Unit 06 カタカナA 481~530

Mã quảng cáo 1
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

481. パネル
Bảng, tấm, Panel

1.
屋根やね太陽発電たいようはつでんのパネルをける。
Lắp tấm pin năng lượng mặt trời lên mái nhà.

2.
パネルをはめる
Gắn bảng

タッチ_
Màn hình cảm ứng

いた
Tấm, tấm bảng
482. センサー
Cảm biến

1.
ガスがれると、報知機ほうちきのセンサーがはたらいて警告けいこくするようになっている。
Khi khí gas rò rỉ, cảm biến báo động sẽ hoạt động và phát cảnh báo.

2.
この電気でんきストーブには過熱防止かねつぼうしのための温度おんどセンサーがついている。
Chiếc lò điện này được trang bị cảm biến nhiệt độ để ngăn quá nhiệt.

_がはたら
Cảm biến hoạt động
483. ディスプレイ
Trình chiếu, trưng bày, trang trí

クリスマスシーズンは、ウインドウのディスプレイもはなやかになる。
Mùa Giáng sinh, các ô cửa sổ cũng được trang trí lộng lẫy.

_をする
Trang trí

かざ
Trang trí

コンピューターのディスプレイ
Màn hình hiển thị máy tính
484. グッズ
Đồ, hàng hóa

1.
アニメのキャラクターグッズが人気にんきだ。
Các món đồ nhân vật hoạt hình rất được ưa chuộng.

2.
子供こども防犯ぼうはんグッズをたせる。
Cho trẻ mang theo đồ chống trộm.

[名詞めいし]+グッズ (れい防犯ぼうはんグッズ)
Các loại đồ dùng (VD: Đồ chống trộm)

商品しょうひん
Sản phẩm
485. パック
Đóng gói

たまごは6か10で1パックになっているものがおおい。
Trứng thường được đóng gói 6 hoặc 10 quả một hộp.

   
トマトをパックにめる。
Đóng cà chua vào hộp.

_になる・_にする
Được đóng gói / đóng gói thành hộp

真空しんくう_
Hộp chân không

_
Đóng gói

包袋ほうたい
Gói đồ

つつ
Bao bọc

パック旅行りょこうやす海外かいがいってきた。
Tôi đã đi du lịch nước ngoài giá rẻ theo tour trọn gói.

_になる・_にする
Chọn hình thức trọn gói

_旅行、_ツアー (パッケージツアー)
Du lịch trọn gói / tour trọn gói

_料金りょうきん
Chi phí trọn gói

パッケージ
Gói sản phẩm

はだれているのでパックをした。
Vì da bị khô nên tôi đã đắp mặt nạ.
486. シングル
Đơn, lẻ, 1 người (phòng)

シングルサイズのピザを注文ちゅうもんした。
Tôi đặt pizza cỡ dành cho một người.

   
ホテルのシングルルーム
Phòng đơn ở khách sạn

_サイズ
Cỡ đơn

_ベッド
Giường đơn

_ルーム
Phòng đơn

ダブル
Loại đôi

かれはまだシングルだ。
Anh ấy vẫn còn độc thân.

   
シングルマザーとして子供こどもそだてる。
Nuôi con với tư cách là mẹ đơn thân.

_ライフ
Cuộc sống độc thân

_マザー
Mẹ đơn thân

独身どくしん
Độc thân

<スポーツ> {テニス/バドミントン/卓球たっきゅう...}のシングルス
Nội dung đánh đơn trong các môn như tennis, cầu lông, bóng bàn

ダブルス
Đánh đôi

{CDのシングルばん/シングルCD}
Đĩa đơn / CD đơn
487. ダブル
Đôi, gấp đôi, 2 người (phòng)

ダブルサイズのピザを注文ちゅうもんした。
Tôi gọi pizza cỡ đôi.

   
ホテルのダブルルーム
Phòng đôi ở khách sạn

_サイズ
Cỡ đôi

_ベッド
Giường đôi

_ルーム
Phòng đôi

シングル
Loại đơn

二倍にばい
Gấp hai lần

トリプル
Gấp ba lần

<ホテル>ツインルーム
Phòng đôi

失業しつぎょう失恋しつれんのダブルパンチをらった。
Tôi ăn 2 đòn đau đớn, thất nghiệp với thất tình.

   
彼女かのじょ大学だいがく会計士かいけいし専門学校せんもんがっこうかよっている。これをダブルスクールという。
Cô ấy theo học cả đại học và trường chuyên về kế toán. Điều này được gọi là “Song bằng”.

_パンチ
Hai đòn

_スクール
Song bằng, double school

野球やきゅう> _プレー
Chơi đôi

げき> _キャスト
Song vai

二重ふたえ
Mắt hai mí

<スポーツ> {テニス/バドミントン/卓球たっきゅう...}のダブルス
Nội dung đôi các môn (quần vợt/ cầu lông/ bóng bàn…)

シングルス
Nội dung đơn
488. カタログ
Catalog

1.
歳暮せいぼと、百貨店ひゃっかてんのカタログかえらんで相手あいておくった。
Tôi đã chọn giỏ quà từ tờ catalog của cửa hàng bách hóa và gửi cho đối tác.

_販売はんばい
Bán hàng qua Catalog

_通販つうはん
Bán hàng từ xa qua Catalog

商品目録しょうひんもくろく
Danh mục hàng hóa

パンフレット
Tờ quảng cáo
489. ブランド
Thương hiệu, nhãn hiệu

1.
銀座ぎんざには海外かいがい有名ゆうめいブランドのみせのきつらねている。
Ở ginza có nhiều cửa hàng có những nhãn hiệu nước ngoài nổi tiếng.

2.
彼女かのじょ全身ぜんしんをブランドものでかためている。
Cô ấy khoác lên người toàn đồ hiệu, từ đầu đến chân.

_ひん
Hàng chính hãng

_もの
Đồ thương hiệu

一流いちりゅう_
Thương hiệu hàng đầu, cao cấp

ファッション_
Nhãn hiệu thời trang

高級こうきゅう_
Nhãn hiệu cao cấp

トップ_
Nhãn hiệu hàng đầu

有名ゆうめい_
Nhãn hiệu nổi tiếng

にせ_
Thương hiệu giả

_志向しこう
Nghiện hàng hiệu
490. フリーマーケット
Hội chợ, chợ trời

1.
いえ使つかわなくなったひんを、フリーマーケットにしてった。
Tôi mang những món đồ không còn dùng đến ở nhà ra chợ trời để bán.

_に
Đem (đồ) ra chợ trời

_に出品しゅっぴんする
Trưng bày sản phẩm tại chợ trời

_をく/開催かいさいする
Tổ chức/mở phiên chợ trời

のみのいち
Phiên chợ đồ cũ (chợ trời)
491. スポンサー
Tài trợ

1.
この番組ばんぐみのスポンサーは電機でんきメーカーだ。
Doanh nghiệp sản xuất thiết bị điện là nhà tài trợ cho chương trình này.

2.
ほん自費出版じひしゅっぱんするさいいがスポンサーになってくれた。
Khi tự bỏ tiền xuất bản sách, một người quen đã đứng ra tài trợ giúp tôi.

出資者しゅっししゃ
Người đầu tư, tài trợ
492. キャンペーン
Chiến dịch

1.
エイズ撲滅ぼくめつのキャンペーンが、世界中せかいじゅうおこなわれた。
Chiến dịch xóa bỏ AIDS đã được triển khai trên toàn thế giới.

2.
新発売しんはつばいのビールのキャンペーンで、1ぽんただでもらった。
Trong chiến dịch giới thiệu sản phẩm bia mới, tôi đã nhận miễn phí một chai.

_をする、_をおこな
Triển khai/thực hiện chiến dịch
493. イベント
Sự kiện

1.
世界せかいのアニメ映画えいが上映じょうえいするイベントがおこなわれた。
Một sự kiện chiếu các bộ phim hoạt hình trên thế giới đã được tổ chức.

2.
紅白歌合戦こうはくうたがっせんは、年末ねんまつのテレビの一大いちだいイベントだ。
Chương trình "Kōhaku Uta Gassen" là một trong những sự kiện truyền hình lớn nhất vào dịp cuối năm.

_をする、_をおこな
Tổ chức/tiến hành sự kiện

_をく、_を開催かいさいする
Mở/khai mạc sự kiện

一大いちだい_
Đại sự kiện/ Sự kiện quy mô lớn

メイン_
Sự kiện chính/ tiêu điểm

_情報じょうほう (
Tạp chí/số báo chuyên mục thông tin sự kiện

もよおし(もの
Hoạt động, sự kiện

行事ぎょうじ
Sự kiện, hoạt động thường kỳ
494. フェスティバル
Lễ hội

1.
東京とうきょうでアニメのフェスティバルがひらかれた。
Lễ hội phim hoạt hình đã được tổ chức tại Tokyo.

_をひらく、_を開催かいさいする
Mở/khai mạc lễ hội

[名詞めいし]+ フェスティバル (れい.アニメフェスティバル、フラワーフェスティバル)
[Danh từ] + Festival (VD: Anime Festival, Flower Festival)
495. パレード
Diễu hành

1.
ワールドカップで優勝ゆうしょうしたチームが、まちで゚パレードをおこなった。
Đội giành chức vô địch World Cup đã tổ chức một cuộc diễu hành qua các con phố trong thành phố.

優勝ゆうしょう_
Diễu hành mừng chiến thắng

祝勝しゅくしょう_
Diễu hành ăn mừng chiến thắng

結婚けっこん_
Diễu hành mừng đám cưới
496. ライブ
Trực tiếp

友達ともだちがやっているバンドのライブをった。
Tôi đã đi xem buổi biểu diễn của ban nhạc bạn tôi tham gia.

_をする
Tổ chức buổi biểu diễn

_ハウス
Quán nhạc sống

_活動かつどう
Hoạt động biểu diễn trực tiếp

生演奏なまえんそう
Biểu diễn trực tiếp

音楽おんがくはライブでくと迫力はくりょくちがう。
Nghe nhạc trực tiếp sẽ mang lại cảm giác sống động khác biệt.

_放送ほうそう
Truyền hình trực tiếp

_中継ちゅうけい
Phát sóng truyền hình trực tiếp

_映像えいぞう
Hình ảnh truyền hình trực tiếp

なま
Trực tiếp (live)
497. アウトドア
Ngoài trời

1.
休日きゅうじつには、アウトドアの活動かつどうたのしんでいる。
Ngày nghỉ tôi thường tham gia các hoạt động ngoài trời.

2.
彼女はアウトドアだ。
Cô ấy là người thích các hoạt động ngoài trời.

_活動かつどう
Hoạt động ngoài trời

_スポーツ
Môn thể thao ngoài trời

インドア
Trong nhà (indoor)
498. リゾート
Khu nghỉ dưỡng

1.
ひさしぶりの休日きゅうじつに、リゾートにかけてのんびりした。
Trong kỳ nghỉ hiếm hoi, tôi đã đi nghỉ dưỡng và thư giãn.

2.
南国なんごくのリゾート
Khu nghỉ dưỡng ở vùng nhiệt đới

_
Khu vực nghỉ dưỡng

_ホテル
Khách sạn nghỉ dưỡng

_開発かいはつ
Phát triển khu nghỉ dưỡng

保養地ほようち
Khu nghỉ dưỡng

観光地かんこうち
Điểm tham quan du lịch

レジャー
Giải trí, thư giãn
499. スリル
Run, hồi hộp

1.
ジェットコースターでスリルをあじわった。
Tôi đã trải nghiệm cảm giác hồi hộp khi đi tàu lượn siêu tốc.

2.
このたかいつりはしわたるのはスリル満点まんてんだ。
Băng qua cây cầu treo cao này là một trải nghiệm hồi hộp tuyệt vời.

_がある⇔ない
Có ⇔ không có cảm giác hồi hộp

_満足まんぞく
Hài lòng vì cảm giác mạnh

スリラー
Ly kỳ, rùng rợn

スリリングな
Hồi hộp, gây cấn

ガはらはらする
Lo lắng, thấp thỏm
500. ミステリー
Bí ẩn, thần bí, huyền bí

ピラミッドの建設けんせつ古代こだいのミステリーとわれている。
Việc xây dựng kim tự tháp được xem là một trong những bí ẩn thời cổ đại.

不思議ふしぎ
Kỳ lạ

なぞ
Bí ẩn

ミステリー小説しょうせつたのしみは、犯人はんにん推理すいりすることだ。
Điều thú vị khi đọc truyện trinh thám là suy luận xem ai là thủ phạm.

_小説しょうせつ
Tiểu thuyết trinh thám

_映画えいが
Phim trinh thám

推理すいり小説しょうせつ
Suy luận (truyện trinh thám)
501. フィクション
Hư cấu, viễn tưởng

1.
この小説しょうせつはまったくのフィクションで、登場人物とうじょうじんぶつ架空かくう人物じんぶつだ。
Cuốn tiểu thuyết này hoàn toàn là hư cấu, nhân vật đều không có thật.

サイエンス_ (>SF)
Khoa học viễn tưởng (science fiction)

ノン_
Phi hư cấu
502. ヒーロー
Anh hùng

かれはそのくにはじめてオリンピックできんメダルをり、国民こくみんのヒーローになった。
Anh ấy là người đầu tiên mang về huy chương vàng Olympic cho đất nước và trở thành anh hùng dân tộc.

英雄えいゆう
Anh hùng

映画えいが/ドラマ/小説しょうせつ...}のヒーロー
Nam chính trong (phim, tiểu thuyết, v.v.)

男性だんせい
Nam giới

ヒロイン
Nữ chính

女性じょせい
Nữ giới

主人公しゅじんこう
Nhân vật chính
503. ファン
Fan hâm mộ

映画えいがのヒロインやくをした女優じょゆうのファンになった。
Tôi đã trở thành người hâm mộ nữ diễn viên thủ vai nữ chính trong bộ phim.

   
わたしはこの歌手かしゅのファンだ。
Tôi là fan của ca sĩ này.

_になる
Trở thành người hâm mộ

_クラブ
Câu lạc bộ người hâm mộ (fanclub)

_レター
Thư gửi thần tượng

扇風機せんぷうきのファン
Quạt máy

   
ファンヒーター
Quạt sưởi
504. デビュー
Xuất hiện/ra mắt lần đầu

1.
芸能界げいのうかいあたらしいアイドルがデビューした。
Một idol mới đã ra mắt trong giới giải trí.

2.
かれはわずか16さい文学賞ぶんがくしょう受賞じゅしょうし、衝撃的しょうげきてきなデビューをかざった。
Mới 16 tuổi, cậu ấy đã đoạt giải văn học và có màn ra mắt đầy ấn tượng.
505. プロフィール
Hồ sơ, lý lịch

1.
学校がっこうのパンフレットに講師こうしのプロフィールがっている。
Trong tờ giới thiệu của trường có thông tin lý lịch của giảng viên.
506. イニシャル
Đầu tiên, ban đầu, chữ đầu

1.
わたし名前なまえは「伊藤いとうたかし」だから、イニシャルは「I・T」だ。
Vì tên tôi là Itou Takashi nên chữ cái viết tắt là "I.T".

頭文字かしらもじ
Chữ cái đầu

「イニシャル」は名前なまえについて使つかう。
“Initial” dùng để chỉ chữ cái đầu của tên.
507. ポピュラーな
Nổi tiếng, phổ biến, được ưa chuộng

1.
このうたは、若者わかものあいだではとてもポピュラーだ。
Bài hát này rất phổ biến trong giới trẻ.

2.
かき世界せかいではあまりられていないが、日本にほんではポピュラーな果物くだものだ。
Quả hồng tuy không phổ biến trên thế giới, nhưng là loại trái cây quen thuộc ở Nhật.

ポピュラーシング
Bài hát phổ biến

ポピュラーミュージック
Nhạc phổ thông, nhạc đại chúng

人気にんきのある
Được yêu thích

一般的いっぱんてき
Phổ biến, thông thường
508. ヘルシーな
Tốt cho sức khỏe

1.
このレストランは、野菜やさい中心ちゅうしんのヘルシーな料理りょうり女性じょせい人気にんきだ。
Nhà hàng này nổi tiếng với các món ăn lành mạnh từ rau củ, rất được phái nữ yêu thích.

ヘルシー料理りょうり
Món ăn tốt cho sức khỏe

ヘルシーメニュー
Thực đơn lành mạnh

健康的けんこうてき
Tốt cho sức khỏe
509. レシピ
Công thức (nấu)

1.
このケーキは、レシピのとおりにつくれば、だれでも簡単かんたんにできる。
Nếu làm theo đúng công thức, chiếc bánh này ai cũng có thể dễ dàng làm được.

_ぽん、_ブック
Sách công thức, sách dạy nấu ăn
510. スパイス
Gia vị

1.
わたしはスパイスのきいた料理りょうりきだ。
Tôi thích các món ăn có vị đậm đà từ gia vị.

2.
料理りょうりにスパイスをくわえる。
Thêm gia vị vào món ăn.

3.
この小説しょうせつあたたかいだけでなく、ぴりっとしたスパイスもきいている。
Cuốn tiểu thuyết này không chỉ mang lại sự ấm áp mà còn có những tình tiết đầy kịch tính.

_がきく・_をきかせる
Có tác dụng của gia vị / thêm gia vị

香辛料こうしんりょう
Gia vị
511. ボリューム
Số lượng (nhiều hay ít)

この食堂しょくどうは、やすくてボリュームのある食事しょくじすので学性がくせい人気にんきがある。
Nhà ăn này có các phần ăn rẻ mà no, nên rất được sinh viên yêu thích.

   
わたしかみのボリュームがすくないので、ヘアスタイルにはつかっている。
Tóc tôi ít nên tôi rất chú trọng đến kiểu tóc.

_がある⇔ない
Có ⇔ không có độ dày (âm lượng/lượng tóc)

_がおおい⇔すくない
Nhiều ⇔ ít

_たっぷり
Đầy đủ, nhiều

分量ぶんりょう
Lượng định mức

りょう
Lượng

こえこえにくいので、マイクのボリュームをげてください。」
“Khó nghe thấy giọng nói, xin hãy tăng âm lượng micro lên.”

_おおきい⇔ちいさい
Âm lượng lớn ⇔ nhỏ

_をげる⇔げる
Tăng ⇔ giảm âm lượng

音量おんりょう
Âm lượng
512. トライ
Thử

1.
いままでやったことのない方法ほうほうにトライする。
Thử áp dụng một phương pháp chưa từng làm trước đây.

ため
Thử nghiệm

ガチャレンジスル
Cố gắng thử thách bản thân
513. チャレンジ
Thử thách, thử sức

1.
自分じぶん実力じつりょくよりすこしレベルのたか大学だいがくだが、チャレンジしてみよう。
Dù là trường đại học vượt quá năng lực một chút, nhưng tôi vẫn muốn thử sức.

2.
難問なんもんにチャレンジする。
Đối mặt với những câu hỏi hóc búa.

3.
彼女かのじょはチャレンジ精神せいしん旺盛おうせいだ。
Cô ấy có tinh thần thử thách rất cao.

_精神せいしん
Tinh thần thử thách

挑戦ちょうせんスル
Thử thách, chinh phục

チャレンジャー
Người dám thử thách

ガトライスル
Cố gắng thử sức
514. マイペースな
Theo ý mình

1.
あのひとはいつもマイペースだ。
Người đó lúc nào cũng hành động theo cách riêng.

2.
マイペースなやりかた
Phương pháp làm theo kiểu của riêng mình

3.
自分じぶん興味きょうみ能力のうりょくわせて、マイペースで仕事しごとをする。
Tôi làm việc theo cách riêng, phù hợp với sở thích và năng lực của bản thân.

(名) まわりにまどわされずマイペースをつらぬく。
Vẫn giữ vững cách làm của riêng mình mà không bị tác động bởi người xung quanh.

_つらぬ
Giữ vững, kiên định
515. チームワーク
Làm việc nhóm

1.
チームワークのれた会社かいしゃは、いい仕事しごとができる。
Một công ty có tinh thần làm việc nhóm tốt thì sẽ đạt hiệu quả cao trong công việc.

2.
このチームは選手せんしゅ個々ここちからはあるのだが、チームワークが今一いまひとつだ。
Tuy từng cầu thủ đều có năng lực, nhưng đội này lại thiếu tinh thần đồng đội.

_がある⇔ない
Có ⇔ Không có tinh thần đồng đội

_がいい⇔わる
Làm việc nhóm tốt ⇔ kém

_がれる
Đạt được sự phối hợp nhóm
516. プロジェクト
Dự án

1.
地元商店街じもとしょうてんがい活性化かっせいかさせるためのプロジェクトががった。
Một dự án được khởi động nhằm khôi phục và làm sôi động khu phố mua sắm địa phương.

2.
プロジェクトチームのメンバーは、社内しゃないかくから一人ひとりずつえらばれた。
Mỗi phòng ban trong công ty đều cử một người tham gia vào nhóm dự án.

_ががる・_をげる
Dự án được khởi động ・Khởi động dự án

_を企画きかくする
Lên kế hoạch dự án

_チーム
Nhóm phụ trách dự án

企画きかくスル
Lập kế hoạch dự án

計画けいかくスル
Lập kế hoạch
517. パートナー
Đối tác, bạn đồng hành

1.
結婚けっこん人生じんせいのパートナーをた。
Thông qua hôn nhân, tôi đã có được người đồng hành suốt cuộc đời.

2.
かれ性格せいかくはともかく、仕事しごとのパートナーとしては最高さいこうだ。
Tạm không bàn đến tính cách, anh ấy là người đồng hành tuyệt vời trong công việc.

_シップ
Mối quan hệ đồng hành, đối tác

相手あいて
Đối tác / Người đối diện
518. セミナー
Hội thảo

1.
大学だいがく学生がくせいのための就職しゅうしょくセミナーがおこなわれている。
Tại trường đại học đang diễn ra hội thảo tuyển dụng dành cho sinh viên.

_をする、_をおこな
Tổ chức / Tiến hành hội thảo

_をひらく、/開催かいさいする
Mở / Khai mạc hội thảo

名詞めいし] + セミナー
Seminar, buổi hội thảo ~
519. シンポジウム
Hội nghị chuyên đề

1.
教育きょういく関係者かんけいしゃあつめ、学校教育がっこうきょういくについてのシンポジウムがかれた。
Một hội thảo chuyên đề về giáo dục học đường đã được tổ chức với sự tham gia của các nhà giáo dục.

_をおこな
Tiến hành hội thảo chuyên đề

_を
Mở hội nghị chuyên đề

_を開催かいさいする
Tổ chức / Khai mạc hội nghị chuyên đề

公開討論会こうかいとうろんかい
Buổi thảo luận công khai

パネルディスカッション
Thảo luận nhóm, diễn đàn diễn giả
520. ゼミ
Hướng dẫn, giám hộ

1.
わたし大学だいがく田中たなか先生せんせいのゼミに所属しょぞくしている。
Tôi đang tham gia vào nhóm nghiên cứu của thầy Tanaka tại trường đại học.

2.
授業じゅぎょうはゼミ形式けいしきおこなわれる。
Buổi học được tổ chức theo hình thức seminar.

_形式けいしき
Hình thức seminar / dạng trình bày

_発表はっぴょう
Bài phát biểu / báo cáo seminar
521. レジュメ
Tóm tắt

1.
発表はっぴょう内容ないようをレジュメにまとめた。
Tôi đã tóm tắt nội dung bài phát biểu trong bản ghi chú.

日本語にほんごでは「履歴書りれきしょ」という意味いみはない。
Trong tiếng Nhật, từ này không mang nghĩa là sơ yếu lý lịch.

ハンドアウト
Tài liệu phát tay, phát trước khi trình bày
522. リスト
Danh sách

1.
サークルの会員かいいんのリストをつくって全員ぜんいん配布はいふした。
Tôi lập danh sách thành viên câu lạc bộ và phân phát cho toàn bộ mọi người.

ヲ_アップスル (れい会員かいいんなかで25歳以上さいいじょうひとだけをリストアップした。)
Lập danh sách / lọc ra (VD: Liệt kê thành viên trên 25 tuổi)

一覧いちらん
Danh sách tổng hợp, bảng liệt kê

名簿めいぼ
Danh sách tên, danh bạ
523. ランク
Cấp bậc, phân hạng

1.
ランクたかだいがくじゅけんせいにんたかい。
Các trường đại học có thứ hạng cao cũng được nhiều thí sinh ưa chuộng.

2.
この病院びょういんは、ガン治療ちりょう分野ぶんや日本にほんのトップ10にランクされている。
Bệnh viện này nằm trong top 10 Nhật Bản về điều trị ung thư.

_がたかい⇔ひく
Thứ hạng cao ⇔ thấp

_ががる⇔がる
Thứ hạng tăng ⇔ giảm

_がアップする⇔ダウンする
Tăng ⇔ giảm thứ hạng

_をげる⇔げる
Nâng ⇔ hạ thứ hạng

うえの_⇔したの_
Hạng trên ⇔ hạng dưới

_をける
Thêm vào xếp hạng

_アップ⇔ダウン
Tăng xếp hạng ⇔ Giảm xếp hạng

_
Việc thêm vào xếp hạng

ガインスル
Được thêm vào

順位じゅんい
Thứ hạng

等級とうきゅう
Cấp bậc

階級かいきゅう
Giai cấp, thứ bậc

ランキング
Bảng xếp hạng

レベル
Trình độ, cấp độ
524. インターンシップ
Thực tập

1.
最近さいきんは、学生がくせい一定期間いっていきかん研修けんしゅうできるインターンシップ制度せいどもうける企業きぎょうおおい。
Gần đây, nhiều công ty đã thiết lập chế độ thực tập cho phép sinh viên trải nghiệm công việc trong một thời gian nhất định.

_せい
Chế độ thực tập

インターン
Thực tập sinh
525. リストラ
Tái cấu trúc

経営不振けいえいふしん企業きぎょうはさまざまなリストラ(さく)をおこなった。
Do tình hình kinh doanh khó khăn, các công ty đã triển khai nhiều chính sách tái cơ cấu.

_さく
Chính sách tái cơ cấu

企業再構築きぎょうさいこうちく
Tái cấu trúc doanh nghiệp

経営合理化けいえいごうりか
Tối ưu hóa quản lý

かれ会社かいしゃをリストラされて、いま再就職先さいしゅうしょくさきさがしている。
Anh ấy bị sa thải do tái cơ cấu và hiện đang tìm việc làm mới.

_に
Bị ảnh hưởng bởi tái cơ cấu

解雇かいこする
Sa thải

ヲくびにする
Đuổi việc
526. フリーター
Làm tự do

1.
かれ一度いちど正規雇用せいきこようされたことがなく、フリーターの生活せいかつつづけている。
Anh ấy chưa từng được tuyển dụng chính thức lần nào, và đang sống cuộc sống làm việc tự do.

アルバイト
Công việc làm thêm

パートタイマー
Nhân viên bán thời gian

ニート
Người trẻ không học, không làm việc và không đào tạo
527. セクハラ
Quấy rối

1.
上司じょうし部下ぶかにセクハラをはたらいたとして、免職処分めんしょくしょぶんになった。
Sếp đã bị cách chức vì có hành vi quấy rối cấp dưới.

2.
職場しょくばでは、セクハラ防止ぼうしのためのさまざまな活動かつどうおこなっている。
Nơi làm việc đang triển khai nhiều hoạt động nhằm ngăn chặn quấy rối tình dục.

_をする
Thực hiện hành vi quấy rối

_をはたら
Gây ra hành vi quấy rối

_をける
Bị quấy rối

_発言はつげん
Lời nói mang tính quấy rối

パワハラ <パワーハラスメント
Quấy rối quyền lực

アカハラ <アカデミックハラスメント
Quấy rối học thuật
528. フェアな
Công bằng

審判しんぱんは、競技者きょうぎしゃたいしてフェアな判定はんていくださなければならない。
Trọng tài phải đưa ra quyết định công bằng với vận động viên.

   
権力けんりょく部下ぶかしたがわせるのは、フェアなやりかたではない。
Ép buộc cấp dưới bằng quyền lực là hành động không công bằng.

   
フェアにたたかう。
Chiến đấu một cách công bằng

(スポーツ) フェアプレー
Chơi đẹp (trong thể thao)

フェアトレード
Thương mại công bằng

公明正大こうめいせいだい
Quang minh chính đại

公正こうせい
Công bằng, chính trực

[()フェア] いまデパートで、北海道ほっかいどう物産ぶっさんフェアをやっている。
Hiện nay trung tâm thương mại đang tổ chức hội chợ sản phẩm Hokkaido.

バザー
Chợ giảm giá
529. ボイコット
Tẩy chay

戦争せんそうこしたAこく抗議こうぎするために、A国製品こくせいひんのボイコットが世界せかいあいいだ。
Nhằm phản đối quốc gia A vì đã gây ra chiến tranh, làn sóng tẩy chay sản phẩm của nước này đã lan rộng trên thế giới.

不買運動ふばいうんどう
Phong trào tẩy chay

学校がっこう不満ふまんいだ学生がくせい卒業そつぎょうしきをボイコットするという事件じけんきた。
Đã xảy ra vụ việc học sinh bất mãn với trường học và tẩy chay lễ tốt nghiệp.

   
上層部じょうそうぶ抵抗ていこうして、社員しゃいんたちは仕事しごとをボイコットする手段しゅだんた。
Để phản đối ban lãnh đạo, nhân viên đã quyết định đình công.

放棄ほうきスル
Từ bỏ, không tiếp tục
530. アレルギー
Dị ứng

わたしたまごにアレルギーがあり、べるとじんましんがる。
Tôi bị dị ứng với trứng, nếu ăn sẽ nổi mề đay.

_がある⇔ない
Có (không có) dị ứng

職場しょくばいやひとがいて、最近さいきんはそのこえくだけでアレルギーがきる。
Ở nơi làm việc có một người tôi không ưa, dạo gần đây chỉ nghe thấy giọng họ thôi là tôi đã cảm thấy dị ứng.

①②_が
Xuất hiện triệu chứng dị ứng

_がきる・_をこす
Bị dị ứng

①② [名詞めいし] + アレルギー (れい小麦こむぎアレルギー、 金属きんぞくアレルギー、 かくアレルギー)
Dị ứng (VD: Dị ứng lúa mì, dị ứng kim loại, dễ bị dị ứng)

①②拒絶反応きょぜつはんのう
Phản ứng đào thải, từ chối
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict