Unit 09 動詞B 701~800

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

701. 晴(は)れる
TÌNH
Trời quang; (tâm trạng) được giải tỏa; quang đãng

①
アリバイを証明(しょうめい)する人(ひと)が現(あらわ)れて、容疑者(ようぎしゃ)の疑(うたが)いが晴(は)れた。
Có người xuất hiện đưa ra chứng minh bằng chứng bên ngoài hiện trường, vì thế mối nghi ngờ về nghi phạm đã được sáng tỏ.

   
{気持(きも)ち/うっぷん/恨(うら)み...}が晴(は)れる。
(Cảm xúc/ ưu phiền/ ức chế) được giải tỏa.

<他> ヲ晴(は)らす (例(れい).お酒(さけ)を飲(の)んで日頃(ひごろ)のうっぷんを晴(は)らした。)
Giải tỏa (Ví dụ: Uống rượu và giải tỏa những ưu phiền trong những ngày qua.)

②
{空(そら)/雲(くも)/霧(きり)/ガス...}が晴(は)れる。
(Bầu trời) trong, (Mây/ sương mù/ khí gas) tan đi.

(名) 晴(は)れ
Trời trắng, trong
702. ばれる
Bị lộ; bị phát hiện

1.
つい口(くち)がすべって、周(まわ)りの人(ひと)に秘密(ひみつ)がばれてしまった。
Lỡ miệng và bí mật đã bị lộ với những người xung quanh.

2.
{隠(かく)し事(ごと)/うそ/正体(しょうたい)/悪事(あくじ)...}がばれる。
(Chuyện giấu kín/ lời nói dối/ thân phận/ việc xấu) bị lộ.
703. ばらす
Làm lộ, tách ra

①
友人(ゆうじん)の秘密(ひみつ)を他(ほか)の人(ひと)にばらしてしまった。
Tôi tiết lộ bí mật của bạn thân với người khác.

類 ヲ暴露(ばくろ)する
Tiết lộ

②
パソコンをいったんばらしてから、また組(く)み立(た)てた。
Tôi vừa tháo máy tính ra, xong lại lắp lại.

関 ばらばらな
Lộn xộn
704. すり替(か)える
THẾ
Đánh tráo; tráo đổi

①
スパイ映画(えいが)で、本物(ほんもの)と偽物(にせもの)をすり替(か)える場面(ばめん)にはらはらした。
Trong bộ phim gián điệp, tôi đã vào phân cảnh chuyển đổi giữa thật và giả.

②
彼(かれ)は都合(つごう)が悪(わる)くなると、すぐ話(はなし)をすり替(か)える。
Anh ấy cứ khi nào bị quê là nhanh chóng tảng lờ sang chuyện khác.

   
「政府(せいふ)は、経済問題(けいざいもんだい)を国際問題(こくさいもんだい)にすり替(か)えるな」
"Chính phủ không được đánh tráo vấn đề kinh tế với những vấn đề quốc tế."

類 ①②ヲ取(と)り替(か)える
Đổi

類 ヲ置(お)き換(か)える
Chuyển đổi

類 ヲ入(い)れ替(か)える
Thay thế

(名) ①②すり替(か)え (例(れい).問題(もんだい)のすり替(か)え)
Sự đánh tráo (Ví dụ: Sự đánh tráo vấn đề)
705. ばらまく
Vương vãi

1.
さいふを落(お)として道(みち)にお金(かね)をばらまいてしまった。
Tôi đánh rơi ví và để tiền rơi vãi ra đường.

2.
知人(ちじん)にお金(かね)をばらまいて投票(とうひょう)を依頼(いらい)した政治家(せいじか)が逮捕(たいほ)された。
Người chính trị gia phân phát tiền cho người quen để nhờ bỏ phiếu cho bản thân đã bị bắt giữ.

関 ヲまく
Vứt, rải

関 ばらばらな
Lộn xộn

(名) ばらまき
Sự phát tán, phân tán
706. またがる
Vắt qua; trải qua (thời kỳ)

①
青年(せいねん)はバイクにまたがると、大(おお)きな音(おと)をたてて走(はし)り去(さ)った。
Cậu thanh niên trèo lên xe máy, nổ một tiếng thật to rồi chạy đi.

   
{自転車(じてんしゃ)/馬(うま)/父(ちち)の肩(かた)...}にまたがる。
Leo lên (xe đạp/ lưng ngựa/ vai của bố…)

②
この国立公園(こくりつこうえん)は2つの県(けん)にまたがっている。
Vườn quốc gia này trải dài trên địa phận hai tỉnh.

   
川(かわ)にまたがる端(はし)
Chiếc cầu bắt qua con sông
707. またぐ
Bước qua, băng qua, vượt qua

①
ガードレールをまたいで車道(しゃどう)に出(で)る。
Bước qua rào chắn và đi vào đường dành cho ô tô.

   
子供(こども)の頃(ころ)、よく祖母(そぼ)に「横(よこ)になっている人(ひと)をまたいではいけない」を叱(しか)られた。
Hồi còn nhỏ, bà tôi thường nhắc nhở tôi rằng "Không được bước qua một người khác đang nằm".

②
大通(おおどお)りをまたぐ歩道橋(ほどうきょう)がかけられた。
Chiếc cầu bộ hành bắc qua đường lớn được dựng lên.
708. 貫(つらぬ)く
QUÁN
Xuyên qua, băng qua, thực hiện

<自>例 ピストルの弾(たま)が私(わたし)の肩(かた)を貫(つらぬ)いた。
Viên đạn xuyên vào vai tôi.

2.
山(やま)に貫(つらぬ)くトンネル工事(こうじ)が始(はじ)まった。
Công trình xây dựng đường hầm xuyên qua núi đã bắt đầu.

3.
{激痛(げきつう)/感動(かんどう)...}が体(からだ)を貫(つらぬ)く。
(Nỗi đau/ sự cảm động…) thấu cơ thể

類 ガ貫通(かんつう)する
Xuyên qua

<他>例 山本氏(やまもとし)は信念(しんねん)を貫(つらぬ)き、最後(さいご)まで戦争(せんそう)に反対(はんたい)した。
Ông Yamamoto kiên định với quan điểm của mình, phản đối chiến tranh đến cùng.

6.
{原則(げんそく)/初心(しょしん)/意志(いし)/愛(あい)...}を貫(つらぬ)く。
Kiên định với (các nguyên tắc/ suy nghĩ đầu tiên/ ý chí/ tình yêu…)

類 ヲ貫徹(かんてつ)する
Kiên quyết
709. のぞく
Lén nhìn, liếc nhìn

①
不審(ふしん)な男(おとこ)がうちの中(なか)をのぞいていた。
Một người đàn ông nhìn lén vào trong nhà tôi.

   
{カギ穴(あな)/ドアの隙間(すきま)...}から中(なか)をのぞく。
Từ (lỗ khóa/ khe cửa… nhìn vào trong.

   
人(ひと)に心(こころ)の中をのぞかれたくない。
Tôi không muốn bị người khác nhìn thấu trong tim mình.

合 ヲのぞき見(み)る (例(れい).人(ひと)の日記(にっき)をのぞき見(み)る。 ・私(わたし)の生活(せいかつ)をのぞき見(み)る。)
Nhìn trộm (Ví dụ: Nhìn trộm nhật ký của người khác, Xem trộm cuộc sống cá nhân.)

合 ヲのぞき込(こ)む
Nhìn, theo dõi

(名) のぞき
Sự theo dõi

②
展望台(てんぼうだい)から下(した)をのぞくと、ずっと下(した)を川(かわ)が流(なが)れていた。
Nhìn từ đài quan sát xuống, thấy con sông chảy phía dưới.

③
弟(おとうと)は天体観測(てんたいかんそく)が趣味(しゅみ)で、夜(よる)になると望遠鏡(ぼうえんきょう)をのぞいている。
Em trai tôi có sở thích quan sát các thiên thể cứ đến tối là lại xem kính viễn vọng.

   
ニキビが気(き)になって、しょっちゅう鏡(かがみ)をのぞいてしまう。
Tôi để ý có mụn và soi vào gương.

④
近所(きんじょ)に新(あたら)しい百円(ひゃくえん)ショップができた。ちょっとのぞいてみよう。
Gần đây có một cửa hàng 100 yên mới mở. Chúng ta đến xem thử đi.

11.
スーパーの袋(ふくろ)からネギがのぞいている。
Củ hành lọt ra ngoài chiếc túi siêu thị.

12.
ドアが開(あ)き、女(おんな)の子(こ)が顔(かお)をのぞかせた。
Cửa mở, cô bé hé mở khuôn mặt của mình.
710. 控(ひか)える
KHỐNG
Kiềm chế; chờ/đợi; sắp đến; ghi lại

<自>例1 出演者(しゅつえんしゃ)はステージの脇(わき)に控(ひか)えて出番(でばん)を待(ま)った。
Những người biểu diễn chờ vai diễn trên sân khấu.

①
補欠(ほけつ)の選手(せんしゅ)がベンチに控(ひか)えている。
Vận động viên dự bị ngồi chờ trên ghế.

合 控(ひか)え室(しつ)
Phòng chờ

②
選挙(せんきょ)が控(ひか)えているため、政治家(せいじか)たちは忙(いそが)しい。
Do bầu cử ở trước mắt, các nhà chính trị rất bận rộn.

③
この町(まち)は後(うし)ろに山(やま)が控(ひか)えている。
Ngọn núi nằm phía sau thị trấn này.

<他>例1 父(ちち)は50才(さい)を超(こ)えてから少(すこ)しお酒(さけ)を控(ひか)えるようになった。
Bố tôi hơn 50 tuổi rồi nên giờ trở nên tiết chế rượu.

合 控(ひか)え目(め)な
Hạn chế

合 (例(れい).健康(けんこう)のために塩分(しおぶん)を控(ひか)え目(め)にしている。
Hạn chế muối vì sức khỏe.

合 彼(かれ)は控(ひか)えめな人(ひと)で、決(けっ)して出(だ)しゃばらない。
Anh ta là người tiết chế, quyết không cất một lời.

類 ヲ抑(おさ)える
Kiềm chế

②
インフルエンザがはやっているので、休日(きゅうじつ)の外出(がいしゅつ)を控(ひか)えている。
Tôi bị cảm, vì thế hạn chế đi ra ngoài vào ngày nghỉ.

   
「電車内(でんしゃない)での携帯電話(けいたいでんわ)のご使用(しよう)はお控(ひか)えください。」
"Xin vui lòng hạn chế sử dụng điện thoại di động trên tàu."

   
「その件(けん)については、コメントを控(ひか)えさせていただきます。」
"Tôi xin phép không bình luận về vụ việc này."

③
彼女(かのじょ)は2カ月(げつ)後(ご)に出産(しゅっさん)を控(ひか)えている。
Cô ấy dự sinh sau hai tháng nữa.

④
この町(まち)は後(うし)ろに山(やま)を控(ひか)えている。
Thị trấn này có ngọn núi phía sau.

⑤
部長(ぶちょう)の説明(せつめい)をメモに控(ひか)えた。
Ghi chép những lời giải thích của trưởng phòng.

[(名)] 控(ひか)え (例(れい).控(ひか)えの選手(せんしゅ)、 契約書(けいやくしょ)の控(ひか)え)
Dự bị (Ví dụ: Cầu thủ dự bị, Bản dự bị của hợp đồng)
711. 怠(おこた)る
ĐÃI
Lười, bỏ bê, sao nhãng

①
練習(れんしゅう)を怠(おこた)ると、いい結果(けっか)は出(だ)せない。
Nếu chểnh mảng luyện tập thì sẽ không thể đạt kết quả tốt.

   
上司(じょうし)への報告(ほうこく)を怠(おこた)り、注意(ちゅうい)された。
Chểnh mảng báo cáo cho cấp trên và bị nhắc nhở.

   
{義務(ぎむ)/努力(どりょく)...}を怠(おこた)る。
Chểnh mảng (nghĩa vụ/ nỗ lực…)

関 ヲ怠(なま)ける
Lười biếng

②
運転中(うんてんちゅう)に注意(ちゅうい)を怠(おこた)り、事故(じこ)を起(お)こしてしまった。
Lơ là chú ý trong khi lái xe và gây ra tai nạn.

   
警戒(けいかい)を怠(おこた)る。
Lơ là cảnh giác
712. 逃(のが)れる
ĐÀO
Thoát khỏi; tránh khỏi

①
犯人(はんにん)は警察(けいさつ)の目(め)を逃(のが)れ、海外(かいがい)に逃亡(とうぼう)したらしい。
Nghe nói tên tội phạm đã thoát khỏi tai mắt của cảnh sát và lưu vong ở nước ngoài.

   
危(あや)ういところで難(なん)を逃(のが)れた。
Thoát nạn khỏi chỗ hiểm.

   
{苦(くる)しみ/恐怖(きょうふ)/飢(う)え/重荷(おもに)...}から逃(のが)れる。
Thoát khỏi (sự đau khổ/ nỗi sợ hãi/ nạn đói/ gánh nặng)

②
取締役(とりしまりやく)だった人(ひと)が、会社(かいしゃ)倒産(とうさん)の責任(せきにん)を逃(のが)れることはできない。
Những người cổ đông không thể trốn tránh trách nhiệm cho sự phá sản của công ty.

類 ガ免(まぬが)れる
Trốn thoát
713. 逃(のが)す
ĐÀO
Thả ra, bỏ lỡ

1.
もう少(すこ)しのところで金(きん)メダルを逃(のが)してしまった。
Chỉ còn một chút nữa nhưng để lỡ tấm huy chương vàng.

2.
{チャンス/好機(こうき)...}を逃(のが)す。
Bỏ lỡ (cơ hội/ dịp tốt…)

合 ヲ見逃(みのが)す
Nhìn sót

合 ヲ聞(き)き逃(のが)す (例(れい).大事(だいじ)な話(はなし)を聞(き)き逃(のが)がした。)
Nghe sót (Ví dụ: Nghe sót mất câu chuyện quan trọng.)
714. 赴(おもむ)く
PHÓ
Tới, đến, tiến về

1.
救援活動(きゅうえんかつどう)のため、軍隊(ぐんたい)が被災地(ひさいち)に赴(おもむ)いた。
Quân đội đi đến những vùng bị thiên tai để tiến hành hoạt động cứu trợ.

2.
任地(にんち)に赴(おもむ)く。
Chuyển đến nơi công tác

関 ガ赴任(ふにん)する
Công tác
715. 継(つ)ぐ
KẾ
Kế thừa, thừa hưởng

①
「私(わたし)は将来(しょうらい)父(ちち)の会社(かいしゃ)を継(つ)ぐつもりです。」
"Tương lai tôi sẽ kế nghiệp tại công ty của bố."

   
{稼業(かぎょう)/意志(いし)/王位(おうい)/跡(あと)...}を継(つ)ぐ。
Tiếp tục sự nghiệp gia đình/ ý chí, kế vị ngôi vua, theo dấu chân.

   
彼(かれ)は引退(いんたい)した大物俳優(おおものはいゆう)の後(あと)を継(つ)ぐ俳優(はいゆう)とみなされている。
Anh ta được coi như là một diễn viên tiếp bước người diễn viên nổi tiếng đã giải nghệ.

連 ~の後(あと)を継(つ)ぐ
Tiếp bước

合 後継(あとつ)ぎ
Tiếp nối

類 ヲ継承(けいしょう)する
Kế thừa

関 後継者(こうけいしゃ)
Người kế thừa

関 跡取(あとと)り
Theo dấu chân

②
この野菜(やさい)はじゃがいもにトマトを接(つ)いで作(つく)られたものだ。
Loại rau này được tạo ra bằng cách ghép cà chua vào khoai tây.

合 つぎ木(き)
Cây ghép

③
バーベキューで火(ひ)が消(き)えないように炭(すみ)をつぐ。
Bỏ than vào bếp tiệc barbecue để sao cho lửa không bị tắt.
716. 打(う)ち切(き)る
ĐẢ THIẾT
Ngưng, dừng lại

1.
怒(おこ)った部長(ぶちょう)は、話(はなし)を途中(とちゅう)で打(う)ち切(き)って部屋(へや)を出(で)て行(い)った。
Trưởng phòng tức giận, ngắt câu chuyện nửa chừng và rời khỏi phòng.

2.
視聴率(しちょうりつ)が悪(わる)かったので、その番組(ばんぐみ)は3カ月(げつ)で打(う)ち切(き)られた。
Vì tỉ lệ người xem thấp, chương trình đó đã bị ngừng chiếu trong 3 tháng.

3.
{契約(けいやく)/会議(かいぎ)/捜査(そうさ)/援助(えんじょ)...}を打(う)ち切(き)る。
Ngừng (hợp đồng/ hội nghị/ thanh tra/ viện trợ…)

(名) 打(う)ち切(き)り → (連載(れんさい)・番組(ばんぐみ)などが)打(う)ち切(き)るになる
(Phát hành/ chương trình truyền hình…) bị ngừng.
717. 裂(さ)く
LIỆT
Xé ra, tách ra

①
包帯(ほうたい)がなかったので、布(ぬの)を裂(さ)いて傷口(きずぐち)をしばった。
Vì không có băng gạc nên tôi đã xé mảnh vải và bọc vết thương lại.

   
スルメを裂(さ)いてつまみにした。
Xé mực khô làm đồ nhắm.

合 ヲ切(き)り裂(さ)く
Xé rời

<自> ガ裂(さ)ける (例(れい).地震(じしん)で地面(じめん)が裂(さ)けた。)
Bị cắt xé (Ví dụ: Do trận động đất, bề mặt bị cắt xé.)

②
結婚(けっこん)に反対(はんたい)する親(おや)が、二人(ふたり)の仲(なか)を裂(さ)いた。
Bố mẹ phản đối chuyện kết hôn và đã chia cắt quan hệ của chúng tôi.

連 仲(なか)を裂(さ)く
Chia cắt quan hệ
718. 割(さ)く
CÁT
Dành thời gian, sử dụng phần nào đó, mở

①
相談(そうだん)したいことができたので、忙(いそが)しい課長(かちょう)に時間(じかん)を割(さ)いてもらった。
Vì có chuyện muốn bàn nên trưởng phòng dù bận rộn nhưng đã dành thời gian cho tôi.

   
今朝(けさ)の新聞(しんぶん)は、第一面(だいいちめん)の大部分(だいぶぶん)を昨日(きのう)の事故(じこ)のニュースに割(さ)いている。
Các trang báo sáng nay đều dành phần lớn trang nhất cho tin tức về sự cố ngày hôm qua.

連 時間(じかん)を割(さ)く
Dành thời gian

連 人手(ひとで)を割(さ)く
Dành người/ sức

連 予算(よさん)を割(さ)く
Dành dự toán/ ngân sách

②
包丁(ほうちょう)で魚(さかな)の腹(はら)を割(さ)く。
Mổ bụng cá bằng dao.

※ 「裂(さ)く」と同(おな)じ意味(いみ)だが、刃物(はもの)を使(つか)うときは「割(さ)く」と表記(ひょうき)する。
(Mang nghĩa giống với 裂く, nhưng dùng 割く khi biểu thị ý sử dụng vật sắc nhọn để làm.)
719. 割(わ)り当(あ)てる
GIÁNG DƯƠNG
Chỉ định

1.
大会(たいかい)の実行(じっこう)委員(いいん)は、それぞれに仕事(しごと)を割(わ)り当(あ)てられた。
Những thành viên có mặt tại hội thi lần lượt được phân chia công việc.

2.
ドラマの役(やく)を役者(やくしゃ)に割(わ)り当(あ)てる。
Phân vai phim cho diễn viên.

(名) 割(わ)り当(あ)て (例(れい).10万円(まんえん)の利益(りえき)を5人(にん)で分(わ)けると、一人(ひとり)2万(まん)円(えん)の割(わ)り当(あ)てだ。)
Bình quân, đều (Ví dụ: Nếu chia lợi nhuận 100000 yên cho 5 người, trung bình mỗi người đều được 20000 yên.)
720. 見(み)なす
KIẾN
Xem như, coi như

1.
言語能力(げんごのうりょく)は、人間(にんげん)の最(もっと)も優(すぐ)れた能力(のうりょく)の一(ひと)つと見(み)なされている。
Năng lực về ngôn ngữ được cho là một trong số những khả năng xuất sắc nhất của con người.

2.
「年会(ねんかい)員(いん)を払(はら)わない会員(かいいん)は、会(かい)を脱退(だったい)したものと見(み)なします。
"Những thành viên không đóng hội phí năm sẽ bị coi như đã rời khỏi hội."
721. 見抜(みぬ)く
KIẾN BẠT
Nhìn thấu

1.
どんなに表面(ひょうめん)をつくろっても、彼女(かのじょ)にはすぐに本心(ほんしん)を見抜(みぬ)かれてしまう。
Dù có thể hiện ra ngoài thế nào, tôi cũng nhanh chóng bị cô ấy nhìn ra tâm trạng thật của mình.

2.
店員(てんいん)は、手(て)にした一万円(いちまんえん)が偽札(にせさつ)だとすぐに見抜(みぬ)いた。
Người nhân viên cửa hàng nhanh chóng nhận ra đồng 10000 yên là tiền giả.

類 ヲ見破(みやぶ)る
Nhìn ra

類 ヲ見透(みす)かす
Nhìn thấu
722. 見極(みきわ)める
KIẾN CỰC
Nhận rõ, nhìn thấu suốt

1.
本当(ほんとう)に価値(かち)のあるものは何(なに)か、見極(みきわ)める目(め)を持つことが必要だ。
Cần có con mắt nhìn thấu xem thực sự có giá trị hay không.

2.
ものごとの本質(ほんしつ)を見極(みきわ)める。
Nhìn thấu bản chất sự việc.

3.
結果(けっか)を最後(さいご)まで見極(みきわ)める。
Nhìn ra kết quả đến cuối cùng.

類 ヲ見定(みさだ)める
Xem xét

(名) 見極(みきわ)め
Sự biết chắc, xác định
723. 見逃(みのが)す
KIẾN ĐÀO
Lỡ, bỏ quên, bỏ sót

①
忙(いそが)しくて映画館(えいがかん)に行(い)けず、話題(わだい)の映画(えいが)を見逃(みのが)した。
Tôi bận rộn quá không đi xem phim được, bỏ lỡ mất bộ phim hot.

類 ヲ見損(みそこ)なう
Bỏ lỡ

②
道路標識(どうろひょうしき)を見逃(みのが)して交通違反(こうつういはん)で罰金(ばっきん)を取(と)られた。
Tôi bỏ qua biển chỉ đường và bị phạt vì vi phạm giao thông.

   
レポートの誤字(ごじ)を見逃(みのが)してそのまま出(だ)してしまった。
Tôi bỏ qua chữ lỗi trong bài báo cáo và cứ thế gửi.

類 ヲ見落(みお)とす
Bỏ sót, bỏ qua

③
せっかくのチャンスを見逃(みのが)してしまった。
Tôi bỏ lỡ cơ hội hiếm có.

   
<野球(やきゅう)> 見逃(みのが)し三振(さんしん)
Cú đánh 3 điểm.

類 ヲ逃(のが)す
Bỏ lỡ

④
不正(ふせい)があると知(し)ったからには、見逃(みのが)すわけはいかない。
Dù biết là việc bất chính nhưng vẫn phải bỏ qua.

類 ヲ見過(みす)ごす
Bỏ qua

(名) ②~④見逃(みのが)し → 見逃(みのが)すがある⇔ない
Bỏ qua, bỏ sót → Có/ không có bỏ sót
724. 見損(みそこ)なう
KIẾN TỔN
Bỏ lỡ, mất

①
昨夜(ゆうべ)は帰(かえ)りが遅(おそ)く、毎週見(まいしゅうみ)ているドラマを見損(みそこ)なった。
Tối qua tôi về muộn nên bỏ lỡ mất bộ phim hay xem hàng tuần.

類 ヲ見逃(みのが)す
Bỏ lỡ

②
「君(きみ)がそんなに冷(つめ)たい人間(にんげん)だったとは。見損(みそこ)なったよ。」
"Bạn là người lạnh lùng như vậy sao. Tôi đã đánh giá nhầm rồi."

類 ヲ見誤(みあやま)る
Nhìn sai, nhìn nhầm
725. 見(み)いだす
KIẾN
Phát hiện ra, tìm ra

1.
彼(かれ)は10歳(さい)のとき有名(ゆうめい)な画家(がか)に才能(さいのう)を見(み)いだされた。
Anh ta hồi 10 tuổi đã được một họa sĩ nổi tiếng nhận ra tài năng.

2.
仕事(しごと)に意義(いぎ)を見(み)いだせなくて悩(なや)んでいる。
Tôi buồn phiền trăn trở mãi vì không thể tìm thấy ý nghĩa của công việc.

3.
A社(しゃ)は海外(かいがい)の市場(しじょう)に活路(かつろ)を見(み)いだした。
Công ty A nhận ra tiềm năng phát triển từ thị trường nước ngoài.

類 ヲ見(み)つけ出(だ)す
Tìm ra

類 ヲ発見(はっけん)する
Phát hiện

慣 活路(かつろ)を見(み)いだす
Nhận ra tiềm năng phát triển
726. おだてる
Tâng bốc, xúi giục

1.
課長(かちょう)は部下(ぶか)をおだてて使(つか)うのがうまい。
Trưởng ban rất giỏi trong việc tâng bốc cấp dưới.

2.
私(わたし)はおだてられると、すぐその気(き)になる。
Tôi cứ bị tâng bốc là ngay lập tức để tâm vào đó.

(名) おだて → おだてに乗(の)る
Để ý
727. ちゃほやする
Nuông chiều, làm hư

1.
あの若(わか)いタレントは、ちやほやされてすっかりいい気(き)になっている。
Tài năng trẻ đó được nuông chiều và gây được nhiều chú ý.
728. けなす
Dèm pha, chê bai

①
一生懸命(いっしょうけんめい)描(か)いた絵(え)をけなされて、嫌(いや)になってしまった。
Bị chê bai bức tranh mà bản thân đã cố gắng hết sức để vẽ ra, tôi cảm thấy rất khó chịu.

対 ヲほめる
Khen ngợi
729. 冷(ひ)やかす
LÃNH
Chế giễu, trêu

①
彼女(かのじょ)とデートしていたら、ばったり会(あ)った友達(ともだち)に冷(ひ)やかされた。
Tôi đi hẹn hò với bạn gái, thế là bị người bạn tình cờ gặp trêu chọc.

類 ヲからかう
Trêu chọc, đùa giỡn

②
観光地(かんこうち)の土産物屋(みやげものや)を冷(ひ)やかして歩(ある)いた。
Tôi đi bộ vào một cửa hàng bán đồ lưu niệm ở khu du lịch nhưng chỉ hỏi giá mà không mua.

(名) ①②冷(ひ)やかし
Sự chế giễu
730. もてなす
Tiếp đãi, chiều đãi

1.
お客様(きゃくさま)をごちそうでもてなす。
Tiếp đón chiêu đãi vị khách.

関 ヲ接待(せったい)する
Tiếp đãi

(名) もてなし
Sự tiếp đón
731. 仕(つか)える
SĨ
Phục vụ, làm việc cho

1.
責任感(せきにんかん)のない上司(じょうし)に仕(つか)えた部下(ぶか)は苦労(くろう)する。
Người cấp dưới khổ sở khi phục vụ cho người cấp trên không có trách nhiệm.

2.
{神(かみ)/国(くに)/主君(しゅくん)/(人(ひと)の)そば...}に仕(つか)える。
Phục vụ (thần/ đất nước/ chủ nhân/ bên cạnh người khác…)
732. 導(みちび)く
ĐẠO
Hướng dẫn, dẫn đường

①
コンサート会場(かいじょう)の案内係(あんないがかり)に導(みちび)かれて席(せき)に着(つ)いた。
Tôi được người phụ trách hướng dẫn bên trong hội trường sân khấu và đi về phía chỗ ngồi.

②
客(きゃく)を応接室(おうせつしつ)に導(みちび)いた。
Dẫn khách đến phòng tiếp khách.

類 ヲ案内(あんない)する
Hướng dẫn

   
教師(きょうし)は生徒(せいと)をより良(よ)い方向(ほうこう)へ導(みちび)かなければならない。
Người giáo viên phải chỉ dạy theo chiều hướng tốt cho học trò.

類 ヲ指導(しどう)する
Chỉ đạo

(名) 導(みちび)き
Chỉ dẫn, chỉ dạy

③
山本(やまもと)選手(せんしゅ)のゴールがチームを優勝(ゆうしょう)に導(みちび)いた。
Bàn thắng của cầu thủ Yamamoto dẫn đến chiến thắng cho đội.
733. 背(そむ)く
BỐI
Phản kháng, không nghe lời

①
彼(かれ)は親(おや)の言(い)いつけに背(そむ)いてギャンブルに手(て)を出(だ)した。
Anh ta phụ những lời dạy của bố mẹ và sa vào cờ bạc.

   
主君(しゅくん)に背(そむ)く。
Phản lại chủ nhân

類 ガたてつく
Chống đối

類 ガ逆(さか)らう
Chống lại

類 ガ反抗(はんこう)する
Phản kháng lại

②
あのタレントは、ファンの期待(きたい)に背(そむ)いて、また薬物使用(やくぶつしよう)で逮捕(たいほ)された。
Ngôi sao đó đã phụ lại kỳ vọng của người hâm mộ và đã bị bắt do sử dụng chất kích thích.

連 期待(きたい)に背(そむ)く
Phụ lại kỳ vọng
734. 慕(した)う
MỘ
Tưởng nhớ, ngưỡng mộ

1.
彼女(かのじょ)は子供(こども)の頃(ころ)から慕(した)っていた男性(だんせい)とついに結婚(けっこん)した。
Cô ấy cuối cùng đã kết hôn với người đàn ông mà cô ấy yêu mến từ thuở nhỏ.

2.
田中先生(たなかせんせい)は学生(がくせい)たち{から/に}慕(した)われている。
Thầy Tanaka được các học sinh yêu quý.

3.
亡(な)き祖母(そぼ)を慕(した)って、命日(めいにち)にまごたちが集(あつ)まった。
Tỏ lòng thương nhớ người bà đã mất, những người cháu đã cùng tập trung lại vào ngày giỗ của bà.

関 ヲ愛(あい)する
Yêu

関 ヲ懐(なつ)かしむ
Thương nhớ
735. 察(さっ)する
SÁT
Cảm nhận, cảm thấu

①
彼女(かのじょ)の顔色(かおいろ)から察(さっ)すると、提案(ていあん)は通(とお)らなかったらしい。
Nếu cảm nhận từ sắc mặt của cô ấy thì đề xuất có vẻ đã không được thông qua.

   
両親(りょうしん)を事故(じこ)で亡(な)くした彼女(かのじょ)の悲(かな)しみは察(さっ)するに余(あま)りある。
Nỗi đau buồn của cô ấy khi mất cả cha lẫn mẹ vì tai nạn là có thể cảm nhận được.

類 ヲ推(お)し量(はか)る
Suy luận

類 ヲ推測(すいそく)する
Suy đoán

②
彼(かれ)は誰(だれ)かが自分(じぶん)を狙(ねら)っている気配(けはい)を察(さっ)して、即座(そくざ)に物陰(ものかげ)に隠(かく)れた。
Anh ta cảm nhận được có ai đó đang nhắm vào bản thân nên ngay lập tức giấu mình đi.

類 ヲ感(かん)じる
Cảm giác

類 ヲ察知(さっち)する
Có cảm giác
736. 告(つ)げる
CÁO
Báo cáo, thông cáo

①
彼女(かのじょ)は長年(ながねん)付(つ)き合(あ)った恋人(こいびと)に別(わか)れを告(つ)げた。
Cô ấy thông báo đã chia tay người yêu hẹn hò lâu năm.

   
機長(きちょう)は、乗客(じょうきゃく)にエンジン不調(ふちょう)のため羽田(はねだ)に引(ひ)き返(かえ)すと告(つ)げた。
Cơ trưởng thông báo cho các hành khách rằng máy bay sẽ quay trở lại sân bay Haneda do không đủ nguyên liệu.

   
辞任(じにん)の意(い)を告(つ)げる。
Thông báo ý định từ nhiệm.

類 ヲ言(い)う
Nói, bảo

②
にわとりの声(こえ)が朝(あさ)を告(つ)げた。
Tiếng gáy của con gà báo hiệu buổi sáng.

   
時報(じほう)が正午(しょうご)を告(つ)げた。
Đồng hồ điểm giờ chính ngọ.

類 ①②ヲ知(し)らせる
Thông báo
737. 促(うなが)す
XÚC
Hối thúc, thúc dục, đề nghị

①
何度(なんど)も返事(へんじ)を促(うなが)しても、彼(かれ)は何(なに)も言(い)ってこない。
Tôi đã thúc giục mấy lần, nhưng anh ta không trả lời lại cho tôi.

   
相手(あいて)に借金(しゃっきん)の返済(へんさい)を促(うなが)す。
Thúc giục đối phương trả lại tiền đã vay.

   
「早(はや)く帰(かえ)ろう」と課長(かちょう)は社員(しゃいん)たちに(帰宅(きたく)を)促(うなが)した。
Trưởng ban thúc giục các nhân viên "Hãy về nhà sớm đi".

②
新(あたら)しい空港(くうこう)は町(まち)の発展(はってん)を促(うなが)すだろう。
Sân bay mới sẽ thúc đẩy sự phát triển của thành phố.

   
この薬(くすり)には体(からだ)の発汗(はっかん)を促(うなが)す作用(さよう)がある。
Loại thuốc này có tác dụng giúp cơ thể ra mồ hôi.

類 ヲ促進(そくしん)する
Xúc tiến

類 ヲ推進(すいしん)する
Thúc đẩy

③
山道(やまみち)に、熊(くま)への注意(ちゅうい)を促(うなが)す立(た)て札(さつ)が立(た)っていた。
Trên con đường núi có bảng yêu cầu chú ý với loài gấu.

   
{再考(さいこう)/自粛(じしゅく)...}を促(うなが)す。
Yêu cầu (suy nghĩ lại/ đề phòng)
738. 委(ゆだ)ねる
ỦY
Giao phó, ủy thác

①
調査(ちょうさ)結果(けっか)の詳(くわ)しい分析(ぶんせき)は、専門家(せんもんか)にゆだねられた。
Những phân tích cụ thể về kết quả điều tra được giao phó lại cho các chuyên gia.

   
大統領(だいとうりょう)は、副大統領(ふくだいとうりょう)に全権(ぜんけん)をゆだねて相手(あいて)国(こく)に派遣(はけん)した。
Tổng thống đã giao toàn quyền cho phó tổng thống và cử đi nước đối phương.

類 ヲ任(まか)せる
Giao lại

関 ヲ委任(いにん)する
Ủy thác

②
椅子(いす)に身(み)をゆだねてゆったりと座(すわ)る。
Ngả người ra ghế và ngồi thoải mái.

   
運命(うんめい)に身(み)をゆだねる。
Phó thác bản thân cho số phận.

連 身(み)を_
Phó thác bản thân

類 ヲ任(まか)せる
Giao lại
739. 訴(うった)える
TỐ
Kiện cáo, tố tụng, kêu gọi

①
隣人(りんじん)の迷惑行為(めいわくこうい)があまりにひどいので、警察(けいさつ)に訴(うった)えることにした。
Vì hành vi gây phiền phức của người hàng xóm quá tồi tệ, tôi quyết định báo cảnh sát.

   
ある週刊誌(しゅうかんし)が、プライバシーの侵害(しんがい)で訴(うった)えられた。
Tờ tuần san đã bị phản ánh là xâm phạm đến quyền cá nhân.

類 ヲ告訴(こくそ)する
Tố cáo

類 ヲ告発(こくはつ)する
Báo cáo lại

②
言葉(ことば)が話(はな)せない赤(あか)ちゃん坊(ぼう)は、空腹(くうふく)も不満(ふまん)も泣(な)いて訴(うった)えるしかない。
Đứa bé không nói được nên dù có đói hay khó chịu cũng chỉ có thể khóc và quấy.

   
上司(じょうし)に{不満(ふまん)/希望(きぼう)...}を訴(うった)える。
Than phiền (sự bất mãn)/ Đề đạt (kỳ vọng) với cấp trên.

   
この映画(えいが)は戦争(せんそう)の悲惨(ひさん)さを訴(うった)えている。
Bộ phim này phản ánh sự bi thảm của chiến tranh.

(名) ①②訴(うった)え → 訴(うった)えを聞(き)く
Sự than phiền → Nghe sự than phiền

③
日本(にほん)の憲法(けんぽう)では、紛争(ふんそう)の解決(かいけつ)にあたって武力(ぶりょく)に訴(うった)えることを禁(きん)じている。
Hiến pháp Nhật Bản cấm dùng vũ lực trong giải quyết tranh chấp.

   
{腕力(わんりょく)/非常手段(ひじょうしゅだん)/法(ほう)...}に訴(うった)える。
Dùng đến (động tay/ biện pháp khác thường/ luật…)

④
最近(さいきん)は視覚(しかく)に訴(うった)えるカラフルな大学案内(だいがくあんない)が多(おお)い。
Gần đây có nhiều tờ hướng dẫn của trường đại học nhiều màu mè, gây chú ý thị giác.

   
論理(ろんり)で相手(あいて)を納得(なっとく)させられないから、感情(かんじょう)に訴(うった)えるしかない。
Vì không thể thuyết phục đối phương bằng lý lẽ nên chỉ có thể dùng đến tình cảm.

   
相手(あいて)の{心(こころ)/情(じょう)/良心(りょうしん)...}に訴(うった)える。
Tác động đến (trái tim/ cảm xúc/ lương tâm…) của đối phương.

類 ガ/ヲアピール(ヲ)する
Tác động, gây ấn tượng
740. 親(した)しむ
THÂN
Thân thiện với

①
彼女(かのじょ)は親(した)しみやすい人柄(ひとがら)だ。
Cô ấy thuộc nhóm người dễ thân thiết.

合 親(した)しみやすい
Dễ thân thiết

関 親(した)しい
Thân thiết

(名) 親(した)しみ → 親(した)しみを感(かん)じる、親(した)しみを持(も)つ
Sự thân thiết → Cảm thấy thân thiết, Giữ được sự thân thiết

②
子供(こども)のときから自然(しぜん)に親(した)しんできた。
Từ nhỏ tôi đã sống chan hòa với thiên nhiên.

   
読書(どくしょ)に親(した)しむ秋(あき)。
Mùa thu tiếp xúc qua sách vở.

合 慣(な)れ親(した)しむ
Thân thuộc

関 が接(せっ)する
Tiếp xúc
741. 挑(いど)む
KHIÊU
Thử thách

<自>例 日本記録(にほんきろく)を樹立(じゅりつ)した野村選手(のむらせんしゅ)は、来月(らいげつ)、世界記録(せかいきろく)に挑(いど)む。
Vận động viên Nomura, người đạt kỷ lục Nhật Bản, tháng sau sẽ thử sức với mức kỷ lục thế giới.

2.
{チャンス/難問(なんもん)/山(やま)...}に挑(いど)む。
Thử thách (chức vô địch/ câu hỏi khó/ ngọn núi…)

類 ガ挑戦(ちょうせん)する
Thử sức

類 ガチャレンジする
Thách thức

<他>例 チャンピオンに戦(たたか)いを挑(いど)む。
Thách thức tranh giành chức vô địch.

6.
{論争(ろんそう)/試合(しあい)...}を挑(いど)む。
Thách thức (tranh luận/ trận đấu…)
742. 仰(あお)ぐ
NGƯỠNG
Nhìn lên, ngưỡng mộ, tôn kính

①
夜空(よぞら)を仰(あお)ぐと、きれいな月(つき)が出(で)ていた。
Ngước nhìn lên bầu trời đêm, mặt trăng đẹp đẽ xuất hiện.

   
ホームランを打(う)たれ、投手(とうしゅ)は天(てん)を仰(あお)いだ。
Bị thực hiện một cú homerun, vận động viên ngước nhìn lên bầu trời.

関 仰向(あおむ)け⇔うつ伏(ぶ)せ
Ngẩng lên ⇔ Cúi xuống

②
出先(でさき)で予期(よき)せぬ事態(じたい)が起(お)こったので、電話(でんわ)で課長(かちょう)に指示(しじ)を仰(あお)いだ。
Do có sự việc ngoài dự tính xảy ra trước chuyến đi, tôi liền gọi xin chỉ thị của trưởng ban.

   
{指図(さしず)/教(おし)え/寄付(きふ)...}を仰(あお)ぐ。
Xin (dặn dò/ chỉ dạy/ quyên góp…)

③
私(わたし)は大学時代(だいがくじだい)の指導(しどう)教授(きょうじゅ)を、今(いま)でも師(し)と仰(あお)いでいる。
Tôi đến nay vẫn xin nhờ sự chỉ dạy của người giảng viên hồi đại học của tôi.
743. 拝(おが)む
BÁI
Chắp tay, mong cầu, cầu khấn

1.
合格(ごうかく)できるよう、神社(じんじゃ)で拝(おが)んできた。
Tôi cầu khấn ở đền thờ để mong được thi đỗ.

2.
合格(ごうかく)できるよう、神社(じんじゃ)で拝(おが)んできた。
Cầu khấn (đức Phật/ giao thừa…)

3.
祖母(そぼ)は毎朝(まいあさ)仏壇の前で(ぶつだ)拝(おが)んでいる。
Bà tôi sáng nào cũng chắp tay trước bàn thờ Phật.

関 ヲ礼拝(れいはい)する
Lễ bái

関 ガ参(まい)る
Thăm đền

関 ガお参(まい)りする
Đi thăm

関 ガ祈(いの)る
Cầu nguyện
744. 葬(ほうむ)る
TÁNG
Chôn cất; (bóng) chấm dứt

①
古墳(こふん)は、古代(こだい)の皇族(こうぞく)・豪族(ごうぞく)を葬(ほうむ)った場所(ばしょ)だ。
Kofun là nơi chôn cất hoàng gia, quý tộc thời kỳ cổ đại.

関 ヲ埋葬(まいそう)スル
Mai táng

②
事件(じけん)の真相(しんそう)は闇(やみ)に葬(ほうむ)られた。
Chân tướng sự việc đã bị chôn vùi vào dĩ vãng.

   
彼(かれ)はスキャンダルを起(お)こして芸能界(げいのうかい)から葬(ほうむ)られてしまった。
Anh ta xảy ra vụ scandal và bị chôn vùi tên tuổi trong giới nghệ sĩ.

合 ヲ葬(ほうむ)り去(さ)る
Chôn vùi

慣 (闇(やみ)から)闇(やみ)に葬(ほうむ)る
Chôn vùi vào dĩ vãng
745. 思(おも)い切(き)る
TƯ THIẾT
Quyết tâm; dứt khoát

①
彼(かれ)は歌手(かしゅ)になる夢(ゆめ)を思(おも)い切(き)り、故郷(こきょう)で音楽(おんがく)の教師(きょうし)になった。
Anh ta từ bỏ giấc mơ làm ca sĩ và trở thành một giáo viên âm nhạc ở quê.

類 ヲあきらめる
Từ bỏ

類 ヲ断念(だんねん)する
Đoạn tuyệt

(名) 思(おも)い切(き)り → _がいい/悪(わる)い
Dứt khoát, quyết tâm → Tính dứt khoát tốt/ xấu

②
会社(かいしゃ)の経営(けいえい)再建(さいけん)のためには、思(おも)い切(き)った措置(そち)が必要(ひつよう)だ。
Để xây dựng lại mảng kinh doanh của công ty, cần có những biện pháp dứt khoát.

   
彼女(かのじょ)はためらっていたが、やがて思(おも)い切(き)ったように口(くち)を開(あ)いた。
Cô ấy chần chừ, nhưng rồi đã lên tiếng như thể rất dứt khoát.

[(副)] [思(おも)い切(き)って] 好(す)きな人(ひと)に思(おも)い切(き)って告白(こくはく)した。
Dứt khoát tỏ tình với người mình thích.

(副) 思(おも)い切(き)り
Quyết chí, dứt khoát
746. 悔(く)いる
HỐI
Tiếc, hối tiếc

1.
あの人(ひと)は過去(かこ)の罪(つみ)を悔(く)いて、今(いま)では人(ひと)のために尽(つ)くしている。
Người đó hối hận về tội lỗi trong quá khứ, hiện giờ đang cố gắng hết sức vì mọi người.

※ 精神的(せいしんてき)、道徳的(どうとくてき)に重(おも)いことがらに使(つか)うことが多(おお)い。
(Hay dùng với những sự việc gây nặng nề, dồn nén về tinh thần, đạo đức.)

合 ヲ悔(く)い改(あらた)める
Hối tiếc

類 ヲ後悔(こうかい)する
Hối hận

類 ヲ悔(く)やむ
Tiếc nuối

(名) 悔(く)い → _がある⇔ない、_が残(のこ)る
Sự ăn năn, hối hận → Có (không ) ăn năn, hối hận, Vẫn còn ăn năn, hối hận
747. 憤(いきどお)る
PHẪN
Phẫn uất, nổi giận, phật ý

1.
社会(しゃかい)の不公平(ふこうへい)に対(たい)し憤(いきどお)った若者(わかもの)たちが、デモを行(おこな)った。
Những người trẻ tuổi phẫn nộ với sự bất bình đẳng xã hội đã tiến hành biểu tình.

2.
政治腐敗(せいじふはい){に/を}憤(いきどお)る。
Phẫn nộ với nền chính trị hủ bại.

関 ガ/ヲ怒(おこ/いか)る
Tức giận

関 憤(いきどお)り → _を感(かん)じる、 _を覚(おぼ)える
Sự phẫn nộ → Cảm thấy phẫn nộ, Phẫn uất
748. 嘆(なげ)く
THÁN
Thở dài, kêu than

①
子供(こども)の死(し)を嘆(なげ)かない親(おや)はいない。
Không có cha mẹ nào không đau xót trước cái chết của con cái.

   
{不運(ふうん)/自分(じぶん)の愚(おろ)かさ/身(み)の上(うえ)...}を嘆(なげ)く。
Đau buồn vì (sự không may mắn/ sự ngốc nghếch của bản thân/ thân phận)

合 ヲ嘆(なげ)き悲(かな)しむ
Đau buồn

類 ヲ悲(かな)しむ
Buồn bã

②
多(おお)くの大学教授(だいがくきょうじゅ)が、学生(がくせい)の学力低下(がくりょくていか)を嘆(なげ)いている。
Nhiều giảng viên đại học chán nản với học lực sa sút của sinh viên.

(イ形) 嘆(なげ)かわしい
Đáng buồn

(名) ①②嘆(なげ)き
Nỗi buồn
749. うぬぼれる
Tự phụ, ảo tưởng sức mạnh

1.
彼女(かのじょ)は自分(じぶん)が美人(びじん)だとうぬぼれている。
Cô ấy kiêu căng cho rằng bản thân là người đẹp.

合 うぬぼれ屋(や)
Kiêu căng, ảo tưởng sức mạnh

類 ガ思(おも)い上(あ)がる
Kiêu căng

(名) うぬぼれ → _が強(つよ)い
Tính kiêu căng → Tính kiêu căng mạnh mẽ
750. もがく
Đấu tranh, vùng vẫy

1.
海(うみ)に投(な)げ出(だ)されて、もがけばもがくほど、水(みず)に沈(しず)んでしまった。
Bị rơi xuống biển, càng vùng vẫy thì càng chìm xuống nước.

2.
苦(くる)しい生活(せいかつ)から何(なん)とか抜(ぬ)けだそうともがいている。
Tôi đang xoay sở phải làm gì đó để thoát khỏi cuộc sống khổ cực.

合 ガもがき苦(くる)しむ
Quằn quại
751. 相次(あいつ)ぐ
TƯƠNG THỨ
Liên tục

1.
今年(ことし)は台風(たいふう)の上陸(じょうりく)が相次(あいつ)いで、大(おお)きな被害(ひがい)が出(で)た。
Năm nay các cơn bão nối tiếp nhau đổ bộ, gây thiệt hại lớn.

2.
相次(あいつ)ぐ汚職事件(おしょくじけん)に、国民(こくみん)の怒(いか)りは頂点(ちょうてん)に達(たっ)した。
Sự tức giận của dân chúng đạt đến đỉnh điểm trước các vụ tham nhũng liên tiếp.

[(副)] [相次(あいつ)いで] 仲間(なかま)の良(よ)い友人(ゆうじん)が相次(あいつ)いで結婚(けっこん)し、遊(あそ)び仲間(なかま)が減(へ)ってしまった。
[Liên tiếp] Những người bạn thân của tôi liên tiếp kết hôn, vì thế số bạn chơi cùng ít dần đi.
752. 出回(でまわ)る
XUẤT HỒI
Xuất hiện trên thị trường

①
2月(がつ)なのに市場(しじょう)にイチゴが出回(でまわ)り始(はじ)めた。
Dù là tháng 2 nhưng dâu tây đã bắt đầu xuất hiện trên thị trường.

②
1万円(まんえん)の偽札(にせさつ)が出回(でまわ)っている。
Tiền giả mệnh giá 10000 yên lưu hành trên thị trường.

   
新製品(しんせいひん)のコピーが早(はや)くも出回(でまわ)っている。
Phiên bản nhái của sản phẩm đã và đang sớm xuất hiện trên thị trường.

類 ガ流通(りゅうつう)する
Lưu hành
753. 富(と)む
PHÚ
Giàu có

①
世界(せかい)には富(と)んだ国(くに)と乏(とぼ)しい国(くに)がある。
Trên thế giới có những nước giàu và những nước nghèo.

②
あの国(くに)は地下資源(ちかしげん)に富(と)み、将来性(しょうらいせい)がある。
Đất nước đó phong phú tài nguyên dưới lòng đất, có tiềm năm trong tương lai.

   
{説得力(せっとくりょく)/ユーモア/機知(きち)/示唆(しさ)...}に富(と)む話(はなし)
Câu chuyện giàu (sức thuyết phục/ tính hài hước/ sự mưu trí/ gợi ý…)

関 ガ恵(めぐ)まれる
Được ban cho

関 ①②豊(ゆた)かな
Phong phú
754. 群(むら)がる
QUẦN
Bu lại; tụ lại

1.
地面(じめん)に落(お)ちたキャンディーにアリが群(むら)がっている。
Kiến bâu thành đàn lên chiếc kẹo rơi xuống đất.

関 ガ群(む)れる
Tụ tập thành đàn

関 群(む)れ
Bầy, đàn
755. 溶(と)け込(こ)む
DUNG VÀO
Hòa nhập, tan chảy

①
あの新入生(しんにゅうせい)は、もうすっかりクラスに溶(と)け込(こ)んだようだ。
Bạn học sinh mới vào đã nhanh chóng hòa nhập với cả lớp.

類 ガなじむ
Thân quen

②
この水(みず)には汚染物質(おせんぶっしつ)が溶(と)け込(こ)んでいる。
Trong nước này có hòa tan chất ô nhiễm.

   
犯人(はんにん)は闇(やみ)に溶(と)け込(こ)んで見(み)えなくなった。
Tên tội phạm hòa mình vào bóng tối, không thể nhìn ra.
756. はみ出(で)る/はみ出(だ)す
XUẤT
Lòi ra, thò ra

1.
シャツのすそがズボンから{はみ出(で)て/はみ出(だ)して}いる。
Tà áo sơ mi thò ra ngoài quần.

2.
会場(かいじょう)に入(はい)りきれない人(ひと)が外(そと)の通路(つうろ)にはみ出(だ)していた。
Một người không được phép vào hội trường đã đi ra lối ngoài.

3.
字(じ)が大(おお)きすぎで原稿用紙(げんこうようし)のマス目(め){から/を}はみ出(だ)してしまった。
Chữ quá to, tràn ra ngoài lề ô chữ.
757. 弾(はず)む
ĐÀN
Tăng lên, nảy, rộn ràng

1.
このボールはよく弾(はず)む。
Quả bóng này nảy tốt.

2.
最近恋人(さいきんこいびと)ができて、毎日気持(まいにちきも)ちが弾(はず)んでいる。
Gần đây tôi có người yêu, vì thế tâm trạng tôi đều lâng lâng.

3.
久(ひさ)しぶりに友達(ともだち)と会(あ)って、会話(かいわ)は弾(はず)んだ。
Lâu lắm mới gặp người bạn, cuộc nói chuyện diễn ra rất sôi nổi.

連 会話(かいわ)が_
Cuộc nói chuyện sôi nổi

連 気持(きも)ちが_
Tâm trạng lâng lâng

関 弾力(だんりょく)
Sức bật nảy

(名) 弾(はず)み
Đà, độ co dãn

☆ 弾(はず)み

9.
新製品(しんせいひん)の開発(かいはつ)で、売(う)り上(あ)げに弾(はず)みがついた。
Sự phát triển của sản phẩm mới đã tạo đà tăng doanh thu.

10.
おしゃべりしていて、はずみでつい秘密(ひみつ)をもらしてしまった。
Đang nói chuyện, tôi vì cao hứng nên lỡ lộ bí mật.

11.
ころんだはずみに頭(あたま)を強(つよ)くぶつけてしまった。
Do đà ngã lăn, đầu tôi bị va đập mạnh.

12.
このボールは弾(はず)みが悪(わる)い。
Quả bóng này có độ nảy kém.

連 ニ_がつく
Tạo đà

連 _で
Vì hứng

連 ~_に
Đà
758. 粘(ねば)る
NIÊM
Dính, kiên trì

①
この餅(もち)はよく粘(ねば)る。
Bánh mochi này dính chặt.

   
あめが粘(ねば)って歯(は)にくっ付(つ)いた。
Kẹo dính chặt bám vào răng.

合 ガ粘(ねば)り付(つ)く
Dính vào

合 粘(ねば)っこい
Dính, dai

合 ガねばねばスル
Dính, nhớp nháp

②
上野選手(うえのせんしゅ)は最後(さいご)まで諦(あきら)めずに粘(ねば)り、入賞(にゅうしょう)を果(は)たした。
Vận động viên Ueno quyết bám chặt mục tiêu đến cùng không từ bỏ, cuối cùng đã đạt giải thưởng.

   
試験(しけん)のとき、あの学生(がくせい)は終(お)わりのチャイムが鳴(な)るまで粘(ねば)っていた。
Trong giờ thi, học sinh đó làm bài thi cho đến tận khi chuông hết giờ vang lên.

   
喫茶店(きっさてん)でコーヒー1杯(ぱい)で4時間(じかん)も粘(ねば)る客(きゃく)がいる。
Có vị khách ở quá cà phê ngồi uống một cốc cà phê suốt 4 tiếng đồng hồ.

合 粘(ねば)り強(づよ)い
Dính chặt

合 ①②粘(ねば)り → _がある⇔ない
Sự bám dính → Có/ không có bám dính
759. 化(ば)ける
HÓA
Đổi thành, hóa thành, biến hóa

1.
日本(にほん)では、キツネは人間(にんげん)の姿(すがた)に化(ば)けると言(い)われる。
Ở Nhật Bản, loài cáo được cho rằng có thể hóa thành hình dạng người.

2.
わずかな出資金(しゅっしきん)が巨大(きょだい)な利益(りえき)に化(ば)けた。
Khoản tiền đầu tư rất nhỏ đã biến thành lợi nhuận khổng lồ.

合 お化(ば)け
Con ma

慣 化(ば)けの皮(かわ)がはがれる
Bị lột mặt nạ, hiện nguyên hình

<他> ヲ化(ば)かす
Làm mê hoặc
760. しぼむ
Héo, tàn

①
朝顔(あさかお)の花(はな)は、朝早(あさはや)く咲(さ)いて、昼前(ひるまえ)にはしぼむ。
Hoa bìm bìm nở sớm vào buổi sáng và tàn trước buổi trưa.

②
風船(ふうせん)をもらったが、1日(にち)で空気(くうき)が抜(ぬ)けてしぼんでしまった。
Tôi được tặng quả bóng bay, nhưng chỉ được một ngày thì không khí bên trong lọt ra hết, quả bóng bị xẹp lại.

   
{夢(ゆめ)/期待(きたい)...}がしぼむ。
(Mơ ước/ kỳ vọng…) bị thu nhỏ lại

対 ガ膨(ふく)らむ
Phồng lên

関 ガしなびる
Héo, mờ, nhăn nheo

関 ガしおれる
Khô, héo
761. たるむ
Lỏng, lơi lỏng

1.
洗濯物(せんたくもの)を干(ほ)すロープがたるんでいたので、張(は)り直(なお)した。
Dây phơi đồ bị chùng xuống nên tôi kéo căng lại.

2.
年(とし)を取(と)ると皮膚(ひふ)がたるむ。
Khi có tuổi, da dẻ trở nên nhăn nheo.

3.
「こんな大事(だいじ)なときに風邪(かぜ)をひくなんて、精神(せいしん)がたるんでいる!」
"Vào những lúc quan trọng như thế này mà lại bị cảm, tinh thần suy sụp lắm đây."

関 ガ緩(ゆる)む
Lỏng lẻo

(名) たるみ → _がある⇔ない
Độ võng → Có (không có) độ võng
762. 盛(も)る
THỊNH
Làm đầy, đổ đầy

①
茶碗(ちゃわん)にごはんを盛(も)る。
Đơm cơm vào bát.

   
料理(りょうり)が皿(さら)に盛(も)られている。
Món ăn được bày ra đĩa.

   
庭(にわ)に土(つち)を盛(も)る。
Xúc đất đổ vào vườn.

合 ヲ盛(も)り付(つ)ける
Bày biện

合 ガ盛(も)り上(あ)がる
Bày lên

合 盛(も)り付(つ)け (例(れい).料理(りょうり)の盛(も)り付(つ)け)
Sự bày biện (Ví dụ: Sự bày biện món ăn)

合 大盛(おおも)り
(Suất) đầy

②
憲法(けんぽう)には国民主権(こくみんしゅけん)の精神(せいしん)が盛(も)り込(こ)まれている。
Tinh thần làm chủ của nhân dân được thể hiện đầy đủ trong hiến pháp.

合 ヲ盛(も)り込(こ)む
Thể hiện đủ, đong đầy
763. 設(もう)ける
THIẾT
Thiết lập, trang bị

①
児童福祉課(じどうふくしか)では、親(おや)の悩(なや)みに答(こた)えるための相談窓口(そうだんまどぐち)を設(もう)けている。
Ở trung tâm phúc lợi trẻ em, một cổng thông tin trao đổi để giải đáp những bức xúc của các bậc cha mẹ đang được thiết lập.

   
地震(じしん)の直後(ちょくご)、政府内(せいふない)に緊急対策本部(きんきゅうたいさくほんぶ)が設(もう)けられた。
Ngay sau trận động đất, cơ quan ứng phó khẩn cấp thuộc chính phủ đã được thành lập.

類 ヲ設置(せっち)する
Thiết lập

②
干拓予定地(かんたくよていち)では、人々(ひとびと)の理解(りかい)が得(え)られるよう、話(はな)し合(あ)いの機会(きかい)が設(もう)けられた。
Ở khu vực dự kiến khai thác, một cuộc gặp mặt nói chuyện được tổ chức để có được sự thấu hiểu từ phía người dân.

③
マスコミ各社(かくしゃ)は、独自(どくじ)に漢字(かんじ)の使用基準(しようきじゅん)を設(もう)けている。
Các công ty truyền thông đang tạo ra những tiêu chuẩn sử dụng Kanji cho riêng mình.

④
結婚(けっこん)して4人(よにん)の子供(こども)を設(もう)けた。
Kết hôn và đẻ ra 4 người con.
764. 催(もよお)す
THÔI
Tổ chức (họp), cảm thấy

①
海外(かいがい)の首脳(しゅのう)を招(まね)いて、宮中(きゅうちゅう)で晩(ばん)さん会(かい)が催(もよお)された。
Bữa tiệc tối được tổ chức ở trong hoàng cung, có mời thủ tướng nước ngoài đến dự.

(名) 催(もよお)し → _物(もの)
Sự tổ chức → Sự kiện

②
{吐(は)き気(け)/眠気(ねむけ)/尿意(にょうい)...}をもよおす。
Cảm thấy, có triệu chứng (buồn nôn/ buồn ngủ/ buồn tiểu…)
765. 閉(と)ざす
BẾ
Bịt lại, ngăn lại, đóng lại

①
この部屋(へや)の扉(とびら)はもう長(なが)いこと閉(と)ざされている。
Cánh cửa văn phòng này bị đóng lại bởi một vật dài.

   
門(もん)を閉(と)ざす。
Đóng cổng

類 ヲ閉(し)める
Đóng lại

②
彼(かれ)は心(こころ)を閉(と)ざして、家庭(かてい)の誰(だれ)とも口(くち)をきかなかった。
Anh ta khép trái tim lại và không trò chuyện với ngay cả bất kì ai trong gia đình.

   
容疑者(ようぎしゃ)は固(かた)く口(くち)を閉(と)ざして黙秘(もくひ)を続(つづ)けた。
Nghi phạm khép chặt miệng và tiếp tục giữ im lặng.

類 ①②ヲ閉(と)じる
Khép lại

③
バリケードで道(みち)を閉(と)ざす。
Chắn đường bằng hàng rào.

   
雲(くも)に閉(と)ざされた空(そら)
Bầu trời bị mây che phủ

   
水(みず)に閉(と)ざされた海(うみ)
Biển bị lớp băng bao phủ

   
けがによって彼(かれ)の選手(せんしゅ)としての将来(しょうらい)は閉(と)ざされてしまった。
Vì chấn thương, tương lai sự nghiệp cầu thủ của anh ta đã khép lại.

類 ヲふさぐ
Bịt lại

対 ①~③を開(あ)く
Mở ra
766. 埋(う)め立(た)てる
MAI LẬP
Lấp, chôn

1.
海(うみ)を埋(う)め立(た)てて空港(くうこう)を作(つく)る。
Lấp biển xây dựng sân bay.

合 埋(う)め立(た)て地(ち)
Khu vực lấp

(名) 埋(う)め立(た)て
Sự chôn lấp
767. 要(よう)する
YÊU
Yêu cầu, đòi hỏi

1.
ダムの建設(けんせつ)に要(よう)する費用(ひよう)は、約(やく)500億円(おくえん)と見込(みこ)まれている。
Chi phí cần thiết cho việc xây dựng con đập được dự đoán rơi vào khoảng 50 tỷ yên.

2.
この作業(さぎょう)は危険(きけん)なので、高(たか)い技術(ぎじゅつ)と十分(じゅうぶん)な注意(ちゅうい)を要(よう)する。
Công việc này rất nguy hiểm, vì thế cần có công nghệ cao và sự chú ý cao độ.

3.
緊急(きんきゅう)を要(よう)する手術(しゅじゅつ)
Biện pháp cần trong trường hợp khẩn cấp

類 ヲ必要(ひつよう)とする
Cần thiết
768. 優先(ゆうせん)する
ƯU TIÊN
Ưu tiên

1.
今(いま)は家族(かぞく)より仕事(しごと)を優先(ゆうせん)するという人(ひと)は少(すく)なくなってきた。
Ngày nay ngày càng ít người ưu tiên công việc hơn gia đình.

2.
災害時(さいがいじ)には、人命(じんめい)を救(すく)うことがすべてに優先(ゆうせん)する。
Trong lúc xảy ra tai họa, việc cứu tính mạng con người được đặt lên trên hết.

合 優先的(ゆうせんてき)な
Mang tính ưu tiên

合 優先権(ゆうせんけん)
Quyền ưu tiên

合 優先順位(ゆうせんじゅんい) (例(れい).優先順位(ゆうせんじゅんい)をつける。)
Vị trí ưu tiên (Ví dụ: Đặt vị trí ưu tiên.)
769. 遠(とお)ざかる
VIỄN
Xa dần, xa cách

①
恋人(こいびと)を乗(の)せた飛行機(ひこうき)がだんだん遠(とお)ざかって行(い)った。
Chiếc máy bay chở theo người yêu dần dần rời xa và đi mất.

②
最近(さいきん)亡(な)くして、コンサートから遠(とお)ざかっている。
Gần đây tôi bận rộn nên dần rút khỏi các buổi biểu diễn.

   
あの女優(じょゆう)は結婚(けっこん)して芸能界(げいのうかい)から遠(とお)ざかった。
Nữ diễn viên đó đã kết hôn và rút khỏi giới nghệ sĩ.

対 ①②ガ近(ちか)づく
Rút ngắn, tới gần

類 ①②ガ遠(とお)のく
Rời xa
770. 遠(とお)ざける
VIỄN
Tránh xa, tránh khỏi

①
歌(うた)を歌(うた)うときはマイクを遠(とお)ざけたり近(ちか)づけたりすると上手(じょうず)に聞(き)こえる。
Khi hát nếu đưa micro ra xa rồi lại gần thì sẽ nghe rõ hơn.

②
息子(むすこ)の恋人(こいびと)が気(き)に入(はい)らない母親(ははおや)は、息子(むすこ)から彼女(かのじょ)を遠(とお)ざけようとした。
Người mẹ không vừa ý với người yêu của con trai nên quyết định đẩy cô gái ra xa khỏi con trai mình.

対 ①②ヲ近(ちか)づける
Tới gần

類 ②ヲ遠(とお)のける
Đẩy ra xa
771. 浸(ひた)る
TẨM
Đắm chìm (cảm xúc); ngâm

①
温泉(おんせん)にゆっくり浸(ひた)って疲(つか)れがとれた。
Ngâm mình thoải mái trong suối nước nóng, loại bỏ đi sự mệt mỏi.

類 ガ浸(つ)かる
Bị ngập nước, bị đắm mình

②
久(ひさ)しぶりのクラス会(かい)で昔(むかし)の思(おも)い出(で)に浸(ひた)ることができた。
Nhờ buổi họp lớp lâu lâu mới tổ chức, tôi có thể chìm đắm trong những kỷ niệm ngày xưa.

   
結婚(けっこん)して半年(はんねん)の彼女(かのじょ)は、まだまだ新婚気分(しんこんきぶん)に浸(ひた)っている。
Người phụ nữ đã lấy chồng được nửa năm nhưng vẫn đang trong tâm trạng thuở mới cưới.

   
{優越感(ゆうえつかん)/感動(かんどう)/余韻(よいん)/~雰囲気(ふんいき)...}に浸(ひた)る。
Đắm chìm trong (cảm giác vượt trội/ sự cảm động/ dư âm/ bầu không khí ~…)
772. 浸(ひた)す
TẨM
Nhúng; ngâm

①
湯(ゆ)に体(からだ)を浸(ひた)す。
Ngâm cơ thể trong nước nóng.

   
わかめを水(みず)に浸(ひた)してもどす。
Ngâm tảo bẹ vào nước cho mềm trở lại.

類 ヲ浸(つ)ける
Ngâm

②
感動(かんどう)が心(こころ)を浸(ひた)した。
Sự xúc động đắm chìm lấy trái tim.
773. 滅(ほろ)びる
DIỆT
Bị phá hủy, diệt vong

1.
古代文明(こだいぶんめい)の多(おお)くは滅(ほろ)びてしまった。
Nhiều nền văn minh cổ đại đã bị diệt vong.

2.
{種(しゅ)/人類(にんるい)/民族(みんぞく)/国(くに)/悪(あく)...}が滅(ほろ)びる。
Chủng loài/ loài người/ dân tộc/ đất nước/ cái ác… bị tiêu diệt.

※ 「滅(ほろ)ぶ」とも言(い)う。
(Cũng có thể nói là 「滅ぶ」)

類 ガ滅亡(めつぼう)する
Diệt vong

(名) 滅(ほろ)び
Sự tiêu diệt
774. 滅(ほろ)ぼす
DIỆT
Tiêu diệt, hủy hoại

①
カルタゴはローマ帝国(ていこく)によって滅(ほろ)ぼされた。
Thành phố Carthago đã bị đế quốc La Mã tiêu diệt.

   
環境破壊(かんきょうはかい)が人類(にんるい)を滅(ほろ)ぼした。
Sự phá hủy môi trường chính là sự hủy diệt loài người.

②
彼(かれ)はギャンブルで身(み)を滅(ほろ)ぼした。
Vì đánh bạc, anh ta đã hủy hoại bản thân.
775. 栄(さか)える
VINH
Phồn vinh

1.
古代(こだい)エジプト文明(ぶんめい)は、3000ねんにわたって栄(さか)えた。
Nền văn minh Ai Cập cổ đại đã phát triển thịnh vượng suốt 3000 năm.

2.
{国(くに)/町(まち)/文化(ぶんか)...}が栄(さか)える。
(Đất nước/ thành phố/ văn hóa…) phồn vinh, thịnh vượng.

対 ガ衰(おとろ)える
Suy yếu

対 ガ衰退(すいたい)する
Suy thoái

類 ガ繁栄(はんえい)する
Phồn vinh
776. 定(さだ)まる
ĐỊNH
Ổn định, được quyết định

①
来週(らいしゅう)の役員会(やくいんかい)で、今後(こんご)の方針(ほうしん)が定(さだ)まるだろう。
Phương hướng hoạt động sau này sẽ được quyết định trong buổi họp ủy viên vào tuần sau.

   
人(ひと)の運命(うんめい)は定(さだ)まっているのだろうか。
Vận mệnh con người chẳng phải đã được sắp đặt rồi hay sao?

類 ガ決(き)まる
Được quyết định

②
就職(しゅうしょく)するか、進学(しんがく)するか心(こころ)が定(さだ)まらない。
Tôi vẫn không quyết định được rằng sẽ đi làm hay học tiếp.

   
春(はる)は気候(きこう)がなかなか定(さだ)まらない。
Mùa xuân, khí hậu vẫn chưa ổn định.

類 ガ決(き)まる
Quyết định

類 ガ安定(あんてい)する
Ổn định

※ 「定(さだ)まる」は動(うご)いていたものが自然(しぜん)にある状態(じょうたい)になるときによく使(つか)われる。
「定まる」hay được sử dụng khi nói về một vật đang cử động chuyển thành một trạng thái tự nhiên.
777. 定(さだ)める
ĐỊNH
Quyết định, làm ổn định, xác lập (luật lệ)

①
来週(らいしゅう)の役員会(やくいんかい)で、今後(こんご)の方針(ほうしん)を定(さだ)めよう。
Trong buổi họp ủy viên vào tuần sau, chúng ta hãy cùng quyết định về phương hướng hoạt động sau này.

   
自分(じぶん)の一生(いっしょう)の仕事(しごと)を教師(きょうし)と定(さだ)めた。
Tôi quyết định công việc cả đời của bản thân là làm giáo viên.

②
政府(せいふ)は新(あたら)しい法律(ほうりつ)を定(さだ)めた。
Chính phủ ban hành điều luật mới.

   
基本的人権(きほんてきじんけん)は憲法(けんぽう)に定(さだ)められている。
Những quyền cơ bản của con người được quy định trong hiến pháp.

関 ヲ制定(せいてい)する
Quy định

類 ①②ヲ決(き)める
Quyết định

※ 「決(き)める」は組織(そしき)の意志(いし)の場合(ばあい)に使(つか)われる。
「決める」được dùng trong trường hợp nêu ý chí của một tổ chức.
778. なす
Hình thành, hoàn thành, thi hành

※ 漢字(かんじ)は「成(な)す」だが、ひらがな表記(ひょうき)が多(おお)い。
Viết bằng kanji là 「成す」, nhưng hay được hiển thị bằng Hiragana.

①
駅前(えきまえ)にはタクシーが列(れつ)になしていた。
Trước nhà ga, những chiếc xe taxi xếp thành hàng.

   
{群(む)れ/山(やま)/層(そう)...}をなす。
Xếp/ tụ tập thành (đàn/ núi/ tầng…)

慣 災(わざわ)いを転(てん)じて福(ふく)となす
Biến nguy thành an, chuyển họa thành phúc

②
この答(こた)えは意味(いみ)をなさない。
Câu trả lời này không tạo thành nghĩa.

   
レンズにひびが入(はい)っては、めがねの用(よう)をなさない。
Có vết nứt xuất hiện trên kính áp tròng, vì thế không dùng thay kính mắt được.

※ 否定(ひてい)の形(かたち)で使(つか)うことが多(おお)い。
(Hay dùng với dạng phủ định.)

③
やることなすことうまくいかない。
Những việc đang làm không tiến triển tốt.

   
なせば成(な)る。
Nếu làm thì sẽ làm được.

   
「我々(われわれ)は今何(いまなに)をなすべきだろうか。」
"Mỗi chúng ta nên làm gì đây?"

類 ヲする
Làm việc
779. 担(にな)う
ĐAM
Cáng đáng, gánh vác

①
役職(やくしょく)が上(あ)がれば、それだけ大(おお)きな責任(せきにん)を担(にな)うことになる。
Nếu chức vụ nâng cao, trách nhiệm đảm nhận vì thế cũng lớn hơn.

   
{役割(やくわり)/任務(にんむ)...}を担(にな)う。
Đảm nhận (vai trò/ nhiệm vụ…)

②
時代(じだい)を担(にな)う若者(わかもの)が、夢(ゆめ)を持(も)てるような国(くに)にしたい。
Tôi muốn những bạn trẻ đảm đương thế hệ tiếp nối hãy lựa chọn đất nước mình mà mơ ước.

   
原田選手(はらだせんしゅ)は国民(こくみん)の期待(きたい)を担(にな)ってオリンピックに出場(しゅつじょう)した。
Vận động viên Harada gánh vác kỳ vọng của người dân cả nước và tham dự Olympic.

   
{国(くに)の特集(とくしゅう)/国政(こくせい)/組織(そしき)...}を担(にな)う。
Đảm đương (đặc vụ quốc gia/ chính sách đất nước/ tổ chức…)

類 ①②ヲ負(お)う
Gánh vác

③
大(おお)きな荷物(にもつ)を{肩(かた)/背中(せなか)...}に担(にな)う。
Vác hành lý nặng trên (vai/ lưng).

類 ②③ヲ背負(せお)う
Vác, cõng

類 ③ヲ担(かつ)ぐ
Đảm nhiệm

※ 「背負(せお)う」「担(かつ)ぐ」より「担(にな)う」の方(ほう)がかたい言葉(ことば)。
「担う」mang nghĩa cứng hơn so với「背負う」và「担ぐ」.
780. とどまる
Giữ lại, dừng lại

①
A国(くに)で内戦(ないせん)が始(はじ)まったが、大使館員(たいしかんいん)はなお現地(げんち)にとどまっている。
Ở nước A bắt đầu nội chiến, các nhân viên đại sứ quán vẫn được giữ ở hiện trường.

   
あと数年(すうねん)、現職(げんしょく)にとどまるつもりだ。
Sau vài năm, tôi vẫn sẽ giữ được chức này.

   
彼(かれ)は高校卒業(こうこうそつぎょう)後(ご)も都会(とかい)に出(で)ず、故郷(こきょう)の島(しま)にとどまった。
Anh ta sau khi tốt nghiệp trung học cũng không đến thành phố, vẫn ở lại hòn đảo ở vùng quê.

合 ヲ思(おも)い_
Từ bỏ

合 ガ踏(ふ)み_
Dừng chân

②
3000人(にん)収容(しゅうよう)の会場(かいじょう)だったのに、入場者(にゅうじょうしゃ)は1000人(にん)にとどまった。
Hội trường có sức chứa 3000 người, nhưng số người có mặt chỉ ở mức 1000 người.

   
汚職(おしょく)を追及(ついきゅう)された議員(ぎいん)は、「調査(ちょうさ)します」と答(こた)えるにとどまった。
Người quan chức bị truy tố tội tham nhũng chỉ đáp lại "Tôi sẽ điều tra".

   
Bチームの勢(いきお)いは、とどまるところを知(し)らない。
Khí thế đội B mạnh đến mức không biết điểm dừng.

慣 とどまるところを知(し)らない
(Mạnh, nhanh) không biết điểm dừng
781. とどめる
Chặn lại, dừng lại

①
バスの運転手(うんてんしゅ)は乗客(じょうきゃく)を車内(しゃない)にとどめたまま自分(じぶん)だけ降(お)り、道(みち)にあった障害物(しょうがいぶつ)を取(と)り除(のぞ)いた。
Tài xế xe buýt để cho hành khách dừng trên xe và một mình xuống xe, lấy chướng ngại vật ra ngoài.

②
駅(えき)の中(なか)で写真展(しゃしんてん)が開(あ)かれると、多(おお)くの人(ひと)が足(あし)をとどめて見入(みい)っていた。
Khi triển lãm ảnh được tổ chức bên trong nhà ga, nhiều người dừng chân ghé thăm.

合 ①②ヲ押(お)し_
Ngăn cản

合 ヲ引(ひ)き_
Ngăn lại, giữ lại

類 ②ヲ止(と)める
Dừng lại

③
災害時(さいがいじ)の被害(ひがい)を最小限(さいしょうげん)にとどめたい。
Tôi muốn những thiệt hại trong lúc thảm họa xảy ra được giữ ở mức tối thiểu.

   
ミスをした職員(しょくいん)を処罰(しょばつ)せず、厳重注意(げんじゅうちゅうい)にとどめた。
Tôi không xử phạt những nhân viên mắc lỗi mà chỉ dừng ở mức nhắc nhở nghiêm khắc.

   
教授(きょうじゅ)は不十分(ふじゅうぶん)な点(てん)を指摘(してき)するにとどめ、解決(かいけつ)策(さく)は示(しめ)さなかった。
Giáo viên chỉ dừng ở mức chỉ trích những điểm không tốt, các biện pháp giải quyết không được đề ra.

④
衝突事故(しょうとつじこ)を起(お)こした車(くるま)は、原形(げんけい)もとどめぬほど壊(こわ)れていた。
Chiếc xe ô tô gây ra vụ va chạm bị hỏng đến mức không giữ được nguyên dạng.

   
歴史(れきし)に名(な)をとどめる。
Giữ lại tên theo lịch sử.

   
{記録(きろく)/記憶(きおく)/心(こころ)...}にとどめる。
Giữ (kỉ lục/ kí ức/ tâm hồn…)

類 ヲ残(のこ)す
Giữ lại, còn lại
782. 尽(つ)きる
TẬN
Cạn kiệt, hết, kết thúc

①
貯金(ちょきん)を切(き)り崩(くず)して生活(せいかつ)していたが、ついにお金(かね)が尽(つ)きてしまった。
Tôi bòn rút từng đồng tiền tiết kiệm để sống, nhưng cuối cùng số tiền đã cạn kiệt rồi.

   
化石(かせき)エネルギーはいずれ尽(つ)きると言(い)われている。
Người ta cho rằng năng lượng hóa thạch đến một lúc nào đó sẽ cạn kiệt.

   
いろいろやってみたが策(さく)が尽(つ)きた。
Tôi đã làm thử rất nhiều nhưng hết cách rồi.

類 ガなくなる
Không còn

類 頭(あたま)を下(さ)げる。
Chạm đáy

類 ガ切(き)れる
Hết

類 ガ枯渇(こかつ)する
Cạn kiệt, không còn

類 ガ消滅(しょうめつ)する
Tiêu diệt

②
いくつになっても悩(なや)みは尽(つ)きることはない。
Dù cho đến lúc nào đi chăng nữa, nỗi buồn cũng không vơi đi được.

類 ガ果(は)てる
Hết

類 ガ終(お)わる
Kết thúc

③
今回(こんかい)のトラブルの原因(げんいん)は、関係者(かんけいしゃ)の共通認識(きょうつうにんしき)ができていなかったことに尽(つ)きる。
Nguyên nhân của những rắc rối lần này chốt lại nằm ở việc không thể có được nhận thức chung giữa những người có liên quan.
783. 尽(つ)くす
TẬN
Cống hiến, hết sức, hết mình

①
行方不明(ゆくえふめい)になった娘(むすめ)を両親(りょうしん)は手(て)を尽(つ)くして探(さが)した。
Cha mẹ dốc sức tìm kiếm người con gái mất tích.

   
「最善(さいぜん)を尽(つ)くします。」
"Tôi sẽ cố gắng tốt nhất có thể."

   
一代(いちだい)で代金(だいきん)持(も)ちになった大(だい)富豪(ふごう)は、ぜいたくの限(かぎ)りを尽(つ)くした豪邸(ごうてい)を建(た)てた。
Tên nhà giàu một bước mà trở nên giàu sang đã xây dinh thự xa hoa hết mức có thể.

慣 手(て)を尽(つ)くす
Dốc sức

慣 ~の限(かぎ)りを尽(つ)くす
~ hết mức có thể

②
社会(しゃかい)に尽(つ)くすために政治家(せいじか)になりたい。
Tôi muốn làm chính trị gia để dốc sức cho xã hội.

   
彼女(かのじょ)は心(こころ)から夫(おっと)のために尽(つ)くしていた。
Cô ấy tận tâm vì chồng từ cả trái tim.

関 ガ奉仕(ほうし)する
Cống hiến, phụng sự

③
「動詞(どうし) + 尽(つ)くす]

   
火事(かじ)は町中(まちじゅう)を焼(や)き尽(つ)くした。
Vụ hỏa hoạn đã thiêu rụi cả thị trấn.

   
食料(しょくりょう)を食(た)べ尽(つ)くす。
Ăn hết thức ăn

   
呆然(ぼうぜん)と立(た)ち尽(つ)くす。
Đứng thờ thẫn ra
784. 臨(のぞ)む
LÂM
Tiếp cận, đối mặt

①
そのホテルは海(うみ)に臨(のぞ)んで建(た)っている。
Khách sạn đó đang được xây nhìn ra phía biển.

②
十分(じゅうぶん)に準備(じゅんび)したので、自信(じしん)をもって試験(しけん)に臨(のぞ)むことができた。
Tôi đã chuẩn bị đầy đủ, vì thế có thể tự tin hướng đến kì thi.

   
{式(しき)/試合(しあい)/面接(めんせつ)/本番(ほんばん)...}に臨(のぞ)む。
Hướng đến (lễ/ trận đấu/ buổi phỏng vấn/ lượt…)

③
苦難(くなん)に臨(のぞ)んだときにこそ、その人(ひと)の真価(しんか)が問(と)われる。
Chính vào những lúc đối mặt với khó khăn, giá trị thật của con người mới được thể hiện.

   
{別(わか)れ/危険(きけん)...}臨(のぞ)む。
Đối mặt với (sự chia ly/ hiểm nguy…)

④
全(すべ)ての学生(がくせい)に、公平(こうへい)な態度(たいど)で臨(のぞ)むべきだ。
Chúng ta nên đối xử với tất cả các học sinh bằng thái độ công bằng.

   
厳(きび)しい方針(ほうしん)で臨(のぞ)む。
Đối phó bằng biện pháp quyết liệt.

類 ガ対応(たいおう)する
Ứng phó/ phản ứng
785. 損(そこ)なう
TỔN
Làm tổn hại, làm đau, làm bị thương

1.
タバコの箱(はこ)には「タバコの吸(す)い過(す)ぎは健康(けんこう)を損(そこ)なうおそれがあるので注意(ちゅうい)しましょう」と書(か)いてある。
Trên hộp thuốc lá có ghi "Hút thuốc lá quá nhiều sẽ có nguy cơ gây hại cho sức khỏe, vì vậy hãy chú ý".

2.
{美観(びかん)/景観(けいかん)/機嫌(きげん)/命(いのち)/器物(きぶつ)...}を損(そこ)なう。
Gây hại (mỹ quan/ cảnh quan/ dụng cụ), làm hại (tâm trạng/ sinh mệnh)

類 を損(そこ)ねる
Làm hại, tổn thương

類 ヲ損(そん)じる
Làm tổn thương, thiệt hại
786. 漂(ただよ)う
PHIÊU
Tràn trề, toả ra, trôi nổi

①
ふと見上(みあ)げると、雲(くも)が空(そら)を漂(ただよ)っていた。
Ngước nhìn lên thấy mây trôi trên bầu trời.

   
あたりに梅(うめ)の香(かお)りが漂(ただよ)っている。
Mùi hương quả mơ phảng phất cả vùng.

②
意見(いけん)がまっぷたつに分(わ)かれ、険悪(けんあく)な空気(くうき)が漂(ただよ)った。
Ý kiến bị chia làm đôi, bầu không khí ganh ghét nổi lên.

   
{~雰囲気(ふんいき)/~ムード/哀愁(あいしゅう)/妖気(ようき)...}が漂(ただよ)う。
(Bầu không khí ~/ tinh thần ~/ nỗi sầu thảm/ sự đáng ngờ…) nổi lên.

③
英雄(えいゆう)の物語(ものがたり)では、他国(たこく)を漂(ただよ)って母国(ぼこく)に帰(かえ)って来(く)る話(はなし)が多(おお)い。
Trong những câu chuyện về anh hùng, có nhiều câu chuyện tỏa ra ở nước ngoài và trở lại nước mình.

類 ガさまよう
Lạc lối, lạc trôi
787. 満(み)ちる
MÃN
Đầy tràn, chạm tới

①
水(みず)が水槽(すいそう)いっぱいに満(み)ちている。
Nước đạt mức đầy bể cá.

   
{自信(じしん)/期待(きたい)...}に満(み)ちた表情(ひょうじょう)
Biểu hiện đầy (tự tin/ kỳ vọng…)

   
体(からだ)に活力(かつりょく)が満(み)ちる。
Cơ thể tràn đầy năng lượng.

   
正月(しょうがつ)を前(まえ)に、デパートの売(う)り場(ば)は活気(かっき)に満(み)ちている。
Trước ngày Tết, những quầy bán hàng trong trung tâm thương mại tràn ngập sự sôi nổi.

合 ガ満(み)ちあふれる
Tràn ngập

②
塩(しお)が満(み)ちる。 (⇔引(ひ)く)
Thủy triều lên (xuống)

   
月(つき)が満(み)ちる。 (⇔欠(か)ける)
Trăng tròn (khuyết)

関 満潮(まんちょう)
Thủy triều đạt đỉnh

関 満月(まんげつ)
Trăng tròn

☆ 満(み)たない
Chưa đạt

11.
入社(にゅうしゃ)してまだ3カ月(げつ)に満(み)たない。
Tôi từ lúc vào làm công ty đến nay vẫn chưa được 3 tháng.

12.
試験(しけん)はわずかに合格(ごうかく)点(てん)に満(み)たなかった。
Bài thi vẫn chưa đạt đủ điểm đỗ.

13.
収入(しゅうにゅう)が一月(ひとつき)10万(まん)にも満(み)たない。
Thu nhập một tháng chưa được 100000 yên.

14.
{条件(じょうけん)/基準(きじゅん)...}に満(み)たない。
Chưa đạt (điều kiện/ tiêu chuẩn…)

関 未満(みまん)
Chưa đủ

※ この意味(いみ)のときは「満(み)ちない」という形(かたち)は使(つか)わない。
Không dùng với ý nghĩa tương tự như 「満ちない」.
788. 満(み)たす
MÃN
Làm đầy, làm hài lòng

①
バケットに水(みず)を満(み)たした。
Đổ nước đầy vào xô.

   
空腹(くうふく)を満(み)たす。
Làm đầy cái bụng đói.

   
幸福感(こうふくかん)に満(み)たされる。
Được thỏa mãn cảm giác hạnh phúc.

   
私(わたし)の生活(せいかつ)は今(いま)十分(じゅうぶん)に満(み)たされている。
Cuộc sống của tôi hiện đã được thỏa mãn đầy đủ.

   
今(いま)の結婚生活(けっこんせいかつ)に何(なに)か満(み)たされない思(おも)いがある。
Có một vài điều suy nghĩ chưa được thỏa mãn về cuộc sống hôn nhân hiện tại.

関 ガ満腹(まんぷく)した
No bụng

関 ガ満足(まんぞく)する
Thỏa mãn

②
条件(じょうけん)を満(み)たした人(ひと)だけがこの仕事(しごと)に就(つ)ける。
Chỉ những người đáp ứng đủ điều kiện mới được làm công việc này.
789. まかなう
Chi trả

①
アルバイトで学費(がくひ)をまかなう。
Trang trải học phí bằng việc đi làm thêm.

   
1カ月(げつ)10万円(まんえん)で家計(かけい)をまかなっている。
Trang trải chi tiêu gia đình bằng số tiền 100000 yên một tháng.

   
この団体(だんたい)の経費(けいひ)は、寄付(きふ)によってまかなわれている。
Kinh phí đoàn hội được cung cấp nhờ vào việc quyên góp.

類 ヲやりくりする
Xoay sở, lo liệu

②
この寮(りょう)では学生(がくせい)に食事(しょくじ)をまかなってくれる。
Ký túc xá này lo chuyện ăn uống cho học sinh.

(名) まかない
Suất ăn
790. 匹敵(ひってき)する
THẤT ĐỊCH
Ngang tầm; xứng tầm

1.
彼(かれ)はまだ子供(こども)だが、大人(おとな)の選手(せんしゅ)に匹敵(ひってき)する能力(のうりょく)の持(も)ち主(ぬし)だ。
Cậu ấy vẫn còn là một đứa trẻ, nhưng là người sở hữu khả năng sánh với một người chơi trưởng thành.

2.
この地震(じしん)の被害(ひがい)の規模(きぼ)は、関東大震災(かんとうだいしんさい)の被害(ひがい)に匹敵(ひってき)する。
Quy mô thiệt hại do trận động đất này tương xứng với mức thiệt hại của thảm họa động đất Kanto.

※ 「匹敵(ひってき)する」の前(まえ)にくる言葉(ことば)が、程度(ていど)の高(たか)いもの。
(Đứng trước là từ chỉ mức độ cao.)

関 ガ相当(そうとう)スル
Tương đương

関 ガ当(あ)たる
Tương ứng
791. はびこる
Lan đầy, điên cuồng

1.
手入(てい)れをしていないので、庭(にわ)に雑草(ざっそう)がはびこっている。
Do không chăm sóc kĩ, cỏ dại mọc đầy trong vườn.

2.
役人(やくにん)に汚職(おしょく)がはびこっている現状(げんじょう)を、なんとか変(か)えたい。
Tôi muốn bằng cách nào đó thay đổi tình trạng tham nhũng lan tràn trong các quan chức.

3.
悪(あく)がはびこる。
Cái ác hoành hành.

※ 良(よ)くないことに使(つか)う。
(Dùng với những điều không tốt.)
792. 陥(おちい)る
HÃM
Rơi vào

①
円高(えんだか)により、A社(しゃ)は経営不振(けいえいふしん)に陥(おちい)った。
Do đồng yên tăng giá, công ty A rơi vào khủng hoảng kinh doanh.

   
{錯覚(さっかく)/スランプ/ジレンマ...}に陥(おちい)る。
Rơi vào (ảo giác/ suy thoái/ sợ hãi/ tình thế tiến thoái lưỡng nan…)

②
川(かわ)の深(ふか)みに陥(おちい)る。
Rơi vào dòng chảy của dòng sông.

類 ガはまる
Đi vào trong
793. 免(まぬが)れる
MIỄN
Miễn, thoát khỏi, tránh né, trốn thoát

1.
これだけ大(おお)きな失敗(しっぱい)をしたら、責任(せきにん)を免(まぬが)れることはできないだろう。
Nếu bị thất bại lớn như vậy thì không thể trốn tránh trách nhiệm được.

2.
ストーブから火(ひ)が出(で)たが、消火(しょうか)が速(はや)かったので火事(かじ)になることは免(まぬが)れた。
Lửa từ lò bật ra nhưng vì đã dập lửa sớm nên đã tránh được hỏa hoạn xảy ra.

3.
彼(かれ)は犯罪(はんざい)を犯(おか)しながら罪(つみ)を免(まぬが)れた。
Anh ta vừa phạm tội lại vừa trốn tội.

4.
{被害(ひがい)/戦火(せんか)/惨事(さんじ)...}を免(まぬが)れる。
Trốn tránh (thiệt hại/ chiến tranh khói lửa/ dính líu…)

※ 「まぬかれる」とも言(い)う。
(Còn được nói là 「まぬかれる」.)

関 ガ逃(のが)れる
Chạy trốn
794. 勝(まさ)る
THẮNG
Vượt trội, áp đảo hơn

1.
うちのチームは、攻撃力(こうげきりょく)の点(てん)では相手(あいて)チーム{より/に}勝(まさ)っている。
Về sức mạnh tấn công, đội nhà tôi vượt trội hơn so với đội đối phương.

2.
ここは小(ちい)さな町工場(まちこうば)だが、大企業(だいきぎょう)に勝(まさ)るとも劣(おと)らない製品(せいひん)を作(つく)っている。
Nơi đây chỉ là một nhà máy nhỏ nhưng lại đang sản xuất những sản phẩm không thua kém những doanh nghiệp lớn.

対 ガ劣(おと)る
Thua kém

類 ガ優(すぐ)れる
Vượt trội

慣 勝(まさ)るとも劣(おと)らない
Không thua kém
795. 帯(お)びる
ĐỚI
Nhiễm, bị ảnh hưởng, được giao phó, mang, đeo

①
その花(はな)の色(いろ)は、青(あお)みを帯(お)びた白(しろ)だった。
Màu hoa đó là màu trắng pha xanh.

   
酒気帯(しゅきお)び運転(うんてん)
Sự di chuyển như say rượu.

   
丸(まる)みを帯(お)びた形(かたち)
Hình dạng tựa hình tròn.

   
科学(かがく)が進歩(しんぽ)し、月旅行(つきりょこう)が現実(げんじつ)味(み)を帯(お)びてきた。
Khoa học phát triển, du hành mặt trăng đã trở thành hiện thực.

合 酒気帯(しゅきお)び
Như say rượu

②
N氏(し)は首相(しゅしょう)の特命(とくめい)を帯(お)びてアメリカへ向(む)かった。
Ông N nhận biệt phái của thủ tướng và đi đến Mỹ.
796. 鈍(にぶ)る
ĐỘN
Cùn đi; chậm lại; giảm độ nhạy

①
最近練習(さいきんれんしゅう)を休(やす)んていたので、腕(うで)が鈍(にぶ)った。
Gần đây tôi nghỉ tập luyện, vì thế đã xuống phong độ.

   
{勘(かん)/感覚(かんかく)/記憶力(きおくりょく)...}が鈍(にぶ)る。
(Trực giác/ cảm giác/ kí ức…) mềm nhũn/ phai mờ.

   
親(おや)に大反対(だいはんたい)され、歌手(かしゅ)になろうという決心(けっしん)が鈍(にぶ)った。
Bị cha mẹ kịch liệt phản đối nên quyết tâm trở thành ca sĩ của tôi cũng bị mòn đi.

②
研(と)がなければ、刃物(はもの)の切(き)れ味(み)は鈍(にぶ)る。
Nếu không mài, độ sắc của con dao bị cùn đi.

③
輸出量(ゆしゅつりょう)は年々(ねんねん)伸(の)びているが、昨年(さくねん)あたりから伸(の)びが鈍(にぶ)ってきた。
Xuất khẩu tăng theo từng năm, tuy nhiên mức tăng chậm hơn so với các năm trước.

(イ形) ①~③鈍(にぶ)い
Cùn, mòn
797. ありふれる
Tầm thường; nhan nhản

1.
このマンガがストーリーはありふれているが、絵(え)がすばらしい。
Cuốn truyện tranh này cốt truyện phổ biến nhưng tranh vẽ rất xuất sắc.

2.
各地(かくち)の土産物(みやげもの)には、ありふれたものも多(おお)い。
Trong các món quà tặng của các vùng, có nhiều thứ phổ biến.

※ 「ありふれた+名詞(めいし)」 「ありふれている」という形(かたち)で使(つか)う。
Dùng với dạng 「ありふれた+名詞」,「ありふれている」.
798. さえる
Khéo léo, linh hoạt, minh mẫn

①
冬(ふゆ)の夜空(よぞら)に月(つき)の光(ひかり)がさえている。
Trời mùa đông, ánh trăng sáng rõ.

   
さえた笛(ふえ)の音(おと)が聞(き)こえる。
Có thể nghe tiếng sáo trong trẻo.

②
今日(きょう)は勘(かん)がさえている。
Hôm nay trực giác của tôi rất minh mẫn.

   
目(め)がさえて眠(ねむ)れない。
Mắt tôi mở thao láo, không ngủ được.

   
職人(しょくにん)の技(わざ)がさえる。
Tay nghề người nghệ nhân rất khéo léo.

   
(いいアイデアを思(おも)いついた人(ひと)に) 「おっ、今日(きょう)はさえてるね。」
(Nói với người vừa nghĩ ra ý tưởng hay) "Ồ, hôm nay đầu óc minh mẫn đấy."

連 勘(かん)が_
Trực giác minh mẫn

連 目(め)が_
Mắt mở thao láo.

(名) さえ
Nữa, ngay cả

合 ①②さえ渡(わた)る
Trong trẻo

③
彼女(かのじょ)は何(なに)か悩(なや)みでもあるらしく、さえない表情(ひょうじょう)をしている。
Cô ấy có gì đó khổ sở, tâm trạng u sầu.

   
顔色(かおいろ)がさえない。
Sắc mặt ủ rũ.

   
山田(やまだ)さんは見(み)かけはさえないが、実(じつ)は社内(しゃない)一(いち)の営業(えいぎょう)マンだ。
Anh Yamada nhìn bề ngoài có vẻ không linh hoạt, nhưng thật ra là nhân viên kinh doanh số 1 trong công ty.

※ 否定形(ひていけい)で使(つか)う。
(Dùng với thể phủ định.)
799. 際立(きわだ)つ
TẾ LẬP
Đáng chú ý, dễ thấy, nổi bật

1.
成績優秀(せいせきゆうしゅう)な学生(がくせい)たちの中(なか)でも、彼女(かのじょ)の頭(あたま)の良(よ)さは際立(きわだ)っていた。
Trong số các sinh viên có điểm xuất sắc, cô ấy là xuất sắc hơn cả.

2.
バレーボール選手(せんしゅ)の中(なか)でも、彼(かれ)は際立(きわだ)って肩(かた)が高(たか)い。
Ngay cả trong số những vận động viên bóng chuyền, anh ta có chiều cao nổi trội.

3.
横山氏(よこやまし)の絵(え)には、際立(きわだ)った特色(とくしょく)がある。
Trong những bức họa của ông Yokohama có những điểm nổi bật.

4.
ウエストを際立(きわだ)たせたデザインの服(ふく)。
Quần áo có thiết kế nổi bật về vòng eo.

類 ガ目立(めだ)つ
Nổi bật
800. ずば抜(ぬ)ける
BẬT
Nổi bật, xuất chúng, lỗi lạc

1.
田中(たなか)選手(せんしゅ)のテクニックは、チームの中(なか)でもずば抜(ぬ)けている。
Kỹ thuật của tuyển thủ Tanaka nổi bật trong toàn đội.

2.
彼女(かのじょ)はずば抜(ぬ)けて優秀(ゆうしゅう)だ。
Cô ấy tài ba xuất chúng.

3.
ずば抜(ぬ)けた才能(さいのう)の持(も)ち主(ぬし)。
0

類 ガ飛(と)び抜(ぬ)ける
Xuất chúng, lỗi lạc

※ 「ずば抜(ぬ)けた+名詞(めいし)」 「ずば抜(ぬ)けている」 「ずば抜(ぬ)けて+形容詞(けいようし)/動詞(どうし)」という形(かたち)で使(つか)う。
Có thể sử dụng các thể ずば抜けた+Danh từ; ずば抜けている;ずば抜けて+Tính từ động từ.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict