Unit 07 – 名詞C – Bài 8

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

670. 改善(かいぜん)
cải thiện
cải thiện, cải cách

1.
組合(くみあい)は待遇(たいぐう)の改善(かいぜん)を求(もと)めてストを行(おこな)った。
Công đoàn đình công đòi cải thiện đãi ngộ.

2.
「生活(せいかつ)を改善(かいぜん)しなければ、生活(せいかつ)習慣(しゅうかん)病(びょう)は治(なお)りません」
"Nếu không cải thiện lối sống thì bệnh do thói quen sống không khỏi."
671. 改良(かいりょう)
cải lương
sự cải thiện; sự cải tiến

1.
その製品(せいひん)は改良(かいりょう)を重(かさ)ねることで、一層(いっそう)使(つか)いやすくなかった。
Sản phẩm này sau nhiều lần cải tiến nên dễ dùng hơn hẳn.

合 品種(ひんしゅ)_
Cải tiến giống/loại.

連 _を加(くわ)える、_を重(かさ)ねる
Thêm cải tiến; cải tiến nhiều lần.
672. 改革(かいかく)
cải cách
cải cách

1.
古(ふる)い制度(せいど)を改革(かいかく)しなければ、この国(くに)の発展(はってん)は望(のぞ)めない。
Nếu không cải cách chế độ cũ thì khó mong đất nước phát triển.

関 革命(かくめい)
Cách mạng.

類 変革(へんかく)、革新(かくしん)
Cải cách; đổi mới.

合 税制(ぜいせい)_、農地(のうち)_、宗教(しゅうきょう)_
Cải cách thuế; cải cách ruộng đất; cải cách tôn giáo.
673. 改正(かいせい)
cải chính
sự cải chính; sự sửa chữa; sự thay đổi; sự chỉnh sửa

1.
4月(がつ)から新幹線(しんかんせん)のダイヤが改正(かいせい)されるそうだ。
Nghe nói từ tháng 4 sẽ đổi lịch chạy Shinkansen.

2.
{法律(ほうりつ)/条約(じょうやく)/規則(きそく)…}を改正(かいせい)する。
Sửa đổi {luật/hiệp ước/quy tắc...}.
674. 改定(かいてい)
cải định
hiệu chỉnh

1.
来年(らいねん)から消費税(しょうひぜい)率(りつ)が改定(かいてい)されることになった。
Từ năm sau thuế tiêu dùng sẽ được điều chỉnh.

2.
{定価(ていか)/規則(きそく)…}を改定(かいてい)する。
Điều chỉnh {giá niêm yết/quy định...}.

関 訂正(ていせい)
Sửa sai; đính chính.
675. 改修(かいしゅう)
cải tu
sự sửa chữa; sự cải tiến; sửa chữa; cải tiến; nâng cấp

1.
アパートが古(ふる)くなったので、大規模(だいきぼ)な改修(かいしゅう)が行(おこな)われることになった。
Vì chung cư đã cũ nên sẽ tiến hành sửa chữa quy mô lớn.

2.
{道路(どうろ)/橋(はし)/建築物(けんちくぶつ)/河川(かせん)…}を改修(かいしゅう)する。
Sửa chữa/cải tạo {đường/cầu/công trình/sông ngòi...}.

合 _工事(こうじ)
Công trình cải tạo/sửa chữa.
676. 一致(いっち)
nhất trí
sự nhất trí; sự giống nhau; sự thống nhất

1.
二人(ふたり)の意見(いけん)が一致(いっち)した。
Hai người thống nhất ý kiến.

2.
恋人(こいびと)と誕生日(たんじょうび)が同(おな)じとは、偶然(ぐうぜん)の一致(いっち)だ。
Sinh nhật trùng với người yêu—một sự trùng hợp ngẫu nhiên.

3.
彼(かれ)の指紋(しもん)が、現場(げんば)に残(のこ)された指紋(しもん)と一致(いっち)した。
Vân tay của anh ấy trùng với vân tay để lại ở hiện trường.

合 満場(まんじょう)_
Nhất trí tuyệt đối.

対 不(ふ)_
Không trùng khớp; bất nhất.

連 偶然(ぐうぜん)の_
Sự trùng hợp ngẫu nhiên.
677. 一方(いっぽう)
nhất phương
đơn phương; một chiều, mặt khác

1.
飛行機(ひこうき)の中(なか)で乗客(じょうきゃく)が一方(いっぽう)に片寄(かたよ)ると危(あぶ)ない。
Trên máy bay, hành khách dồn về một phía thì nguy hiểm.

2.
マウスを2グループに分(わ)け、一方(いっぽう)にはAの薬(くすり)を、もう一方(いっぽう)にはBの薬(くすり)を与(あた)えた。
Chia chuột làm hai nhóm: một nhóm cho thuốc A, nhóm kia cho thuốc B.

合 _通行(つうこう)、_的(てき)な
Một chiều; một phía; mang tính một chiều.
678. 一定(いってい)
nhất định
nhất định

1.
倉庫(そうこ)の中(なか)は一定(いってい)の温度(おんど)を保(たも)たれている。
Trong kho duy trì ở mức nhiệt độ nhất định.

2.
花(はな)が咲(さ)くには一定(いってい)の条件(じょうけん)が必要(ひつよう)だ。
Hoa nở cần những điều kiện nhất định.

3.
伝染病(でんせんびょう)にかかると、一定(いってい)期間(きかん)、入院(にゅういん)させられる。
Mắc bệnh truyền nhiễm thì phải nhập viện trong một thời gian nhất định.

4.
一定(いってい)の成績(せいせき)を取(と)らなければ、奨学金(しょうがくきん)はもらえない。
Không đạt thành tích nhất định thì không được học bổng.

5.
あの作家(さっか)の書(か)く小説(しょうせつ)は、どれも一定(いってい)の水準(すいじゅん)に達(たっ)している。
Tiểu thuyết của tác giả đó cái nào cũng đạt một chuẩn nhất định.

6.
エアコンが故障(こしょう)して、温度(おんど)が一定(いってい)しない。
Điều hòa hỏng nên nhiệt độ không ổn định/không giữ được mức cố định.
679. 一人前(いちにんまえ)
nhất nhân tiền
người lớn; người trưởng thành

1.
経済的(けいざいてき)に親(おや)から独立(どくりつ)しなければ、一人前(いちにんまえ)とは言(い)えないだろう。
Nếu không tự lập kinh tế khỏi bố mẹ thì chưa thể gọi là “ra dáng người lớn”.

2.
職人(しょくにん)は一人前(いちにんまえ)になるのに長(なが)い時間(じかん)がかかる。
Thợ lành nghề phải mất lâu mới thành “một người thợ đúng nghĩa”.

3.
「すし、一人前(いちにんまえ)お願(ねが)いします」
"Cho tôi một suất sushi (1 phần) ạ."
680. 一流(いちりゅう)
nhất lưu
bậc nhất, hạng nhất; hàng đầu; cao cấp

1.
彼(かれ)がまだ若(わか)いが、コックとしての腕(うで)は一流(いちりゅう)だ。
Anh ấy còn trẻ nhưng tay nghề đầu bếp thì hạng nhất.

2.
一流(いちりゅう)の{ホテル/店(みせ)/企業(きぎょう)/人物(じんぶつ)…}
Hạng nhất {khách sạn/cửa hàng/doanh nghiệp/nhân vật...}.

関 二流(にりゅう)、三流(さんりゅう)、最高(さいこう)流(りゅう)
Hạng hai; hạng ba.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict