA
Chỗ thừa, trống
①
駐車場には、まだ2,3台車が入る余地がある。Bãi đậu xe vẫn còn chỗ cho khoảng 2–3 xe nữa.
②
この計画は、まだ改善の余地が {ある/残されている}。Kế hoạch này vẫn còn có thể cải thiện được.
Vụ bê bối lần này hoàn toàn là lỗi của tôi. Không có lý do gì để biện minh.
連 ①②_がある⇔ない
Có ⇔ không có chỗ trống / khả năng
346. 発言
PHÁT NGÔN
Phát ngôn
1.
大臣の記者会見での発言が問題になった。Lời phát biểu của bộ trưởng tại họp báo đã trở thành vấn đề gây tranh cãi.
2.
「ご発言のある方が、挙手をお願いします。」"Ai có ý kiến xin hãy giơ tay."
3.
この会では、誰でも自由に発言することができる。Trong buổi họp này, bất kỳ ai cũng có quyền tự do phát biểu.
合 _力 (例.この評論家はマスコミへの発言力が強い。
Ảnh hưởng phát ngôn (VD: Nhà phê bình này có tiếng nói lớn trên truyền thông.)
合 _権
Quyền được phát biểu / quyền phát ngôn
347. 発行
PHÁT HÀNH
Phát hành
①
就職活動のため、学校の成績証明書を発行してもらった。Tôi xin trường cấp bảng điểm để phục vụ cho việc xin việc.
Cấp (hộ chiếu / thẻ / giấy khám sức khỏe)
合 ヲ再_スル
Tái cấp / phát hành lại
②
書籍を発行する。Xuất bản sách / văn bản
関 ヲ出版スル
Xuất bản
関 ヲ発刊スル
Phát hành (sách / tạp chí...)
関 ヲ刊行スル
Ấn hành / xuất bản
③
{紙幣/株券/国債...}を発行する。Phát hành (tiền giấy, cổ phiếu, trái phiếu chính phủ...)
348. 発信
PHÁT TÍN
Phát tín hiệu, truyền tải
1.
インタネットを使えば、誰でも世界に情報を発信することができる。Nếu sử dụng Internet, ai cũng có thể phát đi thông tin ra toàn thế giới.
2.
{電報/メール...}を発信する。Gửi (điện tín / email…)
合 _人、_者
Người phát tin / người phát tín hiệu
合 _先⇔_元
Người nhận ⇔ Người gửi
対 ヲ受信スル
Tiếp nhận tín hiệu / nhận tin
対 着信
Cuộc gọi đến / tín hiệu đến
349. 発送
PHÁT TỐNG
Gửi (bưu điện)
1.
最近は宅配便を使って荷物を発送することが増えた。Dạo này việc gửi hàng bằng chuyển phát nhanh ngày càng phổ biến.
合 _先 ⇔ _元
Người nhận ⇔ Người gửi
350. 発酵
PHÁT DIẾU
Lên men
1.
パンを作るには、焼く前に生地を発行させる必要がある。Khi làm bánh mì, cần lên men bột trước khi nướng.
2.
チーズ、酒、納豆など、世界には発酵食品が数多くある。Trên thế giới có rất nhiều thực phẩm lên men như phô mai, rượu, natto.
合 _食品
Thực phẩm lên men
合 アルコール_
Lên men rượu / men rượu
351. 発育
PHÁT DỤC
Trưởng thành, phát triển
1.
この子は未熟児として生まれたが、現在は順調に発育している。Dù sinh non nhưng em bé này đang phát triển khỏe mạnh.
2.
今年は寒さが厳しく、苗の発育が遅い。Năm nay do lạnh quá nên cây giống phát triển chậm.
3.
発育のいい赤ちゃんĐứa bé phát triển tốt / khỏe mạnh
連 _がいい⇔悪い
Phát triển tốt ⇔ kém
連 _が早い ⇔ 遅い
Phát triển nhanh ⇔ chậm
類 ガ成長スル
Trưởng thành / phát triển
類 ガ成育スル
Lớn lên / phát triển
類 ガ生育スル
Sinh trưởng / phát triển
352. 発足
PHÁT TÚC
Thành lập, khởi động
1.
A市に町おこしのプロジェクト団体が発足した。Tại thành phố A, một tổ chức dự án khởi động tái thiết đô thị đã được thành lập.
2.
{会/組織...} {が/を}発足する。Thành lập / ra mắt (hội nhóm, tổ chức...)
<その他> ガ発電スル、ガ発散スル、ガ発覚スル、ガ発病スル、が発熱スル、ガ発射スル など
Phát điện, phát tán, phát hiện, phát bệnh, phát sốt, phóng (tên lửa)...
353. 確信
XÁC TÍN
Tin tưởng, đảm bảo
1.
<サッカーの試合で> 3対1になったとき、勝利を確信した。(Trong trận bóng đá) Khi tỉ số là 3-1, tôi đã chắc chắn chiến thắng.
2.
犯人は彼女だと思うが、確信が持てない。Tôi nghĩ thủ phạm là cô ấy, nhưng không thể chắc chắn.
連 _がある⇔ない
Có ⇔ không có sự tin tưởng
連 _を持つ
Có sự tin tưởng / niềm tin
連 _を得る
Giành được sự tin tưởng
合 _的な
Mang tính xác tín / chắc chắn
合 _犯
Tù nhân chính trị / tội phạm tư tưởng
354. 確定
XÁC ĐỊNH
Xác định, quyết định
1.
<選挙で>開票が始まって1時間ほどで、新市長が確定した。(Trong bầu cử) Khoảng 1 tiếng sau khi bắt đầu kiểm phiếu, kết quả thị trưởng mới đã được xác định.
2.
刑が確定する。Bản án được quyết định / xác định hình phạt
3.
新しい方針を確定する。Xác định chính sách mới
合 _的な
Mang tính xác định / rõ ràng
合 不_な
Không rõ ràng / chưa xác định
類 ガ/ヲ決定スル
Ra quyết định / được quyết định
355. 確保
XÁC BẢO
Bảo hành, bảo đảm
1.
紛争地域では、食料を確保することも難しい。Tại vùng có xung đột, việc đảm bảo lương thực cũng rất khó khăn.
2.
{予算/財源/原料/エネルギー...}を確保する。Đảm bảo (ngân sách, tài nguyên, nguyên liệu, năng lượng...)
356. 確立
XÁC LẬP
Xác lập
1.
クーベルタンが近代オリンピックの基礎を確立した。Coubertin đã xây dựng nền tảng cho Thế vận hội hiện đại.
2.
{制度/作風/名声/信頼関係/地位...}{が/を}確立する。Thiết lập (chế độ, phong cách sáng tác, danh tiếng, quan hệ, địa vị...)
357. 反応
PHẢN ỨNG
Phản ứng, hồi đáp
①
倒れている人に声をかけたが、まったく反応がなかった。Tôi gọi người bị ngã nhưng họ hoàn toàn không phản ứng.
Tôi tỏ tình với người mình thích, nhưng đã 1 tháng trôi qua mà chẳng có phản hồi gì.
Trẻ nhỏ thường phản ứng chống đối với đồ ăn đắng.
連 _を見る (例.子供はわざといたずらをして親の反応を見ることがある。)
Quan sát phản ứng (VD: Trẻ nhỏ đôi khi cố tình nghịch ngợm để xem phản ứng của bố mẹ).
合 拒否_
Phản ứng từ chối / bác bỏ
合 拒絶_
Phản ứng từ chối hoàn toàn
②
火災報知機は煙に反応して火災を知らせる。Báo cháy phản ứng với khói và phát tín hiệu cảnh báo.
連 ①②_がある⇔ない
Có ⇔ không có phản ứng
連 _がいい⇔悪い
Phản ứng tốt ⇔ phản ứng kém
連 _が鋭い⇔鈍い
Phản ứng nhạy ⇔ phản ứng chậm
連 _がすばやい⇔遅い
Phản ứng nhanh ⇔ chậm
連 ~_を示す
Thể hiện phản ứng
合 ①②無_な
Không có phản ứng / vô cảm
③
この二つの薬を混ぜると、反応してガスを発する。Trộn hai loại thuốc này sẽ gây phản ứng và tạo ra khí.
合 化学_
Phản ứng hóa học
358. 反射
PHẢN XẠ
Phản xạ, đối chiếu
①
日光が窓ガラスに反射してまぶしい。Ánh nắng mặt trời phản chiếu vào kính cửa sổ khiến chói mắt.
Tường của hội trường này phản xạ âm thanh rất tốt.
②
酸っぱい食べ物を見ると唾液が出てくることを、条件反射という。Phản xạ tiết nước bọt khi nhìn thấy đồ chua gọi là phản xạ có điều kiện.
合 _神経
Dây thần kinh phản xạ
合 条件_
Phản xạ có điều kiện
合 _的な
Tính phản xạ
359. 反発
PHẢN PHÁT
Phản đối, phản kháng
①
厳しい親に反発して、彼女は17才のとき家を出た。Cô ấy phản kháng lại cha mẹ nghiêm khắc và rời nhà lúc 17 tuổi.
Thái độ mập mờ của chính phủ đã làm dân chúng phản đối dữ dội.
連 _を招く
Gây ra phản ứng / sự phản đối
連 カラ_を買う
Chọc giận / gây sự phản đối từ...
②
磁石のS極同士、N極同士は反発し合う。Cực giống nhau của nam châm, cùng là S,cùng là N thì sẽ đẩy nhau.
合 _力
Lực đẩy / lực phản ứng
360. 反映
PHẢN ÁNH
Phản ánh, phản chiếu
①
国民の声を政府に反映させよう。Hãy để tiếng nói người dân được phản ánh đến chính phủ.
Báo chí đăng những bài thơ Senryuu phản ánh hiện thực xã hội.
Hành vi của trẻ phản ánh cách cư xử của cha mẹ.
関 表れ
Biểu hiện / sự thể hiện
②
湖に富士山の姿が反映して美しい。Bóng núi Phú Sĩ phản chiếu lên mặt hồ tạo nên cảnh đẹp tuyệt vời.
関 ガ/ヲ反射スル
Phản chiếu / phản xạ
361. 反則
PHẢN TẮC
Lỗi, phạm luật
1.
サッカーでは手を使うのは反則だ。Trong bóng đá, dùng tay là hành vi phạm luật.
2.
試合で興奮して相手選手を殴り、反則を取られた。Vì quá kích động nên tôi đánh cầu thủ đối phương và bị phạt vì phạm lỗi.
連 _を犯す
Phạm lỗi / vi phạm
連 _を取られる
Bị xử phạt vì phạm lỗi
合 _負け
Thua do phạm luật
関 ガ違反スル
Vi phạm (luật, quy định...)
<その他> 反感、反動、反面、ガ反響、ガ反復スル、ガ反論スル、ガ反乱スル
Phản cảm, phản động, trái ngược, phản hồi, lặp lại, phản bác, nổi loạn
362. 特許
ĐẶC HỨA
Bằng sáng chế
1.
A社は新製品の特許を取り、大きな利益を上げた。Công ty A đã đăng ký bằng sáng chế cho sản phẩm mới và thu lợi lớn.
※ 正式には 「特許権」という。
Tên chính thức là『特許権』(quyền sáng chế).
連 _(権)を取る
Đăng ký quyền sáng chế
連 _(権)を得る
Đạt được quyền sáng chế
連 _(権)を申請する
Xin cấp bằng sáng chế
363. 特有
ĐẶC HỮU
Đặc trưng, tiêu biểu, độc đáo
1.
この植物には特有の匂いがある。Loài cây này có mùi đặc trưng riêng.
2.
この地方特有の習慣を守っていきたい。Tôi muốn gìn giữ phong tục đặc trưng của vùng này.
類 固有
Vốn có / đặc thù
類 独特(な)
Độc đáo / riêng biệt
364. 特定
ĐẶC ĐỊNH
Định rõ, cụ thể, đặc thù
①
「権力は腐敗する」というのは一般論で、特定の政治家に当てはめられるわけではない。"Quyền lực sinh tham nhũng" là nhận định chung, không nhằm chỉ đích danh chính trị gia nào.
Cô ấy không có bạn trai cố định.
対 不特定 → _多数
Không xác định → Đại chúng / nhiều đối tượng không cụ thể
※ 「不特定な」という形もある。
Cũng có dạng『不特定な』.
②
残された指紋から、警察はBを犯人と特定した。Cảnh sát đã xác định B là thủ phạm dựa vào dấu vân tay để lại.
Rất khó để xác định nguồn gây dị ứng.
<その他> 特技、特色、特売など
Kỹ năng riêng, điểm nổi bật, bán hàng khuyến mãi...
365. 復帰
PHỤC QUY
Quay lại, trở lại
1.
半年の育児休暇の後、職場に復帰した。Sau 6 tháng nghỉ thai sản, tôi đã trở lại chỗ làm.
2.
沖縄は1972年に日本に復帰した。Năm 1972, Okinawa được trao trả lại cho Nhật Bản.
3.
彼は受刑者の社会復帰を助ける仕事をしている。Anh ấy làm công việc hỗ trợ người mãn hạn tù tái hòa nhập xã hội.
合 社会_
Tái hòa nhập xã hội
合 職場_
Quay lại công việc
合 原状_
Khôi phục nguyên trạng
366. 復旧
PHỤC CỰU
Phục hồi, khôi phục
1.
崖崩れで道路が通行できなくなった。復旧の見通しはまだ立っていない。Do sạt lở, đường không thể đi lại. Chưa rõ khi nào khôi phục xong.
2.
脱線事故の後、鉄道が復旧するのに丸1日かかった。Sau tai nạn trật đường ray, phải mất cả ngày mới khôi phục được tuyến tàu.
合 _作業
Công tác khắc phục / phục hồi
関 ガ/ヲ復興スル
Phục hưng / tái thiết
367. 復興
PHỤC HƯNG
Phục hưng, xây dựng lại
1.
日本は戦後数十年かけて戦災から復興した。Nhật Bản mất hàng chục năm để phục hồi sau chiến tranh.
2.
地震の被害を受けた地域は、力を合わせて町を復興した。Người dân vùng động đất đã cùng nhau khôi phục lại thị trấn.
合 災害_
Khôi phục sau thảm họa
関 ガ復旧スル
Khôi phục lại / sửa chữa
<その他> ガ/ヲ復活スル、ガ/ヲ復元スルなど
Khôi phục, tái hiện, phục dựng...
368. 追及
TRUY CẬP
Theo đuổi, thẩm vấn
1.
事故を起こした会社の責任を追及するため、裁判を起こした。Tôi khởi kiện để truy cứu trách nhiệm của công ty gây ra tai nạn.
2.
{原因/犯人/犯行の動機/事件...}を追及する。Truy cứu (nguyên nhân, thủ phạm, động cơ phạm tội, vụ án...)
369. 追求
TRUY CẦU
Theo đuổi
1.
若者には理想を追求してもらいたい。Tôi mong giới trẻ hãy theo đuổi lý tưởng của mình.
2.
{幸福/利益...}を追求する。Theo đuổi (hạnh phúc, lợi ích...)
370. 追究
TRUY CỨU
Truy cứu, điều tra, theo đuổi
1.
学者の仕事は真理を追究することだ。Sứ mệnh của giới học giả là khám phá chân lý.
2.
{真実/本質/美}を追究する。Tìm kiếm (sự thật, bản chất, cái đẹp...)
371. 追跡
TRUY TÍCH
Theo dấu vết
①
警察は警察犬を使って犯人を追跡した。Cảnh sát dùng chó nghiệp vụ truy đuổi thủ phạm.
②
これは10組の双子を20年に渡って追跡した結果をまとめたものである。Đây là bản tổng hợp kết quả theo dõi 10 cặp song sinh trong suốt 20 năm.
合 _調査
Điều tra theo dõi / điều tra truy vết
<その他> ガ追突スル、ヲ追放スル、追試験など
Va chạm từ phía sau, trục xuất, thi lại...
372. 手本
THỦ BẢN
Chữ, tranh mẫu, mẫu
①
字を習うときは、手本をよく見て書くことが大切だ。Khi học viết chữ, điều quan trọng là nhìn kỹ mẫu và viết theo.
②
ダンスの先生が手本を見せてくれたが、その通りには踊れない。Dù thầy dạy nhảy đã làm mẫu, tôi vẫn không thể nhảy theo được.
Tôi sẽ nỗ lực, lấy tấm gương người tiền bối đã trở thành vận động viên Olympic làm hình mẫu cho mình.
連 _にする・_になる
Lấy làm mẫu / trở thành hình mẫu
類 模範
Tấm gương, hình mẫu
373. 手がかり
THỦ
Gợi ý, đầu mối
①
新聞によると、犯人の手がかりはまだつかめないそうだ。Theo báo, cảnh sát vẫn chưa tìm được manh mối nào về hung thủ.
Cảnh sát đang lần theo dấu chân còn sót lại để điều tra.
連 _がある⇔ない
Có ⇔ không có manh mối
連 _をつかむ
Nắm được manh mối
関 糸口
Manh mối / gợi ý mở đầu
②
何の手がかりもない絶壁を登るのは、素人には無理だ。Leo lên vách đá không có chỗ bám là điều bất khả thi với người chưa có kinh nghiệm.
関 足がかり
Chỗ bám chân / điểm tựa
374. 手分け
THỦ PHÂN
Chia ra, phân chia
1.
近所の子供が行方不明になり、みんなで手分けをして探すことになった。Đứa trẻ gần nhà mất tích, nên mọi người chia nhau đi tìm.
2.
この仕事は、一人では無理だが、何人かで手分けしてやれば、今日中に終わるだろう。Công việc này một người thì không xong, nhưng nếu chia nhau làm thì có thể xong trong hôm nay.
類 ヲ分担スル
Phân công công việc / chia việc
375. 手配
THỦ PHỐI
Sắp xếp, tổ chức
①
同窓会の幹事をしている。そろそろ会場を手配しなければならない。Tôi làm cán sự hopkj lớp. Sắp phải chuẩn bị địa điểm tổ chức.
Sắp xếp / bố trí (nhân sự, vật tư, vé...)
②
警察は父親殺害の容疑者として、長男を指名手配した。Cảnh sát đã phát lệnh truy nã đích danh người con cả tình nghi là giết cha.
合 指名_
Truy nã theo chỉ định
376. 手探り
THỦ THÁM
Lần mò, dò dẫm
①
停電で真っ暗いになった建物の中を手探りで進んだ。Tôi lần mò trong tòa nhà tối đen vì mất điện.
Tìm kiếm trong bóng tối / dò dẫm
②
新しい事業がうまくいくかどうか、まだ手探りの段階だ。Dự án kinh doanh mới vẫn đang trong giai đoạn thử nghiệm, chưa biết có suôn sẻ hay không.
377. 手際
THỦ TẾ
Kỹ năng
1.
母は短い時間で夕食を作ってしまう。本当に手際がいい。Mẹ tôi chuẩn bị bữa tối rất nhanh, đúng là rất đảm đang.
2.
課長はいつもトラブルを手際よく処理する。Trưởng phòng luôn xử lý sự cố rất khéo léo.
連 _がいい⇔悪い
Khéo tay ⇔ vụng về
合 _よく
Một cách thành thạo
合 不_(な)
Vụng về / kém tay nghề
関 手腕
Tài năng, năng lực xử lý công việc
<その他> 手数、ガ/ヲ手加減スル、手口、手ごたえ、手製、手作り、ヲ手直しスル、ヲ手抜きスル、手ぶら など
Phiền toái, nương tay, thủ đoạn, cảm nhận, làm thủ công, sửa tay, làm sơ sài, tay không...
378. 人手
NHÂN THỦ
Người lao động, nhân công
①
注文が増えているのに、人手が足りないので増産できない。Đơn hàng tăng nhưng vì thiếu nhân lực nên không thể tăng sản lượng.
Xây dựng kim tự tháp chắc hẳn đã tiêu tốn một lượng nhân lực khổng lồ.
連 _がかかる・_をかける
Tốn ⇔ huy động nhân công
連 _が足りない
Thiếu nhân lực
合 _不足
Thiếu hụt nhân lực
関 労働力
Lực lượng lao động
②
これくらいの仕事なら、人手を借りなくても、一人でできる。Việc này đơn giản, tôi có thể làm một mình mà không cần nhờ ai.
合 _を借りる
Nhờ người giúp sức
合 _に頼る
Phụ thuộc vào người khác
③
この森は人手の入っていない原生林だ。Khu rừng này là rừng nguyên sinh chưa bị con người tác động.
連 _を加える
Can thiệp / tác động của con người
連 _が入る
Bị con người can thiệp
④
住み慣れた家が人手に渡ることになり、悲しい気持ちだ。Ngôi nhà tôi gắn bó bấy lâu sắp chuyển giao cho người khác, tôi buồn lắm.
連 _に渡る
Chuyển giao cho người khác
379. 人目
NHÂN MỤC
Sự chú ý của công chúng
1.
「人目を気にせず、やりたいことをやりなさい。」"Đừng bận tâm ánh nhìn của người khác, cứ làm điều mình muốn."
2.
日本では、人目のあるところでキスをするのは恥ずかしいと思う人が多い。Ở Nhật, nhiều người cho rằng hôn nơi công cộng là điều đáng xấu hổ.
3.
彼女は人目に付くのが嫌いで、いつも地味な格好をしている。Cô ấy không thích bị chú ý nên luôn ăn mặc giản dị.
連 _がある
Có sự chú ý của người khác / có người để ý
連 _が気になる・_を気にする
Để ý ánh nhìn của người khác
連 _を避ける
Lẩn tránh ánh nhìn người khác
連 _に付く
Bị người khác chú ý
連 _を引く
Gây chú ý / thu hút ánh nhìn
連 _をはばかる
Ngại bị người khác để ý / sợ ánh nhìn người khác
380. 人気
NHÂN KHÍ
Được đông đảo người hâm mộ/yêu thích
1.
夜は人気のない道を一人で歩かない方がいい。Buổi tối không nên đi một mình trên những con đường vắng vẻ không có ai.
連 _がない
Vắng người / không có ai
<その他> 人柄、人ごと、人前、ガ人見知り(ヲ)スル など
Tính cách, chuyện người khác, trước đám đông, ngại người lạ...