Unit 08 名詞C 601~700

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

601. 団(だん)らん
ĐOÀN
Tụ họp gia đình

1.
大(おお)きなテーブルは家族団(かぞくだん)らんのシンボルだ。
Một chiếc bàn lớn là biểu tượng gia đình sum họp.

2.
冬(ふゆ)は家族(かぞく)で鍋(なべ)を囲(かこ)んで家族団(かぞくだん)らんしたい。
Vào mùa đông, tôi muốn cả gia đình cùng quây quần bên nồi lẩu.

合 一家(いっか)_
Sum họp gia đình

合 家族(かぞく)_
Gia đình sum họp

関 アットホームな
Ấm cúng
602. 行楽(こうらく)
HÀNH LẠC
Chuyến đi tham quan

1.
連休(れんきゅう)なので、行楽(こうらく)に出(で)かける人(ひと)が多(おお)い。
Vì là ngày nghỉ nên có nhiều người đi tham quan.

連 _に出(で)かける
Đi ra ngoài giải trí

合 _地(ち)
Khu vui chơi

合 _客(きゃく)
Khách tham quan

合 _シーズン
Mùa tham quan

合 _日和(びより)
Thời tiết lý tưởng
603. 本場(ほんば)
BẢN TRƯỜNG
Quê nhà của ~

1.
北海道(ほっかいどう)はカニの本場(ほんば)だ。
Hokkaido là xứ sở của cua.

2.
本場(ほんば)で勉強(べんきょう)した外国語(がいこくご)は、発音(はつおん)や自然(しぜん)さが違(ちが)う。
Tiếng nước ngoài học tại bản xứ có phát âm và tính tự nhiên khác hẳn.
604. 相席(あいせき)
TƯƠNG TỊCH
Ngồi cùng bàn, ngồi chung bàn

1.
小(ちい)さな店(みせ)では、昼時(ひるどき)は相席(あいせき)になることもよくある。
Ở những cửa tiệm nhỏ, vào giờ trưa thường phải ngồi chung bàn.

2.
(店員(てんいん)が客(きゃく)に) 「すみません、ご合席(あいせき)お願(ねが)いできますか。」
(Nhân viên nhà hàng nói với khách) "Dạ thưa, anh/ chị có thể ngồi chung bàn được không ạ?"

連 _になる
Được xếp chung bàn
605. 褒美(ほうび)
BAO MĨ
Phần thưởng

1.
(親(おや)が子供(こども)に)「お手伝(てつだ)いをしたら、何(なに)かご褒美(ほうび)をあげるよ。」
(Bố mẹ nói với con) "Con giúp bố mẹ, bố mẹ sẽ thưởng nhé."

連 _をあげる⇔もらう
Cho/ nhận quà

連 _を与(あた)える
Trao quà
606. 遺産(いさん)
DI SẢN
Tài sản để lại, di sản

①
父(ちち)の遺産(いさん)で新(あたら)しい家(いえ)を建(た)てた。
Dựa vào tài sản bố để lại, tôi xây nhà mới.

   
遺産(いさん)を相続(そうぞく)する。
Thừa kế tài sản.

連 _を残(のこ)す
Để lại tài sản

合 _相続(そうぞく)
Thừa kế tài sản

関 遺言(ゆいごん)
Di ngôn

関 財産(ざいさん)
Tài sản

②
京都(きょうと)には多(おお)くの文化(ぶんか)遺産(いさん)が残(のこ)されている。
Ở Kyoto vẫn còn lưu giữ nhiều di sản văn hóa.

   
2011年現在(ねんげんざい)、日本(にほん)では16件(けん)が世界遺産(せかいいさん)として登録(とうろく)されている。
Đến nay, năm 2011, Nhật Bản có 16 di sản thế giới được công nhận.

合 世界(せかい)_
Di sản thế giới

合 文化(ぶんか)_
Di sản văn hóa

関 遺跡(いせき)
Di tích
607. 台無(だいな)し
ĐÀI VÔ
Hỗn độn, lộn xộn

1.
せっかく美容院(びよういん)で結(ゆ)ってもらった髪(かみ)が、雨(あめ)で台無(だいな)しになってしまった。
Mái tóc tôi đã mất công nối ở tiệm, vậy mà lại rối tung lên vì mưa.

2.
「君(きみ)たちのけんかのせいで、パーティーが台無(だいな)しだ。」
"Do các bạn cãi nhau mà bữa tiệc thành mớ hỗn loạn."

連 _になる・_にする
Trở nên rối tung/ làm cho rối tung

関 めちゃくちゃ
Hỗn độn
608. 心構(こころがま)え
TÂM CẤU
Chuẩn bị

1.
監督(かんとく)は選手(せんしゅ)たちに、試合(しあい)にあたっての心構(こころがま)えを話(はな)した。
Huấn luyện viên nói các cầu thủ sẵn sàng cho trận đấu.

2.
高齢(こうれい)の親(おや)が重体(じゅうたい)になったので、万一(まんいち)の心構(こころがま)えだけはしておいた。
Bố mẹ tôi đã cao tuổi, nay lại bệnh nặng, vì thế tôi phải chuẩn bị cho điều bất trắc.

連 _をする
Chuẩn bị

関 心(こころ)がけ
Sự lưu ý, chú tâm

関 覚悟(かくご)
Sự quyết tâm; chuẩn bị tinh thần

関 ヲ心(こころ)がける
Lưu ý, quyết tâm
609. 心地(ここち)
TÂM ĐỊA
Cảm giác, tâm trạng

1.
強盗(ごうとう)にピストルを向(む)けられたときは、生(い)きた心地(ここち)もしなかった。
Bị trộm chĩa súng vào, tôi cảm giác mình không còn sống.

合 居心地(いごこち)
Cảm giác cảm nhận được khi ở một nơi nào đó

合 寝心地(ねごこち)
Cảm giác khi ngủ

合 着心地(きごこち)
Cảm giác khi mặc đồ

合 座(すわ)り心地(ごこち)
Cảm giác khi ngồi

合 住(す)み心地(ごこち) (例(れい).住(す)み心地(ごこち)の良い家(いいえ))
Cảm giác sống (Ví dụ: Ngôi nhà có cảm giác sống tốt.)

合 心地良(ここちよ)い
Cảm giác thoải mái

☆ 心地良(ここちよ)い

9.
運動後(うんどうご)の体(からだ)には、冷(つめ)たい風(かぜ)が心地良(ここちよ)かった。
Với cơ thể sau khi vận động, cơn gió mát mang lại cảm giác thoải mái.

理恵 心地良(ここちよ)い{音楽(おんがく)/眠(ねむ)り/疲(つか)れ...}
(Âm nhạc/ cơn buồn ngủ/ sự mệt mỏi) dễ chịu

類 気持(きも)ち良(よ)い
Dễ chịu

類 快(こころよ)い
Thoải mái
610. 根気(こんき)
CĂN KHÍ
Kiên nhẫn

1.
細(こま)かい作業(さぎょう)を続(つづ)けるのは根気(こんき)がいる。
Việc tiếp tục công việc tỉ mỉ cần sự kiên nhẫn.

2.
この子(こ)は飽(あ)きっぽくて、根気(こんき)が続(つづ)かない。
Đứa bé này tính khí thất thường, không duy trì được tính kiên nhẫn.

連 _がある⇔ない
Có/ không có tính kiên nhẫn

連 _がいる
Cần sự kiên nhẫn

合 _強(づよ)い、_よく (例(れい).根気(こんき)よく調(しら)べる。)
Kiên trì (Ví dụ: Kiên trì tìm kiếm)
611. 意地(いじ)
Ý ĐỊA
Sĩ diện; bướng bỉnh; lòng tự ái

①
「そんな意地(いじ)の悪(わる)いことばかりしないで、人(ひと)にはもっと親切(しんせつ)にしなさい。」
"Đừng có xấu bụng như vậy chứ, hãy đối xử thân thiết với mọi người hơn."

連 _が悪(わる)い
Xấu bụng

合 意地悪(いじわる)(な)
Độc ác

②
あの子(こ)はいつも意地(いじ)を張(は)って、自分(じぶん)の意見(いけん)を通(とお)そうとする。
Đứa bé đó lúc nào cũng áp đặt tư tưởng, đề đạt ý kiến của bản thân.

   
プロになるのは無理(むり)だと親(おや)に反対(はんたい)されたが、こうなったら意地(いじ)でもがんばるつもりだ。
Dù bị bố mẹ phản đối rằng việc trở thành vận động viên chuyên nghiệp là điều vô lý, nhưng như vậy dù vô lý tôi cũng vẫn cố gắng.

連 _を張(は)る
Áp đặt tư tưởng

連 _になる
Áp đặt

連 _を通(とお)す
Đề đạt tư tưởng

連 _でも
Dù có vô lý

合 意地(いじ)っ張(ぱ)りな
Áp đặt

③
あの人(ひと)は金(きん)に意地汚(いじきたな)いと評判(ひょうばん)だ。
Người đó bị nhận xét là có tính hám tiền.

   
あの子(こ)は食(く)い意地(いじ)が張(は)っている。
Đứa bé đó có tính háu ăn.

合 _汚(きたな)い、食(く)い
Tính háu ăn
612. 自覚(じかく)
TỰ GIÁC
Tự ý thức; nhận thức

①
「新入社員(しんにゅうしゃいん)の皆(みな)さん、社会人(しゃかいじん)としての自覚(じかく)を持(も)って働(はたら)いてください。」
"Tất cả các nhân viên mới hãy tự ý thức mình là người trưởng thành và làm việc."

   
自分(じぶん)の立場(たちば)を自覚(じかく)して行動(こうどう)する。
Tự ý thức lập trường của bản thân và hành động.

連 _を持(も)つ
Có tính tự ý thức

連 _がある⇔ない
Có/ không có tính tự giác

連 _が足(た)りない
Tính tự giác không đủ

関 ヲ意識(いしき)スル
Ý thức

②
この病気(びょうき)は、初期(しょき)の頃(ころ)は自覚症状(じかくしょうじょう)がない。
Với căn bệnh này, thời kỳ đầu không có triệu chứng tự phát.

合 _症状(しょうじょう)
Triệu chứng tự phát
613. 偏見(へんけん)
THIÊN KIẾN
Thành kiến

1.
女性(じょせい)が男性(だんせい)よりもか弱(よわ)いというのは大(おお)きな偏見(へんけん)だ。
Suy nghĩ cho rằng phụ nữ yếu đuối hơn đàn ông là cách nghĩ cực kỳ phiến diện.

2.
今(いま)はエイズに対(たい)して偏見(へんけん)を持(も)つ人(ひと)が少(すく)なくなってきた。
Hiện số người có thành kiến đối với bệnh nhân AIDS ngày càng ít.

連 ニ_を{持(も)つ/抱(いだ)く}
Có/ áp đặt thành kiến

連 _を捨(す)てる
Vứt bỏ thành kiến

連 _が強(つよ)い
Thành kiến mạnh mẽ

慣 ヲ偏見(へんけん)の目(め)で見(み)る
Nhìn với con mắt đầy thành kiến
614. 誘惑(ゆうわく)
DỤ HOẶC
Quyến rũ, mê hoặc, dụ dỗ

1.
ダイエット中(ちゅう)に甘(あま)い物(もの)はいけないと思(おも)いつつ、誘惑(ゆうわく)には勝(か)てなかった。
Trong lúc ăn kiêng, dù nghĩ không được ăn đồ ngọt nhưng đã không thắng được cám dỗ.

2.
女(おんな)は甘(あま)い言葉(ことば)で男(おとこ)を誘惑(ゆうわく)した。
Phụ nữ dụ dỗ đàn ông bằng lời nói ngọt.

3.
都会(とかい)の生活(せいかつ)には誘惑(ゆうわく)が多いと言われる。
Người ta cho rằng trong cuộc sống thành thị có đầy cám dỗ.

連 _に勝(か)つ⇔負(ま)ける
Thắng/ thất bại trước cám dỗ

連 _と戦(たたか)う
Chiến đấu với cám dỗ

連 _に駆(か)られる
Bị cám dỗ điều khiển
615. 束縛(そくばく)
THÚC PHƯỢC
Kiềm chế, giới hạn

1.
恋愛(れんあい)は多(おお)かれ少(すく)なかれ相手(あいて)を束縛(そくばく)するものだろう。
Tình yêu là thứ ít nhiều kiềm chế đối phương.

2.
自由(じゆう)を束縛(そくばく)されたくない。
Không thể kiềm tỏa được sự tự do.

3.
束縛(そくばく)から解放(かいほう)される。
Được giải phóng từ sự kiềm tỏa.

4.
家庭(かてい)や時間(じかん)に束縛(そくばく)されて、自由(じゆう)になれない。
Bị kiềm chế bởi gia đình và thời gian, không thể tự do được.

関 ヲ縛(しば)る
Ép buộc

関 ヲ抑制(よくせい)スル
Ức chế, kìm nén

関 ヲ制限(せいげん)スル
Giới hạn
616. 油断(ゆだん)
DU DOAN/ĐOÁN
Lơ là, cẩu thả

1.
一瞬(いっしゅん)の油断(ゆだん)が大(おお)きな事故(じこ)につながることがある。
Khoảnh khắc lơ là cũng có thể dẫn đến sự cố nghiêm trọng.

2.
地震(じしん)の後(あと)は余震(よしん)が続(つづ)くので、しばらく油断(ゆだん)できない。
Do sau động đất vẫn còn dư chấn nên không thể lơ là.

3.
あの人(ひと)は内心(ないしん)何(なに)を考(かんが)えているかわからない、油断(ゆだん)(の)ならない人(ひと)だ。
Người đó là người không thể hiểu được nội tâm đang nghĩ gì, không thể lơ là được.

連 _(が)ならない
Không lơ là được

合 _大敵(たいてき)
Cẩn tắc vô áy náy

慣 油断(ゆだん)もすきもない
Không một chút lơ là
617. 野心(やしん)
DÃ TÂM
Tham vọng

①
彼女(かのじょ)は将来(しょうらい)会社(かいしゃ)のトップになるという野心(やしん)を持(も)っている。
Cô ấy có tham vọng trong tương lai công ty sẽ lọt vào top đầu.

連 _がある⇔ない
Có/ không có tham vọng

連 _を持(も)つ
Có tham vọng

連 _を抱(いだ)く
Ấp ủ tham vọng

合 _的(てき)な
Mang tính tham vọng

合 _家(か)
Người có tham vọng

合 _満々(まんまん)
Đầy tham vọng

類 野望(やぼう)
Tham vọng

②
この小説(しょうせつ)は、従来(じゅうらい)の小説(しょうせつ)のあり方(かた)を変(か)える野心作(やしんさく)だ。
Cuốn tiểu thuyết này là tác phẩm mang sứ mệnh tiên phong thay đổi sự tồn tại của tiểu thuyết cho đến hiện tại.

合 _的(てき)な
Mang tính tham vọng

合 _作(さく)
Tác phẩm mang sứ mệnh tiên phong
618. 衝動(しょうどう)
XUNG ĐỘNG
Xung động; thôi thúc bộc phát

1.
ときどき、大声(おおごえ)で叫(さけ)び出(だ)したい衝動(しょうどう)に駆(か)られる。
Thỉnh thoảng thôi không kiềm chế được sự bốc đồng, muốn hét thật to.

2.
衝動(しょうどう)を抑(おさ)える。
Kiềm chế sự bốc đồng.

連 _に駆(か)られる
Không cưỡng lại được xúc động

連 _を抑(おさ)える
Kiềm chế sự bốc đồng

合 _買(が)い
Mua sắm tùy hứng

合 _的(てき)な
Có tính bốc đồng, xốc nổi

合 _殺人(さつじん)
Kẻ bị kích động giết người
619. 信念(しんねん)
TÍN NIỆM
Tin tưởng, Lòng tin

1.
彼(かれ)は政治的(せいじてき)信念(しんねん)を貫(つらぬ)いて、当局(とうきょく)に逮捕(たいほ)された。
Anh ấy kiên định quan điểm chính trị của mình và đã bị nhà cầm quyền bắt.

2.
「信念(しんねん)に従(したが)って行動(こうどう)しなさい。」
"Hãy hành động theo đức tin của mình."

3.
彼(かれ)は伝統(でんとう)は守(まも)るべきだという信念(しんねん)の持(も)ち主(ぬし)だ。
Anh ấy là người giữ quan điểm nên gìn giữ truyền thống.

連 _を持(も)つ
Giữ quan điểm

連 _を抱(いだ)く
Ấp ủ quan điểm

連 _を貫(つらぬ)く
Kiên định quan điểm

連 _が揺(ゆ)らぐ
Lòng tin bị lay động
620. 配慮(はいりょ)
PHỐI LỰ
Sự quan tâm, sự chăm sóc

1.
歩(ある)きながらタバコを吸(す)うのは、周(まわ)りの人(ひと)への配慮(はいりょ)に欠(か)けた行為(こうい)だ。
Vừa đi bộ vừa hút thuốc là hành vi thiếu sự quan tâm đến những người xung quanh.

2.
精神的(せいしんてき)に弱(よわ)っている彼女(かのじょ)に「もっとがんばれ」と言(い)ったのは、配慮(はいりょ)が足(た)りなかった。
Nói "hãy cố gắng hơn nữa" với một người yếu về tinh thần như cô ấy thì không đủ sự quan tâm.

3.
最近(さいきん)の冷蔵庫(れいぞうこ)は、地球環境(ちきゅうかんきょう)に配慮(はいりょ)してフロンガス不使用(ふしよう)のものが多(おお)い。
Những tủ lạnh gần đây có nhiều loại thân thiện với môi trường và không sử dụng chất CFC.

連 _がある⇔ない
Có/ không có sự quan tâm

連 _に欠(か)ける
Thiếu sự quan tâm

連 ニ_欠(か)く
Sự quan tâm bị thiếu

類 ガ気配(きくば)り(ヲ)スル
Quan tâm, chăm sóc

関 思(おも)いやり
Sẻ chia, cảm thông
621. ゆとり
Có thời gian, từ từ, thảnh thơi, thong thả

1.
引退(いんたい)してようやく生活(せいかつ)にゆとりができた。
Sau khi về hưu cuối cùng cuộc sống cũng có dư dả về thời gian.

2.
時間(じかん)にゆとりを持(も)って出(で)かけよう。
Hãy để dư dả thời gian và đi thôi.

3.
{経済的(けいざいてき)/気持(きも)ち/心(こころ)...}にゆとりがある。
Dư dả (về kinh tế), để khoảng trống (về cảm xúc, tâm hồn)

4.
<日本(にほん)> ゆとり教育(きょういく)
Giáo dục Yutori (giảm thời gian, nội dung giảng dạy)

連 ニ_がある⇔ない
Có/ không có dư dả

連 ニ_を持(も)つ
Có được sự dư dả

類 余裕(よゆう)
Dư thừa
622. 包容力(ほうようりょく)
BAO DUNG LỰC
Sự độ lượng, sự bao dung

1.
結婚相手(けっこんあいて)には「包容力(ほうようりょく)のある人(ひと)」を望(のぞ)む人(ひと)が多(おお)い。
Nhiều người mong muốn tìm được đối tượng kết hôn là "người có lòng bao dung".

連 _がある⇔ない
Có/ không có lòng bao dung
623. 相応(そうおう)
TƯƠNG ỨNG
Phù hợp

1.
「学生(がくせい)なんだから分相応(ぶんそうおう)の生活(せいかつ)をしなさい。」
"Là học sinh nên hãy sống biết thân biết phận đi."

2.
年相応(としそうおう)の服装(ふくそう)
Trang phục phù hợp với tuổi

3.
地位(ちい)が高(たか)くなると、それ相応(そうおう)の付(つ)き合(あ)いがある。
Địa vị nâng cao thì cũng có mối quan hệ phù hợp.

合 分(ぶん)_
Biết thân biết phận

関 ふさわしい
Thích hợp

関 つりあった
Cân đối, hợp
624. 並(な)み
TỊNH
Bình thường, trung bình

①
両親(りょうしん)は優秀(ゆうしゅう)なのに、息子(むすこ)は並(なみ)の成績(せいせき)だ。
Bố mẹ thì ưu tú nhưng con trai lại bình thường.

   
「天丼(てんどん)の並(なみ)を一(ひと)つお願(ねが)いします。」
"Cho tôi một suất cơm tempura bình thường."

   
自分(じぶん)を犠牲(ぎせい)にして人(ひと)を助(たす)けるなんて、並(なみ)の人(ひと)にはできないことだ。
Hi sinh thân mình cứu giúp người khác là điều người bình thường không làm được.

類 普通(ふつう)
Thông thường

類 中程度(ちゅうていど)
Mức độ trung bình

※ 商売(しょうばい)などで「上(じょう)・中(ちゅう)・並(なみ)」の場合(ばあい)は、最(もっと)も低(ひく)いレベルを表(あらわ)す。
Trong việc bán hàng, nếu xếp theo mức độ「上・中・並」 thì thể hiện mức độ rất thấp.

②
このあたりには古(ふる)い町並(まちな)みが残(のこ)っている。
Ở khu này vẫn còn những con phố cổ.

合 家(いえ)_
Dãy nhà

合 山(やま)_
Dãy núi

合 毛(け)_
Dòng dõi

合 軒(のき)_ (例(れい).このあたりの家(いえ)は、軒並(のきな)み空(あ)き巣(す)に入(はい)られた。)
Dãy nhà sát nhau (Ví dụ: Những ngôi nhà ở khu này bị kẻ trộm xâm nhập.)

合 足(あし)_ (例(れい).足並(あしな)みをそろえて歩(ある)く。)
Đi đều bước (Ví dụ: Sải bước chân đi.)

③
ちゃんと就職(しゅうしょく)して、人並(ひとな)みの生活(せいかつ)がしたい。
Tôi muốn kiếm được việc làm và sống một cuộc sống như mọi người bình thường.

   
今年(ことし)の夏(なつ)の気温(きおん)は例年(れいねん)並(な)みだそうだ。
Nhiệt độ mùa hè năm nay cũng như mọi năm.

合 例年(れいねん)_
Như mọi năm, thường niên

合 人(じん)_
Như người bình thường
625. 体裁(ていさい)
THỂ TÀI
Thể diện; bề ngoài; hình thức

①
家族内(かぞくない)の問題(もんだい)がよその人(ひと)に知(し)られるなんて、体裁(ていさい)が悪(わる)い。
Chuyện trong nhà mà người ngoài biết được thì mất thể diện.

②
あの人(ひと)は体裁(ていさい)ばかり気(き)にしている。
Người đó chỉ quan tâm đến thể diện.

連 _が悪(わる)い
Mất thể diện

連 _を気(き)にする
Quan tâm đến thể diện

連 _を気(き)にかける
Làm cho ai đó lo lắng đến thể diện

連 _を繕(つくろ)う
Chăm chút tác phong

関 世間体(せけんてい)
Đánh giá của người đời, miệng lưỡi thế gian

関 外聞(がいぶん)
Danh tiếng

関 外見(がいけん)
Vẻ bề ngoài

   
料理(りょうり)を体裁(ていさい)よく皿(さら)に盛(も)りつける。
Sắp xếp món ăn đẹp mắt lên đĩa.

合 _よく
Đẹp mắt

関 外観(がいかん)
Ngoại cảnh

関 外見(がいけん)
Vẻ bề ngoài

関 見(み)た目(め)
Nhìn bề ngoài

③
これは論文(ろんぶん)としての体裁(ていさい)すらない。
Bài này không đạt hình thức của một bài luận.

   
体裁(ていさい)を整(ととの)える。
Chỉnh sửa về hình thức.

関 形式(けいしき)
Hình thức
626. 背伸(せの)び
BỐI THÂN
Nhón chân, Vươn người, cố vươn cao

①
身長(しんちょう)を計(はか)るとき、背伸(せの)びして3センチ高(たか)くした。
Khi đo chiều cao cơ thể, tôi nhón chân làm chiều cao tăng 3cm.

②
思春期(ししゅんき)に、背伸(せの)び(を)して、よくわからないのにジャズを聴(き)いたりタバコを吸(す)ったりしたものだ。
Hồi tuổi dậy thì, tôi ra vẻ người lớn, dù không hiểu nhưng vẫn nghe nhạc jazz và hút thuốc.

関 ガ大人(おとな)ぶる
Giả làm người lớn
627. 愚痴(ぐち)
NGU SI
Than thở, than vãn

1.
上司(じょうし)と会(あ)わないからといって、愚痴(ぐち)ばかり言(い)っていてもしかたがない。
Dù nói là không hợp với với cấp trên nhưng có phàn nàn cũng không làm gì được.

連 ニ_をこぼす
Cằn nhằn

合 _っぽい
Chỉ toàn là phàn nàn

類 不平(ふへい)
Bất bình, không thỏa mãn

類 ヲぐちる
Cằn nhằn
628. 野次(やじ)
DÃ THỨ
La ó; chế giễu (hò hét)

1.
選手(せんしゅ)がグラウンドに出(で)ると、敵(てき)の応援団(おうえんだん)から野次(やじ)が飛(と)んだ。
Khi các cầu thủ ra sân, những lời chế giễu từ nhóm cổ động viên đối thủ buông ra.

連 ニ_が飛(と)ぶ
Lời chế giễu buông ra

連 ニ_を飛(と)ばす
Buông lời chế giễu

合 _馬(うま)
Người có tính tò mò

(動) ヲやじる
Nhạo báng, la ó
629. 差(さ)し入(い)れ
SOA NHẬP
Đồ tiếp tế, đồ ăn (đem cho ai đó)

1.
差(さ)し入(い)れを持(も)って、友人(ゆうじん)の野球(やきゅう)チームの応援(おうえん)に行(い)った。
Tôi mang theo hộp đựng những đồ cần thiết đi cổ vũ cho đội bóng chày của bạn thân.

(動) ヲ差(さ)し入(い)れる
Cho thêm vào, tiếp tế, bồi dưỡng
630. 声援(せいえん)
THANH VIỆN
Lời cổ vũ, tiếng reo hoan hô

1.
オリンピックで自国(じこく)の選手(せんしゅ)に声援(せいえん)を送(おく)った。
Tại thế vận hội tôi đã cổ vũ các vận động viên nước nhà.

2.
恋人(こいびと)の声援(せいえん)を受(う)けて、彼(かれ)は大活躍(だいかつやく)した。
Nhận những lời khích lệ từ người yêu, anh ấy đã chơi cực hay.

3.
「みんなが君(きみ)を声援(せいえん)してるぞ。頑張(がんば)れ!」
"Mọi người đều cổ cũ cho cậu đấy. Hãy cố lên!"

連 _を送(おく)る⇔受(う)ける
Gửi/ nhận những lời khích lệ

関 ヲ応援(おうえん)スル
Cổ vũ, ủng hộ
631. 首脳(しゅのう)
THỦ NÃO
Lãnh đạo, người đứng đầu

1.
世界(せかい)各国(かっこく)の首脳(しゅのう)が集(あつ)まって、会談(かいだん)を行(おこな)った。
Lãnh đạo các quốc gia tập trung lại tiến hành hội đàm.

2.
与党(よとう)首脳(しゅのう)部(ぶ)は責任(せきにん)を取(と)って全員辞職(ぜんいんじしょく)した。
Những người lãnh đạo đảng cầm quyền đã nhận trách nhiệm và đồng loạt từ chức.

合 _会談(かいだん)
Hội nghị thượng đỉnh

合 _会議(かいぎ)
Hội nghị lãnh đạo

合 _部(ぶ)
Những người lãnh đạo

合 _陣(じん)
Lãnh đạo
632. 介入(かいにゅう)
GIỚI NHẬP
Can thiệp

1.
家庭内(かていない)のトラブルには警察(けいさつ)は介入(かいにゅう)しないのが原則(げんそく)だ。
Đối với những rắc rối trong gia đình nguyên tắc là cảnh sát không được can thiệp.

合 武力(ぶりょく)_
Can thiệp bằng vũ lực

合 軍事(ぐんじ)_
Can thiệp quân sự

合 市場(しじょう)_
Can thiệp thị trường
633. 兵(へい)
BINH
Binh lính, quân đội

1.
A国(くに)は兵(へい)を挙(あ)げてB国(くに)に攻(せ)め込(こ)んだ。
Nước A tổ chức quân đội tấn công nước B.

2.
{アメリカ/空軍(くうぐん)/少年(しょうねん)...}兵(へい)
Binh sĩ (nước Mỹ/ không quân/ thiếu niên)

連 _を挙(あ)げる
Tổ chức quân đội

合 _隊(たい)
Đội binh lính

合 _器(き)
Trang thiết bị binh sĩ

合 _力(りょく)
Sức mạnh binh lính

合 _士(し)
Binh sĩ

合 ガ徴(ちょう)_スル
Tuyển binh sĩ

合 ガ挙(きょ)_スル
Huy động binh lính

合 ガ派(は)_スル
Cử quân
634. 干渉(かんしょう)
KIỀN THIỆP
Can thiệp

1.
会社(かいしゃ)が社員(しゃいん)の私生活(しせいかつ)にまで干渉(かんしょう)するのは問題(もんだい)だ。
Việc công ty can thiệp vào đời sống riêng tư của nhân viên là vấn đề.

2.
他国(たこく)の政治(せいじ)に干渉(かんしょう)するべきではない。
Không nên can thiệp vào chuyện chính trị của nước khác.

3.
「もう子供(こども)じゃないんだから、私(わたし)のすることに干渉(かんしょう)しないで。」
"Tôi không còn là trẻ con nữa rồi, đừng xen vào chuyện của tôi nữa."

合 内政(ないせい)_
Can thiệp công việc nội chính
635. 侵害(しんがい)
XÂM HẠI
Xâm phạm, vi phạm

1.
コピー商品(しょうひん)は著作権(ちょさくけん)の侵害(しんがい)だ。
Sản phẩm nhái là sự xâm phạm quyền sáng tạo.

2.
人権(じんけん)を侵害(しんがい)する。
Xâm phạm nhân quyền.

3.
防犯(ぼうはん)カメラはプライバシーの侵害(しんがい)に当(あ)たるだろうか。
Camera chống trộm chính là sự xâm phạm đến quyền riêng tư.

合 人権(じんけん)_
Xâm phạm về nhân quyền

対 ヲ保護(ほご)スル
Bảo vệ, bảo tồn
636. 警戒(けいかい)
CẢNH GIỚI
Cảnh báo, cảnh giác

1.
地震(じしん)の後(あと)、住民(じゅうみん)は津波(つなみ)を警戒(けいかい)して高台(たかだい)に逃(に)げた。
Sau động đất, người dân trong thành phố cảnh giác về sóng thần và chạy đến nơi cao.

2.
動物(どうぶつ)は見知(みし)らぬ人間(にんげん)を警戒(けいかい)する。
Các loài động vật cảnh giác cao với những người lạ.

3.
犯罪防止(はんざいぼうし)のため、警察(けいさつ)は徹夜(てつや)で警戒(けいかい)にあたった。
Để phòng chống tội phạm, cảnh sát đã cảnh báo suốt cả đêm.

4.
この子(こ)は警戒心(けいかいしん)が強(つよ)い。
Đứa trẻ đó có tính cảnh giác cao.

連 _にあたる
Cảnh báo

連 _を強(つよ)める⇔緩(ゆる)める
Tăng cường/ hạ thấp cảnh giác

合 _警報(けいほう)
Thông báo đề nghị cảnh giác

合 _心(しん)
Tính cảnh giác

関 ヲ警告(けいこく)スル
Cảnh cáo
637. 危機(きき)
NGUY CƠ
Khủng hoảng, nguy cơ

1.
パンダは絶滅(ぜつめつ)の危機(きき)にある。
Gấu trúc có nguy cơ bị tuyệt chủng.

2.
危機一髪(ききいっぱつ)で戦場(せんじょう)から脱出(だっしゅつ)することができた。
Thoát khỏi chiến trường trong tình cảnh ngàn cân treo sợi tóc.

連 _が迫(せま)る
Nguy cơ cận kề

連 _を逃(のが)れる
Thoát khỏi nguy cơ

連 _を脱(だっ)する
Thoát khỏi nguy cơ

連 _に陥(おちい)る
Rơi vào nguy cơ

連 _に瀕(ひん)する
Đối mặt với nguy cơ

合 _感(かん) (例(れい).危機感(ききかん)を持(も)つ・ 危機感(ききかん)がある⇔ない)
Tính đề phòng (Ví dụ: Có tính đề phòng, Có/ không có tính đề phòng)

合 _的(てき)な
Mang tính đề phòng

合 _一髪(いっぱつ)
Tình cảnh ngàn cân treo sợi tóc

合 財政(ざいせい)_
Nguy cơ tài chính

合 エネルギー_
Nguy cơ về năng lượng

関 危険(きけん)
Nguy hiểm

関 ピンチ
Hiểm nguy, gian khó

関 危地(きち)
Nơi nguy hiểm
638. 衝撃(しょうげき)
XUNG KÍCH
Cú sốc, va đập

①
壁(かべ)にぶつかった車(くるま)は衝撃(しょうげき)でひっくり返(かえ)った。
Chiếc ô tô đâm vào tường bị lật do va đập.

合 _波(は)
Sóng xô

②
そのニュースは世界中(せかいじゅう)に衝撃(しょうげき)を与(あた)えた。
Tin tức đó gây sốc trên toàn thế giới.

   
彼(かれ)の発言(はつげん)に衝撃(しょうげき)を受(う)けた。
Tội bị sốc trước những lời nói của anh ta.

   
常識(じょうしき)を打(う)ち破(やぶ)る衝撃的(しょうげきてき)な文学(ぶんがく)。
Tác phẩm văn học mang tính gây sốc, phá vỡ những tri thức thông thường.

連 _を受(う)ける⇔与(あた)える
Bị sốc/ Gây sốc

合 _的(てき)な
Có tính gây sốc
639. 譲歩(じょうほ)
NHƯỢNG BỘ
Nhượng bộ, thỏa hiệp

1.
政府(せいふ)は誘拐犯(ゆうかいはん)の要求(ようきゅう)に一歩(いっぽ)も譲歩(じょうほ)しなかった。
Chính phủ không nhượng bộ một bước nào với yêu cầu của kẻ bắt cóc.

2.
労使双方(ろうしそうほう)の譲歩(じょうほ)により、定期(ていき)昇給(しょうきゅう)の金額(きんがく)が決(き)まった。
Do sự nhượng bộ từ cả hai phía, mức tăng lương định kỳ đã được quyết định.

合 ヲ譲(ゆず)る
Nhường
640. 貢献(こうけん)
CỐNG HIẾN
Cống hiến

1.
ノーベル平和賞(へいわしょう)は、世界(せかい)平和(へいわ)に貢献(こうけん)した人(ひと)や団体(だんたい)に対(たい)して贈(おく)られる。
Giải Nobel hòa bình được trao cho cá nhân hoặc tổ chức có đóng góp cho hòa bình thế giới.

2.
{社会(しゃかい)/科学(かがく)の進歩(しんぽ)/優勝(ゆうしょう)...}に貢献(こうけん)する。
Cống hiến cho (xã hội/ sự tiến bộ khoa học/ chức vô địch…)

合 _度(ど) (例(れい).貢献度(こうけんど)が高(たか)い⇔低(ひく)い)
Mức độ đóng góp (Ví dụ: Mức độ đóng góp cao/ thấp)

合 社会(しゃかい)_
Đóng góp cho xã hội
641. 推進(すいしん)
THÔI TIẾN
Đẩy mạnh, xúc tiến

①
スクリューで船(ふね)を推進(すいしん)する。
Đẩy tàu về phía trước bằng chân vịt.

   
この飛行機(ひこうき)はプロペラが推進力(すいしんりょく)になっている。
Cánh quạt máy bay này tạo ra lực đẩy.

②
野党(やとう)は規制緩和(きせいかんわ)を推進(すいしん)する法案(ほうあん)を提出(ていしゅつ)した。
Đảng đối lập đề xuất những dự thảo luật thúc đẩy chấn chỉnh hệ thống quy định.

合 ①②_力(りょく)
Lực đẩy

類 ①②ヲ進(すす)める
Tiến lên

類 ヲ推(お)し進(すす)める
Tiến triển
642. 整備(せいび)
CHỈNH BỊ
Bảo trì, chuẩn bị, sửa sang

1.
練習後(れんしゅうご)、次(つぎ)に備(そな)えてグラウンドを整備(せいび)する。
Sau buổi luyện tập, người ta bảo trì sân để chuẩn bị cho lần tới.

2.
車(くるま)を整備(せいび)工場(こうじょう)に出(だ)す。
Gửi ô tô đến xưởng bảo dưỡng.

3.
法(ほう)の整備(せいび)を進(すす)める。
Thúc đẩy duy trì lực.

合 _員(いん)
Nhân viên bảo dưỡng, bảo hành

合 _工(こう)
Công việc bảo dưỡng

合 _工場(こうじょう)
Xưởng bảo dưỡng
643. 歯止(はど)め
XỈ
Phanh lại, dừng lại (cả nghĩa đen và bóng)

1.
ここ数(すう)カ月(げつ)、円高(えんだか)に歯止(はど)めがかからない。
Mấy tháng nay đồng yên tăng không phanh.

2.
彼(かれ)は怒(おこ)り始(はじ)めると歯止(はど)めがきかなくなる。
Anh ta mà nổi giận lên là không dừng lại được.

連 ニ_がかかる
Bị phanh lại, hãm lại

連 ニ_をかける
Phanh, hãm lại

連 _がきく
Ngừng lại

類 ブレーキ
Phanh, thắng
644. 成果(せいか)
THÀNH QUẢ
Thành quả

1.
この高得点(こうとくてん)は、今(いま)までの努力(どりょく)の成果(せいか)だ。
Có được thành tích cao là thành quả của sự luyện tập bấy lâu nay.

2.
彼(かれ)は学問(がくもん)の上(うえ)で輝(かがや)かしい成果(せいか)をあげた。
Anh đấy đạt được những thành tích sáng ngời trong lĩnh vực học tập.

連 _がある⇔ない
Có/ không có kết quả

連 _をあげる
Đạt được kết quả

連 _を収(おさ)める
Giành được kết quả

関 好結果(こうけっか)
Kết quả tốt
645. 正義(せいぎ)
CHÍNH NGHĨA
Chính nghĩa

1.
正義(せいぎ)のために戦(たたか)う。
Chiến đấu vì chính nghĩa.

2.
彼(かれ)は正義感(せいぎかん)が強(つよ)い。
Anh ấy có tinh thần nghĩa hiệp mạnh mẽ.

3.
正義(せいぎ)の味方(みかた)
Đồng minh chính nghĩa

合 _感(かん)
Tinh thần nghĩa hiệp

関 不正(ふせい)
Bất chính
646. 規律(きりつ)
QUY LUẬT
Kỷ luật

1.
社会(しゃかい)の規律(きりつ)を守(まも)って生活(せいかつ)するのが大人(おとな)というものだ。
Tuân thủ những quy tắc xã hội mà sống mới là người trưởng thành.

2.
運動部(うんどうぶ)は上下(じょうげ)の規律(きりつ)が厳(きび)しい。
Bộ môn điền kinh có những quy định trên dưới nghiêm khắc.

3.
先生(せんせい)から、夏休(なつやす)みも規律(きりつ)正(ただ)しく生活(せいかつ)するようにという注意(ちゅうい)があった。
Giáo viên nhắc nhở chúng tôi sinh hoạt theo đúng quy định ngay cả trong kì nghỉ hè.

連 _を守(まも)る⇔破(やぶ)る
Tuân thủ/ phá vỡ quy định

連 _が緩(ゆる)む
Nới lỏng quy định

合 _正(ただ)しい
Đúng quy định

類 規則(きそく)
Quy tắc

関 秩序(ちつじょ)
Trật tự

関 ルール
Luật, quy định
647. 秩序(ちつじょ)
TRẬT TỰ
Trật tự, thứ tự

1.
震災後(しんさいご)、日本人(にほんじん)は秩序(ちつじょ)をもって行動(こうどう)したと世界(せかい)に報道(ほうどう)される。
Sau trận động đất, người Nhật được truyền thông trên thế giới rằng đã giữ gìn trật tự sinh hoạt.

2.
法廷(ほうてい)では、秩序(ちつじょ)を保(たも)つため、許可(きょか)されない発言(はつげん)は禁止(きんし)である。
Ở nơi thi hành luật, nhằm giữ gìn trật tự, những lời nói không được cho phép đều bị cấm.

3.
秩序(ちつじょ)ある行動(こうどう)
Hành động theo trật tự

連 _がある⇔ない
Có/ không có trật tự

連 _が乱(みだ)れる
Trật tự bị hỗn loạn

連 _を乱(みだ)す
Làm loạn trật tự

連 _を保(たも)つ
Giữ trật tự

連 _を維持(いじ)する
Duy trì trật tự

連 _を回復(かいふく)する
Khôi phục trật tự

合 社会(しゃかい)_
Trật tự xã hội

対 無(む)_
Mất trật tự

関 規律(きりつ)
Quy định, quy tắc
648. 格差(かくさ)
CÁCH SAI
Khoảng cách, sự khác biệt

1.
ここ数年(すうねん)、賃金(ちんぎん)の格差(かくさ)が広(ひろ)がりつつあるようだ。
Mấy năm nay, khoảng cách thu nhập dường như đang dần rộng ra.

2.
選挙(せんきょ)のたびに一票(いっぴょう)の格差(かくさ)が問題(もんだい)になる。
Khi bầu cử, cách biệt một phiếu cũng là vấn đề.

合 社会(しゃかい)_
Khoảng cách xã hội

合 経済(けいざい)_
Khoảng cách kinh tế
649. 犠牲(ぎせい)
HI SINH
Sự hy sinh

①
父(ちち)は仕事(しごと)のために家庭(かてい)を犠牲(ぎせい)にした。
Vì công việc, bố tôi chọn hi sinh gia đình.

   
A氏(し)は名声(めいせい)を手(て)に入(い)れるために、大(おお)きな犠牲(ぎせい)を払(はら)った。
Để có được giọng hát hay, ca sĩ A đã đánh đổi lấy sự hi sinh to lớn.

連 _を払(はら)う
Đánh đổi lấy sự hi sinh

連 ヲ_にする
Chọn hi sinh

②
祖父(そふ)は戦争(せんそう)の犠牲(ぎせい){に/と}なった。
Ông tôi đã hi sinh trong chiến tranh.

   
交通事故(こうつうじこ)の犠牲者数(ぎせいしゃすう)は増加(ぞうか)しつつある。
Số người tử nạn trong vụ tai nạn giao thông đang tăng dần lên.

連 ①②_{に/と}なる
Hi sinh, tử nạn

合 ①②_者(しゃ)
Người tử nạn
650. 氾濫(はんらん)
PHIẾM LẠM
Tràn lan (thông tin/cảm xúc...); lũ lụt

①
大雨(おおあめ)で川(かわ)が氾濫(はんらん)した。
Vì mưa to nên con sông bị ngập lụt.

②
私達(わたしたち)の周(まわ)りにはメディアからの情報(じょうほう)が氾濫(はんらん)している。
Xung quanh chúng ta tràn ngập những tin tức từ truyền thông.

※ ①②良(よ)いことにはあまり使(つか)わない。
(Không dùng để nói về những điều tốt.)

関 ①②ガあふれる
Tràn ra
651. 見込(みこ)み
KIẾN VÀO
Dự tính, dự báo, có triển vọng

①
工場(こうじょう)の終了(しゅうりょう)まであと3週間(しゅうかん)ほどかかる見込(みこ)みだ。
Người ta dự đoán rằng còn khoảng 3 tuần nữa là công trình sẽ hoàn thành.

   
土砂崩(どしゃくず)れで運行(うんこう)を中止(ちゅうし)した鉄道(てつどう)は、まだ復旧(ふっきゅう)の見込(みこ)みがたっていない。
Hệ thống đường sắt bị ngưng trệ lưu thông do vụ sạt lở đất vẫn chưa dự tính thời điểm phục hồi.

連 _がたつ
Dự tính được đưa ra

連 _がはずれる
Dự tính bị lệch

合 _違(ちが)い
Sai dự tính

類 予想(よそう)
Dự đoán

類 見当(けんとう)
Ước chừng

②
今(いま)から必死(ひっし)で勉強(べんきょう)すれば、まだA大学(だいがく)に合格(ごうかく)するみこみはある。
Nếu từ bây giờ gắng sức học tập thì vẫn còn khả năng đỗ vào đại học A.

   
この病気(びょうき)は、一度(いちど)かかると回復(かいふく)する見込(みこ)みがほとんどないそうだ。
Căn bệnh này nếu mắc phải một lần thì khả năng khỏi là gần như không có.

連 _がある⇔ない (例.(れい)この新人(しんじん)選手(せんしゅ)は見込(みこ)みがある。)
Có (không có) khả năng/ triển vọng (Ví dụ: Vận động viên mới này có triển vọng.)

合 _違(ちが)い
Sai khả năng

類 可能性(かのうせい)
Khả năng

関 将来性(しょうらいせい)
Khả năng trong tương lai

関 期待(きたい)
Kỳ vọng

(動) ①②ヲ見込(みこ)む

☆ ヲ見込(みこ)む
Ước tính, suy xét

①
会社(かいしゃ)は来年度(らいねんど)の売(う)り上(あ)げを5億円(おくえん)と見込(みこ)んでいる。
Công ty ước tính doanh thu năm sau là 500 triệu yên.

②
彼(かれ)は将来(しょうらい)を見込(みこ)まれてプロ野球(やきゅう)にスカウトされた。
Anh ta được suy xét khả năng tương lai và được tuyển chọn vào đội bóng chày chuyên nghiệp.
652. 見通(みとお)し
KIẾN THÔNG
Triển vọng/dự đoán; tầm nhìn

①
まっすぐで見通(みとお)しのいい道路(どうろ)は運転(うんてん)しやすい。
Con đường thẳng, có tầm nhìn tốt thì dễ lái xe.

連 _がいい⇔悪(わる)い
Tầm nhìn tốt/ xấu

②
経済(けいざい)状態(じょうたい)が不安定(ふあんてい)なので、まだ将来(しょうらい)の見通(みとお)しが立(た)たない。
Tình hình kinh tế bất ổn, vì thế vẫn chưa thể đưa ra triển vọng trong tương lai.

   
術後(じゅつご)の経過(けいか)は順調(じゅんちょう)で、1週間(しゅうかん)後(ご)には退院(たいいん)できる見通(みとお)しだ。
Quá trình sau ca phẫu thuật đang thuận lợi, khả năng sau một tuần là có thể xuất viện.

連 _が立(た)つ・_を出(だ)す
Triển vọng được đưa ra ・Đưa ra triển vọng

連 _が明(あか)るい⇔暗(くら)い
Triển vọng tươi sáng/ u tối

連 ~_を持(も)つ
Có tầm nhìn

類 見込(みこ)み
Dự tính, dự đoán

関 予想(よそう)
Dự đoán

(動) ①②ヲ見通(みとお)す
Nhìn thấu, nhìn qua
653. 見積(みつ)もり
KIẾN TÍCH
Ước tính, báo giá

1.
引(ひ)っ越(こ)しをするので、複数(ふくすう)の業者(ぎょうしゃ)に見積(みつ)もりを頼(たの)んだ。
Tôi sẽ dọn chỗ ở, vì thế đã nhờ một vài công ty tính toán.

2.
家(いえ)を建(た)てるのにどれくらいかかるか見積(みつ)もりを出(だ)してもらった。
Để xây nhà, tôi được tính toán giúp xem tốn bao mất bao nhiêu.

連 _をする
Ước tính

連 _を出(だ)す
Tính toán

連 _を立(た)てる
Đưa ra ước tính

連 _を取(と)る
Có ước tính

合 見積書(みつもりしょ)
Sổ tính toán

合 見積額(みつもりがく)
Số liệu tính toán

(動) ヲ見積(みつ)もる
Ước tính
654. 流通(りゅうつう)
LƯU THÔNG
Lưu thông, phân phối

①
地震(じしん)のため物資(ぶっし)の流通(りゅうつう)が滞(とどこお)った。
Do trận động đất lưu thông hàng hóa bị đình trệ.

   
窓(まど)を開(あ)けて空気(くうき)の流通(りゅうつう)をよくした。
Mở cửa sổ và cho lưu thông không khí về.

合 _業(ぎょう)
Ngành phân phối

合 _産業(さんぎょう)
Sản xuất phân phối

合 _機構(きこう)
Cơ cấu lưu thông

類 流(なが)れ
Dòng chảy

②
新(あたら)しい紙幣(しへい)が流通(りゅうつう)し始(はじ)めている。
Loại giấy tiền mới đang bắt đầu lưu thông.

関 ガ出回(でまわ)る
Xuất hiện trên thị trường

関 ガ普及(ふきゅう)スル
Phổ cập
655. 停滞(ていたい)
ĐÌNH TRỆ
Đình trệ

1.
地震(じしん)で道路(どうろ)網(もう)が大(おお)きな被害(ひがい)を受(う)け、物資(ぶっし)の輸送(ゆそう)が停滞(ていたい)している。
Do trận động đất, mạng lưới giao thông bị ảnh hưởng nghiêm trọng, vận chuyển hàng hóa bị đình trệ.

2.
景気(けいき)の停滞(ていたい)が続(つづ)く。
Tình trạng trì trệ kinh tế vẫn tiếp tục.

合 _前線(ぜんせん)
Hiện tượng Front tĩnh

関 ガ滞(とどこお)る
Trì trệ

関 ガ渋滞(じゅうたい)する
Tắc nghẽn
656. 不振(ふしん)
BẤT CHẤN
Không tốt, không trôi chảy

1.
今(いま)、CDの売(う)り上(あ)げが不振(ふしん)だそうだ。
Hiện tại doanh số bán CD có vẻ không tốt.

2.
しばらく不振(ふしん)の続(つづ)いていたA選手(せんしゅ)が、久々(ひさびさ)に勝(か)った。
Vận động viên A, người luôn gặp vấn đề trong chốc lát, đã giành chiến thắng sau thời gian dài.

連 _に陥(おちい)る
Rơi vào trạng thái không tốt

連 _にあえぐ
Gặp khó khăn

合 食欲(しょくよく)_
Khó khăn trong ăn uống

合 経営(けいえい)_
Khó khăn trong kinh doanh

合 学業(がくぎょう)_
Khó khăn trong chuyện học hành

合 販売(はんばい)_
Khó khăn trong việc bán hàng

関 ガ振(ふ)るわない
Vận đen
657. 廃止(はいし)
PHẾ
Hủy bỏ

1.
世界(せかい)には死刑(しけい)制度(せいど)を廃止(はいし)した国(くに)が多(おお)い。
Trên thế giới có nhiều quốc gia bãi bỏ án tử hình.

2.
国(くに)は赤字路線(あかじろせん)の廃止(はいし)を決(き)めた。
Chính phủ đã quyết định bãi bỏ những tuyến đường sắt thua lỗ.

3.
{制度(せいど)/システム/法律(ほうりつ)/慣習(かんしゅう)...}を廃止(はいし)する。
Bãi bỏ (chế độ/ hệ thống/ pháp luật/ tập quán…)

関 ヲやめる
Từ bỏ
658. 繁栄(はんえい)
PHỒN VINH
Hưng thịnh, phồn vinh

1.
ローマ帝国(ていこく)は1000年(ねん)の繁栄(はんえい)を誇(ほこ)った。
Đế quốc Roma tự hào vì hưng thịnh được 1000 năm.

2.
{国(くに)/町(まち)/会社(かいしゃ)/家(いえ)/子孫(しそん)...}が繁栄(はんえい)する。
(Đất nước/ thành phố/ công ty) hưng thịnh; (gia đình/ con cháu) phồn vinh

合 子孫(しそん)_
Con cháu phồn vinh

対 ガ衰退(すいたい)する
Suy thoái
659. 成熟(せいじゅく)
THÀNH THỤC
Trưởng thành; chín muồi

①
果物(くだもの)が成熟(せいじゅく)する。
Quả chín

   
これは100年(ねん)ものの成熟(せいじゅく)したワインです。
Đây là loại rượu vang được ủ 100 năm.

②
最近(さいきん)の子供(こども)は成熟(せいじゅく)が早(はや)い (=早熟(そうじゅく)だ)。
Trẻ con ngày nay phát triển sớm.

③
成熟(せいじゅく)した市民社会(しみんしゃかい)では一人(ひとり)一人(ひとり)の信頼(しんらい)の下(もと)に共同体(きょうどうたい)が成立(せいりつ)している。
Trong xã hội thành thị đã phát triển, tính cộng đồng dựa trên niềm tin giữa người với người đã và đang được thiết lập.

   
車(くるま)の市場(しじょう)が成熟(せいじゅく)し、消費(しょうひ)が鈍(にぶ)っている。
Thị trường ô tô phát triển, thuế tiêu dùng giảm đi.

合 ①~③_期(き)
Thời kì thành thục, chín muồi

関 ①~③未熟(みじゅく)な、未成熟(みせいじゅく)な
Chưa phát triển, chưa thành thục
660. 飛躍(ひやく)
PHI DƯỢC
Bước tiến xa, nhảy vọt

①
我(わ)が社(しゃ)は世界(せかい)に飛躍(ひやく)する企業(きぎょう)を目指(めざ)している。
Công ty chúng tôi hướng đến vươn tầm thế giới.

   
今年(ことし)は飛躍(ひやく)の年(ねん)にしたい。
Năm nay tôi muốn trở thành năm nhảy vọt.

連 _を遂(と)げる
Đạt được mức nhảy vọt

合 _的(てき)な (例(れい).このチームは最近(さいきん)飛躍的(ひやくてき)に成績(せいせき)が伸(の)びている。
Mang tính nhảy vọt (Ví dụ: Đội tuyển này gần đây đạt được những thành tích nhảy vọt.)

②
結論(けつろん)を急(いそ)ぐあまり、話(はなし)が途中(とちゅう)で飛躍(ひやく)してしまった。
Vì quá vội vàng đi đến kết luận nên giữa chừng bài nói chuyện bị lệch chủ đề.

   
論理(ろんり)の飛躍(ひやく)
Sự viển vông của lý luận

関 ガ飛(と)ぶ
Bay lên cao
661. 両立(りょうりつ)
LƯỠNG LẬP
Cùng tồn tại, kết hợp

1.
家庭(かてい)と仕事(しごと)をうまく両立(りょうりつ)させている夫婦(ふうふ)は多(おお)い。
Có nhiều cặp vợ chồng kết hợp tốt giữa gia đình và công việc.

2.
趣味(しゅみ)と実益(じつえき)の両立(りょうりつ)を図(はか)る。
Đo sự kết hợp giữa sở thích và lợi ích thực.

3.
独裁(どくさい)と民主主義(みんしゅしゅぎ)は両立(りょうりつ)しない。
Độc tài và chủ nghĩa dân chủ không cùng tồn tại.
662. 統計(とうけい)
THỐNG KÊ
Thống kê

1.
統計(とうけい)によれば、日本(にほん)の貯蓄率(ちょちくりつ)は世界的(せかいてき)に見(み)ても高(たか)いそうだ。
Theo thống kê, tỉ lệ tiết kiệm của Nhật Bản xét theo thế giới là cao.

2.
統計(とうけい)をとって調(しら)べなければ、本当(ほんとう)のところはわからない。
Nếu không thống kê và điều tra thì sẽ không thể biết được sự thật.

連 _をとる
Thống kê

合 _的(てき)な
Mang tính thống kê

合 _学(がく)
Thống kê học

合 _調査(ちょうさ)
Điều tra thống kê
663. 分散(ぶんさん)
PHÂN TÁN
Phân tán

1.
プリズムに光(ひかり)を当(あ)てると、光(ひかり)が分散(ぶんさん)して虹(にじ)ができる。
Nếu chiếu ánh sáng vào lăng kính, ánh sáng sẽ phân tán tạo thành cầu vồng.

2.
財産(ざいさん)を分散(ぶんさん)して管理(かんり)する。
Phân tán và quản lý tài sản.

3.
リスクを分散(ぶんさん)する。
Phân tán những rủi ro.
664. 均衡(きんこう)
QUÂN HÀNH
Cân bằng, quân bình

1.
この国(くに)では、現在(げんざい)は輸出(ゆしゅつ)と輸入(ゆにゅう)の均衡(きんこう)が保(たも)たれている。
Ở đất nước này hiện tại cán cân xuất khẩu và nhập khẩu được giữ cân bằng.

2.
都市部(としぶ)と農村部(のうそんぶ)の人口(じんこう)の不均衡(ふきんこう)が問題(もんだい)になっている。
Sự mất cân bằng giữa dân số thành thị và nông thôn đã và đang trở thành vấn đề.

3.
試合終了(しあいしゅうりょう)直前(ちょくぜん)、0ー0の均衡(きんこう)が破(やぶ)られた。
Ngay trước thời điểm trận đấu kết thúc, thế cân bằng 0-0 đã bị phá vỡ.

連 _を保(たも)つ⇔破(やぶ)る
Giữ/ phá vỡ cân bằng

対 不(ふ)_(な)
Mất cân bằng

類 釣(つ)り合(あ)い
Cân đối

類 バランス
Cân bằng

関 アンバランスな
Không công bằng
665. 蓄積(ちくせき)
SÚC TÍCH
Tích lũy

1.
放射線(ほうしゃせん)そのものは体内(たいない)に蓄積(ちくせき)されないということだ。
Bức xạ là thứ không được lưu trữ trong cơ thể.

2.
{資本(しほん)/富(とみ)/知識(ちしき)/労働(ろうどう)...}の蓄積(ちくせき)
Tích lũy (vốn/ sự giàu có/ tri thức/ lao động…)

3.
厚生労働省(こうせいろうどうしょう)は労働者(ろうどうしゃ)の疲労蓄積(ひろうちくせき)について調査(ちょうさ)を行(おこな)った。
Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi xã hội đã tiến hành điều tra về việc tích tụ mệt mỏi của người lao động.

連 ~_がある⇔ない
Có/ không có tích lũy
666. 延(の)べ
DUYÊN
Tổng số

①
このダムの建設(けんせつ)のために、延(の)べ20万人(まんにん)が動員(どういん)された。
Để xây dựng đập này, tổng cộng 20 ngàn người được huy động.

連 延(の)べ + [数値(すうち)]
Tổng (+con số)

連 _人数(にんずう)
Tổng số người

連 _日数(にっすう)
Tổng số ngày

連 _時間(じかん)
Tổng thời gian

②
私(わたし)の家(いえ)の延(の)べ床面積(ゆかめんせき)は、150m²だ。
Tổng diện tích mặt sàn của nhà tôi là 150 m².
667. 人材(じんざい)
NHÂN TÀI
Nhân tài, nhân sự

1.
我(わ)が社(しゃ)には有能(ゆうのう)な人材(じんざい)が集(あつ)まっている。
Công ty chúng tôi tập trung nhiều người có năng lực.

2.
管理職(かんりしょく)の仕事(しごと)は人材(じんざい)を育(そだ)てることだ。
Công việc của người quản lý là đào tạo nhân lực.

3.
他社(たしゃ)から人材(じんざい)をスカウトする。
Thu hút nhân lực từ công ty khác.

連 _が不足(ふそく)している
Nguồn nhân lực không đủ

連 _登用(とうよう)する
Tuyển dụng nhân lực

連 _を集(あつ)める
Tập trung nhân lực

合 _不足(ぶそく)
Thiếu hụt nhân lực

合 _派遣(はけん) (業(ぎょう))
Phái cử nhân lực

合 _スカウト
Thu hút nhân lực
668. 公衆(こうしゅう)
CÔNG CHÚNG
Công chúng, dân chúng

1.
昔(むかし)の軍人(ぐんじん)は、公衆(こうしゅう)の面前(めんぜん)では決(けっ)して涙(なみだ)を見(み)せなかった。
Những người trong quân đội ngày xưa không cho mọi người thấy nước mắt trước mặt công chúng.

連 _の面前(めんぜん)で
Trước mặt công chúng

合 _電話(でんわ)
Điện thoại công cộng

合 _トイレ
Toilet công cộng

合 _浴場(よくじょう)
Nhà tắm công cộng

合 _衛星(えいせい)
Vệ tinh phục vụ công chúng

合 _道徳(どうとく)
Đạo đức công chúng

類 大衆(たいしゅう)
Đại chúng

類 民衆(みんしゅう)
Dân chúng
669. 教養(きょうよう)
GIÁO DƯỠNG
Giáo dưỡng; tri thức; độ hiểu biết

1.
外交官(がいこうかん)には高(たか)い教養(きょうよう)が求(もと)められる。
Các nhân viên ngoại giao được yêu cầu trình độ giáo dục cao.

2.
教養(きょうよう)を身(み)につける。
Trang bị giáo dục cho mình.

3.
あの人(ひと)は教養(きょうよう)のある人(ひと)だ。
Người kia là người có giáo dục.

連 _がある⇔ない
Có/ không có giáo dục

連 _を身(み)につける
Trang bị giáo dục

連 高(たか)い_
Giáo dục cao

合 一般(いっぱん)_
Giáo dục khái quát, phổ thông

慣 知識(ちしき)と教養(きょうよう)
Tri thức và giáo dưỡng
670. 視点(してん)
THỊ ĐIỂM
Góc nhìn, quan điểm

①
事故後(じこご)の彼(かれ)は視点(してん)が定(さだ)まらず、みょろきょろしていた。
Anh ấy sau tai nạn không tập trung nhìn được mà cứ ngơ ngác.

②
視点(してん)を変(か)えて感(かん)がえて見(み)る。
Thử thay đổi tầm nhìn và suy xét.

   
新(あたら)しい視点(してん)から開発(かいはつ)された商品(しょうひん)
Sản phẩm được phát triển từ tầm nhìn mới

類 観点(かんてん)
Quan điểm
671. 観点(かんてん)
QUAN ĐIỂM
Quan điểm

1.
二人(ふたり)はそれぞれの観点(かんてん)から意見(いけん)を述(の)べた。
Hai người trình bày ý kiến của bản thân từ từng quan điểm khác nhau.

2.
観点(かんてん)を変(か)えれば、解決策(かいけつさく)が見(み)つかるかもしれない。
Nếu thay đổi quan điểm, có lẽ sẽ ra được cách giải quyết.

合 教育(きょういく)的(てき)_
Quan điểm về giáo dục

類 視点(してん)
Tầm nhìn, quan điểm

関 見地(けんち)
Quan điểm

関 立場(たちば)
Lập trường
672. 左右(さゆう)
TẢ HỮU
Trái phải, ảnh hưởng, phương hướng

①
道(みち)を渡(わた)るときは左右(さゆう)に注意(ちゅうい)すること。
Khi băng qua đường phải chú ý nhìn trái phải.

   
このロボットは左右(さゆう)の足(あし)を交互(こうご)に出(だ)して歩(ある)く。
Con robot này chuyển động bước các chân phải và trái xen kẽ nhau.

合 前後(ぜんご)_
Phải trái trước sau

②
米(こめ)の収穫量(しゅうかくりょう)は天候(てんこう)に左右(さゆう)される。
Sản lượng thu hoạch lúa bị chi phối bởi thời tiết.

類 ガ影響(えいきょう)スル
Ảnh hưởng
673. 直面(ちょくめん)
TRỰC DIỆN
Đối mặt, trực diện

1.
今我(いまわ)が国(くに)は大変(たいへん)な問題(もんだい)に直面(ちょくめん)している。
Hiện tại đấ nước chúng tôi đang đối diện với những vấn đề nghiêm trọng.

連 問題(もんだい)に_する
Đối diện với vấn đề

※ あまり良(よ)いことには使(つか)わない。
(Không hay dùng để nói về những điều tốt.)
674. 把握(はあく)
BẢ ÁC
Hiểu rõ, nắm bắt

1.
事故現場(じこげんば)が混乱(こんらん)し、状況(じょうきょう)を把握(はあく)するのに時間(じかん)がかかった。
Hiện trường vụ tai nạn hỗn loạn nên mất thời gian để nắm bắt tình hình.

2.
{内容(ないよう)/情報(じょうほう)/現状(げんじょう)/実態(じったい)...}を把握(はあく)する。
Nắm bắt (nội dung/ thông tin/ tình hình/ thực trạng...)

3.
大学(だいがく)は学生(がくせい)の実態(じったい)の把握(はあく)に努(つと)め、奨学金制度(しょうがくきんせいど)を改善(かいぜん)した。
Trường đại học đã có cố gắng trong việc nắm bắt thực trạng của sinh viên và cải thiện chế độ học bổng.

関 ヲつかむ
Tóm, bắt

関 ヲ捉(とら)える
Bắt, giữ

関 ヲ知(し)る
Biết

関 ヲ理解(りかい)する
Hiểu
675. 描写(びょうしゃ)
MIÊU TẢ
Miêu tả, mô tả chi tiết

1.
この作家(さっか)は情景(じょうけい)の描写(びょうしゃ)がうまい。
Tác giả này miêu tả quang cảnh rất tài tình.

2.
この音楽(おんがく)は、田園(でんえん)にいるときの気持(きも)ちを描写(びょうしゃ)したものと言(い)われる。
Bài hát này được cho là đã khắc họa lại tâm trạng khi ở vùng thôn quê.

合 心理(しんり)_
Khắc họa tâm lý
676. 仕掛(しか)け
SĨ QUÁI
Thiết bị, cơ chế

1.
このおもちゃは簡単(かんたん)な仕掛(しか)けで動(うご)く。
Đồ chơi này hoạt động trên cơ chế đơn giản.

2.
(手品(てじな)師(し)) 「このハンカチには、種(たね)も仕掛(しか)けもありません。」
(Ảo thuật gia) "Trong chiếc khăn này không có mánh khóe gì hết."

3.
仕掛(しか)けの花火(はなび)
Pháo hoa xếp thành hình, chữ

連 _がある⇔ない
Có/ không có cơ chế

(動) ヲ仕掛(しか)ける
Tổ chức, sắp xếp

☆ ヲ仕掛(しか)ける

①
相手(あいて)に{攻撃(こうげき)/わざ/論戦(ろんせん)...}を仕掛(しか)ける。
Tổ chức (đợt tấn công/ chiêu trò/ tranh luận…) tới đối thủ.

②
{わな/爆弾(ばくだん)...}を仕掛(しか)ける。
Làm (lồng), tổ chức (ném bom)
677. 仕組(しく)み
SĨ TỔ
Cấu trúc, hệ thống, cơ cấu

1.
ラジオを分解(ぶんかい)して、その仕組(しく)みを調(しら)べた。
Tháo cái đài radio ra và tìm hiểu cấu trúc của nó.

2.
{体(からだ)/社会(しゃかい)...}の仕組(しく)みについて学(まな)ぶ。
Học về cấu trúc (cơ thể/ công ty…)

類 構造(こうぞう)
Kết cấu

類 メカニズム
Cấu tạo

(動) ヲ仕組(しく)む
Tổ chức
678. こつ
Mẹo, bí quyết

1.
魚(さかな)をうまく焼(や)くにはこつがいる。
Để nướng cá ngon cần có bí quyết.

2.
ちょっとしたこつで、いい写真(しゃしん)が撮(と)れるようになった。
Bằng một chút mẹo, tôi đã có thể chụp được một bức ảnh đẹp.

3.
彼女(かのじょ)は器用(きよう)で、すぐにコツをつかんだ。
Cô ấy khéo léo và nhanh chóng nắm bắt được những bí quyết.

連 ニ_がある
Có mẹo

連 _をつかむ
Nắm bắt bí quyết

連 _を飲(の)み込(こ)む
Tiếp thu những bí quyết

類 ポイント
Điểm chú ý, điểm đặc biệt
679. 技(わざ)
KĨ
Kỹ năng, kỹ thuật

①
工芸品(こうげいひん)は、職人(しょくにん)の技(わざ)の結集(けっしゅう)だ。
Đồ thủ công mỹ nghệ là sản phẩm kết tinh kỹ thuật của người nghệ nhân.

連 _をみだく
Rèn giũa kỹ thuật

連 _がさえる
Kỹ thuật điêu luyện

合 職人(しょくにん)_
Kỹ thuật người nghệ nhân

合 神(かみ)_
Phép thần

類 技能(ぎのう)
Kỹ năng

類 技術(ぎじゅつ)
Kỹ thuật

②
田中選手(たなかせんしゅ)は、鉄棒(てつぼう)ですばらしい技(わざ)を見(み)せた。
Vận động viên Tanaka đã cho chúng ta chứng kiến kỹ năng xuất sắc trên thanh xà.

連 _をみだく
Rèn giũa kỹ năng

連 _がさえる
Kỹ năng điêu luyện

連 _が決(き)まる ・ _を決(き)める
Tài năng được thể hiện ・Thể hiện tài năng

連 早(はや)_
Tài năng sớm

連 得意(とくい)_
Kỹ năng giỏi

連 離(はな)れ_
Kỹ năng phi thường

合 大(おお)_ ⇔ 小(こ)_
Động tác mạnh ⇔ Động tác nhẹ
680. 先(さき)
TIÊN
Trước; phía trước; nơi đến; tương lai

①
指(ゆび)の先(さき)にとげが刺(さ)さった。
Gai đâm đầu ngón tay.

   
この靴(くつ)は先(さき)がとがっている。
Chiếc giày này có phần đầu nhọn.

合 指(ゆび)_
Đầu ngón tay

合 つま_
Đầu ngón chân

類 先端(せんたん)
Đầu, đi đầu

②
行列(ぎょうれつ)の先(さき)の方(かた)に、友人(ゆうじん)がいるのが見(み)えた。
Tôi nhìn thấy bạn tôi ở phía đầu hàng.

   
子供(こども)たちは先(さき)を争(あらそ)って教室(きょうしつ)を飛(と)び出(だ)した。
Những đứa trẻ tranh nhau ùa ra khỏi lớp.

連 _を争(あらそ)う
Tranh nhau lên đầu

連 _に立(た)つ
Đứng lên đầu

対 後(あと)
Sau

対 後(うし)ろ
Phía sau

類 先頭(せんとう)
Đầu, đi đầu

③
私(わたし)は生(う)まれも育(そだ)ちも東京(とうきょう)で、大阪(おおさか)より先(さき)へは行(い)ったことがない。
Tôi sinh ra và lớn lên ở Tokyo, tôi chưa từng đi nơi nào xa hơn về phía Osaka.

   
この技術(ぎじゅつ)では、A社(しゃ)がB社(しゃ)の一歩(いっぽ)先(さき)を行(い)っている。
Về công nghệ này, công ty A đi trước một bước so với công ty B.

類 前方(ぜんぽう)
Đằng trước

類 向(む)こう
Đối diện

④
たいてい、私(わたし)の方(ほう)が妹(いもうと)より先(さき)に帰宅(きたく)する。
Bình thường tôi về nhà trước em gái tôi.

   
「先(さき)に述(の)べたように~」
"Như những gì tôi trình bày trước đó…"

   
先(さき)の首相(しゅしょう)
Thủ tướng trước

   
「お先に失礼します。」
"Tôi xin phép về trước."

   
「お先(さき)にどうぞ」
"Xin mời bạn đi trước."

   
「言(い)い訳(わけ)より謝罪(しゃざい)が先(さき)だ」
"Lời tạ tội đi trước lời lẽ khác."

対 後(あと)
Sau

対 後(のち)
Đằng sau

類 ~より前(まえ)、以前(いぜん)
Trước, diễn ra trước

⑤
娘(むすめ)が結婚(けっこん)するのはまだまだ先(さき)のことだろう。
Chuyện con gái kết hôn vẫn còn xa lắm.

   
先(さき)のことはわからない。
Tôi không biết chuyện gì xảy ra ở tương lai.

連 _が見(み)える⇔見(み)えない
Chuyện tương lai có thể/ không thể nhìn thấy

連 _を見通(みとお)す
Nhìn thấu tương lai

連 _を読(よ)む
Đọc chuyện tương lai

類 将来(しょうらい)
Tương lai

類 後(のち)
Đằng sau

⑥
訪問した先で、偶然昔(ぐうぜんむかし)の知(し)り合(あ)いと会(あ)った。
Trước chuyến thăm, tình cờ tôi đã gặp được người quen.

合 宛(あて)_
Địa chỉ nhận

合 送(おく)り_
Người gửi

合 取(と)り引(ひ)き(/取引(とりひき))_
Đối tác, khách mua hàng

合 旅(たび)_
Điểm đến du lịch

合 外出(がいしゅつ)_
Địa chỉ đến

合 出(で)_
Chỉ dẫn

合 勤(つと)め_
Địa điểm được khuyến nghị
681. 先端(せんたん)
TIÊN ĐOAN
Mũi nhọn, tiên tiến

1.
この車(くるま)は時代(じだい)の先端(せんたん)を行(い)く装備(そうび)を備(そな)えている。
Chiếc ô tô này có trang bị những thiết bị dẫn đầu thời đại.

2.
彼女(かのじょ)はいつも流行(りゅうこう)の先端(せんたん)の服装(ふくそう)をしていて、ファッションリーダーと見(み)なされている。
Cô ấy lúc nào cũng mặc những trang phục dẫn đầu trào lưu, có thể được xem như người dẫn đầu về thời trang.

連 _を行(い)く
Dẫn đầu

合 _的(てき)な
Mang tính dẫn đầu

合 _技術(ぎじゅつ)
Công nghệ dẫn đầu

関 先頭(せんとう)
Đầu

関 トップ
Top, đứng đầu
682. 過程(かてい)
QUÁ TRÌNH
Quá trình

1.
実験(じっけん)の過程(かてい)を記録(きろく)しておく。
Ghi lại quá trình thử nghiệm.

2.
子供(こども)の成長(せいちょう)の過程(かてい)をビデオに残(のこ)す。
Giữ lại video quá trình lớn lên của đứa con.

類 経過(けいか)
Quá trình, lịch trình

類 プロセス
Diễn biến
683. 起源(きげん)
KHỞI NGUYÊN
Nguồn gốc, khởi đầu

1.
文明(ぶんめい)の起源(きげん)を探(さぐ)る。
Tìm kiếm nguồn gốc của văn minh.

2.
人類(じんるい)の起源(きげん)をさかのぼる。
Đi ngược lại nguồn gốc của con người.

3.
この祭(まつ)りの起源(きげん)は江戸時代(えどじだい)にある。
Nguồn gốc của lễ hội này từ thời Edo.

連 _を探(さぐ)る
Tìm kiếm nguồn gốc

連 _をさかのぼる
Đi ngược lại nguồn gốc

関 源(みなもと)
Cội nguồn

関 水源(すいげん)
Đầu nguồn nước

関 源流(げんりゅう)
Dòng nước đầu nguồn
684. 唯一(ゆいいつ)
DUY NHẤT
Duy nhất, độc nhất

1.
ここは国内(こくない)で唯一(ゆいいつ)の切手博物館(きってはくぶつかん)だ。
Nơi này là bảo tàng tem duy nhất trong nước.

2.
彼女(かのじょ)は議会(ぎかい)で唯一(ゆいいつ)法案(ほうあん)に反対(はんたい)した。
Trong nghị trường, duy nhất cô ấy phản đối dự thảo luật.

類 ただ一(ひと)つ
Chỉ có một

類 ただ一人(ひとり)
Chỉ có một người

類 ただ一度(いちど)
Chỉ có một lần

※ 副詞的(ふくしてき)にも使(つか)う。
(Dùng được như một trợ từ.)
685. 恒例(こうれい)
HẰNG LỆ
Thói quen, thông lệ, thường lệ

1.
毎年(まいねん)恒例(こうれい)の花火大会(はなびたいかい)が明日(あした)行(おこな)われる。
Đại hội pháo hoa như thông lệ hằng năm sẽ được tổ chức vào ngày mai.

2.
{新春(しんしゅん)/年末(ねんまつ)...}恒例(こうれい)のバーゲンセール
Đợt giảm giá thường niên vào (đầu xuân, cuối năm…)

合 _行事(ぎょうじ)
Sự kiện thường lệ
686. 目前(もくぜん)
MỤC TIỀN
Trước mắt

①
富士山(ふじさん)を8合目(ごうめ)まで登(のぼ)れば、頂上(ちょうじょう)はもう目前(もくぜん)だ。
Nếu leo đến chặng thứ 8 của núi Phú Sĩ, đỉnh núi đã hiện lên trước mắt.

   
入試(にゅうし)が目前(もくぜん)に迫(せま)ってきた。
Buổi lễ nhập học đã đến gần trước mắt.

   
結婚(けっこん)を目前(もくぜん)に控(ひか)えて、気分(きぶん)が憂鬱(ゆううつ)になることを「マリッジブルー」という。
Tâm trạng u buồn khi ngày lễ kết hôn đến gần được gọi là "sự cô đơn tiền hôn nhân".

連 ガ_に迫(せま)る
Đến gần trước mắt

連 ヲ_に控(ひか)える
Đến gần

②
証拠(しょうこ)を目前(もくぜん)に突(つ)きつけられて、容疑者(ようぎしゃ)はついに罪(つみ)を認(みと)めた。
Bị đưa bằng chứng ra ngay trước mặt, kẻ nghi phạm liền nhận tội.

類 ①②目(め)の前(まえ)
Ngay trước mắt
687. 間際(まぎわ)
GIAN TẾ
Ngay trước khi, lúc sắp sửa

1.
電車(でんしゃ)が遅(おく)れて、試験開始(しけんかいし)(の)間際(まぎわ)に会場(かいじょう)に駆(か)け込(こ)んだ。
Bị trễ tàu, tôi chạy vội đến hội trường thi ngay trước khi bắt đầu thi.

類 直前(ちょくまえ)
Trước khi

類 寸前(すんぜん)
Ngay trước

☆ 際(きわ)
Sát

①
学校(がっこう)からの帰(かえ)り際(ぎわ)、先生(せんせい)から話(はなし)があると呼(よ)び止(と)められた。
Sát lúc bắt đầu về, tôi bị gọi lại rằng thầy giáo muốn nói chuyện.

   
旅行(りょこう)で知(し)り合(あ)った人(ひと)と、別(わか)れ際(ぎわ)にメールアドレスを交換(こうかん)した。
Tôi trao đổi địa chỉ email với một người quen trong chuyến du lịch ngay trước khi chúng tôi chia tay.

合 別(わか)れ際(ぎわ)
Ngay trước khi chia tay

合 帰(かえ)り際(ぎわ)
Sát lúc bắt đầu về

②
この山道(やまみち)は、がけの際(きわ)を歩(ある)くようになっていて危(あぶ)ない。
Con đường núi này rất nguy hiểm, cảm giác như bước đi trên con đường vách đá dốc đứng.

   
窓際(まどぎわ)に花(はな)を飾(かざ)った。
Trồng hoa trên cửa sổ.

合 窓際(まどぎわ)
Cửa sổ

合 壁際(かべぎわ)
Sát tường

合 際(きわ)どい (例(れい).9対(たい)10という際(きわ)どい点数(てんすう)で勝(か)った。)
Sát núi (Ví dụ: Thắng với điểm số sát nút 10-9.)

関 へり
Vách, miệng (hố)
688. 群(む)れ
QUẦN
Bầy đàn, nhóm

1.
この湖(みずうみ)には、毎年(まいねん)渡(わた)り鳥(どり)の群(む)れがやって来(く)る。
Ở hồ nước này, mỗi năm có đàn chim di trú ghé qua.

2.
大通(おおどお)りで歌手(かしゅ)が歌(うた)を歌(うた)い、見物(けんぶつ)人(にん)が群(む)れをつくっていた。
Trên đường lớn người ca sĩ hát, còn người xem tụ tập thành đám đến.

連 _をなす
Tập hợp lại thành đám

関 ガ群(むら)がる
Tập trung thành bầy

(動) ガ群(む)れる (例(れい).草原(そうげん)に馬(うま)が群(む)れている。)
Tụ tập (Ví dụ: Ngựa sống tụ tập trên thảo nguyên.)
689. 正体(しょうたい)
CHÍNH THỂ
Thân phận, lộ mặt

①
それまで誠実(せいじつ)そうに見(み)えた彼女(かのじょ)が、突然(とつぜん)詐欺師(さぎし)の正体(しょうたい)を現(あらわ)した。
Cô ấy trước giờ có vẻ là người thành thật nhưng đột nhiên lộ rõ thân phận là kẻ lừa đảo.

   
彼(かれ)の正体(しょうたい)がつかめない。
Không thể biết rõ thân phận của anh ta.

   
犯人(はんにん)の正体(しょうたい)を暴(あば)く。
Vạch trần bộ mặt thật của kẻ tội phạm.

②
その俳優(はいゆう)は正体(しょうたい)を隠(かく)して、観光(かんこう)ちを巡(めぐ)った。
Diễn viên đó che giấu thân phận và tận hưởng du lịch.

連 ①②_を現(あらわ)す
Lộ thân phận

連 _を隠(かく)す
Che giấu thân phận

連 _を暴(あば)く
Làm rõ bộ mặt thật

連 _をつかむ
Nắm rõ thân phận
690. わな
Bẫy

①
最近(さいきん)イノシシの害(がい)がひどいので、あちこちにわなをしかけた。
Gần đây lợn rừng gây hại nhiều nên người ta giăng bẫy khắp nơi.

   
ネズミがわなにかかった。
Chuột mắc vào trong bẫy.

②
うますぎる話(はなし)には、どこかわながあるものだ。
Bên trong lời lẽ ngọt ngào chắc hẳn có bẫy.

   
彼(かれ)をだましたら、まんまとわなにはまった。
Nếu lừa anh ta, anh ta sẽ hoàn toàn bị rơi vào bẫy.

連 ガ_にはまる ・ ヲ_にはめる
Bị rơi vào bẫy ・Khiến cho rơi vào bẫy

連 ①②ニ_しかける
Giăng bẫy

連 ガ_にかかる ・ ヲ_にかける
Mắc vào bẫy ・Khiến cho mắc bẫy
691. 枠(わく)
KHUNG
Khung, viền

①
窓(まど)の枠(わく)に虫(むし)が止(と)まっている。
Con côn trùng đậu trên khung cửa sổ.

   
文書(ぶんしょ)の重要(じゅうよう)な部分(ぶぶん)を枠(わく)で囲(かこ)む。
Đóng khung những phần quan trọng của bài văn.

合 窓(まど)_
Khung cửa sổ

類 フレーム
Khung

②
「我(わ)が社(しゃ)では、枠(わく)にはまらない柔軟(じゅうなん)な考(かんが)えを持(も)つ人(ひと)を求(もと)めています。」
"Công ty chúng tôi đang cần những người có suy nghĩ linh hoạt, không bị đóng khung tư tưởng."

   
子供(こども)を枠(わく)にははめた育(そだ)て方(かた)はしたくない。
Tôi không muốn có cách dạy dỗ áp đặt, đóng khung lên con cái.

③
この計画(けいかく)にかかる費用(ひよう)は、予算(よさん)の枠(わく)を超(こ)えている。
Chi phí cho kế hoạch này vượt quá trần dự toán.

類 範囲(はんい)
Phạm vi

連 ①~③ガ_にはまる ・ ヲにはめる
Bị đóng khung ・Đóng khung

連 _からはみ出(で)る
Lọt ra ngoài

合 ①~③_組(ぐみ)
Khung, sườn

合 レポートの枠組(わくぐ)みを考(かんが)える。
Suy nghĩ sườn của bài báo cáo

合 考(かんが)え方(かた)の枠組(わくぐ)み。
Khung suy nghĩ

合 _づけ
Gắn khung

合 _ない⇔_外(がい)
Trong/ ngoài khung

合 別(べつ)_ (例(れい).予算(よさん)とは別枠(べつわく)で費用(ひよう)を出(だ)す。)
Ngoài định mức (Ví dụ: Dự toán đưa ra mức chi phí ngoài định mức.)
692. 艶(つや)
DIỄM
Độ bóng; vẻ quyến rũ

①
{家具(かぐ)/廊下(ろうか)/漆器(しっき)...}を磨(みが)いて艶(つや)を出(だ)す。
Mài (dụng cụ gia đình/ nền nhà/ sơn mài…) xong bóng láng.

   
艶(つや)のある紙(かみ)
Giấy dán bóng

連 _が出(で)る⇔_を出(だ)す
Bóng láng

連 _がある
Dán bóng

合 _消(け)し
Hết bóng

類 光沢(こうたく)
Bóng kính

②
祖母(そぼ)は80歳(さい)だが、艶(つや)のある肌(はだ)をしている。
Bà tôi đã 80 tuổi rồi, nhưng da vẫn bóng sáng.

   
艶(つや)のある{髪(かみ)/声(こえ)}
Tóc bóng mượt/ giọng nói trong trẻo

連 _がある⇔ない
Có (không có) sáng bóng

合 色(いろ)_ (例(れい).顔(かお)の色(いろ)つやがいい。)
Sáng bóng (Ví dụ: Khuôn mặt sáng bóng là đẹp.)

関 ①②つやつや (例(れい).つやつやした{肌(はだ)/りんご...}
(Da/ quả táo) bóng láng
693. 陰(かげ)
ÂM
Bóng tối, sự u ám, tăm tối

①
南側(みなみがわ)に高(たか)いビルが建(た)ったせいで、うちは陰(かげ)になって、日当(ひあ)たりが悪(わる)くなった。
Vì có tòa nhà cao xây ở phía Nam nên nhà tôi bị che bóng, lấy ánh sáng mặt trời rất tệ.

合 日(ひ)_
Bóng mặt trời

合 木(こ)_
Bóng cây

②
ここからは、建物(たてもの)の陰(かげ)になって富士山(ふじさん)は見(み)えない。
Nhìn từ đây thì bị bóng của tòa nhà che mất, không thể thấy núi Phú Sĩ được.

   
ドアの陰(かげ)に隠(かく)れる。
Nấp phía sau bóng cái cửa

合 物(もの)_
Bóng (đồ vật)

合 山(やま)_
Bóng (ngọn núi)

③
陰(かげ)で人(ひと)の悪口(わるぐち)を言(い)うものではない。
Không nên nói xấu người khác sau lưng.

   
陰(かげ)ながら応援(おうえん)する。
Cổ vũ từ phía sau

合 _口(ぐち)
Nói sau lưng
694. 影(かげ)
ẢNH
Bóng; cái bóng; ảnh hưởng

①
カーテンに人(ひと)の影(かげ)が映(うつ)っている。
Bóng người phản chiếu trên rèm cửa.

   
日(ひ)が傾(かたむ)くと影(かげ)が伸(の)びる。
Trời lặn thì bóng càng kéo dài.

②
水面(すいめん)に山(やま)の影(かげ)が映(うつ)っている。
Bóng hình ngọn núi phản chiếu trên mặt nước.

③
影(かげ)も形(かたち)も見(み)えない。
Không nhìn thấy bóng hay hình dáng nào.

   
霧(きり)の向(む)こうに島影(しまかげ)がぼんやり見(み)える。
Có thể thấy bóng dáng hòn đảo mờ ảo dưới màn sương mù đằng kia.

合 人(ひと)_
Bóng người

類 姿(すがた)
Bóng dáng

④
月明(つきあ)かりが差(さ)している。
Ánh sáng mặt trăng chiếu sáng.

   
星影(ほしかげ)
Ánh sáng ngôi sao

類 光(ひかり)
Ánh sáng
695. 柄(がら)
BÍNH
Chuôi, cán, hoa văn, mẫu, mô hình, bản chất

①
彼女(かのじょ)は派手(はで)な柄(がら)の服(ふく)が似合(にあ)う。
Cô ấy hợp với quần áo họa tiết sặc sỡ.

合 花(はな)_
Họa tiết hoa

合 しま_
Họa tiết kẻ sọc

合 ヒョウ_
Họa tiết da báo

合 _もの
Đồ mô hình

類 模様(もよう)
Mô hình

関 無地(むじ)
Trơn, không họa tiết

②
弟(おとうと)は柄(がら)ばかり大(おお)きくて、実(じつ)は甘(あま)えん坊(ぼう)だ。
Em trai tôi to con nhưng thực ra là đứa trẻ được nuông chiều.

合 大柄(おおがら)な⇔小柄(こがら)な
To con ⇔ Nhỏ con

③
柄(がら)の悪(わる)い男(おとこ)につきまとわれて困(こま)っている。
Bị một người đàn ông thuộc dạng xấu tính bám theo và gặp rắc rối.

   
「あなたが謙遜(けんそん)するなんて柄(え)でもない」
"Bạn khiêm tốn như thế thì không phải lối."

   
「人(ひと)の上(うえ)に立(た)つなんて、私(わたし)の柄(がら)じゃない」
"Đứng trên người ta như thế thật là không phải kiểu cách của tôi."

連 _が悪(わる)い
Thuộc dạng xấu

連 _ではない
Không phải lối

※ 否定的(ひていてき)な意味(いみ)で使(つか)うことが多(おお)い。
(Thường dùng nhiều với ý nghĩa phủ định)

合 人(ひと)_ (例(れい).彼(かれ)は成績(せいせき)はともかく、人柄(ひとがら)はいい。)
Kiểu người, nhân cách (Ví dụ: Khoan bàn đến thành tích, nhân cách của anh ấy rất tuyệt vời.)

合 土地(とち)_ (例(れい).このあたりは開放的(かいほうてき)な土地柄(とちがら)で、よそから来(き)た人間(にんげん)にも住(す)みやすい。)
Phong tục địa phương (Ví dụ: Ở vùng này phong tục địa phương cởi mở, ngay cả những người từ nơi khác đến đây cũng dễ sống.)

④
<銀行員(ぎんこういん)> 仕事柄(しごとがら)、金(きん)の計算(けいさん)は得意(とくい)だ。
<Nhân viên ngân hàng> Về tính chất công việc, tính toán tiền bạc là sở trường.
696. つじつま
Khớp logic; khớp trước sau

1.
うそをついたら話(はなし)のつじつまが合(あ)わなくなり、結局(けっきょく)うそだとばれてしまった。
Nói dối nhưng không ăn khớp với câu chuyện nên kết cục bị lộ ra là nói dối.

連 _が合(あ)う・_を合(あ)わせる
Ăn khớp ・Làm cho ăn khớp
697. 差支(さしつか)え
SAI CHI
Trở ngại, không tiện

1.
「お差支(さしつか)えなかったら、電話番号(でんわばんごう)を教(おし)えていただけませんか。」
"Nếu bạn không ngại, bạn có thể cho tôi số điện thoại được không?"

2.
「次(つぎ)の会合(かいごう)ですが、5日(か)でいかがでしょう」 「ええ、差(さ)し支(つか)えありません」
"Cuộc họp lần tới vào ngày mồng 5, bạn thấy thế nào?"

連 _がある⇔ない
Có/ không thấy ngại, phiền

連 _ない
Không thấy ngại

(動) ガ差(さ)(し)支(つか)える (例(れい).飲(の)みすぎると明日(あした)の仕事(しごと)に差(さ)し支(つか)えるから、この辺(へん)でやめておこう。)
Cản trở (Ví dụ: Nếu uống quá nhiều thì sẽ cản trở công việc ngày mai, vì thế dừng lại ở đây thôi.)
698. しわ寄(よ)せ
KÍ
Hệ quả dồn lại; thiệt hại bị dồn sang (bên khác)

1.
不況(ふきょう)のしわ寄(よ)せでうちの会社(かいしゃ)が倒産(とうさん)しそうだ。
Do áp lực của khủng hoảng kinh tế, công ty chúng tôi có thể sẽ phá sản.

2.
彼(かれ)のいい加減(かげん)な仕事(しごと)のしわ寄(よ)せが、私(わたし)たちの負担(ふたん)を重(おも)くした。
Áp lực từ công việc bỏ dở của anh ta đè nặng lên trách nhiệm của chúng tôi.

連 ニ_が来(く)る ⇔ 行(い)く
Gánh nặng ập đến ⇔ Trút bỏ gánh nặng
699. 何(なん)らか
HÀ
Một số, theo cách nào đó, thuộc loại nào đó

1.
この問題(もんだい)については、早急(そうきゅう)に何(なん)らかの対策(たいさく)を立(た)てる必要(ひつよう)がある。
Về vấn đề này cần phải nhanh chóng đề ra một vài cách giải quyết.

2.
何(なん)らかの形(かたち)で子供(こども)と関(かか)わる仕事(しごと)がしたいと思(おも)っている。
Tôi muốn có một công việc liên quan đến trẻ con ở một vài hình thức nào đó.

類 何(なに)か
Cái gì đó

※ 「何(なん)らかの方(ほう)がかたい言葉(ことば)。」
(「何らか」là từ mang nghĩa cứng.)
700. めいめい
Từng, mỗi

1.
チケットはめいめい(で)お持(も)ちください。
Quý vị hãy mang vé theo từng người một.

2.
出席(しゅっせき)者(しゃ)めいめいが意見(いけん)を述(の)べる。
Những người có mặt nêu ý kiến từng người một.

3.
めいめい(が)得意(とくい)料理(りょうり)を持(も)ち寄(よ)って、パーティーを開(あ)いた。
Mỗi người mang "món tủ" của mình đến và mở tiệc.

類 それぞれ
Từng

類 おのおの
Từng người, vị

類 各自(かくじ)
Mỗi người, mỗi vị

※ 副詞(ふくし)的(てき)にも使(つか)う。
(Dùng được như một trợ từ.)

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict