Unit 01 – 名詞A – Bài 1

Mã quảng cáo 1
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

1. 人生じんせい
nhân sinh
cuộc đời

1.
しあわせな人生じんせいおくる。
Sống cuộc sống hạnh phúc.

2.
人生じんせい経験けいけん豊富ほうふひとはなし面白おもしろい。
Những câu chuyện của những người có kinh nghiệm sống phong phú rất thú vị.

_経験けいけん、_かん
kinh nghiệm sống; quan niệm sống

一生いっしょう生涯しょうがい
cả đời; suốt đời

_をおく
sống cuộc đời
2. 人間にんげん
nhân gian
con người

1.
人間にんげんはみんな、平等びょうどうである。
Là con người, mọi người đều bình đẳng.

2.
この殺人さつじんはん人間にんげんらしいこころはないのだろうか。
Tội phạm giết người đó có lẽ là con người không có trái tim rồi.

3.
あんなのおおきな失敗しっぱいをした社員しゃいんくびにしない、うちの社員しゃいん人間にんげんができている。
Không sa thải nhân viên mắc lỗi lớn như vậy—nhân viên công ty tôi đúng là rất có tình người/bao dung.

4.
どんな人間にんげんかわからないひと信用しんようしてはいけない。
Không được tin tưởng một người khi không hiểu họ là con người thế nào.

人類じんるい
nhân loại

_らしい
mang tính con người; nhân văn

ひと人物じんぶつ
con người; nhân vật
3. ひと
nhân
người

1.
佐藤さとうさんというひとから電話でんわがありましたよ」
Có người tên Sato gọi điện đấy ạ.

2.
このみせ裕福ゆうふくひとたちものる。
Những người giàu họ đến cửa hàng đó để mua sắm.

3.
わかひと元気げんきでいいね」
Giới trẻ khỏe mạnh thật là tốt nhỉ.

4.
ひと酸素さんそがなければきられない。
Con người không thể sống nếu không có oxi.

人間にんげん人類じんるい
con người; nhân loại
4. 祖先そせん
tổ tiên
tổ tiên

1.
人類じんるい祖先そせんは、アフリカで発生はっせいしたとかんがえられている。
Tổ tiên của loài người được cho là phát sinh ở châu Phi.

2.
うちの祖先そせん武士ぶしだったらしい。
Tổ tiên nhà tôi nghe nói là võ sĩ đấy.

先祖せんぞ子孫しそん
tổ tiên; con cháu
5. 親戚しんせき
thân thích
họ hàng

1.
うちの親戚しんせきはみなちかくでんでいる。
Họ hàng nhà tôi đều sống gần đây.

2.
彼女かのじょわたしとお親戚しんせきにあたる。
Cô ấy là họ hàng xa với tôi.

親類しんるい親族しんぞく
họ hàng; thân tộc
6. 夫婦ふうふ
phu phụ
vợ chồng

1.
小林こばやしさんは夫婦ふうふはいつもなかがいい。
Vợ chồng anh Kobayashi lúc nào cũng hòa thuận.

2.
二人ふたり結婚けっこんして夫婦ふうふになった。
Hai người họ kết hôn và trở thành vợ chồng.

夫妻ふさい婦人ふじん
vợ chồng; phụ nữ

_あい、_なか、_喧嘩けんか
tình cảm vợ chồng; quan hệ vợ chồng; cãi nhau vợ chồng

_になる、お似合にあいの_
trở thành vợ chồng; vợ chồng xứng đôi
7. 長男ちょうなん
trường/trưởng nam
trưởng nam

1.
日本にほんでは、長男ちょうなん大事だいじにされる傾向けいこうがあった。
Ở Nhật Bản, trưởng nam có khuynh hướng được coi trọng.

次男じなん三男さんなん長女ちょうじょ次女じじょ三女さんじょすえ
con trai thứ; con gái cả/thứ; con út
8. 主人しゅじん
chủ nhân
chồng, chủ tiệm

1.
あのそばやの主人しゅじんはまだわかいが、うではいい。
Chủ cửa hàng mì Soba kia tuy còn trẻ nhưng tay nghề rất tốt.

2.
いぬ主人しゅじん忠実ちゅうじつだとわれる。
Chó được cho là trung thành với chủ.

3.
主人しゅじんつかえる。
Phục vụ/chầu hầu chủ.

4.
鈴木すずきさんのご主人しゅじんをご存知ぞんじですか」
Anh (chị) biết chồng của chị Suzuki không?

マスター
ông chủ; người quản lý (quán/bar)

従業員じゅうぎょういん
nhân viên
9. 双子ふたご
song tử
sinh đôi

1.
わたしには双子ふたごおとうとがいます。
Tôi có người em sinh đôi.

双生児そうせいじ
trẻ sinh đôi
10. 迷子まいご
mê tử
người đi lạc; trẻ bị lạc

1.
(アナウンス)「迷子まいごのおらせをいたします」
(Thông báo) Xin thông báo về trẻ đi lạc.

2.
東京駅とうきょうえきひろくて迷子まいごになりそうだ。
Nhà ga Tokyo rất rộng tưởng chừng như sẽ lạc đấy.

_になる
bị lạc
11. 他人たにん
tha nhân
người khác

1.
友達ともだちだとおもってこえけたら、まったくの他人たにんだった。
Tưởng bạn nên cất tiếng gọi nhưng là người lạ hoàn toàn.

2.
他人たにんにはわからない家族かぞく事情じじょうがある。
Có những sự tình trong gia đình mà người ngoài không hiểu được.
12. てき
địch
kẻ thù

1.
兄弟きょうだいてき味方みかたかれてたたかった。
Anh em phân chia bên bạn bên thù đánh nhau.

2.
彼女かのじょてきまわすとこわい。
Nếu biến cô ấy thành kẻ thù thì đáng sợ lắm.

3.
てきのチームに大勝たいしょうした。
Giành chiến thắng lớn trước đội đối thủ.

4.
対戦たいせん相手あいて強敵きょうてきだ。
Đối thủ trận này rất mạnh.

油断ゆだんたい_、_こく、_、_する
chủ quan thì gặp nguy; nước địch; đất địch; coi là kẻ thù

味方みかた
phe mình; người ủng hộ

_にまわす、_味方みかたけられる
coi là kẻ thù; phân chia phe địch – ta
13. 味方みかた
vị phương
phe mình; người ủng hộ; đồng minh

1.
なにがあっても、わたしはあなたの味方みかたです」
Dù gặp chuyện gì đi chăng nữa, tôi vẫn là đồng minh của cậu.

2.
わたしおとうと喧嘩けんかすると、はははいつもおとうと{の/に}味方みかたをする。
Mỗi lần tôi và em trai cãi nhau, mẹ lúc nào cũng bênh em trai.

てき
kẻ thù

_になる、をする
trở thành phe mình; ủng hộ
14. 筆者ひっしゃ
bút giả
tác giả

1.
筆者ひっしゃもっといたいことをしたからえらびなさい。
Tác giả muốn nói điều gì nhất, hãy chọn bên dưới.

2.
この筆者ひっしゃかんがかたわたし賛成さんせいだ。
Tôi đồng ý với cách suy nghĩ của tác giả này.

著者ちょしゃ作者さくしゃ作家さっか
tác giả; nhà văn
15. 寿命じゅみょう
thọ mệnh/mạng
tuổi thọ

1.
医学いがく進歩しんぽによって、人間にんげん寿命じゅみょうは100ねんまえくらべるとずいぶんびた。
Nhờ y học tiến bộ, tuổi thọ con người đã tăng lên rất nhiều so với 100 năm trước.

2.
この時計とけい最近さいきんよくまる。20ねん使つかっているから寿命じゅみょうたのだろうか。
Cái đồng hồ này dạo này hay bị đứng, dùng 20 năm qua chắc cũng đến tuổi thọ nó rồi đây.

平均へいきん
trung bình

_がびる、_をばす、が
tuổi thọ tăng; kéo dài tuổi thọ; hết tuổi thọ
16. 将来しょうらい
tướng lai
tương lai

1.
将来しょうらい希望きぼう海外かいがいはたらくことだ。
Tôi có nguyện vọng là làm ở nước ngoài trong tương lai.

2.
日本にほん将来しょうらいかんがえる。
Suy nghĩ về tương lai của Nhật Bản.

3.
このがうまくていまから将来しょうらいたのしみだ。
Cậu bé đó vẽ tranh rất đẹp nên bây giờ có thể mong chờ một tương lai tốt đẹp.

4.
彼女かのじょ将来しょうらい有望ゆうぼう新人しんじんだ。
Cô ấy là một tân binh rất triển vọng.

未来みらい
tương lai

ちかい_
tương lai gần
17. 才能さいのう
tài năng
tài năng

1.
彼女かのじょには音楽おんがく才能さいのうがある。
Cô ấy có tài năng về âm nhạc.

_がある<=>ない、_がゆたかだ<=>_にとぼしい、_にめぐまれる
có/không có tài năng; giàu/nghèo tài năng; được ưu ái về tài năng
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict