Unit 12 – 動詞B – Bài 4

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

1025. 誓(ちか)う
thệ
thề, hứa

1.
将来(しょうらい)は必(かなら)ず医者(いしゃ)になって病気(びょうき)の人(ひと)を救(すく)おうと心(こころ)に誓(ちか)った。
Tôi tự thề trong lòng rằng tương lai nhất định sẽ trở thành bác sĩ để cứu người bệnh.

2.
「正々堂々(せいせいどうどう)戦(たたか)うことを誓(ちか)います」
“Tôi xin thề sẽ chiến đấu một cách đường đường chính chính.”

3.
{神(かみ)/親(おや)/自分(じぶん)…}に誓(ちか)う。
Thề với {thần/cha mẹ/chính mình…}.

関 宣誓(せんせい)する
Tuyên thệ.

連 将来(しょうらい)を_、心(こころ)に_
Thề hẹn về tương lai; thề trong lòng.

名 誓(ちか)い→_を立(た)てる
Lời thề; lập lời thề.
1026. 支(ささ)える
chi
chống đỡ, nâng đỡ, hỗ trợ

1.
つえで体(からだ)を支(ささ)えて歩(ある)く。
Chống gậy để đỡ người mà đi.

2.
うちの家計(かけい)は私(わたし)が支(ささ)えている。
Gia đình tôi do tôi gánh vác (trụ cột kinh tế).

3.
苦(くる)しいとき、家族(かぞく)や友達(ともだち)が支(ささ)えてくれた。
Lúc khó khăn, gia đình và bạn bè đã nâng đỡ tôi.

名 支(ささ)え
Chỗ dựa/sự nâng đỡ.
1027. 費(つい)やす
phí
tiêu, tiêu hao, dùng

1.
週末(しゅうまつ)の時間(じかん)のほとんどを趣味(しゅみ)に費(つい)やしている。
Tôi dành phần lớn thời gian cuối tuần cho sở thích.

2.
{時間(じかん)/お金(かね)/労力(ろうりょく)…}を費(つい)やす。
Dành/tiêu tốn {thời gian/tiền bạc/công sức…}.

関 掛(か)ける
Bỏ ra; tốn (kake-ru).

類 使(つか)う
Dùng.
1028. 用(もち)いる
dụng
thuê, dùng, sử dụng

1.
携帯(けいたい)電話(でんわ)は今(いま)や広(ひろ)く用(もち)いられている。
Điện thoại di động nay được dùng rộng rãi.

2.
新(あたら)しい方法(ほうほう)を用(もち)いてやってみよう。
Thử làm theo bằng cách dùng phương pháp mới xem sao.

3.
私(わたし)の案(あん)は用(もち)いられて感激(かんげき)だ。
Tôi rất cảm động vì ý tưởng/đề án của tôi được áp dụng.

4.
最近(さいきん)彼(かれ)は社長(しゃちょう)に重(おも)く用(もち)いられている。
Gần đây anh ấy được giám đốc trọng dụng.

5.
これからは大(おお)いに若手(わかて)を用(もち)いようと思(おも)う。
Từ nay tôi định sẽ mạnh dạn dùng/đề bạt người trẻ.

類 使(つか)う、使用(しよう)、重用(ちょうよう)する、登用(とうよう)する、任用(にんよう)する
Dùng; sử dụng; trọng dụng/đề bạt/bổ nhiệm.
1029. 改(あらた)まる
cải
sửa, đổi, cải tiến

1.
あの学生(がくせい)は何度(なんど)注意(ちゅうい)しても態度(たいど)が改(あらた)まらない。
Cậu học sinh đó nhắc bao nhiêu lần cũng không sửa đổi thái độ.

2.
{年(とし)/規則(きそく)…}が改(あらた)まる。
{Năm/quy tắc…} được sửa đổi (thay đổi theo hướng chính thức).

3.
改(あらた)まった{態度(たいど)/言葉(ことば)遣(づか)い/服装(ふくそう)…}
Thái độ/cách nói năng/trang phục trang trọng, nghiêm túc.

4.
「おじさん、お話(はなし)があるんですが」「何(なん)だい、改(あらた)まって」
“Chú ơi, cháu có chuyện muốn nói ạ.” “Gì thế, sao tự nhiên nghiêm túc vậy?”

類 直(なお)る
Sửa cho khỏi; trở lại bình thường.
1030. 改(あらた)める
cải
thu nạp, chứa, bình tĩnh, ngừng yên

1.
「その遅刻(ちこく)癖(ぐせ)を改(あらた)めないと、信用(しんよう)を無(な)くしますよ」
“Nếu không sửa cái tật đi trễ đó thì anh sẽ mất uy tín đấy.”

2.
会社(かいしゃ)の名前(なまえ)を「XX]から「OO」に改(あらた)めた。
Công ty đã đổi tên từ “XX” sang “OO”.

3.
夕方(ゆうがた)から友人(ゆうじん)の結婚式(けっこんしき)に出席(しゅっせき)するので、会社(かいしゃ)を出(で)る前(まえ)に服装(ふくそう)を改(あらた)めた。
Chiều nay đi dự đám cưới bạn nên trước khi rời công ty tôi đã chỉnh trang/thay đồ.

4.
「今日(きょう)はお忙(いそが)しいようですから、また日(ひ)を改(あらた)めてご相談(そうだん)に伺(うかが)います」
“Hôm nay anh có vẻ bận, vậy tôi sẽ xin hẹn dịp khác để đến trao đổi.”

5.
「すみませんが、特急券(とっきゅうけん)を改(あらた)めさせていただきます」
“Xin lỗi, cho tôi xin kiểm tra vé tàu tốc hành ạ.”

6.
「今日(きょう)は、ありがとうございました。改(あらた)めてお礼(れい)に伺(うかが)います」
“Hôm nay cảm ơn anh/chị nhiều. Hôm khác tôi sẽ đến để cảm ơn đàng hoàng.”

7.
あの時(とき)は腹(はら)が立(た)ったが、改(あらた)めて考(かんが)えてみると、私(わたし)にも落(お)ち度(ど)があったかもしれない。
Lúc đó tôi bực lắm, nhưng nghĩ lại thì có khi tôi cũng có phần sai.
1031. 収(おさ)まる・納(おさ)まる・治(おさ)まる
thu nạp trị
thu, nạp, yên bình

1.
本(ほん)が増(ふ)えて、本棚(ほんだな)に収(おさ)まらなくなった。
Sách nhiều lên, không còn vừa kệ sách nữa.

2.
警官(けいかん)が大勢(おおぜい)来(き)て、ようやく騒(さわ)ぎが収(おさ)まった。
Cảnh sát đến đông rồi, cuối cùng vụ ồn ào cũng lắng xuống.

3.
旅行(りょこう)の費用(ひよう)は予算(よさん)内(ない)に収(おさ)まった。
Chi phí chuyến đi nằm trong phạm vi ngân sách.

4.
父(ちち)の怒(いか)りはなかなか収(おさ)まらなかった。
Cơn giận của bố mãi không nguôi.

5.
{嵐(あらし)/風(かぜ)/震(ふる)え…}が収(おさ)まる。
{Bão/gió/run rẩy…} lắng xuống.

6.
薬(くすり)を飲(の)んだら{頭痛(ずつう)/熱(ねつ)/せき…}治(おさ)まった。
Uống thuốc xong thì {đau đầu/sốt/ho…} đã dịu.

7.
戦後(せんご)20年(ねん)が過(す)ぎ、ようやく国内(こくない)が治(おさ)まった。
Hai mươi năm sau chiến tranh, cuối cùng trong nước cũng yên ổn.

類 静(しず)まる、鎮(しず)まる
Lắng xuống; yên lại; được dẹp yên.
1032. 収(おさ)める・納(おさ)める・治(おさ)める
thu nạp trị
giao nộp, tàng trữ

1.
貴重品(きちょうひん)を金庫(きんこ)に収(おさ)めた。
Cất đồ quý vào két sắt.

2.
費用(ひよう)を予算(よさん)内(ない)に収(おさ)めようと苦労(くろう)した。
Tôi đã vất vả để giữ chi phí trong phạm vi ngân sách.

3.
先生(せんせい)は子供(こども)たちの喧嘩(けんか)をうまく収(おさ)めた。
Thầy/cô đã khéo léo dàn xếp vụ cãi nhau của bọn trẻ.

4.
{成功(せいこう)/勝利(しょうり)/良(よ)い成績(せいせき)…}を収(おさ)める。
Gặt hái {thành công/chiến thắng/thành tích tốt…}.

5.
「税金(ぜいきん)/会費(かいひ)…}を納(おさ)める。
Nộp {thuế/hội phí…}.

6.
注文(ちゅうもん)された品(ひん)を、相手(あいて)の会社(かいしゃ)に納(おさ)めた。
Giao/nộp hàng đã đặt cho công ty đối tác.

7.
国(くに)を治(おさ)める。
Cai trị đất nước.

類 納入(のうにゅう)する、統治(とうち)する
Nộp/giao (hàng); thống trị/cai trị.
1033. 沿(そ)う・添(そ)う
duyên thiêm
dọc theo, men theo

1.
駅(えき)を出(で)て線路(せんろ)に沿(そ)って歩(ある)いた。
Ra khỏi ga rồi đi bộ dọc theo đường ray.

2.
要項(ようこう)に沿(そ)って入学(にゅうがく)を申(もう)し込(こ)んだ。
Đăng ký nhập học theo đúng hướng dẫn/điều khoản.

3.
{計画(けいかく)/方針(ほうしん)/マニュアル…}に沿(そ)う。
Theo sát {kế hoạch/phương châm/sổ tay hướng dẫn…}.

類 従(したが)う
Tuân theo.

合 [名詞](「めいし」)+沿(そ)い
Dọc theo ~ (ven~).

6.
「ご期待(きたい)に添(そ)えるよう、精(せい)いっぱい頑張(がんば)ります」
“Tôi sẽ cố hết sức để đáp lại kỳ vọng của mọi người.”

7.
相手(あいて)の{意向(いこう)/希望(きぼう)…}に添(そ)う。
Làm theo/đáp ứng {ý hướng/mong muốn…} của đối phương.

合 付(つ)き_、付(つ)き添(そ)い、寄(よ)り_、連(つ)れ_
Đi kèm chăm sóc; ở bên cạnh; nương theo/đồng hành.
1034. 添(そ)える
thiêm
gắn với

1.
花束(はなたば)にカードを添(そ)えて送(おく)る。
Gửi kèm một tấm thiệp cùng bó hoa.

2.
コーヒーにクリームと砂糖(さとう)を添(そ)えて出(だ)す。
Dọn cà phê kèm kem và đường.

3.
けがをした人(ひと)に手(て)を添(そ)えて歩(ある)くのを助(たす)けた。
Tôi đỡ (đặt tay dìu) giúp người bị thương đi bộ.

4.
料理(りょうり)に彩(いろど)りを添(そ)えるために花(はな)を飾(かざ)った。
Tôi trang trí hoa để món ăn trông đẹp mắt hơn.

5.
趣味(しゅみ)は私(わたし)の生活(せいかつ)に彩(いろど)りを添(そ)えた。
Sở thích khiến cuộc sống tôi thêm nhiều màu sắc.

6.
歴史(れきし)のある建物(たてもの)が町(まち)に趣(おもむき)を添(そ)えている。
Những tòa nhà cổ tạo thêm nét duyên/nét trầm mặc cho thị trấn.

類 付(つ)ける
Gắn/thêm.

合 書(か)き_、添(そ)え物(もの)、介添(かいぞ)え
Viết thêm kèm theo; đồ ăn kèm; người phụ dâu/phụ rể (đi kèm).

慣 花(はな)を添(そ)える
Làm rạng rỡ (tô điểm).

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict