Unit 06 カタカナA 481~530

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

481. パネル
Bảng, tấm, Panel

1.
屋根(やね)に太陽発電(たいようはつでん)のパネルを取(と)り付(つ)ける。
Lắp tấm pin năng lượng mặt trời lên mái nhà.

2.
パネルをはめる
Gắn bảng

合 タッチ_
Màn hình cảm ứng

関 板(いた)
Tấm, tấm bảng
482. センサー
Cảm biến

1.
ガスが漏(も)れると、報知機(ほうちき)のセンサーが働(はたら)いて警告(けいこく)するようになっている。
Khi khí gas rò rỉ, cảm biến báo động sẽ hoạt động và phát cảnh báo.

2.
この電気(でんき)ストーブには過熱防止(かねつぼうし)のための温度(おんど)センサーがついている。
Chiếc lò điện này được trang bị cảm biến nhiệt độ để ngăn quá nhiệt.

連 _が働(はたら)く
Cảm biến hoạt động
483. ディスプレイ
Màn hình; trưng bày (display)

①
クリスマスシーズンは、ウインドウのディスプレイも華(はな)やかになる。
Mùa Giáng sinh, các ô cửa sổ cũng được trang trí lộng lẫy.

連 _をする
Trang trí

類 飾(かざ)り付(つ)け
Trang trí

②
コンピューターのディスプレイ
Màn hình hiển thị máy tính
484. グッズ
Đồ, hàng hóa

1.
アニメのキャラクターグッズが人気(にんき)だ。
Các món đồ nhân vật hoạt hình rất được ưa chuộng.

2.
子供(こども)に防犯(ぼうはん)グッズを持(も)たせる。
Cho trẻ mang theo đồ chống trộm.

合 [名詞(めいし)]+グッズ (例(れい).防犯(ぼうはん)グッズ)
Các loại đồ dùng (VD: Đồ chống trộm)

類 商品(しょうひん)
Sản phẩm
485. パック
Đóng gói

①
卵(たまご)は6個(こ)か10個(こ)で1パックになっているものが多(おお)い。
Trứng thường được đóng gói 6 hoặc 10 quả một hộp.

   
トマトをパックに詰(つ)める。
Đóng cà chua vào hộp.

連 _になる・_にする
Được đóng gói / đóng gói thành hộp

合 真空(しんくう)_
Hộp chân không

合 _詰(づ)め
Đóng gói

類 包袋(ほうたい)
Gói đồ

類 包(つつ)み
Bao bọc

②
パック旅行(りょこう)で安(やす)く海外(かいがい)へ行(い)ってきた。
Tôi đã đi du lịch nước ngoài giá rẻ theo tour trọn gói.

連 _になる・_にする
Chọn hình thức trọn gói

合 _旅行、_ツアー (パッケージツアー)
Du lịch trọn gói / tour trọn gói

合 _料金(りょうきん)
Chi phí trọn gói

類 パッケージ
Gói sản phẩm

③
肌(はだ)が荒(あ)れているのでパックをした。
Vì da bị khô nên tôi đã đắp mặt nạ.
486. シングル
Đơn, lẻ, 1 người (phòng)

①
シングルサイズのピザを注文(ちゅうもん)した。
Tôi đặt pizza cỡ dành cho một người.

   
ホテルのシングルルーム
Phòng đơn ở khách sạn

合 _サイズ
Cỡ đơn

合 _ベッド
Giường đơn

合 _ルーム
Phòng đơn

対 ダブル
Loại đôi

②
彼(かれ)はまだシングルだ。
Anh ấy vẫn còn độc thân.

   
シングルマザーとして子供(こども)を育(そだ)てる。
Nuôi con với tư cách là mẹ đơn thân.

合 _ライフ
Cuộc sống độc thân

合 _マザー
Mẹ đơn thân

類 独身(どくしん)
Độc thân

③
<スポーツ> {テニス/バドミントン/卓球(たっきゅう)...}のシングルス
Nội dung đánh đơn trong các môn như tennis, cầu lông, bóng bàn

対 ダブルス
Đánh đôi

④
{CDのシングル盤(ばん)/シングルCD}
Đĩa đơn / CD đơn
487. ダブル
Đôi, gấp đôi, 2 người (phòng)

①
ダブルサイズのピザを注文(ちゅうもん)した。
Tôi gọi pizza cỡ đôi.

   
ホテルのダブルルーム
Phòng đôi ở khách sạn

合 _サイズ
Cỡ đôi

合 _ベッド
Giường đôi

合 _ルーム
Phòng đôi

対 シングル
Loại đơn

類 二倍(にばい)
Gấp hai lần

関 トリプル
Gấp ba lần

関 <ホテル>ツインルーム
Phòng đôi

②
失業(しつぎょう)と失恋(しつれん)のダブルパンチを食(く)らった。
Tôi ăn 2 đòn đau đớn, thất nghiệp với thất tình.

   
彼女(かのじょ)は大学(だいがく)と会計士(かいけいし)の専門学校(せんもんがっこう)に通(かよ)っている。これをダブルスクールという。
Cô ấy theo học cả đại học và trường chuyên về kế toán. Điều này được gọi là “Song bằng”.

合 _パンチ
Hai đòn

合 _スクール
Song bằng, double school

合 <野球(やきゅう)> _プレー
Chơi đôi

合 <劇(げき)> _キャスト
Song vai

類 二重(ふたえ)
Mắt hai mí

③
<スポーツ> {テニス/バドミントン/卓球(たっきゅう)...}のダブルス
Nội dung đôi các môn (quần vợt/ cầu lông/ bóng bàn…)

対 シングルス
Nội dung đơn
488. カタログ
Catalog

1.
お歳暮(せいぼ)と、百貨店(ひゃっかてん)のカタログか選(えら)んで相手(あいて)に送(おく)った。
Tôi đã chọn giỏ quà từ tờ catalog của cửa hàng bách hóa và gửi cho đối tác.

合 _販売(はんばい)
Bán hàng qua Catalog

合 _通販(つうはん)
Bán hàng từ xa qua Catalog

類 商品目録(しょうひんもくろく)
Danh mục hàng hóa

関 パンフレット
Tờ quảng cáo
489. ブランド
Thương hiệu, nhãn hiệu

1.
銀座(ぎんざ)には海外(かいがい)の有名(ゆうめい)ブランドの店(みせ)が軒(のき)を連(つら)ねている。
Ở ginza có nhiều cửa hàng có những nhãn hiệu nước ngoài nổi tiếng.

2.
彼女(かのじょ)は全身(ぜんしん)をブランドもので固(かた)めている。
Cô ấy khoác lên người toàn đồ hiệu, từ đầu đến chân.

合 _品(ひん)
Hàng chính hãng

合 _物(もの)
Đồ thương hiệu

合 一流(いちりゅう)_
Thương hiệu hàng đầu, cao cấp

合 ファッション_
Nhãn hiệu thời trang

合 高級(こうきゅう)_
Nhãn hiệu cao cấp

合 トップ_
Nhãn hiệu hàng đầu

合 有名(ゆうめい)_
Nhãn hiệu nổi tiếng

合 偽(にせ)_
Thương hiệu giả

合 _志向(しこう)
Nghiện hàng hiệu
490. フリーマーケット
Hội chợ, chợ trời

1.
家(いえ)で使(つか)わなくなった品(ひん)を、フリーマーケットに出(だ)して売(う)った。
Tôi mang những món đồ không còn dùng đến ở nhà ra chợ trời để bán.

連 _に出(だ)す
Đem (đồ) ra chợ trời

連 _に出品(しゅっぴん)する
Trưng bày sản phẩm tại chợ trời

連 _を開(あ)く/開催(かいさい)する
Tổ chức/mở phiên chợ trời

類 のみの市(いち)
Phiên chợ đồ cũ (chợ trời)
491. スポンサー
Tài trợ

1.
この番組(ばんぐみ)のスポンサーは電機(でんき)メーカーだ。
Doanh nghiệp sản xuất thiết bị điện là nhà tài trợ cho chương trình này.

2.
本(ほん)を自費出版(じひしゅっぱん)する際(さい)、知(し)り合(あ)いがスポンサーになってくれた。
Khi tự bỏ tiền xuất bản sách, một người quen đã đứng ra tài trợ giúp tôi.

関 出資者(しゅっししゃ)
Người đầu tư, tài trợ
492. キャンペーン
Chiến dịch

1.
エイズ撲滅(ぼくめつ)のキャンペーンが、世界中(せかいじゅう)で行(おこな)われた。
Chiến dịch xóa bỏ AIDS đã được triển khai trên toàn thế giới.

2.
新発売(しんはつばい)のビールのキャンペーンで、1本(ぽん)ただでもらった。
Trong chiến dịch giới thiệu sản phẩm bia mới, tôi đã nhận miễn phí một chai.

連 _をする、_を行(おこな)う
Triển khai/thực hiện chiến dịch
493. イベント
Sự kiện

1.
世界(せかい)のアニメ映画(えいが)を上映(じょうえい)するイベントが行(おこな)われた。
Một sự kiện chiếu các bộ phim hoạt hình trên thế giới đã được tổ chức.

2.
紅白歌合戦(こうはくうたがっせん)は、年末(ねんまつ)のテレビの一大(いちだい)イベントだ。
Chương trình "Kōhaku Uta Gassen" là một trong những sự kiện truyền hình lớn nhất vào dịp cuối năm.

連 _をする、_を行(おこな)う
Tổ chức/tiến hành sự kiện

連 _を開(あ)く、_を開催(かいさい)する
Mở/khai mạc sự kiện

合 一大(いちだい)_
Đại sự kiện/ Sự kiện quy mô lớn

合 メイン_
Sự kiện chính/ tiêu điểm

合 _情報(じょうほう) (誌(し))
Tạp chí/số báo chuyên mục thông tin sự kiện

類 催(もよお)し(物(もの))
Hoạt động, sự kiện

類 行事(ぎょうじ)
Sự kiện, hoạt động thường kỳ
494. フェスティバル
Lễ hội

1.
東京(とうきょう)でアニメのフェスティバルが開(ひら)かれた。
Lễ hội phim hoạt hình đã được tổ chức tại Tokyo.

連 _を開(ひら)く、_を開催(かいさい)する
Mở/khai mạc lễ hội

合 [名詞(めいし)]+ フェスティバル (例(れい).アニメフェスティバル、フラワーフェスティバル)
[Danh từ] + Festival (VD: Anime Festival, Flower Festival)
495. パレード
Diễu hành

1.
ワールドカップで優勝(ゆうしょう)したチームが、街(まち)で゚パレードを行(おこな)った。
Đội giành chức vô địch World Cup đã tổ chức một cuộc diễu hành qua các con phố trong thành phố.

合 優勝(ゆうしょう)_
Diễu hành mừng chiến thắng

合 祝勝(しゅくしょう)_
Diễu hành ăn mừng chiến thắng

合 結婚(けっこん)_
Diễu hành mừng đám cưới
496. ライブ
Trực tiếp

①
友達(ともだち)がやっているバンドのライブを見(み)に行(い)った。
Tôi đã đi xem buổi biểu diễn của ban nhạc bạn tôi tham gia.

連 _をする
Tổ chức buổi biểu diễn

合 _ハウス
Quán nhạc sống

合 _活動(かつどう)
Hoạt động biểu diễn trực tiếp

類 生演奏(なまえんそう)
Biểu diễn trực tiếp

②
音楽(おんがく)はライブで聞(き)くと迫力(はくりょく)が違(ちが)う。
Nghe nhạc trực tiếp sẽ mang lại cảm giác sống động khác biệt.

合 _放送(ほうそう)
Truyền hình trực tiếp

合 _中継(ちゅうけい)
Phát sóng truyền hình trực tiếp

合 _映像(えいぞう)
Hình ảnh truyền hình trực tiếp

類 生(なま)
Trực tiếp (live)
497. アウトドア
Ngoài trời

1.
休日(きゅうじつ)には、アウトドアの活動(かつどう)を楽(たの)しんでいる。
Ngày nghỉ tôi thường tham gia các hoạt động ngoài trời.

2.
彼女はアウトドア派(は)だ。
Cô ấy là người thích các hoạt động ngoài trời.

合 _活動(かつどう)
Hoạt động ngoài trời

合 _スポーツ
Môn thể thao ngoài trời

対 インドア
Trong nhà (indoor)
498. リゾート
Khu nghỉ dưỡng

1.
久(ひさ)しぶりの休日(きゅうじつ)に、リゾートに出(で)かけてのんびりした。
Trong kỳ nghỉ hiếm hoi, tôi đã đi nghỉ dưỡng và thư giãn.

2.
南国(なんごく)のリゾート
Khu nghỉ dưỡng ở vùng nhiệt đới

合 _地(ち)
Khu vực nghỉ dưỡng

合 _ホテル
Khách sạn nghỉ dưỡng

合 _開発(かいはつ)
Phát triển khu nghỉ dưỡng

類 保養地(ほようち)
Khu nghỉ dưỡng

類 観光地(かんこうち)
Điểm tham quan du lịch

関 レジャー
Giải trí, thư giãn
499. スリル
Cảm giác mạnh; hồi hộp

1.
ジェットコースターでスリルを味(あじ)わった。
Tôi đã trải nghiệm cảm giác hồi hộp khi đi tàu lượn siêu tốc.

2.
この高(たか)いつり橋(はし)を渡(わた)るのはスリル満点(まんてん)だ。
Băng qua cây cầu treo cao này là một trải nghiệm hồi hộp tuyệt vời.

連 _がある⇔ない
Có ⇔ không có cảm giác hồi hộp

合 _満足(まんぞく)
Hài lòng vì cảm giác mạnh

関 スリラー
Ly kỳ, rùng rợn

関 スリリングな
Hồi hộp, gây cấn

関 ガはらはらする
Lo lắng, thấp thỏm
500. ミステリー
Bí ẩn, thần bí, huyền bí

①
ピラミッドの建設(けんせつ)は古代(こだい)のミステリーと言(い)われている。
Việc xây dựng kim tự tháp được xem là một trong những bí ẩn thời cổ đại.

類 不思議(ふしぎ)
Kỳ lạ

類 謎(なぞ)
Bí ẩn

②
ミステリー小説(しょうせつ)を読(よ)む楽(たの)しみは、犯人(はんにん)を推理(すいり)することだ。
Điều thú vị khi đọc truyện trinh thám là suy luận xem ai là thủ phạm.

合 _小説(しょうせつ)
Tiểu thuyết trinh thám

合 _映画(えいが)
Phim trinh thám

類 推理(すいり)(小説(しょうせつ))
Suy luận (truyện trinh thám)
501. フィクション
Hư cấu, viễn tưởng

1.
この小説(しょうせつ)はまったくのフィクションで、登場人物(とうじょうじんぶつ)も架空(かくう)の人物(じんぶつ)だ。
Cuốn tiểu thuyết này hoàn toàn là hư cấu, nhân vật đều không có thật.

合 サイエンス_ (>SF)
Khoa học viễn tưởng (science fiction)

対 ノン_
Phi hư cấu
502. ヒーロー
Anh hùng

①
彼(かれ)はその国(くに)で初(はじ)めてオリンピックで金(きん)メダルを取(と)り、国民(こくみん)のヒーローになった。
Anh ấy là người đầu tiên mang về huy chương vàng Olympic cho đất nước và trở thành anh hùng dân tộc.

関 英雄(えいゆう)
Anh hùng

②
{映画(えいが)/ドラマ/小説(しょうせつ)...}のヒーロー
Nam chính trong (phim, tiểu thuyết, v.v.)

※ 男性(だんせい)
Nam giới

対 ヒロイン
Nữ chính

※ 女性(じょせい)
Nữ giới

類 主人公(しゅじんこう)
Nhân vật chính
503. ファン
Fan hâm mộ

①
映画(えいが)のヒロイン役(やく)をした女優(じょゆう)のファンになった。
Tôi đã trở thành người hâm mộ nữ diễn viên thủ vai nữ chính trong bộ phim.

   
私(わたし)はこの歌手(かしゅ)のファンだ。
Tôi là fan của ca sĩ này.

連 _になる
Trở thành người hâm mộ

合 _クラブ
Câu lạc bộ người hâm mộ (fanclub)

合 _レター
Thư gửi thần tượng

②
扇風機(せんぷうき)のファン
Quạt máy

   
ファンヒーター
Quạt sưởi
504. デビュー
Xuất hiện/ra mắt lần đầu

1.
芸能界(げいのうかい)に新(あたら)しいアイドルがデビューした。
Một idol mới đã ra mắt trong giới giải trí.

2.
彼(かれ)はわずか16歳(さい)で文学賞(ぶんがくしょう)を受賞(じゅしょう)し、衝撃的(しょうげきてき)なデビューを飾(かざ)った。
Mới 16 tuổi, cậu ấy đã đoạt giải văn học và có màn ra mắt đầy ấn tượng.
505. プロフィール
Hồ sơ, lý lịch

1.
学校(がっこう)のパンフレットに講師(こうし)のプロフィールが載(の)っている。
Trong tờ giới thiệu của trường có thông tin lý lịch của giảng viên.
506. イニシャル
Đầu tiên, ban đầu, chữ đầu

1.
私(わたし)の名前(なまえ)は「伊藤(いとう)たかし」だから、イニシャルは「I・T」だ。
Vì tên tôi là Itou Takashi nên chữ cái viết tắt là "I.T".

類 頭文字(かしらもじ)
Chữ cái đầu

※ 「イニシャル」は名前(なまえ)について使(つか)う。
“Initial” dùng để chỉ chữ cái đầu của tên.
507. ポピュラーな
Nổi tiếng, phổ biến, được ưa chuộng

1.
この歌(うた)は、若者(わかもの)の間(あいだ)ではとてもポピュラーだ。
Bài hát này rất phổ biến trong giới trẻ.

2.
柿(かき)は世界(せかい)ではあまり知(し)られていないが、日本(にほん)ではポピュラーな果物(くだもの)だ。
Quả hồng tuy không phổ biến trên thế giới, nhưng là loại trái cây quen thuộc ở Nhật.

合 ポピュラーシング
Bài hát phổ biến

合 ポピュラーミュージック
Nhạc phổ thông, nhạc đại chúng

関 人気(にんき)のある
Được yêu thích

関 一般的(いっぱんてき)な
Phổ biến, thông thường
508. ヘルシーな
Tốt cho sức khỏe

1.
このレストランは、野菜(やさい)中心(ちゅうしん)のヘルシーな料理(りょうり)が女性(じょせい)に人気(にんき)だ。
Nhà hàng này nổi tiếng với các món ăn lành mạnh từ rau củ, rất được phái nữ yêu thích.

合 ヘルシー料理(りょうり)
Món ăn tốt cho sức khỏe

合 ヘルシーメニュー
Thực đơn lành mạnh

類 健康的(けんこうてき)な
Tốt cho sức khỏe
509. レシピ
Công thức (nấu)

1.
このケーキは、レシピの通(とお)りに作(つく)れば、誰(だれ)でも簡単(かんたん)にできる。
Nếu làm theo đúng công thức, chiếc bánh này ai cũng có thể dễ dàng làm được.

合 _本(ぽん)、_ブック
Sách công thức, sách dạy nấu ăn
510. スパイス
Gia vị

1.
私(わたし)はスパイスのきいた料理(りょうり)が好(す)きだ。
Tôi thích các món ăn có vị đậm đà từ gia vị.

2.
料理(りょうり)にスパイスを加(くわ)える。
Thêm gia vị vào món ăn.

3.
この小説(しょうせつ)は温(あたた)かいだけでなく、ぴりっとしたスパイスもきいている。
Cuốn tiểu thuyết này không chỉ mang lại sự ấm áp mà còn có những tình tiết đầy kịch tính.

連 _がきく・_をきかせる
Có tác dụng của gia vị / thêm gia vị

類 香辛料(こうしんりょう)
Gia vị
511. ボリューム
Số lượng (nhiều hay ít)

①
この食堂(しょくどう)は、安(やす)くてボリュームのある食事(しょくじ)を出(だ)すので学性(がくせい)に人気(にんき)がある。
Nhà ăn này có các phần ăn rẻ mà no, nên rất được sinh viên yêu thích.

   
私(わたし)は髪(かみ)のボリュームが少(すく)ないので、ヘアスタイルには気(き)を遣(つか)っている。
Tóc tôi ít nên tôi rất chú trọng đến kiểu tóc.

連 _がある⇔ない
Có ⇔ không có độ dày (âm lượng/lượng tóc)

連 _が多(おお)い⇔少(すく)ない
Nhiều ⇔ ít

連 _たっぷり
Đầy đủ, nhiều

類 分量(ぶんりょう)
Lượng định mức

類 量(りょう)
Lượng

②
「声(こえ)が聞(き)こえにくいので、マイクのボリュームを上(あ)げてください。」
“Khó nghe thấy giọng nói, xin hãy tăng âm lượng micro lên.”

連 _大(おお)きい⇔小(ちい)さい
Âm lượng lớn ⇔ nhỏ

連 _を上(あ)げる⇔下(さ)げる
Tăng ⇔ giảm âm lượng

類 音量(おんりょう)
Âm lượng
512. トライ
Thử

1.
今(いま)までやったことのない方法(ほうほう)にトライする。
Thử áp dụng một phương pháp chưa từng làm trước đây.

関 ヲ試(ため)す
Thử nghiệm

関 ガチャレンジスル
Cố gắng thử thách bản thân
513. チャレンジ
Thử thách, thử sức

1.
自分(じぶん)の実力(じつりょく)より少(すこ)しレベルの高(たか)い大学(だいがく)だが、チャレンジしてみよう。
Dù là trường đại học vượt quá năng lực một chút, nhưng tôi vẫn muốn thử sức.

2.
難問(なんもん)にチャレンジする。
Đối mặt với những câu hỏi hóc búa.

3.
彼女(かのじょ)はチャレンジ精神(せいしん)が旺盛(おうせい)だ。
Cô ấy có tinh thần thử thách rất cao.

合 _精神(せいしん)
Tinh thần thử thách

類 ガ挑戦(ちょうせん)スル
Thử thách, chinh phục

関 チャレンジャー
Người dám thử thách

関 ガトライスル
Cố gắng thử sức
514. マイペースな
Theo ý mình

1.
あの人(ひと)はいつもマイペースだ。
Người đó lúc nào cũng hành động theo cách riêng.

2.
マイペースなやり方(かた)
Phương pháp làm theo kiểu của riêng mình

3.
自分(じぶん)の興味(きょうみ)と能力(のうりょく)に合(あ)わせて、マイペースで仕事(しごと)をする。
Tôi làm việc theo cách riêng, phù hợp với sở thích và năng lực của bản thân.

(名) 周(まわ)りに惑(まど)わされずマイペースを貫(つらぬ)く。
Vẫn giữ vững cách làm của riêng mình mà không bị tác động bởi người xung quanh.

連 マイペースを貫(つらぬ)く。
Giữ vững, kiên định
515. チームワーク
Làm việc nhóm

1.
チームワークの取(と)れた会社(かいしゃ)は、いい仕事(しごと)ができる。
Một công ty có tinh thần làm việc nhóm tốt thì sẽ đạt hiệu quả cao trong công việc.

2.
このチームは選手(せんしゅ)個々(ここ)に力(ちから)はあるのだが、チームワークが今一(いまひと)つだ。
Tuy từng cầu thủ đều có năng lực, nhưng đội này lại thiếu tinh thần đồng đội.

連 _がある⇔ない
Có ⇔ Không có tinh thần đồng đội

連 _がいい⇔悪(わる)い
Làm việc nhóm tốt ⇔ kém

連 _が取(と)れる
Đạt được sự phối hợp nhóm
516. プロジェクト
Dự án

1.
地元商店街(じもとしょうてんがい)を活性化(かっせいか)させるためのプロジェクトが立(た)ち上(あ)がった。
Một dự án được khởi động nhằm khôi phục và làm sôi động khu phố mua sắm địa phương.

2.
プロジェクトチームのメンバーは、社内(しゃない)の各(かく)課(か)から一人(ひとり)ずつ選(えら)ばれた。
Mỗi phòng ban trong công ty đều cử một người tham gia vào nhóm dự án.

連 _が立(た)ち上(あ)がる・_を立(た)ち上(あ)げる
Dự án được khởi động ・Khởi động dự án

連 _を企画(きかく)する
Lên kế hoạch dự án

合 _チーム
Nhóm phụ trách dự án

関 ヲ企画(きかく)スル
Lập kế hoạch dự án

関 ヲ計画(けいかく)スル
Lập kế hoạch
517. パートナー
Đối tác, bạn đồng hành

1.
結婚(けっこん)で人生(じんせい)のパートナーを得(え)た。
Thông qua hôn nhân, tôi đã có được người đồng hành suốt cuộc đời.

2.
彼(かれ)は性格(せいかく)はともかく、仕事(しごと)のパートナーとしては最高(さいこう)だ。
Tạm không bàn đến tính cách, anh ấy là người đồng hành tuyệt vời trong công việc.

合 _シップ
Mối quan hệ đồng hành, đối tác

関 相手(あいて)
Đối tác / Người đối diện
518. セミナー
Hội thảo

1.
大学(だいがく)で学生(がくせい)のための就職(しゅうしょく)セミナーが行(おこな)われている。
Tại trường đại học đang diễn ra hội thảo tuyển dụng dành cho sinh viên.

連 _をする、_を行(おこな)う
Tổ chức / Tiến hành hội thảo

連 _を開(ひら)く、/開催(かいさい)する
Mở / Khai mạc hội thảo

合 [名詞(めいし)] + セミナー
Seminar, buổi hội thảo ~
519. シンポジウム
Hội nghị chuyên đề

1.
教育(きょういく)関係者(かんけいしゃ)を集(あつ)め、学校教育(がっこうきょういく)についてのシンポジウムが開(あ)かれた。
Một hội thảo chuyên đề về giáo dục học đường đã được tổ chức với sự tham gia của các nhà giáo dục.

連 _を行(おこな)う
Tiến hành hội thảo chuyên đề

連 _を開(あ)く
Mở hội nghị chuyên đề

連 _を開催(かいさい)する
Tổ chức / Khai mạc hội nghị chuyên đề

関 公開討論会(こうかいとうろんかい)
Buổi thảo luận công khai

関 パネルディスカッション
Thảo luận nhóm, diễn đàn diễn giả
520. ゼミ
Seminar; lớp chuyên đề

1.
私(わたし)は大学(だいがく)で田中(たなか)先生(せんせい)のゼミに所属(しょぞく)している。
Tôi đang tham gia vào nhóm nghiên cứu của thầy Tanaka tại trường đại học.

2.
授業(じゅぎょう)はゼミ形式(けいしき)で行(おこな)われる。
Buổi học được tổ chức theo hình thức seminar.

合 _形式(けいしき)
Hình thức seminar / dạng trình bày

合 _発表(はっぴょう)
Bài phát biểu / báo cáo seminar
521. レジュメ
Tóm tắt

1.
発表(はっぴょう)の内容(ないよう)をレジュメにまとめた。
Tôi đã tóm tắt nội dung bài phát biểu trong bản ghi chú.

※ 日本語(にほんご)では「履歴書(りれきしょ)」という意味(いみ)はない。
Trong tiếng Nhật, từ này không mang nghĩa là sơ yếu lý lịch.

関 ハンドアウト
Tài liệu phát tay, phát trước khi trình bày
522. リスト
Danh sách

1.
サークルの会員(かいいん)のリストを作(つく)って全員(ぜんいん)に配布(はいふ)した。
Tôi lập danh sách thành viên câu lạc bộ và phân phát cho toàn bộ mọi người.

合 ヲ_アップスル (例(れい).会員(かいいん)の中(なか)で25歳以上(さいいじょう)の人(ひと)だけをリストアップした。)
Lập danh sách / lọc ra (VD: Liệt kê thành viên trên 25 tuổi)

類 一覧(いちらん)
Danh sách tổng hợp, bảng liệt kê

類 名簿(めいぼ)
Danh sách tên, danh bạ
523. ランク
Cấp bậc, phân hạng

1.
ランクの高(たか)い大(だい)学(がく)は受(じゅ)験(けん)生(せい)の人(にん)気(き)も高(たか)い。
Các trường đại học có thứ hạng cao cũng được nhiều thí sinh ưa chuộng.

2.
この病院(びょういん)は、ガン治療(ちりょう)の分野(ぶんや)で日本(にほん)のトップ10にランクされている。
Bệnh viện này nằm trong top 10 Nhật Bản về điều trị ung thư.

連 _が高(たか)い⇔低(ひく)い
Thứ hạng cao ⇔ thấp

連 _が上(あ)がる⇔下(さ)がる
Thứ hạng tăng ⇔ giảm

連 _がアップする⇔ダウンする
Tăng ⇔ giảm thứ hạng

連 _を上(あ)げる⇔下(さ)げる
Nâng ⇔ hạ thứ hạng

連 上(うえ)の_⇔下(した)の_
Hạng trên ⇔ hạng dưới

連 _を付(つ)ける
Thêm vào xếp hạng

合 _アップ⇔ダウン
Tăng xếp hạng ⇔ Giảm xếp hạng

合 _付(づ)け
Việc thêm vào xếp hạng

合 ガインスル
Được thêm vào

類 順位(じゅんい)
Thứ hạng

類 等級(とうきゅう)
Cấp bậc

類 階級(かいきゅう)
Giai cấp, thứ bậc

関 ランキング
Bảng xếp hạng

関 レベル
Trình độ, cấp độ
524. インターンシップ
Thực tập

1.
最近(さいきん)は、学生(がくせい)が一定期間(いっていきかん)研修(けんしゅう)できるインターンシップ制度(せいど)を設(もう)ける企業(きぎょう)が多(おお)い。
Gần đây, nhiều công ty đã thiết lập chế độ thực tập cho phép sinh viên trải nghiệm công việc trong một thời gian nhất định.

合 _制(せい)(度(ど))
Chế độ thực tập

関 インターン
Thực tập sinh
525. リストラ
Cắt giảm nhân sự/sa thải (downsizing)

①
経営不振(けいえいふしん)で企業(きぎょう)はさまざまなリストラ(策(さく))を行(おこな)った。
Do tình hình kinh doanh khó khăn, các công ty đã triển khai nhiều chính sách tái cơ cấu.

合 _策(さく)
Chính sách tái cơ cấu

類 企業再構築(きぎょうさいこうちく)
Tái cấu trúc doanh nghiệp

関 経営合理化(けいえいごうりか)
Tối ưu hóa quản lý

②
彼(かれ)は会社(かいしゃ)をリストラされて、今(いま)、再就職先(さいしゅうしょくさき)を探(さが)している。
Anh ấy bị sa thải do tái cơ cấu và hiện đang tìm việc làm mới.

連 _に遭(あ)う
Bị ảnh hưởng bởi tái cơ cấu

類 ヲ解雇(かいこ)する
Sa thải

類 ヲくびにする
Đuổi việc
526. フリーター
Lao động làm bán thời gian (freeter)

1.
彼(かれ)は一度(いちど)も正規雇用(せいきこよう)されたことがなく、フリーターの生活(せいかつ)を続(つづ)けている。
Anh ấy chưa từng được tuyển dụng chính thức lần nào, và đang sống cuộc sống làm việc tự do.

関 アルバイト
Công việc làm thêm

関 パートタイマー
Nhân viên bán thời gian

関 ニート
Người trẻ không học, không làm việc và không đào tạo
527. セクハラ
Quấy rối tình dục

1.
上司(じょうし)が部下(ぶか)にセクハラを働(はたら)いたとして、免職処分(めんしょくしょぶん)になった。
Sếp đã bị cách chức vì có hành vi quấy rối cấp dưới.

2.
職場(しょくば)では、セクハラ防止(ぼうし)のためのさまざまな活動(かつどう)を行(おこな)っている。
Nơi làm việc đang triển khai nhiều hoạt động nhằm ngăn chặn quấy rối tình dục.

連 _をする
Thực hiện hành vi quấy rối

連 _を働(はたら)く
Gây ra hành vi quấy rối

連 _を受(う)ける
Bị quấy rối

合 _発言(はつげん)
Lời nói mang tính quấy rối

関 パワハラ <パワーハラスメント
Quấy rối quyền lực

関 アカハラ <アカデミックハラスメント
Quấy rối học thuật
528. フェアな
Công bằng

①
審判(しんぱん)は、競技者(きょうぎしゃ)に対(たい)してフェアな判定(はんてい)を下(くだ)さなければならない。
Trọng tài phải đưa ra quyết định công bằng với vận động viên.

   
権力(けんりょく)で部下(ぶか)を従(したが)わせるのは、フェアなやり方(かた)ではない。
Ép buộc cấp dưới bằng quyền lực là hành động không công bằng.

   
フェアに戦(たたか)う。
Chiến đấu một cách công bằng

合 (スポーツ) フェアプレー
Chơi đẹp (trong thể thao)

合 フェアトレード
Thương mại công bằng

類 公明正大(こうめいせいだい)な
Quang minh chính đại

類 公正(こうせい)な
Công bằng, chính trực

②
[(名(な))フェア] 今(いま)デパートで、北海道(ほっかいどう)の物産(ぶっさん)フェアをやっている。
Hiện nay trung tâm thương mại đang tổ chức hội chợ sản phẩm Hokkaido.

関 バザー
Chợ giảm giá
529. ボイコット
Tẩy chay

①
戦争(せんそう)を起(お)こしたA国(こく)に抗議(こうぎ)するために、A国製品(こくせいひん)のボイコットが世界(せかい)で相(あい)次(つ)いだ。
Nhằm phản đối quốc gia A vì đã gây ra chiến tranh, làn sóng tẩy chay sản phẩm của nước này đã lan rộng trên thế giới.

類 不買運動(ふばいうんどう)
Phong trào tẩy chay

②
学校(がっこう)に不満(ふまん)を抱(いだ)く学生(がくせい)が卒業(そつぎょう)式(しき)をボイコットするという事件(じけん)が起(お)きた。
Đã xảy ra vụ việc học sinh bất mãn với trường học và tẩy chay lễ tốt nghiệp.

   
上層部(じょうそうぶ)に抵抗(ていこう)して、社員(しゃいん)たちは仕事(しごと)をボイコットする手段(しゅだん)に出(で)た。
Để phản đối ban lãnh đạo, nhân viên đã quyết định đình công.

類 ヲ放棄(ほうき)スル
Từ bỏ, không tiếp tục
530. アレルギー
Dị ứng

①
私(わたし)は卵(たまご)にアレルギーがあり、食(た)べるとじんましんが出(で)る。
Tôi bị dị ứng với trứng, nếu ăn sẽ nổi mề đay.

連 _がある⇔ない
Có (không có) dị ứng

②
職場(しょくば)に嫌(いや)な人(ひと)がいて、最近(さいきん)はその声(こえ)を聞(き)くだけでアレルギーが起(お)きる。
Ở nơi làm việc có một người tôi không ưa, dạo gần đây chỉ nghe thấy giọng họ thôi là tôi đã cảm thấy dị ứng.

連 ①②_が出(で)る
Xuất hiện triệu chứng dị ứng

連 _が起(お)きる・_を起(お)こす
Bị dị ứng

合 ①② [名詞(めいし)] + アレルギー (例(れい).小麦(こむぎ)アレルギー、 金属(きんぞく)アレルギー、 核(かく)アレルギー)
Dị ứng (VD: Dị ứng lúa mì, dị ứng kim loại, dễ bị dị ứng)

類 ①②拒絶反応(きょぜつはんのう)
Phản ứng đào thải, từ chối

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict