Unit 12 – 動詞B – Bài 1

123456
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

991.
biên
đan

1.
毛糸けいとでセーターを/たけでかごを}む。
Đan áo len bằng sợi len / đan giỏ bằng tre.

2.
かみむ。
Tết tóc.

ものみっ
Đồ đan; tóc tết ba.
992.
phùng
may, khâu lại

1.
雑巾ぞうきんう。
May/khâu giẻ lau.

2.
やぶれたところをう。
Khâu chỗ rách lại.

3.
けがで5はりった。
Do bị thương nên phải khâu 5 mũi.

4.
授業じゅぎょう合間あいまって、サッカーの練習れんしゅうをする。
Tôi tranh thủ lúc nghỉ giữa các tiết để tập bóng đá.

合間あいまを_
Tranh thủ kẽ hở/khoảng thời gian xen giữa.
993.
chỉ
chỉ ra, hướng tới

1.
時計とけいはりが12している。
Kim đồng hồ đang chỉ 12 giờ.

2.
えき方向ほうこうゆびしておしえてあげた。
Tôi dùng tay chỉ hướng nhà ga để chỉ đường.

3.
山頂さんちょうしてキャンプを出発しゅっぱつした。
Hướng về phía đỉnh núi rồi xuất phát đi cắm trại.

4.
授業じゅぎょう何回なんかい先生せんせいされた。
Trong giờ học tôi bị thầy/cô gọi (chỉ định) vài lần.

5.
青少年せいしょうねん」とは、一般いっぱんに10だいなかばから20だいなかばの男女だんじょす。
“Thanh thiếu niên” thường chỉ nam nữ từ khoảng giữa tuổi teen đến khoảng giữa tuổi 20.

6.
「このぶんの「それ」は、まえ文章ぶんしょうなにしていますか」
“それ” trong câu này đang chỉ cái gì ở câu trước?

7.
将棋しょうぎす。
Chơi shogi.

指名しめいする、しめす、指示しじする
Chỉ định/gọi tên; chỉ ra; ra chỉ thị.

ゆびさす、指し示さししめす、目指めざ
Chỉ tay; chỉ rõ; nhắm tới/mục tiêu là.

ほし
Chỉ trúng tim đen (nói đúng chỗ đau).
994. しめ
thị
chỉ ra, cho xem, thể hiện

1.
このビルにはいるには身分みぶんしょうしめさなければならない。
Muốn vào tòa nhà này phải xuất trình giấy tờ tùy thân.

2.
数字すうじしめしながらプレゼンテーションをした。
Vừa chỉ vào các con số vừa thuyết trình.

3.
おや子供こども手本てほんしめす。
Bố mẹ làm gương cho con.

4.
かれあたらしいことにはすぐ関心かんしんしめす。
Anh ấy nhanh chóng thể hiện sự quan tâm với điều mới.

5.
試合しあい実力じつりょくしめす。
Thể hiện thực lực trong trận đấu.

6.
なに反応はんのうしめさない。
Không thể hiện bất kỳ phản ứng nào.

7.
相手あいてに{熱意ねつい/決意けつい/誠意せいい…}をしめす。
Thể hiện {nhiệt huyết/quyết tâm/thành ý…} với đối phương.

8.
気持きもちを態度たいどしめす。
Thể hiện cảm xúc qua thái độ.

9.
最近さいきん異常いじょうあつさは、地球ちきゅう温暖化おんだんかすすんでいることをしめしている。
Cái nóng bất thường gần đây cho thấy hiện tượng ấm lên toàn cầu đang tiến triển.

10.
方向ほうこうしめしておしえる。
Dùng tay chỉ hướng để hướng dẫn.

せる、あらわす、
Cho thấy; thể hiện; chỉ ra.

し_
Chỉ rõ/ra dấu.

しめ
Sự “thể hiện/dấu hiệu” (示し).
995. そそ
chú
chảy vào, đổ vào

1.
このかわ太平洋たいへいようそそいでいる。
Con sông này đổ ra Thái Bình Dương.

2.
太陽たいようひかりがさんさんとそそいでいる。
Ánh nắng mặt trời rực rỡ trút xuống.

3.
湯飲ゆのみにおちゃそそぐ。
Rót trà vào chén.

4.
あたらしい仕事しごとに{ちから/体力たいりょく…}をそそいでいる。
Tôi dồn sức {thể lực…} vào công việc mới.

5.
子供こども愛情あいじょうをたっぷりそそいでそだてた。
Tôi nuôi con với thật nhiều tình yêu thương.

り_
Trút xuống, đổ xuống (ánh sáng/mưa…).

あぶらそそ
Đổ dầu vào lửa.
996. そそ
trạc
súc, giũ, rửa

1.
洗剤せんざいあらった洗濯物せんたくものみずですすぐ。
Đồ giặt đã giặt với bột giặt thì xả lại bằng nước.

2.
はをみがいてくちをすすぐ。
Đánh răng rồi súc miệng.

ゆすぐ
Súc/xả (nhẹ) (ゆすぐ).

すすぎ
Nước xả/bước xả (すすぎ).
997. さわ
xúc
chạm, sờ

1.
れた電線でんせんさわるとあぶない。
Chạm vào dây điện bị đứt thì nguy hiểm.

2.
うみおよいでいたら、なにやわらかいものがあしさわった。
Đang bơi ở biển thì có thứ gì mềm mềm chạm vào chân tôi.

3.
テニスが趣味しゅみだが、最近さいきんいそがしくて全然ぜんぜんラケットにさわってない。
Tôi thích tennis, nhưng dạo này bận quá nên chẳng đụng đến vợt nữa.

れる
Chạm vào; đụng đến; (nói/đề cập) tới.

手触てざわ
Cảm giác khi chạm/sờ; độ “mịn/nhám” (texture).
998. れる
xúc
chạm, sờ ・

1.
展示てんじひんにおれないでください」
Xin đừng chạm tay vào hiện vật trưng bày.

2.
暗闇くらやみなかなにかがあしれた。
Trong bóng tối có thứ gì đó chạm vào chân tôi.

3.
みちかたれただけで、相手あいてににらまれた。
Chỉ lướt vai ngoài đường thôi mà bị đối phương lườm.

4.
このけんにはれないでおこう。
Thôi đừng nhắc/đề cập chuyện này.

5.
はじめての海外かいがい旅行りょこうで、れるものすべてが新鮮しんせんだった。
Lần đầu đi du lịch nước ngoài, thứ gì lọt vào mắt tôi cũng mới lạ.

6.
放置ほうち自転車じてんしゃってかえるのはほうれる。
Mang chiếc xe đạp bị bỏ ngoài đường về là phạm luật.

さわる、言及げんきゅうする
Sờ/chạm; đề cập (nói tới).

を_
Chạm tay vào.
999.
bão
ôm, mang

1.
わたしおおきなゆめいて留学りゅうがくした。
Tôi ôm ấp một giấc mơ lớn và đi du học.

2.
希望きぼう/あこがれ/のぞみ/不安ふあん/うらみ…}をいだく。
Ôm ấp {hy vọng/ao ước/mong muốn/bất an/hận thù…}.

3.
あかぼうははむねいだかれてすやすやとねむっていた。
Em bé được mẹ ôm vào ngực, ngủ ngon lành.

4.
山々やまやまいだかれたむら
Ngôi làng được núi non bao bọc.
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict