Unit 04 名詞B 281~380

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

281. 内心(ないしん)
NỘI TÂM
Nội tâm, đáy lòng

1.
顔(かお)には出(だ)さなかったが、うそがばれないか、内心(ないしん)ではドキドキしていた。
Tuy không để lộ ra ngoài, nhưng trong lòng tôi vẫn hồi hộp, lo sợ lời nói dối sẽ bị phát hiện.

2.
力(ちから)を入(い)れて書(か)いたレポートの評価(ひょうか)が思(おも)ったほど良(よ)くなく、内心(ないしん)がっかりした。
Tôi đã dồn nhiều tâm sức vào bài báo cáo, vậy mà đánh giá nhận được lại không tốt như mong đợi, khiến tôi thầm thất vọng.

類 心中(しんちゅう)
Trong lòng / Trong thâm tâm
282. やる気(き)
KHÍ
Động lực; tinh thần muốn làm

1.
最初(さいしょ)は気(き)が進(すす)まなかったが、報酬(ほうしゅう)がいいと聞(き)いてやる気(き)になった。
Ban đầu tôi không mấy hứng thú, nhưng khi nghe nói thù lao cao thì tôi lại có động lực.

2.
娘(むすめ)にピアノを習(なら)わせているが、本人(ほんにん)はあまりやる気(き)がないようだ。
Tôi cho con gái học piano, nhưng bản thân nó có vẻ không mấy nhiệt tình.

連 _がある⇔ない
Có ⇔ không có động lực

連 _になる
Trở nên có hứng thú / có động lực

連 _が出(で)る・ _を出(だ)す
Có / tạo ra động lực

連 _を持(も)つ
Mang trong mình động lực / Có động lực

連 _がわく
Động lực trỗi dậy / sục sôi

合 _満々(まんまん) (例(れい).彼(かれ)は希望(きぼう)のポストにつくことができて、やる気(き)満々(まんまん)だ。)
Tràn đầy động lực (VD: Anh ấy được bổ nhiệm vào vị trí mong muốn và đầy quyết tâm thực hiện công việc.)

類 意欲(いよく)
Khát khao / Ý chí
283. 優越感(ゆうえつかん)
ƯU VIỆT CẢM
Cảm giác hơn người

1.
彼女(かのじょ)は、周(まわ)りの誰(だれ)よりも歌(うた)がうまいことに優越感(ゆうえつかん)を持(も)っていた。
Cô ấy mang trong mình cảm giác vượt trội vì nghĩ rằng mình hát hay hơn bất cứ ai xung quanh.

連 二_を持(も)つ
Mang cảm giác vượt trội

連 二_を抱(いだ)く
Ôm giữ cảm giác mình vượt trội hơn người khác

連 _に浸(ひた)る
Chìm đắm trong cảm giác vượt trội

対 劣等感(れっとうかん)
Cảm giác tự ti / Mặc cảm
284. 誇(ほこ)り
KHOA
Tự hào, kiêu hãnh

1.
平和(へいわ)憲法(けんぽう)を持(も)っていることは、我(わ)が国(くに)の誇(ほこ)りだ。
Việc có bản hiến pháp hòa bình là niềm tự hào của đất nước chúng tôi.

2.
災害(さいがい)現場(げんば)で人命(じんめい)救助(きゅうじょ)に尽(つ)くした父(ちち)のことを誇(ほこ)りに思(おも)う。
Tôi tự hào về cha mình, người đã hết lòng cứu giúp nạn nhân tại hiện trường thảm họa.

連 _がある⇔ない
Có ⇔ không có niềm tự hào

連 _を持(も)つ
Mang trong lòng niềm tự hào

連 _に思(おも)う
Cảm thấy tự hào về ~

連 _が傷(きず)つく・ _を傷(きず)つける
Tổn thương niềm tự hào / Làm tổn thương lòng tự hào

合 _高(たか)い
Lòng tự tôn cao

類 プライド
Lòng tự trọng / Niềm kiêu hãnh

関 自尊心(じそんしん)
Lòng tự trọng / Tự tôn

(動) ヲ誇(ほこ)る
Lấy làm tự hào về ~

☆ ヲ誇(ほこ)る
Tự hào về ~

①
自動車(じどうしゃ)は我(わ)が国(くに)が世界(せかい)に誇(ほこ)る工業(こうぎょう)製品(せいひん)だ。
Ô tô là sản phẩm công nghiệp mà đất nước tôi tự hào với thế giới.

※ 主(おも)に連体修飾(れんたいしゅうしょく)の形(かたち)で使(つか)う。
Chủ yếu được sử dụng dưới dạng bổ nghĩa cho danh từ.

②
彼女(かのじょ)は名家(めいか)の出(で)であることを誇(ほこ)っている。
Cô ấy tự hào vì xuất thân từ một gia đình danh giá.

   
才能(さいのう)を誇(ほこ)る
Tự hào về tài năng của mình

(イ形) 誇(ほこ)らしい
Đáng tự hào / Đáng hãnh diện
285. 決断(けつだん)
QUYẾT ĐOÁN / ĐOẠN
Quyết định, quyết đoán

1.
経営状態(けいえいじょうたい)が悪(わる)いので、役員(やくいん)たちは会社(かいしゃ)の縮小(しゅくしょう)を決断(けつだん)した。
Do tình hình kinh doanh sa sút, ban lãnh đạo đã quyết định thu hẹp quy mô công ty.

2.
延命措置(えんめいそち)の申(もう)し出(で)を断(ことわ)るのは、家族(かぞく)としてつらい決断(けつだん)だった。
Từ chối áp dụng biện pháp kéo dài sự sống là một quyết định vô cùng khó khăn đối với gia đình.

連 _を下(くだ)す
Đưa ra quyết định

連 二_を迫(せま)る
Thúc ép đưa ra quyết định

合 _力(りょく) (例(れい).決断(けつだん)がある⇔ない)
Năng lực quyết đoán (VD: Có ⇔ không có sự quyết đoán)

類 ヲ決心(けっしん)スル
Quyết tâm làm gì đó

類 ヲ決意(けつい)スル
Quyết định / Hạ quyết tâm

関 ヲ決定(けってい)スル
Quyết định / Đưa ra phán quyết
286. 苦心(くしん)
KHỔ TÂM
Khó nhọc, lao tâm khổ tứ

1.
「この肖像画(しょうぞうが)では、モデルの優(やさ)しさを表現(ひょうげん)するのに苦心(くしん)しました。」
Trong bức chân dung này, tôi đã vất vả để thể hiện được sự dịu dàng của người mẫu.

2.
苦心(くしん)の作(さく)
Tác phẩm tâm huyết

※ 経済的(けいざいてき)、身体(しんたい)的(てき)な面(めん)では使(つか)えない。
Không dùng cho các khía cạnh kinh tế hay thể chất

関 ガ苦心(くしん)スル
Gian khổ / Trăn trở / Lao tâm khổ tứ
287. 嫉妬(しっと)
TẬT ĐỐ
Ghen tỵ

1.
子供(こども)は生(う)まれたばかりの弟(おとうと)に嫉妬(しっと)して、弟(おとうと)を泣(な)かせた。
Đứa trẻ ghen tị với đứa em mới sinh và làm em khóc.

2.
ライバルの才能(さいのう)に嫉妬(しっと)する。
Đố kỵ với tài năng của đối thủ.

3.
田中(たなか)さんは嫉妬心(しっとしん)が強(つよ)い。
Anh Tanaka là người rất hay đố kỵ.

合 _心(しん)
Lòng đố kỵ / Tâm lý ghen tỵ

類 やきもち、妬(ねた)み
Ghen tuông / Ganh tỵ / Đố kỵ

※ 「ヲ妬(ねた)む」の名詞形(めいしけい) 
Danh từ của 「妬む」 là 妬み(ねたみ)

☆ ヲ妬(ねた)む
Ghen tị / Đố kỵ

8.
姉(あね)は親(おや)にかわいがられている妹(いもうと)を妬(ねた)んで、陰(かげ)で意地悪(いじわる)をした。
Người chị ghen tị với em gái được bố mẹ cưng chiều nên đã đối xử xấu sau lưng em.

9.
人(ひと)の{幸(しあわ)せ/幸運(こううん)/成功(せいこう)/才能(さいのう)...}
Ghen tị với hạnh phúc, may mắn, thành công hay tài năng của người khác

(名) 妬(ねた)み
Lòng đố kỵ / Ghen tị

(イ形) 妬(ねた)ましい
Ghen tị đến mức khó chịu / Đáng ganh tỵ
288. 絶望(ぜつぼう)
TUYỆT VỌNG
Tuyệt vọng

1.
すべてを失(うしな)った彼(かれ)は、人生(じんせい)に絶望(ぜつぼう)して自殺(じさつ)を図(はか)った。
Sau khi mất tất cả, anh ta tuyệt vọng với cuộc sống và tìm cách tự tử.

2.
事故(じこ)の被害(ひがい)者(しゃ)の救出(きゅうしゅつ)は絶望(ぜつぼう)的(てき)な状況(じょうきょう)だ。
Tình hình cứu hộ các nạn nhân trong tai nạn hiện gần như không còn hy vọng.

合 _的(てき)な
Mang tính tuyệt vọng

合 _感(かん)
Cảm giác tuyệt vọng
289. 通関(つうかん)
THÔNG QUAN
Sự thông quan

1.
チームが連敗(れんぱい)していることに対(たい)し、彼(かれ)は監督(かんとく)として責任(せきにん)を痛感(つうかん)しているようだ。
Trước chuỗi thất bại của đội, ông ấy dường như cảm nhận sâu sắc trách nhiệm của một huấn luyện viên.

2.
{力不足(ちからぶそく)/無力(むりょく)さ...}を痛感(つうかん)する。
Cảm nhận sâu sắc sự thiếu năng lực / bất lực
290. 通関(つうかん)
TIÊN NHẬP QUAN
Thành kiến

1.
派手(はで)な身(み)なりの彼女(かのじょ)に悪(わる)い先入観(せんにゅうかん)を抱(いだ)いてしまった。
Tôi đã vô thức hình thành định kiến tiêu cực với cô ấy chỉ vì vẻ ngoài hào nhoáng.

2.
「先入観(せんにゅうかん)を捨(す)てて判断(はんだん)しなさい。」
Hãy phán đoán khách quan, bỏ định kiến sang một bên.

連 ニ_を持(も)つ
Mang định kiến

連 ニ_抱(いだ)く
Ôm giữ định kiến

関 偏見(へんけん)
Định kiến / Thành kiến

関 予断(よだん)
Phán đoán vội vàng
291. 過(あやま)ち
QUÁ / QUA
Lỗi lầm

①
彼(かれ)は自分(じぶん)の過(あやま)ちをなかなか認(みと)めようとしない。
Anh ta mãi không chịu thừa nhận sai lầm của mình.

   
会社(かいしゃ)に損害(そんがい)を与(あた)えたのは、契約書(けいやくしょ)をよく確認(かくにん)しなかった私(わたし)の過(あやま)ちによるものだ。
Thiệt hại gây ra cho công ty là do lỗi của tôi vì đã không kiểm tra kỹ hợp đồng.

連 _を認(みと)める
Thừa nhận sai lầm

類 失敗(しっぱい)
Thất bại

類 ミス
Lỗi / Sai sót

②
無実(むじつ)の人(ひと)を逮捕(たいほ)するという過(あやま)ちは、決(けっ)してあってはならない。
Việc bắt nhầm người vô tội là một sai lầm không thể chấp nhận được.

   
取(と)り返(かえ)しのつかない過(あやま)ちを犯(おか)す。
Phạm phải sai lầm không thể cứu vãn.

連 _を犯(おか)す
Phạm sai lầm

連 _を償(つぐな)う
Bồi thường cho lỗi lầm / chuộc lỗi

類 過失(かしつ)
Lỗi do sơ suất / Sai sót
292. 欲(よく)
DỤC
Mong muốn, tham lam

1.
欲(よく)を出(だ)して危(あぶ)ない株(かぶ)に手(て)を出(だ)し、破産(はさん)してしまった。
Vì lòng tham, tôi đầu tư vào cổ phiếu rủi ro và cuối cùng bị phá sản.

2.
「仕事(しごと)が楽(たの)しければ別(べつ)に出世(しゅっせ)しなくてもいいよ」 「欲(よく)がないんだねえ」
"Nếu công việc thú vị thì tôi cũng chẳng cần thăng tiến." "Anh chẳng có tham vọng gì nhỉ."

連 _がある⇔ない
Có ⇔ không có tham vọng

連 _が深(ふか)い
Tham vọng lớn / khát khao mãnh liệt

連 _を出(だ)す
Thể hiện lòng tham / tham vọng

連 _を言(い)えば (例(れい).新居(しんきょ)には大体(だいたい)満足(まんぞく)だが、欲(よく)を言(い)えば、もう少(すこ)し収納(しゅうのう)スペースが多(おお)ければよかった。)
Nếu được phép đòi hỏi thêm thì... (VD: Tôi khá hài lòng với chỗ ở mới, nhưng nếu được mong muốn thì tôi muốn không gian lưu trữ nhiều hơn chút nữa.)

合 食(しょく)_
Thèm ăn / Ham ăn

合 物(ぶつ)_
Ham muốn vật chất

合 性(せい)_
Dục vọng / ham muốn tình dục

合 _望(ぼう)
Tham vọng / Khát khao

合 _張(ば)り
Người tham lam / Tham vọng quá mức

合 _深(ぶか)な
Tham lam / Lòng tham sâu sắc

慣 欲(よく)に目(め)がくらむ
Lòng tham làm mờ mắt

慣 欲(よく)の皮(かわ)が突(つ)っ張(ば)っている。
Lòng tham vô đáy / tham không biết điểm dừng
293. 恥(はじ)
SỈ
Xấu hổ

1.
結婚式(けっこんしき)のスピーチで、新婦(しんぷ)の名前(なまえ)を間違(まちが)えて恥(はじ)をかいてしまった。
Trong bài phát biểu đám cưới, tôi lỡ gọi nhầm tên cô dâu và cảm thấy vô cùng xấu hổ.

2.
海外(かいがい)で集団犯罪(しゅうだんはんざい)を行(おこな)って裁判(さいばん)にかけられるなど、我(わ)が国(くに)の恥(はじ)だ。
Việc thực hiện tội phạm tập thể ở nước ngoài và bị đưa ra xét xử là điều làm mất mặt quốc gia chúng ta.

3.
「信頼(しんらい)してくれる人(ひと)をだまして利益(りえき)を得(え)ようとは。恥(は)じ知(し)れ!」
"Anh lợi dụng niềm tin người khác để trục lợi ư? Thật là nhục nhã!"

連 _をかく、ニ_をさらす
Mang nỗi nhục / Phơi bày sự xấu hổ

合 _知(し)らず
Mặt dày / Không biết nhục

関 恥(は)ずかしい
Ngượng ngùng / Xấu hổ

(動) ガ/ヲ恥(は)じる
Xấu hổ / Hổ thẹn

慣 恥(はじ)を知(し)る
Biết hổ thẹn / Có liêm sỉ

慣 恥(はじ)の上塗(うわぬ)り
Làm mọi chuyện càng thêm xấu hổ / Xấu hổ chồng chất

☆ ガ/ヲ恥(は)じる
Cảm thấy xấu hổ / Hổ thẹn (về điều gì đó)

①
彼(かれ)は、詐欺(さぎ)に簡単(かんたん)にだまされてしまった自分(じぶん)の愚(おろ)かさを恥(は)じた。
Anh ấy cảm thấy xấu hổ vì sự cả tin và ngốc nghếch của bản thân khi bị lừa quá dễ dàng.

   
容疑者(ようぎしゃ)は「私(わたし)は人(ひと)に恥(は)じるようなことを何(なに)もしていない」 と言(い)っているそうだ。
Nghe nói nghi phạm đã nói: "Tôi không làm gì đáng xấu hổ với người khác cả".

   
親(おや)からいつも「良心(りょうしん)に恥(は)じるようなことはするな」と言(い)われて育(そだ)った。
Tôi được cha mẹ dạy rằng không được làm điều gì khiến bản thân phải hổ thẹn với lương tâm.

慣 良心(りょうしん)に恥(は)じる
Hổ thẹn với lương tâm

②
田中選手(たなかせんしゅ)の試合(しあい)内容(ないよう)は、チャンピオンの名(な)に恥(は)じないすばらしいものだった。
Phần thi đấu của tuyển thủ Tanaka thực sự xuất sắc, xứng đáng với danh hiệu nhà vô địch.

慣 ~の名(な)に恥(は)じない
Xứng đáng với danh tiếng / danh hiệu ~
294. 罰(ばつ)
PHẠT
Phạt

1.
悪(わる)いことをしたら罰(ばつ)を受(う)けるのは当然(とうぜん)だ。
Làm điều xấu thì bị trừng phạt là lẽ đương nhiên.

2.
犯罪(はんざい)を厳(きび)しく罰(ばっ)する。
Trừng trị nghiêm khắc tội phạm.

3.
音楽(おんがく)の無断(むだん)複製(ふくせい)は法律(ほうりつ)によって罰(ばっ)せられる。
Việc sao chép nhạc không phép sẽ bị xử phạt theo pháp luật.

連 ニ_を与(あた)えるカラ_を受(う)ける
Áp đặt hình phạt ⇔ Bị xử phạt

合 罰金(ばっきん)
Tiền phạt

合 罰則(ばっそく)
Hình phạt / Quy định xử phạt

合 賞罰(しょうばつ)
Thưởng phạt

合 天罰(てんばつ)
Trời trừng phạt

類 ヲ処罰(しょばつ)スル
Xử phạt

関 ヲ制裁(せいさい)スル
Trừng phạt / Thi hành chế tài

※ 神(かみ)や仏(ほとけ)が下(くだ)す場合(ばあい)は「罰(ばち)」ともいう。(例(れい).罰(ばち)が当(あ)たる・罰(ばち)を当(あ)てる)
Khi hình phạt do thần phật ban xuống thì gọi là "罰". (VD: Bị trời phạt / trời giáng họa)

※ 動詞(どうし)の受身形(うけみけい)は「罰(ばっ)せられる」
Dạng bị động của động từ là "罰せられる"
295. 念(ねん)
NIỆM
Chú ý, tâm niệm

①
つらいことがあっても笑顔(えがお)でがんばる友(とも)に尊敬(そんけい)の念(ねん)を抱(いだ)いた。
Dù trải qua khó khăn, người bạn vẫn luôn mỉm cười cố gắng, khiến tôi vô cùng kính phục.

   
{感謝(かんしゃ)/不安(ふあん)...}の念(ねん)
Cảm xúc ~ (biết ơn, bất an...)

②
「本当(ほんとう)にいいんですね?」と彼(かれ)は私(わたし)に何度(なんど)も念(ねん)を押(お)した。
Anh ấy liên tục xác nhận với tôi rằng "Thật sự ổn chứ?"

   
出張(しゅっちょう)する朝(あさ)、寝坊(ねぼう)しないよう、念(ねん)のために目覚(めざ)まし時計(とけい)を2つセットしておいた。
Sáng hôm đi công tác, tôi cài hai đồng hồ báo thức để phòng tránh việc ngủ quên.

連 ニ_を押(お)す
Xác nhận kỹ càng / xác nhận lại

連 _のため(に)
Để đề phòng / phòng hờ

連 ニ_を入(い)れる
Đặt sự chú ý đặc biệt / cẩn trọng

関 注意(ちゅうい)
Chú ý / Cẩn trọng

関 確認(かくにん)
Xác nhận

慣 念(ねん)には念(ねん)を入(い)れる
Cẩn tắc vô áy náy / Rất thận trọng

(動) ヲ念(ねん)じる
Cầu nguyện / Khấn nguyện
296. 本音(ほんね)
BẢN ÂM
Ý định thực sự, động cơ

1.
お酒(さけ)を飲(の)んで、上司(じょうし)のことが嫌(きら)いだとつい本音(ほんね)をもらしてしまった。
Sau khi uống rượu, tôi lỡ buột miệng nói thật rằng mình ghét sếp.

2.
本音(ほんね)を言(い)うと、大学(だいがく)に入(はい)ったのは親(おや)が望(のぞ)んだからにすぎない。
Thành thật mà nói, tôi vào đại học chỉ vì đó là mong muốn của bố mẹ.

連 ニ_をもらす、_を吐(は)く
Thổ lộ / để lộ ý định thật sự

対 建前(たてまえ)
Lời nói xã giao / Lời nói bề ngoài

類 本心(ほんしん)
Tâm ý thật sự / Lòng thật

※ 「本音(ほんね)」は「本心(ほんしん)」が言葉(ことば)として表(あらわ)れたもので、やや感情的(かんじょうてき)な言(い)い方(かた)。
"本音" là cách diễn đạt bằng lời của "本心", mang tính cảm xúc.
297. 弁解(べんかい)
BIỆN GIẢI
Bào chữa, biện giải

1.
学生(がくせい)は、試験(しけん)に遅(おく)れたこと{を/について}教師(きょうし)にいろいろと弁解(べんかい)した。
Học sinh đã cố gắng biện minh đủ điều với giáo viên về việc đến trễ kỳ thi.

2.
信頼(しんらい)を裏切(うらぎ)った彼(かれ)の行為(こうい)には弁解(べんかい)の余地(よち)はない。
Hành động phản bội lòng tin của anh ta là không thể biện minh được.

連 _の余地(よち)がある⇔ない
Có ⇔ không có chỗ để biện minh

合 _がましい
Có vẻ như (tiêu cực / không thích hợp)

類 ガ言(い)い訳(わけ)(ヲ)スル
Ngụy biện / Biện minh

関 ヲ弁明(べんめい)スル
Biện hộ / Giải thích (theo cách chính thức)
298. 沈黙(ちんもく)
TRẦM MẶC
Yên lặng, im lặng

1.
出席者(しゅっせきしゃ)は皆(みんな)、沈黙(ちんもく)したまま下(した)を向(む)いていた。最初(さいしょ)に沈黙(ちんもく)を破(やぶ)ったのは野村氏(のむらし)だった。
Tất cả người tham dự đều im lặng cúi mặt. Người phá vỡ bầu không khí tĩnh lặng đầu tiên là ông Nomura.

2.
当事者(とうじしゃ)が沈黙(ちんもく)を守(まも)ったので、真実(しんじつ)は誰(だれ)にもわからなかった。
Vì người liên quan giữ im lặng nên sự thật vẫn chưa ai hay biết.

連 _を守(まも)る
Giữ im lặng / Không tiết lộ

連 _を破(やぶ)る
Phá vỡ sự im lặng

関 無言(むごん)
Im lặng / Không nói lời nào

関 ガ黙(だま)る
Im lặng / Nín thinh

慣 沈黙(ちんもく)は金(きん)
Im lặng là vàng
299. 没頭(ぼっとう)
MỘT ĐẦU
Chìm đắm, đắm mình

1.
今(いま)、趣味(しゅみ)の写真(しゃしん)に没頭(ぼっとう)している。
Hiện tại tôi đang đắm chìm trong sở thích chụp ảnh.

2.
寝食(しんしょく)も忘(わす)れて研究(けんきゅう)に没頭(ぼっとう)した。
Tôi say mê nghiên cứu đến mức quên cả ăn ngủ.

関 ガ熱中(ねっちゅう)スル
Mải mê / Đắm chìm vào

関 ガ夢中(むちゅう)になる
Bị cuốn vào / Mải mê
300. 専念(せんねん)
CHUYÊN NIỆM
Say mê, miệt mài

1.
勉強(べんきょう)に専念(せんねん)するためにアルバイトをやめた。
Tôi nghỉ làm thêm để toàn tâm toàn ý học hành.
301. 充実(じゅうじつ)
SUNG THỰC
Đầy đủ, sung túc

1.
充実(じゅうじつ)した毎日(まいにち)を送(おく)っている。
Tôi đang sống những ngày đầy đủ và ý nghĩa.

2.
この本(ほん)は高(たか)いだけあって、内容(ないよう)が充実(じゅうじつ)している。
Quả đúng là sách đắt tiền, nội dung thực sự rất chất lượng.

✖ 充実(じゅうじつ)だ
Không tồn tại dạng "充実だ"

合 _感(かん) (例(れい).充実感(じゅうじつかん)を味(あじ)わう。)
Cảm giác viên mãn (VD: Cảm nhận được sự trọn vẹn)
302. 自立(じりつ)
TỰ LẬP
Tự lập

1.
女性(じょせい)の自立(じりつ)には経済的(けいざいてき)自立(じりつ)が重要(じゅうよう)だと思(おも)う。
Tôi cho rằng sự độc lập tài chính rất quan trọng đối với việc tự lập của phụ nữ.

2.
彼(かれ)は精神的(せいしんてき)に自立(じりつ)していない。
Anh ấy chưa độc lập về mặt tinh thần.

合 _的(てき)な
Tính chất độc lập

合 _性(せい)
Tính tự lập / tính độc lập

合 _心(しん)
Tinh thần tự lập

関 ガ独立(どくりつ)スル
Trở nên độc lập

関 ガ自活(じかつ)スル
Tự lập / Tự nuôi sống bản thân
303. 愛称(あいしょう)
ÁI XƯNG
Biệt danh; tên thân mật

1.
占(うらな)いによると、私(わたし)と彼(かれ)は相性(あいしょう)がいいらしい。
Theo bói toán, tôi và cô ấy khá hợp nhau.

2.
うちのチームはあのチームとは相性(あいしょう)が悪(わる)く、負(ま)けることが多(おお)い。
Đội tôi không hợp với đội kia, nên thường xuyên thua.

連 _がいい⇔悪(わる)い
Hợp nhau ⇔ Không hợp nhau

連 _が合(あ)う
Tâm đầu ý hợp

連 _がぴったりだ
Rất phù hợp / Khớp hoàn toàn
304. 教官(きょうかん)
GIÁO QUAN
Giáo viên, thầy giáo, giáo sư

1.
その歌(うた)の歌詞(かし)に、多(おお)くの若者(わかもの)が共感(きょうかん)した。
Lời bài hát đó đã khiến nhiều bạn trẻ đồng cảm.

2.
山口(やまぐち)氏(し)の訴(うった)えは人々(ひとびと)の共感(きょうかん)を呼(よ)んだ。
Lời kêu gọi của anh Yamaguchi đã đánh thức sự đồng cảm của mọi người.

3.
筆者(ひっしゃ)の意見(いけん)に、私(わたし)も共感(きょうかん)を覚(おぼ)えた。
Tôi cũng đồng cảm với ý kiến của tác giả.

✖ 共感(きょうかん)だ
Không dùng dạng "共感だ"

連 _を覚(おぼ)える。
Cảm thấy đồng cảm

連 _を呼(よ)ぶ。
Gợi nên sự đồng cảm

類 ガ同感(どうかん)スル
Cùng cảm xúc / Đồng tình

関 ガ共鳴(きょうめい)スル
Đồng cảm sâu sắc / Cộng hưởng cảm xúc
305. 協調(きょうちょう)
HIỆP ĐIỀU
Phối hợp, hợp tác, cộng tác

1.
環境問題(かんきょうもんだい)の解決(かいけつ)には、各国(かっこく)の協調(きょうちょう)が必要(ひつよう)だ。
Giải quyết vấn đề môi trường cần sự phối hợp giữa các quốc gia.

2.
労使(ろうし)が協調(きょうちょう)して会社(かいしゃ)の危機(きき)に立(た)ち向(む)かった。
Người lao động và chủ doanh nghiệp đã hợp tác để vượt qua khủng hoảng của công ty.

3.
彼(かれ)は協調(きょうちょう)性(せい)に欠(か)ける。
Anh ấy thiếu tinh thần hợp tác.

合 _的(てき)な
Có tính hợp tác

合 _性(せい)(例(れい):協調性(きょうちょうせい)がある⇔ない)
Tinh thần hợp tác (VD: Có ⇔ không có tính hợp tác)

合 国際(こくさい)_
Hợp tác mang tính quốc tế

類 ガ協力(きょうりょく)スル
Hợp tác / Chung sức
306. 共同(きょうどう)
CỘNG ĐỒNG
Liên hiệp, liên đới, cộng đồng

1.
この寮(りょう)のシャワーは各階(かくかい)の学生(がくせい)が共同(きょうどう)で使用(しよう)している。
Phòng tắm trong ký túc xá được các sinh viên cùng tầng sử dụng chung.

2.
この技術(ぎじゅつ)は2社(しゃ)が{共同(きょうどう)で/共同(きょうどう)して}開発(かいはつ)した。
Công nghệ này do hai công ty cùng hợp tác phát triển.

合 _体(たい)
Hình thức chung / Cùng thể

合 _作業(さぎょう)
Làm việc chung / Cùng thao tác

合 _生活(せいかつ)
Cuộc sống chung / Sinh hoạt tập thể

合 _戦線(せんせん) (例(れい).共同戦線(きょうどうせんせん)を張(は)る。)
Mặt trận chung (VD: Thiết lập mặt trận đoàn kết)

対 単独(たんどく)
Đơn lẻ / Một mình

類 ガ共同(きょうどう)スル
Cộng tác / Làm chung
307. 激励(げきれい)
KÍCH LỆ
Động viên, khuyến khích, khích lệ

1.
選手団(せんしゅだん)を激励(げきれい)するために、大勢(おおぜい)の人(ひと)が集(あつ)まった。
Rất đông người đã tập trung để cổ vũ cho đoàn vận động viên.

合 _会(かい)
Buổi cổ vũ / Lễ khích lệ

関 ヲ励(はげ)ます
Khích lệ / Động viên
308. 支援(しえん)
CHI VIỆN
Hỗ trợ, chi viện

1.
公害(こうがい)の被害(ひがい)者(しゃ)を支援(しえん)する団体(だんたい)を立(た)ち上(あ)げた。
Đã thành lập tổ chức hỗ trợ các nạn nhân của ô nhiễm môi trường.

2.
この活動(かつどう)は国(くに)の支援(しえん)を受(う)けている。
Hoạt động này đang nhận được sự hỗ trợ từ chính phủ.

連 _を受(う)ける
Được hỗ trợ / Nhận viện trợ

合 _者(しゃ)
Người hỗ trợ / người viện trợ

合 _団体(だんたい)
Tổ chức hỗ trợ / tổ chức viện trợ

合 _金(きん)
Tiền viện trợ / trợ cấp

類 援助(えんじょ)
Viện trợ / hỗ trợ

関 後押(あとお)し
Ủng hộ / Hậu thuẫn / Tiếp sức
309. 指摘(してき)
CHỈ TRÍCH
Chỉ ra, chỉ trích

1.
経済評論家(けいざいひょうろんか)は、景気(けいき)の悪(わる)さの原因(げんいん)を的確(てきかく)に指摘(してき)した。
Các nhà bình luận kinh tế đã chỉ ra chính xác nguyên nhân của tình trạng suy thoái kinh tế.

2.
次(つぎ)の文(ぶん)の誤(あやま)りを指摘(してき)しなさい。
Hãy chỉ ra chỗ sai trong câu văn sau.
310. 了解(りょうかい)
LIỄU GIẢI
Hiểu rõ, nắm rõ

①
「商談(しょうだん)が終(お)わったら、結果(けっか)を電話(でんわ)で報告(ほうこく)してください」 「了解(りょうかい)しました」
"Khi đàm phán xong, xin hãy báo kết quả qua điện thoại." "Tôi hiểu rồi."

※ 親(した)しい人同士(ひとどうし)や通信(つうしん)などでは「了解(りょうかい)」と短(みじか)く言(い)うこともある。
Giữa những người thân thiết hoặc trong tin nhắn, thường dùng ngắn gọn "了解".

類 ヲ承知(しょうち)スル
Chấp thuận / Hiểu rõ

②
彼(かれ)の真意(しんい)を聞(き)いて、本当(ほんとう)は何(なに)をやりたいのか初(はじ)めて了解(りょうかい)した。
Nghe được ý định thật sự của anh ấy, lần đầu tiên tôi hiểu được anh ấy thực sự muốn làm gì.

類 ヲ理解(りかい)スル
Hiểu / Lý giải
311. 承諾(しょうだく)
THỪA NẶC
Đồng ý; chấp thuận

1.
先生(せんせい)は学生(がくせい)の承諾(しょうだく)を得(え)て、彼(かれ)の作文(さくぶん)をみんなに読(よ)ませた。
Giáo viên đã được học sinh đồng ý để đọc chia sẻ bài văn của em ấy với cả lớp.

2.
上司(じょうし)の承諾(しょうだく)を得(え)ずに外出(がいしゅつ)して注意(ちゅうい)された。
Ra ngoài mà không được sự đồng ý của cấp trên nên tôi bị nhắc nhở.

3.
父(ちち)に結婚(けっこん)の承諾(しょうだく)を得(え)る。
Được bố chấp thuận việc kết hôn.

連 _を得(え)る
Nhận được sự đồng ý / Được chấp thuận

合 _書(しょ)
Văn bản chấp thuận / Biên bản đồng ý
312. 嫌(いや)がらせ
HIỀM
Quấy nhiễu, quấy rối

1.
町議会(ちょうぎかい)で一人(ひとり)だけ反対意見(はんたいいけん)を述(の)べたら、嫌(いや)がらせをされるようになった。
Chỉ vì phát biểu ý kiến phản đối trong hội đồng thành phố mà bị quấy rối.

2.
嫌(いや)がらせの電話(でんわ)が頻繁(ひんぱん)にかかってきて困(こま)っている。
Tôi đang gặp rắc rối vì liên tục bị gọi điện quấy rối.

連 _をする
Gây quấy nhiễu / Quấy rối

連 _を受(う)ける
Bị quấy rối / Bị làm phiền
313. 妨害(ぼうがい)
PHƯƠNG HẠI
Cản trở; phá hoại (hành vi)

1.
相手(あいて)チームのプレーを妨害(ぼうがい)して反則(はんそく)になった。
Vì cản trở đối phương nên bị phạm luật.

2.
総会(そうかい)に妨害(ぼうがい)が入(はい)らないよう、会場(かいじょう)が閉鎖(へいさ)された。
Để phiên họp không bị cản trở, hội trường đã được đóng lại.

連 _が入(はい)る
Bị xen vào / Có sự cản trở

合 営業(えいぎょう)_
Trở ngại kinh doanh

合 安眠(あんみん)_
Làm phiền giấc ngủ

合 公務執行(こうむしっこう)_
Cản trở công vụ
314. 説得(せっとく)
THUYẾT ĐẮC
Thuyết phục

1.
親(おや)を説得(せっとく)して留学(りゅうがく)を認(みと)めてもらった。
Tôi đã thuyết phục bố mẹ và được đồng ý cho đi du học.

2.
両親(りょうしん)は息子(むすこ)に大学(だいがく)に行(い)くように説得(せっとく)した。
Bố mẹ đã thuyết phục con trai học đại học.

3.
悪(わる)い仲間(なかま)と付(つ)き合(あ)わないよう友人(ゆうじん)を説得(せっとく)した。
Tôi đã thuyết phục bạn mình không giao du với những người xấu.

合 _力(りょく) (例(れい).説得力(せっとくりょく)がある⇔ない、説得力(せっとくりょく)に欠(か)ける)
Sức thuyết phục (VD: Có ⇔ không có / thiếu sức thuyết phục)

関 ヲ説(と)く
Giải thích / Trình bày lý lẽ

関 ヲ説(と)き伏(ふ)せる
Thuyết phục (khiến người nghe chấp nhận)
315. 理屈(りくつ)
LÝ KHUẤT
Lý do, logic

①
円高(えんだか)なのに輸入品(ゆにゅうひん)が値上(ねあ)がりしているのは、理屈(りくつ)に合(あ)わない話(はなし)だ。
Mặc dù tiền Yên tăng giá, nhưng hàng nhập lại tăng giá là điều vô lý.

   
客(きゃく)だから何(なに)をしてもいいなどという理屈(りくつ)は{通(とお)らない/通用(つうよう)しない}。
Lý do kiểu khách thì được làm mọi thứ là không thể chấp nhận được.

連 _に合(あ)わない
Không hợp lý / Không phù hợp với logic

連 _が通(とお)らない
Lý lẽ không được chấp nhận

連 _が通用(つうよう)しない
Không thể dùng làm lý do / Không hợp hoàn cảnh

類 道理(どうり)
Lẽ phải / Đạo lý

類 論理(ろんり)
Logic / Lý luận

②
あの人(ひと)は理屈(りくつ)を言(い)うばかりで、実行(じっこう)が伴(ともな)わない。
Người đó chỉ toàn nói lý thuyết mà chẳng thực hành gì cả.

   
彼(かれ)はいろいろ理屈(りくつ)をこねているが、結局(けっきょく)はその仕事(しごと)をやりたくないだけだ。
Anh ta viện đủ lý do nhưng thật ra chỉ là không muốn làm việc đó.

連 _を言(い)う
Nói lý lẽ / Lý sự

連 _をこねる
Lý sự / Ngụy biện

合 _っぽい (例(れい).理屈(りくつ)っぽい人(ひと))
Hay lý sự / Nói nhiều lý lẽ

合 へ_
Cãi cùn / Lý sự cùn

合 _屋(や)
Người hay lý sự / Người nói chữ
316. 論理(ろんり)
LUẬN LÝ
Luận lý, sự lý luận, sự logic

1.
この論文(ろんぶん)は構成(こうせい)はいいが、論理(ろんり)の面(めん)で問題(もんだい)がある。
Bài viết này có bố cục tốt nhưng logic còn vấn đề.

2.
社会(しゃかい)には、まともな論理(ろんり)が通(とお)らないことがしばしばある。
Trong xã hội, có những khi lý lẽ chính đáng không được chấp nhận.

連 _が通(とお)らない
Lý luận không được chấp nhận / không có hiệu lực

合 _的(てき)な
Tính logic / Có tính lý luận

合 _性(せい) (例(れい).彼(かれ)の話(はなし)は論理性(ろんりせい){に欠(か)ける/を欠(か)く}。)
Tính logic (VD: Câu chuyện của anh ấy thiếu logic)

合 _力(りょく)
Khả năng tư duy logic / năng lực lý luận

合 _立(だ)てる (例(れい).「論理(ろんり)立(だ)ててきちんと説明(せつめい)してください」)
Lập luận (VD: Hãy trình bày một cách có lập luận rõ ràng)

類 理屈(りくつ)
Lý sự / Lý lẽ

※ 「論理(ろんり)」よりも個人(こじん)的(てき)な場面(ばめん)で使(つか)われやすい。
Từ "理屈" thường được dùng trong tình huống cá nhân hơn so với "論理".
317. 推理(すいり)
THÔI LÝ
Suy luận, suy đoán

1.
状況(じょうきょう)から犯人(はんにん)を推理(すいり)する。
Suy luận ra hung thủ dựa trên tình huống hiện trường.

合 _小説(しょうせつ)
Tiểu thuyết trinh thám

合 _作家(さっか)
Tác giả trinh thám

合 _力(りょく)
Khả năng suy luận / Năng lực suy đoán

関 ヲ推量(すいりょう)スル
Suy đoán / Ước lượng

関 ヲ推測(すいそく)スル
Suy đoán / Phỏng đoán

関 ヲ推定(すいてい)スル
Suy đoán / Ước tính
318. 根拠(こんきょ)
CĂN CỨ
Căn cứ

①
彼(かれ)の話(はなし)には何(なん)の根拠(こんきょ)もない。
Câu chuyện của anh ta hoàn toàn không có căn cứ.

   
相手(あいて)を納得(なっとく)させるためには、根拠(こんきょ)を示(しめ)す必要(ひつよう)がある。
Muốn thuyết phục đối phương thì cần phải đưa ra căn cứ.

連 _がある⇔ない
Có ⇔ không có căn cứ

連 _を示(しめ)す
Đưa ra căn cứ / Trình bày căn cứ

②
反政府勢力(はんせいふせいりょく)は首都(しゅと)郊外(こうがい)のビルを根拠地(こんきょち)とした。
Lực lượng chống đối chính phủ lấy tòa nhà ở ngoại ô thủ đô làm căn cứ.

連 _地(ち)
Căn cứ địa

類 本拠(ほんきょ)
Trụ sở chính / Căn cứ chính
319. 誇張(こちょう)
KHOA TRƯƠNG
Phóng đại, khoa trương

1.
事件(じけん)を誇張(こちょう)せず、ありのままに書(か)く。
Viết sự việc đúng như thực tế, không phóng đại.

2.
彼(かれ)の話(はなし)には誇張(こちょう)が多(おお)い。
Câu chuyện của anh ta có nhiều chỗ phóng đại.

関 大(おお)げさな
Phóng đại / Làm quá lên

関 誇大(こだい)な
Phóng đại / Khoa trương
320. 暗示(あんじ)
ÁM KỲ
Ám hiệu, gợi ý

①
映画(えいが)の最後(さいご)の場面(ばめん)の音楽(おんがく)が、主人(しゅじん)公(こう)の運命(うんめい)を案(あん)じている。
Phần âm nhạc ở cảnh cuối phim gợi lên số phận của nhân vật chính.

合 _的(てき)な
Có tính gợi ý / Mang tính ám chỉ

対 ヲ明示(めいじ)スル
Chỉ rõ / Trình bày minh bạch

②
催眠術(さいみんじゅつ)というのは、暗示(あんじ)によって人(ひと)を眠(ねむ)った状態(じょうたい)にさせるものである。
Thôi miên là kỹ thuật dùng ám thị khiến con người rơi vào trạng thái buồn ngủ.

   
不安(ふあん)なときは、「絶対大丈夫(ぜったいだいじょうぶ)」 と自分(じぶん)に暗示(あんじ)をかけることにしている。
Khi bất an, tôi thường tự ám thị bản thân rằng "mọi chuyện sẽ ổn thôi".

連 _にかかる・_にかける
Ám thị / Tự trấn an

合 自己(じこ)_
Tự ám thị / Tự trấn an
321. 錯覚(さっかく)
THÁC GIÁC
Ảo giác, ảo ảnh

1.
線(せん)Aの方(ほう)が線(せん)Bより長(なが)く見(み)えるのは、目(め)の錯覚(さっかく)だ。
Tuyến A trông dài hơn tuyến B là do ảo giác thị giác.

2.
今日(きょう)は木曜日(もくようび)なのに、金曜日(きんようび)と錯覚(さっかく)していた。
Tuy hôm nay là thứ năm nhưng tôi cứ ngỡ là thứ sáu.

連 目(め)の_
Ảo giác thị giác

連 _に陥(おちい)る
Rơi vào ảo giác / Ảo tưởng
322. 視野(しや)
THỊ DÃ
Tầm nhìn

①
山頂(さんちょう)に着(つ)くと、360度視野(どしや)が開(ひら)けた。
Khi lên tới đỉnh núi, tầm nhìn mở ra toàn cảnh 360 độ.

   
当然(とうぜん)人影(ひとかげ)が視野(しや)に入(はい)ってきた。
Một bóng người bất ngờ lọt vào tầm nhìn của tôi.

連 _がひらける⇔_さえぎられる
Tầm nhìn mở ra ⇔ Bị che khuất

連 _をさえぎる
Che khuất tầm nhìn

連 _に入(はい)る⇔_から消(き)える
Lọt vào ⇔ Biến mất khỏi tầm mắt

類 視界(しかい)
Tầm nhìn / Trường quan sát

②
息子(むすこ)には留学(りゅうがく)して視野(しや)を広(ひろ)げてほしい。
Tôi muốn con trai đi du học để mở rộng tầm nhìn.

   
視野(しや)の広(ひろ)い人(ひと)
Người có cái nhìn bao quát / tư duy rộng mở

連 _が広(ひろ)い⇔狭(せま)い
Tầm nhìn rộng ⇔ Hẹp

連 _が広(ひろ)がる・_を広(ひろ)げる
Tầm nhìn được mở rộng / Mở rộng tầm nhìn

連 _をせばめる
Thu hẹp tầm nhìn
323. 空白(くうはく)
KHÔNG BẠCH
Trống không, chỗ trống, khoảng trống

1.
日記(にっき)を書(か)く時間(じかん)がなかったので、3日(みっか)分(ぶん)が空白(くうはく)になっている。
Do không có thời gian viết nhật ký nên tôi để trống ba ngày.

2.
政治(せいじ)に空白(くうはく)は許(ゆる)されない。
Trong chính trị, khoảng trống không được phép tồn tại.

3.
記憶(きおく)の空白(くうはく)
Lỗ hổng ký ức / Ký ức bị gián đoạn

連 _を埋(う)める
Lấp đầy khoảng trống

合 _期間(きかん)
Khoảng thời gian trống / thời gian gián đoạn
324. 接触(せっしょく)
TIẾP XÚC
Tiếp xúc

①
CDプレーヤーが動(うご)いたり止(と)まったりする。どこが接触(せっしょく)が悪(わる)いのだろうか。
Máy nghe CD lúc chạy lúc không. Chắc có chỗ tiếp xúc kém.

   
_が悪(わる)い
Tiếp xúc không tốt / trục trặc

連 狭(せま)い道(みち)で、その車(くるま)は危(あや)うく自転車(じてんしゃ)と接触(せっしょく)するところだった。
Trên con đường hẹp, chiếc ô tô suýt nữa đã va chạm với xe đạp.

②
刑事(けいじ)は容疑者(ようぎしゃ)に接触(せっしょく)しようとした。
Cảnh sát điều tra cố gắng tiếp xúc với nghi phạm.

   
彼女(かのじょ)は昔(むかし)の仲間(なかま)と接触(せっしょく)を断(た)っている。
Cô ấy đã cắt đứt liên lạc với bạn cũ.

連 _を断(た)つ
Cắt đứt liên lạc / ngừng tiếp xúc

合 _事故(じこ)
Tai nạn do va chạm

合 _感染(かんせん)
Lây nhiễm qua tiếp xúc
325. 交渉(こうしょう)
GIAO THIỆP
Đàm phán, thương lượng

①
取引(とりひき)の条件(じょうけん)に関(かん)し、現在(げんざい)A社(しゃ)と交渉(こうしょう)しているところだ。
Chúng tôi đang đàm phán với công ty A về điều kiện giao dịch.

   
待遇改善(たいぐうかいぜん) {を/について}交渉(こうしょう)する。
Thương lượng về việc cải thiện đãi ngộ

   
組合(くみあい)は会社側(かいしゃがわ)に、交渉(こうしょう)の場(ば)を設(もう)けるよう申(もう)し込(こ)んだ。
Công đoàn đề nghị công ty thiết lập một nơi để tiến hành đàm phán.

連 _がまとまる ⇔ 決裂(けつれつ)する
Đạt được thỏa thuận ⇔ Đàm phán thất bại

連 _を重(かさ)ねる
Tăng cường đàm phán / tiếp tục đàm phán

合 団体(だんたい)_
Đàm phán giữa các tổ chức

合 労使(ろうし)_
Đàm phán giữa lao động và chủ doanh nghiệp

②
あの家(いえ)は近所(きんじょ)との交渉(こうしょう)が全(まった)くない。
Gia đình đó hoàn toàn không có giao tiếp với hàng xóm.

   
叔父(おじ)とは10年前(ねんまえ)から没交渉(ぼつこうしょう)だ。
Tôi đã không còn liên hệ gì với chú từ 10 năm trước.

連 _がない
Không có liên lạc / Không quan hệ

連 _を持(も)つ
Có mối quan hệ / giữ liên lạc

連 _を断(た)つ
Cắt đứt giao thiệp / chấm dứt liên lạc

合 没(ぼつ)_
Không liên lạc / không có quan hệ

合 関係(かんけい)
Quan hệ / liên hệ

合 かかわり合(あ)い
Dính líu / Liên can / Liên quan
326. 妥協(だきょう)
THỎA HIỆP
Thỏa hiệp

1.
彼女(かのじょ)は何事(なにごと)にも妥協(だきょう)しない人(ひと)だ。
Cô ấy là người không bao giờ thỏa hiệp trong bất cứ chuyện gì.

2.
この法律(ほうりつ)は与野党間(よやとうかん)の妥協(だきょう)の産物(さんぶつ)だった。
Luật này là kết quả của sự thỏa hiệp giữa đảng cầm quyền và phe đối lập.

連 _の余地(よち)がない
Không có chỗ để thỏa hiệp / Không còn lựa chọn

合 _点(てん)
Điểm thống nhất / điểm dung hòa

合 _案(あん)
Phương án dung hòa / giải pháp trung lập

関 ガ協調(きょうちょう)スル
Hợp tác / đồng lòng
327. 更新(こうしん)
CANH TÂN
Gia hạn, đổi mới

①
吉田選手(よしだせんしゅ)はレースのたびに日本記録(にほんきろく)を更新(こうしん)している。
Vận động viên Yoshida liên tục phá kỷ lục Nhật mỗi lần thi đấu.

②
アパートの賃貸契約(ちんたいけいやく)を更新(こうしん)する。
Gia hạn hợp đồng thuê nhà.

   
{運転(うんてん)免許(めんきょ)/ビザ/ブログ...}の更新(こうしん)
Gia hạn (bằng lái xe / visa / blog…)
328. 精算(せいさん)
TINH TOÁN
Thanh toán, quyết toán

1.
切符(きっぷ)の清算(せいさん)をする。
Thanh toán vé

2.
「一人(ひとり)がまとめて払(はら)って、後(あと)からみんなで清算(せいさん)しよう。」
Một người trả trước, sau đó sẽ chia ra để thanh toán.

合 _所(しょ)
Quầy thanh toán / nơi thanh toán

合 _額(がく)
Số tiền thanh toán

合 _書(しょ)
Phiếu thanh toán / biên lai
329. 損害(そんがい)
TỔN HẠI
Tổn hại, thiệt hại

1.
今回(こんかい)の火災(かさい)で2億円(おくえん)の損害(そんがい)が出(で)た。
Đám cháy lần này gây thiệt hại 200 triệu Yên.

2.
私(わたし)のミスで会社(かいしゃ)に損害(そんがい)を与(あた)えてしまった。
Vì sai sót của tôi nên công ty bị thiệt hại.

連 _が出(で)る・ _を出(だ)す
Phát sinh thiệt hại / gây ra thiệt hại

連 _を与(あた)える⇔{受(う)ける/被(こうむ)る}
Gây thiệt hại ⇔ Gánh chịu / bị thiệt hại

連 _を償(つぐな)う
Bồi thường / đền bù

連 _を賠償(ばいしょう)する
Bồi thường tổn thất

合 _額(がく)
Giá trị thiệt hại / khoản tổn thất

合 _賠償(ばいしょう)
Bồi thường thiệt hại

合 _保険(ほけん)
Bảo hiểm tổn thất / bảo hiểm rủi ro
330. 利害(りがい)
LỢI HẠI
Lợi và hại

1.
十分(じゅうぶん)に利害(りがい)を考(かんが)えた上(うえ)で、事業(じぎょう)を興(おき)すかどうかは決(き)めたい。
Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng lợi và hại, tôi sẽ quyết định có khởi nghiệp hay không.

2.
二人(ふたり)は対立(たいりつ)していたが、共通(きょうつう)の敵(てき)ができたことで利害(りがい)が一致(いっち)した。
Họ vốn đối đầu nhau nhưng vì có kẻ thù chung nên đã thống nhất lợi ích.

連 _が一致(いっち)する ⇔ 対立(たいりつ)する
Thống nhất lợi ích ⇔ Mâu thuẫn lợi ích

合 _関係(かんけい) (例(れい).私(わたし)と彼(かれ)は単(たん)なる知(し)り合(あ)いで、何(なん)の利害関係(りがいかんけい)もない。)
Quan hệ lợi ích (VD: Tôi và anh ta chỉ là người quen, không có quan hệ lợi ích gì cả.)
331. 光景(こうけい)
QUANG CẢNH
Khung cảnh

1.
富士山頂(ふじさんちょう)から見(み)た日(ひ)の出(で)の光景(こうけい)に感動(かんどう)した。
Tôi xúc động trước cảnh bình minh nhìn từ đỉnh núi Phú Sĩ.

2.
暴動(ぼうどう)後(ご)の町(まち)はひどい光景(こうけい)だった。
Khung cảnh thị trấn sau cuộc bạo động thật tan hoang.

3.
30年(ねん)ぶりに親子(おやこ)が対面(たいめん)する光景(こうけい)は、人々(ひとびと)の涙(なみだ)を誘(さそ)った。
Cảnh cha con đoàn tụ sau 30 năm khiến nhiều người rơi lệ.

関 情景(じょうけい)
Khung cảnh tình cảm / cảnh tượng đầy cảm xúc

関 風景(ふうけい)
Phong cảnh / khung cảnh thiên nhiên

※ 「光景(こうけい)」は目(め)の前(まえ)で起(お)きている具体的(ぐたいてき)な場面(ばめん)を言(い)う。
"光景" dùng để miêu tả một cảnh tượng cụ thể diễn ra ngay trước mắt.
332. 報道(ほうどう)
BÁO ĐẠO
Đưa tin; tường thuật (báo chí)

1.
報道(ほうどう)によると、太平洋(たいへいよう)で飛行機(ひこうき)の墜落事故(ついらくじこ)があったらしい。
Theo tin tức, hình như có một vụ tai nạn máy bay rơi ở Thái Bình Dương.

2.
「ベルリンの壁(かべ)」崩壊(ほうかい)のニュースは、リアルタイムで世界(せかい)に報道(ほうどう)された。
Tin tức về sự sụp đổ của Bức tường Berlin được truyền trực tiếp đến toàn thế giới.

合 _番組(ばんぐみ)
Chương trình tin tức

合 _記事(きじ)
Bài báo / tin tức

合 _記者(きしゃ)
Phóng viên / nhà báo

合 _機関(きかん)
Cơ quan báo chí / cơ quan truyền thông

合 _写真(しゃしん)
Ảnh thời sự / ảnh báo chí

合 _陣(じん)
Đội ngũ phóng viên / nhóm tác nghiệp
333. 破壊(はかい)
PHÁ HOẠI
Phá hoại, phá hủy

1.
爆撃(ばくげき)によって町(まち)が破壊(はかい)された。
Thành phố bị tàn phá bởi vụ ném bom.

2.
{建造物(けんぞうぶつ)/システム/生活(せいかつ)/神経(しんけい)/細胞(さいぼう)...}を破壊(はかい)する。
Phá hủy (công trình, hệ thống, thần kinh, tế bào…)

3.
人間(にんげん)の経済(けいざい)活動(かつどう)は生態系(せいたいけい)の破壊(はかい)の原因(げんいん)にもなる。
Hoạt động kinh tế của con người góp phần phá hủy hệ sinh thái.

合 _的(てき)な
Mang tính phá hoại

合 自然(しぜん)_
Phá hủy thiên nhiên

合 環境(かんきょう)_
Phá hoại môi trường

合 森林(しんりん)_
Tàn phá rừng

合 _力(りょく)
Sức phá hoại / sức công phá

対 ヲ建設(けんせつ)スル
Xây dựng

対 ヲ創造(そうぞう)スル
Sáng tạo / tạo dựng
334. 破棄(はき)
PHÁ KHÍ
Hủy bỏ; hủy (hợp đồng, lời hứa)

①
内容(ないよう)に不備(ふび)が見(み)つかり、契約(けいやく)は破棄(はき)された。
Hợp đồng bị hủy do phát hiện có thiếu sót trong nội dung.

   
{条約(じょうやく)/婚約(こんやく)...}を破棄(はき)する。
Hủy bỏ (hiệp ước, hôn ước…)

合 契約(けいやく)_
Hủy bỏ hợp đồng

合 婚約(こんやく)_
Hủy hôn ước

②
{書類(しょるい)/手紙(てがみ)/メール...}を破棄(はき)する。
Hủy tài liệu / thư từ / email

関 ヲ破(やぶ)り捨(す)てる
Xé bỏ / vứt bỏ

③
最高裁判所(さいこうさいばんしょ)は、二審(にしん)の無罪判決(むざいはんけつ)を破棄(はき)して、被告(ひこく)に懲役(ちょうえき)3年(ねん)を言(い)い渡(わた)した。
Tòa án tối cao hủy phán quyết vô tội ở phiên tòa phúc thẩm và tuyên án bị cáo 3 năm tù.
335. 対応(たいおう)
ĐỐI ỨNG
Đối ứng

①
日本(にほん)の漢語(かんご)は、中国語(ちゅうごくご)の単語(たんご)と対応(たいおう)していないものも多(おお)い。
Nhiều từ Hán trong tiếng Nhật không tương ứng với từ vựng trong tiếng Trung.

②
サービス業(ぎょう)では、客(きゃく)にうまく対応(たいおう)できる人(ひと)が必要(ひつよう)とされている。
Ngành dịch vụ đòi hỏi những người biết xử lý linh hoạt với khách hàng.

合 _策(さく)
Biện pháp ứng phó / đối sách

関 ヲ措置(そち)スル
Áp dụng biện pháp / tiến hành xử lý

関 ガ応対(おうたい)スル
Ứng đối / tiếp khách / xử lý tình huống

関 ガ対処(たいしょ)スル
Ứng phó / xử lý
336. 対処(たいしょ)
ĐỐI XỬ
Đối xử, đối phó

1.
問題(もんだい)に対処(たいしょ)するため、緊急(きんきゅう)に話(はなし)合(あ)いが行(おこな)われた。
Cuộc họp khẩn đã được tổ chức để ứng phó với vấn đề.

2.
客(きゃく)の苦情(くじょう)へ対処法(たいしょほう)を考(かんが)える。
Xem xét các biện pháp xử lý phàn nàn từ khách hàng.

3.
赤字(あかじ)や借金(しゃっきん)を埋(う)めるのは、対処療法(たいしょりょうほう)にすぎない。根本的(こんぽんてき)な解決策(かいけつさく)が必要(ひつよう)だ。
Vay tiền để bù lỗ chỉ là giải pháp tạm thời, cần có giải pháp mang tính căn cơ.

合 _法(ほう)
Cách xử lý / phương pháp đối phó

合 _療法(りょうほう)
Liệu pháp đối phó / điều trị tạm thời

関 ガ対応(たいおう)スル
Đối ứng / xử lý

関 ヲ処置(しょち)スル
Xử lý / điều trị
337. 取引(とりひき)
THỦ DẪN
Giao dịch, mua bán

①
最近(さいきん)は東南(とうなん)アジアとの取(と)り引(ひ)きが増(ふ)えた。
Gần đây các giao dịch với Đông Nam Á đang gia tăng.

   
我(わ)が社(しゃ)はA社(しゃ)と取(と)り引(ひ)きがある。
Công ty chúng tôi có quan hệ làm ăn với công ty A.

連 _がある⇔ない
Có ⇔ không có giao dịch

合 _先(さき)
Đối tác giao dịch / khách hàng

合 _銀行(ぎんこう)
Ngân hàng đối tác / ngân hàng thanh toán

関 ヲ売買(ばいばい)スル
Mua bán / giao dịch

②
法案(ほうあん)を通(とお)すため、裏(うら)で与党(よとう)と野党(やとう)が取(と)り引(ひ)きをしたようだ。
Để thông qua dự luật, đảng cầm quyền và đối lập dường như đã có thỏa thuận ngầm.

合 裏(うら)_
Thỏa thuận ngầm / bí mật

合 司法(しほう)_
Thỏa thuận tư pháp

※ 「取引(とりひき)」と書(か)くことも多(おお)い。
Thường viết là『取引』.
338. 独占(どくせん)
ĐỘC CHIẾM
Độc chiếm, độc quyền

1.
サッカーワールドカップで、ヨーロッパのチームが上位(じょうい)を独占(どくせん)した。
Tại World Cup, các đội châu Âu đã chiếm hết các vị trí cao.

2.
A社(しゃ)が市場(しじょう)をほとんど独占(どくせん)している。
Công ty A gần như độc quyền thị trường.

合 _的(てき)な
Tính độc quyền / độc chiếm

合 _欲(よく) (例(れい).彼(かれ)は独占欲(どくせんよく)が強(つよ)い。)
Tính sở hữu cao (VD: Anh ấy rất chiếm hữu)

合 _インタビュー
Phỏng vấn độc quyền

合 _企業(きぎょう)
Doanh nghiệp độc quyền

合 _禁止法(きんしほう)
Luật chống độc quyền
339. 進出(しんしゅつ)
TIẾN XUẤT
Mở rộng

①
日本製品(にほんせいひん)の海外進出(かいがいしんしゅつ)が進(すす)んだ。
Sản phẩm Nhật Bản đã thâm nhập mạnh mẽ vào thị trường nước ngoài.

   
A社(しゃ)は海外(かいがい)市場(しじょう)に進出(しんしゅつ)した。
Công ty A đã mở rộng ra thị trường nước ngoài.

   
芸能界(げいのうかい)から政界(せいかい)に進出(しんしゅつ)する。
Lấn sân từ giới giải trí sang chính trường.

対 ガ撤退(てったい)スル
Rút lui / rút khỏi

②
高校野球(こうこうやきゅう)で、母校(ぼこう)が決勝戦(けっしょうせん)に進出(しんしゅつ)した。
Đội bóng trường tôi đã lọt vào trận chung kết giải bóng chày cấp ba.
340. 進化(しんか)
TIẾN HÓA
Tiến hóa

①
人間(にんげん)はサルから進化(しんか)したらしい。
Nghe nói con người đã tiến hóa từ loài khỉ.

   
生物(せいぶつ)は何億年(なんおくねん)もかけて現在(げんざい)の形(かたち)に進化(しんか)した。
Sinh vật tiến hóa qua hàng trăm triệu năm để có hình dạng như hiện tại.

合 _論(ろん)
Thuyết tiến hóa

合 _論的(ろんてき)な
Tính học thuyết tiến hóa

合 _論者(ろんしゃ)
Người theo thuyết tiến hóa

対 ガ退化(たいか)スル
Thoái hóa / kém phát triển lại

②
掃除(そうじ)機(き)も進化(しんか)して拭(ふ)き掃除(そうじ)までできるものがある。
Máy hút bụi cũng được cải tiến, có những cái còn có thể lau sàn.

連 ①②_を遂(と)げる
Đạt được sự tiến hóa / hoàn tất sự phát triển
341. 一切(いっさい)
NHẤT THIẾT
Tất cả, toàn bộ

①
火事(かじ)で{一切(いっさい)の財産(ざいさん)/財産(ざいさん)の一切(いっさい)}を失(うしな)った。
Tôi đã mất toàn bộ tài sản do hỏa hoạn.

   
「一切(いっさい)の責任(せきにん)は私(わたし)が負(お)います」
"Tôi sẽ chịu hoàn toàn trách nhiệm."

類 全部(ぜんぶ)、すべて
Tất cả / toàn bộ

類 何(なに)もかも
Mọi thứ / tất tần tật

②
[(副(ふく))]林部長(はやしぶちょう)は部下(ぶか)の言(い)うことをいっさい聞(き)こうとしない。
Trưởng phòng Hayashi hoàn toàn không nghe lời cấp dưới.

   
私(わたし)はその件(けん)にはいっさい関係(かんけい)ない。
Tôi hoàn toàn không liên quan đến vụ việc đó.

※ 否定文(ひていぶん)に使(つか)う。
Dùng trong câu phủ định

類 全(まった)く
Hoàn toàn
342. 加減(かげん)
GIA GIẢM
Tăng giảm, tình trạng, điều kiện

①
「お父(とう)様(さん)のお加減(かげん)はいかがですか」
"Sức khỏe của bố bạn dạo này thế nào ạ?"

   
自分(じぶん)のばかさ加減(かげん)が嫌(いや)になった。
Tôi chán ghét sự ngốc nghếch của bản thân.

   
湯加減(ゆかげん)をみる。
Kiểm tra độ nóng của nước.

連 _がいい⇔悪(わる)い
Tình trạng tốt ⇔ xấu

合 火(ひ)_
Độ lớn ngọn lửa / cường độ lửa

合 塩(しお)_
Mức độ mặn / lượng muối

合 水(みず)_
Mức nước / lượng nước

合 湯(ゆ)_
Độ nóng của nước / nhiệt độ nước

類 具合(ぐあい)
Tình trạng / tình hình sức khỏe

類 程度(ていど)
Mức độ / trình độ

②
肉(にく)が焦(こ)げないように、火(ひ)の強(つよ)さを加減(かげん)する。
Điều chỉnh lửa để thịt không bị khét.

合 手(て)_ (例(れい).ゲームをするとき、相手(あいて)が子供(こども)なので手加減(てかげん)した。)
Nương tay (VD: Khi chơi game vì đối thủ là trẻ con nên tôi nhẹ tay)

合 ヲ調節(ちょうせつ)スル
Điều chỉnh / điều tiết

③
うつむき加減(かげん)に歩(ある)く。(=うつむきぎみ)
Bước đi với dáng cúi đầu (=うつむきぎみ)
343. 削減(さくげん)
TƯỚC
Giảm thiểu, cắt giảm

1.
赤字(あかじ)のため、予算(よさん)が1割(いちわり)削減(さくげん)された。
Do thâm hụt nên ngân sách bị cắt giảm 10%.

2.
従業員(じゅうぎょういん)数(すう)の2割(わり)削減(さくげん)が目標(もくひょう)だ。
Mục tiêu là cắt giảm 20% số lượng nhân viên.

合 経費(けいひ)_
Cắt giảm chi phí / kinh phí

合 コスト_
Cắt giảm chi phí / giá thành

合 人員(じんいん)_
Cắt giảm nhân sự

関 ヲ削(けず)す、ヲ減(へ)らす
Giảm / cắt giảm
344. 余分(よぶん)
DƯ PHẦN
Dư thừa; phần thừa

1.
「このプリントは余分(よぶん)がないので、なくさないようにしてください。」
"Tài liệu này không có bản dư nên đừng làm mất nhé."

2.
応募者(おうぼしゃ)が予定(よてい)より少(すく)なく、賞品(しょうひん)に余分(よぶん)が出(で)た。
Vì số người dự thi ít hơn dự kiến nên còn dư giải thưởng.

連 _がある⇔ない
Có ⇔ không có phần dư

連 _が出(で)る
Phát sinh phần dư / xuất hiện phần dư

類 余(あま)り
Phần còn dư / thừa

6.
「(ナ形(けい))余分(よぶん)な」文章中(ぶんしょうちゅう)の余分(よぶん)な言葉(ことば)を削除(さくじょ)した。
Loại bỏ những từ ngữ dư thừa trong đoạn văn.

7.
客(きゃく)に十分料理(じゅうぶんりょうり)が行(ゆ)き渡(わた)るよう、少(すこ)し余分(よぶん)に作(つく)っておいた。
Nấu dư một chút để đảm bảo khách nào cũng có đủ phần ăn.

類 余計(よけい)な
Không cần thiết / dư thừa
345. 余地(よち)
DƯ ĐỊA
Chỗ thừa, trống

①
駐車場(ちゅうしゃじょう)には、まだ2,3台車(だいしゃ)が入(はい)る余地(よち)がある。
Bãi đậu xe vẫn còn chỗ cho khoảng 2–3 xe nữa.

②
この計画(けいかく)は、まだ改善(かいぜん)の余地(よち)が {ある/残(のこ)されている}。
Kế hoạch này vẫn còn có thể cải thiện được.

   
今回(こんかい)の不祥事(ふしょうじ)は全(すべ)て私(わたし)の責任(せきにん)だ。弁解(べんかい)の余地(よち)はない。
Vụ bê bối lần này hoàn toàn là lỗi của tôi. Không có lý do gì để biện minh.

連 ①②_がある⇔ない
Có ⇔ không có chỗ trống / khả năng
346. 発言(はつげん)
PHÁT NGÔN
Phát ngôn

1.
大臣(だいじん)の記者会見(きしゃかいけん)での発言(はつげん)が問題(もんだい)になった。
Lời phát biểu của bộ trưởng tại họp báo đã trở thành vấn đề gây tranh cãi.

2.
「ご発言(はつげん)のある方(かた)が、挙手(きょしゅ)をお願(ねが)いします。」
"Ai có ý kiến xin hãy giơ tay."

3.
この会(かい)では、誰(だれ)でも自由(じゆう)に発言(はつげん)することができる。
Trong buổi họp này, bất kỳ ai cũng có quyền tự do phát biểu.

合 _力(りょく) (例(れい).この評論家(ひょうろんか)はマスコミへの発言力(はつげんりょく)が強(つよ)い。
Ảnh hưởng phát ngôn (VD: Nhà phê bình này có tiếng nói lớn trên truyền thông.)

合 _権(けん)
Quyền được phát biểu / quyền phát ngôn
347. 発行(はっこう)
PHÁT HÀNH
Phát hành

①
就職活動(しゅうしょくかつどう)のため、学校(がっこう)の成績(せいせき)証明書(しょうめいしょ)を発行(はっこう)してもらった。
Tôi xin trường cấp bảng điểm để phục vụ cho việc xin việc.

   
{パスポート~/~カード/診断書(しんだんしょ)}を発行(はっこう)する。
Cấp (hộ chiếu / thẻ / giấy khám sức khỏe)

合 ヲ再(さい)_スル
Tái cấp / phát hành lại

②
書籍(しょせき)を発行(はっこう)する。
Xuất bản sách / văn bản

関 ヲ出版(しゅっぱん)スル
Xuất bản

関 ヲ発刊(はっかん)スル
Phát hành (sách / tạp chí...)

関 ヲ刊行(かんこう)スル
Ấn hành / xuất bản

③
{紙幣(しへい)/株券(かぶけん)/国債(こくさい)...}を発行(はっこう)する。
Phát hành (tiền giấy, cổ phiếu, trái phiếu chính phủ...)
348. 発信(はっしん)
PHÁT TÍN
Phát tín hiệu, truyền tải

1.
インタネットを使(つか)えば、誰(だれ)でも世界(せかい)に情報(じょうほう)を発信(はっしん)することができる。
Nếu sử dụng Internet, ai cũng có thể phát đi thông tin ra toàn thế giới.

2.
{電報(でんぽう)/メール...}を発信(はっしん)する。
Gửi (điện tín / email…)

合 _人(にん)、_者(しゃ)
Người phát tin / người phát tín hiệu

合 _先(さき)⇔_元(もと)
Người nhận ⇔ Người gửi

対 ヲ受信(じゅしん)スル
Tiếp nhận tín hiệu / nhận tin

対 着信(ちゃくしん)
Cuộc gọi đến / tín hiệu đến
349. 発送(はっそう)
PHÁT TỐNG
Gửi (bưu điện)

1.
最近(さいきん)は宅配便(たくはいびん)を使(つか)って荷物(にもつ)を発送(はっそう)することが増(ふ)えた。
Dạo này việc gửi hàng bằng chuyển phát nhanh ngày càng phổ biến.

合 _先(さき) ⇔ _元(もと)
Người nhận ⇔ Người gửi
350. 発酵(はっこう)
PHÁT DIẾU
Lên men

1.
パンを作(つく)るには、焼(や)く前(まえ)に生地(きじ)を発酵(はっこう)させる必要(ひつよう)がある。
Khi làm bánh mì, cần lên men bột trước khi nướng.

2.
チーズ、酒(さけ)、納豆(なっとう)など、世界(せかい)には発酵食品(はっこうしょくひん)が数多(かずおお)くある。
Trên thế giới có rất nhiều thực phẩm lên men như phô mai, rượu, natto.

合 _食品(しょくひん)
Thực phẩm lên men

合 アルコール_
Lên men rượu / men rượu
351. 発育(はついく)
PHÁT DỤC
Trưởng thành, phát triển

1.
この子(こ)は未熟児(みじゅくじ)として生(う)まれたが、現在(げんざい)は順調(じゅんちょう)に発育(はついく)している。
Dù sinh non nhưng em bé này đang phát triển khỏe mạnh.

2.
今年(ことし)は寒(さむ)さが厳(きび)しく、苗(なえ)の発育(はついく)が遅(おそ)い。
Năm nay do lạnh quá nên cây giống phát triển chậm.

3.
発育(はついく)のいい赤(あか)ちゃん
Đứa bé phát triển tốt / khỏe mạnh

連 _がいい⇔悪(わる)い
Phát triển tốt ⇔ kém

連 _が早(はや)い ⇔ 遅(おそ)い
Phát triển nhanh ⇔ chậm

類 ガ成長(せいちょう)スル
Trưởng thành / phát triển

類 ガ成育(せいいく)スル
Lớn lên / phát triển

類 ガ生育(せいいく)スル
Sinh trưởng / phát triển
352. 発足(ほっそく)
PHÁT TÚC
Thành lập, khởi động

1.
A市(し)に町(まち)おこしのプロジェクト団体(だんたい)が発足(ほっそく)した。
Tại thành phố A, một tổ chức dự án khởi động tái thiết đô thị đã được thành lập.

2.
{会(かい)/組織(そしき)...} {が/を}発足(ほっそく)する。
Thành lập / ra mắt (hội nhóm, tổ chức...)

<その他> ガ発電(はつでん)スル、ガ発散(はっさん)スル、ガ発覚(はっかく)スル、ガ発病(はつびょう)スル、が発熱(はつねつ)スル、ガ発射(はっしゃ)スル など
Phát điện, phát tán, phát hiện, phát bệnh, phát sốt, phóng (tên lửa)...
353. 確信(かくしん)
XÁC TÍN
Tin tưởng, đảm bảo

1.
<サッカーの試合(しあい)で> 3対(たい)1になったとき、勝利(しょうり)を確信(かくしん)した。
(Trong trận bóng đá) Khi tỉ số là 3-1, tôi đã chắc chắn chiến thắng.

2.
犯人(はんにん)は彼女(かのじょ)だと思(おも)うが、確信(かくしん)が持(も)てない。
Tôi nghĩ thủ phạm là cô ấy, nhưng không thể chắc chắn.

連 _がある⇔ない
Có ⇔ không có sự tin tưởng

連 _を持(も)つ
Có sự tin tưởng / niềm tin

連 _を得(え)る
Giành được sự tin tưởng

合 _的(てき)な
Mang tính xác tín / chắc chắn

合 _犯(はん)
Tù nhân chính trị / tội phạm tư tưởng
354. 確定(かくてい)
XÁC ĐỊNH
Xác định, quyết định

1.
<選挙(せんきょ)で>開票(かいひょう)が始(はじ)まって1時間(じかん)ほどで、新市長(しんしちょう)が確定(かくてい)した。
(Trong bầu cử) Khoảng 1 tiếng sau khi bắt đầu kiểm phiếu, kết quả thị trưởng mới đã được xác định.

2.
刑(けい)が確定(かくてい)する。
Bản án được quyết định / xác định hình phạt

3.
新(あたら)しい方針(ほうしん)を確定(かくてい)する。
Xác định chính sách mới

合 _的(てき)な
Mang tính xác định / rõ ràng

合 不(ふ)_な
Không rõ ràng / chưa xác định

類 ガ/ヲ決定(けってい)スル
Ra quyết định / được quyết định
355. 確保(かくほ)
XÁC BẢO
Đảm bảo; giữ vững (nguồn lực)

1.
紛争(ふんそう)地域(ちいき)では、食料(しょくりょう)を確保(かくほ)することも難(むずか)しい。
Tại vùng có xung đột, việc đảm bảo lương thực cũng rất khó khăn.

2.
{予算(よさん)/財源(ざいげん)/原料(げんりょう)/エネルギー...}を確保(かくほ)する。
Đảm bảo (ngân sách, tài nguyên, nguyên liệu, năng lượng...)
356. 確立(かくりつ)
XÁC LẬP
Xác lập

1.
クーベルタンが近代(きんだい)オリンピックの基礎(きそ)を確立(かくりつ)した。
Coubertin đã xây dựng nền tảng cho Thế vận hội hiện đại.

2.
{制度(せいど)/作風(さくふう)/名声(めいせい)/信頼関係(しんらいかんけい)/地位(ちい)...}{が/を}確立(かくりつ)する。
Thiết lập (chế độ, phong cách sáng tác, danh tiếng, quan hệ, địa vị...)
357. 反応(はんのう)
PHẢN ỨNG
Phản ứng, hồi đáp

①
倒(たお)れている人(ひと)に声(こえ)をかけたが、まったく反応(はんのう)がなかった。
Tôi gọi người bị ngã nhưng họ hoàn toàn không phản ứng.

   
好(す)きな人(ひと)に告白(こくはく)したが、何(なん)の反応(はんのう)もないまま1カ月(げつ)が過(す)ぎた。
Tôi tỏ tình với người mình thích, nhưng đã 1 tháng trôi qua mà chẳng có phản hồi gì.

   
小(ちい)さな子供(こども)は、苦(にが)い食(た)べ物(もの)には拒否反応(きょひはんのう)を示(しめ)す。
Trẻ nhỏ thường phản ứng chống đối với đồ ăn đắng.

連 _を見(み)る (例(れい).子供(こども)はわざといたずらをして親(おや)の反応(はんのう)を見(み)ることがある。)
Quan sát phản ứng (VD: Trẻ nhỏ đôi khi cố tình nghịch ngợm để xem phản ứng của bố mẹ).

合 拒否(きょひ)_
Phản ứng từ chối / bác bỏ

合 拒絶(きょぜつ)_
Phản ứng từ chối hoàn toàn

②
火災報知機(かさいほうちき)は煙(けむり)に反応(はんのう)して火災(かさい)を知(し)らせる。
Báo cháy phản ứng với khói và phát tín hiệu cảnh báo.

連 ①②_がある⇔ない
Có ⇔ không có phản ứng

連 _がいい⇔悪い
Phản ứng tốt ⇔ phản ứng kém

連 _が鋭(するど)い⇔鈍(にぶ)い
Phản ứng nhạy ⇔ phản ứng chậm

連 _がすばやい⇔遅(おそ)い
Phản ứng nhanh ⇔ chậm

連 ~_を示(しめ)す
Thể hiện phản ứng

合 ①②無(む)_な
Không có phản ứng / vô cảm

③
この二(ふた)つの薬(くすり)を混(ま)ぜると、反応(はんのう)してガスを発(はっ)する。
Trộn hai loại thuốc này sẽ gây phản ứng và tạo ra khí.

合 化学(かがく)_
Phản ứng hóa học
358. 反射(はんしゃ)
PHẢN XẠ
Phản xạ; phản chiếu

①
日光(にっこう)が窓(まど)ガラスに反射(はんしゃ)してまぶしい。
Ánh nắng mặt trời phản chiếu vào kính cửa sổ khiến chói mắt.

   
このホールの壁(かべ)は音(おと)をよく反射(はんしゃ)する。
Tường của hội trường này phản xạ âm thanh rất tốt.

②
酸(す)っぱい食(た)べ物(もの)を見(み)ると唾液(だえき)が出(で)てくることを、条件反射(じょうけんはんしゃ)という。
Phản xạ tiết nước bọt khi nhìn thấy đồ chua gọi là phản xạ có điều kiện.

合 _神経(しんけい)
Dây thần kinh phản xạ

合 条件(じょうけん)_
Phản xạ có điều kiện

合 _的(てき)な
Tính phản xạ
359. 反発(はんぱつ)
PHẢN PHÁT
Phản đối, phản kháng

①
厳(きび)しい親(おや)に反発(はんぱつ)して、彼女(かのじょ)は17才(さい)のとき家(いえ)を出(で)た。
Cô ấy phản kháng lại cha mẹ nghiêm khắc và rời nhà lúc 17 tuổi.

   
政府(せいふ)のあいまいな姿勢(しせい)は、国民(こくみん)の反発(はんぱつ)を買(か)った。
Thái độ mập mờ của chính phủ đã làm dân chúng phản đối dữ dội.

連 _を招(まね)く
Gây ra phản ứng / sự phản đối

連 カラ_を買(か)う
Chọc giận / gây sự phản đối từ...

②
磁石(じしゃく)のS極同士(きょくどうし)、N極同士(きょくどうし)は反発(はんぱつ)し合(あ)う。
Cực giống nhau của nam châm, cùng là S,cùng là N thì sẽ đẩy nhau.

合 _力(りょく)
Lực đẩy / lực phản ứng
360. 反映(はんえい)
PHẢN ÁNH
Phản ánh, phản chiếu

①
国民(こくみん)の声(こえ)を政府(せいふ)に反映(はんえい)させよう。
Hãy để tiếng nói người dân được phản ánh đến chính phủ.

   
新聞(しんぶん)には世相(せそう)を反映(はんえい)した川柳(せんりゅう)が載(の)っている。
Báo chí đăng những bài thơ Senryuu phản ánh hiện thực xã hội.

   
子供(こども)の行動(こうどう)は親(おや)の行動(こうどう)の反映(はんえい)だ。
Hành vi của trẻ phản ánh cách cư xử của cha mẹ.

関 表(あらわ)れ
Biểu hiện / sự thể hiện

②
湖(みずうみ)に富士山(ふじさん)の姿(すがた)が反映(はんえい)して美(うつく)しい。
Bóng núi Phú Sĩ phản chiếu lên mặt hồ tạo nên cảnh đẹp tuyệt vời.

関 ガ/ヲ反射(はんしゃ)スル
Phản chiếu / phản xạ
361. 反則(はんそく)
PHẢN TẮC
Lỗi, phạm luật

1.
サッカーでは手(て)を使(つか)うのは反則(はんそく)だ。
Trong bóng đá, dùng tay là hành vi phạm luật.

2.
試合(しあい)で興奮(こうふん)して相手(あいて)選手(せんしゅ)を殴(なぐ)り、反則(はんそく)を取(と)られた。
Vì quá kích động nên tôi đánh cầu thủ đối phương và bị phạt vì phạm lỗi.

連 _を犯(おか)す
Phạm lỗi / vi phạm

連 _を取(と)られる
Bị xử phạt vì phạm lỗi

合 _負(ま)け
Thua do phạm luật

関 ガ違反(いはん)スル
Vi phạm (luật, quy định...)

<その他> 反感(はんかん)、反動(はんどう)、反面(はんめん)、ガ反響(はんきょう)、ガ反復(はんぷく)スル、ガ反論(はんろん)スル、ガ反乱(はんらん)スル
Phản cảm, phản động, trái ngược, phản hồi, lặp lại, phản bác, nổi loạn
362. 特許(とっきょ)
ĐẶC HỨA
Bằng sáng chế

1.
A社(しゃ)は新製品(しんせいひん)の特許(とっきょ)を取(と)り、大(おお)きな利益(りえき)を上(あ)げた。
Công ty A đã đăng ký bằng sáng chế cho sản phẩm mới và thu lợi lớn.

※ 正式(せいしき)には 「特許権(とっきょけん)」という。
Tên chính thức là『特許権』(quyền sáng chế).

連 _(権(けん))を取(と)る
Đăng ký quyền sáng chế

連 _(権(けん))を得(え)る
Đạt được quyền sáng chế

連 _(権(けん))を申請(しんせい)する
Xin cấp bằng sáng chế
363. 特有(とくゆう)
ĐẶC HỮU
Đặc trưng, tiêu biểu, độc đáo

1.
この植物(しょくぶつ)には特有(とくゆう)の匂(にお)いがある。
Loài cây này có mùi đặc trưng riêng.

2.
この地方(ちほう)特有(とくゆう)の習慣(しゅうかん)を守(まも)っていきたい。
Tôi muốn gìn giữ phong tục đặc trưng của vùng này.

類 固有(こゆう)
Vốn có / đặc thù

類 独特(どくとく)(な)
Độc đáo / riêng biệt
364. 特定(とくてい)
ĐẶC ĐỊNH
Định rõ, cụ thể, đặc thù

①
「権力(けんりょく)は腐敗(ふはい)する」というのは一般論(いっぱんろん)で、特定(とくてい)の政治家(せいじか)に当(あ)てはめられるわけではない。
"Quyền lực sinh tham nhũng" là nhận định chung, không nhằm chỉ đích danh chính trị gia nào.

   
彼女(かのじょ)には特定(とくてい)のボーイフレンドはいない。
Cô ấy không có bạn trai cố định.

対 不特定(ふとくてい) → _多数(たすう)
Không xác định → Đại chúng / nhiều đối tượng không cụ thể

※ 「不特定(ふとくてい)な」という形(かたち)もある。
Cũng có dạng『不特定な』.

②
残(のこ)された指紋(しもん)から、警察(けいさつ)はBを犯人(はんにん)と特定(とくてい)した。
Cảnh sát đã xác định B là thủ phạm dựa vào dấu vân tay để lại.

   
アレルギー源(げん)を特定(とくてい)するのは難(むずか)しい。
Rất khó để xác định nguồn gây dị ứng.

<その他> 特技(とくぎ)、特色(とくしょく)、特売(とくばい)など
Kỹ năng riêng, điểm nổi bật, bán hàng khuyến mãi...
365. 復帰(ふっき)
PHỤC QUY
Quay lại, trở lại

1.
半年(はんねん)の育児休暇(いくじきゅうか)の後(あと)、職場(しょくば)に復帰(ふっき)した。
Sau 6 tháng nghỉ thai sản, tôi đã trở lại chỗ làm.

2.
沖縄(おきなわ)は1972年(ねん)に日本(にほん)に復帰(ふっき)した。
Năm 1972, Okinawa được trao trả lại cho Nhật Bản.

3.
彼(かれ)は受刑者(じゅけいしゃ)の社会復帰(しゃかいふっき)を助(たす)ける仕事(しごと)をしている。
Anh ấy làm công việc hỗ trợ người mãn hạn tù tái hòa nhập xã hội.

合 社会(しゃかい)_
Tái hòa nhập xã hội

合 職場(しょくば)_
Quay lại công việc

合 原状(げんじょう)_
Khôi phục nguyên trạng
366. 復旧(ふっきゅう)
PHỤC CỰU
Phục hồi, khôi phục

1.
崖崩(がけくず)れで道路(どうろ)が通行(つうこう)できなくなった。復旧(ふっきゅう)の見通(みとお)しはまだ立(た)っていない。
Do sạt lở, đường không thể đi lại. Chưa rõ khi nào khôi phục xong.

2.
脱線(だっせん)事故(じこ)の後(あと)、鉄道(てつどう)が復旧(ふっきゅう)するのに丸(まる)1日(にち)かかった。
Sau tai nạn trật đường ray, phải mất cả ngày mới khôi phục được tuyến tàu.

合 _作業(さぎょう)
Công tác khắc phục / phục hồi

関 ガ/ヲ復興(ふっこう)スル
Phục hưng / tái thiết
367. 復興(ふっこう)
PHỤC HƯNG
Phục hưng, xây dựng lại

1.
日本(にほん)は戦後数十年(せんごすうじゅうねん)かけて戦災(せんさい)から復興(ふっこう)した。
Nhật Bản mất hàng chục năm để phục hồi sau chiến tranh.

2.
地震(じしん)の被害(ひがい)を受(う)けた地域(ちいき)は、力(ちから)を合(あ)わせて町(まち)を復興(ふっこう)した。
Người dân vùng động đất đã cùng nhau khôi phục lại thị trấn.

合 災害(さいがい)_
Khôi phục sau thảm họa

関 ガ復旧(ふっきゅう)スル
Khôi phục lại / sửa chữa

<その他> ガ/ヲ復活(ふっかつ)スル、ガ/ヲ復元(ふくげん)スルなど
Khôi phục, tái hiện, phục dựng...
368. 追及(ついきゅう)
TRUY CẬP
Theo đuổi, thẩm vấn

1.
事故(じこ)を起(お)こした会社(かいしゃ)の責任(せきにん)を追及(ついきゅう)するため、裁判(さいばん)を起(お)こした。
Tôi khởi kiện để truy cứu trách nhiệm của công ty gây ra tai nạn.

2.
{原因(げんいん)/犯人(はんにん)/犯行(はんこう)の動機(どうき)/事件(じけん)...}を追及(ついきゅう)する。
Truy cứu (nguyên nhân, thủ phạm, động cơ phạm tội, vụ án...)
369. 追求(ついきゅう)
TRUY CẦU
Theo đuổi

1.
若者(わかもの)には理想(りそう)を追求(ついきゅう)してもらいたい。
Tôi mong giới trẻ hãy theo đuổi lý tưởng của mình.

2.
{幸福(こうふく)/利益(りえき)...}を追求(ついきゅう)する。
Theo đuổi (hạnh phúc, lợi ích...)
370. 追究(ついきゅう)
TRUY CỨU
Truy cứu, điều tra, theo đuổi

1.
学者(がくしゃ)の仕事(しごと)は真理(しんり)を追究(ついきゅう)することだ。
Sứ mệnh của giới học giả là khám phá chân lý.

2.
{真実(しんじつ)/本質(ほんしつ)/美(び)}を追究(ついきゅう)する。
Tìm kiếm (sự thật, bản chất, cái đẹp...)
371. 追跡(ついせき)
TRUY TÍCH
Theo dấu vết

①
警察(けいさつ)は警察犬(けいさつけん)を使(つか)って犯人(はんにん)を追跡(ついせき)した。
Cảnh sát dùng chó nghiệp vụ truy đuổi thủ phạm.

②
これは10組(くみ)の双子(ふたご)を20年(ねん)に渡(わた)って追跡(ついせき)した結果(けっか)をまとめたものである。
Đây là bản tổng hợp kết quả theo dõi 10 cặp song sinh trong suốt 20 năm.

合 _調査(ちょうさ)
Điều tra theo dõi / điều tra truy vết

<その他> ガ追突(ついとつ)スル、ヲ追放(ついほう)スル、追試験(ついしけん)など
Va chạm từ phía sau, trục xuất, thi lại...
372. 手本(てほん)
THỦ BẢN
Mẫu mực; hình mẫu

①
字(じ)を習(なら)うときは、手本(てほん)をよく見(み)て書(か)くことが大切(たいせつ)だ。
Khi học viết chữ, điều quan trọng là nhìn kỹ mẫu và viết theo.

②
ダンスの先生(せんせい)が手本(てほん)を見(み)せてくれたが、その通(とお)りには踊(おど)れない。
Dù thầy dạy nhảy đã làm mẫu, tôi vẫn không thể nhảy theo được.

   
オリンピック選手(せんしゅ)になった先輩(せんぱい)のやり方(かた)を手本(てほん)に、私(わたし)もがんばるつもりだ。
Tôi sẽ nỗ lực, lấy tấm gương người tiền bối đã trở thành vận động viên Olympic làm hình mẫu cho mình.

連 _にする・_になる
Lấy làm mẫu / trở thành hình mẫu

類 模範(もはん)
Tấm gương, hình mẫu
373. 手(て)がかり
THỦ
Gợi ý, đầu mối

①
新聞(しんぶん)によると、犯人(はんにん)の手(て)がかりはまだつかめないそうだ。
Theo báo, cảnh sát vẫn chưa tìm được manh mối nào về hung thủ.

   
警察(けいさつ)は残(のこ)された足元(あしもと)を手(て)がかりに、捜査(そうさ)を進(すす)めている。
Cảnh sát đang lần theo dấu chân còn sót lại để điều tra.

連 _がある⇔ない
Có ⇔ không có manh mối

連 _をつかむ
Nắm được manh mối

関 糸口(いとぐち)
Manh mối / gợi ý mở đầu

②
何(なに)の手(て)がかりもない絶壁(ぜっぺき)を登(のぼ)るのは、素人(しろうと)には無理(むり)だ。
Leo lên vách đá không có chỗ bám là điều bất khả thi với người chưa có kinh nghiệm.

関 足(あし)がかり
Chỗ bám chân / điểm tựa
374. 手分(てわ)け
THỦ PHÂN
Chia ra, phân chia

1.
近所(きんじょ)の子供(こども)が行方不明(ゆくえふめい)になり、みんなで手分(てわ)けをして探(さが)すことになった。
Đứa trẻ gần nhà mất tích, nên mọi người chia nhau đi tìm.

2.
この仕事(しごと)は、一人(ひとり)では無理(むり)だが、何人(なんにん)かで手分(てわ)けしてやれば、今日中(きょうじゅう)に終(お)わるだろう。
Công việc này một người thì không xong, nhưng nếu chia nhau làm thì có thể xong trong hôm nay.

類 ヲ分担(ぶんたん)スル
Phân công công việc / chia việc
375. 手配(てはい)
THỦ PHỐI
Sắp xếp, tổ chức

①
同窓会(どうそうかい)の幹事(かんじ)をしている。そろそろ会場(かいじょう)を手配(てはい)しなければならない。
Tôi làm cán sự hopkj lớp. Sắp phải chuẩn bị địa điểm tổ chức.

   
{人員(じんいん)/物資(ぶっし)/チケット...}の手配(てはい)
Sắp xếp / bố trí (nhân sự, vật tư, vé...)

②
警察(けいさつ)は父親(ちちおや)殺害(さつがい)の容疑者(ようぎしゃ)として、長男(ちょうなん)を指名手配(しめいてはい)した。
Cảnh sát đã phát lệnh truy nã đích danh người con cả tình nghi là giết cha.

合 指名(しめい)_
Truy nã theo chỉ định
376. 手探(てさぐ)り
THỦ THÁM
Lần mò, dò dẫm

①
停電(ていでん)で真(ま)っ暗(くら)いになった建物(たてもの)の中(なか)を手探(てさぐ)りで進(すす)んだ。
Tôi lần mò trong tòa nhà tối đen vì mất điện.

   
手探(てさぐ)りで探(さが)す。
Tìm kiếm trong bóng tối / dò dẫm

②
新(あたら)しい事業(じぎょう)がうまくいくかどうか、まだ手探(てさぐ)りの段階(だんかい)だ。
Dự án kinh doanh mới vẫn đang trong giai đoạn thử nghiệm, chưa biết có suôn sẻ hay không.
377. 手際(てぎわ)
THỦ TẾ
Kỹ năng

1.
母(はは)は短(みじか)い時間(じかん)で夕食(ゆうしょく)を作(つく)ってしまう。本当(ほんとう)に手際(てぎわ)がいい。
Mẹ tôi chuẩn bị bữa tối rất nhanh, đúng là rất đảm đang.

2.
課長(かちょう)はいつもトラブルを手際(てぎわ)よく処理(しょり)する。
Trưởng phòng luôn xử lý sự cố rất khéo léo.

連 _がいい⇔悪(わる)い
Khéo tay ⇔ vụng về

合 _よく
Một cách thành thạo

合 不(ふ)_(な)
Vụng về / kém tay nghề

関 手腕(しゅわん)
Tài năng, năng lực xử lý công việc

<その他> 手数(てすう)、ガ/ヲ手加減(てかげん)スル、手口(てぐち)、手(て)ごたえ、手製(てせい)、手作(てづく)り、ヲ手直(てなお)しスル、ヲ手抜(てぬ)きスル、手(て)ぶら など
Phiền toái, nương tay, thủ đoạn, cảm nhận, làm thủ công, sửa tay, làm sơ sài, tay không...
378. 人手(ひとで)
NHÂN THỦ
Người lao động, nhân công

①
注文(ちゅうもん)が増(ふ)えているのに、人手(ひとで)が足(た)りないので増産(ぞうさん)できない。
Đơn hàng tăng nhưng vì thiếu nhân lực nên không thể tăng sản lượng.

   
ピラミッドの建設(けんせつ)には、どれほどの人手(ひとで)がかかったことだろう。
Xây dựng kim tự tháp chắc hẳn đã tiêu tốn một lượng nhân lực khổng lồ.

連 _がかかる・_をかける
Tốn ⇔ huy động nhân công

連 _が足(た)りない
Thiếu nhân lực

合 _不足(ぶそく)
Thiếu hụt nhân lực

関 労働力(ろうどうりょく)
Lực lượng lao động

②
これくらいの仕事(しごと)なら、人手(ひとで)を借(か)りなくても、一人(ひとり)でできる。
Việc này đơn giản, tôi có thể làm một mình mà không cần nhờ ai.

合 _を借(か)りる
Nhờ người giúp sức

合 _に頼(たよ)る
Phụ thuộc vào người khác

③
この森(もり)は人手(ひとで)の入(はい)っていない原生林(げんせいりん)だ。
Khu rừng này là rừng nguyên sinh chưa bị con người tác động.

連 _を加(くわ)える
Can thiệp / tác động của con người

連 _が入(はい)る
Bị con người can thiệp

④
住(す)み慣(な)れた家(いえ)が人手(ひとで)に渡(わた)ることになり、悲(かな)しい気持(きも)ちだ。
Ngôi nhà tôi gắn bó bấy lâu sắp chuyển giao cho người khác, tôi buồn lắm.

連 _に渡(わた)る
Chuyển giao cho người khác
379. 人目(ひとめ)
NHÂN MỤC
Sự chú ý của công chúng

1.
「人目(ひとめ)を気(き)にせず、やりたいことをやりなさい。」
"Đừng bận tâm ánh nhìn của người khác, cứ làm điều mình muốn."

2.
日本(にほん)では、人目(ひとめ)のあるところでキスをするのは恥(は)ずかしいと思(おも)う人(ひと)が多(おお)い。
Ở Nhật, nhiều người cho rằng hôn nơi công cộng là điều đáng xấu hổ.

3.
彼女(かのじょ)は人目(ひとめ)に付(つ)くのが嫌(きら)いで、いつも地味(じみ)な格好(かっこう)をしている。
Cô ấy không thích bị chú ý nên luôn ăn mặc giản dị.

連 _がある
Có sự chú ý của người khác / có người để ý

連 _が気(き)になる・_を気(き)にする
Để ý ánh nhìn của người khác

連 _を避(さ)ける
Lẩn tránh ánh nhìn người khác

連 _に付(つ)く
Bị người khác chú ý

連 _を引(ひ)く
Gây chú ý / thu hút ánh nhìn

連 _をはばかる
Ngại bị người khác để ý / sợ ánh nhìn người khác
380. 人気(ひとけ)
NHÂN KHÍ
Được đông đảo người hâm mộ/yêu thích

1.
夜(よる)は人気(ひとけ)のない道(みち)を一人(ひとり)で歩(ある)かない方(ほう)がいい。
Buổi tối không nên đi một mình trên những con đường vắng vẻ không có ai.

連 _がない
Vắng người / không có ai

<その他> 人柄(ひとがら)、人(ひと)ごと、人前(ひとまえ)、ガ人見知(ひとみし)り(ヲ)スル など
Tính cách, chuyện người khác, trước đám đông, ngại người lạ...

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict