Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe
人に責任を押し付ける。
機械がカードを読み取る。
現在、我が社を取り巻く環境は厳しい。
台所に火災報知器を取り付ける。
出席者の意見を取りまとめる。
「横から口を差し挟まないでください」
捕まえられた野良犬は、新しい引き取り手が現れなければ処分される。
{足/スカートのすそ}を引きずって歩く。
弟は気が弱く、周りの雰囲気に引きずられやすい。
原稿の字数が足りなかったので、少し引き伸ばした。
デマに振り回されないように気をつけよう。
Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.
I. ~かかる① <自> 相手に対して作用を及ぼす
① Tự động từ. Tác động đến đối phương.
381. 寄りかかる
KÍ
Dựa vào, phụ thuộc
1.
立っているのがつかれたので、壁に寄りかかった。Vì đứng mỏi nên tôi dựa vào tường.
2.
倒れかけた木が隣の木に寄りかかっている。Cái cây sắp đổ đang tựa vào cây bên cạnh.
3.
30歳の弟は、まだ親に寄りかかって生活している。Người em trai 30 tuổi vẫn sống dựa dẫm vào cha mẹ.
382. もたれかかる
Tựa vào, tin cậy
1.
いすの背にもたれかかって、ゆったりと座った。Tôi ngả lưng vào thành ghế thư giãn.
2.
友人の肩にもたれかかる。Tựa đầu vào vai người bạn.
3.
弟はいまだに自立できず、何でも私にもたれかかってくる。Em trai tôi vẫn chưa tự lập, chuyện gì cũng dựa dẫm vào tôi.
383. つかみかかる
Chộp lấy, bắt lấy
1.
少年は怒りを抑えきれず、相手につかみかかった。Cậu thiếu niên không kìm được tức giận, lao đến túm lấy đối phương.
384. 突っかかる
ĐỘT
Vội vàng, húc
1.
牛はものすごい勢いで養牛士に突っかかった。Con bò hung hãn lao vào người chăm sóc.
2.
あの子は反抗期で、誰にでも突っかかるような話し方をする。Đứa bé đó đang trong tuổi nổi loạn, nói chuyện kiểu gắt gỏng với bất kỳ ai.
385. 飛びかかる/跳びかかる
PHI / KHIÊU
Nhảy vào, chồm vào
1.
警官たちは一斉に犯人に飛び掛かった。Cảnh sát đồng loạt lao vào khống chế tên tội phạm.
2.
ライオンが獲物に跳びかかる。Con sư tử nhảy bổ vào con mồi.
<その他> 殴りかかる、襲いかかる、切りかかる、など
Lao vào đánh, Tấn công, Vung dao chém, v.v.
~かかる② <自> ~始める
② Tự động từ. Bắt đầu làm gì đó.
386. 取りかかる
THỦ
Bắt đầu
1.
来週から新しい論文に取りかかる予定だ。Tôi dự định sẽ bắt tay vào bài luận mới từ tuần tới.
類 ガ着手する
Bắt đầu thực hiện
(名) 取りかかり → _が遅い
Bắt đầu muộn
~かかる③ <自> もう少しで~しそうである
③ Tự động từ. Suýt nữa, sắp sửa xảy ra điều gì đó.
387. 暮れかかる
MỘ
Nối lên (mặt trời)
1.
暮れかかった空に三日月が浮かんでいる。Trên bầu trời nhập nhoạng tối, trăng lưỡi liềm hiện ra.
II. ~かける① <自/他> 相手に対して作用を及ぼす
① Tự/tha động từ. Gây ảnh hưởng tới đối phương.
388. 落ちかかる
LẠC
Rơi
1.
網棚の荷物落ちかかっている。Hành lý trên giá sắp rơi xuống.
<その他> 溺れかかる、沈みかかる、死にかかる など
Sắp chết đuối, sắp chìm, suýt chết...
※ 「~かける」としてもほとんど同じ意味になる。
Dạng 「~かける」cũng mang nghĩa gần như tương tự.
※ <その他の意味の「~かかる」> 通りかかる
Ý nghĩa khác: đi ngang qua.
389. 立てかける
LẬP
Đứng lên, tựa vào
1.
ほうきを壁に立てかけておいた。Tôi đã dựng cây chổi dựa vào tường.
390. 話しかける
THOẠI
Bắt chuyện
①
妹に話しかけたが返事もしない。機嫌が悪いのだろうか。Tôi bắt chuyện với em gái nhưng không được hồi đáp. Chắc là nó đang khó chịu.
②
彼は何か話しかけたが、結局何も言わなかった。Anh ta định nói gì đó nhưng rồi lại thôi.
391. 働きかける
ĐỘNG
Kêu gọi
1.
会社全体でごみの減量に取り組むため、他の部署にも働きかけている。Để toàn công ty cùng nỗ lực giảm rác thải, tôi đã vận động cả các bộ phận khác.
2.
信号機の設置を警察署に働きかける。Vận động cảnh sát lắp đặt đèn tín hiệu.
(名) 働きかけ → _をする、(人に)_がある
Thực hiện/vận động, có ảnh hưởng đến người khác
392. 押しかける
ÁP
Ùa vào
①
皆で突然先輩の家に押しかけ、宴会になった。Tất cả bất ngờ kéo đến nhà đàn anh và biến thành một bữa tiệc.
②
アメリカの有名歌手が来日するとあって、大勢のファンが空港に押しかけた。Nghe tin ca sĩ nổi tiếng của Mỹ đến Nhật, đám đông người hâm mộ đã kéo đến sân bay.
類 ガ押し寄せる
Dồn dập kéo đến
類 ガ詰めかける
Tụ tập đông đúc
393. 詰めかける
CẬT
Vây lấy
1.
大物政治家の記者会見に、大勢の記者が詰めかけた。Buổi họp báo của chính trị gia nổi tiếng chật kín phóng viên.
類 ガ押しかける
Kéo đến bất ngờ
394. 見せかける
KIẾN
Giả bộ
1.
あの虫は自らを木の見せかけて、敵から身を守っている。Con sâu ấy ngụy trang thành cành cây để tránh kẻ thù.
(名) 見せかけ (例.見せかけにだまされていけない。)
Vẻ ngoài (Ví dụ: Đừng để vẻ ngoài đánh lừa).
<その他> ガ/ヲ呼びかける、ヲ追いかける、ヲ問いかける、ヲ投げかける など
Gọi, đuổi theo, hỏi, ném ra...
~かける② <自/他> ~し始めてやめる
② Tự/tha động từ. Bắt đầu nhưng bỏ giữa chừng.
395. 言いかける
NGÔN
Bắt đầu nói
1.
彼女は何か言いかけたが、結局何も言わず、口を閉じてしまった。Cô ấy định nói gì đó nhưng rồi lại im lặng không nói gì cả.
<その他> ヲ食べかける、ヲ書きかける、ヲ読みかける、ヲやりかける、ガ帰りかける など
Ăn dở, viết dở, đọc dở, đang làm, đang trên đường về...
※ 名詞の形の場合は「~の途中」という意味になる。 (例.食べかけ、読みかけ)
Ở dạng danh từ, mang nghĩa "đang dang dở". (Ví dụ: Đồ ăn dở, sách đọc dở)
~かける③ <自> もう少しで~しそうであう
③ Tự động từ. Suýt nữa thì...
III. ~つける① <自/他> 相手に強く~する、強い勢いで~する
① Tự/tha động từ. Làm điều gì đó một cách mạnh mẽ lên đối phương.
396. 溺れかける
NỊCH/NIỆU
Bắt đầu chìm
1.
海で泳いでいたとき、足がつって、溺れかけた。Đang bơi ở biển thì bị chuột rút, suýt nữa bị đuối nước.
<その他> 壊れかける、沈みかける、死にかける など
Sắp hỏng, sắp chìm, suýt chết...
397. 言いつける
NGÔN
Ra lệnh, báo cáo
①
上司は部下に仕事を言いつけて外出した。Sếp giao việc cho cấp dưới rồi đi ra ngoài.
類 ヲ命令する
Ra lệnh
(名) 言いつけ → _を守る
→ Tuân theo chỉ thị
②
掃除をさぼったことを言いつけられ、僕は先生に叱られてしまった。Tôi bị mách là đã trốn việc dọn dẹp và bị thầy giáo mắng.
類 ガ/ヲ告げ口 (を)する
Mách lẻo
398. 駆けつける
KHU
Vội vàng đến, chạy đến
1.
お世話になった上司が入院したと聞き、病院に駆けつけた。Nghe tin người sếp đã giúp đỡ tôi phải nhập viện, tôi vội vã đến bệnh viện.
399. 決めつける
QUYẾT
Ấn định
1.
兄弟げんかをすると、親はいつも私が悪いと決めつけ、言い訳させてくれなかった。Cứ hễ cãi nhau với anh em là bố mẹ luôn quy cho tôi là người sai, không cho tôi giải thích.
類 ヲ断定する
Kết luận, khẳng định
(名) 決めつけ
Kết luận áp đặt
400. 送り付ける
TỐNG PHÓ
Gửi đến (không mong đợi)
1.
断ったのに、彼は自分の書いた本を私に送りつけてきた。Dù tôi đã từ chối, anh ta vẫn cố gửi cho tôi cuốn sách mình viết.
401. 押し付ける
ÁP PHÓ
Ép buộc, nhấn mạnh
①
誰もやりたがらない仕事を押し付けられた。Tôi bị ép làm công việc không ai muốn nhận.
Đổ trách nhiệm cho người khác.
(名) 押し付け
Ép buộc
②
壁に耳を押し付けて、隣の部屋の物音に耳を澄ませた。Tôi áp tai vào tường để nghe ngóng tiếng động từ phòng bên.
402. にらみつける
Lườm, nhìn chằm chằm
1.
教授は授業中に私語をしていた学生をにらみつけた。Giáo sư trừng mắt nhìn sinh viên nói chuyện riêng trong giờ học.
403. たたきつける
Đập, đập mạnh
1.
父は怒って、持っていた新聞を机に叩きつけた。Bố tôi tức giận đập mạnh tờ báo xuống bàn.
2.
たたきつけるように降る雨。Mưa rơi xối xả như trút xuống.
~つける② <他> ものに何かをつけるようにする
Gắn, đính hoặc lắp một vật gì đó vào vật khác
404. 怒鳴りつける
NỘ MINH
La mắng (vào ai đó)
1.
コーチは練習を怠けてばかりいる選手を怒鳴りつけた。Huấn luyện viên quát tháo những cầu thủ hay lười biếng trong luyện tập.
<その他> ヲ申しつける、ヲ叱りつける、ヲ売りつける、ヲ貸しつける、ヲ投げつける、ヲ呼びつける、ヲ見せつける、ガ照りつける など
Ra lệnh, mắng, ép mua, cho vay, ném vào, gọi đến, khoe khoang, chiếu rọi...
405. 備え付ける
BỊ PHÓ
Trang bị, chuẩn bị
1.
この寮は各部屋にエアコンと冷蔵庫が備え付けられている。Mỗi phòng trong ký túc xá đều được lắp sẵn điều hòa và tủ lạnh.
(名) 備え付け (例._の家具)
Trang bị cố định (Ví dụ: Đồ nội thất gắn sẵn)
~つける③ <自/他> ~することに慣れている、いつも~している
Thói quen, đã quen làm việc gì đó
406. 飾り付ける
SỨC PHÓ
Trang hoàng, trang trí
1.
クリスマスツリーに豆電球を飾り付けた。Tôi trang trí bóng đèn nhỏ lên cây thông Giáng sinh.
(名) 飾り付け
Trang hoàng
<その他> 据え付ける、張り付ける、縫い付ける、縛り付ける、巻き付ける、結びつける、くっ付ける など
Gắn vào, dán vào, may vào, trói vào, cuốn vào, buộc lại, dính lấy...
407. やりつける
Quen với
1.
今日はスピーチなどという、やりつけないことをしたので疲れた。Hôm nay tôi làm việc không quen như phát biểu nên cảm thấy mệt.
IV. ~とる① <他> 自分のものにする
Chiếm lấy, đạt được cho bản thân
408. 行きつける
HÀNH
(nơi) thường xuyên đi
1.
海外旅行は行きつけているから、特に緊張することもない。Vì đã quen đi du lịch nước ngoài nên không thấy lo lắng.
(名) 行きつけ (例._の店)
Thường xuyên lui tới (VD: cửa hàng quen)
<その他> ヲ食べつける
Thường ăn, quen với món ăn
<その他> ヲ飲みつける
Thường uống, quen với đồ uống
<その他> がかかりつける かかりつけ (例.かかりつけの医者) など
Bác sĩ quen, thường xuyên khám
409. 勝ち取る
THẮNG THỦ
Chiến thắng
1.
チーム結成10年目にして、ようやく優勝を勝ち取ることができた。Sau 10 năm thành lập đội, cuối cùng cũng giành chức vô địch.
410. つかみ取る
THỦ
Nắm lấy
1.
チャンスは自分でつかみ取るものだ。Cơ hội phải do mình tự nắm bắt lấy.
2.
勝利をつかみ取る。Giành lấy chiến thắng.
411. 聞き取る
VĂN/VẤN THỦ
Nghe (lấy thông tin)
1.
相手が早口で、何を言っているのか聞き取れなかった。Đối phương nói nhanh quá nên tôi không thể nghe được họ nói gì cả.
(名) 聞き取り
Khả năng nghe hiểu
412. 書き取る
THƯ THỦ
Viết xuống, ghi chép lại
1.
授業中は先生の話を聞き取るのに精一杯で、考える余裕などない。Trong giờ học, tôi phải dồn sức để nghe thầy nói, không còn thời gian suy nghĩ.
(名) 書き取り
Chép lại, viết lại
413. 読み取る
ĐỘC THỦ
Đọc
①
私はあまり小説を読まないので、登場人物の気持ちを読み取るのは苦手だ。Vì ít đọc tiểu thuyết nên tôi không giỏi nắm bắt tâm trạng nhân vật.
②
相手の{表情/気持ち...}を読み取る。Hiểu được biểu cảm/tâm trạng của người khác
Máy đọc dữ liệu từ thẻ.
合 読み取り機
Thiết bị đọc
(名) 読み取り
Đọc hiểu
414. 乗っ取る
THỪA THỦ
Đoạt được, giành lấy, chiếm giữ
1.
犯人は飛行機を乗っ取って目的地に向かわせた。Tên tội phạm chiếm máy bay và buộc nó bay đến điểm đến mong muốn.
2.
株を買い占めて会社を乗っ取る。
Thâu tóm cổ phiếu để chiếm quyền công ty.
(名) 乗っ取り → _犯
Chiếm đoạt → Kẻ chiếm đoạt
関 ハイジャック
Không tặc
<その他> 受け取る
Nhận
<その他> 写し取る
Chép lại
<その他> 買い取る
Mua lại
<その他> 感じ取る
Cảm nhận được
<その他> 奪い取る
Chiếm đoạt
<その他> 搾り取る など
Vắt kiệt, bóc lột
V. ~返す① <他> 他からされたことを、こちらからもする
Đáp trả lại hành động người khác gây ra
415. 抜き取る
BẠT THỦ
Đánh tráo, lấy ra
1.
一流のスリは、財布から紙幣を抜き取って、財布だけをバッグに戻したりするそうだ。Nghe nói tay móc túi chuyên nghiệp rút tiền khỏi ví rồi đặt lại ví vào túi.
合 抜き取り検査
Kiểm tra ngẫu nhiên bằng cách lấy mẫu
<その他> 切り取る
Cắt ra (một phần từ toàn thể)
<その他> 摘み取る など
Hái, ngắt (hoa, quả...)
~返す② <他> もう一度~する
Lặp lại hành động
416. 言い返す
NGÔN PHẢN
Lặp lại, đáp lại
1.
悪口を言われたので、私も負けずに言い返す。Bị nói xấu nên tôi cũng không nhường mà đáp trả lại.
<その他> やり返す
Làm lại, trả đũa
<その他> 取り返す
Lấy lại (những gì đã mất)
<その他> 送り返す
Gửi trả lại
<その他> 突き返す など
Từ chối, bác lại
417. 読み返す
ĐỘC PHẢN
Đọc lại
1.
母からの手紙がうれしくて、何度も読み返した。Vì vui mừng khi nhận được thư mẹ, tôi đã đọc đi đọc lại nhiều lần.
類 ヲ読み直す
Đọc lại
418. 聞き返す
VĂN/VẤN PHẢN
Hỏi lại
1.
祖母は耳が遠いので、聞き返すことがよくある。Vì bà tôi lãng tai nên thường xuyên phải hỏi lại.
2.
私の発音が悪いのか、何度も聞き返された。Có lẽ vì phát âm của tôi chưa tốt nên bị hỏi lại nhiều lần.
関 ヲ聞き直す
Nghe lại/ Hỏi lại
419. 思い返す
TƯ PHẢN
Nghĩ lại, thay đổi cách nghĩ
①
研修会に参加するつもりだったが、思い返して行かないことにした。Tôi định tham gia buổi hội thảo nhưng sau khi suy nghĩ lại thì quyết định không đi nữa.
類 ヲ思い直す
Suy nghĩ lại
②
電車の中で昨日のデートのことを思い返し、ニヤニヤしてしまった。Tôi nhớ lại buổi hẹn hôm qua trên tàu và bất giác mỉm cười.
類 ヲ振り返る
Nhìn lại, hồi tưởng
VI. ~切る① <自/他> 最後まで~する
Làm đến cùng
420. 見返す
KIẾN PHẢN
Nhìn lại, liếc lại
①
レポートを見返していたら、誤字を発見した。Khi xem lại bài báo cáo, tôi phát hiện ra lỗi chính tả.
類 ヲ見直す
Xem lại để chỉnh sửa
②
相手が私をじっと見つめるので、私も相手の目を見返した。Vì người kia nhìn chằm chằm vào tôi nên tôi cũng nhìn lại vào mắt họ.
③
いつか偉くなって、私をいじめたやつを見返してやる!Rồi sẽ có ngày tôi thành công và cho những kẻ bắt nạt nhìn lại tôi.
<その他> <その他の意味の「~返す」> ヲ追い返す、ヲ繰り返す、ヲ裏返す、ヲひっくり返す、ガ引き返す など
Những ý nghĩa khác của "返す": Đuổi về, Lặp lại, Lật ngửa, Lật ngược, Quay trở lại...
関 ~果たす
Hoàn thành (nhiệm vụ, trách nhiệm...)
関 ~抜く
Làm đến cùng
関 ~尽くす
Cống hiến hết sức, dốc toàn lực
421. 使い切る
SỬ THIẾT
Sử dụng hết, dùng hết
1.
買った食材は使い切るようにしている。Tôi cố gắng dùng hết nguyên liệu đã mua.
2.
{力/財産}を使い切る。Dùng cạn (sức lực, tài sản...)
~切る② <自/他> すっかり~する、完全に~する
Làm hoàn toàn, triệt để
422. 出し切る
XUẤT THIẾT
Cố hết sức
1.
全力を出し切って戦ったが、負けてしまった。Chiến đấu bằng toàn bộ sức lực nhưng vẫn thua.
<その他> ガ走り切る
Chạy đến cùng
<その他> ガ上がり切る
Leo lên hết mức
<その他> ヲ泳ぎ切る
Bơi đến cùng
<その他> 食べ切る
Ăn hết không chừa lại
423. 分かり切る
PHÂN THIẾT
Rõ ràng, đương nhiên
1.
「そんなわかり切ったことを何度も言わないで」"Đừng cứ lặp đi lặp lại những chuyện rõ như ban ngày nữa."
424. 困り切る
KHỐN THIẾT
Khốn đốn
1.
何度注意しても息子の怠け癖が直らず、親も困りきっている。Dù nhắc đi nhắc lại bao nhiêu lần, con vẫn không bỏ được tính lười khiến bố mẹ cũng rất đau đầu.
425. 澄み切る
TRỪNG THIẾT
Làm quang, trong xanh, yên lặng...
1.
澄み切った青空のもとで、体育祭が行われた。Hội thao được tổ chức dưới bầu trời xanh thẳm không gợn mây.
2.
澄み切った目Ánh mắt trong veo
~切る③ <自> 強く~する
Khẳng định, dứt khoát làm điều gì đó
426. 押し切る
ÁP THIẾT
Quyết tâm đến cùng, bất chấp phản đối
1.
兄は家族の反対を押し切って転職した。Bất chấp sự phản đối của gia đình, anh tôi vẫn quyết định đổi việc.
<その他> ガ疲れ切る
Kiệt sức
<その他> ガ弱り切る
Yếu đi trông thấy
<その他> ガ逃げ切る
Trốn thoát thành công
<その他> ヲ断ち切る
Cắt đứt hoàn toàn (mối quan hệ, dòng suy nghĩ...)
427. 言い切る
NGÔN THIẾT
Tuyên bố, khẳng định
1.
専門家がこの絵は本物だと言い切った。Chuyên gia đã quả quyết rằng bức tranh này là hàng thật.
VII. 取り~①「取り」が付かないと意味が変わるもの
Các từ có thêm "取り" sẽ thay đổi nghĩa so với gốc.
428. 踏み切る
ĐẠP THIẾT
Quyết định, lao vào, bắt tay vào
1.
政府はついに、消費税の値上げに踏み切った。Cuối cùng, chính phủ đã đưa ra quyết định tăng thuế tiêu dùng.
2.
うまく踏み切らないと、ジャンプはうまくいかない。Nếu không lấy đà đúng cách, cú nhảy sẽ không thành công.
(名) 踏み切り
Rào chắn đường ngang (nơi giao giữa đường sắt và đường bộ)
429. 取り返す
THỦ PHẢN
Lấy lại, phục hồi, cựu vãn
1.
今年は投資が好調で、昨年の損失を取り返すことができた。Do đầu tư thuận lợi trong năm nay, tôi đã bù lại được khoản lỗ của năm ngoái.
2.
<スポーツ> 「点を取られたら取り返せ!」<Trong thể thao> "Bị dẫn điểm thì phải gỡ lại ngay!"
類 ヲっ取り戻す
Giành lại, lấy lại
(名) 取り返し (例.取り返しのつかない失敗をしてしまった。)
Sự cứu vãn (Ví dụ: Tôi đã phạm phải một sai lầm không thể cứu vãn.)
430. 取り立てる
THỦ LẬP
Thu thập, chỉ định, gây chú ý
①
大家はたまっていた家賃を取り立てた。Chủ nhà đến thu khoản tiền thuê nhà còn nợ từ trước.
②
課長は、このプロジェクトのリーダーに取り立ててもらった。Tôi được trưởng phòng bổ nhiệm làm trưởng dự án.
(名) ①②取り立て
Thu tiền; chỉ định (vào vị trí, chức vụ)
③
この程度のことは、取り立てて非難するまでもない。Việc nhỏ nhặt thế này không đáng để trách móc.
※ 否定的な表現と一緒に使う。
Thường dùng kèm với cách diễn đạt mang nghĩa phủ định.
類 特に
Đặc biệt
431. 取り締まる
THỦ ĐẾ
Giám đốc, quản chế, quản lý, kiểm soát
1.
スピード違反を取り締まる。Xử lý nghiêm các hành vi vi phạm tốc độ.
合 取締役
Thành viên ban giám đốc
(名) 取り締まり (例.取り締まりを強化する。)
Sự kiểm soát, trấn áp (Ví dụ: Tăng cường kiểm soát)
432. 取り組む
THỦ TỔ
Nỗ lực, chuyên tâm
1.
彼は難しい課題に意欲的に取り組んでいる。Anh ấy đang tích cực giải quyết nhiệm vụ khó khăn.
(名) ①②取り組み (例.〈すもう〉 横綱との取り組みが決まった。)
Sự thi đấu, nỗ lực (Ví dụ: Trận đấu với Yokozuna đã được sắp xếp.)
433. 取り込む
THỦ NHẬP
Nắm, cầm, thu nhận, bận túi bụi
<他>例1 洗濯物を取り込んでたたむ。
Lấy đồ giặt vào và gấp lại.
②
最近の選挙では、無党派層をうまく取り込んだ党が勝つ。Trong các cuộc bầu cử gần đây, đảng nào thu hút được tầng lớp không thuộc đảng phái sẽ thắng.
<自>例 家族の入院などで家の中が取り込んでいる。
Gia đình có người nhập viện nên trong nhà đang rất bận rộn.
4.
「お取り込み中すみません」“Xin lỗi vì làm phiền lúc anh/chị đang bận.”
(名) 取り込み
Tình trạng bận rộn, rối bời
434. 取り下げる
THỦ HẠ
Rút ra, từ bỏ, rút, cầm
1.
強く引き止められたので、辞表を取り下げた。Vì bị níu kéo mạnh nên tôi đã rút đơn từ chức.
2.
{訴え/告訴...}を取り下げる。Rút lại (đơn kiện/tố cáo...)
(名) 取り下げ
Việc rút lại
435. 取り次ぐ
THỦ THỨ
Chuyển giao, truyền đạt
1.
秘書が客の用件を社長に取り次いだ。Thư ký đã chuyển lời nhắn của khách cho giám đốc.
2.
電話を取り次ぐ。Chuyển máy điện thoại.
(名) 取り次ぎ
Chuyển lời, trung gian
取り~② 「取り」がなくても、意味があまり変わらないもの
Những từ gần như không thay đổi nghĩa dù có hoặc không có "取り"
436. 取り巻く
THỦ QUYỀN
Vây quanh
①
報道陣が首相を取り巻いて質問した。Cánh phóng viên vây quanh thủ tướng để đặt câu hỏi.
Hiện tại, công ty chúng tôi đang đối mặt với một môi trường hoạt động đầy khó khăn.
②
アイドルはいつも大勢のファンに取り巻かれている。Thần tượng lúc nào cũng bị bao vây bởi rất nhiều người hâm mộ.
(名) 取り巻き
Người vây quanh, kẻ bám theo
類 ①②ヲ取り囲む
Bao quanh
<その他> ヲ取り消す
Hủy bỏ
<その他> ヲ取り上げる
Nêu lên, tiếp nhận
<その他> ヲ取り入れる など
Áp dụng, tiếp thu
437. 取り除く
THỦ TRỪ
Gỡ bỏ
1.
目にか入ったごみを取り除く。Lấy hạt bụi rơi vào mắt ra.
2.
水を濾過して不純物を取り除く。Lọc nước để loại bỏ tạp chất.
類 ヲ取り去る
Loại bỏ
類 ヲ除去する
Loại bỏ
438. 取り替える
THỦ THẾ
Thay thế
①
歯ブラシは毛先が開いたら、新しいもの{と/に}取り替えた方がいい。Nên thay bàn chải đánh răng mới nếu đầu lông bị xòe.
②
姉とセーターを取り替えた。Tôi đã đổi áo len với chị gái.
類 ①②ヲ交換する
Trao đổi
439. 取り付ける
THỦ PHÓ
Lắp, đặt, trang bị (đồ dùng trong nhà)
①
電気屋にエアコンを取り付けてもらった。Tôi nhờ cửa hàng điện tử lắp đặt điều hòa.
Lắp đặt thiết bị báo cháy trong bếp.
対 ヲ取り外す
Tháo ra
類 ヲ設置する
Lắp đặt
類 ヲ据え付ける
Lắp đặt, trang bị
(名) 取り付け
Việc lắp đặt, trang bị
②
保険会社に勤めて1カ月で、大口契約を取り付けた。Mới làm ở công ty bảo hiểm một tháng, tôi đã ký được một hợp đồng lớn.
440. 取り扱う
THỦ TRÁP
Thao tác, xử lý, sử dụng, đảm trách
①
「この荷物は壊れやすいので、丁寧に取り扱ってください。」"Hành lý này dễ vỡ, xin hãy cẩn thận khi xử lý."
(名) 取り扱い (例.個人情報の取り扱いには注意が必要だ。
Xử lý (Ví dụ: Cần cẩn trọng khi xử lý thông tin cá nhân.)
②
教師は学生を公平に取り扱うべきだ。Giáo viên nên đối xử công bằng với học sinh.
③
あのコンビニでは切手は取り扱っていない。Cửa hàng tiện lợi đó không bán tem.
④
この授業では近代文学だけでなく、古典文学も取り扱う予定だ。Lớp học này dự kiến sẽ giảng dạy cả văn học cổ điển lẫn hiện đại.
441. 取り決める
THỦ QUYẾT
Đồng ý, quyết định, thỏa thuận
1.
次回の会合で契約条件を取り決める予定だ。Dự kiến sẽ thống nhất điều khoản hợp đồng trong cuộc họp lần tới.
類 ヲ決定する
Ra quyết định
(名) 取り決め
Thỏa thuận, quy ước
442. 取りまとめる
THỦ
Sưu tập, sắp xếp, gom lại
①
皆の荷物を取りまとめて部屋の隅に置いた。Thu xếp hành lý của mọi người rồi đặt vào góc phòng.
Tổng hợp ý kiến của những người tham dự.
②
{商談/縁談...}を取りまとめる。Thu xếp (đàm phán/ hôn sự...)
合 取りまとめ役
Người điều phối
(名) ①②取りまとめ
Việc tổng hợp, thu xếp
443. 取りやめる
THỦ
Hủy
1.
急病のため、旅行を取りやめた。Vì bị bệnh đột xuất, tôi đã hủy chuyến du lịch.
類 ヲ中止する
Đình chỉ, hủy bỏ
(名) 取りやめ → _になる・_にする
Hủy bỏ → Được quyết định hủy
VIII. 突き~① 激しい勢いで~する、間近に~する
Làm với khí thế mạnh, hoặc ở khoảng cách gần
444. 取り寄せる
THỦ KÍ
Đặt hàng, giữ lại, mang đến, gửi đến
1.
最近ではネットを利用して、全国からおいしいものを取り寄せることができる。Gần đây có thể đặt các món ngon từ khắp nơi trên cả nước qua Internet.
(名) 取り寄せ
Đặt hàng từ xa
<その他> ヲ取り揃える
Tập hợp, sắp xếp
<その他> ヲ取りはからう
Thu xếp, điều phối
<その他> ヲ取り合わせる
Phối hợp, kết hợp
<その他> 取り逃がす
Để tuột mất
445. 突き返す
ĐỘT PHẢN
Không chấp thuận, bác bỏ, từ chối, bị trả lại
1.
上司から「もっと詳しく書け」と、報告書を突き返された。Bản báo cáo bị sếp trả lại với lời nhắc "Viết chi tiết hơn nữa."
446. 突き飛ばす
ĐỘT PHI
Đẩy ra, xô ra
1.
犯人は捕まえようとした警察官を突き飛ばして逃走した。Tên tội phạm đẩy ngã cảnh sát rồi bỏ trốn.
447. 突き上げる
ĐỘT THƯỢNG
Đẩy lên, giơ cao nắm tay
<他>例1 こぶしを突き上げて抗議の意思を示す。
Giơ nắm tay thể hiện sự phản đối.
②
若手に突き上げられ、執行部も路線を変更せざるを得なかった。Bị giới trẻ thúc ép, ban lãnh đạo buộc phải thay đổi đường lối.
(名) 突き上げ
Áp lực từ bên dưới
<自>例 腹の底から怒りが突き上げてきた。
Cơn giận sôi lên từ tận đáy lòng.
類 ガごみ上げる
Bùng phát, trào dâng
448. 突き出す
ĐỘT XUẤT
Đẩy ra ngoài, chia ra, ưỡn ra
①
彼女は不満そうにあごを突き出した。Cô ấy hất cằm ra tỏ vẻ bất mãn.
②
電車の中でスリを捕まえて警察に突き出した。Tóm được tên móc túi trên tàu và giao cho cảnh sát.
<自> ガ突き出る
Lồi ra, nhô ra phía trước
449. 突き放す
ĐỘT
Bỏ rơi, từ bỏ, cho đi, buông ra
1.
子供を自立させるためには、時には突き放すことも必要だ。Để trẻ tự lập, đôi khi cũng cần nới lỏng sự bao bọc.
450. 突きつける
ĐỘT
Đẩy vào, dí vào
1.
強盗は主人にナイフを突きつけて「金を出せ」と脅した。Tên cướp dí dao vào chồng tôi và đe dọa: "Đưa tiền đây!"
2.
犯人は証拠を突きつけて自白した。Tên tội phạm bị đưa ra bằng chứng và đã thú nhận.
突き~② 最後まで~する
Thực hiện đến cùng
451. 突き合わせる
ĐỘT HỢP
Đối diện, mặt đối mặt, so sánh
①
膝を突き合わせて相談する。Ngồi sát nhau để bàn bạc.
②
原本と写本を突き合わせて、違いを探す。So sánh nguyên bản và bản sao để tìm điểm khác biệt.
(名) 突き合わせ
Sự đối chiếu, so sánh
<その他> ガ突き当たる
Đâm vào, gặp phải, chạm trán với
<その他> ヲ突き落とす
Đẩy ngã xuống
<その他> ヲ突き破る
Đâm thủng, xuyên qua
<その他> ガ突き抜ける
Xuyên thẳng qua, vượt ra ngoài
452. 突き止める
ĐỘT
Xác nhận, điều tra, làm sáng tỏ
1.
刑事たちはようやく犯人の隠れ家を突き止めた。Cảnh sát cuối cùng cũng lần ra được nơi ẩn náu của tên tội phạm.
2.
{理由/原因/責任の所在...}を突き止める。Xác minh rõ ràng (lý do/nguyên nhân/trách nhiệm...)
IX. 飛び~
Nhảy ~
453. 突き詰める
ĐỘT CẬT
Nghĩ thông suốt, suy nghĩ kỹ
1.
彼女は何でも突き詰めて考えすぎる。Cô ấy suy nghĩ mọi chuyện quá kỹ lưỡng.
2.
不明な点を最後まで突き詰める。Làm rõ đến cùng những điểm còn chưa sáng tỏ.
454. 飛び降りる
PHI GIÁNG
Nhảy xuống
①
高いところから飛び降りる。Nhảy xuống từ nơi cao.
対 ガ飛び上がる
Bật nhảy lên
②
走っている電車から飛び降りる。Nhảy xuống từ đoàn tàu đang chạy.
対 ガ飛び乗る
Nhảy lên (tàu, xe, v.v.)
455. 飛び歩く
PHI BỘ
Đi bộ quanh
1.
兄はセールスマンとして全国を飛び歩いている。Anh trai tôi đi khắp nơi trên toàn quốc với vai trò nhân viên bán hàng.
456. 飛び起きる
PHI KHỞI
Nhảy lên
1.
目が覚めたのが家を出る15分前。飛び起きて、慌ててしたくをし、家を飛び出した。Tôi tỉnh dậy khi chỉ còn 15 phút nữa phải ra khỏi nhà, vội vàng bật dậy chuẩn bị rồi lao ra ngoài.
457. 飛び越える/飛ぶ越す
PHI SIÊU / PHI VIỆT
Nhảy qua
①
幅2メートルくらいの川なら、走って飛び越せるだろう。Nếu là con sông rộng khoảng 2m thì có thể chạy và nhảy qua được.
②
上野氏は先輩社員を飛び越えて部長になった。Anh Ueno đã vượt mặt các đàn anh và trở thành trưởng phòng.
458. 飛びつく
PHI
Nhảy vào, nhào vô
①
子供は帰ってきた父親に飛びついた。Đứa trẻ lao vào ôm cha khi ông trở về.
②
彼女は新しい流行にすぐ飛びつく。Cô ấy lập tức đón bắt các xu hướng mới.
459. 飛び散る
PHI TÁN
Tung tóe, vương vãi
1.
床に落ちたグラスが割れ、破片が飛び散った。Cái ly rơi xuống sàn vỡ tan, mảnh vỡ bay tung tóe khắp nơi.
2.
{汗/火花...}が飛び散る。(Mồ hôi / tia lửa...) bắn tung tóe.
460. 飛び跳ねる
PHI KHIÊU
Nhảy lên xuống
1.
妹は合格がわかり、飛び跳ねて喜んだ。Biết mình thi đỗ, em gái tôi nhảy cẫng lên vì vui sướng.
2.
ウサギが飛び跳ねている。Con thỏ đang nhảy nhót.
<その他> ガ飛び出す
Lao ra
<その他> ガ飛び込む
Lao vào
<その他> ガ飛び回る など
Bay / chạy tới lui khắp nơi
461. 差し出す
SOA XUẤT
Trình ra, giơ ra
1.
握手をしようと手を差し出した。Đưa tay ra để bắt tay.
2.
受付で招待状を差し出すと、すぐに奥へ案内された。Tôi đưa thư mời tại quầy lễ tân và lập tức được dẫn vào trong.
合 差出人 (例.この手紙には差出人の名前がない。)
Người gửi (VD: Bức thư này không ghi tên người gửi.)
462. 差し伸べる
SOA THÂN
Chìa (tay) vươn ra
1.
山道で、彼は彼女を助けようと、手を差し伸べた。Trên đường núi, anh ấy đưa tay ra giúp cô ấy.
2.
救いの手を差し伸べる。Đưa tay ra cứu giúp.
463. 差し挟む
SOA HIỆP
Lồng vào, gài vào, chèn vào, nhét vào
①
本にしおりを差し挟んでおいた。Đã để sẵn một tấm đánh dấu trang trong sách.
Xin đừng chen ngang vào cuộc nói chuyện.
②
彼が犯人であることに、疑問を差し挟む余地はない。Không còn chỗ để nghi ngờ việc anh ta là thủ phạm.
464. 差し引く
SOA DẪN
Trừ, khấu trừ
1.
給料から税金や保険料を差し引きと、手取りは18万円ほどだ。Sau khi trừ thuế và bảo hiểm từ lương, số tiền thực nhận khoảng 180,000 yên.
(名) 差し引き (例.収支が差し引き0になった。)
Khấu trừ (Ví dụ: Thu chi cân bằng nhau.)
465. 差し控える
SOA KHỐNG
Từ chối, tiết chế, kiềm chế
1.
「今回の件に関するコメントは、差し控えさせていただきます。」Tôi xin phép không bình luận về vấn đề lần này.
466. 差し替える
SOA THẾ
Thay thế
1.
資料のグラフを新しいものと差し替える。Thay biểu đồ trong tài liệu bằng biểu đồ mới.
(名) 差し替え
Sự thay thế
XI. 引き~
467. 差し迫る
SOA BÁCH
Cấp thiết, bức bách
1.
締切りが差し迫っている。Hạn chót đang đến gần.
2.
今のところ、差し迫った危険はない。Hiện tại không có nguy hiểm cấp bách nào.
類 ガ切迫する
Cấp bách, cận kề
<その他> ヲ差し込む
Cắm vào
<その他> ヲ差し止める
Ngăn chặn, cấm
<その他> ヲ差し押さえる
Tịch thu, kê biên
<その他> ヲ差し戻す
Trả lại, hoàn lại
468. 引き上げる
DẪN THƯỢNG
Nâng lên (giá), đề bạt
①
沈んだ船を引き上げる。Kéo chiếc tàu bị đắm lên.
②
消費税を引き下げる。Giảm thuế tiêu dùng.
対 ヲ引き下げる
Hạ xuống
(名) ①②引き上げ
Việc nâng lên (mức)
③
社長は佐藤課長を部長に引き上げた。Giám đốc đã thăng chức ông Sato từ trưởng ban lên trưởng phòng.
469. 引き揚げる
DẪN DƯƠNG
Rút lui, kết thúc, thôi việc
1.
「もう10時だ。そろそろ引き挙げよう。」"Đã 10 giờ rồi. Chúng ta nên kết thúc thôi."
2.
戦地から引き挙げる。Rút khỏi chiến trường.
3.
軍隊を引き揚げる。Rút quân.
関 ガ撤退する
Rút lui
(名) 引き挙げ
Việc rút lui hoặc kết thúc
470. 引き下がる
DẪN HẠ
Rút lui, giảm xuống
1.
上司に反対されては、こちらが引き下がるしかない。Bị cấp trên phản đối thì tôi chỉ còn cách nhún nhường.
類 ガ退く
Rút lui, lùi bước
471. 引き止める
DẪN CHỈ
Dừng lại, ngăn lại
1.
会社を辞めたがっている同僚を、皆で引き止めた。Mọi người cùng can ngăn người đồng nghiệp đang muốn nghỉ việc.
2.
帰ろうとする客を引き止める。Giữ khách đang định ra về ở lại.
472. 引き取る
DẪN THỤ
Thu lại, nhận lại, chăm sóc
<他>例1 新しい家電製品を買うと、古いのは店で引き取ってくれる。
Nếu mua đồ điện gia dụng mới, cửa hàng sẽ nhận lại đồ cũ.
(名) 引き取り
Sự nhận lại, tiếp nhận
②
年取った母をうち{に/で}引き取ることにした。Tôi quyết định đón mẹ già về nhà chăm sóc.
Con chó hoang bị bắt sẽ bị xử lý nếu không có ai nhận nuôi.
慣 息を引き取る (=死ぬ)
Trút hơi thở cuối cùng (=chết)
<自>例 「今日はもう遅いので、どうそお引き取りください。」
"Hôm nay muộn rồi, xin mời bạn về cho."
473. 引きずる
DẪN
Kéo lê, bị ảnh hưởng mạnh
①
荷物が重いので、引きずって運んだ。Do hành lý nặng nên tôi kéo lê để mang đi.
Đi kéo lê {chân / vạt váy}.
②
嫌がる子供を引きずって歯医者に連れて行った。Lôi đứa trẻ không muốn đi đến phòng khám nha khoa.
Em trai tôi nhút nhát, dễ bị ảnh hưởng bởi môi trường xung quanh.
③
いつまでも過去の失敗を引きずらないで、前を向いて進もう。Đừng mãi vương vấn thất bại trong quá khứ, hãy hướng về phía trước.
474. 引き締める
DẪN ĐẾ
Thắt chặt, siết chặt, rút bớt
①
この体操はウエストを引き締める効果がある。Bài tập này giúp siết chặt vòng eo.
②
試合の日が近づいてきた。気を引き締めて練習に励もう。
Ngày thi đấu đến gần rồi. Hãy tập trung tinh thần và luyện tập chăm chỉ.
③
収入が減ったので、家計を引き締める必要がある。Do thu nhập giảm nên cần thắt chặt chi tiêu gia đình.
(名) ①~③ 引き締め → ③金融_
Thắt chặt → Thắt chặt tiền tệ
<自> 引き締まる
Căng cứng, siết chặt
<自> ガ引き締まった体
Cơ thể săn chắc
<自> 心が引き締まった。
Tinh thần tập trung
475. 引きこもる
DẪN
Rút
1.
不登校になり、家に引きこもる若者が増えている。Ngày càng có nhiều thanh thiếu niên bỏ học và sống tách biệt trong nhà.
(名) 引きこもり
Sống biệt lập, không ra khỏi nhà.
476. 引き伸ばす
DẪN THÂN
Dài dằng, kéo dãn, giãn ra
①
旅先で撮った写真を引き伸ばして飾った。Phóng to bức ảnh chụp trong chuyến du lịch rồi trang trí.
②
曲がった針金を引き伸ばす。Duỗi thẳng sợi dây thép bị cong.
Vì số chữ không đủ nên tôi kéo dài nội dung thêm chút nữa.
(名) ①②引き伸ばし
Sự kéo dài, phóng to
XII. 振り~
477. 引き延ばす
DẪN DUYÊN
Trì hoãn, hoãn lại, kéo dài
1.
議論ばかりして、これ以上解決を引き延ばすのは許されない。Chỉ tranh luận mãi mà trì hoãn giải quyết thì không thể chấp nhận được.
2.
{返事/支払い/会議...}を引き延ばす。Trì hoãn (phản hồi / thanh toán / cuộc họp...)
類 ヲ延長する
Gia hạn
類 ヲ延期する
Trì hoãn
(名) 引き延ばし
Kéo dài thời gian
<その他> ヲ引き出す
Rút ra
<その他> ヲ引き込む
Cuốn vào
<その他> ガ引き返す
Quay lại
<その他> ヲ引き受ける
Nhận trách nhiệm
<その他> ヲ引き離す
Tách rời ra
<その他> ヲ引き立てる など
Đề bạt, nâng đỡ
478. 振り返る
CHẤN PHẢN
Quay lại, nhìn lại
①
後ろから名前を呼ばれたので振り返った。Có người gọi tên từ phía sau nên tôi quay lại.
類 ガ/ヲ振り向く
Quay đầu lại
②
年末になると、一年を振り返る番組がよく放送される。Vào dịp cuối năm, các chương trình tổng kết năm thường được phát sóng.
類 ヲ顧みる
Hồi tưởng lại
類 ヲ回顧する
Nhớ lại, hồi tưởng
479. 振り替える
CHẤN THẾ
Tái phát, lặp lại, trở lại, thay thế, bù
1.
祝日が日曜日に重なると、休みは翌月曜日に振り替えられる。Khi ngày lễ trùng với chủ nhật, kỳ nghỉ sẽ được chuyển sang thứ hai.
2.
事故で電車が一部不通となり、その区間はバス輸送に振り替えられた。Do tai nạn, đoạn tàu điện bị gián đoạn được thay thế bằng xe buýt.
合 振替(/振り替え)休日
Ngày nghỉ thay thế
合 振替郵送
Chuyển phát thay thế
(名) 振り替え
Sự chuyển đổi, thay thế
480. 振り回す
CHẤN HỒI
Vung, vung vẩy, nắm và sử dụng
①
犯人はナイフを振り回して暴れた。Tên tội phạm đã vung dao và gây náo loạn.
②
彼女は恋人を振り回している。Cô ấy đang khiến người yêu quay như chong chóng.
Hãy cẩn thận để không bị những lời đồn thất thiệt làm lung lay.
③
権力を振り回してあれこれ命令するのはパワハラになる恐れがある。Việc lợi dụng quyền lực để ra lệnh lung tung có thể bị xem là hành vi quấy rối.
類 ①③ヲ振りかざす
Vung lên, giương cao
<その他> ヲ振り込む
Chuyển tiền vào tài khoản
<その他> ヲ振りまく
Rắc, rải khắp nơi
<その他> ヲ振りかける など
Rắc lên, rưới lên