Unit 04 名詞B 281~380

Mã quảng cáo 1
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

281. 内心ないしん
NỘI TÂM
Nội tâm, đáy lòng

1.
かおにはさなかったが、うそがばれないか、内心ないしんではドキドキしていた。
Tuy không để lộ ra ngoài, nhưng trong lòng tôi vẫn hồi hộp, lo sợ lời nói dối sẽ bị phát hiện.

2.
ちかられていたレポートの評価ひょうかおもったほどくなく、内心ないしんがっかりした。
Tôi đã dồn nhiều tâm sức vào bài báo cáo, vậy mà đánh giá nhận được lại không tốt như mong đợi, khiến tôi thầm thất vọng.

心中しんちゅう
Trong lòng / Trong thâm tâm
282. やる
KHÍ
Động lực, dám mê

1.
最初さいしょすすまなかったが、報酬ほうしゅうがいいといてやるになった。
Ban đầu tôi không mấy hứng thú, nhưng khi nghe nói thù lao cao thì tôi lại có động lực.

2.
むすめにピアノをならわせているが、本人ほんにんはあまりやるがないようだ。
Tôi cho con gái học piano, nhưng bản thân nó có vẻ không mấy nhiệt tình.

_がある⇔ない
Có ⇔ không có động lực

_になる
Trở nên có hứng thú / có động lực

_がる・ _を
Có / tạo ra động lực

_を
Mang trong mình động lực / Có động lực

_がわく
Động lực trỗi dậy / sục sôi

_満々まんまん (れいかれ希望きぼうのポストにつくことができて、やる満々まんまんだ。)
Tràn đầy động lực (VD: Anh ấy được bổ nhiệm vào vị trí mong muốn và đầy quyết tâm thực hiện công việc.)

意欲いよく
Khát khao / Ý chí
283. 優越感ゆうえつかん
ƯU VIỆT CẢM
Ưu việt, nắm ưu thế

1.
彼女かのじょは、まわりのだれよりもうたがうまいことに優越感ゆうえつかんっていた。
Cô ấy mang trong mình cảm giác vượt trội vì nghĩ rằng mình hát hay hơn bất cứ ai xung quanh.

二_を
Mang cảm giác vượt trội

二_をいだ
Ôm giữ cảm giác mình vượt trội hơn người khác

_にひた
Chìm đắm trong cảm giác vượt trội

劣等感れっとうかん
Cảm giác tự ti / Mặc cảm
284. ほこ
KHOA
Tự hào, kiêu hãnh

1.
平和へいわ憲法けんぽうっていることは、くにほこりだ。
Việc có bản hiến pháp hòa bình là niềm tự hào của đất nước chúng tôi.

2.
災害さいがい現場げんば人命じんめい救助きゅうじょくしたちちのことをほこりにおもう。
Tôi tự hào về cha mình, người đã hết lòng cứu giúp nạn nhân tại hiện trường thảm họa.

_がある⇔ない
Có ⇔ không có niềm tự hào

_を
Mang trong lòng niềm tự hào

_におも
Cảm thấy tự hào về ~

_がきずつく・ _をきずつける
Tổn thương niềm tự hào / Làm tổn thương lòng tự hào

_たか
Lòng tự tôn cao

プライド
Lòng tự trọng / Niềm kiêu hãnh

自尊心じそんしん
Lòng tự trọng / Tự tôn

(動)ほこ
Lấy làm tự hào về ~

ほこ
Tự hào về ~

自動車じどうしゃくに世界せかいほこ工業こうぎょう製品せいひんだ。
Ô tô là sản phẩm công nghiệp mà đất nước tôi tự hào với thế giới.

おも連体修飾れんたいしゅうしょくかたち使つかう。
Chủ yếu được sử dụng dưới dạng bổ nghĩa cho danh từ.

彼女かのじょ名家めいかであることをほこっている。
Cô ấy tự hào vì xuất thân từ một gia đình danh giá.

   
才能さいのうほこ
Tự hào về tài năng của mình

(イ形) ほこらしい
Đáng tự hào / Đáng hãnh diện
285. 決断けつだん
QUYẾT ĐOÁN / ĐOẠN
Quyết định, quyết đoán

1.
経営状態けいえいじょうたいわるいので、役員やくいんたちは会社かいしゃ縮小しゅくしょう決断けつだんした。
Do tình hình kinh doanh sa sút, ban lãnh đạo đã quyết định thu hẹp quy mô công ty.

2.
延命措置えんめいそちもうことわるのは、家族かぞくとしてつらい決断けつだんだった。
Từ chối áp dụng biện pháp kéo dài sự sống là một quyết định vô cùng khó khăn đối với gia đình.

_をくだ
Đưa ra quyết định

二_をせま
Thúc ép đưa ra quyết định

_りょく (れい決断けつだんがある⇔ない)
Năng lực quyết đoán (VD: Có ⇔ không có sự quyết đoán)

決心けっしんスル
Quyết tâm làm gì đó

決意けついスル
Quyết định / Hạ quyết tâm

決定けっていスル
Quyết định / Đưa ra phán quyết
286. 苦心くしん
KHỔ TÂM
Khó nhọc, lao tâm khổ tứ

1.
「この肖像画しょうぞうがでは、モデルのやさしさを表現ひょうげんするのに苦心くしんしました。」
Trong bức chân dung này, tôi đã vất vả để thể hiện được sự dịu dàng của người mẫu.

2.
苦心くしんさく
Tác phẩm tâm huyết

経済的けいざいてき身体しんたいてきめんでは使つかえない。
Không dùng cho các khía cạnh kinh tế hay thể chất

苦心くしんスル
Gian khổ / Trăn trở / Lao tâm khổ tứ
287. 嫉妬しっと
TẬT ĐỐ
Ghen tỵ

1.
子供こどもまれたばかりのおとうと嫉妬しっとして、おとうとかせた。
Đứa trẻ ghen tị với đứa em mới sinh và làm em khóc.

2.
ライバルの才能さいのう嫉妬しっとする。
Đố kỵ với tài năng của đối thủ.

3.
田中たなかさんは嫉妬心しっとしんつよい。
Anh Tanaka là người rất hay đố kỵ.

_しん
Lòng đố kỵ / Tâm lý ghen tỵ

やきもち、ねた
Ghen tuông / Ganh tỵ / Đố kỵ

「ヲねたむ」の名詞形めいしけい 
Danh từ của 「妬む」 là 妬み(ねたみ)

ねた
Ghen tị / Đố kỵ

8.
あねおやにかわいがられているいもうとねたんで、かげ意地悪いじわるをした。
Người chị ghen tị với em gái được bố mẹ cưng chiều nên đã đối xử xấu sau lưng em.

9.
ひとの{しあわせ/幸運こううん成功せいこう才能さいのう...}
Ghen tị với hạnh phúc, may mắn, thành công hay tài năng của người khác

(名) ねた
Lòng đố kỵ / Ghen tị

(イ形) ねたましい
Ghen tị đến mức khó chịu / Đáng ganh tỵ
288. 絶望ぜつぼう
TUYỆT VỌNG
Tuyệt vọng

1.
すべてをうしなったかれは、人生じんせい絶望ぜつぼうして自殺じさつはかった。
Sau khi mất tất cả, anh ta tuyệt vọng với cuộc sống và tìm cách tự tử.

2.
事故じこ被害ひがいしゃ救出きゅうしゅつ絶望ぜつぼうてき状況じょうきょうだ。
Tình hình cứu hộ các nạn nhân trong tai nạn hiện gần như không còn hy vọng.

_てき
Mang tính tuyệt vọng

_かん
Cảm giác tuyệt vọng
289. 通関つうかん
THÔNG QUAN
Sự thông quan

1.
チームが連敗れんぱいしていることにたいし、かれ監督かんとくとして責任せきにん痛感つうかんしているようだ。
Trước chuỗi thất bại của đội, ông ấy dường như cảm nhận sâu sắc trách nhiệm của một huấn luyện viên.

2.
力不足ちからぶそく無力むりょくさ...}を痛感つうかんする。
Cảm nhận sâu sắc sự thiếu năng lực / bất lực
290. 通関つうかん
TIÊN NHẬP QUAN
Thành kiến

1.
派手はでなりの彼女かのじょわる先入観せんにゅうかんいだいてしまった。
Tôi đã vô thức hình thành định kiến tiêu cực với cô ấy chỉ vì vẻ ngoài hào nhoáng.

2.
先入観せんにゅうかんてて判断はんだんしなさい。」
Hãy phán đoán khách quan, bỏ định kiến sang một bên.

ニ_を
Mang định kiến

ニ_いだ
Ôm giữ định kiến

偏見へんけん
Định kiến / Thành kiến

予断よだん
Phán đoán vội vàng
291. あやま
QUÁ / QUA
Lỗi lầm

かれ自分じぶんあやまちをなかなかみとめようとしない。
Anh ta mãi không chịu thừa nhận sai lầm của mình.

   
会社かいしゃ損害そんがいあたえたのは、契約書けいやくしょをよく確認かくにんしなかったわたしあやまちによるものだ。
Thiệt hại gây ra cho công ty là do lỗi của tôi vì đã không kiểm tra kỹ hợp đồng.

_をみとめる
Thừa nhận sai lầm

失敗しっぱい
Thất bại

ミス
Lỗi / Sai sót

無実むじつひと逮捕たいほするというあやまちは、けっしてあってはならない。
Việc bắt nhầm người vô tội là một sai lầm không thể chấp nhận được.

   
かえしのつかないあやまちをおかす。
Phạm phải sai lầm không thể cứu vãn.

_をおか
Phạm sai lầm

_をつぐな
Bồi thường cho lỗi lầm / chuộc lỗi

過失かしつ
Lỗi do sơ suất / Sai sót
292. よく
DỤC
Mong muốn, tham lam

1.
よくしてあぶないかぶし、破産はさんしてしまった。
Vì lòng tham, tôi đầu tư vào cổ phiếu rủi ro và cuối cùng bị phá sản.

2.
仕事しごとたのしければべつ出世しゅっせしなくてもいいよ」 「よくがないんだねえ」
"Nếu công việc thú vị thì tôi cũng chẳng cần thăng tiến." "Anh chẳng có tham vọng gì nhỉ."

_がある⇔ない
Có ⇔ không có tham vọng

_がふか
Tham vọng lớn / khát khao mãnh liệt

_を
Thể hiện lòng tham / tham vọng

_をえば (れい新居しんきょには大体だいたい満足まんぞくだが、よくえば、もうすこ収納しゅうのうスペースがおおければよかった。)
Nếu được phép đòi hỏi thêm thì... (VD: Tôi khá hài lòng với chỗ ở mới, nhưng nếu được mong muốn thì tôi muốn không gian lưu trữ nhiều hơn chút nữa.)

しょく_
Thèm ăn / Ham ăn

ぶつ_
Ham muốn vật chất

せい_
Dục vọng / ham muốn tình dục

_ぼう
Tham vọng / Khát khao

_
Người tham lam / Tham vọng quá mức

_ぶか
Tham lam / Lòng tham sâu sắc

よくがくらむ
Lòng tham làm mờ mắt

よくかわっている。
Lòng tham vô đáy / tham không biết điểm dừng
293. はじ
SỈ
Xấu hổ

1.
結婚式けっこんしきのスピーチで、新婦しんぷ名前なまえ間違まちがえてはじをかいてしまった。
Trong bài phát biểu đám cưới, tôi lỡ gọi nhầm tên cô dâu và cảm thấy vô cùng xấu hổ.

2.
海外かいがい集団犯罪しゅうだんはんざいおこなって裁判さいばんにかけられるなど、くにはじだ。
Việc thực hiện tội phạm tập thể ở nước ngoài và bị đưa ra xét xử là điều làm mất mặt quốc gia chúng ta.

3.
信頼しんらいしてくれるひとをだまして利益りえきようとは。れ!」
"Anh lợi dụng niềm tin người khác để trục lợi ư? Thật là nhục nhã!"

_をかく、ニ_をさらす
Mang nỗi nhục / Phơi bày sự xấu hổ

_らず
Mặt dày / Không biết nhục

ずかしい
Ngượng ngùng / Xấu hổ

(動) ガ/ヲじる
Xấu hổ / Hổ thẹn

はじ
Biết hổ thẹn / Có liêm sỉ

はじ上塗うわぬ
Làm mọi chuyện càng thêm xấu hổ / Xấu hổ chồng chất

ガ/ヲじる
Cảm thấy xấu hổ / Hổ thẹn (về điều gì đó)

かれは、詐欺さぎ簡単かんたんにだまされてしまった自分じぶんおろかさをじた。
Anh ấy cảm thấy xấu hổ vì sự cả tin và ngốc nghếch của bản thân khi bị lừa quá dễ dàng.

   
容疑者ようぎしゃは「わたしひとじるようなことをなにもしていない」 とっているそうだ。
Nghe nói nghi phạm đã nói: "Tôi không làm gì đáng xấu hổ với người khác cả".

   
おやからいつも「良心りょうしんじるようなことはするな」とわれてそだった。
Tôi được cha mẹ dạy rằng không được làm điều gì khiến bản thân phải hổ thẹn với lương tâm.

良心りょうしんじる
Hổ thẹn với lương tâm

田中選手たなかせんしゅ試合しあい内容ないようは、チャンピオンのじないすばらしいものだった。
Phần thi đấu của tuyển thủ Tanaka thực sự xuất sắc, xứng đáng với danh hiệu nhà vô địch.

~のじない
Xứng đáng với danh tiếng / danh hiệu ~
294. ばつ
PHẠT
Phạt

1.
わるいことをしたらばつけるのは当然とうぜんだ。
Làm điều xấu thì bị trừng phạt là lẽ đương nhiên.

2.
犯罪はんざいきびしくばっする。
Trừng trị nghiêm khắc tội phạm.

3.
音楽おんがく無断むだん複製ふくせい法律ほうりつによってばっせられる。
Việc sao chép nhạc không phép sẽ bị xử phạt theo pháp luật.

ニ_あたえるカラ_をける
Áp đặt hình phạt ⇔ Bị xử phạt

罰金ばっきん
Tiền phạt

罰則ばっそく
Hình phạt / Quy định xử phạt

賞罰しょうばつ
Thưởng phạt

天罰てんばつ
Trời trừng phạt

処罰しょばつスル
Xử phạt

制裁せいさいスル
Trừng phạt / Thi hành chế tài

かみほとけくだ場合ばあいは「ばち」ともいう。(れいばちたる・ばちてる)
Khi hình phạt do thần phật ban xuống thì gọi là "罰". (VD: Bị trời phạt / trời giáng họa)

動詞どうし受身形うけみけいは「ばっせられる」
Dạng bị động của động từ là "罰せられる"
295. ねん
NIỆM
Chú ý, tâm niệm

つらいことがあっても笑顔えがおでがんばるとも尊敬そんけいねんいだいた。
Dù trải qua khó khăn, người bạn vẫn luôn mỉm cười cố gắng, khiến tôi vô cùng kính phục.

   
感謝かんしゃ不安ふあん...}のねん
Cảm xúc ~ (biết ơn, bất an...)

本当ほんとうにいいんですね?」とかれわたし何度なんどねんした。
Anh ấy liên tục xác nhận với tôi rằng "Thật sự ổn chứ?"

   
出張しゅっちょうするあさ寝坊ねぼうしないよう、ねんのために目覚めざまし時計とけいを2つセットしておいた。
Sáng hôm đi công tác, tôi cài hai đồng hồ báo thức để phòng tránh việc ngủ quên.

ニ_を
Xác nhận kỹ càng / xác nhận lại

_のため(に)
Để đề phòng / phòng hờ

ニ_をれる
Đặt sự chú ý đặc biệt / cẩn trọng

注意ちゅうい
Chú ý / Cẩn trọng

確認かくにん
Xác nhận

ねんにはねんれる
Cẩn tắc vô áy náy / Rất thận trọng

(動)ねんじる
Cầu nguyện / Khấn nguyện
296. 本音ほんね
BẢN ÂM
Ý định thực sự, động cơ

1.
さけんで、上司じょうしのことがきらいだとつい本音ほんねをもらしてしまった。
Sau khi uống rượu, tôi lỡ buột miệng nói thật rằng mình ghét sếp.

2.
本音ほんねうと、大学だいがくはいったのはおやのぞんだからにすぎない。
Thành thật mà nói, tôi vào đại học chỉ vì đó là mong muốn của bố mẹ.

ニ_をもらす、_を
Thổ lộ / để lộ ý định thật sự

建前たてまえ
Lời nói xã giao / Lời nói bề ngoài

本心ほんしん
Tâm ý thật sự / Lòng thật

本音ほんね」は「本心ほんしん」が言葉ことばとしてあらわれたもので、やや感情的かんじょうてきかた
"本音" là cách diễn đạt bằng lời của "本心", mang tính cảm xúc.
297. 弁解べんかい
BIỆN GIẢI
Bào chữa, biện giải

1.
学生がくせいは、試験しけんおくれたこと{を/について}教師きょうしにいろいろと弁解べんかいした。
Học sinh đã cố gắng biện minh đủ điều với giáo viên về việc đến trễ kỳ thi.

2.
信頼しんらい裏切うらぎったかれ行為こういには弁解べんかい余地よちはない。
Hành động phản bội lòng tin của anh ta là không thể biện minh được.

_の余地よちがある⇔ない
Có ⇔ không có chỗ để biện minh

_がましい
Có vẻ như (tiêu cực / không thích hợp)

わけ(ヲ)スル
Ngụy biện / Biện minh

弁明べんめいスル
Biện hộ / Giải thích (theo cách chính thức)
298. 沈黙ちんもく
TRẦM MẶC
Yên lặng, im lặng

1.
出席者しゅっせきしゃみんな沈黙ちんもくしたまましたいていた。最初さいしょ沈黙ちんもくやぶったのは野村氏のむらしだった。
Tất cả người tham dự đều im lặng cúi mặt. Người phá vỡ bầu không khí tĩnh lặng đầu tiên là ông Nomura.

2.
当事者とうじしゃ沈黙ちんもくまもったので、真実しんじつだれにもわからなかった。
Vì người liên quan giữ im lặng nên sự thật vẫn chưa ai hay biết.

_をまも
Giữ im lặng / Không tiết lộ

_をやぶ
Phá vỡ sự im lặng

無言むごん
Im lặng / Không nói lời nào

だま
Im lặng / Nín thinh

沈黙ちんもくきん
Im lặng là vàng
299. 没頭ぼっとう
MỘT ĐẦU
Chìm đắm, đắm mình

1.
いま趣味しゅみ写真しゃしん没頭ぼっとうしている。
Hiện tại tôi đang đắm chìm trong sở thích chụp ảnh.

2.
寝食しんしょくわすれて研究けんきゅう没頭ぼっとうした。
Tôi say mê nghiên cứu đến mức quên cả ăn ngủ.

熱中ねっちゅうスル
Mải mê / Đắm chìm vào

夢中むちゅうになる
Bị cuốn vào / Mải mê
300. 専念せんねん
CHUYÊN NIỆM
Say mê, miệt mài

1.
勉強べんきょう専念せんねんするためにアルバイトをやめた。
Tôi nghỉ làm thêm để toàn tâm toàn ý học hành.
301. 充実じゅうじつ
SUNG THỰC
Đầy đủ, sung túc

1.
充実じゅうじつした毎日まいにちおくっている。
Tôi đang sống những ngày đầy đủ và ý nghĩa.

2.
このほんたかいだけあって、内容ないよう充実じゅうじつしている。
Quả đúng là sách đắt tiền, nội dung thực sự rất chất lượng.

充実じゅうじつ
Không tồn tại dạng "充実だ"

_かん (れい充実感じゅうじつかんあじわう。)
Cảm giác viên mãn (VD: Cảm nhận được sự trọn vẹn)
302. 自立じりつ
TỰ LẬP
Tự lập

1.
女性じょせい自立じりつには経済的けいざいてき自立じりつ重要じゅうようだとおもう。
Tôi cho rằng sự độc lập tài chính rất quan trọng đối với việc tự lập của phụ nữ.

2.
かれ精神的せいしんてき自立じりつしていない。
Anh ấy chưa độc lập về mặt tinh thần.

_てき
Tính chất độc lập

_せい
Tính tự lập / tính độc lập

_しん
Tinh thần tự lập

独立どくりつスル
Trở nên độc lập

自活じかつスル
Tự lập / Tự nuôi sống bản thân
303. 愛称あいしょう
ÁI XƯNG
Hợp nhau (tình cảm)

1.
うらないによると、わたしかれ相性あいしょうがいいらしい。
Theo bói toán, tôi và cô ấy khá hợp nhau.

2.
うちのチームはあのチームとは相性あいしょうわるく、けることがおおい。
Đội tôi không hợp với đội kia, nên thường xuyên thua.

_がいい⇔わる
Hợp nhau ⇔ Không hợp nhau

_が
Tâm đầu ý hợp

_がぴったりだ
Rất phù hợp / Khớp hoàn toàn
304. 教官きょうかん
GIÁO QUAN
Giáo viên, thầy giáo, giáo sư

1.
そのうた歌詞かしに、おおくの若者わかもの共感きょうかんした。
Lời bài hát đó đã khiến nhiều bạn trẻ đồng cảm.

2.
山口やまぐちうったえは人々ひとびと共感きょうかんんだ。
Lời kêu gọi của anh Yamaguchi đã đánh thức sự đồng cảm của mọi người.

3.
筆者ひっしゃ意見いけんに、わたし共感きょうかんおぼえた。
Tôi cũng đồng cảm với ý kiến của tác giả.

共感きょうかん
Không dùng dạng "共感だ"

_をおぼえる
Cảm thấy đồng cảm

_を
Gợi nên sự đồng cảm

同感どうかんスル
Cùng cảm xúc / Đồng tình

共鳴きょうめいスル
Đồng cảm sâu sắc / Cộng hưởng cảm xúc
305. 協調きょうちょう
HIỆP ĐIỀU
Phối hợp, hợp tác, cộng tác

1.
環境問題かんきょうもんだい解決かいけつには、各国かっこく協調きょうちょう必要ひつようだ。
Giải quyết vấn đề môi trường cần sự phối hợp giữa các quốc gia.

2.
労使ろうし協調きょうちょうして会社かいしゃ危機ききかった。
Người lao động và chủ doanh nghiệp đã hợp tác để vượt qua khủng hoảng của công ty.

3.
かれ協調きょうちょうせいける。
Anh ấy thiếu tinh thần hợp tác.

_てき
Có tính hợp tác

_せい (れい強調性きょうちょうせいがある⇔ない)
Tinh thần hợp tác (VD: Có ⇔ không có tính hợp tác)

国際こくさい_
Hợp tác mang tính quốc tế

協力きょうりょくスル
Hợp tác / Chung sức
306. 共同きょうどう
CỘNG ĐỒNG
Liên hiệp, liên đới, cộng đồng

1.
このりょうのシャワーは各階かくかい学生がくせい共同きょうどう使用しようしている。
Phòng tắm trong ký túc xá được các sinh viên cùng tầng sử dụng chung.

2.
この技術ぎじゅつは2しゃが{共同きょうどうで/共同きょうどうして}開発かいはつした。
Công nghệ này do hai công ty cùng hợp tác phát triển.

_たい
Hình thức chung / Cùng thể

_作業さぎょう
Làm việc chung / Cùng thao tác

_生活せいかつ
Cuộc sống chung / Sinh hoạt tập thể

_戦線せんせん (れい共同戦線きょうどうせんせんる。)
Mặt trận chung (VD: Thiết lập mặt trận đoàn kết)

単独たんどく
Đơn lẻ / Một mình

共同きょうどうスル
Cộng tác / Làm chung
307. 激励げきれい
KÍCH LỆ
Động viên, khuyến khích, khích lệ

1.
選手団せんしゅだん激励げきれいするために、大勢おおぜいひとあつまった。
Rất đông người đã tập trung để cổ vũ cho đoàn vận động viên.

_かい
Buổi cổ vũ / Lễ khích lệ

はげます
Khích lệ / Động viên
308. 支援しえん
CHI VIỆN
Hỗ trợ, chi viện

1.
公害こうがい被害ひがいしゃ支援しえんする団体だんたいげた。
Đã thành lập tổ chức hỗ trợ các nạn nhân của ô nhiễm môi trường.

2.
この活動かつどうくに支援しえんけている。
Hoạt động này đang nhận được sự hỗ trợ từ chính phủ.

_をける
Được hỗ trợ / Nhận viện trợ

_しゃ
Người hỗ trợ / người viện trợ

_団体だんたい
Tổ chức hỗ trợ / tổ chức viện trợ

_きん
Tiền viện trợ / trợ cấp

援助えんじょ
Viện trợ / hỗ trợ

後押あとお
Ủng hộ / Hậu thuẫn / Tiếp sức
309. 指摘してき
CHỈ TRÍCH
Chỉ ra, chỉ trích

1.
経済評論家けいざいひょうろんかは、景気けいきわるさの原因げんいん的確てきかく指摘してきした。
Các nhà bình luận kinh tế đã chỉ ra chính xác nguyên nhân của tình trạng suy thoái kinh tế.

2.
つぎぶんあやまりを指摘してきしなさい。
Hãy chỉ ra chỗ sai trong câu văn sau.
310. 了解りょうかい
LIỄU GIẢI
Hiểu rõ, nắm rõ

商談しょうだんわったら、結果けっか電話でんわ報告ほうこくしてください」 「了解りょうかいしました」
"Khi đàm phán xong, xin hãy báo kết quả qua điện thoại." "Tôi hiểu rồi."

したしい人同士ひとどうし通信つうしんなどでは「了解りょうかい」とみじかうこともある。
Giữa những người thân thiết hoặc trong tin nhắn, thường dùng ngắn gọn "了解".

承知しょうちスル
Chấp thuận / Hiểu rõ

かれ真意しんいいて、本当ほんとうなにをやりたいのかはじめて了解りょうかいした。
Nghe được ý định thật sự của anh ấy, lần đầu tiên tôi hiểu được anh ấy thực sự muốn làm gì.

理解りかいスル
Hiểu / Lý giải
311. 承諾しょうだく
THỪA NẶC
Đồng ý, chấp hành

1.
先生せんせい学生がくせい承諾しょうだくて、かれ作文さくぶんをみんなにませた。
Giáo viên đã được học sinh đồng ý để đọc chia sẻ bài văn của em ấy với cả lớp.

2.
上司じょうし承諾しょうだくずに外出がいしゅつして注意ちゅういされた。
Ra ngoài mà không được sự đồng ý của cấp trên nên tôi bị nhắc nhở.

3.
ちち結婚けっこん承諾しょうだくる。
Được bố chấp thuận việc kết hôn.

_を
Nhận được sự đồng ý / Được chấp thuận

_しょ
Văn bản chấp thuận / Biên bản đồng ý
312. いやがらせ
HIỀM
Quấy nhiễu, quấy rối

1.
町議会ちょうぎかい一人ひとりだけ反対意見はんたいいけんべたら、いやがらせをされるようになった。
Chỉ vì phát biểu ý kiến phản đối trong hội đồng thành phố mà bị quấy rối.

2.
いやがらせの電話でんわ頻繁ひんぱんにかかってきてこまっている。
Tôi đang gặp rắc rối vì liên tục bị gọi điện quấy rối.

_をする
Gây quấy nhiễu / Quấy rối

_をける
Bị quấy rối / Bị làm phiền
313. 妨害ぼうがい
PHƯƠNG HẠI
Chướng ngại, cản trở

1.
相手あいてチームのプレーを妨害ぼうがいして反則はんそくになった。
Vì cản trở đối phương nên bị phạm luật.

2.
総会そうかい妨害ぼうがいはいらないよう、会場かいじょう閉鎖へいさされた。
Để phiên họp không bị cản trở, hội trường đã được đóng lại.

_がはい
Bị xen vào / Có sự cản trở

営業えいぎょう_
Trở ngại kinh doanh

安眠あんみん_
Làm phiền giấc ngủ

公務執行こうむしっこう_
Cản trở công vụ
314. 説得せっとく
THUYẾT ĐẮC
Thuyết phục

1.
おや説得せっとくして留学りゅうがくみとめてもらった。
Tôi đã thuyết phục bố mẹ và được đồng ý cho đi du học.

2.
両親りょうしん息子むすこ大学だいがくくように説得せっとくした。
Bố mẹ đã thuyết phục con trai học đại học.

3.
わる仲間なかまわないよう友人ゆうじん説得せっとくした。
Tôi đã thuyết phục bạn mình không giao du với những người xấu.

_りょく (れい説得力せっとくりょくがある⇔ない、説得力せっとくりょくける)
Sức thuyết phục (VD: Có ⇔ không có / thiếu sức thuyết phục)

Giải thích / Trình bày lý lẽ

せる
Thuyết phục (khiến người nghe chấp nhận)
315. 理屈りくつ
LÝ KHUẤT
Lý do, logic

円高えんだかなのに輸入品ゆにゅうひん値上ねあがりしているのは、理屈りくつわないはなしだ。
Mặc dù tiền Yên tăng giá, nhưng hàng nhập lại tăng giá là điều vô lý.

   
きゃくだからなにをしてもいいなどという理屈りくつは{とおらない/通用つうようしない}。
Lý do kiểu khách thì được làm mọi thứ là không thể chấp nhận được.

_にわない
Không hợp lý / Không phù hợp với logic

_がとおらない
Lý lẽ không được chấp nhận

_が通用つうようしない
Không thể dùng làm lý do / Không hợp hoàn cảnh

道理どうり
Lẽ phải / Đạo lý

論理ろんり
Logic / Lý luận

あのひと理屈りくつうばかりで、実行じっこうともなわない。
Người đó chỉ toàn nói lý thuyết mà chẳng thực hành gì cả.

   
かれはいろいろ理屈りくつをこねているが、結局けっきょくはその仕事しごとをやりたくないだけだ。
Anh ta viện đủ lý do nhưng thật ra chỉ là không muốn làm việc đó.

_を
Nói lý lẽ / Lý sự

_をこねる
Lý sự / Ngụy biện

_っぽい (れい理屈りくつっぽいひと
Hay lý sự / Nói nhiều lý lẽ

へ_
Cãi cùn / Lý sự cùn

_
Người hay lý sự / Người nói chữ
316. 論理ろんり
LUẬN LÝ
Luận lý, sự lý luận, sự logic

1.
この論文ろんぶん構成こうせいはいいが、論理ろんりめん問題もんだいがある。
Bài viết này có bố cục tốt nhưng logic còn vấn đề.

2.
社会しゃかいには、まともな論理ろんりとおらないことがしばしばある。
Trong xã hội, có những khi lý lẽ chính đáng không được chấp nhận.

_がとおらない
Lý luận không được chấp nhận / không có hiệu lực

_てき
Tính logic / Có tính lý luận

_せい (れいかれはなし論理性ろんりせい{にける/をく}。)
Tính logic (VD: Câu chuyện của anh ấy thiếu logic)

_りょく
Khả năng tư duy logic / năng lực lý luận

_てる (れい.「論理ろんりててきちんと説明せつめいしてください」)
Lập luận (VD: Hãy trình bày một cách có lập luận rõ ràng)

理屈りくつ
Lý sự / Lý lẽ

論理ろんり」よりも個人こじんてき場面ばめん使つかわれやすい。
Từ "理屈" thường được dùng trong tình huống cá nhân hơn so với "論理".
317. 推理すいり
THÔI LÝ
Suy luận, suy đoán

1.
状況じょうきょうから犯人はんにん推理すいりする。
Suy luận ra hung thủ dựa trên tình huống hiện trường.

_小説しょうせつ
Tiểu thuyết trinh thám

_作家さっか
Tác giả trinh thám

_りょく
Khả năng suy luận / Năng lực suy đoán

推量すいりょうスル
Suy đoán / Ước lượng

推測すいそくスル
Suy đoán / Phỏng đoán

推定すいていスル
Suy đoán / Ước tính
318. 根拠こんきょ
CĂN CỨ
Căn cứ

かれはなしにはなん根拠こんきょもない。
Câu chuyện của anh ta hoàn toàn không có căn cứ.

   
相手あいて納得なっとくさせるためには、根拠こんきょしめ必要ひつようがある。
Muốn thuyết phục đối phương thì cần phải đưa ra căn cứ.

_がある⇔ない
Có ⇔ không có căn cứ

_をしめ
Đưa ra căn cứ / Trình bày căn cứ

反政府勢力はんせいふせいりょく首都しゅと郊外こうがいのビルを根拠地こんきょちとした。
Lực lượng chống đối chính phủ lấy tòa nhà ở ngoại ô thủ đô làm căn cứ.

_
Căn cứ địa

本拠ほんきょ
Trụ sở chính / Căn cứ chính
319. 誇張こちょう
KHOA TRƯƠNG
Phóng đại, khoa trương

1.
事件じけん誇張こちょうせず、ありのままにく。
Viết sự việc đúng như thực tế, không phóng đại.

2.
かれはなしには誇張こちょうおおい。
Câu chuyện của anh ta có nhiều chỗ phóng đại.

おおげさな
Phóng đại / Làm quá lên

誇大こだい
Phóng đại / Khoa trương
320. 暗示あんじ
ÁM KỲ
Ám hiệu, gợi ý

映画えいが最後さいご場面ばめん音楽おんがくが、主人しゅじんこう運命うんめいあんじている。
Phần âm nhạc ở cảnh cuối phim gợi lên số phận của nhân vật chính.

_てき
Có tính gợi ý / Mang tính ám chỉ

明示めいじスル
Chỉ rõ / Trình bày minh bạch

催眠術さいみんじゅつというのは、暗示あんじによってひとねむった状態じょうたいにさせるものである。
Thôi miên là kỹ thuật dùng ám thị khiến con người rơi vào trạng thái buồn ngủ.

   
不安ふあんなときは、「絶対大丈夫ぜったいだいじょうぶ」 と自分じぶん暗示あんじをかけることにしている。
Khi bất an, tôi thường tự ám thị bản thân rằng "mọi chuyện sẽ ổn thôi".

_にかかる・_にかける
Ám thị / Tự trấn an

自己じこ_
Tự ám thị / Tự trấn an
321. 錯覚さっかく
THÁC GIÁC
Ảo giác, ảo ảnh

1.
せんAのほうせんBよりながえるのは、錯覚さっかくだ。
Tuyến A trông dài hơn tuyến B là do ảo giác thị giác.

2.
今日きょう木曜日もくようびなのに、金曜日きんようび錯覚さっかくしていた。
Tuy hôm nay là thứ năm nhưng tôi cứ ngỡ là thứ sáu.

の_
Ảo giác thị giác

_におちい
Rơi vào ảo giác / Ảo tưởng
322. 視野しや
THỊ DÃ
Tầm nhìn

山頂さんちょうくと、360度視野どしやひらけた。
Khi lên tới đỉnh núi, tầm nhìn mở ra toàn cảnh 360 độ.

   
当然とうぜん人影ひとかげ視野しやはいってきた。
Một bóng người bất ngờ lọt vào tầm nhìn của tôi.

_がひらける⇔_さえぎられる
Tầm nhìn mở ra ⇔ Bị che khuất

_をさえぎる
Che khuất tầm nhìn

_にはいる⇔_からえる
Lọt vào ⇔ Biến mất khỏi tầm mắt

視界しかい
Tầm nhìn / Trường quan sát

息子むすこには留学りゅうがくして視野しやひろげてほしい。
Tôi muốn con trai đi du học để mở rộng tầm nhìn.

   
視野しやひろひと
Người có cái nhìn bao quát / tư duy rộng mở

_がひろい⇔せま
Tầm nhìn rộng ⇔ Hẹp

_がひろがる・_をひろげる
Tầm nhìn được mở rộng / Mở rộng tầm nhìn

_をせばめる
Thu hẹp tầm nhìn
323. 空白くうはく
KHÔNG BẠCH
Trống không, chỗ trống, khoảng trống

1.
日記にっき時間じかんがなかったので、3日みっかぶん空白くうはくになっている。
Do không có thời gian viết nhật ký nên tôi để trống ba ngày.

2.
政治せいじ空白くうはくゆるされない。
Trong chính trị, khoảng trống không được phép tồn tại.

3.
記憶きおく空白くうはく
Lỗ hổng ký ức / Ký ức bị gián đoạn

_をめる
Lấp đầy khoảng trống

_期間きかん
Khoảng thời gian trống / thời gian gián đoạn
324. 接触せっしょく
TIẾP XÚC
Tiếp xúc

CDプレーヤーがうごいたりまったりする。どこが接触せっしょくわるいのだろうか。
Máy nghe CD lúc chạy lúc không. Chắc có chỗ tiếp xúc kém.

   
_がわる
Tiếp xúc không tốt / trục trặc

せまみちで、そのくるまあやうく自転車じてんしゃ接触せっしょくするところだった。
Trên con đường hẹp, chiếc ô tô suýt nữa đã va chạm với xe đạp.

刑事けいじ容疑者ようぎしゃ接触せっしょくしようとした。
Cảnh sát điều tra cố gắng tiếp xúc với nghi phạm.

   
彼女かのじょむかし仲間なかま接触せっしょくっている。
Cô ấy đã cắt đứt liên lạc với bạn cũ.

_を
Cắt đứt liên lạc / ngừng tiếp xúc

_事故じこ
Tai nạn do va chạm

_感染かんせん
Lây nhiễm qua tiếp xúc
325. 交渉こうしょう
GIAO THIỆP
Đàm phán, thương lượng

取引とりひき条件じょうけんかんし、現在げんざいAしゃ交渉こうしょうしているところだ。
Chúng tôi đang đàm phán với công ty A về điều kiện giao dịch.

   
待遇改善たいぐうかいぜん {を/について}交渉こうしょうする。
Thương lượng về việc cải thiện đãi ngộ

   
組合くみあい会社側かいしゃがわに、交渉こうしょうもうけるようもうんだ。
Công đoàn đề nghị công ty thiết lập một nơi để tiến hành đàm phán.

_がまとまる ⇔ 決裂けつれつする
Đạt được thỏa thuận ⇔ Đàm phán thất bại

_をかさねる
Tăng cường đàm phán / tiếp tục đàm phán

団体だんたい_
Đàm phán giữa các tổ chức

労使ろうし_
Đàm phán giữa lao động và chủ doanh nghiệp

あのいえ近所きんじょとの交渉こうしょうまったくない。
Gia đình đó hoàn toàn không có giao tiếp với hàng xóm.

   
叔父おじとは10年前ねんまえから没交渉ぼつこうしょうだ。
Tôi đã không còn liên hệ gì với chú từ 10 năm trước.

_がない
Không có liên lạc / Không quan hệ

_を
Có mối quan hệ / giữ liên lạc

_を
Cắt đứt giao thiệp / chấm dứt liên lạc

ぼつ_
Không liên lạc / không có quan hệ

関係かんけい
Quan hệ / liên hệ

かかわり
Dính líu / Liên can / Liên quan
326. 妥協だきょう
THỎA HIỆP
Thỏa hiệp

1.
彼女何事かのじょなにごとにも妥協だきょうしないひとだ。
Cô ấy là người không bao giờ thỏa hiệp trong bất cứ chuyện gì.

2.
この法律ほうりつ与野党間よやとうかん妥協だきょう産物さんぶつだった。
Luật này là kết quả của sự thỏa hiệp giữa đảng cầm quyền và phe đối lập.

_の余地よちがない
Không có chỗ để thỏa hiệp / Không còn lựa chọn

_てん
Điểm thống nhất / điểm dung hòa

_あん
Phương án dung hòa / giải pháp trung lập

協調きょうちょうスル
Hợp tác / đồng lòng
327. 更新こうしん
CANH TÂN
Gia hạn, đổi mới

吉田選手よしだせんしゅはレースのたびに日本記録にほんきろく更新こうしんしている。
Vận động viên Yoshida liên tục phá kỷ lục Nhật mỗi lần thi đấu.

アパートの賃貸契約ちんたいけいやく更新こうしんする。
Gia hạn hợp đồng thuê nhà.

   
{運転うんてん免許めんきょ/ビザ/ブログ...}の更新こうしん
Gia hạn (bằng lái xe / visa / blog…)
328. 精算せいさん
TINH TOÁN
Thanh toán, quyết toán

1.
切符きっぷ清算せいさんをする。
Thanh toán vé

2.
一人ひとりがまとめてはらって、あとからみんなで清算せいさんしよう。」
Một người trả trước, sau đó sẽ chia ra để thanh toán.

_しょ
Quầy thanh toán / nơi thanh toán

_がく
Số tiền thanh toán

_しょ
Phiếu thanh toán / biên lai
329. 損害そんがい
TỔN HẠI
Tổn hại, thiệt hại

1.
今回こんかい火災かさいで2億円おくえん損害そんがいた。
Đám cháy lần này gây thiệt hại 200 triệu Yên.

2.
わたしのミスで会社かいしゃ損害そんがいあたえてしまった。
Vì sai sót của tôi nên công ty bị thiệt hại.

_がる・ _を
Phát sinh thiệt hại / gây ra thiệt hại

_をあたえる⇔{ける/こうむる}
Gây thiệt hại ⇔ Gánh chịu / bị thiệt hại

_をつぐな
Bồi thường / đền bù

_を賠償ばいしょうする
Bồi thường tổn thất

_がく
Giá trị thiệt hại / khoản tổn thất

_賠償ばいしょう
Bồi thường thiệt hại

_保険ほけん
Bảo hiểm tổn thất / bảo hiểm rủi ro
330. 利害りがい
LỢI HẠI
Lợi và hại

1.
十分じゅうぶん利害りがいかんがえたうえで、事業じぎょうおきすかどうかはめたい。
Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng lợi và hại, tôi sẽ quyết định có khởi nghiệp hay không.

2.
二人ふたり対立たいりつしていたが、共通きょうつうてきができたことで利害りがい一致いっちした。
Họ vốn đối đầu nhau nhưng vì có kẻ thù chung nên đã thống nhất lợi ích.

_が一致いっちする ⇔ 対立たいりつする
Thống nhất lợi ích ⇔ Mâu thuẫn lợi ích

_関係かんけい (れいわたしかれたんなるいで、なん利害関係りがいかんけいもない。)
Quan hệ lợi ích (VD: Tôi và anh ta chỉ là người quen, không có quan hệ lợi ích gì cả.)
331. 光景こうけい
QUANG CẢNH
Khung cảnh

1.
富士山頂ふじさんちょうから光景こうけい感動かんどうした。
Tôi xúc động trước cảnh bình minh nhìn từ đỉnh núi Phú Sĩ.

2.
暴動ぼうどうまちはひどい光景こうけいだった。
Khung cảnh thị trấn sau cuộc bạo động thật tan hoang.

3.
30ねんぶりに親子おやこ対面たいめんする光景こうけいは、人々ひとびとなみださそった。
Cảnh cha con đoàn tụ sau 30 năm khiến nhiều người rơi lệ.

情景じょうけい
Khung cảnh tình cảm / cảnh tượng đầy cảm xúc

風景ふうけい
Phong cảnh / khung cảnh thiên nhiên

光景こうけい」はまえきている具体的ぐたいてき場面ばめんう。
"光景" dùng để miêu tả một cảnh tượng cụ thể diễn ra ngay trước mắt.
332. 報道ほうどう
BÁO ĐẠO
Báo cáo, thông báo, cho biết

1.
報道ほうどうによると、太平洋たいへいよう飛行機ひこうき墜落事故ついらくじこがあったらしい。
Theo tin tức, hình như có một vụ tai nạn máy bay rơi ở Thái Bình Dương.

2.
「ベルリンのかべ崩壊ほうかいのニュースは、リアルタイムで世界せかい報道ほうどうされた。
Tin tức về sự sụp đổ của Bức tường Berlin được truyền trực tiếp đến toàn thế giới.

_番組ばんぐみ
Chương trình tin tức

_記事きじ
Bài báo / tin tức

_記者きしゃ
Phóng viên / nhà báo

_機関きかん
Cơ quan báo chí / cơ quan truyền thông

_写真しゃしん
Ảnh thời sự / ảnh báo chí

_じん
Đội ngũ phóng viên / nhóm tác nghiệp
333. 破壊はかい
PHÁ HOẠI
Phá hoại, phá hủy

1.
爆撃ばくげきによってまち破壊はかいされた。
Thành phố bị tàn phá bởi vụ ném bom.

2.
{建造物けんぞうぶつ/システム/生活せいかつ神経しんけい細胞さいぼう...}を破壊はかいする。
Phá hủy (công trình, hệ thống, thần kinh, tế bào…)

3.
人間にんげん経済けいざい活動かつどう生態系せいたいけい破壊はかい原因げんいんにもなる。
Hoạt động kinh tế của con người góp phần phá hủy hệ sinh thái.

_てき
Mang tính phá hoại

自然しぜん_
Phá hủy thiên nhiên

環境かんきょう_
Phá hoại môi trường

森林しんりん_
Tàn phá rừng

_りょく
Sức phá hoại / sức công phá

建設けんせつスル
Xây dựng

創造そうぞうスル
Sáng tạo / tạo dựng
334. 破棄はき
PHÁ KHÍ
Hủy bỏ, phá vỡ, xé

内容ないよう不備ふびつかり、契約けいやく破棄はきされた。
Hợp đồng bị hủy do phát hiện có thiếu sót trong nội dung.

   
条約じょうやく婚約こんやく...}を破棄はきする。
Hủy bỏ (hiệp ước, hôn ước…)

契約けいやく_
Hủy bỏ hợp đồng

婚約こんやく_
Hủy hôn ước

書類しょるい手紙てがみ/メール...}を破棄はきする。
Hủy tài liệu / thư từ / email

やぶてる
Xé bỏ / vứt bỏ

最高裁判所さいこうさいばんしょは、二審にしん無罪判決むざいはんけつ破棄はきして、被告ひこく懲役ちょうえき3ねんわたした。
Tòa án tối cao hủy phán quyết vô tội ở phiên tòa phúc thẩm và tuyên án bị cáo 3 năm tù.
335. 対応たいおう
ĐỐI ỨNG
Đối ứng

日本にほん漢語かんごは、中国語ちゅうごくご単語たんご対応たいおうしていないものもおおい。
Nhiều từ Hán trong tiếng Nhật không tương ứng với từ vựng trong tiếng Trung.

サービスぎょうでは、きゃくにうまく対応たいおうできるひと必要ひつようとされている。
Ngành dịch vụ đòi hỏi những người biết xử lý linh hoạt với khách hàng.

_さく
Biện pháp ứng phó / đối sách

措置そちスル
Áp dụng biện pháp / tiến hành xử lý

応対おうたいスル
Ứng đối / tiếp khách / xử lý tình huống

対処たいしょスル
Ứng phó / xử lý
336. 対処たいしょ
ĐỐI XỬ
Đối xử, đối phó

1.
問題もんだい対処たいしょするため、緊急きんきゅうはなしいがおこなわれた。
Cuộc họp khẩn đã được tổ chức để ứng phó với vấn đề.

2.
きゃく苦情くじょう対処法たいしょほうかんがえる。
Xem xét các biện pháp xử lý phàn nàn từ khách hàng.

3.
赤字あかじ借金しゃっきんめるのは、対処療法たいしょりょうほうにすぎない。根本的こんぽんてき解決かいけつさく必要ひつようだ。
Vay tiền để bù lỗ chỉ là giải pháp tạm thời, cần có giải pháp mang tính căn cơ.

_ほう
Cách xử lý / phương pháp đối phó

_療法りょうほう
Liệu pháp đối phó / điều trị tạm thời

対応たいおうスル
Đối ứng / xử lý

処置しょちスル
Xử lý / điều trị
337. 取引とりひき
THỦ DẪN
Giao dịch, mua bán

最近さいきん東南とうなんアジアとのきがえた。
Gần đây các giao dịch với Đông Nam Á đang gia tăng.

   
しゃはAしゃきがある。
Công ty chúng tôi có quan hệ làm ăn với công ty A.

_がある⇔ない
Có ⇔ không có giao dịch

_さき
Đối tác giao dịch / khách hàng

_銀行ぎんこう
Ngân hàng đối tác / ngân hàng thanh toán

売買ばいばいスル
Mua bán / giao dịch

法案ほうあんとおすため、うら与党よとう野党やとうきをしたようだ。
Để thông qua dự luật, đảng cầm quyền và đối lập dường như đã có thỏa thuận ngầm.

うら_
Thỏa thuận ngầm / bí mật

司法しほう_
Thỏa thuận tư pháp

取引とりひき」とくこともおおい。
Thường viết là『取引』.
338. 独占どくせん
ĐỘC CHIẾM
Độc chiếm, độc quyền

1.
サッカーワールドカップで、ヨーロッパのチームが上位じょうい独占どくせんした。
Tại World Cup, các đội châu Âu đã chiếm hết các vị trí cao.

2.
Aしゃ市場しじょうをほとんど独占どくせんしている。
Công ty A gần như độc quyền thị trường.

_てき
Tính độc quyền / độc chiếm

_よく (れいかれ独占欲どくせんよくつよい。)
Tính sở hữu cao (VD: Anh ấy rất chiếm hữu)

_インタビュー
Phỏng vấn độc quyền

_企業きぎょう
Doanh nghiệp độc quyền

_禁止法きんしほう
Luật chống độc quyền
339. 進出しんしゅつ
TIẾN XUẤT
Mở rộng

日本製品にほんせいひん海外進出かいがいしんしゅつすすんだ。
Sản phẩm Nhật Bản đã thâm nhập mạnh mẽ vào thị trường nước ngoài.

   
Aしゃ海外かいがい市場しじょう進出しんしゅつした。
Công ty A đã mở rộng ra thị trường nước ngoài.

   
芸能界げいのうかいから政界せいかい進出しんしゅつする。
Lấn sân từ giới giải trí sang chính trường.

撤退てったいスル
Rút lui / rút khỏi

高校野球こうこうやきゅうで、母校ぼこう決勝戦けっしょうせん進出しんしゅつした。
Đội bóng trường tôi đã lọt vào trận chung kết giải bóng chày cấp ba.
340. 進化しんか
TIẾN HÓA
Tiến hóa

人間にんげんはサルから進化しんかしたらしい。
Nghe nói con người đã tiến hóa từ loài khỉ.

   
生物せいぶつ何億年なんおくねんもかけて現在げんざいかたち進化しんかした。
Sinh vật tiến hóa qua hàng trăm triệu năm để có hình dạng như hiện tại.

_ろん
Thuyết tiến hóa

_論的ろんてき
Tính học thuyết tiến hóa

_論者ろんしゃ
Người theo thuyết tiến hóa

退化たいかスル
Thoái hóa / kém phát triển lại

掃除そうじ進化しんかして掃除そうじまでできるものがある。
Máy hút bụi cũng được cải tiến, có những cái còn có thể lau sàn.

①②_をげる
Đạt được sự tiến hóa / hoàn tất sự phát triển
341. 一切いっさい
NHẤT THIẾT
Tất cả, toàn bộ

火事かじで{一切いっさい財産ざいさん財産ざいさん一切いっさい}をうしなった。
Tôi đã mất toàn bộ tài sản do hỏa hoạn.

   
一切いっさい責任せきにんわたしいます」
"Tôi sẽ chịu hoàn toàn trách nhiệm."

全部ぜんぶ、すべて
Tất cả / toàn bộ

なにもかも
Mọi thứ / tất tần tật

[(ふく)]林部長はやしぶちょう部下ぶかうことをいっさいこうとしない。
Trưởng phòng Hayashi hoàn toàn không nghe lời cấp dưới.

   
わたしはそのけんにはいっさい関係かんけいない。
Tôi hoàn toàn không liên quan đến vụ việc đó.

否定文ひていぶん使つかう。
Dùng trong câu phủ định

まった
Hoàn toàn
342. 加減かげん
GIA GIẢM
Tăng giảm, tình trạng, điều kiện

「おとうさんのお加減かげんはいかがですか」
"Sức khỏe của bố bạn dạo này thế nào ạ?"

   
自分じぶんのばかさ加減かげんいやになった。
Tôi chán ghét sự ngốc nghếch của bản thân.

   
湯加減ゆかげんをみる。
Kiểm tra độ nóng của nước.

_がいい⇔わる
Tình trạng tốt ⇔ xấu

_
Độ lớn ngọn lửa / cường độ lửa

しお_
Mức độ mặn / lượng muối

みず_
Mức nước / lượng nước

_
Độ nóng của nước / nhiệt độ nước

具合ぐあい
Tình trạng / tình hình sức khỏe

程度ていど
Mức độ / trình độ

にくげないように、つよさを加減かげんする。
Điều chỉnh lửa để thịt không bị khét.

_ (れい.ゲームをするとき、相手あいて子供こどもなので手加減てかげんした。)
Nương tay (VD: Khi chơi game vì đối thủ là trẻ con nên tôi nhẹ tay)

調節ちょうせつスル
Điều chỉnh / điều tiết

うつむき加減かげんあるく。(=うつむきぎみ)
Bước đi với dáng cúi đầu (=うつむきぎみ)
343. 削減さくげん
TƯỚC
Giảm thiểu, cắt giảm

1.
赤字あかじのため、予算よさん1割いちわり削減さくげんされた。
Do thâm hụt nên ngân sách bị cắt giảm 10%.

2.
従業員じゅうぎょういんすうの2わり削減さくげん目標もくひょうだ。
Mục tiêu là cắt giảm 20% số lượng nhân viên.

経費けいひ_
Cắt giảm chi phí / kinh phí

コスト_
Cắt giảm chi phí / giá thành

人員じんいん_
Cắt giảm nhân sự

けずす、ヲらす
Giảm / cắt giảm
344. 余分よぶん
DƯ PHẦN
Thặng dư, thừa, lý kế

1.
「このプリントは余分よぶんがないので、なくさないようにしてください。」
"Tài liệu này không có bản dư nên đừng làm mất nhé."

2.
応募者おうぼしゃ予定よていよりすくなく、賞品しょうひん余分よぶんた。
Vì số người dự thi ít hơn dự kiến nên còn dư giải thưởng.

_がある⇔ない
Có ⇔ không có phần dư

_が
Phát sinh phần dư / xuất hiện phần dư

あま
Phần còn dư / thừa

6.
「(ナけい余分よぶんな」文章中ぶんしょうちゅう余分よぶん言葉ことば削除さくじょした。
Loại bỏ những từ ngữ dư thừa trong đoạn văn.

7.
きゃく十分料理じゅうぶんりょうりわたるよう、すこ余分よぶんつくっておいた。
Nấu dư một chút để đảm bảo khách nào cũng có đủ phần ăn.

余計よけい
Không cần thiết / dư thừa
345. 余地よち
DƯ ĐỊA
Chỗ thừa, trống

駐車場ちゅうしゃじょうには、まだ2,3台車だいしゃはい余地よちがある。
Bãi đậu xe vẫn còn chỗ cho khoảng 2–3 xe nữa.

この計画けいかくは、まだ改善かいぜん余地よちが {ある/のこされている}。
Kế hoạch này vẫn còn có thể cải thiện được.

   
今回こんかい不祥事ふしょうじすべわたし責任せきにんだ。弁解べんかい余地よちはない。
Vụ bê bối lần này hoàn toàn là lỗi của tôi. Không có lý do gì để biện minh.

①②_がある⇔ない
Có ⇔ không có chỗ trống / khả năng
346. 発言はつげん
PHÁT NGÔN
Phát ngôn

1.
大臣だいじん記者会見きしゃかいけんでの発言はつげん問題もんだいになった。
Lời phát biểu của bộ trưởng tại họp báo đã trở thành vấn đề gây tranh cãi.

2.
「ご発言はつげんのあるかたが、挙手きょしゅをおねがいします。」
"Ai có ý kiến xin hãy giơ tay."

3.
このかいでは、だれでも自由じゆう発言はつげんすることができる。
Trong buổi họp này, bất kỳ ai cũng có quyền tự do phát biểu.

_りょく (れい.この評論家ひょうろんかはマスコミへの発言力はつげんりょくつよい。
Ảnh hưởng phát ngôn (VD: Nhà phê bình này có tiếng nói lớn trên truyền thông.)

_けん
Quyền được phát biểu / quyền phát ngôn
347. 発行はっこう
PHÁT HÀNH
Phát hành

就職活動しゅうしょくかつどうのため、学校がっこう成績せいせき証明書しょうめいしょ発行はっこうしてもらった。
Tôi xin trường cấp bảng điểm để phục vụ cho việc xin việc.

   
{パスポート~/~カード/診断書しんだんしょ}を発行はっこうする。
Cấp (hộ chiếu / thẻ / giấy khám sức khỏe)

さい_スル
Tái cấp / phát hành lại

書籍しょせき発行はっこうする。
Xuất bản sách / văn bản

出版しゅっぱんスル
Xuất bản

発刊はっかんスル
Phát hành (sách / tạp chí...)

刊行かんこうスル
Ấn hành / xuất bản

紙幣しへい株券かぶけん国債こくさい...}を発行はっこうする。
Phát hành (tiền giấy, cổ phiếu, trái phiếu chính phủ...)
348. 発信はっしん
PHÁT TÍN
Phát tín hiệu, truyền tải

1.
インタネットを使つかえば、だれでも世界せかい情報じょうほう発信はっしんすることができる。
Nếu sử dụng Internet, ai cũng có thể phát đi thông tin ra toàn thế giới.

2.
電報でんぽう/メール...}を発信はっしんする。
Gửi (điện tín / email…)

_にん、_しゃ
Người phát tin / người phát tín hiệu

_さき⇔_もと
Người nhận ⇔ Người gửi

受信じゅしんスル
Tiếp nhận tín hiệu / nhận tin

着信ちゃくしん
Cuộc gọi đến / tín hiệu đến
349. 発送はっそう
PHÁT TỐNG
Gửi (bưu điện)

1.
最近さいきん宅配便たくはいびん使つかって荷物にもつ発送はっそうすることがえた。
Dạo này việc gửi hàng bằng chuyển phát nhanh ngày càng phổ biến.

_さき ⇔ _もと
Người nhận ⇔ Người gửi
350. 発酵はっこう
PHÁT DIẾU
Lên men

1.
パンをつくるには、まえ生地きじ発行はっこうさせる必要ひつようがある。
Khi làm bánh mì, cần lên men bột trước khi nướng.

2.
チーズ、さけ納豆なっとうなど、世界せかいには発酵食品はっこうしょくひん数多かずおおくある。
Trên thế giới có rất nhiều thực phẩm lên men như phô mai, rượu, natto.

_食品しょくひん
Thực phẩm lên men

アルコール_
Lên men rượu / men rượu
351. 発育はついく
PHÁT DỤC
Trưởng thành, phát triển

1.
この未熟児みじゅくじとしてまれたが、現在げんざい順調じゅんちょう発育はついくしている。
Dù sinh non nhưng em bé này đang phát triển khỏe mạnh.

2.
今年ことしさむさがきびしく、なえ発育はついくおそい。
Năm nay do lạnh quá nên cây giống phát triển chậm.

3.
発育はついくのいいあかちゃん
Đứa bé phát triển tốt / khỏe mạnh

_がいい⇔わる
Phát triển tốt ⇔ kém

_がはやい ⇔ おそ
Phát triển nhanh ⇔ chậm

成長せいちょうスル
Trưởng thành / phát triển

成育せいいくスル
Lớn lên / phát triển

生育せいいくスル
Sinh trưởng / phát triển
352. 発足ほっそく
PHÁT TÚC
Thành lập, khởi động

1.
Aまちおこしのプロジェクト団体だんたい発足ほっそくした。
Tại thành phố A, một tổ chức dự án khởi động tái thiết đô thị đã được thành lập.

2.
かい組織そしき...} {が/を}発足ほっそくする。
Thành lập / ra mắt (hội nhóm, tổ chức...)

<その他>発電はつでんスル、ガ発散はっさんスル、ガ発覚はっかくスル、ガ発病はつびょうスル、が発熱はつねつスル、ガ発射はっしゃスル など
Phát điện, phát tán, phát hiện, phát bệnh, phát sốt, phóng (tên lửa)...
353. 確信かくしん
XÁC TÍN
Tin tưởng, đảm bảo

1.
<サッカーの試合しあいで> 3たい1になったとき、勝利しょうり確信かくしんした。
(Trong trận bóng đá) Khi tỉ số là 3-1, tôi đã chắc chắn chiến thắng.

2.
犯人はんにん彼女かのじょだとおもうが、確信かくしんてない。
Tôi nghĩ thủ phạm là cô ấy, nhưng không thể chắc chắn.

_がある⇔ない
Có ⇔ không có sự tin tưởng

_を
Có sự tin tưởng / niềm tin

_を
Giành được sự tin tưởng

_てき
Mang tính xác tín / chắc chắn

_はん
Tù nhân chính trị / tội phạm tư tưởng
354. 確定かくてい
XÁC ĐỊNH
Xác định, quyết định

1.
選挙せんきょで>開票かいひょうはじまって1時間じかんほどで、新市長しんしちょう確定かくていした。
(Trong bầu cử) Khoảng 1 tiếng sau khi bắt đầu kiểm phiếu, kết quả thị trưởng mới đã được xác định.

2.
けい確定かくていする。
Bản án được quyết định / xác định hình phạt

3.
あたらしい方針ほうしん確定かくていする。
Xác định chính sách mới

_てき
Mang tính xác định / rõ ràng

_な
Không rõ ràng / chưa xác định

ガ/ヲ決定けっていスル
Ra quyết định / được quyết định
355. 確保かくほ
XÁC BẢO
Bảo hành, bảo đảm

1.
紛争ふんそう地域ちいきでは、食料しょくりょう確保かくほすることもむずかしい。
Tại vùng có xung đột, việc đảm bảo lương thực cũng rất khó khăn.

2.
予算よさん財源ざいげん原料げんりょう/エネルギー...}を確保かくほする。
Đảm bảo (ngân sách, tài nguyên, nguyên liệu, năng lượng...)
356. 確立かくりつ
XÁC LẬP
Xác lập

1.
クーベルタンが近代きんだいオリンピックの基礎きそ確立かくりつした。
Coubertin đã xây dựng nền tảng cho Thế vận hội hiện đại.

2.
制度せいど作風さくふう名声めいせい信頼関係しんらいかんけい地位ちい...}{が/を}確立かくりつする。
Thiết lập (chế độ, phong cách sáng tác, danh tiếng, quan hệ, địa vị...)
357. 反応はんのう
PHẢN ỨNG
Phản ứng, hồi đáp

たおれているひとこえをかけたが、まったく反応はんのうがなかった。
Tôi gọi người bị ngã nhưng họ hoàn toàn không phản ứng.

   
きなひと告白こくはくしたが、なん反応はんのうもないまま1カげつぎた。
Tôi tỏ tình với người mình thích, nhưng đã 1 tháng trôi qua mà chẳng có phản hồi gì.

   
ちいさな子供こどもは、にがものには拒否反応きょひはんのうしめす。
Trẻ nhỏ thường phản ứng chống đối với đồ ăn đắng.

_をる (れい子供こどもはわざといたずらをしておや反応はんのうることがある。)
Quan sát phản ứng (VD: Trẻ nhỏ đôi khi cố tình nghịch ngợm để xem phản ứng của bố mẹ).

拒否きょひ_
Phản ứng từ chối / bác bỏ

拒絶きょぜつ_
Phản ứng từ chối hoàn toàn

火災報知機かさいほうちきけむり反応はんのうして火災かさいらせる。
Báo cháy phản ứng với khói và phát tín hiệu cảnh báo.

①②_がある⇔ない
Có ⇔ không có phản ứng

_がいい⇔悪い
Phản ứng tốt ⇔ phản ứng kém

_がするどい⇔にぶ
Phản ứng nhạy ⇔ phản ứng chậm

_がすばやい⇔おそ
Phản ứng nhanh ⇔ chậm

~_をしめ
Thể hiện phản ứng

①②_な
Không có phản ứng / vô cảm

このふたつのくすりぜると、反応はんのうしてガスをはっする。
Trộn hai loại thuốc này sẽ gây phản ứng và tạo ra khí.

化学かがく_
Phản ứng hóa học
358. 反射はんしゃ
PHẢN XẠ
Phản xạ, đối chiếu

日光にっこうまどガラスに反射はんしゃしてまぶしい。
Ánh nắng mặt trời phản chiếu vào kính cửa sổ khiến chói mắt.

   
このホールのかべおとをよく反射はんしゃする。
Tường của hội trường này phản xạ âm thanh rất tốt.

っぱいものると唾液だえきてくることを、条件反射じょうけんはんしゃという。
Phản xạ tiết nước bọt khi nhìn thấy đồ chua gọi là phản xạ có điều kiện.

_神経しんけい
Dây thần kinh phản xạ

条件じょうけん_
Phản xạ có điều kiện

_てき
Tính phản xạ
359. 反発はんぱつ
PHẢN PHÁT
Phản đối, phản kháng

きびしいおや反発はんぱつして、彼女かのじょは17さいのときいえた。
Cô ấy phản kháng lại cha mẹ nghiêm khắc và rời nhà lúc 17 tuổi.

   
政府せいふのあいまいな姿勢しせいは、国民こくみん反発はんぱつった。
Thái độ mập mờ của chính phủ đã làm dân chúng phản đối dữ dội.

_をまね
Gây ra phản ứng / sự phản đối

カラ_を
Chọc giận / gây sự phản đối từ...

磁石じしゃくのS極同士きょくどうし、N極同士きょくどうし反発はんぱつう。
Cực giống nhau của nam châm, cùng là S,cùng là N thì sẽ đẩy nhau.

_りょく
Lực đẩy / lực phản ứng
360. 反映はんえい
PHẢN ÁNH
Phản ánh, phản chiếu

国民こくみんこえ政府せいふ反映はんえいさせよう。
Hãy để tiếng nói người dân được phản ánh đến chính phủ.

   
新聞しんぶんには世相せそう反映はんえいした川柳せんりゅうっている。
Báo chí đăng những bài thơ Senryuu phản ánh hiện thực xã hội.

   
子供こども行動こうどうおや行動こうどう反映はんえいだ。
Hành vi của trẻ phản ánh cách cư xử của cha mẹ.

あらわ
Biểu hiện / sự thể hiện

みずうみ富士山ふじさん姿すがた反映はんえいしてうつくしい。
Bóng núi Phú Sĩ phản chiếu lên mặt hồ tạo nên cảnh đẹp tuyệt vời.

ガ/ヲ反射はんしゃスル
Phản chiếu / phản xạ
361. 反則はんそく
PHẢN TẮC
Lỗi, phạm luật

1.
サッカーでは使つかうのは反則はんそくだ。
Trong bóng đá, dùng tay là hành vi phạm luật.

2.
試合しあい興奮こうふんして相手あいて選手せんしゅなぐり、反則はんそくられた。
Vì quá kích động nên tôi đánh cầu thủ đối phương và bị phạt vì phạm lỗi.

_をおか
Phạm lỗi / vi phạm

_をられる
Bị xử phạt vì phạm lỗi

_
Thua do phạm luật

違反いはんスル
Vi phạm (luật, quy định...)

<その他> 反感はんかん反動はんどう反面はんめん、ガ反響はんきょう、ガ反復はんぷくスル、ガ反論はんろんスル、ガ反乱はんらんスル
Phản cảm, phản động, trái ngược, phản hồi, lặp lại, phản bác, nổi loạn
362. 特許とっきょ
ĐẶC HỨA
Bằng sáng chế

1.
Aしゃ新製品しんせいひん特許とっきょり、おおきな利益りえきげた。
Công ty A đã đăng ký bằng sáng chế cho sản phẩm mới và thu lợi lớn.

正式せいしきには 「特許権とっきょけん」という。
Tên chính thức là『特許権』(quyền sáng chế).

_(けん)を
Đăng ký quyền sáng chế

_(けん)を
Đạt được quyền sáng chế

_(けん)を申請しんせいする
Xin cấp bằng sáng chế
363. 特有とくゆう
ĐẶC HỮU
Đặc trưng, tiêu biểu, độc đáo

1.
この植物しょくぶつには特有とくゆうにおいがある。
Loài cây này có mùi đặc trưng riêng.

2.
この地方ちほう特有とくゆう習慣しゅうかんまもっていきたい。
Tôi muốn gìn giữ phong tục đặc trưng của vùng này.

固有こゆう
Vốn có / đặc thù

独特どくとく(な)
Độc đáo / riêng biệt
364. 特定とくてい
ĐẶC ĐỊNH
Định rõ, cụ thể, đặc thù

権力けんりょく腐敗ふはいする」というのは一般論いっぱんろんで、特定とくてい政治家せいじかてはめられるわけではない。
"Quyền lực sinh tham nhũng" là nhận định chung, không nhằm chỉ đích danh chính trị gia nào.

   
彼女かのじょには特定とくていのボーイフレンドはいない。
Cô ấy không có bạn trai cố định.

不特定ふとくてい → _多数たすう
Không xác định → Đại chúng / nhiều đối tượng không cụ thể

不特定ふとくていな」というかたちもある。
Cũng có dạng『不特定な』.

のこされた指紋しもんから、警察けいさつはBを犯人はんにん特定とくていした。
Cảnh sát đã xác định B là thủ phạm dựa vào dấu vân tay để lại.

   
アレルギーげん特定とくていするのはむずかしい。
Rất khó để xác định nguồn gây dị ứng.

<その他> 特技とくぎ特色とくしょく特売とくばいなど
Kỹ năng riêng, điểm nổi bật, bán hàng khuyến mãi...
365. 復帰ふっき
PHỤC QUY
Quay lại, trở lại

1.
半年はんねん育児休暇いくじきゅうかあと職場しょくば復帰ふっきした。
Sau 6 tháng nghỉ thai sản, tôi đã trở lại chỗ làm.

2.
沖縄おきなわは1972ねん日本にほん復帰ふっきした。
Năm 1972, Okinawa được trao trả lại cho Nhật Bản.

3.
かれ受刑者じゅけいしゃ社会復帰しゃかいふっきたすける仕事しごとをしている。
Anh ấy làm công việc hỗ trợ người mãn hạn tù tái hòa nhập xã hội.

社会しゃかい_
Tái hòa nhập xã hội

職場しょくば_
Quay lại công việc

原状げんじょう_
Khôi phục nguyên trạng
366. 復旧ふっきゅう
PHỤC CỰU
Phục hồi, khôi phục

1.
崖崩がけくずれで道路どうろ通行つうこうできなくなった。復旧ふっきゅう見通みとおしはまだっていない。
Do sạt lở, đường không thể đi lại. Chưa rõ khi nào khôi phục xong.

2.
脱線だっせん事故じこあと鉄道てつどう復旧ふっきゅうするのにまる1にちかかった。
Sau tai nạn trật đường ray, phải mất cả ngày mới khôi phục được tuyến tàu.

_作業さぎょう
Công tác khắc phục / phục hồi

ガ/ヲ復興ふっこうスル
Phục hưng / tái thiết
367. 復興ふっこう
PHỤC HƯNG
Phục hưng, xây dựng lại

1.
日本にほん戦後数十年せんごすうじゅうねんかけて戦災せんさいから復興ふっこうした。
Nhật Bản mất hàng chục năm để phục hồi sau chiến tranh.

2.
地震じしん被害ひがいけた地域ちいきは、ちからわせてまち復興ふっこうした。
Người dân vùng động đất đã cùng nhau khôi phục lại thị trấn.

災害さいがい_
Khôi phục sau thảm họa

復旧ふっきゅうスル
Khôi phục lại / sửa chữa

<その他> ガ/ヲ復活ふっかつスル、ガ/ヲ復元ふくげんスルなど
Khôi phục, tái hiện, phục dựng...
368. 追及ついきゅう
TRUY CẬP
Theo đuổi, thẩm vấn

1.
事故じここした会社かいしゃ責任せきにん追及ついきゅうするため、裁判さいばんこした。
Tôi khởi kiện để truy cứu trách nhiệm của công ty gây ra tai nạn.

2.
原因げんいん犯人はんにん犯行はんこう動機どうき事件じけん...}を追及ついきゅうする。
Truy cứu (nguyên nhân, thủ phạm, động cơ phạm tội, vụ án...)
369. 追求ついきゅう
TRUY CẦU
Theo đuổi

1.
若者わかものには理想りそう追求ついきゅうしてもらいたい。
Tôi mong giới trẻ hãy theo đuổi lý tưởng của mình.

2.
幸福こうふく利益りえき...}を追求ついきゅうする。
Theo đuổi (hạnh phúc, lợi ích...)
370. 追究ついきゅう
TRUY CỨU
Truy cứu, điều tra, theo đuổi

1.
学者がくしゃ仕事しごと真理しんり追究ついきゅうすることだ。
Sứ mệnh của giới học giả là khám phá chân lý.

2.
真実しんじつ本質ほんしつ}を追究ついきゅうする。
Tìm kiếm (sự thật, bản chất, cái đẹp...)
371. 追跡ついせき
TRUY TÍCH
Theo dấu vết

警察けいさつ警察犬けいさつけん使つかって犯人はんにん追跡ついせきした。
Cảnh sát dùng chó nghiệp vụ truy đuổi thủ phạm.

これは10くみ双子ふたごを20ねんわたって追跡ついせきした結果けっかをまとめたものである。
Đây là bản tổng hợp kết quả theo dõi 10 cặp song sinh trong suốt 20 năm.

_調査ちょうさ
Điều tra theo dõi / điều tra truy vết

<その他>追突ついとつスル、ヲ追放ついほうスル、追試験ついしけんなど
Va chạm từ phía sau, trục xuất, thi lại...
372. 手本てほん
THỦ BẢN
Chữ, tranh mẫu, mẫu

ならうときは、手本てほんをよくくことが大切たいせつだ。
Khi học viết chữ, điều quan trọng là nhìn kỹ mẫu và viết theo.

ダンスの先生せんせい手本てほんせてくれたが、そのとおりにはおどれない。
Dù thầy dạy nhảy đã làm mẫu, tôi vẫn không thể nhảy theo được.

   
オリンピック選手せんしゅになった先輩せんぱいのやりかた手本てほんに、わたしもがんばるつもりだ。
Tôi sẽ nỗ lực, lấy tấm gương người tiền bối đã trở thành vận động viên Olympic làm hình mẫu cho mình.

_にする・_になる
Lấy làm mẫu / trở thành hình mẫu

模範もはん
Tấm gương, hình mẫu
373. がかり
THỦ
Gợi ý, đầu mối

新聞しんぶんによると、犯人はんにんがかりはまだつかめないそうだ。
Theo báo, cảnh sát vẫn chưa tìm được manh mối nào về hung thủ.

   
警察けいさつのこされた足元あしもとがかりに、捜査そうさすすめている。
Cảnh sát đang lần theo dấu chân còn sót lại để điều tra.

_がある⇔ない
Có ⇔ không có manh mối

_をつかむ
Nắm được manh mối

糸口いとぐち
Manh mối / gợi ý mở đầu

なにがかりもない絶壁ぜっぺきのぼるのは、素人しろうとには無理むりだ。
Leo lên vách đá không có chỗ bám là điều bất khả thi với người chưa có kinh nghiệm.

あしがかり
Chỗ bám chân / điểm tựa
374. 手分てわ
THỦ PHÂN
Chia ra, phân chia

1.
近所きんじょ子供こども行方不明ゆくえふめいになり、みんなで手分てわけをしてさがすことになった。
Đứa trẻ gần nhà mất tích, nên mọi người chia nhau đi tìm.

2.
この仕事しごとは、一人ひとりでは無理むりだが、何人なんにんかで手分てわけしてやれば、今日中きょうじゅうわるだろう。
Công việc này một người thì không xong, nhưng nếu chia nhau làm thì có thể xong trong hôm nay.

分担ぶんたんスル
Phân công công việc / chia việc
375. 手配てはい
THỦ PHỐI
Sắp xếp, tổ chức

同窓会どうそうかい幹事かんじをしている。そろそろ会場かいじょう手配てはいしなければならない。
Tôi làm cán sự hopkj lớp. Sắp phải chuẩn bị địa điểm tổ chức.

   
人員じんいん物資ぶっし/チケット...}の手配てはい
Sắp xếp / bố trí (nhân sự, vật tư, vé...)

警察けいさつ父親ちちおや殺害さつがい容疑者ようぎしゃとして、長男ちょうなん指名手配しめいてはいした。
Cảnh sát đã phát lệnh truy nã đích danh người con cả tình nghi là giết cha.

指名しめい_
Truy nã theo chỉ định
376. 手探てさぐ
THỦ THÁM
Lần mò, dò dẫm

停電ていでんくらいになった建物たてものなか手探てさぐりですすんだ。
Tôi lần mò trong tòa nhà tối đen vì mất điện.

   
手探てさぐりでさがす。
Tìm kiếm trong bóng tối / dò dẫm

あたらしい事業じぎょうがうまくいくかどうか、まだ手探てさぐりの段階だんかいだ。
Dự án kinh doanh mới vẫn đang trong giai đoạn thử nghiệm, chưa biết có suôn sẻ hay không.
377. 手際てぎわ
THỦ TẾ
Kỹ năng

1.
ははみじか時間じかん夕食ゆうしょくつくってしまう。本当ほんとう手際てぎわがいい。
Mẹ tôi chuẩn bị bữa tối rất nhanh, đúng là rất đảm đang.

2.
課長かちょうはいつもトラブルを手際てぎわよく処理しょりする。
Trưởng phòng luôn xử lý sự cố rất khéo léo.

_がいい⇔わる
Khéo tay ⇔ vụng về

_よく
Một cách thành thạo

_(な)
Vụng về / kém tay nghề

手腕しゅわん
Tài năng, năng lực xử lý công việc

<その他> 手数てすう、ガ/ヲ手加減てかげんスル、手口てぐちごたえ、手製てせい手作てづくり、ヲ手直てなおしスル、ヲ手抜てぬきスル、ぶら など
Phiền toái, nương tay, thủ đoạn, cảm nhận, làm thủ công, sửa tay, làm sơ sài, tay không...
378. 人手ひとで
NHÂN THỦ
Người lao động, nhân công

注文ちゅうもんえているのに、人手ひとでりないので増産ぞうさんできない。
Đơn hàng tăng nhưng vì thiếu nhân lực nên không thể tăng sản lượng.

   
ピラミッドの建設けんせつには、どれほどの人手ひとでがかかったことだろう。
Xây dựng kim tự tháp chắc hẳn đã tiêu tốn một lượng nhân lực khổng lồ.

_がかかる・_をかける
Tốn ⇔ huy động nhân công

_がりない
Thiếu nhân lực

_不足ぶそく
Thiếu hụt nhân lực

労働力ろうどうりょく
Lực lượng lao động

これくらいの仕事しごとなら、人手ひとでりなくても、一人ひとりでできる。
Việc này đơn giản, tôi có thể làm một mình mà không cần nhờ ai.

_をりる
Nhờ người giúp sức

_にたよ
Phụ thuộc vào người khác

このもり人手ひとではいっていない原生林げんせいりんだ。
Khu rừng này là rừng nguyên sinh chưa bị con người tác động.

_をくわえる
Can thiệp / tác động của con người

_がはい
Bị con người can thiệp

れたいえ人手ひとでわたることになり、かなしい気持きもちだ。
Ngôi nhà tôi gắn bó bấy lâu sắp chuyển giao cho người khác, tôi buồn lắm.

_にわた
Chuyển giao cho người khác
379. 人目ひとめ
NHÂN MỤC
Sự chú ý của công chúng

1.
人目ひとめにせず、やりたいことをやりなさい。」
"Đừng bận tâm ánh nhìn của người khác, cứ làm điều mình muốn."

2.
日本にほんでは、人目ひとめのあるところでキスをするのはずかしいとおもひとおおい。
Ở Nhật, nhiều người cho rằng hôn nơi công cộng là điều đáng xấu hổ.

3.
彼女かのじょ人目ひとめくのがきらいで、いつも地味じみ格好かっこうをしている。
Cô ấy không thích bị chú ý nên luôn ăn mặc giản dị.

_がある
Có sự chú ý của người khác / có người để ý

_がになる・_をにする
Để ý ánh nhìn của người khác

_をける
Lẩn tránh ánh nhìn người khác

_に
Bị người khác chú ý

_を
Gây chú ý / thu hút ánh nhìn

_をはばかる
Ngại bị người khác để ý / sợ ánh nhìn người khác
380. 人気ひとけ
NHÂN KHÍ
Được đông đảo người hâm mộ/yêu thích

1.
よる人気ひとけのないみち一人ひとりあるかないほうがいい。
Buổi tối không nên đi một mình trên những con đường vắng vẻ không có ai.

_がない
Vắng người / không có ai

<その他> 人柄ひとがらひとごと、人前ひとまえ、ガ人見知ひとみしり(ヲ)スル など
Tính cách, chuyện người khác, trước đám đông, ngại người lạ...
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict