Unit 07 名詞A+接続詞 531~600

Mã quảng cáo 1
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

531. 近年きんねん
CẬN NIÊN
Gần đây

1.
近年きんねん育児休暇いくじきゅうか男性だんせいすこしずつえている。
Gần đây số nam giới nghỉ nuôi con nhỏ đang dần tăng lên.

2.
今年ことし近年きんねんにない豊作ほうさくだ。
Năm nay không bội thu như những năm gần đây.

3.
近年きんねんまれにる {大雪おおゆき暖冬だんとう快挙かいきょ
(Bão tuyết/ mùa đông ấm/ thành công rực rỡ) hiếm thấy gần đây.

_にない
Không như gần đây

_まれに
Hiếm thấy gần đây

ここ数年すうねん
Vài năm nay
532. かつて
Trước đây, trong quá khứ

わたしはかつて、カナダにんでいたことがある。
Trước đây tôi đã từng sống ở Canada.

   
50ねんぶりにふるさとをたずねたが、かつてのまちみはまったわってしまっていた。
50 năm rồi tôi mới trở về quê hương, những dãy phố trước kia giờ đã thay đổi hoàn toàn.

以前いぜん
Về trước

今年ことしはかつてない暖冬だんとうだった。
Năm nay mùa đông ấm chưa từng có trước đây.

   
「そんなはなし、いまだかつて、たこともいたこともない。」
"Chuyện đó từ trước tới nay tôi chưa từng mắt thấy tai nghe bao giờ."

「かつて(~)ない」のかたち使つかう。
Dùng ở dạng かつて(~)ない

いまだ_
Từ trước tới nay

いままで
Cho đến bây giờ
533. かねて
Trước đó

1.
原子力発電所げんしりょくはつでんしょ危険性きけんせいは、かねて(より/から)指摘してきされていたことだ。
Sự nguy hiểm của nhà máy điện hạt nhân đã được chỉ ra trước đó.

2.
「お名前なまえはかねてよりうかがっております。」
"Trước đây tôi có nghe đến tên của anh."

かねがね
Đã… rồi

以前いぜんから
Từ trước đó
534. 目下もっか
MỤC HẠ
Hiện nay, hiện tại

1.
事故じこ原因げんいん目下調査中もっかちょうさちゅうだ。
Nguyên nhân của sự cố đang trong quá trình điều tra.

2.
来春らいしゅん人事じんじについては、目下もっかのところ、まだなにまっていない。
Về vấn đề nhân sự cho mùa xuân năm sau, hiện tại tôi vẫn chưa được quyết định.

ただいま
Hiện giờ
535. 終日しゅうじつ
CHUNG NHẬT
Cả ngày

1.
大雪おおゆきのため、飛行機ひこうき終日しゅうじつ欠航けっこうとなった。
Do tuyết rơi dày, máy bay đã bị hoãn chuyến suốt cả ngày.

2.
旅行りょこう二日目ふつかめ終日しゅうじつ市内観光しないかんこうだった。
Ngày thứ hai của chuyến du lịch là tham quan thành phố suốt cả ngày.

一日中いちにちじゅう
Trong ngày
536. 早急さっきゅう
TẢO CẤP
Khẩn cấp, gấp rút

本来ほんらいは「さっきゅう」と漢字かんじだが、最近さいきんは「そうきゅう」とうことがおおい。
(Vốn theo chữ Hán đọc là さっきゅう, nhưng gần đây được nói thành そうきゅう.)

2.
この問題もんだいについては、早急そうきゅう対処たいしょする必要ひつようがある。
Vấn đề này cần xử lý gấp.

3.
つぎのような症状しょうじょうたら、早急そうきゅう受診じゅしんしてください。」
Nếu triệu chứng như sau xuất hiện, hãy đến khám ngay.

形容詞けいようし副詞ふくし的用法てきようほう
(Trợ từ được dùng như một tính từ đuôi な)

すぐに、ただちに
Ngay lập tức

至急しきゅう
Khẩn cấp

すぐさま
Tức thì

(ナ形)早急そうきゅうな] 早急そうきゅう対処たいしょのぞまれる。
Cách đối phó khẩn cấp được kỳ vọng.
537. 即座そくざ
TỨC TỌA
Ngay lập tức

1.
東京とうきょうへの運転うんてん打診だしんされたとき、わたし即座そくざに「きます」と返事へんじをした。
Khi được hỏi về ý định chuyển công tác đến Tokyo, tôi ngay lập tức trả lời "Vâng, tôi sẽ đi."

2.
チケットはされると即座そくざれた。
Vé vừa được bán ra đã ngay lập tức bán hết.

すぐに
Ngay lập tức

ただちに
Ngay

すぐさま
Tức thì
538. すかさず
Không ngần, không do dự

1.
野口のぐちさんはあたまく、議論ぎろんであいまいなことをうと、すかさず追及ついきゅうしてくる。
Anh Noguchi là người thông minh, nếu nói những điều không rõ ràng trong phiên tranh luận thì anh ta sẽ không ngần ngại chất vấn.

2.
<ボクシング、レスリングなどで> 松田選手まつだせんしゅ攻撃こうげきされると、すかさず反撃はんげきた。
(Trong môn boxing, vật…) Đô vật Matsuda khi bị ra đòn sẽ không ngần ngại đáp trả.

3.
わたし北原先生きたはらせんせいきなので、「だれ手伝てつだって」とわれたとき、すかさずげた。
Tôi rất thích cô Kitahara nên khi nào nghe cô nói "Ai đó giúp tôi với!" là tôi không ngần ngại giơ tay.

をおかず
Không chút chậm trễ
539. 不意ふい
BẤT Ý
Đột nhiên, không ngờ đến, bất thình lình

1.
不意ふいまえくらになり、意識いしきうしなってしまった。
Bất thình lình trước mắt tôi tối sầm lại, tôi bị mất ý thức.

2.
不意ふい来客らいきゃくにあわてる。
Bối rối với vị khách đến bất thình lình.

当然とうぜん
Đột nhiên

きゅう
Bất ngờ

(名)不意ふい] 相手あいて不意ふいをついてめる。
Tấn công vào điểm không ngờ của đối phương.
540. 突如とつじょ
ĐỘT NHƯ
Đột nhiên

1.
突如とつじょ地面じめんれ、つぎ瞬間しゅんかんいえはつぶれていた。
Đột nhiên mặt đất rung chuyển, trong khoảnh khắc ngôi nhà bị đổ sụp.

2.
突如とつじょとしてからだちからはいらなくなり、そのたおれてしまった。
Đột nhiên cơ thể không còn chút sức lực nào, tôi ngã gục xuống đó.

_として
Đột ngột

突然とつぜん
Đột nhiên

きゅう
Bất ngờ

不意ふい
Bất thình lình
541. 近々ちかぢか
CẬN
Sớm

1.
近々ちかぢか予定よていだ。
Tôi dự định chuyển nhà sớm.

もうすぐ
Ngay lập tức, sắp sửa

もうじき
Sớm

近々ちかぢか」のほうがかたい言葉ことば
「近々」là từ mang tính cứng hơn.
542. じきに / もうじき
Sớm

1.
12がつになった。ふるさとではもうじき初雪はつゆきるだろう。
Đã tháng 12 rồi. Có lẽ ở quê, tuyết đầu mùa sắp rơi rồi nhỉ!

2.
仕事しごとわった?」 「うん、じきにわるから、ちょっとってて。」
"Bạn hoàn thành công việc chưa?" "Tôi sắp xong rồi, chờ tôi chút nhé!"

会話的かいわてき言葉ことば
(Từ ngữ mang tính hội thoại.)

すぐに
Ngay

もうすぐ
Ngay lập tức, sắp sửa
543. ぽつぽつ
Sớm, từ từ, khắp nơi, lốm đốm

ぼつぼつ田中たなかさんがころだ。
Đây là khoảnh khắc anh Tanaka sắp đến.

   
「ぼつぼつかけようか」
"Chúng ta chuẩn bị đi thôi."

そろそろ
Sắp sửa, chuẩn bị

開演かいえん10ぷんまえになって、やっとぼつぼつ(と)ひとあつまりだした。
Trước buổi diễn 10 phút, cuối cùng thì dòng người cũng dần đến tập trung.

はこにぼつぼつとあなをあける。
Trong hộp thủng lỗ chỗ.

②③ ぼつぼつ(と)
Lác đác, rải rác

[()] かおにぼつぼつがたくさんできてしまった。
Trên mặt xuất hiện nhiều nốt đốm.

ぶつぶつ
Lốm đốm, lỗ chỗ
544. いまどき
KIM
Ngày nay, thời nay

1.
「そんなやりかたいまどきはやらないよ。」
"Cách làm này ngày nay người ta không làm nữa."

2.
かれいまどきめずらしい、礼儀正れいぎただしい青年せいねんだ。
Cậu ta là một thanh niên trọng lễ nghĩa, rất hiếm có trong thời nay.

3.
いまどきの若者わかものときたら、本当ほんとうにものをらない。
Nếu hỏi giới trẻ ngày nay, họ không biết gì về sự thật.

4.
否定的ひていてき気持きもちで使つかうことがおおい。
Hay dùng trong câu cảm xúc mang tính phủ định.

現代げんだい
Hiện đại
545. いまごろ
KIM
Bây giờ, thời gian này

いまごろになって日時にちじ変更へんこうしてくれとわれてもこまる。
Đến bây giờ dù có thay đổi ngày giờ cũng khó khăn.

   
いまごろあやまってもおそいよ。」
"Đến bây giờ có xin lỗi thì cũng muộn rồi."

   
夜中よなかかえってきたむすめに) 「いまごろまでなにをしてたんだ!」
(Nói với người con gái về nhà lúc nửa đêm) "Con làm gì đến giờ này thế hả?"

マイナスの意味いみふくまれる。
(Bao hàm ý nghĩa phủ định.)

いまさら、いまになって
Đến bây giờ, cho đến bây giờ

帰国きこくしたマリアさんは、いまごろなにをしているだろう。
Chị Maria về nước rồi hiện giờ đang làm gì nhỉ.

   
明日あした去年きょねん...}のいまごろ
Giờ này (ngày mai/ năm ngoái)
546. いまさら
KIM
Bây giờ sau này

いまさらあわてても、もうわないだろう。
Đến bây giờ dù có vội vàng thì có lẽ cũng không kịp rồi.

   
いまさらことわられてもこまります。」
"Đến giờ dù có từ chối thì cũng khó khăn."

いまごろ
Giờ này; khoảng thời gian này

いまになって
Đến bây giờ, bây giờ

しょうエネの大切たいせつさは、いまさらうまでもない。
Tầm quan trọng của tiết kiệm năng lượng không phải đến giờ mới nói.

①②うしろに否定的ひていてき内容ないよう表現ひょうげんる。
(Đằng sau là cách nói mang tính phủ định.)

①②_のように (れいて、いまさらのように季節きせつうつわりをかんじた。
Giờ (Ví dụ: Nhìn lá rụng, giờ tôi mới cảm nhận được sự thay đổi mùa.)

_ながら (れいおや入院にゅういんした。いまさらながら、おや大切たいせつにしなければとおもう。)
Đến tận bây giờ (Ví dụ: Cha mẹ tôi nhập viện rồi. Đến tận bây giờ tôi mới nghĩ rằng cha mẹ quan trọng với mình.)
547. いま
KIM
Hiện tại (đối lập với quá khứ)

昨年さくねん新人賞しんじんしょうったばかりの彼女かのじょが、いまだいスターの一人ひとりだ。
Cô ấy năm ngoái vừa nhận giải thưởng giành cho nghệ sĩ mới nhưng giờ đã là ngôi sao lớn.

   
いま情報じょうほうがすべてを支配しはいしているといっても過言かごんではない。
Đến bây giờ dù có nói thông tin đang chi phối tất cả mọi thứ thì cũng không phải là quá lời.

いまでは
Bây giờ

いま一致いっち団結だんけつして、独裁者どくさいしゃたおすときだ。
Bây giờ là lúc đoàn kết làm một và lật đổ kẻ độc tài.

いまこそ
Chính là lúc này
548. いま
KIM
Chẳng mấy chốc

1.
いまかれ才能さいのうみとめられるるだろう。
Ngày tài năng của anh ta được công nhận chẳng mấy chốc sẽ tới thôi.

2.
「どうしてあんなことをしたのか、理由りゆうおしえてください。」 「いまにわかりますよ。」
"Tại sao bạn lại làm điều đó? Hãy nói cho tôi biết lý do đi!" "Chẳng mấy chốc bạn sẽ hiểu thôi."

3.
いまていろ!」
"Cứ chờ đấy!"

そのうち
Sẽ sớm thôi

いずれ
Sớm muộn gì thì
549. 頻繁ひんぱん
TẦN PHỒN
Thường xuyên

1.
あの交差点こうさてん見通みとおしがわるいので、頻繁ひんぱん事故じここっている。
Ngã tư đó vì khó quan sát nên thường xảy ra tai nạn.

形容詞けいようし副詞的用法ふくしてきようほう
(Cách dùng như tính từ đuôi な, mang nghĩa như trợ từ.)

しょっちゅう
Thường xuyên, hay

たびたび
Thỉnh thoảng

頻発ひんぱつする
Xảy ra nhiều lần

(ナ形)頻繁ひんぱんな] 頻繁ひんぱん政権交代せいけんこうたいは、政策せいさく一貫性いっかんせいめん問題もんだいがある。
Việc chuyển giao chính quyền liên tục đặt ra vấn đề về tính nhất quán của các chính sách.
550. 始終しじゅう
THỦY CHUNG
Từ đầu đến cuối, liên tục

1.
おとうとからだよわく、始終しじゅう風邪かぜをひいている。
Em trai tôi sức khỏe yếu nên bị cảm suốt.

しょっちゅう
Thường xuyên, hay

えず
Liên miên, luôn luôn

いつも
Lúc nào cũng
551. ちょくちょく
Thường

1.
白井しらいさんとはちょくちょくみに間柄あいだがらだ。
Anh Shirai là bạn thường đi nhậu với tôi.

2.
「もっとちょくちょくかおせてよ。」
"Hãy cho người ta xem mặt thường xuyên."

会話的かいわてき言葉ことば
(Từ mang tính hội thoại)

よく
Thường xuyên

たびたび
Đôi lúc

しばしば
Thỉnh thoảng
552. およそ
Khoảng

ここからえきまではおよそ1キロだ。
Từ đây đến nhà ga khoảng 1km.

   
「およその金額きんがくおしえてください。」
"Hãy cho tôi biết số tiền khoảng bao nhiêu."

やく
Khoảng, ước chừng

だいたい
Đại khái

祖母そぼはおよそぜいたくとはえんのない人生じんせいおくった。
Bà tôi sống một cuộc đời không có duyên với giàu sang.

否定的ひていてき表現ひょうげん一緒いっしょ使つかう。
Sử dụng cùng với những cách nói mang tính phủ định.

まったく
Hoàn toàn không

およそものごとには順序じゅんじょというものがある。
Mọi thứ đều có trình tự.
553. きわめて
CỰC
Rất

1.
どのくににとっても、食料問題しょくりょうもんだいきわめて重要じゅうよう課題かだいだ。
Dù đối với quốc gia nào đi nữa, vấn đề lương thực là một thách thức cực kỳ quan trọng.

2.
こんな事故じここるのはきわめてまれなことだ。
Việc sự cố xảy ra là chuyện cực kỳ hiếm gặp.

3.
経過けいかきわめて順調じゅんちょうだ。
Diễn biến quá trình đang rất thuận lợi.

大変たいへん非常ひじょうに、たいそう、ごく、とても
Rất, vô cùng, cực kỳ
554. ごく
Rất (mức độ thấp)

1.
提案ていあん反対はんたいしているのは、ごく少数しょうすう人々ひとびとだ。
Số người phản đối đề xuất cực kỳ ít.

2.
はははごく平凡へいぼん専業主婦せんぎょうしゅふです。
Mẹ tôi là một bà nội trợ rất bình thường.

3.
このくすりはごくまれに、副作用ふくさようることがある。
Loại thuốc này rất hiếm khi gây ra tác dụng phụ.

非常ひじょう
Vô cùng

きわめて
Cực kỳ

「ごく」は数量すうりょうちいさいとき、レベルがひくいときに使つかうことがおおい。
Dùng nhiều khi nói đến số lượng ít, mức độ thấp.
555. いたって
Rất, vô cùng

1.
曽於そおは80さいぎているが、いたって元気げんきだ。
Bà tôi dù đã hơn 80 tuổi nhưng rất khỏe.

2.
つくかたはいたって簡単かんたんだ。
Cách chế biến rất đơn giản.

大変たいへん、とても
Rất
556. 人一倍ひといちばい
NHÂN NHẤT BỘI
Hơn người khác, hơn bình thường

1.
祖父そふわかころから人一倍ひといちばいはたらいて、いま地位ちいきずいたそうだ。
Ông tôi hồi trẻ làm việc hơn người nên có được địa vị như bây giờ.

2.
人一倍ひといちばい努力どりょくをする。
Nỗ lực hơn người bình thường.
557. 一通ひととお
NHẤT THÔNG
Khoảng, nhìn chung, Thông thường

書類しょるいには一通ひととおとおしたが、こまかいチェックはこれからだ。
Tài liệu tôi có nhìn qua rồi, nhưng từ giờ tôi sẽ kiểm tra cụ thể.

ざっと
Qua loa

一応いちおう
Tạm thời

息子むすこ中学生ちゅうがくせいだが、うちのことは一通ひととおりできる。
Con trai tôi là học sinh cấp hai nhưng nhìn chung đã có thể làm được việc nhà rồi.

だいたい
Đại khái

一応いちおう
Tạm thời, nhất thời

あのひと日本文化にほんぶんかかんする知識ちしきは、一通いちとおり(のもの)ではない。
Kiến thức về văn hóa Nhật Bản của người đó không phải chuyện thường.

なみ
Xếp hạng

普通ふつう
Bình thường

かなら否定形ひていけい使つかう。
Hoàn toàn dùng ở thể phủ định.
558. やや
Một chút

1.
あの兄弟きょうだいはよくているが、弟の方がおとうとややたかい。
Hai anh em đó giống nhau rõ rệt nhưng người em cao hơn một chút.

_あって (れいそらひかったかとおもうと、ややあって、おおきなかみなりおとがした。)
Chỉ một lúc sau (Ví dụ: Bầu trời đang sáng, nhưng chỉ một lúc sau một tiếng sấm lớn vang lên.)

_もうすれば
Có khả năng, có khuynh hướng

すこ
Một chút

ちょっと
Một chút, một lúc

「やや」のほうがかたい言葉ことば
「やや」là cách nói cứng.
559. 幾分いくぶん
KÍ PHÂN
Phần nào đó

1.
くすりんでしばらくたつと、いたみは幾分いくぶんおさまった。
Sau khi uống thuốc được một lúc, cơn đau cũng giảm.

[(名)] 給料きゅうりょう幾分いくぶんかを寄付きふした。
Tặng kèm một phần tiền lương.

すこ
Một chút

いくらか
Một vài
560. そこそこ
Hợp lý, khá tốt, gấp gáp

あの学生がくせいはそこそこできるが、研究者向けんきゅうしゃむきではない。
Sinh viên đó đại khái học được nhưng không phù hợp làm nhà nghiên cứu.

   
新製品しんせいひんげはどうですか」 「おかげさまで、そこそこ注文ちゅうもんるようになりました。」
"Doanh số sản phẩm mới thế nào?" "Thật may, cũng kha khá đơn đặt hàng."

まあまあ、まずまず
Tàm tạm, khá

せっかくの日曜日にちようびなのに、おっと朝食ちょうしょくもそこそこにかけてしまった。
Ngày chủ nhật tôi đã mất công chuẩn bị bữa sáng nhưng chồng tôi chỉ ăn qua loa rồi đi ra ngoài mất.

~も_に + [動詞どうし
(Làm gì) qua loa, vội vã

あそこは学生向がくせいむけの飲食店いんしょくてんなので、1000えんそこそこでおなかいっぱいいできる。
Đằng kia là quán ăn uống dành cho sinh viên, chỉ cần tầm 1000 yên là có thể ăn uống no căng rồi.
561. 若干じゃっかん
NHƯỢC KIỀN
Ít nhiều, Một chút

1.
会議かいぎ進行しんこう予定よていより若干じゃっかんおくれぎみだ。
Tiến trình cuộc họp có vẻ trễ hơn một chút so với dự định.

2.
もの劇場げきじょうなど> せきにはまだ若干じゃっかん(の)余裕よゆうがある。
(Trên tàu xe, sân khấu kịch) Chỗ ngồi vẫn còn trống ít nhiều.

3.
今回こんかい採用さいよう若干名じゃっかんめいだそうだ。
Việc tuyển dụng lần này có vẻ được vài người.

_めい
Vài người

すこ
Một chút

いくらか
Một vài

若干じゃっかん」のほうがかたい言葉ことば
(「若干」là cách nói cứng.)
562. いまひと
KIM NHẤT
Thiếu một ít, thiếu một chút

1.
このデザインはわるくはないが、今一いまひと新鮮しんせんみにける。
Thiết kế này không phải là tệ nhưng thiếu mất một chút tươi tắn.

2.
あじはどう?」 「うん、今一いまひとつだね」
"Mùi vị thế nào?" "Ừm, vẫn thiếu một chút."

俗語ぞくごでは「いまいち」ともう。
Tiếng lóng còn gọi là 「いまいち」.
563. さんざん
Khốc liệt, dữ dội

1.
あのひとはさんざんあそまわったあげく、財産ざいさんくして行方不明ゆくえふめいになってしまったそうだ。
Nghe nói người đó sau một thời gian dài chơi bời khắp chốn, thì đã mất hết tài sản rồi biến mất.

2.
さんざん苦労くろうしてそだてたむすめ裏切うらぎられ、くにけない。
Bị người con gái mà đã khó nhọc nuôi dưỡng phản bội, có khóc cũng không khóc nổi.

(ナ形) [さんざんな] さんざんなにあった。
[(Mức độ) dữ dội] Thật là xui xẻo.

4.
さんざんになぐられた。
Bị đánh dữ dội.

5.
成績せいせきはさんざんだった。
Thành tích thật tệ hại.
564. ぐっと
Chắc chắn, nhanh, nhiều (dùng khi so sánh)

バズがれたので、たおれないよう、あしにぐっとちかられた。
Vì xe buýt rung lắc nên đứng chắc chắn để không bị ngã.

   
ビールをぐっと一息ひといきんだ。
Uống liền một ngụm bia.

突然とつぜん質問しつもんされ、ぐっとこたえにまった。
Tôi đã chuẩn bị sẵn nhiều câu trả lời phòng khi bị hỏi đột ngột.

先生せんせいすこなおしてもらうと、はぐっとよくなった。
Được thầy giáo sửa một chút, bức tranh trở nên đẹp hơn nhiều.

ずっと
Suốt

一段いちだん
(Hơn hẳn) một bậc

「ぐっと」は会話的かいわてき言葉ことば
(「ぐっと」là từ mang tính hội thoại.)
565. はるかに
Hơn nhiều, xa

新製品しんせいひんげは、予想よそうをはるかに上回うわまわった。
Doanh thu sản phẩm mới vượt xa dự đoán.

   
この映画えいが小説しょうせつをもとにしているが、両者りょうしゃくらべると、小説しょうせつほうがはるかに面白おもしろい。
Bộ phim này lấy kịch bản từ cuốn tiểu thuyết, nhưng nếu đem so sánh cả hai thì cuốn tiểu thuyết hay hơn nhiều.

ずっと
(Hơn) hẳn

「すっと」のほう会話的かいわてき言葉ことば
(「ずっと」là từ mang tính hội thoại.)

[(ナけい)はるかな] はるか(な)むかし、ン本列島ほんれっとう大陸たいりく陸続りくつづきだった。
Thời xa xưa, quần đảo Nhật Bản tiếp giáp với lục địa.

   
はるかとおくに富士山ふじさんえる。
Núi Phú Sĩ có thể được nhìn thấy từ xa tít.

はるかむかし
Xa xưa

はるかとお
Xa tít

はるかかなた
Xa xôi, xa tít
566. がっちり
Cứng, kiên cố, vững chắc…

大野おおのさんはスポーツできたえただけあって、からだががっちりしている。
Anh Ono quả là rèn luyện thể thao nhiều có khác, cơ thể rất chắc chắn.

がっしり(と)
Chắc chắn, rắn chắc

二人ふたりはがっちり(と)握手あくしゅした。
Hai người bắt tay rất chắc chắn.

しっかり(と)
Chắc chắn, ổn định

おとうとはおかねにがっちりしているから、貯金ちょきんもずいぶんあるだろう。
Em trai tôi rất chắc chắn chuyện tiền bạc, luôn tích góp tiền đều đặn.

   
がっちりめる。
Tích trữ đều đặn.
567. がっしり
Cứng, chắc, dẻo dai

1.
家具かぐはどれもおおきくてがっしりしていた。
Đồ dùng trong nhà đều lớn và chắc chắn.

2.
がっしり(と)した{からだむね/ドア...}
(Cơ thể/ ngực) rắn chắc, (cánh cửa) chắc chắn
568. くっきり
Rõ ràng

1.
さおそら背景はいけいに、富士山ふじさんがくっきりえる。
Có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ rõ ràng trên bầu trời trong xanh.

2.
化粧けしょうで) まゆをくっきりとかく。
(Trong trang điểm) Vẽ lông mày sắc nét.

3.
背中せなか日焼ひやけのあとがくっきりのこっている。
Trên lưng vẫn còn hằn rõ vết cháy nắng.

4.
くっきり(と)した画像がぞう
Hình ảnh rõ nét

はっきり(と)
Rõ ràng
569. すんなり
Mỏng, không chút khó khăn

彼女かのじょわかころわらず、すんなりしている。
Cô ấy vẫn như hồi trẻ, dáng người thon thả.

   
すんなり(と)した{ゆび手足てあし...}
(Ngón tay/ tay chân) thon thả

ずんぐり
Mập phệ

すらりと、すらっと
Mảnh khảnh, yếu ớt

反対はんたいされるかとおもっていたが、わたしあんはすんなり会議かいぎかよった。
Tôi đã nghĩ là sẽ bị phản đối, nhưng đề xuất của tôi lại được hội nghị thông qua mà không gặp khó khăn.

   
すんなり{まる/みとめる/自白じはくする...}
(Quyết định/ chấp nhận/ tự thú) mà không gặp trở ngại.

あっさり(と)
Dễ dàng

スムーズに
Nhẹ nhàng

すらすら
Trơn tru, trôi chảy
570. 着々ちゃくちゃく
TRỨC/TRỨ/TRỨ/TRỮ
Đều đều, vững chắc

1.
工事こうじ予定よていどおり、着々ちゃくちゃくすすんでいる。
Dự án xây dựng tiến triển đều đặn theo kế hoạch.

2.
仕事しごと勉強べんきょう...} が着々ちゃくちゃくすすむ。
(Công việc/ việc học) tiến triển đều đặn.

_すす
Tiến triển đều đặn
571. ぐんぐん
Nhanh chóng, mau lẹ

1.
選手せんしゅが2選手せんしゅをぐんぐんはなした。
Vận động viên dẫn đầu nhanh chóng bỏ xa người xếp thứ hai.

2.
病気びょうきがぐんぐん快復かいふくする。
Bệnh tình hồi phục nhanh chóng.

3.
成績せいせき植物しょくぶつ...}がぐんぐん{びる/成長せいちょうする}
(Chiều cao/ thành tích) tăng nhanh chóng, (thực vật) phát triển nhanh chóng.
572. ぐったり
Mệt mỏi, rã rời, mệt lử

1.
うちへかえると、つかれてぐったりとベッドによこになった。
Khi về đến nhà, tôi mệt lả người nên ngả lưng trên giường luôn.

2.
水不足みずぶそく植物しょくぶつがぐったりしている。
Do thiếu nước nên thực vật trở nên yếu ớt.
573. げっそり
Gầy đi, nản chí

祖父そふ病気びょうきでげっそり(と)やせてしまった。
Ông tôi vì bệnh nên gầy da bọc xương.

例※ マイナスの意味いみ使つかう。
(Dùng với ý nghĩa tiêu cực.)

まだこんなに仕事しごとがあるのかと、げっそりした。
Tôi thấy nản vì lại làm công việc như vậy.
574. ひっそり
Yên lặng, yên tĩnh

夕方ゆうがただとうのに、商店街しょうてんがい人通ひとどおりがすくなく、、ひっそりしていた。
Dù là buổi chiều nhưng khu mua sắm vẫn ít người qua lại và rất yên tĩnh.

   
ひっそりとしたいえ
Căn nhà yên tĩnh

彼女かのじょ女優じょゆう引退いんたいしたあと、田舎いなかでひっそりとらした。
Cô ấy sau khi nghỉ nghề diễn viên đã sống thanh bình ở vùng quê.

①②しずかな
Yên tĩnh
575. ごたごた
Rắc rối, hỗn loạn

部屋へやにはおおくのものがごたごたといてあった。
Trong phòng có nhiều đồ đạc sắp xếp ngổn ngang.

こまかいことをごたごたうな」
"Đừng nói loạn những điều nhỏ nhặt lên nữa."

①②ごちゃごちゃ(と)
Hỗn loạn

[(めい)ごたごた] しのごたごたで大事だいじほんくしてしまった。
[Mớ hỗn độn] Sau mớ hỗn độn của việc dọn nhà, tôi đã làm mất quyển sách quan trọng.

   
あの会社かいしゃいま次期社長じきしゃちょうのいすをめぐってごたごたしている。
Công ty đó hiện đang trong mớ hỗn độn xoay quanh chiếc ghế giám đốc kế tiếp.
576. ごちゃごちゃ
Xáo trộn, hỗn loạn

わたし整理整頓せいりせいとん苦手にがてで、つくえうえはいつもごちゃごちゃしている。
Tôi không giỏi sắp xếp ngăn nắp, trên bàn lúc nào cũng lộn xộn.

   
このまちちいさいみせがごちゃごちゃとならんでいる。
Trong khu phố này các cửa hàng nhỏ sắp xếp lộn xộn.

   
むずかしい問題もんだいかんがえているうちに、あたまなかがごちゃごちゃになってしまった。
Trong khi nghĩ về bài tập khó, đầu óc tôi trở nên loạn hết cả lên.

文句もんくばかりごちゃごちゃってないで、はやわれたことをやれ。」
"Đừng chỉ than phiền này nọ nữa, hãy làm nhanh những gì được giao đi."

①②ごたごた(と)
Hỗn loạn
577. べたべた
Nhớp nháp, dính, gắn vào

子供こどもくちまわりをチョコレートでべたべたにしていた。
Quanh miệng đứa trẻ dính đầy socola.

   
あせあぶら...}でべたべた{だ/である}。
Dính (mồ hôi/ dầu)

むすめ部屋へやにはきなアイドルのポスターがべたべたとってある。
Trong phòng con gái tôi dán đầy poster thần tượng con bé yêu thích.

   
廊下ろうか足跡あしあとがべたべたとついている。
Dấu chân người còn lưu trên hành lang.

最近さいきんわかいカップルは、平気へいき人前ひとまえでべたべたしている。
Các cặp đôi gần đây thản nhiên gắn tên với nhau.

①③ガべたつく
Dính, bám
578. さも
Hiển nhiên, rõ ràng, hơn nữa, ngoài ra

1.
おじいさんたちが、さも気持きもさそうに温泉おんせんにつかっている。
Các ông bác đang ngâm mình trong suối onsen với tâm trạng rất tốt.

2.
彼女かのじょ提案ていあん拒否きょひすると、彼女かのじょはさも不満ふまんそうなかおわたした。
Khi tôi phản đối các đề xuất của cô ấy, cô ấy nhìn tôi với vẻ vô cùng bất mãn.

いかにも
Thực sự

「~そうだ」と一緒いっしょ使つかうことがおおい。
(Hay sử dụng cùng với「~そうだ」.)
579. さぞ
Chắc là, hiển nhiên

1.
これだけの仕事しごと一人ひとりでやるのは、さぞ大変たいへんだったことだろう。
Công việc cỡ này mà làm một mình thì chắc là vất vả lắm.

2.
「さぞおつかれでしょう。ようぞゆっくりやすんでください。」
"Bạn chắc là mệt lắm đúng không. Hãy thong thả nghỉ ngơi đi nhé."

「~だろう」 と一緒いっしょ使つかうことがおおい。
Hay sử dụng cùng với 「~だろう」.

さぞかし、さぞや
Chắc hẳn là (nhấn mạnh)
580. なにとぞ
Làm ơn, cái gì

1.
おくれてもうわけありません。なにとぞおゆるしください」
"Tôi xin lỗi vì đến muộn. Vui lòng tha thứ cho tôi."

2.
なにとぞよろしくおねがいたします。」
"Xin vui lòng giúp đỡ tôi."

どうか
Xin

なにとぞ」のほうがかたい表現ひょうげん。)
(「 何とぞ」là cách nói mang nghĩa cứng.)
581. なんなりと
Bất cứ cái gì, bằng mọi giá

1.
「ご不明ふめいてんは、なになりとおたずねください。」
"Những điểm gì không rõ, dù là chuyện gì cũng hãy hỏi nhé."

2.
なんなりとおもうけください。」
"Hãy bảo tôi bất cứ chuyện gì."

相手あいてもうをするときに使つかう。
(Dùng khi ra yêu cầu cho đối phương.)

どんなことでも
Bất cứ điều gì

なんでも
Bất cứ cái gì
582. どうやら
Có vẻ như là, dường như là, rồi thì cũng

最後さいご徹夜てつやをして、どうやら論文ろんぶん締切しめきりわせることができる。
Cuối cùng tôi thức khuya và dường như đã kịp hạn chót nộp bài luận.

なんとか
Bằng điều gì đó

どうにか
Như thế nào đó

やっと
Cuối cùng thì

くろくもてきた。どうやらあめになりそうだ。
Đám mây đen xuất hiện. Dường như trời sẽ mưa.

推量すいりょう表現ひょうげん一緒いっしょ使つかう。
Sử dụng cùng với cách nói suy đoán.

どうも
Thế nào thì cũng

たぶん
Có vẻ
583. よほど
Rất, khá, đáng kể

よほどつかれていたのだろう、はは帰宅きたくするなり食事しょくじもせずにてしまった。
Chắc là mẹ tôi rất mệt, vừa về đến nhà không ăn gì cả mà đi ngủ luôn.

   
よほど機嫌きげんわるかったらしく、田中たなかさんは返事へんじもしなかった。
Có vẻ như khá khó chịu, anh Tanaka không hề trả lời lại.

うしろに推量すいりょう表現ひょうげんる。
(Đằng sau là cách nói suy đoán.)

「よほどのことがないかぎり、出席しゅっせきします。」
"Chỉ cần không có việc gì đáng kể, tôi sẽ có mặt."

映画えいががつまらなかったので、よほど途中とちゅうかえろうかとおもった。
Bộ phim xem phát chán, nên được nửa chừng tôi tính đi về.

   
さわいでいる子供こどもによほど注意ちゅういしようかとおもったが、おや文句もんくわれそうなのでやめた。
Tôi đang tính nhắc nhở đứa bé đang làm ồn, nhưng nghĩ sẽ bị nó mách bố mẹ nên lại thôi.

「とほど~(よ)うかとおもった」のかたち使つかう。
(Sử dụng với cấu trúc 「よほど~(よ)うかとおもった」)
584. さほど
Không ... lắm

1.
これはよくかんがえれば、さほどむずかしい問題もんだいではない。
Nếu suy nghĩ kỹ vấn đề này thì không khó như vậy đâu.

2.
若者わかもの言葉遣ことばづかいを批判ひはんするひとおおいが、わたしはさほどにならない。
Có nhiều người phê phán cách dùng từ của giới trẻ, nhưng tôi không quan tâm mấy.

うしろに否定的ひていてき表現ひょうげんがくる。
(Đằng sau là cách nói phủ định)

それほど
Không đến mức…

あまり
Không… lắm

たいして
Không quá...

さ=それ すこし古い言い方。
(Đây là một cách nói cổ.)
585. とうてい
Hoàn toàn ... không

1.
いまからではどんなにがんばっても、とうていわないだろう。
Từ bây giờ dù cố gắng thế nào đi nữa thì cũng hoàn toàn không kịp đâu.

2.
週間しゅうかんでこの仕事しごと仕上しあげるなんて、とうてい無理むりだ。
Trong một tuần mà làm được công việc này thì hoàn toàn vô lý.

否定的ひていてき表現ひょうげん一緒いっしょ使つかう。
(Sử dụng với cách nói phủ định.)

とても
Rất, cực kỳ
586. 一見いっけん
NHẤT KIẾN
Thoáng nhìn

今井いまいさんは一見いっけんおとなしそうだが、じつはけっこうつよい。
Chị Imai thoạt nhìn có vẻ trầm tính nhưng thực tế khá là mạnh mẽ.

うしろに逆接ぎゃくせつ表現ひょうげんる。
(Đằng sau là cách nói ngược nghĩa.)

このブランドもののバッグは、一見いっけんして偽物にせものだとわかる。
Cái túi hàng hiệu này nhìn qua là biết nó là đồ giả.

一見いっけんして」のかたち使つかう。
(Dùng với cấu trúc 「一見して」)

[(めい)] あの一見いっけん価値かちがある。
Bức tranh đó chỉ có giá trị nhất thời.

   
一見いっけんしたところ、患者かんじゃ外傷がいしょうはないようだった。
Vừa nhìn qua thì có vẻ bệnh nhân không có vết thương ngoài.

百聞ひゃくぶん一見いっけんにしかず
Trăm nghe không bằng một thấy
587. 一向いっこう
NHẤT HƯỚNG
Hoàn toàn (không)

1.
どれほどはたらいても、らしは一向いっこうによくならなかった。
Dù làm việc cỡ nào thì cuộc sống cũng không hoàn toàn khá lên được.

うしろに否定的ひていてき表現ひょうげんる。
Đằng sau là cách nói phủ định.

全然ぜんぜんまった
Hoàn toàn… không
588. 一概いちがい
NHẤT KHÁI
Cứ ... thì không phải

1.
有名大学ゆうめいだいがくたらいい仕事しごとけるとは、一概いちがいにはえないだろう。
Không thể nói là cứ tốt nghiệp đại học nổi tiếng là có được công việc tốt.

2.
ふる習慣しゅうかん一概いちがい否定ひていするのはどうだろうか。
Bạn nghĩ sao về việc phủ nhận hết những phong tục cũ?

否定的ひていてき表現ひょうげん一緒いっしょ使つかう。
Sử dụng cùng với cách nói mang tính phủ định.

一律いちりつ
Nhất loạt, trong mọi trường hợp

一様いちよう
Cùng một kiểu, không ngoại lệ
589. ろくに
Đầy đủ, tương tất

最近忙さいきんいそがしくて、ろくにていない。
Gần đây tôi bận, ngủ không đủ giấc.

   
警察けいさつうったえたが、ろくに調査ちょうさもしてくれなかった。
Tôi báo với cảnh sát rồi nhưng họ chẳng điều tra hẳn hoi.

[(れん)ろくな] この会社かいしゃいそがしいばかりで、ろくな給料きゅうりょうもくれない。
Công ty này đang lộn xộn, nên tiền lương không ổn định.

①②否定的ひていてき表現ひょうげん一緒いっしょ使つかう。
Sử dụng cùng với cách nói phủ định.

ろくでもない (れい.あんなろくでもないやつとはわないほうがいい。)
Vô dụng (Ví dụ: Loại người vô dụng như vậy thì tốt nhất đừng hẹn hò.)
590. なんでも
Theo tốt biết thì

1.
最近さいきん、スミスさん、ないね」 「なんでも、帰国きこくしたらしいよ」
"Gần đây không thấy Smith nhỉ?" "Theo như tôi biết thì anh ấy về nước rồi."

2.
さきほど田中たなかさんから連絡れんらくがあり、なんでも、交渉こうしょうはうまくいたとのことです。」
"Lúc trước tôi có liên lạc với anh Tanaka thì được biết việc giao thiệp rất tốt đẹp."

うしろに伝聞でんぶん表現ひょうげんる。
(Đằng sau là cách nói truyền đạt.)
591. およ
CẬP
Và, cũng như

1.
「ここに住所じゅうしょ民名みんめいおよ生年月日せいねんがっぴ記入きにゅうしてください。」
"Vui lòng điền địa chỉ, họ tên cũng như ngày tháng năm sinh vào đây."

2.
北海道ほっかいどうおよ東北地方とうほくちほうへのバスは3ばんから発車はっしゃします。
Chuyến xe buýt đi Hokkaido và vùng Tohoku sẽ khởi hành từ điểm bắt xe số 3.

助詞じょし「と」を使つかうよりかたい表現ひょうげん
Đây là cách nói mang nghĩa cứng hơn so với trợ từ 「と」.

ならびに
Và, cả
592. ならびに
TỊNH
Cả (hai), cũng như

1.
優勝者ゆうしょうしゃには優勝ゆうしょうカップならびに賞金しょうきん百万円ひゃくまんえんおくられる。
Người chiến thắng được nhận cúp vô địch cũng như 1 triệu yên tiền thưởng.

2.
新入生しんにゅうせいならびに保護者ほごしゃ皆様みなさま本日ほんじつはご入学にゅうがくおめでとうございます。」
"Tôi xin được gửi lời chúc mừng tới các em học sinh khóa mới cũng như các vị phụ huynh đã tới tham dự buổi lễ nhập học ngày hôm nay."

あらたまった場面ばめんでよく使つかわれる。
Hay dùng trong những bối cảnh trang trọng.

およ
593. もしくは
Hoặc là, hay là, có lẽ

1.
勤務先きんむさき、もしくはわたし携帯けいたい電話でんわしてください。」
"Hãy liên lạc với địa chỉ làm việc hoặc qua điện thoại của tôi."

2.
出願条件しゅつがんじょうけん> 四年制大学しねんせいだいがくそつ、もしくは同等どうとう学力がくりょくがあるとみとめられるしゃ
(Điều kiện đăng ký) Những sinh viên tốt nghiệp đại học hệ 4 năm hoặc những người được công nhận có trình độ tương đương.

または
Hoặc là

「もしくは」のほうがかたい表現ひょうげん
(「もしくは」 là cách nói mang nghĩa cứng.)
594. ただ
ĐÃN
Nhưng, tuy nhiên

1.
試験しけん合格点ごうかくてんたなかった場合ばあいは、再試験さいしけんけられます。ただし、有料ゆうりょうです。」
"Trong trường hợp không đủ điểm thi đậu có thể thi lại. Tuy nhiên có tính phí."

2.
医院いいん掲示けいじ> 日曜にちよう祝日しゅくじつ休診きゅうしん。ただし、急患きゅうかん場合ばあいはこのかぎりにあらず。
(Quy định bệnh viện) Nghỉ các ngày chủ nhật, ngày nghỉ lễ. Tuy nhiên, trường hợp bệnh nhân cấp cứu thì không giới hạn.

まえのことがらに条件じょうけん例外れいがいくわえるときに使つかう。
(Dùng khi bổ sung điều kiện, ngoại lệ cho một sự việc nêu đằng trước.)
595. なお
Thêm vào đó, vẫn, thậm chí, ngoài ra

1.
つぎ会合かいごうは2がつ4午後ごごからです。なお、場所ばしょって連絡れんらくします。」
"Cuộc họp lần tới là từ 2 giờ chiều ngày 4/2. Còn về địa điểm sẽ được sắp xếp và liên hệ sau.

2.
会場かいじょう場所ばしょは、した地図ちずをごらんください。なお、駐車場ちゅうしゃじょうせまいので、自家用車じかようしゃでのご来場らいじょうはご遠慮えんりょ
Hãy nhìn vào địa điểm hội trường trên bản đồ dưới đây. Thêm vào đó, do bãi đậu xe nhỏ hẹp nên vui lòng hạn chế đậu xe gia đình.

まえのことがらに必要事項ひつようじこうくわえるときに使つかう。
Dùng khi bổ sung sự kiện cần thiết vào sự kiện nêu đằng trước.

ふく) なお

かれは10年前ねんまえ家出いえでしたきり、いまなお行方ゆくえれない。
Anh ta rời khỏi nhà suốt từ 10 năm trước, đến giờ vẫn không biết tung tích.

まだ
Vẫn

相変あいかわらず
Vẫn không có gì thay đổi

今日きょう月末げつまつあめっているので、みちんでいる。なおわるいことに、事故じこが2けんこって、道路
Hôm nay là ngày cuối tháng, trời lại mưa nên đường đông đúc. Điều tệ hơn là lại xảy ra 2 vụ tai nạn nữa nên đường xá càng tắc nghẽn.

さらに、いっそう、なおさら
Hơn nữa, càng hơn nữa
596. ちなみに
Nhân tiện, nhân thể

1.
がつからアメリカへ赴任ふにんすることになりました。ちなみに、単身赴任たんしんふにんです。
Từ tháng 4 tôi chuyển công tác đến Mỹ. Nhân tiện xin nói là tôi đi một mình.

簡単かんたん補足ほそくなどをくわえるときに使つかう。
(Dùng khi bổ sung thông tin đơn giản.)
597. もっとも
Khá đúng, có lý, Mặc dù, đương nhiên

彼女かのじょ、やせてきれいになったね。もっとも、ぼくまえのふっくらしていたときのほうきだけど。」
"Cô ấy gầy hơn thì đẹp. Dù là vậy tôi thích cô ấy múp míp như trước hơn."

   
上原君うえはらくんはすばらしい選手せんしゅだ。もっとも、プロになれるかどうかは、まだわからないが。
Anh Uehara là vận động viên xuất sắc. Tuy vậy nhưng tôi không rõ liệu anh ta có thể trở thành vận động viên chuyên nghiệp hay không.

まえのことがらを肯定こうていしながらも、それに対立たいりつすることがらをくわえるときに使つかう。
(Dùng khi dù khẳng định sự việc nêu đằng trước nhưng bổ sung thêm sự việc đối lập.)

とはっても、とは
Dù nói là vậy

[(ナけい)もっともな] あんなことをわれたら、彼女かのじょおこるのももっともだ。
Nếu bị nói như vậy, việc cô ấy tức giận cũng là đương nhiên.

   
「おっしゃることは、まことにごもっともです。」
"Những điều quý vị nói là điều đương nhiên."

当然とうぜんな、あたりまえな
Đương nhiên
598. ゆえに
Vì vậy

ゆえに」という表記ひょうきもある。
(Còn có thể viết là 「故に」).

2.
A=B、B=C、ゆえに、A=Cである。
A=B, B=C, vì vậy A=C.

3.
我思われおもう、ゆえにわれあり」
"Tôi tư duy, vì vậy tôi tồn tại.

4.
裁判官さいばんかんひとさば立場たちばにある。ゆえに、公正こうせいさがきびしくもとめられる。
Thẩm phán có vai trò phán xét con người. Vì vậy người đó được yêu cầu tính công bằng nghiêm khắc.

かたい言葉ことば
(ゆえに là từ dùng trong văn viết mang nghĩa cứng.)

したがって
Kéo theo đó

そのために
Chính vì thế

それゆえ
Vì thế
599. よって
Bởi vậy, bởi vì, vì thế, theo đó

って」という表記ひょうきもある。
(Còn có thể viết là 「因って」)

2.
賞状しょうじょう> 上記学生じょうきがくせい一日いちにちやすまず、一度いちど遅刻ちこく早退そうたいもありませんでした。よって、ここにそれをしょうします。
(Thông báo trao thưởng) Học sinh đề cập ở trên không nghỉ một ngày nào, không một lần đi trễ hay về sớm. Bởi vì vậy nên tôi xin tuyên dương.

かたい言葉ことば
(Là từ dùng trong văn viết, mang nghĩa cứng.)

そういうわけで
Vì lẽ đó

ゆえに
Vì vậy

それゆえ
Vì thế
600. 第一だいいち
ĐỆ NHẤT
Trước tiên

1.
結婚けっこんなんて、まだまださきですよ。第一だいいち相手あいてがいません。」
"Kết hôn gì, vẫn còn xa lắm. Trên hết là tôi còn chưa có đối tượng."

2.
「カナダ支社ししゃへの赴任ふにん河野君こうのくん適任てきにんだとおもいます。仕事しごともできるし、英語えいごもできるし、第一だいいち本人ほんにんつよ
"Về việc đến công tác tại chi nhánh ở Canada tôi nghĩ anh Kono là thích hợp nhất. Anh ấy vừa làm tốt công việc, vừa nói được tiếng Anh, trên hết anh ấy cũng có khát khao nữa."

ほかのことよりなによりこれが一番いちばん理由りゆうだと言いたいときに使う。
(Dùng khi muốn nói đến một lý do nào đó là lớn nhất/ quan trọng nhất so với các điều khác.)

なにより
Hơn hết

本来副詞ほんらいふくしだが、接続詞せつぞくしのように使つかう。
(Bản thân từ này là trợ từ nhưng có thể dùng như một từ nối.)
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict